Gói thầu: XL-01: Sửa chữa, đấu nối hệ thống khí y tế cho cụm khối nhà trung tâm sản phụ khoa và khoa lão khoa Bảo vệ sức khoẻ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210572798-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa trung ương Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | XL-01: Sửa chữa, đấu nối hệ thống khí y tế cho cụm khối nhà trung tâm sản phụ khoa và khoa lão khoa Bảo vệ sức khoẻ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210553038 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-27 12:57:00 đến ngày 2021-06-11 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,090,659,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục : Xây lắp | |||
| 1 | Cắt mặt đường bờ tụng Asphan chiều dày lớp cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6092 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6092 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6092 | m3 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,911 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,911 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,43 | m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0118 | 100m3 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m3 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m3 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m3 |
| 13 | Lắp đặt ống thộp thép mạ kẽm D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 14 | Ống nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 783 | m |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4014 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2276 | m3 |
| 17 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4375 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,88 | m2 |
| 19 | Lát đá granite mặt tường bồn hoa - tiết diện đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,524 | m2 |
| 20 | Lắp đặt ống đồng D22x0.9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống đồng D28x0.9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,65 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút 90L đồng D22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút 90L đồng D28 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng sông đồng D22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 25 | Lắp đặt măng sông đồng D28 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt Tờ đồng D22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt Tờ đồng D28 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt Van chặn đơn D22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 29 | Lắp đặt van chặn đơn D28 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 30 | Dán nhãn đường ống O2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cuộn |
| 31 | Dán nhãn đường ống khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cuộn |
| 32 | Dán nhãn đường ống chân không | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cuộn |
| 33 | Kiểm định hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 34 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,25 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi