Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210563369-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/06/2021 10:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210563303 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phòng chống thiên tai của tỉnh năm 2020 + Nguồn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-27 14:31:00 đến ngày 2021-06-07 10:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,182,699,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp |
32,88 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 189,376 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,843 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 138,673 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,92 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,726 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 86,785 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6,134 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6,438 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 34,289 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,418 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,818 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,748 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,484 | m3 |
| 15 | Vận chuyển vật liệu phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,45 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển vật liệu phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 2km | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,45 | 100m3 |
| B | NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp |
0,885 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,41 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 9,428 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4,632 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 15,74 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,418 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,434 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,15 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,25 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,074 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,512 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,385 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 9,971 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,798 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,36 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,337 | tấn |
| 17 | Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 17,266 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,918 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,174 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,065 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,183 | tấn |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,94 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3,788 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,622 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,195 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,78 | tấn |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 39,1 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 39,1 | m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6,676 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,871 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,253 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,355 | tấn |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 73,306 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 73,306 | m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 19,07 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,737 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,757 | tấn |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 173,7 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 173,7 | m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,751 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,343 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,082 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,109 | tấn |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 34,3 | m2 |
| 45 | Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 39,662 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 2 lỗ (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,725 | m3 |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 97,184 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 97,184 | m2 |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 287,496 | m2 |
| 50 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 41,481 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 328,977 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch men kính 250x400mm, vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 34,686 | m2 |
| 53 | Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 14,182 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 2 lỗ (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3,598 | m3 |
| 55 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 135,85 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 135,85 | m2 |
| 57 | Trát gờ chỉ móc nước, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 58,04 | m |
| 58 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 58,04 | m |
| 59 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 17,64 | m2 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,183 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,108 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,006 | tấn |
| 63 | Gia công xà gồ thép | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,796 | tấn |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 102,275 | m2 |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,796 | tấn |
| 66 | Lợp mái tôn dày 0,4 ly | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,742 | 100m2 |
| 67 | Tôn úp nóc rộng 400 dày 0,4 ly | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 37,34 | md |
| 68 | Diềm tôn rộng 600 dày 0,4 ly chống hắt nước giáp ống khói | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4,32 | md |
| 69 | Ống nhựa PVC D90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,182 | 100m |
| 70 | Cút PVC D90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 71 | Cầu chắn rác INOX D(0 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 13,771 | m3 |
| 73 | Lát nền, sàn, kích thước gạch LD 500x500mm, tiết diện | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 127,904 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300mm, | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 12,309 | m2 |
| 75 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,763 | m3 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,525 | m3 |
| 77 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,781 | m3 |
| 78 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,742 | m3 |
| 79 | Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4,024 | m3 |
| 80 | Láng granitô bậc tam cấp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 27,493 | m2 |
| 81 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 65,46 | m |
| 82 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,372 | m3 |
| 83 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,109 | 100m2 |
| 84 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,052 | tấn |
| 85 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 10,9 | m2 |
| 86 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 2 lỗ (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,853 | m3 |
| 87 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 17,641 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 23,203 | m2 |
| 89 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,372 | m3 |
| 90 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,061 | 100m2 |
| 91 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,032 | tấn |
| 92 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 2 lỗ (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,048 | m3 |
| 93 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,956 | m2 |
| 94 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,126 | m3 |
| 95 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,021 | 100m2 |
| 96 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,014 | tấn |
| 97 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men kính 600x600mm, | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,052 | m2 |
| 98 | Công tác ốp gạch men kính 250x400mm vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6,832 | m2 |
| 99 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,757 | tấn |
| 100 | Gia công thép tấm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,087 | tấn |
| 101 | Gia công thép hình | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,004 | tấn |
| 102 | Gia công sắt vuông đặc | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,093 | tấn |
| 103 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 88,749 | m2 |
| 104 | Kính trắng dày 5mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 16,649 | 1m2 |
| 105 | Gioăng cao su đệm kính | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 231,248 | md |
| 106 | Nẹp nhôm U15x10x0.8mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 17,5748 | kg |
| 107 | Vít bắt nẹp nhôm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1.600 | cái |
| 108 | Bản lề cửa | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 87 | cái |
| 109 | Chốt, móc cửa sổ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 11 | cái |
| 110 | Khóa cửa Việt Tiệp + then cài | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 111 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 32,36 | m2 |
| 112 | Gia công hoa sắt cửa sổ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,267 | tấn |
| 113 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 11,342 | m2 |
| 114 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 14,16 | m2 |
| 115 | Đèn chống cận FS-40/36x2-M6 + máng đèn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 116 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 117 | Đèn ốp trần Compact 20W | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 118 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 120 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 122 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 124 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 35 | m |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 25 | m |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 70 | m |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 200 | m |
| 130 | Ống ghen xoắn D40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 60 | m |
| 131 | Ống ghen xoắn D25 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 150 | m |
| 132 | Hộp phân dây | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 8 | hộp |
| 133 | Ống nhựa PPR D50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,01 | 100m |
| 134 | Ống nhựa PPR D32 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,04 | 100m |
| 135 | Ống nhựa PPR D25 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | 100m |
| 136 | Ống nhựa PPR D20 lạnh | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,3 | 100m |
| 137 | Ống nhựa PPR D20 nóng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,25 | 100m |
| 138 | Tê PPR D50/32 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 139 | Ren ngoài PPR D50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 140 | Tê PPR D50/32 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 141 | Tê PPR D32 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 142 | Tê PPR D25 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 143 | Tê PPR D20 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 144 | Côn thu PPR D50/32 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 145 | Côn thu PPR D32/25 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 146 | Côn thu PPR D25/20 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 147 | Cút PPR D32 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 148 | Cút PPR D25 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 149 | Cút PPR D20 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 150 | Cút ren trong PPR D20 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 151 | Tê ren trong PPR D20 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 152 | Măng xông các loại | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 30 | cái |
| 153 | Nút bịt D32 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 154 | Van khóa PPR D50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 155 | Van khóa PPR D25 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 156 | Vòi đồng D15 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 158 | Lắp đặt chậu xí bệt mầm non | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 159 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 160 | Lavabo + sen vòi + dây cấp + ống thải | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 161 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 162 | Lắp đặt gương soi | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 163 | Lavabo + dây cấp + ống thải | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 164 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 165 | Lắp đặt gương soi | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 166 | Bình nóng lạnh 20L | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 167 | Tấm vách ngăn Compact khu vệ sinh chống nước, nấm mốc (tấm dày 12mm, chân đế Inox 201 bao gồm cả phụ kiện Inox + phụ kiện) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,394 | m2 |
| 168 | Ống nhựa PVC D90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,39 | 100m |
| 169 | Ống nhựa PVC D76 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | 100m |
| 170 | Ống nhựa PVC D42 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,04 | 100m |
| 171 | Tê nhựa PVC D90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 172 | Tê nhựa PVC D90/76 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 173 | Tê nhựa PVC D76/42 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 174 | Chếch nhựa PVC D90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 175 | Chếch nhựa PVC D76 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 176 | Cút nhựa PVC D90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 177 | Cút nhựa PVC D76 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 178 | Cút nhựa PVC D76/42 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 179 | Cút nhựa PVC D42 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 180 | Măng xông nhựa D90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 181 | Măng xông nhựa D76 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 182 | Măng xông nhựa D42 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 183 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 184 | Đào móng băng, rộng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5,67 | m3 |
| 185 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5,67 | m3 |
| 186 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,1014 | 100m3 |
| 187 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5,024 | m3 |
| 188 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,484 | m3 |
| 189 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,4 | m3 |
| 190 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,017 | 100m2 |
| 191 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,055 | tấn |
| 192 | Xây gạch đặc k nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,818 | m3 |
| 193 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,418 | m3 |
| 194 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,019 | 100m2 |
| 195 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,016 | tấn |
| 196 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 197 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4 | cấu kiện |
| 198 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,364 | m3 |
| 199 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,038 | 100m2 |
| 200 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,03 | tấn |
| 201 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,044 | tấn |
| 202 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường bể, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 12,564 | m2 |
| 203 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 12,564 | m2 |
| 204 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 12,564 | m2 |
| 205 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,051 | m2 |
| 206 | Cút sành D100 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 207 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 10,728 | m3 |
| 208 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,277 | m3 |
| 209 | Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3,584 | m3 |
| 210 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 18,952 | m2 |
| 211 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 12,36 | m2 |
| 212 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,507 | m3 |
| 213 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,108 | 100m2 |
| 214 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,085 | tấn |
| 215 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 69 | cái |
| 216 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,7 | m3 |
| 217 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,104 | m3 |
| 218 | Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,775 | m3 |
| 219 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | m2 |
| 220 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5,937 | m2 |
| 221 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,145 | m3 |
| 222 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,008 | 100m2 |
| 223 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,005 | tấn |
| 224 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 225 | SXLD lưới chắn rác D | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,014 | tấn |
| 226 | SXLD lưới chắn rác D | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,006 | tấn |
| 227 | Lắp dựng lưới chắn rác | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,774 | m2 |
| C | NGOẠI THẤT + HÓT SẠT | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp |
24,94 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 19,035 | m3 |
| 3 | Lót Nilon | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3,807 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 57,105 | m3 |
| 5 | Vận chuyển vật liệu phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,249 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển vật liệu phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 2km, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,249 | 100m3 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 9,199 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,769 | m3 |
| 9 | Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5,108 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng gạch đặc bê tông không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,815 | m3 |
| 11 | Công tác ốp gạch thẻ 240x600mm vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 66,398 | m2 |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 15,624 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,86 | m3 |
| 14 | Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5,22 | m3 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 27,6 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 18 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,184 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,157 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,123 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 100 | cái |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,275 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,078 | m3 |
| 23 | Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,581 | m3 |
| 24 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,75 | m2 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4,453 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,109 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,006 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,004 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 30 | SXLD lưới chắn rác D | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,014 | tấn |
| 31 | SXLD lưới chắn rác D | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,006 | tấn |
| 32 | Lắp dựng lưới chắn rác | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,774 | m2 |
| 33 | Đào đất chôn ống, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5,198 | m3 |
| 34 | Ống nhựa PVC D140 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,33 | 100m |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5,198 | m3 |
| 36 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 31,248 | m3 |
| 37 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,838 | m3 |
| 38 | Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 9,942 | m3 |
| 39 | Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5,514 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,757 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,167 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,127 | tấn |
| 43 | Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,692 | m3 |
| 44 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 41,598 | m2 |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6,706 | m2 |
| 46 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 24,2 | m |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 41,598 | m2 |
| 48 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 2 lỗ (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,222 | m3 |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 50,356 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 50,356 | m2 |
| 51 | Gia công hàng rào hoa sắt bằng sắt hộp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,808 | tấn |
| 52 | Gia công hàng rào hoa sắt bằng thép hình | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,074 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 75,356 | m2 |
| 54 | Lắp dựng hàng rào sắt hộp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 55,682 | m2 |
| 55 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 9,216 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,336 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,736 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,028 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,031 | tấn |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,106 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,019 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,005 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,028 | tấn |
| 64 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 8,038 | m3 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,365 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,066 | 100m2 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,011 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,048 | tấn |
| 69 | Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,988 | m3 |
| 70 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 15,187 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 15,187 | m2 |
| 72 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 9,6 | m |
| 73 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,65 | m2 |
| 74 | Gia công khung mái cổng bằng thép hộp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,304 | tấn |
| 75 | Gia công khung mái cổng bằng thép tấm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,022 | tấn |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,565 | m2 |
| 77 | Lắp dựng khung mái | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,326 | tấn |
| 78 | Lợp tấm nhựa Aluminium | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,205 | 100m2 |
| 79 | Nẹp Inox V20 kẹp góc | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 33,2 | md |
| 80 | Gia công khung biển trường bằng thép hộp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,043 | tấn |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3,804 | m2 |
| 82 | Ốp tấm Composite biển trường | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,05 | 100m2 |
| 83 | Lắp dựng khung biển trường | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,043 | tấn |
| 84 | Chữ Inox mạ đồng dày 0,8ly hàn hộp kiểu chữ VNARIALH, cỡ chữ cao 80mm dày 30mm (CBBS số 221/CB-SGTVTXD ngày 29/5/2020) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 27 | chữ |
| 85 | Chữ Inox mạ đồng dày 0,8ly hàn hộp kiểu chữ VNARIALH, cỡ chữ cao 150mm dày 30mm (CBBS số 221/CB-SGTVTXD ngày 29/5/2020) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 23 | chữ |
| 86 | Chữ Inox mạ đồng dày 0,8ly hàn hộp kiểu chữ VNARIALH, cỡ chữ cao 200mm dày 30mm (CBBS số 221/CB-SGTVTXD ngày 29/5/2020) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 16 | chữ |
| 87 | Gia công cổng sắt bằng thép hộp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,128 | tấn |
| 88 | Gia công cổng sắt bằng thép tấm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,004 | tấn |
| 89 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 9,701 | 1m2 |
| 90 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5,97 | m2 |
| 91 | Bản lề cổng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 92 | Chốt cánh cổng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 93 | Then cài + khóa Việt Tiệp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 94 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,663 | 100m3 |
| 95 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 7,842 | 100m3 |
| 96 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,871 | m3 |
| 97 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,663 | 100m3 |
| 98 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 2km, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,663 | 100m3 |
| 99 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 8,713 | 100m3 |
| 100 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 2km, đất cấp II | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 8,713 | 100m3 |
| D | KÈ RỌ ĐÁ HỘC + HÓT SẠT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp |
0,925 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,925 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 2km, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,925 | 100m3 |
| 4 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 122 | rọ |
| 5 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6 | rọ |
| 6 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 1x1x1 m trên cạn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | rọ |
| 7 | Khung thép rọ đá, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,78 | tấn |
| 8 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 29,03 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 18,667 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 18,667 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 2km, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 18,667 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi