Gói thầu: Gói thầu 35TC.SCL2021: Thi công xử lý khoảng cách pha - đất khoảng néo 181-188 Đường dây 220kV Hòa Bình - Nho Quan Thành Sơn - Nho Quan
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210572077-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu 35TC.SCL2021: Thi công xử lý khoảng cách pha - đất khoảng néo 181-188 Đường dây 220kV Hòa Bình - Nho Quan Thành Sơn - Nho Quan |
| Số hiệu KHLCNT | 20210547880 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-27 17:09:00 đến ngày 2021-06-08 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,113,274,287 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 51,400,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cung cấp vật tư thiết bị | |||
| 1 | Chuỗi cách điện đỡ kép dây 2xACKP-300/39 (cách điện U70BS: 2x17 cái), gồm đầy đủ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | chuỗi |
| 2 | Chuỗi đỡ dây chống sét TK70 có dây nối đất, gồm đầy đủ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | chuỗi |
| 3 | Cột đỡ 02 mạch (Đ222-50), KL 22,622 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 4 | Cột đỡ 02 mạch (Đ222-46A), KL 19,403 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 5 | Bulong neo (dùng cho 02 cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,323 | tấn |
| 6 | Tiếp địa (kèm cọc, cờ, bu lông) (dùng cho 02 cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,444 | tấn |
| 7 | biển số côt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | biển tên đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | biến báo nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| B | Nhân công và máy thi công cho việc tháo ra, lắp lại | |||
| 1 | Tháo, căng dây lấy độ võng dây 2xACKP-300/39 thi công thủ công kết hợp cơ giới, chiều cao trung bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,122 | km |
| 2 | Tháo, căng dây chống sét TK70, thi công thủ công kết hợp cơ giới, chiều cao trung bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,374 | km |
| C | Nhân công và máy thi công cho việc tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi cột đỡ (cột thép hình 02 mạch loại C220-6TƂ, chiều cao 40,5m) bằng cẩu ≥100 tấn kết hợp thủ công (Thu hồi theo kiên từng thanh) (bao gồm công tác xếp lên, hạ xuống phương tiện để vận chuyển về kho Bên A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,43 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi cột đỡ (cột thép hình 02 mạch loại C220-6TƂ+1,8, chiều cao 42,3m) bằng cẩu ≥100 tấn kết hợp thủ công (Thu hồi theo kiên từng thanh) (bao gồm công tác xếp lên, hạ xuống phương tiện để vận chuyển về kho Bên A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,51 | tấn |
| 3 | Tháo thu hồi chuỗi cách điện đỡ kép dây dẫn phân pha đôi, độ cao trung bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | chuỗi |
| 4 | Tháo thu hồi chuỗi cách điện đỡ đơn dây dẫn phân pha đôi, độ cao trung bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | chuỗi |
| 5 | Tháo thu hồi chuỗi cách điện đỡ dây chống sét độ cao trung bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | chuỗi |
| D | Cung cấp và thi công xây dựng móng trụ 4T35-35 (VT 183), 1 móng | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 566,59 | m3 |
| 2 | Bê tông lót M100 (bao gồm công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,48 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M250 (bao gồm công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,96 | m3 |
| 4 | Cốt thép, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.203,16 | kg |
| 5 | Cốt thép, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 908 | kg |
| 6 | Cốt thép, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,56 | kg |
| 7 | Đắp đất nền móng đầm chặt (hệ số k≥0,85) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 528,25 | m3 |
| E | Cung cấp và thi công xây dựng móng bản MB 7,8-14x12 (VT 185), 1 móng | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 461,77 | m3 |
| 2 | Bê tông lót M100 (bao gồm công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M250 (bao gồm công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,2 | m3 |
| 4 | Cốt thép, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.859 | kg |
| 5 | Cốt thép, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.412,7 | kg |
| 6 | Cốt thép, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 768,1 | kg |
| 7 | Đắp đất nền móng đầm chặt (hệ số k≥0,85) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 341,57 | m3 |
| F | Thi công tiếp địa CT3 40x4 (TĐ-4x10) | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | m3 |
| 2 | Nhân công rải tiếp địa TĐ-4x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,068 | kg |
| 3 | Lấp rãnh tiếp địa, đầm chặt (hệ số k≥0,85) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | m3 |
| G | Thi công tiếp địa CT3 40x4 (TĐ-4x50-8) | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,8 | m3 |
| 2 | Nhân công Rải tiếp địa TĐ-4x50-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 388,37 | kg |
| 3 | Nhân công đóng cọc tiếp địa loại L63x63x6 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cọc |
| 4 | Lấp rãnh tiếp địa, đầm chặt (hệ số k≥0,85) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,8 | m3 |
| H | Đo kiểm tra tiếp địa | |||
| 1 | Đo kiểm tra điện trở tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | vị trí |
| I | Nhân công và máy thi công lắp dựng | |||
| 1 | Lắp dựng cột đỡ 02 mạch (Đ222-50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 2 | Lắp dựng cột đỡ 02 mạch (Đ222-46A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 3 | Lắp biển số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 4 | Lắp biển tên đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 5 | Lắp biển báo nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 6 | Lắp mới chuỗi đỡ kép kép dây dẫn phân pha đôi, độ cao trung bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Chuỗi |
| 7 | Lắp mới chuỗi đỡ dây chống sét, độ cao trung bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Chuỗi |
| 8 | Lắp mới chống rung dây dẫn, độ cao trung bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 9 | Lắp mới chống rung dây chống sét, độ cao trung bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| J | Phần phụ trợ | |||
| 1 | Vận chuyển đất thừa đổ ra khỏi công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi