Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng công trình Chỉnh trang đô thị khu vực Ngã Ba Kim, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210573407-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/06/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây dựng công trình Chỉnh trang đô thị khu vực Ngã Ba Kim, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20210573249
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp ngân sách tỉnh (kiến thiết thị chính và chỉnh trang đô thị) và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 160 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-27 14:47:00 đến ngày 2021-06-06 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,591,664,767 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ KHÁC
1 Thuế tài nguyên, phí môi trường Theo chương V. E-HSMT 1 Khoản
B XÂY LẮP
C CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng cống đất cấp III bằng TC Theo chương V. E-HSMT 2,353 m3
2 Đào móng cống, đất cấp III Theo chương V. E-HSMT 0,4471 100m3
3 Đào vét bùn rãnh thoát nước Theo chương V. E-HSMT 10,116 m3
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo chương V. E-HSMT 17,2131 m3
5 Đào vét bùn rãnh nước Theo chương V. E-HSMT 1,922 100m3
6 Đào kênh mương, chiều rộng Theo chương V. E-HSMT 3,2705 100m3
7 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V. E-HSMT 0,7534 100m3
8 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V. E-HSMT 0,3393 100m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông Theo chương V. E-HSMT 69,874 m3
10 Phá dỡ kết cấu gạch Theo chương V. E-HSMT 604,7486 m3
11 Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển Theo chương V. E-HSMT 6,7462 100m3
12 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo chương V. E-HSMT 0,546 100m2
13 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo chương V. E-HSMT 11,12 m3
14 Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 Theo chương V. E-HSMT 72,08 m3
15 Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 300 Theo chương V. E-HSMT 5,85 m3
16 Bê tông xà mũ đá 1x2, mác 200 Theo chương V. E-HSMT 37,702 m3
17 Bê tông móng, đá 2x4 , mác 150 Theo chương V. E-HSMT 21,83 m3
18 Bê tông tường, đá 2x4, mác 150 Theo chương V. E-HSMT 17,17 m3
19 Bê tông móng, đá 2x4 , mác 200 Theo chương V. E-HSMT 1,88 m3
20 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo chương V. E-HSMT 14,82 m3
21 Bê tông rãnh nước, đá 2x4, mác 150 Theo chương V. E-HSMT 429,4641 m3
22 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo chương V. E-HSMT 21,311 m3
23 Cốt thép tấm đan Theo chương V. E-HSMT 8,2956 tấn
24 Cốt thép xà mũ, đường kính Theo chương V. E-HSMT 0,2347 tấn
25 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo chương V. E-HSMT 16,38 m2
26 Ván khuôn nắp đan Theo chương V. E-HSMT 3,4776 100m2
27 Ván khuôn xà mũ Theo chương V. E-HSMT 4,1542 100m2
28 Ván khuôn kim loại móng Theo chương V. E-HSMT 0,3426 100m2
29 Ván khuôn thép tường (Bỏ vận thăng lồng + Cần trục tháp) Theo chương V. E-HSMT 0,8584 100m2
30 Ván khuôn rãnh nước Theo chương V. E-HSMT 27,9598 100m2
31 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V. E-HSMT 940 cấu kiện
32 Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (NC, Mx0,5) Theo chương V. E-HSMT 39 cấu kiện
D VỈA HÈ + TƯỜNG XÂY TALUY ÂM
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V. E-HSMT 3,569 100m3
2 Đào móng băng, rộng Theo chương V. E-HSMT 89,2247 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông Theo chương V. E-HSMT 178,6553 m3
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V. E-HSMT 3,3472 100m3
5 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo chương V. E-HSMT 2.947,8154 m2
6 Lát gạch Tearo kích thước gạch Theo chương V. E-HSMT 2.947,8154 m2
7 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo chương V. E-HSMT 47,2567 m3
8 Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 Theo chương V. E-HSMT 147,3908 m3
9 Bê tông viên booc đuya, đá 1x2, mác 250 Theo chương V. E-HSMT 57,426 m3
10 Ván khuôn viên booc đuya Theo chương V. E-HSMT 12,3044 100m2
11 Cốt thép viên bó vỉa, đường kính Theo chương V. E-HSMT 0,0223 tấn
12 Cốt thép viên bó vỉa, đường kính Theo chương V. E-HSMT 0,2498 tấn
13 Lắp đặt bó vỉa thẳng Theo chương V. E-HSMT 1.336 m
E BẬC NƯỚC
1 Đào móng băng, rộng Theo chương V. E-HSMT 45,0835 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V. E-HSMT 0,1949 100m3
3 Bê tông móng, đá 2x4 , mác 150 Theo chương V. E-HSMT 13,3404 m3
4 Ván khuôn kim loại móng Theo chương V. E-HSMT 1,1033 100m2
F VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1 Vận chuyển phế thải, cự ly vận chuyển Theo chương V. E-HSMT 123,7253 10m3
2 Vận chuyển phế thải, cự ly vận chuyển Theo chương V. E-HSMT 123,7253 10m3
3 Vận chuyển đất đổ thải, cự ly vận chuyển Theo chương V. E-HSMT 68,8799 10m3/1km
4 Vận chuyển đất đổ thải, cự ly vận chuyển 6km Theo chương V. E-HSMT 68,8799 10m3/1km
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->