Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Khu dân cư nông thôn, thôn Ả Hạ (Giáp trạm trộn bê tông) xã Nghĩa Phúc, thị xã Nghĩa Lộ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210573232-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/06/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Khu dân cư nông thôn, thôn Ả Hạ (Giáp trạm trộn bê tông) xã Nghĩa Phúc, thị xã Nghĩa Lộ
Số hiệu KHLCNT 20210560411
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-27 14:37:00 đến ngày 2021-06-07 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,546,073,857 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục Xây lắp
B SAN TẠO MẶT BẰNG
1 Đào xúc đất, đất cấp I Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 11,9422 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 119,422 10m3/1km
3 Đào xúc đất, đất cấp III Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 99,0186 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1.083,9191 10m3/1km
5 San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 108,9205 100m3
C TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG
D Nền đường
1 Đào xúc đất, đất cấp I Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4,9658 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 49,658 10m3/1km
3 Đào nền đường, đất cấp III Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 47,341 m3
4 Đào nền đường bằng máy, đất cấp III Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4,2607 100m3
5 Đào xúc đất bằng máy, đất cấp III Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 18,2078 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 205,0199 10m3/1km
7 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 20,0286 100m3
8 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 3,2718 100m3
E Mặt đường
1 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 10,9062 100m2
2 Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 10,9062 100m2
3 Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16 cm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 10,9062 100m2
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 8,7884 100m2
5 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 8,7884 100m2
6 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,0652 100tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2,8 m3
F VỈA HÈ
1 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,98 m2
2 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 9,66 m3
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,9928 100m2
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0773 tấn
5 Đào nền đường, đất cấp III Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 19,87 m3
6 Đào nền đường bằng máy, đất cấp III Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,7883 100m3
7 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, mác 150 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 74,53 m3
8 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 44,72 m3
9 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1.490,55 m2
10 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 194 m
11 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 19 gốc cây
12 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,59 100m
13 Vận chuyển cây + hộ lan về đơn vị quản lý Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 30 Chuyến
14 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,6 m3
15 Cây ban trắng ĐK gốc D Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 16 Cây
G CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
H Rãnh dọc
1 Đào kênh mương, chiều rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2,7832 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 30,924 m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,0373 100m3
4 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 9,28 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4,8392 100m2
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,8436 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, mác 150 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 63,63 m3
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 21,53 m3
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2,5688 tấn
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,2627 tấn
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 226 cấu kiện
12 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
13 Ghi thu nước Composites Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 6 Cái
I Nối cống tại cọc 10
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,2084 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2,316 m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0849 100m3
4 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,52 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,2278 100m2
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0455 100m2
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0292 100m2
8 Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, mác 150 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 7,41 m3
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,19 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, mác 250 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,38 m3
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,053 tấn
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,114 tấn
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 7 cấu kiện
14 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2,49 m2
J KÈ BÊ TÔNG
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 31,148 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2,8033 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,5608 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 12,61 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 8,0831 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 176,52 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 223,62 m3
8 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,6734 100m
9 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 38,42 m2
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 31,148 10m3/1km
K CẤP NƯỚC
1 Hợp đồng cấp nước Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 khoán gọn
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 32,4 m3
3 Cắt mạch chôn ống qua đường Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 12 md
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,72 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,44 m3
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2,25 100m
7 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 27 cái
8 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 27 cái
9 Van khóa HDPE D50 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
10 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 10,125 m3
L CẤP ĐIỆN
M Phần móng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp III Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,2725 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1145 100m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,4312 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 7,5519 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4,2408 m3
N Phần cột
1 Cột BTLT-10B Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 13 Cột
2 Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 13 cột
3 Vận chuyển cột vào VTXD Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 Chuyến
O Phần tiếp địa
1 Đào đất rãnh tiếp địa,Rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 49,92 m3
2 Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 49,92 m3
3 Đóng cọc và hàn nối tiếp địa Đất cấp III Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 48 10cọc
4 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2,5536 100kg
5 Cọc tiếp địa L63x63x6 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 411,84 kg
6 Dây nối thép d14 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 255,36 kg
7 Chi tiết mạ kẽm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 3,96
P Phần xà đỡ + phụ kiện
1 Vật liệu làm xà Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 193,92 kg
2 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 24 bộ
3 Cổ dề + Ghíp Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 26 Cái
4 Kẹp cáp Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 48 Cái
5 Hộp nối phân dây Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 12 Cái
Q Phần dây + đèn chiếu sáng
1 Dây cáp 3 pha nhôm AV3x120mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 349,76 m
2 Dây cáp đơn trung tính nhôm AV1x95mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 349,76 m
3 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm (A), Tiết diện dây 70mm2 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,3498 km
4 Dây nhôm AV50 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 370 m
5 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm (A), Tiết diện dây 70mm2 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,37 km
6 Lắp cần đèn F60, chiều dài cần đèn Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 7 1 cần đèn
7 Kéo lèo đèn loại lèo đôi Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 7 1 lèo đèn
8 Bóng đèn Led 250W Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 7 bóng
9 Đánh số cột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 12 Cột
R Tủ điều khiển 100A
1 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 1 tủ
2 Khung móng tủ điện Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 khung
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,208 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,312 m3
5 Đào đất rãnh tiếp địa,Rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,8 m3
6 Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,8 m3
7 Thép làm tiếp địa L63x63x6, chiều dài L = 2m Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 68,64 kg
8 Dây dẫn tiếp địa D12 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 11,42 kg
9 Dây nối tiếp địa D10 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,5 kg
10 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1142 100kg
11 Đóng cọc và hàn nối tiếp địa Đất cấp III Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,6 10cọc
12 Ống nhựa D76 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2 m
13 Cút nhựa D76 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
14 Kẹp cáp nhôm CC 50-95 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 24 cái
15 Ghíp đồng nhôm AM50 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 24 cái
16 Dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 lên đèn Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 14 m
17 Vận chuyển Tất các loại VL Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2 Chuyến
18 Đo tiếp địa tủ điều khiển Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 Vị trí
S Cải tạo trạm (Vị trí đấu nối điện)
1 Thay tủ Hạ thế 500A + 3 lộ ra 200A Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 tủ
2 Thay thế cáp xuất tuyến cáp đồng 3x95+1x70mm2 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 7 m
3 Thay thế cáp lực từ máy biến áp đến tủ điện bằng cáp 185mm2 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 7 m
4 Phí đóng ngắt điện thay tủ hạ thế 500A Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 CT
T Thí nghiệm
1 Đo tiếp địa tủ điều khiển Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 Vị trí
2 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 1 vị trí
3 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 sợi
U CHI PHÍ KHÁC
1 Chi phí thuế tài nguyên + Phí Môi trường Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->