Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210568141-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/06/2021 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án 5 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210138755 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước, nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-27 10:18:00 đến ngày 2021-06-07 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,118,693,850 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 241,000,000 VNĐ ((Hai trăm bốn mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| B | PHẦN I: XỬ LÝ HƯ HỎNG NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| C | Xử lý mặt đường nứt rạn mai rùa diện rộng | |||
| 1 | Cào bóc tái sinh nguội mặt đường dày 10cm | 11.394,247 | m2 | |
| D | Xử lý hư hỏng sình lún trước khi cào bóc tái sinh | |||
| 1 | Cắt mép BTN dày 7cm | 73,6 | m | |
| 2 | Đào bỏ móng, mặt đường dày TB 52cm | 23,832 | m3 | |
| 3 | Đầm chặt nền đường | 45,83 | m2 | |
| 4 | CPĐD loại II (lớp dưới) dày 36cm | 16,499 | m3 | |
| 5 | CPĐD loại I (lớp trên) dày 16cm | 7,333 | m3 | |
| E | Xử lý mặt đường nứt rạn mai rùa trong phạm vi không cào bóc tái sinh | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường BTN dày TB 7cm | 949,6 | m2 | |
| 2 | Tưới nhũ tương dính bám TC 0,5 lít/m2 | 949,6 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả lớp Đá dăm đen dày 7cm | 949,6 | m2 | |
| F | THẢM BTN BẢO TRÌ MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | BTNC12,5 dày TB 6,98cm (kết hợp bù vênh) | 6.020,411 | m2 | |
| 2 | BTNC12,5 dày TB 6,58cm (kết hợp bù vênh) | 11.986,206 | m2 | |
| 3 | BTNC12,5 dày TB 6,67cm (kết hợp bù vênh) | 7.133,933 | m2 | |
| 4 | BTNC12,5 dày 6cm vuốt đầu và cuối đoạn | 427,4 | m2 | |
| 5 | Thảm BTNC12,5 dày TB 3cm vuốt đường ngang | 238,93 | m2 | |
| 6 | Tưới nhũ tương dính bám TC 0,5 lít/m2 | 25.806,88 | m2 | |
| G | GIA CỐ LỀ | |||
| 1 | BTNC12,5 dày 6cm | 6.760,303 | m2 | |
| 2 | Tưới nhũ tương thấm bám TC 1,0 lít/m2 | 6.760,303 | m2 | |
| 3 | CPĐD loại I dày 30cm (chia làm 2 lớp) | 2.028,091 | m3 | |
| 4 | Lu lèn khuôn lề gia cố | 6.760,303 | m2 | |
| 5 | Đào khuôn lề gia cố | 2.053,677 | m3 | |
| 6 | Cắt mặt đường BTXM dày 20cm | 110,88 | m | |
| H | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| I | Thay thế các biển báo hư hỏng, chưa phù hợp | |||
| 1 | Tháo dỡ biển báo hiện hữu | 28 | biển | |
| 2 | Sản xuất và lắp đặt biển báo tam giác A90, dày 2mm, dán màng phản quang loại IV | 16 | biển | |
| 3 | Sản xuất và lắp đặt biển báo HCN KT(2,4x1,5)m, dày 2mm, dán màng phản quang loại IV | 2 | biển | |
| 4 | Sản xuất và lắp đặt biển báo HCN KT(1,4x0,7)m, dày 2mm, dán màng phản quang loại IV | 6 | biển | |
| 5 | Sản xuất và lắp đặt biển báo HCN KT(0,9x0,9)m, dày 2mm, dán màng phản quang loại IV | 2 | biển | |
| 6 | Sản xuất và lắp đặt biển báo HCN KT(0,9x0,4)m, dày 2mm , dán màng phản quang loại IV | 9 | biển | |
| J | Sơn trụ biển báo bong tróc, mờ | |||
| 1 | Sơn trụ biển báo trắng, đỏ xen kẽ | 2,262 | m2 | |
| K | Thay thế các trụ biển báo bị hư hỏng, không đúng quy cách | |||
| 1 | Tháo dỡ trụ biển báo (không tận dụng) | 30 | trụ | |
| 2 | Đập bỏ BTXM móng trụ | 2,176 | m3 | |
| 3 | Sản xuất và lắp đặt trụ biển báo D90, L=3,0m | 27 | trụ | |
| 4 | Sản xuất và lắp đặt trụ biển báo D90, L=3,5m | 9 | trụ | |
| 5 | Sản xuất và lắp đặt trụ biển báo D90, L=3,7m | 4 | trụ | |
| 6 | BTXM M200 đá 1x2 | 2,56 | m3 | |
| 7 | Dăm sạn đệm | 0,64 | m3 | |
| 8 | Thép D14mm chống xoay | 24,168 | kg | |
| L | Sơn kẻ vạch đường | |||
| 1 | Sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mm | 186,005 | m2 | |
| 2 | Sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 4mm | 41,8 | m2 | |
| M | Đinh phản quang tim đường | |||
| 1 | Sản xuất và lắp đặt đinh phản quang KT(15x14x2,3)cm | 173 | cái | |
| 2 | Khoan tạo lỗ F28mm, L= 75mm | 173 | lỗ | |
| 3 | Tháo dỡ đinh phản quang | 158 | cái | |
| N | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| O | Rãnh hình thang | |||
| 1 | Sản xuất và lắp đặt tấm đan bê tông xi măng M200 đá 1x2, KT (64x48x7)cm | 10.380 | Cấu kiện | |
| 2 | BTXM M200 đá 1x2 đáy rãnh đổ tại chỗ | 147,915 | m3 | |
| 3 | BTXM M200 đá 1x2 lề đường + tai rãnh dày 15cm (đổ tại chỗ) | 272,475 | m3 | |
| 4 | Vữa xi măng M100 lót và chèn khe | 99,627 | m3 | |
| 5 | Dăm sạn đệm | 64,875 | m3 | |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan qua nhà dân KT(1,4x0,8x0,12)m bằng BTCT M250 đá 1x2 | 248 | Cấu kiện | |
| P | Rãnh kín HCN B=1m lắp ghép (qua đường ngang) | |||
| Q | Thân rãnh đúc sẵn | |||
| 1 | Sản xuất và lắp đặt đốt thân rãnh bằng BTCT M250 đá 1x2, KT(1x0,4)m đúc sẵn | 23 | ck | |
| 2 | Vữa xi măng M100 chèn khe | 0,041 | m3 | |
| 3 | Dăm sạn đệm | 3,45 | m3 | |
| R | Tấm đan rãnh đổ tại chỗ | |||
| 1 | Thép F | 0,211 | tấn | |
| 2 | Thép F>10mm | 0,337 | tấn | |
| 3 | BTXM M250 đá 1x2 tấm đan đổ tại chỗ | 4,485 | m3 | |
| S | Hoàn trả kết cấu đường ngang | |||
| 1 | BTXM M250 đá 1x2 dày 20cm hoàn trả đường ngang | 2,7 | m3 | |
| 2 | Dăm sạn đệm dày 10cm | 1,35 | m3 | |
| 3 | Cắt mặt đường BTXM dày 20cm | 27 | m | |
| T | Rãnh kín HCN B=0,6m lắp ghép (qua cửa hàng xăng dầu) | |||
| U | Thân rãnh đúc sẵn | |||
| 1 | Sản xuất và lắp đặt đốt thân rãnh bằng BTCT M250 đá 1x2, B=0,6m đúc sẵn | 32 | ck | |
| 2 | Vữa xi măng M100 chèn khe | 0,058 | m3 | |
| 3 | Dăm sạn đệm | 3,52 | m3 | |
| V | Tấm đan rãnh đổ tại chỗ | |||
| 1 | Thép F | 0,327 | tấn | |
| 2 | Thép F>10mm | 0,276 | tấn | |
| 3 | BTXM M250 đá 1x2 tấm đan | 4,032 | m3 | |
| W | Tai rãnh | |||
| 1 | BTXM M250 đá 1x2 hoàn trả tai rãnh | 6,4 | m3 | |
| 2 | Dăm sạn đệm dày 10cm | 3,2 | m3 | |
| 3 | Cắt mặt đường BTXM dày 20cm | 32 | m | |
| X | Hố thu đầu nối rãnh dọc hình thang - chữ nhật | |||
| 1 | BTXM M200 đá 2x4 hố thu | 6,243 | m3 | |
| 2 | Dăm sạn đệm dày 10cm | 1,284 | m3 | |
| 3 | Đào đất hố móng (đất cấp 3) | 9,06 | m3 | |
| 4 | Đắp đất K95 | 4,38 | m3 | |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan hố thu đúc sẵn BTCT M250 đá 1x2, KT(1,6x0,5x1)m. | 12 | ck | |
| Y | VUỐT LỀ TỪ MÉP ĐƯỜNG ĐẾN MÉP RÃNH | |||
| 1 | BTXM M200 đá 1x2 dày 15cm | 61,967 | m3 | |
| 2 | Vữa xi măng M100 | 8,262 | m3 | |
| Z | CỬA XẢ RÃNH DỌC | |||
| 1 | BTXM M200 đá 1x2 chân khay | 2,057 | m3 | |
| 2 | Dăm sạn đệm dày 10cm | 0,326 | m3 | |
| 3 | Đào đất hố móng | 12,877 | m3 | |
| 4 | Đắp đất K95 | 2,45 | m3 | |
| 5 | Rọ đá chống xói KT(2x1x0.5)m | 14 | rọ | |
| AA | CỐNG NGANG ĐƯỜNG QUỐC LỘ 26 | |||
| AB | Thân cống | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt ống cống BTLT D100cm, L=3m, tải trọng H30 | 8 | đốt | |
| 2 | Joan cao su nối cống D100cm | 6 | cái | |
| 3 | Vữa xi măng M100 mối nối cống | 0,132 | m3 | |
| 4 | BTXM M200 đá 2x4 móng tường đầu, tường cánh, sân cống, chân khay | 10,46 | m3 | |
| 5 | Dăm sạn đệm móng cống dày 10cm | 3,495 | m3 | |
| AC | Hố thu thượng lưu cống | |||
| 1 | BTXM M200 đá 2x4 hố thu | 21,875 | m3 | |
| 2 | Dăm sạn đệm dày 10cm | 1,933 | m3 | |
| 3 | Đào đất hố móng (đất cấp 3) | 41,784 | m3 | |
| 4 | Đắp đất K95 | 22,385 | m3 | |
| 5 | Đá hộc xây vữa M100 dày 25cm | 3,66 | m3 | |
| AD | Tấm đan | |||
| 1 | Sản xuất, Lắp đặt tấm đan BTCT M250 đá 1x2, KT(1,2x0,85x0,5)m, có thép góc | 2 | ck | |
| AE | Hạ lưu cống | |||
| 1 | BTXM M200 đá 2x4 móng tường đầu, tường cánh, sân cống, chân khay | 21,968 | m3 | |
| 2 | BTXM M200 đá 2x4 thân tường đầu, tường cánh | 7,98 | m3 | |
| 3 | Dăm sạn đệm dày 10cm | 2,49 | m3 | |
| 4 | Đào đất hố móng | 79,175 | m3 | |
| 5 | Đắp đất K95 | 23,63 | m3 | |
| 6 | Rọ đá chống xói KT(2x1x0.5)m | 14 | rọ | |
| AF | Nền mặt đường | |||
| 1 | Cắt mép BTN dày 7cm | 30,28 | m | |
| 2 | Đào bỏ mặt đường cũ dày 12cm | 10,901 | m3 | |
| 3 | Đào bỏ móng đường cũ dày 45cm | 40,878 | m3 | |
| 4 | Đào đất thân cống (đất cấp 3) | 381,036 | m3 | |
| 5 | Đắp đất K95 | 154,662 | m3 | |
| 6 | BTNC12,5 dày 6cm | 90,84 | m2 | |
| 7 | Đá dăm đen dày 7cm | 90,84 | m2 | |
| 8 | Tưới nhũ tương thấm bám TC 1,0 lít/m2 | 90,84 | m2 | |
| 9 | CPĐD loại I (lớp trên) dày 15cm | 13,626 | m3 | |
| 10 | CPĐD loại II (lớp dưới) dày 30cm | 27,252 | m3 | |
| 11 | Đắp đất K98 dày 30cm | 27,252 | m3 | |
| AG | Tháo dỡ cống cũ | |||
| 1 | Tháo dỡ đốt cống D60cm, L=4m | 8 | đốt | |
| 2 | Phá dỡ tường đầu, tường cánh cống cũ | 7,425 | m3 | |
| 3 | Tháo dỡ và lắp đặt hoàn trả HLM trụ tròn 2m/khoang | 40 | m | |
| AH | CỐNG QUA ĐƯỜNG NGANG | |||
| AI | Thân cống | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt ống cống BTLT D60cm, L=4m, tải trọng H10 | 2 | đốt | |
| 2 | Joan cao su nối cống D60cm | 1 | cái | |
| 3 | Vữa xi măng M100 mối nối cống | 0,013 | m3 | |
| 4 | Dăm sạn đệm | 1,417 | m3 | |
| AJ | Thượng lưu cống | |||
| 1 | BTXM M200 đá 2x4 móng tường đầu | 2,07 | m3 | |
| 2 | BTXM M200 đá 2x4 thân tường đầu | 1,889 | m3 | |
| 3 | Dăm sạn đệm dày 10cm | 0,207 | m3 | |
| 4 | Đào đất hố móng (đất cấp 3) | 3,105 | m3 | |
| 5 | Đắp đất K95 | 1,035 | m3 | |
| AK | Hạ lưu cống | |||
| 1 | BTXM M200 đá 2x4 móng tường đầu | 2,254 | m3 | |
| 2 | BTXM M200 đá 2x4 thân tường đầu | 2,015 | m3 | |
| 3 | Dăm sạn đệm dày 10cm | 0,225 | m3 | |
| 4 | Đào đất hố móng (đất cấp 3) | 3,381 | m3 | |
| 5 | Đắp đất K95 | 1,127 | m3 | |
| AL | Nền, mặt đường | |||
| 1 | Đào đất thân cống (đất cấp 3) | 43,84 | m3 | |
| 2 | Đắp đất K95 thân cống + hoàn trả đường ngang | 38,8 | m3 | |
| AM | Tháo dỡ đốt cống cũ | |||
| 1 | Tháo dỡ đốt cống D30cm, L=4m | 2 | đốt | |
| AN | HẠNG MỤC KHÁC | |||
| 1 | Đào đất thi công rãnh dọc (rãnh hình thang, ) | 1.688,42 | m3 | |
| 2 | Đắp đất K95 (đắp rãnh và vuốt lề) | 1.614,738 | m3 | |
| 3 | Tháo dỡ đốt cống D40cm | 340 | md | |
| AO | CHI PHÍ ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG | 1 | Toàn bộ | |
| AP | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | CHI PHÍ DỰ PHÒNG: 5% x (CPXD+CPĐBGT) | 1 | Toàn bộ | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi