Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210574105-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210573913 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-27 16:17:00 đến ngày 2021-06-07 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,190,601,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 92,000,000 VNĐ ((Chín mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TUYẾN 1 : TỪ QL32 ĐI TRẠI KHOAI | |||
| B | Nền mặt đường | |||
| 1 | Chặt cây, đường kính gốc cây | Theo Y/C chương V | 7 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc | Theo Y/C chương V | 7 | gốc cây |
| 3 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo Y/C chương V | 50,191 | 10m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo Y/C chương V | 95,81 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Theo Y/C chương V | 0,4193 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Y/C chương V | 0,386 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Y/C chương V | 3,3654 | 100m3 |
| 8 | Nilon lót chống thấm | Theo Y/C chương V | 1.630,37 | m2 |
| 9 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo Y/C chương V | 401,88 | m3 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo Y/C chương V | 2,0376 | 100m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo Y/C chương V | 2,0376 | 100m2 |
| 12 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Theo Y/C chương V | 1,3774 | 100m3 |
| C | Rãnh thoát nước B600 | |||
| 1 | Đào móng rãnh, đất cấp III | Theo Y/C chương V | 3,332 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Y/C chương V | 0,6647 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo Y/C chương V | 47,38 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo Y/C chương V | 142,62 | m3 |
| 5 | Lót Nilon tái sinh | Theo Y/C chương V | 473,84 | m2 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo Y/C chương V | 71,08 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Theo Y/C chương V | 1,3669 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 106,25 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 265,13 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 255,15 | m2 |
| 11 | Bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo Y/C chương V | 42,54 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cổ rãnh | Theo Y/C chương V | 5,2262 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ rãnh, đường kính cốt thép | Theo Y/C chương V | 2,6013 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ rãnh, đường kính cốt thép | Theo Y/C chương V | 5,5693 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo Y/C chương V | 50,17 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan rãnh | Theo Y/C chương V | 7,8035 | tấn |
| 17 | Ván khuôn tấm đan | Theo Y/C chương V | 2,2577 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt tấm đan | Theo Y/C chương V | 523 | cấu kiện |
| 19 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Theo Y/C chương V | 3,332 | 100m3 |
| D | Kè đá hộc | |||
| 1 | Đào móng kè, đất cấp II | Theo Y/C chương V | 9,8896 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Y/C chương V | 4,4455 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Theo Y/C chương V | 1,1123 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo Y/C chương V | 49,64 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo Y/C chương V | 198,56 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Y/C chương V | 178,82 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 206,45 | m3 |
| 8 | Bê tông giằng mặt kè, đá 1x2, mác 250 | Theo Y/C chương V | 28,89 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng mặt kè, đường kính cốt thép | Theo Y/C chương V | 1,9318 | tấn |
| 10 | Ván khuôn giằng mặt kè | Theo Y/C chương V | 1,3774 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | Theo Y/C chương V | 2,3106 | 100m |
| 12 | Vải địa kỹ thuật | Theo Y/C chương V | 54,88 | m2 |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo Y/C chương V | 197,09 | m2 |
| E | Tường hộ lan | |||
| 1 | Bê tông tường hộ lan, đá 2x4, mác 250 | Theo Y/C chương V | 46,81 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tường hộ lan | Theo Y/C chương V | 3,7851 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường hộ lam, đường kính cốt thép | Theo Y/C chương V | 0,591 | tấn |
| 4 | Sơn dải phân cách - sơn mới | Theo Y/C chương V | 512,82 | m2 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Theo Y/C chương V | 8,7773 | 100m3 |
| F | TUYẾN 2 : TỪ QL32 ĐI MỎ GANG | |||
| G | Nền mặt đường | |||
| 1 | Chặt cây, đường kính gốc cây | Theo Y/C chương V | 52 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc | Theo Y/C chương V | 52 | gốc cây |
| 3 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo Y/C chương V | 6,47 | 10m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo Y/C chương V | 18,12 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường | Theo Y/C chương V | 0,82 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Y/C chương V | 4,778 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Y/C chương V | 1,1501 | 100m3 |
| 8 | Nilon lót chống thấm | Theo Y/C chương V | 636,31 | m2 |
| 9 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo Y/C chương V | 406,52 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Theo Y/C chương V | 1,0012 | 100m3 |
| H | Rãnh thoát nước B400 | |||
| 1 | Đào móng rãnh, đất cấp III | Theo Y/C chương V | 0,3568 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Y/C chương V | 0,0543 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo Y/C chương V | 5,43 | m3 |
| 4 | Lót Nilon tái sinh | Theo Y/C chương V | 54,35 | m2 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo Y/C chương V | 8,15 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo Y/C chương V | 0,1941 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 10,98 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 49,93 | m2 |
| 9 | Bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo Y/C chương V | 5,27 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cổ rãnh | Theo Y/C chương V | 1,747 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ rãnh, đường kính cốt thép | Theo Y/C chương V | 0,87 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ rãnh, đường kính cốt thép | Theo Y/C chương V | 1,863 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo Y/C chương V | 15,22 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan | Theo Y/C chương V | 2,8785 | tấn |
| 15 | Ván khuôn tấm đan | Theo Y/C chương V | 0,7236 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan | Theo Y/C chương V | 422 | cấu kiện |
| 17 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Theo Y/C chương V | 0,3568 | 100m3 |
| I | Nâng tường rãnh cũ | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan, trọng lượng cấu kiện | Theo Y/C chương V | 309 | cấu kiện |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo Y/C chương V | 19,49 | m3 |
| J | Kè đá hộc | |||
| 1 | Đào móng kè, đất cấp II | Theo Y/C chương V | 3,7194 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Theo Y/C chương V | 0,5075 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo Y/C chương V | 21,65 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo Y/C chương V | 104,83 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 236,25 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Y/C chương V | 23,91 | m3 |
| 7 | Bê tông giằng mặt kè, đá 1x2, mác 250 | Theo Y/C chương V | 2,02 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng mặt kè, đường kính cốt thép | Theo Y/C chương V | 0,1351 | tấn |
| 9 | Ván khuôn giằng mặt kè | Theo Y/C chương V | 0,0964 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | Theo Y/C chương V | 0,4952 | 100m |
| 11 | Vải địa kỹ thuật | Theo Y/C chương V | 9,61 | m2 |
| 12 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo Y/C chương V | 69,27 | m2 |
| 13 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Theo Y/C chương V | 3,7194 | 100m3 |
| K | Tường hộ lan | |||
| 1 | Bê tông tường hộ lan, đá 2x4, mác 250 | Theo Y/C chương V | 1,84 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường hộ lan, đường kính cốt thép | Theo Y/C chương V | 0,0232 | tấn |
| 3 | Ván khuôn tường hộ lan | Theo Y/C chương V | 0,1488 | 100m2 |
| 4 | Sơn dải phân cách - sơn mới | Theo Y/C chương V | 20,16 | m2 |
| L | Bậc lên xuống | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo Y/C chương V | 0,1171 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Theo Y/C chương V | 0,0495 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo Y/C chương V | 1,13 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo Y/C chương V | 4,53 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Y/C chương V | 4,24 | m3 |
| 6 | Bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250 | Theo Y/C chương V | 7,28 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo Y/C chương V | 0,3054 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cầu thang | Theo Y/C chương V | 0,4077 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 ( xây bậc lên xuống ) | Theo Y/C chương V | 3,42 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 20,61 | m2 |
| M | Lan can thép | |||
| 1 | Bê tông giằng mặt kè, chiều rộng | Theo Y/C chương V | 7,45 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng mặt kè, đường kính cốt thép | Theo Y/C chương V | 0,5277 | tấn |
| 3 | Ván khuôn giằng mặt kè | Theo Y/C chương V | 0,3723 | 100m2 |
| 4 | Gia công lan can (thép mạ kẽm) | Theo Y/C chương V | 4,2171 | tấn |
| 5 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, hình ống | Theo Y/C chương V | 4,2171 | tấn |
| N | Xây tường bao sân, gốc cây | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp III | Theo Y/C chương V | 4,84 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Y/C chương V | 0,0278 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Y/C chương V | 0,96 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo Y/C chương V | 0,06 | 100m2 |
| 5 | Xây tường gạch không nung vữa xi măng mác 75 | Theo Y/C chương V | 7,41 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 65,76 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 60 | m |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Y/C chương V | 60,31 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo Y/C chương V | 24,51 | m2 |
| O | CHIẾU SÁNG GIAO THÔNG | |||
| P | Móng tủ chiếu sáng | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp III | Theo Y/C chương V | 0,675 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo Y/C chương V | 0,0375 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo Y/C chương V | 0,676 | m3 |
| 4 | Khung móng tủ 4M16 | Theo Y/C chương V | 2 | bộ |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo Y/C chương V | 0,0546 | 100m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 1,68 | m2 |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Y/C chương V | 0,0021 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Theo Y/C chương V | 0,0068 | 100m3 |
| Q | Rãnh cáp | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông (RCC, chiều dày mặt đường | Theo Y/C chương V | 10,34 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo Y/C chương V | 62,04 | m3 |
| 3 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Theo Y/C chương V | 130,284 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, đường kính ống d=65/50 mm | Theo Y/C chương V | 11,021 | 100m |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Y/C chương V | 0,8272 | 100m3 |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilon | Theo Y/C chương V | 2,2748 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Theo Y/C chương V | 1,8612 | 100m3 |
| R | Móng cột đèn | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp III | Theo Y/C chương V | 7,68 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo Y/C chương V | 11,368 | m3 |
| 3 | Khung móng cột M16x240x240x500 | Theo Y/C chương V | 29 | kg |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo Y/C chương V | 0,6496 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Theo Y/C chương V | 0,048 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Theo Y/C chương V | 0,0768 | 100m3 |
| S | Tiếp địa tủ chiếu sáng | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Theo Y/C chương V | 4,5 | m3 |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo Y/C chương V | 0,6 | 10 cọc |
| 3 | Rải dây thép địa | Theo Y/C chương V | 1,5 | 10 m |
| 4 | Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6 | Theo Y/C chương V | 6 | bộ |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Theo Y/C chương V | 0,045 | 100m3 |
| T | Tiếp địa cột đèn | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo Y/C chương V | 2,9 | 10 cọc |
| 2 | Rải dây thép địa | Theo Y/C chương V | 4,35 | 10 m |
| 3 | Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6 | Theo Y/C chương V | 29 | bộ |
| U | Lắp đặt thiết bị, vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao H | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột thép chiều cao cột | Theo Y/C chương V | 29 | cột |
| 3 | Lắp choá đèn ở độ cao | Theo Y/C chương V | 29 | bộ |
| 4 | Lắp cửa cột | Theo Y/C chương V | 29 | cái |
| 5 | Aptomat 1 pha, bảng điện, cầu đấu | Theo Y/C chương V | 29 | bộ |
| 6 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo Y/C chương V | 31 | 10 đầu cốt |
| 7 | Đầu cosse đồng ép các loại | Theo Y/C chương V | 310 | cái |
| 8 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo Y/C chương V | 11,021 | 100m |
| 9 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/DSTA/PVC-0.6/1kV-4x10 | Theo Y/C chương V | 1.039,27 | m |
| 10 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/DSTA/PVC-0.6/1kV-4x25 | Theo Y/C chương V | 62,83 | m |
| 11 | Dây dẫn đấu nối lên đèn Cu/PVC 2x2.5mm2 | Theo Y/C chương V | 209,09 | m |
| 12 | Dây tiếp địa liên hoàn Cu/PVC 1x10mm2 | Theo Y/C chương V | 1.039,27 | m |
| 13 | Lắp đặt ống HDPE 65/50 bảo hộ dây dẫn | Theo Y/C chương V | 1.102,1 | m |
| 14 | Đánh số cột | Theo Y/C chương V | 2,9 | 10 cột |
| V | Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm Rơle so lệch, kỹ thuật số | Theo Y/C chương V | 2 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 10A | Theo Y/C chương V | 31 | cái |
| 3 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Theo Y/C chương V | 2 | tụ |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo Y/C chương V | 16 | sợi |
| 5 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Theo Y/C chương V | 31 | 1 vị trí |
| 6 | Kiểm tra tính năng thu thấp liệu từ xa và các tính năng khác | Theo Y/C chương V | 2 | 1 máy |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi