Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị công trình Trường phổ thông dân tộc bán trú trung học cơ sở Khao Mang, xã Khao Mang, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210576553-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị công trình Trường phổ thông dân tộc bán trú trung học cơ sở Khao Mang, xã Khao Mang, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20210576500 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, huyện, trung ương và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-28 10:49:00 đến ngày 2021-06-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,936,485,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Chi phí thuế tài nguyên môi trường | Theo chương V. E-HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Phí bảo vệ môi trường | Theo chương V. E-HSMT | 1 | Khoản |
| B | XÂY LẮP | |||
| C | NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN | |||
| D | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V. E-HSMT | 3,0233 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III. Tính 10% | Theo chương V. E-HSMT | 33,5923 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V. E-HSMT | 5,184 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V. E-HSMT | 37,4467 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V. E-HSMT | 1,3633 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 0,0959 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 1,7717 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương V. E-HSMT | 1,1386 | tấn |
| 9 | Đào đất móng băng, rộng | Theo chương V. E-HSMT | 36,3461 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V. E-HSMT | 9,7546 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo chương V. E-HSMT | 3,3861 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V. E-HSMT | 14,0086 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V. E-HSMT | 1,2736 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 0,5282 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 1,2122 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V. E-HSMT | 1,6397 | tấn |
| 17 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Theo chương V. E-HSMT | 7,6512 | m3 |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 20,1628 | m2 |
| 19 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Theo chương V. E-HSMT | 18,975 | m2 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo chương V. E-HSMT | 5,7083 | m3 |
| 21 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V. E-HSMT | 77,841 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn- sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V. E-HSMT | 2,6932 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V. E-HSMT | 0,2191 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép tấm đan | Theo chương V. E-HSMT | 0,1643 | tấn |
| 25 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo chương V. E-HSMT | 166 | cái |
| 26 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V. E-HSMT | 2,1992 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V. E-HSMT | 13,9058 | m3 |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chương V. E-HSMT | 328,7838 | m2 |
| 29 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V. E-HSMT | 41,7921 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 29,148 | m2 |
| 31 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo chương V. E-HSMT | 29,148 | m2 |
| E | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V. E-HSMT | 20,7627 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V. E-HSMT | 5,9884 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V. E-HSMT | 20,2884 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V. E-HSMT | 2,3064 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 0,1074 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 0,2646 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V. E-HSMT | 1,6052 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 0,2146 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 1,294 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V. E-HSMT | 0,9944 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 0,3146 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 0,5916 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 0,0924 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 0,1394 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V. E-HSMT | 2,041 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V. E-HSMT | 3,6466 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V. E-HSMT | 17,8306 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V. E-HSMT | 1,6946 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 0,3429 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 0,5923 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 1,3529 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 2,6396 | tấn |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 188,56 | m2 |
| 24 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo chương V. E-HSMT | 188,56 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V. E-HSMT | 84,9852 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V. E-HSMT | 8,0043 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 7,9421 | tấn |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 816,0736 | m2 |
| 29 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo chương V. E-HSMT | 816,0736 | m2 |
| 30 | Trát gờ móc nước sê nô, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 78,2 | m |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn- sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V. E-HSMT | 1,4102 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V. E-HSMT | 4,2399 | m3 |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V. E-HSMT | 0,1282 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, ô văng | Theo chương V. E-HSMT | 0,4977 | 100m2 |
| 35 | Cốt thép lanh tô, ô văng | Theo chương V. E-HSMT | 0,1439 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 0,1375 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V. E-HSMT | 0,2232 | tấn |
| 38 | Trát gờ móc nước ô văng, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 80,64 | m |
| 39 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo chương V. E-HSMT | 37 | cái |
| 40 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V. E-HSMT | 30,87 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 36,5148 | m2 |
| 42 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo chương V. E-HSMT | 36,5148 | m2 |
| 43 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V. E-HSMT | 5,3133 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo chương V. E-HSMT | 0,4473 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 0,5023 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V. E-HSMT | 0,153 | tấn |
| 47 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 44,726 | m2 |
| 48 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo chương V. E-HSMT | 44,1244 | m2 |
| F | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay có ô fix, kính an toàn 6.38 ly | Theo chương V. E-HSMT | 50,0175 | m2 |
| 2 | Phụ kiện cửa đi | Theo chương V. E-HSMT | 16 | bộ |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở quay có ô fix, kính an toàn 6.38 ly | Theo chương V. E-HSMT | 134,52 | m2 |
| 4 | Phụ kiện cửa sổ | Theo chương V. E-HSMT | 59 | bộ |
| 5 | Vách kích nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38 ly | Theo chương V. E-HSMT | 70,4745 | m2 |
| 6 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao | Theo chương V. E-HSMT | 0,1936 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 5,632 | m2 |
| 8 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo chương V. E-HSMT | 5,632 | m2 |
| 9 | Gia công hoa sắt Inox cửa sổ | Theo chương V. E-HSMT | 1.221,4416 | kg |
| 10 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V. E-HSMT | 134,52 | m2 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 103,18 | m2 |
| 12 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chương V. E-HSMT | 103,18 | m2 |
| G | PHẦN THÂN MÁI | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo chương V. E-HSMT | 37,6013 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo chương V. E-HSMT | 72,2986 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 357,048 | m2 |
| 4 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo chương V. E-HSMT | 357,048 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 977,184 | m2 |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chương V. E-HSMT | 977,184 | m2 |
| 7 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Theo chương V. E-HSMT | 6,2331 | m3 |
| 8 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Theo chương V. E-HSMT | 12,293 | m3 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 267,286 | m2 |
| 10 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chương V. E-HSMT | 267,286 | m2 |
| 11 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo chương V. E-HSMT | 3,5458 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V. E-HSMT | 1,3638 | m3 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chương V. E-HSMT | 487,6016 | m2 |
| 14 | Gia công lan can Inox (khoán gọn) | Theo chương V. E-HSMT | 734,8287 | kg |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo chương V. E-HSMT | 0,9626 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 23,9194 | m2 |
| 17 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo chương V. E-HSMT | 23,9194 | m2 |
| 18 | Ống thoát nước lan can D34 | Theo chương V. E-HSMT | 5,5 | m |
| 19 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao | Theo chương V. E-HSMT | 1,485 | m3 |
| 20 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 45,0624 | m2 |
| 21 | Quả cầu trụ lan can | Theo chương V. E-HSMT | 3 | quả |
| 22 | Trụ lan can Inox D100x1.4 | Theo chương V. E-HSMT | 3 | trụ |
| 23 | Gia công lan can cầu thang | Theo chương V. E-HSMT | 213,431 | kg |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo chương V. E-HSMT | 2,5555 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 39,204 | m2 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo chương V. E-HSMT | 12,8588 | m3 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V. E-HSMT | 220,056 | m2 |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V. E-HSMT | 3,0419 | 100m2 |
| 29 | Tôn úp nóc trên mái | Theo chương V. E-HSMT | 47 | m |
| 30 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.2 | Theo chương V. E-HSMT | 0,8255 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V. E-HSMT | 0,8255 | tấn |
| 32 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V. E-HSMT | 46,7228 | m2 |
| 33 | Xi măng ngâm mái | Theo chương V. E-HSMT | 30 | kg |
| 34 | Thang lên mái | Theo chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 6 | m |
| 36 | Công đắp trang trí chi tiết mặt trước | Theo chương V. E-HSMT | 7 | công |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V. E-HSMT | 8,3592 | 100m2 |
| H | ĐIỆN, THU SÉT | |||
| I | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V. E-HSMT | 36 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chương V. E-HSMT | 36 | cái |
| 3 | Móc treo quạt | Theo chương V. E-HSMT | 36 | cái |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo chương V. E-HSMT | 9 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 15A | Theo chương V. E-HSMT | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V. E-HSMT | 45 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo chương V. E-HSMT | 42 | cái |
| 8 | Rọ 2 chấu + rọ 6 chấu | Theo chương V. E-HSMT | 51 | cái |
| 9 | Mặt 2 chấu + mặt 6 chấu | Theo chương V. E-HSMT | 51 | cái |
| 10 | Băng dính cách điện | Theo chương V. E-HSMT | 30 | cuộn |
| 11 | Tủ điện 120x250x350 | Theo chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo chương V. E-HSMT | 1 | sứ |
| 13 | Đinh vít các loại | Theo chương V. E-HSMT | 800 | cái |
| 14 | Lắp công tơ 1 pha vào bảng đã có sẵn | Theo chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chương V. E-HSMT | 100 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chương V. E-HSMT | 300 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chương V. E-HSMT | 120 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chương V. E-HSMT | 750 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V. E-HSMT | 550 | m |
| 23 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Theo chương V. E-HSMT | 20 | cái |
| 24 | Công tắc 2 chiều | Theo chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | Bóng cầu thang | Theo chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 26 | Bình chữa cháy CO2 | Theo chương V. E-HSMT | 4 | bình |
| 27 | Bình MFZ | Theo chương V. E-HSMT | 4 | bình |
| 28 | Tiêu lệnh chữa cháy | Theo chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| J | THU SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét dài 2m | Theo chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét dài 2m | Theo chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 3 | Nắp tôn | Theo chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Theo chương V. E-HSMT | 110 | m |
| 5 | Bật đỡ dây | Theo chương V. E-HSMT | 60 | cái |
| 6 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=14mm | Theo chương V. E-HSMT | 88 | m |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo chương V. E-HSMT | 11 | cọc |
| 8 | Thử điện trở | Theo chương V. E-HSMT | 2 | lần |
| 9 | Sứ nhồi chân kim | Theo chương V. E-HSMT | 5 | bộ |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo chương V. E-HSMT | 36,144 | m3 |
| 11 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V. E-HSMT | 36,144 | m3 |
| K | CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Theo chương V. E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo chương V. E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo chương V. E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo chương V. E-HSMT | 1 | 100m |
| 5 | Cút góc D48 | Theo chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Cút góc D34 | Theo chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Cút góc D27 | Theo chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Cút góc D21 | Theo chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 9 | Tê D34-27 | Theo chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Tê D27-27 | Theo chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Si phông | Theo chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo chương V. E-HSMT | 1 | bể |
| 14 | Van 1 chiều | Theo chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Van 2 chiều | Theo chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Van phao | Theo chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 300mm | Theo chương V. E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo chương V. E-HSMT | 0,04 | 100m |
| L | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| M | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chương V. E-HSMT | 12,96 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Theo chương V. E-HSMT | 0,4125 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V. E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V. E-HSMT | 3,117 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V. E-HSMT | 0,0855 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 0,0076 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 0,1205 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương V. E-HSMT | 0,0866 | tấn |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V. E-HSMT | 4,4575 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V. E-HSMT | 1,5255 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V. E-HSMT | 0,1695 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 0,0312 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V. E-HSMT | 0,2567 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V. E-HSMT | 2,8485 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V. E-HSMT | 0,2948 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 0,1578 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 0,0602 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 0,386 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V. E-HSMT | 1,72 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V. E-HSMT | 0,186 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 0,2722 | tấn |
| 22 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 14,08 | m2 |
| 23 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 4,2 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 30,37 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V. E-HSMT | 48,65 | m2 |
| 26 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Theo chương V. E-HSMT | 2,5877 | m3 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 27,572 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V. E-HSMT | 27,572 | m2 |
| 29 | Nhân công trang trí cột trụ | Theo chương V. E-HSMT | 4 | công |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V. E-HSMT | 1,775 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất lắp dựng biển trường Aluminium (khoán gon) | Theo chương V. E-HSMT | 1 | biển |
| 32 | Sản xuất cánh cổng | Theo chương V. E-HSMT | 261,6141 | kg |
| 33 | Sản xuất chi tiết hoa thép trên cổng | Theo chương V. E-HSMT | 99,2661 | kg |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V. E-HSMT | 36,296 | m2 |
| 35 | Bánh xe | Theo chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 36 | Khóa cửa đi | Theo chương V. E-HSMT | 3 | bộ |
| 37 | Bản lề cửa (bản lề cối) | Theo chương V. E-HSMT | 12 | bộ |
| 38 | Lắp dựng cổng | Theo chương V. E-HSMT | 13,36 | m2 |
| N | HÀNG RÀO THÉP L = 53M | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo chương V. E-HSMT | 4,0548 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo chương V. E-HSMT | 0,2599 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V. E-HSMT | 2,3553 | m3 |
| 4 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Theo chương V. E-HSMT | 3,4568 | m3 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 41,0784 | m2 |
| 6 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo chương V. E-HSMT | 41,0784 | m2 |
| 7 | Đào đất móng băng, rộng | Theo chương V. E-HSMT | 15,602 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo chương V. E-HSMT | 1,0001 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V. E-HSMT | 4,2005 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Theo chương V. E-HSMT | 4,7453 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo chương V. E-HSMT | 1,5856 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo chương V. E-HSMT | 1,5856 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 50,758 | m2 |
| 14 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo chương V. E-HSMT | 50,758 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V. E-HSMT | 0,8162 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V. E-HSMT | 0,0742 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 0,1195 | tấn |
| 18 | Gia công hàng rào thép hộp mạ kẽm | Theo chương V. E-HSMT | 740,0446 | kg |
| 19 | Lắp dựng hàng rào thép hộp | Theo chương V. E-HSMT | 67,338 | m2 |
| O | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp III. Tính 85% bằng máy | Theo chương V. E-HSMT | 4,6852 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất, đất cấp III. Tính 15% | Theo chương V. E-HSMT | 82,68 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo chương V. E-HSMT | 125,058 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V. E-HSMT | 416,86 | m3 |
| 5 | Cắt mạch sân bê tông | Theo chương V. E-HSMT | 2.000 | m |
| P | BỒN HOA | |||
| 1 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo chương V. E-HSMT | 1,2903 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo chương V. E-HSMT | 14,4514 | m3 |
| 3 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo chương V. E-HSMT | 88,621 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V. E-HSMT | 42,84 | m2 |
| 5 | Đất phù sa trồng cây | Theo chương V. E-HSMT | 4,42 | m3 |
| Q | SÂN KHẤU | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Theo chương V. E-HSMT | 3,158 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo chương V. E-HSMT | 0,26 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo chương V. E-HSMT | 2,498 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V. E-HSMT | 0,312 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V. E-HSMT | 9 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn- sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V. E-HSMT | 0,3245 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V. E-HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo chương V. E-HSMT | 0,0199 | tấn |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo chương V. E-HSMT | 20 | cái |
| 10 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Theo chương V. E-HSMT | 44,28 | m2 |
| 11 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo chương V. E-HSMT | 8,2 | m2 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V. E-HSMT | 1,0527 | m3 |
| R | ĐƯỜNG VÀO | |||
| 1 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo chương V. E-HSMT | 7,35 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo chương V. E-HSMT | 0,2383 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo chương V. E-HSMT | 39,18 | m3 |
| 4 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo chương V. E-HSMT | 7,93 | m |
| 5 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo chương V. E-HSMT | 7,93 | m |
| 6 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Theo chương V. E-HSMT | 36 | cái |
| S | BỔ SUNG DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN | |||
| 1 | Cáp quang | Theo chương V. E-HSMT | 980 | m |
| 2 | Hộp đấu nối cáp | Theo chương V. E-HSMT | 2 | hộp |
| 3 | Néo cáp | Theo chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Xà néo cáp | Theo chương V. E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Nhân công nối cáp | Theo chương V. E-HSMT | 2 | đấu |
| 6 | Nhân công kéo cáp | Theo chương V. E-HSMT | 1 | công trình |
| T | KÈ KHAO MANG | |||
| U | ĐOẠN KÈ A-B | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp I | Theo chương V. E-HSMT | 2,4484 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Theo chương V. E-HSMT | 24,484 | 10m3/1km |
| 3 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Theo chương V. E-HSMT | 24,484 | 10m3/1km |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V. E-HSMT | 0,822 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất, đất cấp III | Theo chương V. E-HSMT | 15,4446 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Theo chương V. E-HSMT | 154,4458 | 10m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Theo chương V. E-HSMT | 154,4458 | 10m3/1km |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V. E-HSMT | 0,5135 | 100m3 |
| 9 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V. E-HSMT | 14,2743 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chương V. E-HSMT | 0,9363 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V. E-HSMT | 0,7749 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 0,1571 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 1,326 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V. E-HSMT | 4,08 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V. E-HSMT | 28,07 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V. E-HSMT | 8,79 | m3 |
| 17 | Trồng cỏ vetiver gia cố mái ta luy âm | Theo chương V. E-HSMT | 1,1992 | 100m2 |
| V | ĐOẠN KÈ B-C | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Theo chương V. E-HSMT | 2,63 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo chương V. E-HSMT | 0,75 | m3 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 7,5 | m2 |
| 4 | Đào đất móng băng, rộng | Theo chương V. E-HSMT | 3,11 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất, đất cấp III | Theo chương V. E-HSMT | 4,8962 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Theo chương V. E-HSMT | 48,9624 | 10m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Theo chương V. E-HSMT | 48,9624 | 10m3/1km |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V. E-HSMT | 0,0058 | 100m3 |
| 9 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V. E-HSMT | 4,4735 | 100m3 |
| 10 | Trồng cỏ vetiver gia cố mái ta luy âm | Theo chương V. E-HSMT | 1,8132 | 100m2 |
| W | ĐOẠN KÈ D-E | |||
| 1 | Đào san đất, đất cấp III | Theo chương V. E-HSMT | 0,0259 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất, đất cấp III | Theo chương V. E-HSMT | 0,94 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V. E-HSMT | 0,9304 | 100m3 |
| 4 | Đào đất móng băng, rộng | Theo chương V. E-HSMT | 24,15 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V. E-HSMT | 0,4298 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chương V. E-HSMT | 0,2005 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo chương V. E-HSMT | 1,4191 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 0,2621 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 0,2063 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 0,5321 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 0,8659 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V. E-HSMT | 14,14 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông tường chiều dày | Theo chương V. E-HSMT | 20,12 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V. E-HSMT | 50,4 | m |
| 15 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo chương V. E-HSMT | 0,0756 | 100m2 |
| 16 | Rải đá dăm chèn phễu nhựa móng Top-base | Theo chương V. E-HSMT | 2,27 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Theo chương V. E-HSMT | 0,17 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo chương V. E-HSMT | 0,53 | m3 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 5,34 | m2 |
| X | ĐOẠN KÈ E-F | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp III | Theo chương V. E-HSMT | 113,18 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Theo chương V. E-HSMT | 347,25 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất, đất cấp III | Theo chương V. E-HSMT | 1,7323 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Theo chương V. E-HSMT | 17,3225 | 10m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Theo chương V. E-HSMT | 17,3225 | 10m3/1km |
| 6 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Theo chương V. E-HSMT | 173,225 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V. E-HSMT | 5,7606 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chương V. E-HSMT | 3,123 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V. E-HSMT | 2,8685 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 0,5529 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 4,9162 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V. E-HSMT | 31,87 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V. E-HSMT | 12,89 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V. E-HSMT | 93,99 | m3 |
| 15 | Trồng cỏ vetiver gia cố mái ta luy âm | Theo chương V. E-HSMT | 3,8968 | 100m2 |
| Y | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bảng chống lóa | Theo chương V. E-HSMT | 5 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi