Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210574105-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210573913
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-27 16:17:00 đến ngày 2021-06-07 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,190,601,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 92,000,000 VNĐ ((Chín mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TUYẾN 1 : TỪ QL32 ĐI TRẠI KHOAI
B Nền mặt đường
1 Chặt cây, đường kính gốc cây Theo Y/C chương V 7 cây
2 Đào gốc cây, đường kính gốc Theo Y/C chương V 7 gốc cây
3 Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ Theo Y/C chương V 50,191 10m
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo Y/C chương V 95,81 m3
5 Đào khuôn đường, đất cấp III Theo Y/C chương V 0,4193 100m3
6 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Y/C chương V 0,386 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo Y/C chương V 3,3654 100m3
8 Nilon lót chống thấm Theo Y/C chương V 1.630,37 m2
9 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo Y/C chương V 401,88 m3
10 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Theo Y/C chương V 2,0376 100m2
11 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Theo Y/C chương V 2,0376 100m2
12 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III Theo Y/C chương V 1,3774 100m3
C Rãnh thoát nước B600
1 Đào móng rãnh, đất cấp III Theo Y/C chương V 3,332 100m3
2 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Y/C chương V 0,6647 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo Y/C chương V 47,38 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo Y/C chương V 142,62 m3
5 Lót Nilon tái sinh Theo Y/C chương V 473,84 m2
6 Bê tông móng, chiều rộng Theo Y/C chương V 71,08 m3
7 Ván khuôn móng Theo Y/C chương V 1,3669 100m2
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 106,25 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 265,13 m2
10 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 255,15 m2
11 Bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250 Theo Y/C chương V 42,54 m3
12 Ván khuôn cổ rãnh Theo Y/C chương V 5,2262 100m2
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ rãnh, đường kính cốt thép Theo Y/C chương V 2,6013 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ rãnh, đường kính cốt thép Theo Y/C chương V 5,5693 tấn
15 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo Y/C chương V 50,17 m3
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan rãnh Theo Y/C chương V 7,8035 tấn
17 Ván khuôn tấm đan Theo Y/C chương V 2,2577 100m2
18 Lắp đặt tấm đan Theo Y/C chương V 523 cấu kiện
19 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III Theo Y/C chương V 3,332 100m3
D Kè đá hộc
1 Đào móng kè, đất cấp II Theo Y/C chương V 9,8896 100m3
2 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Y/C chương V 4,4455 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) Theo Y/C chương V 1,1123 100m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo Y/C chương V 49,64 m3
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo Y/C chương V 198,56 m3
6 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo Y/C chương V 178,82 m3
7 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 206,45 m3
8 Bê tông giằng mặt kè, đá 1x2, mác 250 Theo Y/C chương V 28,89 m3
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng mặt kè, đường kính cốt thép Theo Y/C chương V 1,9318 tấn
10 Ván khuôn giằng mặt kè Theo Y/C chương V 1,3774 100m2
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm Theo Y/C chương V 2,3106 100m
12 Vải địa kỹ thuật Theo Y/C chương V 54,88 m2
13 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo Y/C chương V 197,09 m2
E Tường hộ lan
1 Bê tông tường hộ lan, đá 2x4, mác 250 Theo Y/C chương V 46,81 m3
2 Ván khuôn tường hộ lan Theo Y/C chương V 3,7851 100m2
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường hộ lam, đường kính cốt thép Theo Y/C chương V 0,591 tấn
4 Sơn dải phân cách - sơn mới Theo Y/C chương V 512,82 m2
5 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II Theo Y/C chương V 8,7773 100m3
F TUYẾN 2 : TỪ QL32 ĐI MỎ GANG
G Nền mặt đường
1 Chặt cây, đường kính gốc cây Theo Y/C chương V 52 cây
2 Đào gốc cây, đường kính gốc Theo Y/C chương V 52 gốc cây
3 Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ Theo Y/C chương V 6,47 10m
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo Y/C chương V 18,12 m3
5 Đào khuôn đường Theo Y/C chương V 0,82 100m3
6 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Y/C chương V 4,778 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo Y/C chương V 1,1501 100m3
8 Nilon lót chống thấm Theo Y/C chương V 636,31 m2
9 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo Y/C chương V 406,52 m3
10 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III Theo Y/C chương V 1,0012 100m3
H Rãnh thoát nước B400
1 Đào móng rãnh, đất cấp III Theo Y/C chương V 0,3568 100m3
2 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Y/C chương V 0,0543 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo Y/C chương V 5,43 m3
4 Lót Nilon tái sinh Theo Y/C chương V 54,35 m2
5 Bê tông móng, chiều rộng Theo Y/C chương V 8,15 m3
6 Ván khuôn móng Theo Y/C chương V 0,1941 100m2
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 10,98 m3
8 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 49,93 m2
9 Bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250 Theo Y/C chương V 5,27 m3
10 Ván khuôn cổ rãnh Theo Y/C chương V 1,747 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ rãnh, đường kính cốt thép Theo Y/C chương V 0,87 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ rãnh, đường kính cốt thép Theo Y/C chương V 1,863 tấn
13 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo Y/C chương V 15,22 m3
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan Theo Y/C chương V 2,8785 tấn
15 Ván khuôn tấm đan Theo Y/C chương V 0,7236 100m2
16 Lắp đặt cấu kiện tấm đan Theo Y/C chương V 422 cấu kiện
17 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III Theo Y/C chương V 0,3568 100m3
I Nâng tường rãnh cũ
1 Tháo dỡ tấm đan, trọng lượng cấu kiện Theo Y/C chương V 309 cấu kiện
2 Bê tông móng, chiều rộng Theo Y/C chương V 19,49 m3
J Kè đá hộc
1 Đào móng kè, đất cấp II Theo Y/C chương V 3,7194 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) Theo Y/C chương V 0,5075 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo Y/C chương V 21,65 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo Y/C chương V 104,83 m3
5 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 236,25 m3
6 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo Y/C chương V 23,91 m3
7 Bê tông giằng mặt kè, đá 1x2, mác 250 Theo Y/C chương V 2,02 m3
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng mặt kè, đường kính cốt thép Theo Y/C chương V 0,1351 tấn
9 Ván khuôn giằng mặt kè Theo Y/C chương V 0,0964 100m2
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm Theo Y/C chương V 0,4952 100m
11 Vải địa kỹ thuật Theo Y/C chương V 9,61 m2
12 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo Y/C chương V 69,27 m2
13 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III Theo Y/C chương V 3,7194 100m3
K Tường hộ lan
1 Bê tông tường hộ lan, đá 2x4, mác 250 Theo Y/C chương V 1,84 m3
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường hộ lan, đường kính cốt thép Theo Y/C chương V 0,0232 tấn
3 Ván khuôn tường hộ lan Theo Y/C chương V 0,1488 100m2
4 Sơn dải phân cách - sơn mới Theo Y/C chương V 20,16 m2
L Bậc lên xuống
1 Đào móng công trình, đất cấp II Theo Y/C chương V 0,1171 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) Theo Y/C chương V 0,0495 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo Y/C chương V 1,13 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo Y/C chương V 4,53 m3
5 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo Y/C chương V 4,24 m3
6 Bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250 Theo Y/C chương V 7,28 m3
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo Y/C chương V 0,3054 tấn
8 Ván khuôn cầu thang Theo Y/C chương V 0,4077 100m2
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 ( xây bậc lên xuống ) Theo Y/C chương V 3,42 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 20,61 m2
M Lan can thép
1 Bê tông giằng mặt kè, chiều rộng Theo Y/C chương V 7,45 m3
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng mặt kè, đường kính cốt thép Theo Y/C chương V 0,5277 tấn
3 Ván khuôn giằng mặt kè Theo Y/C chương V 0,3723 100m2
4 Gia công lan can (thép mạ kẽm) Theo Y/C chương V 4,2171 tấn
5 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, hình ống Theo Y/C chương V 4,2171 tấn
N Xây tường bao sân, gốc cây
1 Đào đất móng, đất cấp III Theo Y/C chương V 4,84 m3
2 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Y/C chương V 0,0278 100m3
3 Bê tông lót móng, chiều rộng Theo Y/C chương V 0,96 m3
4 Ván khuôn móng Theo Y/C chương V 0,06 100m2
5 Xây tường gạch không nung vữa xi măng mác 75 Theo Y/C chương V 7,41 m3
6 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 65,76 m2
7 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 60 m
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Y/C chương V 60,31 m2
9 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo Y/C chương V 24,51 m2
O CHIẾU SÁNG GIAO THÔNG
P Móng tủ chiếu sáng
1 Đào xúc đất, đất cấp III Theo Y/C chương V 0,675 m3
2 Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo Y/C chương V 0,0375 m3
3 Bê tông móng, chiều rộng Theo Y/C chương V 0,676 m3
4 Khung móng tủ 4M16 Theo Y/C chương V 2 bộ
5 Ván khuôn móng Theo Y/C chương V 0,0546 100m2
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 1,68 m2
7 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Y/C chương V 0,0021 100m3
8 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III Theo Y/C chương V 0,0068 100m3
Q Rãnh cáp
1 Cắt khe dọc đường bê tông (RCC, chiều dày mặt đường Theo Y/C chương V 10,34 100m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo Y/C chương V 62,04 m3
3 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III Theo Y/C chương V 130,284 m3
4 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, đường kính ống d=65/50 mm Theo Y/C chương V 11,021 100m
5 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Y/C chương V 0,8272 100m3
6 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilon Theo Y/C chương V 2,2748 100m2
7 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III Theo Y/C chương V 1,8612 100m3
R Móng cột đèn
1 Đào xúc đất, đất cấp III Theo Y/C chương V 7,68 m3
2 Bê tông móng, chiều rộng Theo Y/C chương V 11,368 m3
3 Khung móng cột M16x240x240x500 Theo Y/C chương V 29 kg
4 Ván khuôn móng Theo Y/C chương V 0,6496 100m2
5 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) Theo Y/C chương V 0,048 100m3
6 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III Theo Y/C chương V 0,0768 100m3
S Tiếp địa tủ chiếu sáng
1 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III Theo Y/C chương V 4,5 m3
2 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Theo Y/C chương V 0,6 10 cọc
3 Rải dây thép địa Theo Y/C chương V 1,5 10 m
4 Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6 Theo Y/C chương V 6 bộ
5 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) Theo Y/C chương V 0,045 100m3
T Tiếp địa cột đèn
1 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Theo Y/C chương V 2,9 10 cọc
2 Rải dây thép địa Theo Y/C chương V 4,35 10 m
3 Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6 Theo Y/C chương V 29 bộ
U Lắp đặt thiết bị, vật liệu
1 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao H Theo Y/C chương V 2 cái
2 Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột thép chiều cao cột Theo Y/C chương V 29 cột
3 Lắp choá đèn ở độ cao Theo Y/C chương V 29 bộ
4 Lắp cửa cột Theo Y/C chương V 29 cái
5 Aptomat 1 pha, bảng điện, cầu đấu Theo Y/C chương V 29 bộ
6 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo Y/C chương V 31 10 đầu cốt
7 Đầu cosse đồng ép các loại Theo Y/C chương V 310 cái
8 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo Y/C chương V 11,021 100m
9 Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/DSTA/PVC-0.6/1kV-4x10 Theo Y/C chương V 1.039,27 m
10 Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/DSTA/PVC-0.6/1kV-4x25 Theo Y/C chương V 62,83 m
11 Dây dẫn đấu nối lên đèn Cu/PVC 2x2.5mm2 Theo Y/C chương V 209,09 m
12 Dây tiếp địa liên hoàn Cu/PVC 1x10mm2 Theo Y/C chương V 1.039,27 m
13 Lắp đặt ống HDPE 65/50 bảo hộ dây dẫn Theo Y/C chương V 1.102,1 m
14 Đánh số cột Theo Y/C chương V 2,9 10 cột
V Thí nghiệm
1 Thí nghiệm Rơle so lệch, kỹ thuật số Theo Y/C chương V 2 bộ
2 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 10A Theo Y/C chương V 31 cái
3 Thí nghiệm tụ điện, điện áp Theo Y/C chương V 2 tụ
4 Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo Y/C chương V 16 sợi
5 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép Theo Y/C chương V 31 1 vị trí
6 Kiểm tra tính năng thu thấp liệu từ xa và các tính năng khác Theo Y/C chương V 2 1 máy
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->