Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210575828-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG AN TỈNH QUẢNG NAM |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210559867 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sửa chữa thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-28 09:18:00 đến ngày 2021-06-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 442,781,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà Làm việc 02 tầng | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,252 | m3 |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 (vị trí tường phá dỡ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,22 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.184,4396 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.259,57 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 924,8696 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại (vị trí chân tường phá dỡ trục 9 tầng 1, một phần nền hành lang tầng 01, 02 bị hư hỏng, nền nhà vệ sinh tầng 01 và 02) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 56,22 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (300x300mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 56,22 | m2 |
| 8 | Kiểm tra, sửa chữa đường ống cấp, thoát nước nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | công |
| 9 | Sửa chữa các cửa bị hư hỏng, bản lề, bổ sung chốt cửa, thay ron cửa bị hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | công |
| 10 | Thay mới cửa nhà vệ sinh tầng 01 DP2, DP3 (cửa đi nhôm kính hệ 1000, kính mù 5mm, bao gồm khung bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,49 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 129,99 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 129,99 | 1m2 cấu kiện |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 160,668 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn cửa sắt, khung hoa sắt, lan can cầu thang, lan can sắt trục (1;7) tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 160,668 | 1m2 |
| 15 | Cắt và lắp kính (kính màu 5mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,36 | 1m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | m2 |
| 18 | Bắn ke chống bão, trít silicol chống dột mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | công |
| 19 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn tròn 9W (bao gồm chuôi đèn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23 | bộ |
| 21 | Lắp đèn pha led 70W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | 1 bộ |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng thanh treo đèn cao áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cấu kiện |
| 23 | Lắp đặt quạt trần (đã bao gồm hộp số) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 (dây dẫn bóng đèn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 309,8 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 (dây dẫn đến ổ cắm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 262,2 | m |
| 26 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (bao gồm mặt nạ và đế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (bao gồm mặt nạ và đế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 28 | Lắp đặt ô cắm đôi (bao gồm mặt nạ và đế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33 | cái |
| 29 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A (bao gồm mặt nạ và đế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 400 | m |
| 31 | Sửa chữa, vệ sinh các thiết bị điện hư hỏng, đi lại đường ống thoát nước điều hoà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | công |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cho nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cho chậu rửa chén (bao gồm vòi rửa và xả xi phông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 35 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 36 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh cho bệ xí (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 38 | Tháo dỡ lavabo bị hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 39 | Lắp đặt lavabo 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 40 | Lắp đặt vòi rửa lavabo 1 vòi bao gồm xi phông và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 41 | Hút hầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | xe |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,2657 | 100m2 |
| B | Sân nền khuôn viên trụ sở | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,976 | m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II (phần nền nhà cũ, nền đất kế bên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4104 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm (vận chuyển đến nơi nân nền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,28 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,28 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (nâng cos nền giữa nhà làm việc và gara xe máy, gara ô tô; tận dụng đất đào, gạch vỡ có sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0828 | 100m3 |
| 6 | Tháo dỡ tấm đan mương nước bên trái nhà làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | công |
| 7 | Nạo vét mương thoát nước đã tháo dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | công |
| 8 | Lắp đan mương nước đã tháo dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | công |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 (đan mương nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1232 | m3 |
| 10 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép d=6mm (đan mương nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5368 | 100kg |
| 11 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (đan mương nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,8 | 1m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công (cổng sau) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,16 | m2 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 6,8x9,3x17,2cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (nâng thành mương nước bên trái nhà làm việc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3384 | m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,2431 | m3 |
| 15 | Sửa chữa, dặm vá sân nền bị hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | công |
| C | Tường rào, cổng ngõ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,623 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 6,8x9,2x17,2cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (bít cổng sau) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1469 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 (tường rào đoạn C-D cao 3m, tường rào sau gara ô tô đoạn chưa trát dài 4m, cao 1,2m; tường rào đoạn xây bít cửa sau) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48,36 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại (cổng ra vào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,64 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (cổng ra vào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,64 | 1m2 |
| 6 | Đóng tôn phẳng che kín toàn bộ cửa đi (tôn dày 0.42mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1232 | 100m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 294,56 | m2 |
| 8 | Sửa chữa, dặm vá tường rào bị bong tróc, hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | công |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn toàn bộ tường rào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 359,8 | m2 |
| 10 | Sản xuất tường rào khung sắt V50x50, lưới sắt B40 có chông, sơn hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,42 | m2 |
| 11 | Bu lông M12x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | bộ |
| 12 | Khoan tạo lỗ lắp bu lông trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | 1 lỗ khoan |
| 13 | Lắp dựng tường rào khung sắt V50x50, lưới sắt B40 có chông, sơn hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,42 | m2 |
| D | Gara xe máy (2) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 62,8309 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn 2 thành phần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 62,8309 | 1m2 |
| 3 | Dọn dẹp vệ sinh toàn bộ công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | công |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 47,2976 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi