Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210572383-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/06/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Dương
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210525865
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-27 16:42:00 đến ngày 2021-06-06 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,695,184,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG
B Cọc BTCT sản xuất tại chỗ
1 Gia công, lắp đặt cốt thép , ĐK ≤10mm 1,0906 tấn
2 Gia công, lắp đặt cốt thép , ĐK ≤18mm 4,9908 tấn
3 Gia công, lắp đặt cốt thép , ĐK >18mm 0,1436 tấn
4 Lắp đặt cấu kiện thép , KL ≤10kg/1 cấu kiện 1,1252 tấn
5 Ván khuôn 4,7259 100m2
6 Bê tông M250, đá 1x2, 29,488 m3
7 Ép trước cọc BTCT, KT 20x20cm - Cấp đất II 0,15 100m
8 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng P/P cọc neo: Nén cọc bê tông trong điều kiện địa hình khô ráo, cọc neo có đủ để làm đối trọng, cấp tải trọng nén đến 50T 2 lần TN
9 Ép trước cọc BTCT, KT 20x20cm - Cấp đất II 7,125 100m
10 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm 95 1 mối nối
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép 1,552 m3
C Móng BTCT
1 Đào móng - Cấp đất III 0,9361 100m3
2 Đào móng băng - Cấp đất III 3,0066 1m3
3 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 0,3221 100m3
4 Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 2,2721 100m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,1526 100m2
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,2398 100m2
7 Bê tông lót móng , M100, đá 2x4 10,3417 m3
8 Bê tông nền M100, đá 2x4 66,9 m3
9 Ván khuôn móng cột 1,0698 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,0604 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,5986 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm 1,048 tấn
13 Bê tông móng , M250, đá 1x2, 27,265 m3
14 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 40,755 m3
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, 0,7465 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, 0,8424 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, 2,0938 tấn
18 Ván khuôn móng dài 1,5551 100m2
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2, 21,5465 m3
D KẾT CẤU
1 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,2967 tấn
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m 3,0413 tấn
3 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m 2,0178 100m2
4 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, 13,0284 m3
5 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 2,374 100m2
6 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m 3,1077 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, 0,2945 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,23 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, 0,8295 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 0,2595 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, 0,9741 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m 1,0673 tấn
13 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 2,9838 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2, 19,54 m3
15 Bê tông sàn mái bê tông M250, đá 1x2, 33,2664 m3
16 Ván khuôn 1,8178 100m2
17 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,1882 tấn
18 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m 0,7522 tấn
19 Bê tông M250, đá 1x2, 10,7152 m3
E KIẾN TRÚC
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm,vữa XM M50 164,1106 m3
2 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm,vữa XM M50 0,6369 m3
3 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 517,696 m2
4 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 958,478 m2
5 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M100, 11,6808 m2
6 Trát xà dầm, vữa XM M75 237,4 m2
7 Trát trần, vữa XM M75 310,77 m2
8 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 910,16 m
9 Trải bạt chống mất nước xi măng 657,8807 m2
10 Bê tông nền M250, đá 1x2, 75,4633 m3
11 Sơn nền bằng Epoxy dạng lăn 503,0884 m2
12 Bê tông nền M250, đá 1x2, 15,4792 m3
13 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, 107,6772 m2
14 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, 47,7568 m2
15 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, 88,704 m2
16 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600, vữa XM M75, 137,472 m2
17 Ốp chân tường - Tiết diện gạch 120x600 67,95 m2
18 S/X cửa đi 4 cánh nhôm hệ 2600, kính dày 6,38mm 18 m2
19 S/X cửa đi 1 cánh nhôm hệ 450, kính dày 6,38mm 12,15 m2
20 S/X cửa sổ 2 cánh nhôm hệ 2600, kính dày 6,38mm 71,64 m2
21 Vách kính, kính dày 6,38mm 77,76 m2
22 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 179,55 m2
23 Gia công cửa song sắt 145,8 m2
24 Lắp dựng hoa sắt cửa 145,8 m2
25 Sơn tĩnh điện hoa sắt 769,76 Kg
26 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 529,3768 m2
27 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 1.506,648 m2
28 Vách ngăn vệ sinh bằng tấm Composite HPL dày 12mm, phụ kiện đồng bộ inox 304 51,03 m2
29 Khung inox đỡ bàn đá đặt 3 chậu rửa 8 bộ
30 Bàn đá granite đặt chậu rửa 3,0636 m2
F PHẦN MÁI
1 Gia công vì kèo thép 6,508 tấn
2 Lắp vì kèo thép 6,508 tấn
3 Gia công lắp dựng bulong M22; L=800mm 40 cái
4 Gia công lắp dựng tăng đơ M12 12 cái
5 Gia công xà gồ thép 3,1679 tấn
6 Lắp dựng xà gồ thép 3,1679 tấn
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 112,5 1m2
8 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,42mm 6 100m2
9 Tôn úp nóc, tôn dày 0,42mm 30 m
10 Bê tông nhẹ 7,2 m3
11 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng, bằng sika 3 nước 257,1 m2
12 Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, 129 m2
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mm 1,116 100m
14 Lắp đặt côn nhựa miệng bát ĐK 110mm 10 cái
15 Cầu chắn rác D110 18 cái
16 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 113,3 m2
G PHẦN TAM CẤP
1 Bê tông lót móng rộng >250cm, M100, đá 2x4 3,7048 m3
2 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 20,3213 m3
3 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, 47,43 m2
H THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Đào móng - Cấp đất III 0,9693 100m3
2 Đắp đất nền móng 30,7095 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,3575 100m2
4 Bê tông lót móng , M100, đá 2x4 14,0798 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm,vữa XM M50 20,7719 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm,vữa XM M50 8,3462 m3
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 168,9092 m2
8 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 65,064 m2
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ 0,4544 100m2
10 Bê tông M250, đá 1x2, 7,9412 m3
11 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm 0,7947 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn 198 1cấu kiện
I CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ
1 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm 0,04 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm 0,08 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm 1,28 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm 0,04 100m
5 Lắp đặt côn nhựa Đường kính 50/32mm 2 cái
6 Lắp đặt côn nhựa Đường kính 32/25mm 4 cái
7 Lắp đặt cút nhựa , ĐK 50mm 6 cái
8 Lắp đặt cút nhựa , ĐK 32mm 6 cái
9 Lắp đặt côn, cút nhựa Đường kính 25mm 20 cái
10 Lắp đặt cút nhựa , ĐK 20mm 10 cái
11 Măng sông nhựa PPR D32 2 cái
12 Măng sông nhựa PPR D25 32 cái
13 Rắc co PPR D50 1 cái
14 Lắp đặt van ren - Đường kính50mm 1 cái
15 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm 4 cái
16 Van phao téc nước 1 cái
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 100mm 0,5 100m
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mm 0,12 100m
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 60mm 0,07 100m
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 42mm 0,04 100m
21 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát Đường kính 60mm 6 cái
22 Măng sông nhựa D110 8 cái
23 Măng sông nhựa D90 2 cái
24 Măng sông nhựa D60 1 cái
25 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát Đường kính 42mm 2 cái
26 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát Đường kính 100mm 2 cái
27 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát Đường kính 90mm 12 cái
28 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát Đường kính 60mm 2 cái
29 Phễu thoát sàn D90 10 cái
J THIẾT BỊ VỆ SINH
1 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 6 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 6 bộ
3 Bộ xi phông chậu rửa 6 bộ
4 Lắp đặt gương soi 2 cái
5 Lắp đặt xí bệt 6 bộ
6 Lô gài giấy vệ sinh 6 cái
7 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 6 cái
8 Lắp đặt chậu tiểu nam 6 bộ
9 Lắp đặt chậu tiểu nữ 6 bộ
10 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 1 bể
11 Máy bơm nước sinh hoạt (H15m; Q=3m3/h) 1 cái
K CẤP ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn sát trần có chụp D260-1*16W 8 bộ
2 Lắp đèn cao áp bóng Metalight -200W 24 bộ
3 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 6 bộ
4 Lắp đặt quạt trần 3 cái
5 Lắp đặt công tắc 1 hạt 7 cái
6 Lắp đặt công tắc 3 hạt 6 cái
7 Lắp đặt ô cắm đôi 15 cái
8 Lắp đặt các automat 1 pha 10A 6 cái
9 Lắp đặt các automat 1 pha 20A 2 cái
10 Lắp đặt các automat 1 pha 63A 1 cái
11 Lắp đặt hộp cài automat 1 hộp
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 150 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 360 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 150 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 150 m
16 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm 150 m
17 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm 360 m
18 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm 150 m
19 Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu ≤3cm 660 m
20 Tủ điện kích thước: 380x250x150mm bằng tôn sơn sơn tĩnh điện 1 cái
21 Bộ giá treo đen cao áp 24 bộ
L CHỐNG SÉT
1 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m 11 cái
2 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m 11 cái
3 Gia công, lắp đặt cọc tiếp địa bằng thép L63x63x6; L=2.5m 7 cái
4 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm 105 m
5 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm 35 m
6 Bu lông, đai ốc, vòng đệm 2 bộ
7 Kẹp kiểm tra 2 bộ
8 Đào móng băng - Cấp đất III 3,15 1m3
9 Đắp nền móng công trình 3,15 m3
M BỂ PHỐT
1 Đào xúc đất - Cấp đất III 0,2116 100m3
2 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 0,0705 100m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,0112 100m2
4 Bê tông lót móng , M150, đá 4x6, 0,775 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,1147 tấn
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,0156 100m2
7 Bê tông móng , M250, đá 1x2, 1,0005 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm,vữa XM M50 4,4275 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm,vữa XM M50 0,2156 m3
10 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, 44,17 m2
11 Quét nước xi măng 2 nước 44,17 m2
12 Ván khuôn 0,0324 100m2
13 Gia công, lắp đặt cốt thép 0,062 tấn
14 Bê tông M250, đá 1x2, 0,667 m3
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, 8 cái
N SAN NỀN
1 San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (Mua đất, vận chuyển, san) 61,3336 100m3
O SÂN NHÀ THỂ THAO ĐA NĂNG
1 Trải bạt lót nền 1.568 m2
2 Bê tông nền M200, đá 2x4 235,2 m3
3 Lát gạch xi măng, vữa XM M75, 1.568 m2
4 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa bê tông M150 5,0427 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm,vữa XM M50 5,571 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm,vữa XM M50, 6,3888 m3
7 Ốp gạch thẻ vào bồn hoa và bó vỉa 33,67 m2
P PHÁ DỠ NHÀ CÔNG VỤ
1 Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m 276 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ , 3 m3
3 Phá dỡ - Kết cấu gạch vận chuyển đỏ ra bãi thải 69,696 m3
Q BỂ NƯỚC PCCC
1 Đào móng - Cấp đất III 5,5574 100m3
2 Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 0,8078 100m3
3 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 2,8056 100m3
4 Bê tông móng, M250, đá 1x2, 19,1121 m3
5 Bê tông tường M250, đá 1x2, 21,6 m3
6 Đổ bê tông, sàn mái, đá 1x2, mác 250 9,5746 m3
7 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm 2,16 100m2
8 Ván khuôn sàn mái bể PCCC 0,5617 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,9357 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,8556 tấn
11 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm 0,9674 tấn
12 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm 0,8315 tấn
13 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm 0,7259 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm 0,0235 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm 0,167 tấn
16 Bê tông xà dầm, giằng M250 0,2838 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm, Chiều dày ≤33cm,vữa XM M50 0,256 m3
18 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100 126,4 m2
19 Trát xà dầm, vữa XM M75 2,58 m2
20 Trát trần, vữa XM M75 60,11 m2
21 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 57,19 m2
22 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, 105,6 m2
23 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 162,79 m2
24 Nối ống bê tông bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Đường kính 400mm 0,08 mối nối
25 Lắp đặt côn thép Đường kính 150mm 1 cái
26 Lắp đặt côn thép Đường kính 100mm 2 cái
27 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 150mm 1 cái
28 Lắp đặt ống thép đen Đường kính 100mm 0,01 100m
29 Lắp đặt ống thép đen Đường kính 150mm 0,04 100m
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 23,7 1m2
31 Tấm tôn nắp bể, nắp hố ga 1 cái
32 Khóa nắp bể 1 cái
R NHÀ CHỨA MÁY BƠM
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm,vữa XM M50, 11,0743 m3
2 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm,vữa XM M50, 0,8131 m3
3 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, 0,0528 m3
4 Ván khuôn 0,0149 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. đường kính cốt thép 0,0021 tấn
6 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, 0,0084 tấn
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 51,732 m2
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 49,492 m2
9 Gia công xà gồ thép 0,0989 tấn
10 Lắp dựng xà gồ thép 0,0989 tấn
11 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0,246 100m2
12 Tôn úp nóc 5 md
13 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 49,492 m2
14 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 51,732 m2
15 Cửa khung thép hộp bịt tôn dày 0.4mm 2,64 m2
16 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 1 bộ
17 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 20 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 20 m
20 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 1 cái
21 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cái
22 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1 cái
23 Hộp chứa ATM kèm aptomat 1P 1 hộp
24 Băng dính cách điện 1 cuộn
S HỆ THỐNG PCCC
1 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm 0,55 100m
2 Đào móng băng - Cấp đất III 11 1m3
3 Lắp đặt côn, cút thép Đường kính 100mm 2 cái
4 Lắp đặt côn, cút thép Đường kính 100mm 6 cái
5 Lắp đặt côn, cút thép Đường kính 100mm 1 cái
6 Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm 1 cái
7 Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm 1 cái
8 Lắp đặt tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước 600x1200x220 1 cái
9 Lắp đặt cuộn vòi D65 dài 20m 2 cái
10 Lắp đặt lăng phun D65 - Việt Nam 2 cái
11 Lắp bích thép, đường kính ống d=100mm 4 mặt bích
12 Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm 0,5 100m
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 15,7 1m2
T PHÒNG BƠM
1 Lắp đặt máy bơm điện Q= 63m3/h, H=50MCN 1 cái
2 Lắp đặt máy bơm DIEZEL Q= 63m3/h, H=50MCN 1 cái
3 Lắp đặt Tủ điều khiển máy bơm 1 cái
4 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm 0,1 100m
5 Lắp đặt giỏ hút máy bơm D100 2 cái
6 Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm 4 cái
7 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 1 cái
8 Công tắc áp suất 1 cái
9 Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm 1 cái
10 Lắp đặt van một chiều - Đường kính 100mm 2 cái
11 Lắp đặt van chặn - Đường kính 100mm 2 cái
12 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, , dài 8m - Đường kính ≤25mm 0,03 100m
13 Lắp đặt côn, cút thép Đường kính 25mm 4 cái
14 Lắp đặt côn, cút thép Đường kính 100mm 1 cái
15 Lắp đặt kép thép D100 4 cái
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 20,1062 1m2
17 Lắp đặt cáp nguồn 3x35+1x25mm 220 m
18 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 220 m
19 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1 cái
U HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1 Tủ trung tâm báo cháy tự động 5 kênh 1 Cái
2 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy . 1 1 trung tâm
3 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm 10 m
4 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây cáp thoát sét 10 m
5 Gia công, đóng cọc chống sét 1 cọc
6 Kẹp đồng 2
7 Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 80 m
8 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 80 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75 350 m
10 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16 mm 350 m
11 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy 1,5 10 đầu
12 Đo điện trở cuối kênh 1 hệ thống
13 Hộp kỹ thuật nối dây 1 bộ
14 Lắp đặt chuông báo cháy 0,8 5 chuông
15 Lắp đặt đèn báo cháy 0,8 5 đèn
16 Lắp đặt hộp đựng chuông đèn + nút ấn báo cháy 4 Hộp
17 Lắp đặt nút ấn báo cháy 4 bộ
V HỆ THỐNG CHỮA CHÁY TRONG NHÀ
1 Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m - Đường kính 65mm 0,1 100m
2 Lắp đặt côn, cút thép Đường kính 65mm 4 cái
3 Lắp đặt côn, cút thép Đường kính 60mm 4 cái
4 Lắp đặt hộp chữa cháy KT 500X600x180 2 hộp
5 Lắp đặt van ren - Đường kính65mm 2 cái
6 Lắp đặt khớp nối ren trong D65 + lăng phun 2 cái
7 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50-20m 2 cuộn
8 Lắp đặt tiêu lệnh chữa cháy 4 bộ
9 Lắp đặt bình chữa cháy MLFZ4, 4kg bột 8 bình
10 Lắp đặt bình chữa cháy MT3, 3kg CO2 4 bình
11 Lắp đặt giá để bình chữa cháy 4 cái
12 Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 0,1 100m
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 12 1m2
14 Đục tường, đục bê tông đường ống 5 Công
W PHẦN ĐÈN EXIT, SỰ CỐ
1 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 4 cái
2 Lắp đặt đèn thoát nạn Exit 2 cái
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 100 m
4 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm 100 m
5 Lắp đặt ổ cắm đôi 4 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->