Gói thầu: Gói thầu số 2: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210575351-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/06/2021 14:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Dương Kinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210575339 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-28 07:34:00 đến ngày 2021-06-07 14:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,314,135,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Xây dựng trụ sở ( Phần cọc ) | |||
| 1 | Thuê bãi đúc cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | tháng |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,14 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,785 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,136 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,191 | tấn |
| 6 | Sản xuất thép bản cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,637 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép bản cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,351 | tấn |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 256 | mối nối |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 215,603 | m3 |
| 10 | Sản xuất cọc ép âm bằng thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cọc |
| 11 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24,01 | 100m |
| 12 | Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 30x30 (cm), đất cấp I (NC, Mx1,05) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,186 | 100m |
| 13 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,97 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m3 |
| B | Hạng mục 2: Xây dựng trụ sở (Phần móng) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,8631 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,791 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20,174 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,402 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,107 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,704 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,722 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,086 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 84,282 | m3 |
| 10 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,843 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, 5km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, ôtô 10.7m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,843 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,394 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,492 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 31,938 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 43,884 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,433 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,23 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,573 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,751 | m3 |
| 20 | Lấp đất hoàn trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,63 | 100m3 |
| 21 | Tôn nền bằng đất tận dụng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,259 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,903 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 38,5 | m3 |
| C | Hạng mục 3: Xây dựng trụ sở (Phần thân) | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,847 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,037 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,725 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19,701 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,167 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,338 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,742 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,47 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,218 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 142,757 | m3 |
| 11 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,428 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển vữa bê tông 5km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,428 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,578 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,744 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,254 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,664 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lan can, chắn nắng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,256 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lan can, chắn nắng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,294 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lan can, chắn nắng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,688 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, chắn nắng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,016 | m3 |
| D | Hạng mục 4: Xây dựng trụ sở ( Phần kiến trúc và hoàn thiện) | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 193,345 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,84 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 23,441 | m3 |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,096 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,925 | 100m2 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 857,817 | m2 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.266,099 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang trong nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 290,14 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 378,904 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 495,339 | m2 |
| 11 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 655,92 | m |
| 12 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 118,98 | m |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 107,6 | m |
| 14 | Đắp trang trí lan can hành lang, đầu cột (NC3/7) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | công |
| 15 | Đắp Quốc huy bằng vữa xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Đắp chữ bằng vữa xi măng: " ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG HÒA NGHĨA" (bao gồm chữ và dấu) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 32 | kí tự |
| 17 | Chống thấm sênô mái, vệ sinh tầng 2 bằng giấy dầu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 134,84 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 106,293 | m2 |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 73,445 | m2 |
| 20 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 50,408 | m2 |
| 21 | Lát đá viền cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,201 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 657,529 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 35,953 | m2 |
| 24 | Lát gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,79 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 33,998 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 131,866 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào chân tường móng bằng đá bóc xanh KT100x200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 49,629 | m2 |
| 28 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 296,198 | m2 |
| 29 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,444 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,444 | tấn |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,391 | 100m2 |
| 32 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 54,8 | m |
| 33 | Ke chống bão | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,9 | 100c |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2.040,289 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.170,441 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 808,188 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2.402,542 | m2 |
| 38 | Lan can inox 304 hành lang, cầu thang (đã bao gồm SX, lắp đặt hoàn thiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 192,12 | kg |
| 39 | Bu lông M8 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 88 | bộ |
| 40 | Sanre xuất, lắp đặt hoa sắt inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 324,732 | kg |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm (BG cửa Shide tháng 5/2010 + cộng phụ trội kính an toàn 6.38mm: 230.000đ/m2) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,2 | m2 |
| 42 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm (BG cửa Shide tháng 5/2010 + cộng phụ trội kính an toàn 6.38mm: 230.000đ/m2) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25,29 | m2 |
| 43 | Sản xuất lắp dựng sổ cánh mở quay, mở hất, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm (BG cửa Shide tháng 5/2010 + cộng phụ trội kính an toàn 6.38mm: 230.000đ/m2) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 64,08 | m2 |
| 44 | Sản xuất lắp dựng vách kính cố định, vách nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm (BG cửa Shide tháng 5/2010 + cộng phụ trội kính an toàn 6.38mm: 230.000đ/m2) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 45 | Vách ngăn + Cửa composite chịu nước (Vách Composite HPL hoặc tương đương , phụ kiện inox 304, giá bao gồm cả phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 27,615 | m2 |
| E | Hạng mục 5: Xây dựng trụ sở ( Phần điện) | |||
| 1 | Tủ điện sơn tĩnh điện Tầng 1 KT 800x600x300 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Tủ điện sơn tĩnh điện tầng 2,3 KT 600x400x200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Hộp điện phòng âm tường E4FC 3/6SA | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 4 | 4 thanh cái đồng 40x5x500 (230.000đ/thanh)+ 10 quả sứ cách điện 50 (50.000đ/quả) + 1 tấm meca 100x5x750 (400.000đ) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | hệ thống |
| 5 | Đồng hồ điện đa năng (950.000đ) + 3 biến dòng 500/5A (1.348.200đ) + 3 đèn báo pha (42.000đ)+ 3 cầu chì dạng tep 2A/250V (25.155đ) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 6 | Lắp đặt các Aptomat MCCB 3 pha 3 cực 75A-500V-10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat MCB 3 pha 3 cực 32A-500V-10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 32A-250V-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 25A-250V-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 16A-250V-4.5KA | Theo yêu cầu kỹ thuật | 27 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực 10A-250V-4.5KA | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 12 | Lắp đặt đèn led ốp trần D290, bóng led 220-9W | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn Downlight âm trần, 220-9W | Theo yêu cầu kỹ thuật | 87 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn Led panel 34W-220V lắp ân trần, Kt600x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22 | bộ |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn tuýp Led đơn treo tường 0.6M 22V-10W | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt Đèn tuýp Led đôi treo tường 1,2M 220V-2x22W | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 17 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4m 220V-74W + hộp số | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 18 | Lắp ổ cắm đôi có 2 chấu 16A-220V | Theo yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc đơn lắp âm tường 16A-220V | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc ba lắp ngầm tường 16A-220V | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc 4 hạt lắp âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 phím lắp ngầm tường 16A-250V | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 3phím lắp ngầm tường 16A-250V | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt Đế âm bắt ổ, công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 77 | hộp |
| 26 | Lắp đặt hộp nối dây 110x110x50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | hộp |
| 27 | Kéo rải Cáp điện CXV (4x16) mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 28 | Kéo rải Cáp điện CXV (4x10) mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 29 | Kéo rải Dây điện 2CV (1x4) mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 840 | m |
| 30 | Kéo rải Dây điện 2CV (1x2.5) mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.680 | m |
| 31 | Kéo rải Dây điện 2CV (1x1.5) mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2.030 | m |
| 32 | Lắp đặt ống Gen sun D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 950 | m |
| 33 | Lắp đặt ống Gen sun D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.200 | m |
| 34 | Lắp đặt ống Gen sun D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 35 | Dây tiếp địa thép mạ kẽm d = 12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 36 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cọc |
| 37 | Đào hào tiếp địa, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,6 | m3 |
| 38 | Đắp đất hoàn trả hào tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,6 | m3 |
| F | Hạng mục 6: Xây dựng trụ sở ( Phần chống sét + PCCC) | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét thép mạ đồng D16, H=1.5m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 2 | Chân sứ đỡ kim thu sét | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Chân đỡ D10, 70X70 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Dây dẫn sét thép mạ kẽm d = 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 154 | m |
| 5 | Dây tiếp địa thép mạ kẽm d = 12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | m |
| 6 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cọc |
| 7 | Lắp đặt hộp chứa HT kiểm tra điện trở KT:210x160x100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | hộp |
| 8 | Đào hào tiếp địa, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,76 | m3 |
| 9 | Đắp đất hoàn trả hào tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,76 | m3 |
| 10 | Bình bột MFZ4 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | bình |
| 11 | Bình khí CO2 3kg | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | bình |
| 12 | Tủ đựng bình chữa cháy KT 600x500x200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | tủ |
| 13 | Nội qui tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| G | Hạng mục 7: Xây dựng trụ sở ( Phần mạng internet) | |||
| 1 | Tủ thiết bị mạng (tủ Jack 6U) (Loại có ổ cắm + quạt thông gió) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | tủ |
| 2 | Switch 16 cổng RJ45 10/100M và 2 cổng RJ45 tốc độ 10/100/1000M | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt cáp mạng AMP CAT6 4PAIR, 23 AWG, SOLID, CM, 305M, BLUE | Theo yêu cầu kỹ thuật | 226 | m |
| 4 | Ổ cắm 1 ổ internet (Bao gồm đé+nhân+mặt nạ) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 226 | m |
| 6 | Đầu rack RJ45 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | đầu |
| H | Hạng mục 8: Xây dựng trụ sở ( Phần thống cấp thoát nước) | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt (Viglacera VI44 hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Viglacera VG-XP6 hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 4 | Lắp đặt lavabo âm bàn (Viglacera CD1 hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt lavabo treo tường (Viglacera VI61 hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi chậu lavabo (Viglacera VSD104 hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 7 | Xi phông (viglacera VG-SP4) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 8 | Khung, bàn mặt đá granite chậu lavabo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | md |
| 9 | Lắp đặt gương đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 10 | Bộ phụ kiện nhà vệ sinh (cốc, kệ đựng cốc, kệ đựng xà phòng...)(Viglacera IPK 01 hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen (Viglacera VG514 hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt phễu thu sàn inox 304 ( Zento ZT565 hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 13 | Cầu chắn rác d120 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 14 | Mũ thông hơi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 16 | Lắp đặt ống PPR-PN20 d=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống PPR-PN16 d=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,68 | 100m |
| 18 | Lắp đặt tê PPR d=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút PPR d=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút ren trong PPR d25-1/2" | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê ren trong PPR d25-1/2" | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van khóa PPR d=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt van phao d=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt nút bịt nhựa ren ngoài PPR d=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống PPR-PN16 d=32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 26 | Lắp đặt cút PPR d=32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt Tê PPR d=32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt van khóa PPR d=32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt rắc co PPR d=32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống PPR-PN16 d=40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 31 | Lắp đặt cút PPR d=40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt Tê PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt Côn thu PPR D40-25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống PPR-PN16 d=50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 35 | Lắp đặt cút PPR d=50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt Côn thu PPR D50-40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt van khóa PPR d=50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt Rắc co PPR D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,27 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 44 | Lắp đặt cút uPVC d=42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt Tê 45 uPVC d=110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt Tê 45 uPVC d=75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt chếch uPVC d=110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 48 | Lắp đặt chếch uPVC d=90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 49 | Lắp đặt chếch uPVC d=75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 50 | Lắp đặt chếch uPVC d=42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn uPVC d110/42 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn uPVC d75/42 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 53 | Đai giữ ống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 54 | Lắp nút bịt nhựa uPVC D110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 55 | Lắp nút bịt nhựa uPVC D75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 56 | Đai thép ôm, treo ống vào tường, sàn D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 57 | Đai thép ôm, treo ống vào tường, sàn D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 38 | cái |
| 58 | Đai thép ôm, treo ống vào tường, sàn D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 59 | Đai thép ôm, treo ống vào tường, sàn D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 60 | Đai thép ôm, treo ống vào tường, sàn D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 61 | Đai thép ôm, treo ống vào tường, sàn D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| I | Hạng mục 9: Xây dựng trụ sở ( Phần bể phốt) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17,69 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,756 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,026 | 100m2 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,091 | tấn |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,743 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,787 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 29,262 | m2 |
| 9 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,197 | m2 |
| 10 | Đánh màu tường trong bể vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 29,262 | m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,019 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,039 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,363 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cấu kiện |
| 15 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=160mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cút uPVC d=160mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 17 | Lấp đất hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,897 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,118 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,118 | 100m3 |
| J | Hạng mục 10: Phá dỡ nhà 01 tầng UBND | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị điện hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 42,975 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 115,7 | m |
| 4 | Tháo dỡ lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,39 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 350,52 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,644 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 169,971 | m2 |
| 8 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo yêu cầu kỹ thuật | 65,529 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 89,569 | m3 |
| 10 | Phá dỡ bồn hoa, tam cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,159 | m3 |
| 11 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo yêu cầu kỹ thuật | 47,552 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo yêu cầu kỹ thuật | 84,007 | m3 |
| 13 | Phá dỡ tường móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26,697 | m3 |
| 14 | Phá dỡ bê tông lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25,133 | m2 |
| 15 | Đào đất nền móng đổ đi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,622 | 100m3 |
| 16 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại ( Hệ số VL rời 1,3) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 455,841 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 455,841 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 455,841 | m3 |
| K | Hạng mục 11: Xây dựng nhà vệ sinh ( Phần móng) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,471 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25,791 | 100m |
| 3 | Cát đen phủ đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,776 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,775 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,313 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,241 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,656 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,694 | tấn |
| 9 | Bê tông đáy, dầm bể phốt, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,743 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,78 | m3 |
| 11 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,168 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, 5km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, ôtô 10.7m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,168 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,063 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,523 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bể phốt, hố ga, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,787 | m3 |
| 16 | Trát tường bể phốt, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 29,262 | m2 |
| 17 | Láng bể phốt, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,197 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,363 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,039 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,019 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cấu kiện |
| 22 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=160mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | 100m |
| 23 | Lắp đặt cút uPVC d=160mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,31 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,113 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,038 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,166 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,629 | m3 |
| 29 | Lấp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,193 | 100m3 |
| 30 | Tôn nền bằng đất tận dụng, bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,197 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,081 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,081 | 100m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,923 | m3 |
| L | Hạng mục 12: Xây dựng nhà vệ sinh ( Phần thân) | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,205 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,066 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,214 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,328 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,127 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,371 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,796 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,893 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,097 | m3 |
| 11 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,111 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, 5km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, ôtô 10.7m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,111 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lan can, chắn nắng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,076 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,028 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, chắn nắng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,396 | m3 |
| M | Hạng mục 13: Xây dựng nhà vệ sinh ( Phần kiến trúc và hoàn thiện) | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21,753 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,969 | m3 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 119,554 | m2 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 152,162 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,69 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 75,379 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 83,36 | m |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm máibằng Sikaproof membrane hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật | 84,11 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 80,03 | m2 |
| 10 | Lát đá viền cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,532 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 43,864 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 85,032 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 119,554 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 230,231 | m2 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm (BG cửa Shide tháng 5/2010 + cộng phụ trội kính an toàn 6.38mm: 130.000đ/m2) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,464 | m2 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng sổ cánh mở quay, mở hất, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm (BG cửa Shide tháng 5/2010 + cộng phụ trội kính an toàn 6.38mm: 130.000đ/m2) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,84 | m2 |
| 17 | Vách ngăn + Cửa composite chịu nước (Vách Composite HPL hoặc tương đương , phụ kiện inox 304, giá bao gồm cả phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 31,826 | m2 |
| N | Hạng mục 14: Xây dựng nhà vệ sinh ( Phần hệ thống điện và cấp thoát nước) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led ốp trần D290, bóng led 220-12W | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc đơn lắp âm tường 16A-220V | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc đôi lắp ngầm tường 16A-220V | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp ổ cắm đôi có 2 chấu 16A-220V | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt Đế âm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | hộp |
| 6 | Lắp đặt mặt che aptomat | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 7 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 25A-250V-4.5KA | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 16A-250V-4.5KA | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Kéo rải Dây điện 2CV (1x1.5) mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 180 | m |
| 10 | Kéo rải Dây điện 2CV (1x2.5) mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 90 | m |
| 11 | Lắp đặt ống Gen sun D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 110 | m |
| 12 | Lắp đặt ống Gen sun D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 13 | Lắp đặt chậu xí bệt (Viglacera VI44 hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Viglacera VG-XP6 hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt lavabo treo tường (Viglacera VI3Nhoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi chậu lavabo (Viglacera VSD104 hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 18 | Lắp đặt gương đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen (Viglacera VG508 hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu tiểu nam (Viglacera TT1 hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 21 | Van xả tiểu nam (Viglacera VGHX05 hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 22 | Lắp đặt phễu thu sàn 110x110mm ( Zento ZT565 hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bể |
| 24 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống PPR-PN16 d=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 26 | Lắp đặt tê PPR d=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút PPR d=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút ren trong PPR d25-1/2" | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt Tê ren trong PPR d25-1/2" | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 31 | Lắp đặt cút PPR d=32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt Tê PPR d=32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt van khóa PPR d=32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt Nối thẳng PPR d=32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 36 | Lắp đặt cút PPR d=40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt Côn thu PPR D40-32 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt van khóa PPR d=40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt Rắc co PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 41 | Lắp đặt cút PPR d=50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt Tê PPR d=50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt van khóa PPR d=50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt Van phao D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 50 | Lắp đặt cút 90 uPVC d=90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút uPVC d=42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 52 | Lắp đặt Tê 45 uPVC d=75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 53 | Lắp đặt chếch uPVC d=110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 54 | Lắp đặt chếch uPVC d=75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 27 | cái |
| 55 | Lắp đặt chếch uPVC d=42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn uPVC d75/42 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 57 | Siphong D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 58 | Đai giữ ống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| O | Hạng mục 15: Nâng cấp cải tạo sân và thoát nước | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông sân hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.399 | m2 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,399 | 100m3 |
| 3 | Rải nilon chống mất nước xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,99 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 111,92 | m3 |
| 5 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,119 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển vữa bê tông 4km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,119 | 100m3 |
| 7 | Cắt khe co giãn sân bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36,5 | 10m |
| 8 | Lát gạch Terrazzo 40x40x3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.399 | m2 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,073 | 100m3 |
| 10 | Đào móng cống D400, đất cấp II (20% NC) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,83 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,416 | m3 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm gối cống, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,224 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm gối cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,011 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm gối cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | 100m2 |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính D400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | đoạn ống |
| 17 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | mối nối |
| 18 | Chèn vữa XM M100 vào mối nối | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,011 | m3 |
| 19 | Đắp cát móng đường ống, đường cống bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,069 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,091 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 5 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,091 | 100m3 |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,838 | 100m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,344 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,163 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17,167 | m3 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 138,598 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 48,126 | m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,378 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,63 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,915 | m3 |
| 31 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 211 | cái |
| 32 | Lấp đất hoàn trả hố đào | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,279 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,559 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,559 | 100m3 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,169 | 100m3 |
| 36 | Rải nilon chống mất nước xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,968 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,88 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,8 | m3 |
| P | Hạng mục 16: Cải tạo tường rào | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,563 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật | 62,874 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 76,437 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 76,437 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 76,437 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,872 | 100m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (20% máy) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18,446 | m3 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,321 | m3 |
| 9 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật | 35,474 | 100m |
| 10 | Vét bùn đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,675 | m3 |
| 11 | Lấp cát đen phủ đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,057 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,403 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,195 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,334 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,788 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,852 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,122 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,467 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,722 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,685 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,576 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,535 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,972 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,019 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26,505 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,842 | m3 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 88,432 | m2 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 438,1 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 90,905 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 617,437 | m2 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,363 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,727 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,727 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi