Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Khu dân cư nông thôn, thôn Ả Hạ (Giáp trạm trộn bê tông) xã Nghĩa Phúc, thị xã Nghĩa Lộ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210573232-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/06/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Khu dân cư nông thôn, thôn Ả Hạ (Giáp trạm trộn bê tông) xã Nghĩa Phúc, thị xã Nghĩa Lộ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210560411 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-27 14:37:00 đến ngày 2021-06-07 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,546,073,857 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục Xây lắp | |||
| B | SAN TẠO MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp I | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,9422 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 119,422 | 10m3/1km |
| 3 | Đào xúc đất, đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 99,0186 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.083,9191 | 10m3/1km |
| 5 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 108,9205 | 100m3 |
| C | TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| D | Nền đường | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp I | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,9658 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 49,658 | 10m3/1km |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 47,341 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,2607 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy, đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 18,2078 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 205,0199 | 10m3/1km |
| 7 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,0286 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,2718 | 100m3 |
| E | Mặt đường | |||
| 1 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,9062 | 100m2 |
| 2 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,9062 | 100m2 |
| 3 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16 cm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,9062 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,7884 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,7884 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,0652 | 100tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,8 | m3 |
| F | VỈA HÈ | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,98 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,66 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,9928 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0773 | tấn |
| 5 | Đào nền đường, đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 19,87 | m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,7883 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, mác 150 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 74,53 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 44,72 | m3 |
| 9 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.490,55 | m2 |
| 10 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 194 | m |
| 11 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 19 | gốc cây |
| 12 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,59 | 100m |
| 13 | Vận chuyển cây + hộ lan về đơn vị quản lý | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | Chuyến |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,6 | m3 |
| 15 | Cây ban trắng ĐK gốc D | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | Cây |
| G | CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC | |||
| H | Rãnh dọc | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,7832 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 30,924 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,0373 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,28 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,8392 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8436 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, mác 150 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 63,63 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 21,53 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,5688 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2627 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 226 | cấu kiện |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 13 | Ghi thu nước Composites | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Cái |
| I | Nối cống tại cọc 10 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2084 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,316 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0849 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,52 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2278 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0455 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0292 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, mác 150 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,41 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,19 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, mác 250 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,38 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,053 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,114 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cấu kiện |
| 14 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,49 | m2 |
| J | KÈ BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 31,148 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,8033 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5608 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,61 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,0831 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 176,52 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 223,62 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6734 | 100m |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 38,42 | m2 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 31,148 | 10m3/1km |
| K | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Hợp đồng cấp nước | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | khoán gọn |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 32,4 | m3 |
| 3 | Cắt mạch chôn ống qua đường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | md |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,44 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,25 | 100m |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 27 | cái |
| 8 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 27 | cái |
| 9 | Van khóa HDPE D50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,125 | m3 |
| L | CẤP ĐIỆN | |||
| M | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2725 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1145 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4312 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,5519 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,2408 | m3 |
| N | Phần cột | |||
| 1 | Cột BTLT-10B | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | Cột |
| 2 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | cột |
| 3 | Vận chuyển cột vào VTXD | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Chuyến |
| O | Phần tiếp địa | |||
| 1 | Đào đất rãnh tiếp địa,Rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 49,92 | m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 49,92 | m3 |
| 3 | Đóng cọc và hàn nối tiếp địa Đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 48 | 10cọc |
| 4 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,5536 | 100kg |
| 5 | Cọc tiếp địa L63x63x6 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 411,84 | kg |
| 6 | Dây nối thép d14 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 255,36 | kg |
| 7 | Chi tiết mạ kẽm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,96 | |
| P | Phần xà đỡ + phụ kiện | |||
| 1 | Vật liệu làm xà | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 193,92 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | bộ |
| 3 | Cổ dề + Ghíp | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 26 | Cái |
| 4 | Kẹp cáp | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 48 | Cái |
| 5 | Hộp nối phân dây | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | Cái |
| Q | Phần dây + đèn chiếu sáng | |||
| 1 | Dây cáp 3 pha nhôm AV3x120mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 349,76 | m |
| 2 | Dây cáp đơn trung tính nhôm AV1x95mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 349,76 | m |
| 3 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm (A), Tiết diện dây 70mm2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3498 | km |
| 4 | Dây nhôm AV50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 370 | m |
| 5 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm (A), Tiết diện dây 70mm2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,37 | km |
| 6 | Lắp cần đèn F60, chiều dài cần đèn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | 1 cần đèn |
| 7 | Kéo lèo đèn loại lèo đôi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | 1 lèo đèn |
| 8 | Bóng đèn Led 250W | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | bóng |
| 9 | Đánh số cột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | Cột |
| R | Tủ điều khiển 100A | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 2 | Khung móng tủ điện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | khung |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,208 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,312 | m3 |
| 5 | Đào đất rãnh tiếp địa,Rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 6 | Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 7 | Thép làm tiếp địa L63x63x6, chiều dài L = 2m | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 68,64 | kg |
| 8 | Dây dẫn tiếp địa D12 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,42 | kg |
| 9 | Dây nối tiếp địa D10 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5 | kg |
| 10 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1142 | 100kg |
| 11 | Đóng cọc và hàn nối tiếp địa Đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6 | 10cọc |
| 12 | Ống nhựa D76 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | m |
| 13 | Cút nhựa D76 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Kẹp cáp nhôm CC 50-95 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | cái |
| 15 | Ghíp đồng nhôm AM50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | cái |
| 16 | Dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 lên đèn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | m |
| 17 | Vận chuyển Tất các loại VL | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Chuyến |
| 18 | Đo tiếp địa tủ điều khiển | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Vị trí |
| S | Cải tạo trạm (Vị trí đấu nối điện) | |||
| 1 | Thay tủ Hạ thế 500A + 3 lộ ra 200A | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | Thay thế cáp xuất tuyến cáp đồng 3x95+1x70mm2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | m |
| 3 | Thay thế cáp lực từ máy biến áp đến tủ điện bằng cáp 185mm2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | m |
| 4 | Phí đóng ngắt điện thay tủ hạ thế 500A | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | CT |
| T | Thí nghiệm | |||
| 1 | Đo tiếp địa tủ điều khiển | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Vị trí |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 1 vị trí |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | sợi |
| U | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Chi phí thuế tài nguyên + Phí Môi trường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi