Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210573628-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210562608 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước hổ trợ khắc phục hậu quả thiên tai năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-27 15:45:00 đến ngày 2021-06-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,604,087,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *\1- Nhà 4 phòng học bộ môn | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326,628 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,02 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,064 | 1 m2 |
| 4 | Đắp bột đá công trình = máy đầm đất 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,181 | 1 m3 |
| 5 | Đóng cọc tre =máy đào 0.5m3, cọc dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.637,5 | 1 m |
| 6 | Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,648 | 1 m3 |
| 7 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | Tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,24 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông móng chiều, vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,348 | 1 m3 |
| 10 | Xây móng tường = gạch bt(10x20x40)cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,823 | 1 m3 |
| 11 | Lấp đất hố móng từng lớp dày 20cm, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,044 | 1 m3 |
| 12 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,238 | Tấn |
| 13 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,414 | Tấn |
| 14 | Ván khuôn thép giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,806 | 1 m2 |
| 15 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,054 | 1 m3 |
| 16 | Đắp đất tôn nền nhà từng lớp dày 20cm, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,483 | 1 m3 |
| 17 | Đắp bột đá công trình = máy đầm đất 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,54 | 1 m3 |
| 18 | Bê tông nền nhà, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,78 | 1 m3 |
| 19 | Lót ni lông chống ẩm nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,173 | 1 m2 |
| 20 | Bê tông nền vỉa, Vữa bê tông đá 4x6M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,317 | 1 m3 |
| 21 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | Tấn |
| 22 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,646 | Tấn |
| 23 | Ván khuôn thép, Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,658 | 1 m2 |
| 24 | Bê tông cột có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,263 | 1 m3 |
| 25 | Bê tông cột có tiết diện > 0.1 m2, Cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,926 | 1 m3 |
| 26 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,747 | Tấn |
| 27 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,637 | Tấn |
| 28 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,833 | Tấn |
| 29 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,269 | Tấn |
| 30 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,226 | Tấn |
| 31 | Ván khuôn thép, Ván khuôn xà dầm, Cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 577,475 | 1 m2 |
| 32 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,115 | 1 m3 |
| 33 | Bê tông giằng lan can, giằng tường, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,341 | 1 m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, Ván khuôn sàn mái, Cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 561,561 | 1 m2 |
| 35 | Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,244 | Tấn |
| 36 | Bê tông sàn mái, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,884 | 1 m3 |
| 37 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt..., Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | Tấn |
| 38 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt..., Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | Tấn |
| 39 | Ván khuôn lanh tô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,198 | 1 m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván, khuôn kim lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,72 | 1 m2 |
| 41 | Bê tông lanh tô mái hắt, máng nước,tấm đan, ô văng,VM200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,799 | 1 m3 |
| 42 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,431 | 1 m3 |
| 43 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bằng thủ công, Pck | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 44 | Ván khuôn cầu thang thường, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,385 | 1 m2 |
| 45 | Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | Tấn |
| 46 | Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,754 | Tấn |
| 47 | Bê tông cầu thang thường, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,696 | 1 m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch (20x20x40)cm, Dày 20cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,816 | 1 m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch (20x20x40)cm, Dày 20cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,754 | 1 m3 |
| 50 | Xây tường bằng gạch BT 6 lỗ (9.5x13.5x20), Dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,854 | 1 m3 |
| 51 | Xây tường bằng gạch BT 6 lỗ (9.5x13.5x20), Dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,405 | 1 m3 |
| 52 | Xây cột, trụ=gạch BT đặc (6.0x9.5x20), Cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,281 | 1 m3 |
| 53 | Xây cột, trụ=gạch BT đặc (6.0x9.5x20), Cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,173 | 1 m3 |
| 54 | Xây các kcấu khác=gạch BT đặc 6x9.5x20, Cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,308 | 1 m3 |
| 55 | Xây tường thông gió,vữa XM M75, Gạch gốm thông gió 20x20 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 1m2 |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm-M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 580,224 | 1 m2 |
| 57 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm-M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330,546 | 1 m2 |
| 58 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,835 | 1 m2 |
| 59 | Trát xà dầm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,864 | 1 m2 |
| 60 | Trát trần, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 565,446 | 1 m2 |
| 61 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,657 | 1 m2 |
| 62 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày trung bình 2 cm, Vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,845 | 1 m2 |
| 63 | Quét phụ gia chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,845 | 1 m2 |
| 64 | Miết mạch tường gạch loại lõm, Trụ sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,344 | 1 m2 |
| 65 | Trát gờ chỉ, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,7 | 1 m |
| 66 | Đắp phào đơn, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,7 | 1 m |
| 67 | Đắp phào kép, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5 | 1 m |
| 68 | Lát đá Granit đen dày 2cm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,085 | 1 m2 |
| 69 | Lát đá bậc cầu thang đá Granit đen, dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,409 | 1 m2 |
| 70 | Lát đá chân cửa đi bằng đá Granit đen, dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,208 | 1 m2 |
| 71 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can, Vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,815 | 1 m2 |
| 72 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè, Gạch Terrazzo 30x30,VM50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,125 | 1 m2 |
| 73 | Lát nền Gạch Granit 60x60cm, VXM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 323,986 | 1 m2 |
| 74 | Lát nền Gạch Granit 60x60cm (loại nhám), VXM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,136 | 1 m2 |
| 75 | Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột, Gạch 15x60cm( cùng loại gạch nền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,72 | 1 m2 |
| 76 | Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột, Gạch 15x60cm( cùng loại gạch nền nhám ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,346 | 1 m2 |
| 77 | SX,LD cửa đi 2 cánh mở quay nhựa uPVC, lõi thép 1,4mm, PK, kính an toàn 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| 78 | SX,LD cửa sổ 2 cánh mở quay nhựa uPVC, lõi thép 1,4mm, PK, kính an toàn 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,445 | m2 |
| 79 | SX,LD cửa sổ 1 cánh mở quay nhựa uPVC, lõi thép 1,4mm, PK, kính an toàn 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,66 | m2 |
| 80 | SX,LD cửa sổ 2 cánh mở trượt nhựa uPVC, lõi thép 1,4mm, PK, kính an toàn 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,134 | m2 |
| 81 | SX,LD vách kính cố định nhựa uPVC, lõi thép 1,4mm, PK, kính 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,805 | m2 |
| 82 | SX,LD cửa thông mái khung nhôm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m2 |
| 83 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay D1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 84 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 85 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Bộ |
| 86 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 87 | Gia công khung Inox bảo vệ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,699 | 1 tấn |
| 88 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,841 | m2 |
| 89 | SX, LĐ cửa sắt kéo không bọc tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2 | m2 |
| 90 | Quét vôi trong nhà1 nước trắng+2 màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.395,348 | 1 m2 |
| 91 | Quét vôi ngoài nhà, 1 nước trắng+2 màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 563,304 | 1 m2 |
| 92 | Gia công lan can bằng Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,429 | Tấn |
| 93 | Lắp dựng lan can Inox các loại, Vữa XM cát vàng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,956 | m2 |
| 94 | Gia công và đóng tay vịn cầu thang, bằng gỗ nhóm II, kích thước 6x8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,238 | 1 m |
| 95 | SX,LĐ trụ thang vuông, cao 1.211m, gỗ nhóm II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 96 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,801 | 1m2 |
| 97 | Mua xà gồ C100x45x15x1.8mm, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 441,6 | m |
| 98 | Lắp dựng xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,31 | Tấn |
| 99 | Lợp mái tôn múi chiều dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291,732 | 1 m2 |
| 100 | Lợp tôn úp nóc chiều dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,56 | 1 m2 |
| 101 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,768 | 1 m2 |
| 102 | SX, Lđ khe nhiệt sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m |
| 103 | SX,LD nắp tôn đậy lổ lên mái 800x800, sơn hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 104 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài, Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 620,226 | 1 m2 |
| B | *\2- Phần cấp điện: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học, lắp 2 bóng Tube Led 1.2m, 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn chiếu bảng đơn, lắp 1 bóng Tube Led 1.2m,1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 Bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1.2m, Máng ba ten, lắp 1 bóng Tube Led 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 Bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ống dài 0.6m, Máng ba ten, lắp 1 bóng Tube Led 1x9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 Bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn vuông 300x300 gắn trần, bóng Led 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 Bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt trần sãi cánh 1.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 7 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đơn - chìm 10A-250V, Mặt nạ +hộp chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc đôi - chìm 10A-250V, Mặt nạ +hộp chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc ba - chìm 10A-250V, Mặt nạ +hộp chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc bốn - chìm 10A-250V, Mặt nạ +hộp chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc đảo chiều âm tường, 10A-250V+ Mặt che+ Đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu- chìm 16A-250V, Mặt nạ +hộp chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu - chìm 16A-250V, Mặt nạ +hộp chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 15 | Lắp đặt cầu dao tự động, MCB - 1P-16A-6KA, Mặt che + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Bộ |
| 16 | Lắp đặt dây đơn , Loại dây 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.120 | 1m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn , Loại dây 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 756 | 1m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182 | 1m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, Loại dây ABC(4x25)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | 1m |
| 20 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 20mm, ống SP(có phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 469 | 1 m |
| 21 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 32mm, ống SP(có phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | 1 m |
| 22 | LĐ cáp nguồn,dây dẫn trong ống chìm, Cáp HDMI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 10m |
| 23 | Tủ đựng cáp Inox 304 dày 1.2mm, KT: 300x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 24 | Lắp đặt tủ điện phòng chứa 4 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 25 | Lắp đặt tủ điện chính chứa 12 cực, võ kim loại 350x500x170, tôn dày 1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 26 | Lắp đặt Automat 3 pha, MCCB 63A-3P-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 27 | Lắp đặt MCB - 32A - 3P - 6KA, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 28 | Lắp đặt MCB - 32A-2P- 6KA, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 29 | Lắp đặt MCB - 20A-1P-6KA, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 30 | Lắp đặt MCB - 16A-1P-6KA, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| C | *\3- Chống sét, nối đất an toàn | |||
| 1 | GC, lắp đặt kim thu sét D16mm mạ kẽm, Chiều L=kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo tường,cột, Dây thép d12mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163 | m |
| 3 | Lắp đặt kẹp kiểm tra KZ, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây thép d16mm mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 5 | Đóng cọc đã có sẵn dài 2.5m/cọc, Cọc thép V63*63*6 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cọc |
| 6 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất, Chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1HThống |
| 7 | Lắp cáp đồng CV 1*25mm2, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1m |
| D | *\4- Cấp, thoát nước | |||
| 1 | Lđặt ống nhựa HDPE nối bằng pp hàn, Đkính ống 32x3mm L=200m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | 1 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, Đkính ống 25mm dày 2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | 1 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, Đkính ống 20mm dày 2.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | 1 m |
| 4 | Lđặt T thu PP-R D32/25, chiều dày 2.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 5 | Lđặt cút ren trong PP-R 90 độ D20, chiều dày 2.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Cái |
| 6 | Lắp đặt cút PP-R 90độ D25, chiều dày 2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 7 | Lắp đặt T nhựa PP-R D25, chiều dày 2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 8 | Lắp đặt van khóa nhiệt, Đkính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 9 | Lắp đặt cút PP-R 90độ D25/20, chiều dày 2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 10 | Lắp đặt T thu PP-R D25/20, chiều dày 2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 11 | LĐặt T PP-R D20, chiều dày 2.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 12 | Lắp đặt nút bít PP-R D25, chiều dày 2.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 13 | Lắp nút bít ren ngoài PP-R D20, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Cái |
| 14 | Lắp đặt bồn rửa mắt và vòi tắm khẩn cấp, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 Bộ |
| 15 | Lắp chậu rửa đôi Inox + phụ kiện, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 Bộ |
| 16 | Lắp đặt msông nhựa đường kính 25mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cái |
| 17 | LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo, Đkính ống 90x3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | 1 m |
| 18 | LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo, Đkính ống 42x2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 m |
| 19 | LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo, Đkính ống 114x3.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 m |
| 20 | LĐ cút nhựa PVC=PP dán keo, Đkính cút 135 độ D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 21 | LĐ côn nhựa PVC=PP dán keo, Đkính côn D114/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 22 | LĐ chếch nhựa PVC=PP dán keo, Đkính chếch 45 độ D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 23 | LĐ cút nhựa PVC=PP dán keo, Đkính cút 90mm 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 24 | LĐ cút nhựa PVC=PP dán keo, Đkính cút 90 độ D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 25 | LĐ cút nhựa PVC=PP dán keo, Đkính cút 42mm 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 26 | LĐ cút nhựa PVC=PP dán keo, Đkính cút 135 độ 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Cái |
| 27 | Lắp nút bịt nhựa D90, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 28 | Lắp nút bịt nhựa D114, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 29 | LĐ chếch nhựa PVC=PP dán keo, Đkính chếch 90mm 45 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 30 | LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo, Đkính ống 90x3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | 1 m |
| 31 | Lắp cầu chắn rác Inox D120, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Cái |
| 32 | LĐ cút nhựa PVC=PP dán keo, Đkính cút 90mm 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Cái |
| 33 | LĐ cút nhựa PVC=PP dán keo, Đkính cút 135 độ 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | Cái |
| 34 | SX,LD nẹp ống Inox 2m/cái, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi