Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210573628-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210562608
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước hổ trợ khắc phục hậu quả thiên tai năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-27 15:45:00 đến ngày 2021-06-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,604,087,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A *\1- Nhà 4 phòng học bộ môn
1 Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 326,628 1 m3
2 Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,02 1 m3
3 Ván khuôn bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,064 1 m2
4 Đắp bột đá công trình = máy đầm đất 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,181 1 m3
5 Đóng cọc tre =máy đào 0.5m3, cọc dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.637,5 1 m
6 Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,648 1 m3
7 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 Tấn
8 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,24 1 m2
9 Bê tông móng chiều, vữa bê tông đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,348 1 m3
10 Xây móng tường = gạch bt(10x20x40)cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,823 1 m3
11 Lấp đất hố móng từng lớp dày 20cm, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 312,044 1 m3
12 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,238 Tấn
13 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,414 Tấn
14 Ván khuôn thép giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,806 1 m2
15 Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,054 1 m3
16 Đắp đất tôn nền nhà từng lớp dày 20cm, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,483 1 m3
17 Đắp bột đá công trình = máy đầm đất 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,54 1 m3
18 Bê tông nền nhà, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,78 1 m3
19 Lót ni lông chống ẩm nền nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 249,173 1 m2
20 Bê tông nền vỉa, Vữa bê tông đá 4x6M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,317 1 m3
21 Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,82 Tấn
22 Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,646 Tấn
23 Ván khuôn thép, Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 260,658 1 m2
24 Bê tông cột có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,263 1 m3
25 Bê tông cột có tiết diện > 0.1 m2, Cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,926 1 m3
26 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,747 Tấn
27 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,637 Tấn
28 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,833 Tấn
29 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,269 Tấn
30 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,226 Tấn
31 Ván khuôn thép, Ván khuôn xà dầm, Cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 577,475 1 m2
32 Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,115 1 m3
33 Bê tông giằng lan can, giằng tường, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,341 1 m3
34 Ván khuôn thép, Ván khuôn sàn mái, Cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 561,561 1 m2
35 Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,244 Tấn
36 Bê tông sàn mái, Vữa bê tông đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,884 1 m3
37 Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt..., Đ/kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,141 Tấn
38 Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt..., Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,107 Tấn
39 Ván khuôn lanh tô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,198 1 m2
40 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván, khuôn kim lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,72 1 m2
41 Bê tông lanh tô mái hắt, máng nước,tấm đan, ô văng,VM200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,799 1 m3
42 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,431 1 m3
43 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bằng thủ công, Pck Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
44 Ván khuôn cầu thang thường, Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,385 1 m2
45 Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 Tấn
46 Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,754 Tấn
47 Bê tông cầu thang thường, Vữa bê tông đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,696 1 m3
48 Xây tường thẳng bằng gạch (20x20x40)cm, Dày 20cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,816 1 m3
49 Xây tường thẳng bằng gạch (20x20x40)cm, Dày 20cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,754 1 m3
50 Xây tường bằng gạch BT 6 lỗ (9.5x13.5x20), Dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,854 1 m3
51 Xây tường bằng gạch BT 6 lỗ (9.5x13.5x20), Dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,405 1 m3
52 Xây cột, trụ=gạch BT đặc (6.0x9.5x20), Cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,281 1 m3
53 Xây cột, trụ=gạch BT đặc (6.0x9.5x20), Cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,173 1 m3
54 Xây các kcấu khác=gạch BT đặc 6x9.5x20, Cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,308 1 m3
55 Xây tường thông gió,vữa XM M75, Gạch gốm thông gió 20x20 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 1m2
56 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm-M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 580,224 1 m2
57 Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm-M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 330,546 1 m2
58 Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,835 1 m2
59 Trát xà dầm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 312,864 1 m2
60 Trát trần, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 565,446 1 m2
61 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,657 1 m2
62 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày trung bình 2 cm, Vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,845 1 m2
63 Quét phụ gia chống thấm mái, sê nô, ô văng... Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,845 1 m2
64 Miết mạch tường gạch loại lõm, Trụ sảnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,344 1 m2
65 Trát gờ chỉ, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,7 1 m
66 Đắp phào đơn, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,7 1 m
67 Đắp phào kép, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,5 1 m
68 Lát đá Granit đen dày 2cm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,085 1 m2
69 Lát đá bậc cầu thang đá Granit đen, dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,409 1 m2
70 Lát đá chân cửa đi bằng đá Granit đen, dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,208 1 m2
71 Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can, Vữa xi măng M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,815 1 m2
72 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè, Gạch Terrazzo 30x30,VM50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,125 1 m2
73 Lát nền Gạch Granit 60x60cm, VXM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 323,986 1 m2
74 Lát nền Gạch Granit 60x60cm (loại nhám), VXM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,136 1 m2
75 Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột, Gạch 15x60cm( cùng loại gạch nền) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,72 1 m2
76 Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột, Gạch 15x60cm( cùng loại gạch nền nhám ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,346 1 m2
77 SX,LD cửa đi 2 cánh mở quay nhựa uPVC, lõi thép 1,4mm, PK, kính an toàn 6.38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6 m2
78 SX,LD cửa sổ 2 cánh mở quay nhựa uPVC, lõi thép 1,4mm, PK, kính an toàn 6.38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,445 m2
79 SX,LD cửa sổ 1 cánh mở quay nhựa uPVC, lõi thép 1,4mm, PK, kính an toàn 6.38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,66 m2
80 SX,LD cửa sổ 2 cánh mở trượt nhựa uPVC, lõi thép 1,4mm, PK, kính an toàn 6.38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,134 m2
81 SX,LD vách kính cố định nhựa uPVC, lõi thép 1,4mm, PK, kính 6.38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,805 m2
82 SX,LD cửa thông mái khung nhôm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m2
83 Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay D1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
84 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
85 Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Bộ
86 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở trượt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
87 Gia công khung Inox bảo vệ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,699 1 tấn
88 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,841 m2
89 SX, LĐ cửa sắt kéo không bọc tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2 m2
90 Quét vôi trong nhà1 nước trắng+2 màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.395,348 1 m2
91 Quét vôi ngoài nhà, 1 nước trắng+2 màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 563,304 1 m2
92 Gia công lan can bằng Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,429 Tấn
93 Lắp dựng lan can Inox các loại, Vữa XM cát vàng M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,956 m2
94 Gia công và đóng tay vịn cầu thang, bằng gỗ nhóm II, kích thước 6x8cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,238 1 m
95 SX,LĐ trụ thang vuông, cao 1.211m, gỗ nhóm II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
96 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PU Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,801 1m2
97 Mua xà gồ C100x45x15x1.8mm, mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 441,6 m
98 Lắp dựng xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,31 Tấn
99 Lợp mái tôn múi chiều dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 291,732 1 m2
100 Lợp tôn úp nóc chiều dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,56 1 m2
101 Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,768 1 m2
102 SX, Lđ khe nhiệt sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m
103 SX,LD nắp tôn đậy lổ lên mái 800x800, sơn hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
104 Lắp dựng dàn giáo thép ngoài, Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 620,226 1 m2
B *\2- Phần cấp điện:
1 Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học, lắp 2 bóng Tube Led 1.2m, 2x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 1 Bộ
2 Lắp đặt đèn chiếu bảng đơn, lắp 1 bóng Tube Led 1.2m,1x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 Bộ
3 Lắp đặt đèn ống dài 1.2m, Máng ba ten, lắp 1 bóng Tube Led 1x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 Bộ
4 Lắp đặt đèn ống dài 0.6m, Máng ba ten, lắp 1 bóng Tube Led 1x9W Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 Bộ
5 Lắp đặt đèn vuông 300x300 gắn trần, bóng Led 12W Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 1 Bộ
6 Lắp đặt quạt trần sãi cánh 1.4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
7 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
8 Lắp đặt công tắc đơn - chìm 10A-250V, Mặt nạ +hộp chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
9 Lắp đặt công tắc đôi - chìm 10A-250V, Mặt nạ +hộp chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
10 Lắp đặt công tắc ba - chìm 10A-250V, Mặt nạ +hộp chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
11 Lắp đặt công tắc bốn - chìm 10A-250V, Mặt nạ +hộp chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
12 Lắp đặt công tắc đảo chiều âm tường, 10A-250V+ Mặt che+ Đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
13 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu- chìm 16A-250V, Mặt nạ +hộp chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 Cái
14 Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu - chìm 16A-250V, Mặt nạ +hộp chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
15 Lắp đặt cầu dao tự động, MCB - 1P-16A-6KA, Mặt che + đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 Bộ
16 Lắp đặt dây đơn , Loại dây 1x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.120 1m
17 Lắp đặt dây đơn , Loại dây 1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 756 1m
18 Lắp đặt dây đơn, Loại dây 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 182 1m
19 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, Loại dây ABC(4x25)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86 1m
20 LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 20mm, ống SP(có phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 469 1 m
21 LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 32mm, ống SP(có phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 1 m
22 LĐ cáp nguồn,dây dẫn trong ống chìm, Cáp HDMI Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 10m
23 Tủ đựng cáp Inox 304 dày 1.2mm, KT: 300x200x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
24 Lắp đặt tủ điện phòng chứa 4 cực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
25 Lắp đặt tủ điện chính chứa 12 cực, võ kim loại 350x500x170, tôn dày 1.2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
26 Lắp đặt Automat 3 pha, MCCB 63A-3P-10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
27 Lắp đặt MCB - 32A - 3P - 6KA, Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
28 Lắp đặt MCB - 32A-2P- 6KA, Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
29 Lắp đặt MCB - 20A-1P-6KA, Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
30 Lắp đặt MCB - 16A-1P-6KA, Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
C *\3- Chống sét, nối đất an toàn
1 GC, lắp đặt kim thu sét D16mm mạ kẽm, Chiều L=kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
2 Kéo rải dây chống sét theo tường,cột, Dây thép d12mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 163 m
3 Lắp đặt kẹp kiểm tra KZ, Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
4 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây thép d16mm mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 m
5 Đóng cọc đã có sẵn dài 2.5m/cọc, Cọc thép V63*63*6 mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cọc
6 Đo kiểm tra điện trở suất của đất, Chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1HThống
7 Lắp cáp đồng CV 1*25mm2, Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 1m
D *\4- Cấp, thoát nước
1 Lđặt ống nhựa HDPE nối bằng pp hàn, Đkính ống 32x3mm L=200m Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 1 m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, Đkính ống 25mm dày 2.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 1 m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, Đkính ống 20mm dày 2.3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 1 m
4 Lđặt T thu PP-R D32/25, chiều dày 2.9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
5 Lđặt cút ren trong PP-R 90 độ D20, chiều dày 2.3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 Cái
6 Lắp đặt cút PP-R 90độ D25, chiều dày 2.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
7 Lắp đặt T nhựa PP-R D25, chiều dày 2.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
8 Lắp đặt van khóa nhiệt, Đkính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
9 Lắp đặt cút PP-R 90độ D25/20, chiều dày 2.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
10 Lắp đặt T thu PP-R D25/20, chiều dày 2.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
11 LĐặt T PP-R D20, chiều dày 2.3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
12 Lắp đặt nút bít PP-R D25, chiều dày 2.9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
13 Lắp nút bít ren ngoài PP-R D20, Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 Cái
14 Lắp đặt bồn rửa mắt và vòi tắm khẩn cấp, Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 Bộ
15 Lắp chậu rửa đôi Inox + phụ kiện, Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 Bộ
16 Lắp đặt msông nhựa đường kính 25mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 Cái
17 LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo, Đkính ống 90x3.0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 1 m
18 LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo, Đkính ống 42x2.1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 1 m
19 LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo, Đkính ống 114x3.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 1 m
20 LĐ cút nhựa PVC=PP dán keo, Đkính cút 135 độ D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
21 LĐ côn nhựa PVC=PP dán keo, Đkính côn D114/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
22 LĐ chếch nhựa PVC=PP dán keo, Đkính chếch 45 độ D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
23 LĐ cút nhựa PVC=PP dán keo, Đkính cút 90mm 90 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
24 LĐ cút nhựa PVC=PP dán keo, Đkính cút 90 độ D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
25 LĐ cút nhựa PVC=PP dán keo, Đkính cút 42mm 90 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
26 LĐ cút nhựa PVC=PP dán keo, Đkính cút 135 độ 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 Cái
27 Lắp nút bịt nhựa D90, Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Cái
28 Lắp nút bịt nhựa D114, Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
29 LĐ chếch nhựa PVC=PP dán keo, Đkính chếch 90mm 45 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Cái
30 LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo, Đkính ống 90x3.0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 162 1 m
31 Lắp cầu chắn rác Inox D120, Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 Cái
32 LĐ cút nhựa PVC=PP dán keo, Đkính cút 90mm 90 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 Cái
33 LĐ cút nhựa PVC=PP dán keo, Đkính cút 135 độ 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 Cái
34 SX,LD nẹp ống Inox 2m/cái, Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->