Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210572383-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Dương |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210525865 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-27 16:42:00 đến ngày 2021-06-06 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,695,184,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG | |||
| B | Cọc BTCT sản xuất tại chỗ | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép , ĐK ≤10mm | 1,0906 | tấn | |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép , ĐK ≤18mm | 4,9908 | tấn | |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép , ĐK >18mm | 0,1436 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện thép , KL ≤10kg/1 cấu kiện | 1,1252 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn | 4,7259 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông M250, đá 1x2, | 29,488 | m3 | |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, KT 20x20cm - Cấp đất II | 0,15 | 100m | |
| 8 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng P/P cọc neo: Nén cọc bê tông trong điều kiện địa hình khô ráo, cọc neo có đủ để làm đối trọng, cấp tải trọng nén đến 50T | 2 | lần TN | |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, KT 20x20cm - Cấp đất II | 7,125 | 100m | |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | 95 | 1 mối nối | |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 1,552 | m3 | |
| C | Móng BTCT | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | 0,9361 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng - Cấp đất III | 3,0066 | 1m3 | |
| 3 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,3221 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | 2,2721 | 100m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,1526 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,2398 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông lót móng , M100, đá 2x4 | 10,3417 | m3 | |
| 8 | Bê tông nền M100, đá 2x4 | 66,9 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn móng cột | 1,0698 | 100m2 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0604 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,5986 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 1,048 | tấn | |
| 13 | Bê tông móng , M250, đá 1x2, | 27,265 | m3 | |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | 40,755 | m3 | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, | 0,7465 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, | 0,8424 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, | 2,0938 | tấn | |
| 18 | Ván khuôn móng dài | 1,5551 | 100m2 | |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2, | 21,5465 | m3 | |
| D | KẾT CẤU | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,2967 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 3,0413 | tấn | |
| 3 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 2,0178 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, | 13,0284 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 2,374 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 3,1077 | 100m2 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, | 0,2945 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,23 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, | 0,8295 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,2595 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, | 0,9741 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 1,0673 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 2,9838 | tấn | |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2, | 19,54 | m3 | |
| 15 | Bê tông sàn mái bê tông M250, đá 1x2, | 33,2664 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn | 1,8178 | 100m2 | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1882 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,7522 | tấn | |
| 19 | Bê tông M250, đá 1x2, | 10,7152 | m3 | |
| E | KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm,vữa XM M50 | 164,1106 | m3 | |
| 2 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm,vữa XM M50 | 0,6369 | m3 | |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 517,696 | m2 | |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 958,478 | m2 | |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M100, | 11,6808 | m2 | |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 237,4 | m2 | |
| 7 | Trát trần, vữa XM M75 | 310,77 | m2 | |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 910,16 | m | |
| 9 | Trải bạt chống mất nước xi măng | 657,8807 | m2 | |
| 10 | Bê tông nền M250, đá 1x2, | 75,4633 | m3 | |
| 11 | Sơn nền bằng Epoxy dạng lăn | 503,0884 | m2 | |
| 12 | Bê tông nền M250, đá 1x2, | 15,4792 | m3 | |
| 13 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, | 107,6772 | m2 | |
| 14 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, | 47,7568 | m2 | |
| 15 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, | 88,704 | m2 | |
| 16 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600, vữa XM M75, | 137,472 | m2 | |
| 17 | Ốp chân tường - Tiết diện gạch 120x600 | 67,95 | m2 | |
| 18 | S/X cửa đi 4 cánh nhôm hệ 2600, kính dày 6,38mm | 18 | m2 | |
| 19 | S/X cửa đi 1 cánh nhôm hệ 450, kính dày 6,38mm | 12,15 | m2 | |
| 20 | S/X cửa sổ 2 cánh nhôm hệ 2600, kính dày 6,38mm | 71,64 | m2 | |
| 21 | Vách kính, kính dày 6,38mm | 77,76 | m2 | |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 179,55 | m2 | |
| 23 | Gia công cửa song sắt | 145,8 | m2 | |
| 24 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 145,8 | m2 | |
| 25 | Sơn tĩnh điện hoa sắt | 769,76 | Kg | |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 529,3768 | m2 | |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.506,648 | m2 | |
| 28 | Vách ngăn vệ sinh bằng tấm Composite HPL dày 12mm, phụ kiện đồng bộ inox 304 | 51,03 | m2 | |
| 29 | Khung inox đỡ bàn đá đặt 3 chậu rửa | 8 | bộ | |
| 30 | Bàn đá granite đặt chậu rửa | 3,0636 | m2 | |
| F | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép | 6,508 | tấn | |
| 2 | Lắp vì kèo thép | 6,508 | tấn | |
| 3 | Gia công lắp dựng bulong M22; L=800mm | 40 | cái | |
| 4 | Gia công lắp dựng tăng đơ M12 | 12 | cái | |
| 5 | Gia công xà gồ thép | 3,1679 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | 3,1679 | tấn | |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 112,5 | 1m2 | |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,42mm | 6 | 100m2 | |
| 9 | Tôn úp nóc, tôn dày 0,42mm | 30 | m | |
| 10 | Bê tông nhẹ | 7,2 | m3 | |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng, bằng sika 3 nước | 257,1 | m2 | |
| 12 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, | 129 | m2 | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mm | 1,116 | 100m | |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát ĐK 110mm | 10 | cái | |
| 15 | Cầu chắn rác D110 | 18 | cái | |
| 16 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 113,3 | m2 | |
| G | PHẦN TAM CẤP | |||
| 1 | Bê tông lót móng rộng >250cm, M100, đá 2x4 | 3,7048 | m3 | |
| 2 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 20,3213 | m3 | |
| 3 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, | 47,43 | m2 | |
| H | THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | 0,9693 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng | 30,7095 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,3575 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông lót móng , M100, đá 2x4 | 14,0798 | m3 | |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm,vữa XM M50 | 20,7719 | m3 | |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm,vữa XM M50 | 8,3462 | m3 | |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 168,9092 | m2 | |
| 8 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | 65,064 | m2 | |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ | 0,4544 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông M250, đá 1x2, | 7,9412 | m3 | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | 0,7947 | tấn | |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | 198 | 1cấu kiện | |
| I | CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm | 0,04 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | 0,08 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | 1,28 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | 0,04 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa Đường kính 50/32mm | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa Đường kính 32/25mm | 4 | cái | |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa , ĐK 50mm | 6 | cái | |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa , ĐK 32mm | 6 | cái | |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa Đường kính 25mm | 20 | cái | |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa , ĐK 20mm | 10 | cái | |
| 11 | Măng sông nhựa PPR D32 | 2 | cái | |
| 12 | Măng sông nhựa PPR D25 | 32 | cái | |
| 13 | Rắc co PPR D50 | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | 4 | cái | |
| 16 | Van phao téc nước | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 100mm | 0,5 | 100m | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mm | 0,12 | 100m | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,07 | 100m | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 42mm | 0,04 | 100m | |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát Đường kính 60mm | 6 | cái | |
| 22 | Măng sông nhựa D110 | 8 | cái | |
| 23 | Măng sông nhựa D90 | 2 | cái | |
| 24 | Măng sông nhựa D60 | 1 | cái | |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát Đường kính 42mm | 2 | cái | |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát Đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát Đường kính 90mm | 12 | cái | |
| 28 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát Đường kính 60mm | 2 | cái | |
| 29 | Phễu thoát sàn D90 | 10 | cái | |
| J | THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 6 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 6 | bộ | |
| 3 | Bộ xi phông chậu rửa | 6 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 5 | Lắp đặt xí bệt | 6 | bộ | |
| 6 | Lô gài giấy vệ sinh | 6 | cái | |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 6 | cái | |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 6 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | 6 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | 1 | bể | |
| 11 | Máy bơm nước sinh hoạt (H15m; Q=3m3/h) | 1 | cái | |
| K | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp D260-1*16W | 8 | bộ | |
| 2 | Lắp đèn cao áp bóng Metalight -200W | 24 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 6 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | 3 | cái | |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 7 | cái | |
| 6 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | 6 | cái | |
| 7 | Lắp đặt ô cắm đôi | 15 | cái | |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | 6 | cái | |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt hộp cài automat | 1 | hộp | |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 150 | m | |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 360 | m | |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 150 | m | |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | 150 | m | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | 150 | m | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | 360 | m | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | 150 | m | |
| 19 | Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu ≤3cm | 660 | m | |
| 20 | Tủ điện kích thước: 380x250x150mm bằng tôn sơn sơn tĩnh điện | 1 | cái | |
| 21 | Bộ giá treo đen cao áp | 24 | bộ | |
| L | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | 11 | cái | |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | 11 | cái | |
| 3 | Gia công, lắp đặt cọc tiếp địa bằng thép L63x63x6; L=2.5m | 7 | cái | |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | 105 | m | |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | 35 | m | |
| 6 | Bu lông, đai ốc, vòng đệm | 2 | bộ | |
| 7 | Kẹp kiểm tra | 2 | bộ | |
| 8 | Đào móng băng - Cấp đất III | 3,15 | 1m3 | |
| 9 | Đắp nền móng công trình | 3,15 | m3 | |
| M | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất III | 0,2116 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0705 | 100m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0112 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông lót móng , M150, đá 4x6, | 0,775 | m3 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,1147 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0156 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông móng , M250, đá 1x2, | 1,0005 | m3 | |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm,vữa XM M50 | 4,4275 | m3 | |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm,vữa XM M50 | 0,2156 | m3 | |
| 10 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, | 44,17 | m2 | |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | 44,17 | m2 | |
| 12 | Ván khuôn | 0,0324 | 100m2 | |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép | 0,062 | tấn | |
| 14 | Bê tông M250, đá 1x2, | 0,667 | m3 | |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, | 8 | cái | |
| N | SAN NỀN | |||
| 1 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (Mua đất, vận chuyển, san) | 61,3336 | 100m3 | |
| O | SÂN NHÀ THỂ THAO ĐA NĂNG | |||
| 1 | Trải bạt lót nền | 1.568 | m2 | |
| 2 | Bê tông nền M200, đá 2x4 | 235,2 | m3 | |
| 3 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, | 1.568 | m2 | |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa bê tông M150 | 5,0427 | m3 | |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm,vữa XM M50 | 5,571 | m3 | |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm,vữa XM M50, | 6,3888 | m3 | |
| 7 | Ốp gạch thẻ vào bồn hoa và bó vỉa | 33,67 | m2 | |
| P | PHÁ DỠ NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | 276 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ , | 3 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ - Kết cấu gạch vận chuyển đỏ ra bãi thải | 69,696 | m3 | |
| Q | BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | 5,5574 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,8078 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | 2,8056 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, | 19,1121 | m3 | |
| 5 | Bê tông tường M250, đá 1x2, | 21,6 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 9,5746 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | 2,16 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn sàn mái bể PCCC | 0,5617 | 100m2 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,9357 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,8556 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | 0,9674 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | 0,8315 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | 0,7259 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,0235 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | 0,167 | tấn | |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng M250 | 0,2838 | m3 | |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm, Chiều dày ≤33cm,vữa XM M50 | 0,256 | m3 | |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100 | 126,4 | m2 | |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 2,58 | m2 | |
| 20 | Trát trần, vữa XM M75 | 60,11 | m2 | |
| 21 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | 57,19 | m2 | |
| 22 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, | 105,6 | m2 | |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 162,79 | m2 | |
| 24 | Nối ống bê tông bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Đường kính 400mm | 0,08 | mối nối | |
| 25 | Lắp đặt côn thép Đường kính 150mm | 1 | cái | |
| 26 | Lắp đặt côn thép Đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 27 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 150mm | 1 | cái | |
| 28 | Lắp đặt ống thép đen Đường kính 100mm | 0,01 | 100m | |
| 29 | Lắp đặt ống thép đen Đường kính 150mm | 0,04 | 100m | |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 23,7 | 1m2 | |
| 31 | Tấm tôn nắp bể, nắp hố ga | 1 | cái | |
| 32 | Khóa nắp bể | 1 | cái | |
| R | NHÀ CHỨA MÁY BƠM | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm,vữa XM M50, | 11,0743 | m3 | |
| 2 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm,vữa XM M50, | 0,8131 | m3 | |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, | 0,0528 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn | 0,0149 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. đường kính cốt thép | 0,0021 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, | 0,0084 | tấn | |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 51,732 | m2 | |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 49,492 | m2 | |
| 9 | Gia công xà gồ thép | 0,0989 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0989 | tấn | |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,246 | 100m2 | |
| 12 | Tôn úp nóc | 5 | md | |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 49,492 | m2 | |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 51,732 | m2 | |
| 15 | Cửa khung thép hộp bịt tôn dày 0.4mm | 2,64 | m2 | |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 1 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 20 | m | |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 20 | m | |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 20 | m | |
| 20 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 3 | cái | |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 23 | Hộp chứa ATM kèm aptomat 1P | 1 | hộp | |
| 24 | Băng dính cách điện | 1 | cuộn | |
| S | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | 0,55 | 100m | |
| 2 | Đào móng băng - Cấp đất III | 11 | 1m3 | |
| 3 | Lắp đặt côn, cút thép Đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 4 | Lắp đặt côn, cút thép Đường kính 100mm | 6 | cái | |
| 5 | Lắp đặt côn, cút thép Đường kính 100mm | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước 600x1200x220 | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt cuộn vòi D65 dài 20m | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt lăng phun D65 - Việt Nam | 2 | cái | |
| 11 | Lắp bích thép, đường kính ống d=100mm | 4 | mặt bích | |
| 12 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | 0,5 | 100m | |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 15,7 | 1m2 | |
| T | PHÒNG BƠM | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm điện Q= 63m3/h, H=50MCN | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt máy bơm DIEZEL Q= 63m3/h, H=50MCN | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt Tủ điều khiển máy bơm | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | 0,1 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt giỏ hút máy bơm D100 | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | 4 | cái | |
| 7 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | 1 | cái | |
| 8 | Công tắc áp suất | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt van một chiều - Đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt van chặn - Đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, , dài 8m - Đường kính ≤25mm | 0,03 | 100m | |
| 13 | Lắp đặt côn, cút thép Đường kính 25mm | 4 | cái | |
| 14 | Lắp đặt côn, cút thép Đường kính 100mm | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt kép thép D100 | 4 | cái | |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 20,1062 | 1m2 | |
| 17 | Lắp đặt cáp nguồn 3x35+1x25mm | 220 | m | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 220 | m | |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| U | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy tự động 5 kênh | 1 | Cái | |
| 2 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy . | 1 | 1 trung tâm | |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | 10 | m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây cáp thoát sét | 10 | m | |
| 5 | Gia công, đóng cọc chống sét | 1 | cọc | |
| 6 | Kẹp đồng | 2 | ||
| 7 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 | 80 | m | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 80 | m | |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75 | 350 | m | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16 mm | 350 | m | |
| 11 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | 1,5 | 10 đầu | |
| 12 | Đo điện trở cuối kênh | 1 | hệ thống | |
| 13 | Hộp kỹ thuật nối dây | 1 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt chuông báo cháy | 0,8 | 5 chuông | |
| 15 | Lắp đặt đèn báo cháy | 0,8 | 5 đèn | |
| 16 | Lắp đặt hộp đựng chuông đèn + nút ấn báo cháy | 4 | Hộp | |
| 17 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | 4 | bộ | |
| V | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m - Đường kính 65mm | 0,1 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt côn, cút thép Đường kính 65mm | 4 | cái | |
| 3 | Lắp đặt côn, cút thép Đường kính 60mm | 4 | cái | |
| 4 | Lắp đặt hộp chữa cháy KT 500X600x180 | 2 | hộp | |
| 5 | Lắp đặt van ren - Đường kính65mm | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt khớp nối ren trong D65 + lăng phun | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50-20m | 2 | cuộn | |
| 8 | Lắp đặt tiêu lệnh chữa cháy | 4 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt bình chữa cháy MLFZ4, 4kg bột | 8 | bình | |
| 10 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3, 3kg CO2 | 4 | bình | |
| 11 | Lắp đặt giá để bình chữa cháy | 4 | cái | |
| 12 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | 0,1 | 100m | |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 12 | 1m2 | |
| 14 | Đục tường, đục bê tông đường ống | 5 | Công | |
| W | PHẦN ĐÈN EXIT, SỰ CỐ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | 4 | cái | |
| 2 | Lắp đặt đèn thoát nạn Exit | 2 | cái | |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 100 | m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm | 100 | m | |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 4 | cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi