Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị công trình Trường phổ thông dân tộc bán trú trung học cơ sở Khao Mang, xã Khao Mang, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210576553-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị công trình Trường phổ thông dân tộc bán trú trung học cơ sở Khao Mang, xã Khao Mang, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20210576500
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, huyện, trung ương và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-28 10:49:00 đến ngày 2021-06-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,936,485,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ KHÁC
1 Chi phí thuế tài nguyên môi trường Theo chương V. E-HSMT 1 Khoản
2 Phí bảo vệ môi trường Theo chương V. E-HSMT 1 Khoản
B XÂY LẮP
C NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN
D PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V. E-HSMT 3,0233 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III. Tính 10% Theo chương V. E-HSMT 33,5923 m3
3 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V. E-HSMT 5,184 m3
4 Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo chương V. E-HSMT 37,4467 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V. E-HSMT 1,3633 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V. E-HSMT 0,0959 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V. E-HSMT 1,7717 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo chương V. E-HSMT 1,1386 tấn
9 Đào đất móng băng, rộng Theo chương V. E-HSMT 36,3461 m3
10 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V. E-HSMT 9,7546 m3
11 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Theo chương V. E-HSMT 3,3861 m3
12 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V. E-HSMT 14,0086 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V. E-HSMT 1,2736 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V. E-HSMT 0,5282 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V. E-HSMT 1,2122 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V. E-HSMT 1,6397 tấn
17 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Theo chương V. E-HSMT 7,6512 m3
18 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo chương V. E-HSMT 20,1628 m2
19 Lát gạch đất nung kích thước gạch Theo chương V. E-HSMT 18,975 m2
20 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo chương V. E-HSMT 5,7083 m3
21 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo chương V. E-HSMT 77,841 m2
22 Đổ bê tông đúc sẵn- sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo chương V. E-HSMT 2,6932 m3
23 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V. E-HSMT 0,2191 100m2
24 Cốt thép tấm đan Theo chương V. E-HSMT 0,1643 tấn
25 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo chương V. E-HSMT 166 cái
26 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V. E-HSMT 2,1992 100m3
27 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo chương V. E-HSMT 13,9058 m3
28 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chương V. E-HSMT 328,7838 m2
29 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo chương V. E-HSMT 41,7921 m2
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V. E-HSMT 29,148 m2
31 Quét vôi 3 nước trắng Theo chương V. E-HSMT 29,148 m2
E PHẦN KẾT CẤU
1 Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V. E-HSMT 20,7627 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chương V. E-HSMT 5,9884 100m2
3 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V. E-HSMT 20,2884 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V. E-HSMT 2,3064 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V. E-HSMT 0,1074 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V. E-HSMT 0,2646 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V. E-HSMT 1,6052 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V. E-HSMT 0,2146 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V. E-HSMT 1,294 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V. E-HSMT 0,9944 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V. E-HSMT 0,3146 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V. E-HSMT 0,5916 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V. E-HSMT 0,0924 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V. E-HSMT 0,1394 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V. E-HSMT 2,041 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V. E-HSMT 3,6466 tấn
17 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V. E-HSMT 17,8306 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V. E-HSMT 1,6946 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V. E-HSMT 0,3429 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V. E-HSMT 0,5923 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V. E-HSMT 1,3529 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V. E-HSMT 2,6396 tấn
23 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V. E-HSMT 188,56 m2
24 Quét vôi 3 nước trắng Theo chương V. E-HSMT 188,56 m2
25 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo chương V. E-HSMT 84,9852 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo chương V. E-HSMT 8,0043 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V. E-HSMT 7,9421 tấn
28 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chương V. E-HSMT 816,0736 m2
29 Quét vôi 3 nước trắng Theo chương V. E-HSMT 816,0736 m2
30 Trát gờ móc nước sê nô, vữa XM mác 75 Theo chương V. E-HSMT 78,2 m
31 Đổ bê tông đúc sẵn- sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo chương V. E-HSMT 1,4102 m3
32 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo chương V. E-HSMT 4,2399 m3
33 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V. E-HSMT 0,1282 100m2
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, ô văng Theo chương V. E-HSMT 0,4977 100m2
35 Cốt thép lanh tô, ô văng Theo chương V. E-HSMT 0,1439 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V. E-HSMT 0,1375 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V. E-HSMT 0,2232 tấn
38 Trát gờ móc nước ô văng, vữa XM mác 75 Theo chương V. E-HSMT 80,64 m
39 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo chương V. E-HSMT 37 cái
40 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo chương V. E-HSMT 30,87 m2
41 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chương V. E-HSMT 36,5148 m2
42 Quét vôi 3 nước trắng Theo chương V. E-HSMT 36,5148 m2
43 Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo chương V. E-HSMT 5,3133 m3
44 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo chương V. E-HSMT 0,4473 100m2
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chương V. E-HSMT 0,5023 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V. E-HSMT 0,153 tấn
47 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V. E-HSMT 44,726 m2
48 Quét vôi 3 nước trắng Theo chương V. E-HSMT 44,1244 m2
F PHẦN CỬA
1 Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay có ô fix, kính an toàn 6.38 ly Theo chương V. E-HSMT 50,0175 m2
2 Phụ kiện cửa đi Theo chương V. E-HSMT 16 bộ
3 Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở quay có ô fix, kính an toàn 6.38 ly Theo chương V. E-HSMT 134,52 m2
4 Phụ kiện cửa sổ Theo chương V. E-HSMT 59 bộ
5 Vách kích nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38 ly Theo chương V. E-HSMT 70,4745 m2
6 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao Theo chương V. E-HSMT 0,1936 m3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V. E-HSMT 5,632 m2
8 Quét vôi 3 nước trắng Theo chương V. E-HSMT 5,632 m2
9 Gia công hoa sắt Inox cửa sổ Theo chương V. E-HSMT 1.221,4416 kg
10 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chương V. E-HSMT 134,52 m2
11 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V. E-HSMT 103,18 m2
12 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo chương V. E-HSMT 103,18 m2
G PHẦN THÂN MÁI
1 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo chương V. E-HSMT 37,6013 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo chương V. E-HSMT 72,2986 m3
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V. E-HSMT 357,048 m2
4 Quét vôi 3 nước trắng Theo chương V. E-HSMT 357,048 m2
5 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V. E-HSMT 977,184 m2
6 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo chương V. E-HSMT 977,184 m2
7 Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Theo chương V. E-HSMT 6,2331 m3
8 Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Theo chương V. E-HSMT 12,293 m3
9 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V. E-HSMT 267,286 m2
10 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo chương V. E-HSMT 267,286 m2
11 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Theo chương V. E-HSMT 3,5458 m3
12 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo chương V. E-HSMT 1,3638 m3
13 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chương V. E-HSMT 487,6016 m2
14 Gia công lan can Inox (khoán gọn) Theo chương V. E-HSMT 734,8287 kg
15 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo chương V. E-HSMT 0,9626 m3
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V. E-HSMT 23,9194 m2
17 Quét vôi 3 nước trắng Theo chương V. E-HSMT 23,9194 m2
18 Ống thoát nước lan can D34 Theo chương V. E-HSMT 5,5 m
19 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao Theo chương V. E-HSMT 1,485 m3
20 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo chương V. E-HSMT 45,0624 m2
21 Quả cầu trụ lan can Theo chương V. E-HSMT 3 quả
22 Trụ lan can Inox D100x1.4 Theo chương V. E-HSMT 3 trụ
23 Gia công lan can cầu thang Theo chương V. E-HSMT 213,431 kg
24 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo chương V. E-HSMT 2,5555 m3
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V. E-HSMT 39,204 m2
26 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo chương V. E-HSMT 12,8588 m3
27 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo chương V. E-HSMT 220,056 m2
28 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo chương V. E-HSMT 3,0419 100m2
29 Tôn úp nóc trên mái Theo chương V. E-HSMT 47 m
30 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.2 Theo chương V. E-HSMT 0,8255 tấn
31 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V. E-HSMT 0,8255 tấn
32 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo chương V. E-HSMT 46,7228 m2
33 Xi măng ngâm mái Theo chương V. E-HSMT 30 kg
34 Thang lên mái Theo chương V. E-HSMT 1 bộ
35 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo chương V. E-HSMT 6 m
36 Công đắp trang trí chi tiết mặt trước Theo chương V. E-HSMT 7 công
37 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V. E-HSMT 8,3592 100m2
H ĐIỆN, THU SÉT
I ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo chương V. E-HSMT 36 bộ
2 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo chương V. E-HSMT 36 cái
3 Móc treo quạt Theo chương V. E-HSMT 36 cái
4 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo chương V. E-HSMT 9 bộ
5 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 15A Theo chương V. E-HSMT 18 cái
6 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo chương V. E-HSMT 45 cái
7 Lắp đặt ổ cắm đơn Theo chương V. E-HSMT 42 cái
8 Rọ 2 chấu + rọ 6 chấu Theo chương V. E-HSMT 51 cái
9 Mặt 2 chấu + mặt 6 chấu Theo chương V. E-HSMT 51 cái
10 Băng dính cách điện Theo chương V. E-HSMT 30 cuộn
11 Tủ điện 120x250x350 Theo chương V. E-HSMT 3 cái
12 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Theo chương V. E-HSMT 1 sứ
13 Đinh vít các loại Theo chương V. E-HSMT 800 cái
14 Lắp công tơ 1 pha vào bảng đã có sẵn Theo chương V. E-HSMT 1 cái
15 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V. E-HSMT 1 cái
16 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V. E-HSMT 3 cái
17 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V. E-HSMT 6 cái
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V. E-HSMT 100 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V. E-HSMT 300 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V. E-HSMT 120 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V. E-HSMT 750 m
22 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V. E-HSMT 550 m
23 Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Theo chương V. E-HSMT 20 cái
24 Công tắc 2 chiều Theo chương V. E-HSMT 3 cái
25 Bóng cầu thang Theo chương V. E-HSMT 2 bộ
26 Bình chữa cháy CO2 Theo chương V. E-HSMT 4 bình
27 Bình MFZ Theo chương V. E-HSMT 4 bình
28 Tiêu lệnh chữa cháy Theo chương V. E-HSMT 3 cái
J THU SÉT
1 Gia công kim thu sét dài 2m Theo chương V. E-HSMT 5 cái
2 Lắp đặt kim thu sét dài 2m Theo chương V. E-HSMT 5 cái
3 Nắp tôn Theo chương V. E-HSMT 5 cái
4 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Theo chương V. E-HSMT 110 m
5 Bật đỡ dây Theo chương V. E-HSMT 60 cái
6 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=14mm Theo chương V. E-HSMT 88 m
7 Gia công và đóng cọc chống sét Theo chương V. E-HSMT 11 cọc
8 Thử điện trở Theo chương V. E-HSMT 2 lần
9 Sứ nhồi chân kim Theo chương V. E-HSMT 5 bộ
10 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo chương V. E-HSMT 36,144 m3
11 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V. E-HSMT 36,144 m3
K CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm Theo chương V. E-HSMT 0,2 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Theo chương V. E-HSMT 0,3 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Theo chương V. E-HSMT 0,06 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm Theo chương V. E-HSMT 1 100m
5 Cút góc D48 Theo chương V. E-HSMT 6 cái
6 Cút góc D34 Theo chương V. E-HSMT 8 cái
7 Cút góc D27 Theo chương V. E-HSMT 6 cái
8 Cút góc D21 Theo chương V. E-HSMT 10 cái
9 Tê D34-27 Theo chương V. E-HSMT 2 cái
10 Tê D27-27 Theo chương V. E-HSMT 4 cái
11 Si phông Theo chương V. E-HSMT 4 cái
12 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo chương V. E-HSMT 4 bộ
13 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Theo chương V. E-HSMT 1 bể
14 Van 1 chiều Theo chương V. E-HSMT 2 cái
15 Van 2 chiều Theo chương V. E-HSMT 2 cái
16 Van phao Theo chương V. E-HSMT 1 cái
17 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 300mm Theo chương V. E-HSMT 0,03 100m
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Theo chương V. E-HSMT 0,04 100m
L HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
M CỔNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo chương V. E-HSMT 12,96 m3
2 Đào đất móng băng, rộng Theo chương V. E-HSMT 0,4125 m3
3 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V. E-HSMT 0,72 m3
4 Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo chương V. E-HSMT 3,117 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V. E-HSMT 0,0855 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V. E-HSMT 0,0076 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V. E-HSMT 0,1205 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo chương V. E-HSMT 0,0866 tấn
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V. E-HSMT 4,4575 m3
10 Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V. E-HSMT 1,5255 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chương V. E-HSMT 0,1695 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V. E-HSMT 0,0312 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V. E-HSMT 0,2567 tấn
14 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V. E-HSMT 2,8485 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V. E-HSMT 0,2948 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V. E-HSMT 0,1578 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V. E-HSMT 0,0602 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V. E-HSMT 0,386 tấn
19 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo chương V. E-HSMT 1,72 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo chương V. E-HSMT 0,186 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V. E-HSMT 0,2722 tấn
22 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chương V. E-HSMT 14,08 m2
23 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo chương V. E-HSMT 4,2 m2
24 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V. E-HSMT 30,37 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V. E-HSMT 48,65 m2
26 Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Theo chương V. E-HSMT 2,5877 m3
27 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V. E-HSMT 27,572 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V. E-HSMT 27,572 m2
29 Nhân công trang trí cột trụ Theo chương V. E-HSMT 4 công
30 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V. E-HSMT 1,775 100m2
31 Sản xuất lắp dựng biển trường Aluminium (khoán gon) Theo chương V. E-HSMT 1 biển
32 Sản xuất cánh cổng Theo chương V. E-HSMT 261,6141 kg
33 Sản xuất chi tiết hoa thép trên cổng Theo chương V. E-HSMT 99,2661 kg
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V. E-HSMT 36,296 m2
35 Bánh xe Theo chương V. E-HSMT 4 cái
36 Khóa cửa đi Theo chương V. E-HSMT 3 bộ
37 Bản lề cửa (bản lề cối) Theo chương V. E-HSMT 12 bộ
38 Lắp dựng cổng Theo chương V. E-HSMT 13,36 m2
N HÀNG RÀO THÉP L = 53M
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo chương V. E-HSMT 4,0548 m3
2 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Theo chương V. E-HSMT 0,2599 m3
3 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo chương V. E-HSMT 2,3553 m3
4 Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Theo chương V. E-HSMT 3,4568 m3
5 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V. E-HSMT 41,0784 m2
6 Quét vôi 3 nước trắng Theo chương V. E-HSMT 41,0784 m2
7 Đào đất móng băng, rộng Theo chương V. E-HSMT 15,602 m3
8 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Theo chương V. E-HSMT 1,0001 m3
9 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo chương V. E-HSMT 4,2005 m3
10 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Theo chương V. E-HSMT 4,7453 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo chương V. E-HSMT 1,5856 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo chương V. E-HSMT 1,5856 m3
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V. E-HSMT 50,758 m2
14 Quét vôi 3 nước trắng Theo chương V. E-HSMT 50,758 m2
15 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V. E-HSMT 0,8162 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V. E-HSMT 0,0742 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V. E-HSMT 0,1195 tấn
18 Gia công hàng rào thép hộp mạ kẽm Theo chương V. E-HSMT 740,0446 kg
19 Lắp dựng hàng rào thép hộp Theo chương V. E-HSMT 67,338 m2
O SÂN BÊ TÔNG
1 Đào xúc đất, đất cấp III. Tính 85% bằng máy Theo chương V. E-HSMT 4,6852 100m3
2 Đào xúc đất, đất cấp III. Tính 15% Theo chương V. E-HSMT 82,68 m3
3 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Theo chương V. E-HSMT 125,058 m3
4 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo chương V. E-HSMT 416,86 m3
5 Cắt mạch sân bê tông Theo chương V. E-HSMT 2.000 m
P BỒN HOA
1 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Theo chương V. E-HSMT 1,2903 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo chương V. E-HSMT 14,4514 m3
3 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo chương V. E-HSMT 88,621 m2
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo chương V. E-HSMT 42,84 m2
5 Đất phù sa trồng cây Theo chương V. E-HSMT 4,42 m3
Q SÂN KHẤU
1 Đào đất móng băng, rộng Theo chương V. E-HSMT 3,158 m3
2 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Theo chương V. E-HSMT 0,26 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo chương V. E-HSMT 2,498 m3
4 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V. E-HSMT 0,312 m3
5 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo chương V. E-HSMT 9 m2
6 Đổ bê tông đúc sẵn- sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo chương V. E-HSMT 0,3245 m3
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V. E-HSMT 0,025 100m2
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo chương V. E-HSMT 0,0199 tấn
9 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo chương V. E-HSMT 20 cái
10 Lát gạch đất nung kích thước gạch Theo chương V. E-HSMT 44,28 m2
11 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo chương V. E-HSMT 8,2 m2
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V. E-HSMT 1,0527 m3
R ĐƯỜNG VÀO
1 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Theo chương V. E-HSMT 7,35 m3
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Theo chương V. E-HSMT 0,2383 100m2
3 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo chương V. E-HSMT 39,18 m3
4 Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Theo chương V. E-HSMT 7,93 m
5 Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông Theo chương V. E-HSMT 7,93 m
6 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Theo chương V. E-HSMT 36 cái
S BỔ SUNG DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN
1 Cáp quang Theo chương V. E-HSMT 980 m
2 Hộp đấu nối cáp Theo chương V. E-HSMT 2 hộp
3 Néo cáp Theo chương V. E-HSMT 4 cái
4 Xà néo cáp Theo chương V. E-HSMT 3 bộ
5 Nhân công nối cáp Theo chương V. E-HSMT 2 đấu
6 Nhân công kéo cáp Theo chương V. E-HSMT 1 công trình
T KÈ KHAO MANG
U ĐOẠN KÈ A-B
1 Đào xúc đất, đất cấp I Theo chương V. E-HSMT 2,4484 100m3
2 Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Theo chương V. E-HSMT 24,484 10m3/1km
3 Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Theo chương V. E-HSMT 24,484 10m3/1km
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V. E-HSMT 0,822 100m3
5 Đào xúc đất, đất cấp III Theo chương V. E-HSMT 15,4446 100m3
6 Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Theo chương V. E-HSMT 154,4458 10m3/1km
7 Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Theo chương V. E-HSMT 154,4458 10m3/1km
8 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V. E-HSMT 0,5135 100m3
9 San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V. E-HSMT 14,2743 100m3
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo chương V. E-HSMT 0,9363 100m2
11 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V. E-HSMT 0,7749 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V. E-HSMT 0,1571 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V. E-HSMT 1,326 tấn
14 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V. E-HSMT 4,08 m3
15 Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo chương V. E-HSMT 28,07 m3
16 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V. E-HSMT 8,79 m3
17 Trồng cỏ vetiver gia cố mái ta luy âm Theo chương V. E-HSMT 1,1992 100m2
V ĐOẠN KÈ B-C
1 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Theo chương V. E-HSMT 2,63 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo chương V. E-HSMT 0,75 m3
3 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V. E-HSMT 7,5 m2
4 Đào đất móng băng, rộng Theo chương V. E-HSMT 3,11 m3
5 Đào xúc đất, đất cấp III Theo chương V. E-HSMT 4,8962 100m3
6 Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Theo chương V. E-HSMT 48,9624 10m3/1km
7 Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Theo chương V. E-HSMT 48,9624 10m3/1km
8 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V. E-HSMT 0,0058 100m3
9 San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V. E-HSMT 4,4735 100m3
10 Trồng cỏ vetiver gia cố mái ta luy âm Theo chương V. E-HSMT 1,8132 100m2
W ĐOẠN KÈ D-E
1 Đào san đất, đất cấp III Theo chương V. E-HSMT 0,0259 100m3
2 Đào xúc đất, đất cấp III Theo chương V. E-HSMT 0,94 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V. E-HSMT 0,9304 100m3
4 Đào đất móng băng, rộng Theo chương V. E-HSMT 24,15 m3
5 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V. E-HSMT 0,4298 100m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo chương V. E-HSMT 0,2005 100m2
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo chương V. E-HSMT 1,4191 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V. E-HSMT 0,2621 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V. E-HSMT 0,2063 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V. E-HSMT 0,5321 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V. E-HSMT 0,8659 tấn
12 Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo chương V. E-HSMT 14,14 m3
13 Đổ bê tông tường chiều dày Theo chương V. E-HSMT 20,12 m3
14 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V. E-HSMT 50,4 m
15 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo chương V. E-HSMT 0,0756 100m2
16 Rải đá dăm chèn phễu nhựa móng Top-base Theo chương V. E-HSMT 2,27 m3
17 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Theo chương V. E-HSMT 0,17 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo chương V. E-HSMT 0,53 m3
19 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V. E-HSMT 5,34 m2
X ĐOẠN KÈ E-F
1 Đào xúc đất, đất cấp III Theo chương V. E-HSMT 113,18 m3
2 Đào đất móng băng, rộng Theo chương V. E-HSMT 347,25 m3
3 Đào xúc đất, đất cấp III Theo chương V. E-HSMT 1,7323 100m3
4 Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Theo chương V. E-HSMT 17,3225 10m3/1km
5 Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Theo chương V. E-HSMT 17,3225 10m3/1km
6 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại Theo chương V. E-HSMT 173,225 m3
7 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V. E-HSMT 5,7606 100m3
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo chương V. E-HSMT 3,123 100m2
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V. E-HSMT 2,8685 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V. E-HSMT 0,5529 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V. E-HSMT 4,9162 tấn
12 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V. E-HSMT 31,87 m3
13 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V. E-HSMT 12,89 m3
14 Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo chương V. E-HSMT 93,99 m3
15 Trồng cỏ vetiver gia cố mái ta luy âm Theo chương V. E-HSMT 3,8968 100m2
Y THIẾT BỊ
1 Bảng chống lóa Theo chương V. E-HSMT 5 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->