Gói thầu: Gói thầu số 2: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210575351-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/06/2021 14:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Dương Kinh
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210575339
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-28 07:34:00 đến ngày 2021-06-07 14:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,314,135,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Xây dựng trụ sở ( Phần cọc )
1 Thuê bãi đúc cọc Theo yêu cầu kỹ thuật 1 tháng
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Theo yêu cầu kỹ thuật 14,14 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật 6,785 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật 16,136 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật 0,191 tấn
6 Sản xuất thép bản cọc Theo yêu cầu kỹ thuật 3,637 tấn
7 Lắp đặt thép bản cọc Theo yêu cầu kỹ thuật 2,351 tấn
8 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm Theo yêu cầu kỹ thuật 256 mối nối
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 Theo yêu cầu kỹ thuật 215,603 m3
10 Sản xuất cọc ép âm bằng thép Theo yêu cầu kỹ thuật 2 cọc
11 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật 24,01 100m
12 Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 30x30 (cm), đất cấp I (NC, Mx1,05) Theo yêu cầu kỹ thuật 0,186 100m
13 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn Theo yêu cầu kỹ thuật 2,97 m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật 0,03 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật 0,03 100m3
B Hạng mục 2: Xây dựng trụ sở (Phần móng)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật 1,8631 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật 11,791 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật 20,174 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật 1,402 100m2
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật 3,107 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật 1,704 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật 5,722 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật 11,086 tấn
9 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật 84,282 m3
10 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo yêu cầu kỹ thuật 0,843 100m3
11 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, 5km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, ôtô 10.7m3 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,843 100m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột Theo yêu cầu kỹ thuật 0,394 100m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật 2,492 m3
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 31,938 m3
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật 43,884 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng chống thấm Theo yêu cầu kỹ thuật 0,433 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật 0,23 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật 0,573 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật 6,751 m3
20 Lấp đất hoàn trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,63 100m3
21 Tôn nền bằng đất tận dụng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật 1,259 100m3
22 Đắp cát tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật 1,903 100m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật 38,5 m3
C Hạng mục 3: Xây dựng trụ sở (Phần thân)
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật 2,847 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật 1,037 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật 6,725 tấn
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật 19,701 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật 5,167 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật 2,338 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật 10,742 tấn
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu kỹ thuật 7,47 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật 9,218 tấn
10 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật 142,757 m3
11 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo yêu cầu kỹ thuật 1,428 100m3
12 Vận chuyển vữa bê tông 5km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 Theo yêu cầu kỹ thuật 1,428 100m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo yêu cầu kỹ thuật 0,578 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật 0,744 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật 0,254 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật 5,664 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lan can, chắn nắng Theo yêu cầu kỹ thuật 1,256 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lan can, chắn nắng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật 0,294 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lan can, chắn nắng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật 0,688 tấn
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, chắn nắng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật 9,016 m3
D Hạng mục 4: Xây dựng trụ sở ( Phần kiến trúc và hoàn thiện)
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật 193,345 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật 6,84 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật 23,441 m3
4 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật 10,096 100m2
5 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo yêu cầu kỹ thuật 6,925 100m2
6 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 857,817 m2
7 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 1.266,099 m2
8 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang trong nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 290,14 m2
9 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 378,904 m2
10 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 495,339 m2
11 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 655,92 m
12 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 118,98 m
13 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 107,6 m
14 Đắp trang trí lan can hành lang, đầu cột (NC3/7) Theo yêu cầu kỹ thuật 20 công
15 Đắp Quốc huy bằng vữa xi măng Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cái
16 Đắp chữ bằng vữa xi măng: " ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG HÒA NGHĨA" (bao gồm chữ và dấu) Theo yêu cầu kỹ thuật 32 kí tự
17 Chống thấm sênô mái, vệ sinh tầng 2 bằng giấy dầu Theo yêu cầu kỹ thuật 134,84 m2
18 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 106,293 m2
19 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 73,445 m2
20 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 50,408 m2
21 Lát đá viền cửa Theo yêu cầu kỹ thuật 3,201 m2
22 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 657,529 m2
23 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 35,953 m2
24 Lát gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 11,79 m2
25 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm Theo yêu cầu kỹ thuật 33,998 m2
26 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 131,866 m2
27 Công tác ốp gạch vào chân tường móng bằng đá bóc xanh KT100x200 Theo yêu cầu kỹ thuật 49,629 m2
28 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) Theo yêu cầu kỹ thuật 296,198 m2
29 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Theo yêu cầu kỹ thuật 1,444 tấn
30 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật 1,444 tấn
31 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo yêu cầu kỹ thuật 3,391 100m2
32 Tôn úp nóc Theo yêu cầu kỹ thuật 54,8 m
33 Ke chống bão Theo yêu cầu kỹ thuật 7,9 100c
34 Bả bằng bột bả vào tường Theo yêu cầu kỹ thuật 2.040,289 m2
35 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo yêu cầu kỹ thuật 1.170,441 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật 808,188 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật 2.402,542 m2
38 Lan can inox 304 hành lang, cầu thang (đã bao gồm SX, lắp đặt hoàn thiện) Theo yêu cầu kỹ thuật 192,12 kg
39 Bu lông M8 Theo yêu cầu kỹ thuật 88 bộ
40 Sanre xuất, lắp đặt hoa sắt inox 304 Theo yêu cầu kỹ thuật 324,732 kg
41 Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm (BG cửa Shide tháng 5/2010 + cộng phụ trội kính an toàn 6.38mm: 230.000đ/m2) Theo yêu cầu kỹ thuật 16,2 m2
42 Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm (BG cửa Shide tháng 5/2010 + cộng phụ trội kính an toàn 6.38mm: 230.000đ/m2) Theo yêu cầu kỹ thuật 25,29 m2
43 Sản xuất lắp dựng sổ cánh mở quay, mở hất, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm (BG cửa Shide tháng 5/2010 + cộng phụ trội kính an toàn 6.38mm: 230.000đ/m2) Theo yêu cầu kỹ thuật 64,08 m2
44 Sản xuất lắp dựng vách kính cố định, vách nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm (BG cửa Shide tháng 5/2010 + cộng phụ trội kính an toàn 6.38mm: 230.000đ/m2) Theo yêu cầu kỹ thuật 10,8 m2
45 Vách ngăn + Cửa composite chịu nước (Vách Composite HPL hoặc tương đương , phụ kiện inox 304, giá bao gồm cả phụ kiện) Theo yêu cầu kỹ thuật 27,615 m2
E Hạng mục 5: Xây dựng trụ sở ( Phần điện)
1 Tủ điện sơn tĩnh điện Tầng 1 KT 800x600x300 Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cái
2 Tủ điện sơn tĩnh điện tầng 2,3 KT 600x400x200 Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cái
3 Hộp điện phòng âm tường E4FC 3/6SA Theo yêu cầu kỹ thuật 9 cái
4 4 thanh cái đồng 40x5x500 (230.000đ/thanh)+ 10 quả sứ cách điện 50 (50.000đ/quả) + 1 tấm meca 100x5x750 (400.000đ) Theo yêu cầu kỹ thuật 2 hệ thống
5 Đồng hồ điện đa năng (950.000đ) + 3 biến dòng 500/5A (1.348.200đ) + 3 đèn báo pha (42.000đ)+ 3 cầu chì dạng tep 2A/250V (25.155đ) Theo yêu cầu kỹ thuật 1 hệ thống
6 Lắp đặt các Aptomat MCCB 3 pha 3 cực 75A-500V-10KA Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cái
7 Lắp đặt aptomat MCB 3 pha 3 cực 32A-500V-10KA Theo yêu cầu kỹ thuật 2 cái
8 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 32A-250V-6KA Theo yêu cầu kỹ thuật 6 cái
9 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 25A-250V-6KA Theo yêu cầu kỹ thuật 24 cái
10 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 16A-250V-4.5KA Theo yêu cầu kỹ thuật 27 cái
11 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực 10A-250V-4.5KA Theo yêu cầu kỹ thuật 13 cái
12 Lắp đặt đèn led ốp trần D290, bóng led 220-9W Theo yêu cầu kỹ thuật 20 bộ
13 Lắp đặt đèn Downlight âm trần, 220-9W Theo yêu cầu kỹ thuật 87 bộ
14 Lắp đặt đèn Led panel 34W-220V lắp ân trần, Kt600x600 Theo yêu cầu kỹ thuật 22 bộ
15 Lắp đặt các loại đèn tuýp Led đơn treo tường 0.6M 22V-10W Theo yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
16 Lắp đặt Đèn tuýp Led đôi treo tường 1,2M 220V-2x22W Theo yêu cầu kỹ thuật 24 bộ
17 Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4m 220V-74W + hộp số Theo yêu cầu kỹ thuật 6 cái
18 Lắp ổ cắm đôi có 2 chấu 16A-220V Theo yêu cầu kỹ thuật 48 cái
19 Lắp đặt công tắc đơn lắp âm tường 16A-220V Theo yêu cầu kỹ thuật 7 cái
20 Lắp đặt công tắc ba lắp ngầm tường 16A-220V Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cái
21 Lắp đặt công tắc 4 hạt lắp âm tường Theo yêu cầu kỹ thuật 11 cái
22 Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 phím lắp ngầm tường 16A-250V Theo yêu cầu kỹ thuật 4 cái
23 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu kỹ thuật 2 cái
24 Lắp đặt công tắc 2 chiều 3phím lắp ngầm tường 16A-250V Theo yêu cầu kỹ thuật 2 cái
25 Lắp đặt Đế âm bắt ổ, công tắc Theo yêu cầu kỹ thuật 77 hộp
26 Lắp đặt hộp nối dây 110x110x50mm Theo yêu cầu kỹ thuật 10 hộp
27 Kéo rải Cáp điện CXV (4x16) mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật 100 m
28 Kéo rải Cáp điện CXV (4x10) mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật 10 m
29 Kéo rải Dây điện 2CV (1x4) mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật 840 m
30 Kéo rải Dây điện 2CV (1x2.5) mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật 1.680 m
31 Kéo rải Dây điện 2CV (1x1.5) mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật 2.030 m
32 Lắp đặt ống Gen sun D16 Theo yêu cầu kỹ thuật 950 m
33 Lắp đặt ống Gen sun D20 Theo yêu cầu kỹ thuật 1.200 m
34 Lắp đặt ống Gen sun D32 Theo yêu cầu kỹ thuật 10 m
35 Dây tiếp địa thép mạ kẽm d = 12mm Theo yêu cầu kỹ thuật 12 m
36 Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm Theo yêu cầu kỹ thuật 3 cọc
37 Đào hào tiếp địa, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật 2,6 m3
38 Đắp đất hoàn trả hào tiếp địa Theo yêu cầu kỹ thuật 2,6 m3
F Hạng mục 6: Xây dựng trụ sở ( Phần chống sét + PCCC)
1 Lắp đặt kim thu sét thép mạ đồng D16, H=1.5m Theo yêu cầu kỹ thuật 4 cái
2 Chân sứ đỡ kim thu sét Theo yêu cầu kỹ thuật 4 cái
3 Chân đỡ D10, 70X70 Theo yêu cầu kỹ thuật 4 cái
4 Dây dẫn sét thép mạ kẽm d = 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật 154 m
5 Dây tiếp địa thép mạ kẽm d = 12mm Theo yêu cầu kỹ thuật 18 m
6 Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm Theo yêu cầu kỹ thuật 6 cọc
7 Lắp đặt hộp chứa HT kiểm tra điện trở KT:210x160x100 Theo yêu cầu kỹ thuật 4 hộp
8 Đào hào tiếp địa, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật 5,76 m3
9 Đắp đất hoàn trả hào tiếp địa Theo yêu cầu kỹ thuật 5,76 m3
10 Bình bột MFZ4 Theo yêu cầu kỹ thuật 4 bình
11 Bình khí CO2 3kg Theo yêu cầu kỹ thuật 8 bình
12 Tủ đựng bình chữa cháy KT 600x500x200 Theo yêu cầu kỹ thuật 4 tủ
13 Nội qui tiêu lệnh PCCC Theo yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
G Hạng mục 7: Xây dựng trụ sở ( Phần mạng internet)
1 Tủ thiết bị mạng (tủ Jack 6U) (Loại có ổ cắm + quạt thông gió) Theo yêu cầu kỹ thuật 2 tủ
2 Switch 16 cổng RJ45 10/100M và 2 cổng RJ45 tốc độ 10/100/1000M Theo yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
3 Lắp đặt cáp mạng AMP CAT6 4PAIR, 23 AWG, SOLID, CM, 305M, BLUE Theo yêu cầu kỹ thuật 226 m
4 Ổ cắm 1 ổ internet (Bao gồm đé+nhân+mặt nạ) Theo yêu cầu kỹ thuật 12 bộ
5 Lắp đặt ống luồn dây PVC D16 Theo yêu cầu kỹ thuật 226 m
6 Đầu rack RJ45 Theo yêu cầu kỹ thuật 15 đầu
H Hạng mục 8: Xây dựng trụ sở ( Phần thống cấp thoát nước)
1 Lắp đặt chậu xí bệt (Viglacera VI44 hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật 9 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Viglacera VG-XP6 hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật 9 cái
3 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo yêu cầu kỹ thuật 9 cái
4 Lắp đặt lavabo âm bàn (Viglacera CD1 hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
5 Lắp đặt lavabo treo tường (Viglacera VI61 hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
6 Lắp đặt vòi chậu lavabo (Viglacera VSD104 hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
7 Xi phông (viglacera VG-SP4) Theo yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
8 Khung, bàn mặt đá granite chậu lavabo Theo yêu cầu kỹ thuật 6 md
9 Lắp đặt gương đơn Theo yêu cầu kỹ thuật 6 cái
10 Bộ phụ kiện nhà vệ sinh (cốc, kệ đựng cốc, kệ đựng xà phòng...)(Viglacera IPK 01 hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
11 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen (Viglacera VG514 hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
12 Lắp đặt phễu thu sàn inox 304 ( Zento ZT565 hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật 6 cái
13 Cầu chắn rác d120 Theo yêu cầu kỹ thuật 8 bộ
14 Mũ thông hơi Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cái
15 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Theo yêu cầu kỹ thuật 1 bể
16 Lắp đặt ống PPR-PN20 d=25mm Theo yêu cầu kỹ thuật 0,03 100m
17 Lắp đặt ống PPR-PN16 d=25mm Theo yêu cầu kỹ thuật 0,68 100m
18 Lắp đặt tê PPR d=25mm Theo yêu cầu kỹ thuật 16 cái
19 Lắp đặt cút PPR d=25mm Theo yêu cầu kỹ thuật 15 cái
20 Lắp đặt cút ren trong PPR d25-1/2" Theo yêu cầu kỹ thuật 22 cái
21 Lắp đặt Tê ren trong PPR d25-1/2" Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cái
22 Lắp đặt van khóa PPR d=25mm Theo yêu cầu kỹ thuật 6 cái
23 Lắp đặt van phao d=25mm Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cái
24 Lắp đặt nút bịt nhựa ren ngoài PPR d=25mm Theo yêu cầu kỹ thuật 4 cái
25 Lắp đặt ống PPR-PN16 d=32mm Theo yêu cầu kỹ thuật 0,04 100m
26 Lắp đặt cút PPR d=32mm Theo yêu cầu kỹ thuật 2 cái
27 Lắp đặt Tê PPR d=32mm Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cái
28 Lắp đặt van khóa PPR d=32mm Theo yêu cầu kỹ thuật 2 cái
29 Lắp đặt rắc co PPR d=32mm Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cái
30 Lắp đặt ống PPR-PN16 d=40mm Theo yêu cầu kỹ thuật 0,12 100m
31 Lắp đặt cút PPR d=40mm Theo yêu cầu kỹ thuật 5 cái
32 Lắp đặt Tê PPR D40 Theo yêu cầu kỹ thuật 2 cái
33 Lắp đặt Côn thu PPR D40-25 Theo yêu cầu kỹ thuật 3 cái
34 Lắp đặt ống PPR-PN16 d=50mm Theo yêu cầu kỹ thuật 0,04 100m
35 Lắp đặt cút PPR d=50mm Theo yêu cầu kỹ thuật 2 cái
36 Lắp đặt Côn thu PPR D50-40 Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cái
37 Lắp đặt van khóa PPR d=50mm Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cái
38 Lắp đặt Rắc co PPR D50 Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cái
39 Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=110mm Theo yêu cầu kỹ thuật 0,24 100m
40 Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=90mm Theo yêu cầu kỹ thuật 0,8 100m
41 Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=75mm Theo yêu cầu kỹ thuật 0,27 100m
42 Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=42mm Theo yêu cầu kỹ thuật 0,24 100m
43 Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=42mm Theo yêu cầu kỹ thuật 0,1 100m
44 Lắp đặt cút uPVC d=42mm Theo yêu cầu kỹ thuật 4 cái
45 Lắp đặt Tê 45 uPVC d=110mm Theo yêu cầu kỹ thuật 6 cái
46 Lắp đặt Tê 45 uPVC d=75mm Theo yêu cầu kỹ thuật 6 cái
47 Lắp đặt chếch uPVC d=110mm Theo yêu cầu kỹ thuật 14 cái
48 Lắp đặt chếch uPVC d=90mm Theo yêu cầu kỹ thuật 16 cái
49 Lắp đặt chếch uPVC d=75mm Theo yêu cầu kỹ thuật 15 cái
50 Lắp đặt chếch uPVC d=42mm Theo yêu cầu kỹ thuật 12 cái
51 Lắp đặt côn uPVC d110/42 Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cái
52 Lắp đặt côn uPVC d75/42 Theo yêu cầu kỹ thuật 3 cái
53 Đai giữ ống Theo yêu cầu kỹ thuật 60 cái
54 Lắp nút bịt nhựa uPVC D110mm Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cái
55 Lắp nút bịt nhựa uPVC D75mm Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cái
56 Đai thép ôm, treo ống vào tường, sàn D110 Theo yêu cầu kỹ thuật 15 cái
57 Đai thép ôm, treo ống vào tường, sàn D90 Theo yêu cầu kỹ thuật 38 cái
58 Đai thép ôm, treo ống vào tường, sàn D75 Theo yêu cầu kỹ thuật 5 cái
59 Đai thép ôm, treo ống vào tường, sàn D42 Theo yêu cầu kỹ thuật 10 cái
60 Đai thép ôm, treo ống vào tường, sàn D40 Theo yêu cầu kỹ thuật 10 cái
61 Đai thép ôm, treo ống vào tường, sàn D25 Theo yêu cầu kỹ thuật 10 cái
I Hạng mục 9: Xây dựng trụ sở ( Phần bể phốt)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật 17,69 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật 0,756 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật 0,026 100m2
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật 0,05 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật 0,091 tấn
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật 0,743 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 2,787 m3
8 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 29,262 m2
9 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 4,197 m2
10 Đánh màu tường trong bể vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật 29,262 m2
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật 0,019 100m2
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu kỹ thuật 0,039 tấn
13 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,363 m3
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu kỹ thuật 8 cấu kiện
15 Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=160mm Theo yêu cầu kỹ thuật 0,012 100m
16 Lắp đặt cút uPVC d=160mm Theo yêu cầu kỹ thuật 4 cái
17 Lấp đất hố móng Theo yêu cầu kỹ thuật 5,897 m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật 0,118 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật 0,118 100m3
J Hạng mục 10: Phá dỡ nhà 01 tầng UBND
1 Tháo dỡ thiết bị điện hiện trạng Theo yêu cầu kỹ thuật 2 công
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật 42,975 m2
3 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo yêu cầu kỹ thuật 115,7 m
4 Tháo dỡ lan can sắt Theo yêu cầu kỹ thuật 3,39 m2
5 Tháo dỡ mái ngói chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật 350,52 m2
6 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Theo yêu cầu kỹ thuật 1,644 tấn
7 Tháo dỡ trần Theo yêu cầu kỹ thuật 169,971 m2
8 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo yêu cầu kỹ thuật 65,529 m3
9 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu kỹ thuật 89,569 m3
10 Phá dỡ bồn hoa, tam cấp Theo yêu cầu kỹ thuật 12,159 m3
11 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo yêu cầu kỹ thuật 47,552 m3
12 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo yêu cầu kỹ thuật 84,007 m3
13 Phá dỡ tường móng Theo yêu cầu kỹ thuật 26,697 m3
14 Phá dỡ bê tông lót móng Theo yêu cầu kỹ thuật 25,133 m2
15 Đào đất nền móng đổ đi Theo yêu cầu kỹ thuật 1,622 100m3
16 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại ( Hệ số VL rời 1,3) Theo yêu cầu kỹ thuật 455,841 m3
17 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo yêu cầu kỹ thuật 455,841 m3
18 Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô - 5,0T Theo yêu cầu kỹ thuật 455,841 m3
K Hạng mục 11: Xây dựng nhà vệ sinh ( Phần móng)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật 0,471 100m3
2 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật 25,791 100m
3 Cát đen phủ đầu cọc Theo yêu cầu kỹ thuật 4,776 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật 5,775 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật 0,313 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật 0,241 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật 0,656 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật 0,694 tấn
9 Bê tông đáy, dầm bể phốt, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,743 m3
10 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật 16,78 m3
11 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo yêu cầu kỹ thuật 0,168 100m3
12 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, 5km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, ôtô 10.7m3 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,168 100m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột Theo yêu cầu kỹ thuật 0,063 100m2
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,523 m3
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bể phốt, hố ga, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 2,787 m3
16 Trát tường bể phốt, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật 29,262 m2
17 Láng bể phốt, dày 2,0 cm, vữa XM 100 Theo yêu cầu kỹ thuật 4,197 m2
18 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,363 m3
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu kỹ thuật 0,039 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo yêu cầu kỹ thuật 0,019 100m2
21 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu kỹ thuật 8 cấu kiện
22 Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=160mm Theo yêu cầu kỹ thuật 0,012 100m
23 Lắp đặt cút uPVC d=160mm Theo yêu cầu kỹ thuật 4 cái
24 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật 6,31 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng chống thấm Theo yêu cầu kỹ thuật 0,113 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật 0,038 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật 0,166 tấn
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật 1,629 m3
29 Lấp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,193 100m3
30 Tôn nền bằng đất tận dụng, bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,197 100m3
31 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật 0,081 100m3
32 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật 0,081 100m3
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật 3,923 m3
L Hạng mục 12: Xây dựng nhà vệ sinh ( Phần thân)
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật 0,205 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật 0,066 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật 0,214 tấn
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật 1,2 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật 0,328 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật 0,127 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật 0,371 tấn
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu kỹ thuật 0,796 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật 0,893 tấn
10 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật 11,097 m3
11 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo yêu cầu kỹ thuật 0,111 100m3
12 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, 5km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, ôtô 10.7m3 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,111 100m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lan can, chắn nắng Theo yêu cầu kỹ thuật 0,076 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật 0,01 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật 0,028 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, chắn nắng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,396 m3
M Hạng mục 13: Xây dựng nhà vệ sinh ( Phần kiến trúc và hoàn thiện)
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật 21,753 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật 0,969 m3
3 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 119,554 m2
4 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 152,162 m2
5 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 2,69 m2
6 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 75,379 m2
7 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 83,36 m
8 Quét dung dịch chống thấm máibằng Sikaproof membrane hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật 84,11 m2
9 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 80,03 m2
10 Lát đá viền cửa Theo yêu cầu kỹ thuật 1,532 m2
11 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 43,864 m2
12 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 85,032 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật 119,554 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật 230,231 m2
15 Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm (BG cửa Shide tháng 5/2010 + cộng phụ trội kính an toàn 6.38mm: 130.000đ/m2) Theo yêu cầu kỹ thuật 8,464 m2
16 Sản xuất lắp dựng sổ cánh mở quay, mở hất, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm (BG cửa Shide tháng 5/2010 + cộng phụ trội kính an toàn 6.38mm: 130.000đ/m2) Theo yêu cầu kỹ thuật 3,84 m2
17 Vách ngăn + Cửa composite chịu nước (Vách Composite HPL hoặc tương đương , phụ kiện inox 304, giá bao gồm cả phụ kiện) Theo yêu cầu kỹ thuật 31,826 m2
N Hạng mục 14: Xây dựng nhà vệ sinh ( Phần hệ thống điện và cấp thoát nước)
1 Lắp đặt đèn led ốp trần D290, bóng led 220-12W Theo yêu cầu kỹ thuật 9 bộ
2 Lắp đặt công tắc đơn lắp âm tường 16A-220V Theo yêu cầu kỹ thuật 3 cái
3 Lắp đặt công tắc đôi lắp ngầm tường 16A-220V Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cái
4 Lắp ổ cắm đôi có 2 chấu 16A-220V Theo yêu cầu kỹ thuật 2 cái
5 Lắp đặt Đế âm Theo yêu cầu kỹ thuật 9 hộp
6 Lắp đặt mặt che aptomat Theo yêu cầu kỹ thuật 3 hộp
7 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 25A-250V-4.5KA Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cái
8 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 16A-250V-4.5KA Theo yêu cầu kỹ thuật 2 cái
9 Kéo rải Dây điện 2CV (1x1.5) mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật 180 m
10 Kéo rải Dây điện 2CV (1x2.5) mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật 90 m
11 Lắp đặt ống Gen sun D16 Theo yêu cầu kỹ thuật 110 m
12 Lắp đặt ống Gen sun D20 Theo yêu cầu kỹ thuật 50 m
13 Lắp đặt chậu xí bệt (Viglacera VI44 hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật 7 bộ
14 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Viglacera VG-XP6 hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật 7 cái
15 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo yêu cầu kỹ thuật 7 cái
16 Lắp đặt lavabo treo tường (Viglacera VI3Nhoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
17 Lắp đặt vòi chậu lavabo (Viglacera VSD104 hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
18 Lắp đặt gương đơn Theo yêu cầu kỹ thuật 6 cái
19 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen (Viglacera VG508 hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
20 Lắp đặt chậu tiểu nam (Viglacera TT1 hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
21 Van xả tiểu nam (Viglacera VGHX05 hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
22 Lắp đặt phễu thu sàn 110x110mm ( Zento ZT565 hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật 6 cái
23 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo yêu cầu kỹ thuật 2 bể
24 Lắp đặt ống PPR-PN10 d=25mm Theo yêu cầu kỹ thuật 0,28 100m
25 Lắp đặt ống PPR-PN16 d=25mm Theo yêu cầu kỹ thuật 0,04 100m
26 Lắp đặt tê PPR d=25mm Theo yêu cầu kỹ thuật 4 cái
27 Lắp đặt cút PPR d=25mm Theo yêu cầu kỹ thuật 7 cái
28 Lắp đặt cút ren trong PPR d25-1/2" Theo yêu cầu kỹ thuật 12 cái
29 Lắp đặt Tê ren trong PPR d25-1/2" Theo yêu cầu kỹ thuật 13 cái
30 Lắp đặt ống PPR-PN10 d=32mm Theo yêu cầu kỹ thuật 0,2 100m
31 Lắp đặt cút PPR d=32mm Theo yêu cầu kỹ thuật 12 cái
32 Lắp đặt Tê PPR d=32mm Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cái
33 Lắp đặt van khóa PPR d=32mm Theo yêu cầu kỹ thuật 6 cái
34 Lắp đặt Nối thẳng PPR d=32mm Theo yêu cầu kỹ thuật 2 cái
35 Lắp đặt ống PPR-PN10 d=40mm Theo yêu cầu kỹ thuật 0,12 100m
36 Lắp đặt cút PPR d=40mm Theo yêu cầu kỹ thuật 2 cái
37 Lắp đặt Côn thu PPR D40-32 Theo yêu cầu kỹ thuật 4 cái
38 Lắp đặt van khóa PPR d=40mm Theo yêu cầu kỹ thuật 2 cái
39 Lắp đặt Rắc co PPR D40 Theo yêu cầu kỹ thuật 2 cái
40 Lắp đặt ống PPR-PN10 d=50mm Theo yêu cầu kỹ thuật 0,08 100m
41 Lắp đặt cút PPR d=50mm Theo yêu cầu kỹ thuật 2 cái
42 Lắp đặt Tê PPR d=50mm Theo yêu cầu kỹ thuật 2 cái
43 Lắp đặt van khóa PPR d=50mm Theo yêu cầu kỹ thuật 2 cái
44 Lắp đặt Van phao D32 Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cái
45 Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=110mm Theo yêu cầu kỹ thuật 0,16 100m
46 Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=90mm Theo yêu cầu kỹ thuật 0,12 100m
47 Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=75mm Theo yêu cầu kỹ thuật 0,36 100m
48 Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=42mm Theo yêu cầu kỹ thuật 0,12 100m
49 Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=34mm Theo yêu cầu kỹ thuật 0,04 100m
50 Lắp đặt cút 90 uPVC d=90mm Theo yêu cầu kỹ thuật 4 cái
51 Lắp đặt cút uPVC d=42mm Theo yêu cầu kỹ thuật 10 cái
52 Lắp đặt Tê 45 uPVC d=75mm Theo yêu cầu kỹ thuật 12 cái
53 Lắp đặt chếch uPVC d=110mm Theo yêu cầu kỹ thuật 18 cái
54 Lắp đặt chếch uPVC d=75mm Theo yêu cầu kỹ thuật 27 cái
55 Lắp đặt chếch uPVC d=42mm Theo yêu cầu kỹ thuật 20 cái
56 Lắp đặt côn uPVC d75/42 Theo yêu cầu kỹ thuật 10 cái
57 Siphong D75 Theo yêu cầu kỹ thuật 6 cái
58 Đai giữ ống Theo yêu cầu kỹ thuật 12 cái
O Hạng mục 15: Nâng cấp cải tạo sân và thoát nước
1 Đục nhám mặt bê tông sân hiện trạng Theo yêu cầu kỹ thuật 1.399 m2
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo yêu cầu kỹ thuật 1,399 100m3
3 Rải nilon chống mất nước xi măng Theo yêu cầu kỹ thuật 13,99 100m2
4 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật 111,92 m3
5 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo yêu cầu kỹ thuật 1,119 100m3
6 Vận chuyển vữa bê tông 4km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 Theo yêu cầu kỹ thuật 1,119 100m3
7 Cắt khe co giãn sân bê tông Theo yêu cầu kỹ thuật 36,5 10m
8 Lát gạch Terrazzo 40x40x3cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 1.399 m2
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật 0,073 100m3
10 Đào móng cống D400, đất cấp II (20% NC) Theo yêu cầu kỹ thuật 1,83 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật 0,416 m3
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm gối cống, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,224 m3
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm gối cống Theo yêu cầu kỹ thuật 0,011 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm gối cống Theo yêu cầu kỹ thuật 0,021 100m2
15 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật 7 cái
16 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính D400mm Theo yêu cầu kỹ thuật 3 đoạn ống
17 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm Theo yêu cầu kỹ thuật 2 mối nối
18 Chèn vữa XM M100 vào mối nối Theo yêu cầu kỹ thuật 0,011 m3
19 Đắp cát móng đường ống, đường cống bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,069 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật 0,091 100m3
21 Vận chuyển đất tiếp cự ly 5 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật 0,091 100m3
22 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật 0,838 100m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật 0,344 100m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật 12,163 m3
25 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 17,167 m3
26 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 138,598 m2
27 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 48,126 m2
28 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật 0,378 100m2
29 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu kỹ thuật 0,63 tấn
30 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật 5,915 m3
31 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật 211 cái
32 Lấp đất hoàn trả hố đào Theo yêu cầu kỹ thuật 0,279 100m3
33 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật 0,559 100m3
34 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật 0,559 100m3
35 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,169 100m3
36 Rải nilon chống mất nước xi măng Theo yêu cầu kỹ thuật 0,968 100m2
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật 6,88 m3
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật 2,8 m3
P Hạng mục 16: Cải tạo tường rào
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Theo yêu cầu kỹ thuật 13,563 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo yêu cầu kỹ thuật 62,874 m3
3 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo yêu cầu kỹ thuật 76,437 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo yêu cầu kỹ thuật 76,437 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T Theo yêu cầu kỹ thuật 76,437 m3
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật 0,872 100m3
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (20% máy) Theo yêu cầu kỹ thuật 18,446 m3
8 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật 3,321 m3
9 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật 35,474 100m
10 Vét bùn đầu cọc Theo yêu cầu kỹ thuật 5,675 m3
11 Lấp cát đen phủ đầu cọc Theo yêu cầu kỹ thuật 0,057 100m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật 10,403 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật 0,195 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật 2,334 tấn
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật 0,7 100m2
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật 0,788 100m2
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật 0,852 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật 0,122 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật 0,467 tấn
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật 13,722 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật 4,685 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật 0,576 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật 0,535 tấn
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật 4,972 m3
25 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật 4,019 m3
26 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật 26,505 m3
27 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật 10,842 m3
28 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 88,432 m2
29 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 438,1 m2
30 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 90,905 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật 617,437 m2
32 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,363 100m3
33 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật 0,727 100m3
34 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật 0,727 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->