Gói thầu: Thi công xây dựng Hệ thống thoát nước thị trấn Phù Mỹ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210532299-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Phù Mỹ
Tên gói thầu Thi công xây dựng Hệ thống thoát nước thị trấn Phù Mỹ
Số hiệu KHLCNT 20210474951
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn nguồn bổ sung có mục tiêu ngân sách cấp trên (hỗ trợ đô thị loại V) và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-27 16:05:00 đến ngày 2021-06-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,481,206,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 172,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TUYẾN 1
B I. ĐOẠN CỐNG BTCT D800 KẾT NỐI ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU
C 1. Công tác chuẩn bị:
1 Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m
2 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,423 m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,446 m3
5 Xúc xà bần bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 100m3
6 Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường loại 3, hệ số = 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,916 10m³/1km
7 Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (đường loại 3, hệ số = 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,916 10m³/1km
D * Hoàn trả:
1 Rải bạt nhựa lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,73 100m2
2 Ván khuôn bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,092 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,456 m3
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,263 100m2
5 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,263 100m2
6 Lát vỉa hè gạch terrazzo dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,9 m2
E 2. Công tác đất:
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,617 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,189 100m3
F * Đê quai thi công:
1 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,517 100m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,517 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường loại 3, hệ số =1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,168 10m³/1km
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (đường loại 3, hệ số =1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,168 10m³/1km
5 Máy bơm nước Diezel 20CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 ca
G 3. Tuyến ống:
1 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D800mm - H30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 1 đoạn ống
2 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D800mm - H30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 đoạn ống
3 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 cái
4 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 mối nối
H * Hố ga:
1 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m2
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,256 m3
3 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,366 100m2
4 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,342 tấn
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,608 m3
6 Cung cấp nắp gang thân vuông nắp tròn K:900x900; N:650 (25T) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp nắp gang bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
I 4. Cửa vào:
1 Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,948 m3
2 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 100m2
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,304 m3
4 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày >45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,371 100m2
5 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,573 m3
J 5. Cửa ra:
1 Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,249 m3
2 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,116 100m2
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,976 m3
4 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày >45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m2
5 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,965 m3
K * Hoàn trả mái gia cố:
1 Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 m3
2 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 100m2
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,25 m3
4 Rải bạt nhựa lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,316 100m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,713 m3
6 Thi công đá hộc thả rối Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,048 m3
L * Cọc tiêu (3 cọc):
1 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,165 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
3 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 m3
4 Sơn cọc tiêu không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 m2
5 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1cấu kiện
M II. HỆ THỐNG TƯỚI TIÊU KẾT NỐI ĐẬP BỘNG BA
N 1. Công tác chuẩn bị:
1 Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cấu kiện
2 Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cấu kiện
3 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,694 10 tấn/1km
4 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1 cấu kiện
5 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 cấu kiện
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,128 m3
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,672 m3
8 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cây
9 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 gốc
10 Xúc xà bần bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 100m3
11 Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường loại 3, hệ số = 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 10m³/1km
O 2. Công tác đất:
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,116 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,929 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường loại 3, hệ số =1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,87 10m³/1km
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (đường loại 3, hệ số =1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,87 10m³/1km
5 Máy bơm nước Diezel 20CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 ca
P 3. Tuyến ống D800:
1 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D800mm - H30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1 đoạn ống
2 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
3 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính D800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 mối nối
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,115 100m3
Q * Mối nối cống hiện trạng:
1 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m2
2 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 tấn
3 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,563 m3
R 4. Tuyến cống 1500x1500:
1 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 100m2
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,907 m3
3 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,633 100m2
4 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,376 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 tấn
6 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,405 tấn
7 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,795 tấn
8 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,918 m3
9 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,103 m3
S * Cửa thăm (01 vị trí):
1 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 100m2
2 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 tấn
3 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m3
4 Cung cấp nắp gang thân vuông nắp tròn K:900x900; N:650 (25T) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
T * Cửa thu loại 2 (03 vị trí):
1 Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,294 m3
2 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m2
3 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
4 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,329 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 100m2
6 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 tấn
7 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,294 m3
8 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1cấu kiện
10 Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,195 m3
U * Cửa van đóng mở:
1 Gia công thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,269 tấn
2 Gia công cột bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,323 tấn
3 Cung cấp Gioăng cao su củ tỏi (D40x120x15)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,42 m
4 Cung cấp Bu lông M12x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
5 Cung cấp Bu lông M24x160 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Cung cấp Bu lông M16x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Cung cấp Máy đóng mở V5 (quay tay), đã bao gồm ti van D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,91 1m2
9 Lắp đặt cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,592 tấn
V III. TUYẾN MƯƠNG NHÁNH BÌNH TRỊ
W 1. Công tác tháo dỡ:
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,89 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,436 m3
3 Đào bụi tre, đường kính bụi tre ≤80cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bụi
4 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cây
5 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 gốc
6 Xúc xà bần bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,885 100m3
7 Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường loại 3, hệ số = 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,85 10m³/1km
8 Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,85 10m³/1km
X 2. Công tác đất:
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,44 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường loại 3, hệ số =1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 314,403 10m³/1km
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (đường loại 3, hệ số =1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 314,403 10m³/1km
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,727 100m3
5 Cung cấp đất đắp tại mỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,202 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường loại 3, hệ số =1; hệ số đất tơi =1.25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 377,525 10m³/1km
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (đường loại 3, hệ số =1; hệ số đất tơi =1.25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 377,525 10m³/1km
Y * Đê quai:
1 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,209 100m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,059 100m3
3 Máy bơm nước Diezel 20CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 ca
Z 3. Công tác xây đúc:
1 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 212,56 100m
2 Ván khuôn móng dài 3,174 100m2
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 66,251 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 30,584 tấn
5 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 24,503 tấn
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 284,499 m3
7 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm 22,158 100m2
8 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 313,565 m3
9 Thi công đá hộc thả rối 289,8 m3
10 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D800mm - H30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 đoạn ống
11 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D1500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 đoạn ống
13 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D1500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 đoạn ống
14 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D1500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
15 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 100m2
16 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,115 tấn
17 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,661 m3
AA * Tầng lọc ngược:
1 Vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,671 100m2
2 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m3
3 Thi công tầng lọc cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,177 100m3
4 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 100m
AB 5. Lan can:
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,505 100m2
2 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,692 tấn
3 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,054 m3
4 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,21 100m
5 Sơn trụ lan can không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,08 m2
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 133 1cấu kiện
AC 6. Hố thu nước mặt đường (3 vị trí):
1 Cắt bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 m
2 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 100m
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 m3
4 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,936 1m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 m3
6 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,81 m3
8 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 tấn
9 Gia công thép viền miệng hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 tấn
10 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, dài 5m - Đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100 m
11 Cung cấp tấm gang thu nước 58x38x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tấm
12 Lắp tấm gang bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
AD 7. Khe lún:
1 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,35 m2
AE V. CỐNG ĐIỀU TIẾT 2 CỬA (QUA ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU)
AF 1. Công tác chuẩn bị:
1 Cắt mặt đường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
2 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,388 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,736 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,687 m3
6 Xúc xà bần bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,038 100m3
7 Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường loại 3, hệ số = 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,381 10m³/1km
8 Vận chuyển xa bần bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,381 10m³/1km
AG * Hoàn trả:
1 Rải bạt nhựa lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,246 100m2
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,413 m3
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,526 100m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,526 100m2
5 Lát vỉa hè gạch terrazzo dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 429,135 m2
AH 2. Công tác đất:
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,856 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường loại 3, hệ số =1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,558 10m³/1km
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,558 10m³/1km
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,006 100m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,793 100m3
6 Cung cấp đất đắp tại mỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,286 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường loại 3, hệ số =1; hệ số đất tơi =1.25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,575 10m³/1km
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (đường loại 3, hệ số =1; hệ số đất tơi =1.25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,575 10m³/1km
AI * Đê quai:
1 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,424 100m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,424 100m3
3 Máy bơm nước Diezel 20CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 ca
AJ 3. Công tác xây đúc:
1 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,086 100m
2 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,486 100m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,564 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,853 tấn
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,973 m3
7 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,939 100m2
8 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 tấn
9 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,201 tấn
10 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,148 tấn
11 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,606 m3
12 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,928 100m2
13 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 tấn
14 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,86 tấn
15 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,644 m3
16 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 m2
AK * Lan can cống:
1 Lắp đặt ống thép tráng kẽm- nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 100m
2 Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m
3 Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 100m
4 Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m
5 Gia công cột bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,307 tấn
6 Bulong chữ U M22x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,02 1m2
AL * Bản vượt:
1 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,125 m3
2 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,185 100m2
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 tấn
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,573 tấn
AM * Trụ đóng mở sàn công tác:
1 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,396 100m2
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,114 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,541 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 tấn
5 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,34 m3
AN * Sàn công tác:
1 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,296 100m2
2 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 tấn
3 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,536 tấn
4 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,072 m3
5 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,24 m2
AO * Lan can sàn công tác:
1 Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
2 Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,467 100m
3 Gia công cột bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 tấn
4 Bulong M14x250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1m2
AP * Gia công lắp đặt cánh cửa van (2 cửa 3m):
1 Gia công thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,996 tấn
2 Gia công thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,413 tấn
3 Cung cấp Gioăng cao su củ tỏi (D40x120x15)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,24 m
4 Cung cấp Bu lông M12x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
5 Cung cấp Bu lông M24x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Cung cấp Bu lông M22x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
7 Cung cấp Máy đóng mở V10 (quay tay), đã bao gồm ti van D70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,71 1m2
9 Lắp đặt cửa van thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,409 tấn
AQ * Cọc tiêu (4 cọc):
1 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 100m2
3 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 m3
4 Sơn cọc tiêu không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 m2
5 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1cấu kiện
AR * Sân trước:
1 Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,967 m3
2 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m2
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,174 m3
AS * Kết nối sân trước đập bộng 3 hiện trạng:
1 Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,739 m3
2 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m2
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,579 m3
AT * Gia cố nối tiếp bể tiêu năng sân sau:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,827 100m3
2 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 1 rọ
AU * Lan can tường cánh thượng lưu:
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 100m2
2 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 tấn
3 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,494 m3
4 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,303 100m
5 Sơn cột lan can không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,88 m2
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 1cấu kiện
AV TUYẾN 2
AW I. CÔNG TÁC CHUẨN BỊ
1 Cắt mặt đường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,55 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,4 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,124 m3
4 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cây
5 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 gốc
6 Đào bụi tre, đường kính bụi tre ≤80cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bụi
7 Xúc xà bần bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,85 100m3
8 Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường loại 3, hệ số = 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5 10m³/1km
9 Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (đường loại 3, hệ số = 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5 10m³/1km
10 Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cấu kiện
11 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,498 10 tấn/1km
12 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 cấu kiện
AX * Hoàn trả:
1 Rải bạt nhựa lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,204 100m2
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,4 m3
AY II. CỬA VÀO
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,205 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,14 m3
4 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,083 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,586 m3
6 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,183 100m2
7 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,609 m3
8 Máy bơm nước Diezel 20CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 ca
AZ III. NỐI THƯỢNG LƯU CỐNG QL1A
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,863 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,597 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,397 m3
4 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,093 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,329 m3
6 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,62 100m2
7 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,294 m3
8 Máy bơm nước Diezel 20CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 ca
BA * Lan can:
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 100m2
2 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 tấn
3 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,266 m3
4 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,146 100m
5 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,32 m2
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 1cấu kiện
BB IV. ĐOẠN TRÊN QUỐC QUỐC LỘ 1A
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,902 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 3,364 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường loại 3, hệ số =1) 15,38 10m³/1km
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (đường loại 3, hệ số =1) 15,38 10m³/1km
5 Ván khuôn móng dài 0,15 100m2
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 13,322 m3
7 Ván khuôn móng dài 0,325 100m2
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 26,568 m3
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,06 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 4,235 tấn
11 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm 4,023 100m2
12 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,065 m3
13 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 tấn
14 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,486 tấn
15 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,01 100m2
16 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,191 m3
17 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
18 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,897 tấn
19 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,155 m2
20 Máy bơm nước Diezel 20CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 ca
BC * Cửa thu loại 2 (06 vị trí):
1 Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,588 m3
2 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,221 100m2
3 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 tấn
4 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,658 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m2
6 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,115 tấn
7 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,588 m3
8 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1cấu kiện
10 Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 m3
11 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 100m2
12 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,311 tấn
13 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m3
14 Cung cấp nắp gang thân vuông nắp tròn K:900x900; N:650 (25T) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
15 Lắp nắp gang bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
BD .IV. ĐOẠN DƯỚI QUỐC LỘ 1A
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,347 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 19,418 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường loại 3, hệ số =1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,29 10m³/1km
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (đường loại 3, hệ số =1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,29 10m³/1km
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,185 100m3
6 Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,088 m3
7 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,864 100m2
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,073 m3
9 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,117 100m2
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,984 m3
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,346 m3
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,374 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,22 tấn
14 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,858 100m2
15 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 265,805 m3
16 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,702 tấn
17 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,306 tấn
18 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,559 100m2
19 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,244 m3
20 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 tấn
21 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,988 tấn
22 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,485 m2
23 Máy bơm nước Diezel 20CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 ca
BE * Lan can:
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 100m2
2 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 tấn
3 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,342 m3
4 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, dài 8m - Đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,254 100m
5 Sơn trụ lan can không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,84 m2
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 1cấu kiện
BF * Cửa thu loại 1 (03 vị trí):
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,936 1m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 m3
3 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,81 m3
5 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 tấn
6 Gia công thép viền miệng hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 tấn
7 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, dài 5m - Đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100 m
8 Cung cấp tấm gang thu nước 58x38x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tấm
9 Lắp tấm gang bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
BG * Cửa thu loại 2 (07 vị trí):
1 Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,686 m3
2 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,258 100m2
3 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 tấn
4 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,101 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 100m2
6 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,134 tấn
7 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,686 m3
8 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 1cấu kiện
10 Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,455 m3
BH * Cửa thăm (10 vị trí):
1 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 100m2
2 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,037 tấn
3 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4 m3
4 Cung cấp nắp gang thân vuông nắp tròn K:900x900; N:650 (25T) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
5 Lắp nắp gang bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
BI * Hố thu nước mưa:
1 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 0,256 m3
3 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm 0,167 100m2
4 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,225 tấn
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,87 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 100m2
7 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 tấn
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 m3
9 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 100m
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1cấu kiện
11 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D800mm - H30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 đoạn ống
12 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
BJ *Ống chờ đấu nối:
1 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D800mm - H30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 đoạn ống
2 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D1000mm - H30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 đoạn ống
4 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,728 m3
BK *Ống D800 kết nối mương tưới:
1 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D800mm - H30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 đoạn ống
2 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
3 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 mối nối
4 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m2
5 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 tấn
6 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,126 m3
BL V. CỬA XẢ
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,383 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,968 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,359 m3
4 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,673 m3
6 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,186 100m2
7 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,588 m3
8 Thi công đá hộc thả rối Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,707 m3
BM * Gia cố cửa xả:
1 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,073 100m2
2 Rải bạt nhựa lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,638 100m2
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,062 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,254 m3
BN * Đê quai thi công:
1 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,966 100m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,966 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường loại 3, hệ số =1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,664 10m³/1km
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (đường loại 3, hệ số =1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,664 10m³/1km
5 Máy bơm nước Diezel 20CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 ca
BO * Cọc tiêu (5 cọc):
1 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,275 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 100m2
3 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,124 m3
4 Sơn cọc tiêu không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 m2
5 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1cấu kiện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->