Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210536189-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210533863 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-28 14:23:00 đến ngày 2021-06-07 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,952,607,122 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY MỚI CÔNG TRÌNH CHÍNH | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | 40,558 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | 6,452 | 100m2 | |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Tôn liên doanh hoặc tương đương | 1,445 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Tôn liên doanh hoặc tương đương | 3,968 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Tôn liên doanh hoặc tương đương | 0,147 | tấn |
| 6 | Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái | 1,906 | tấn | |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | 6,49 | 100m | |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | 70 | mối nối | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 1,4 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 1,4 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 1,4 | 100m3 | |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | 7,207 | m3 | |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,288 | 100m3 | |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 9,189 | m3 | |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,367 | 100m3 | |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình | 5,46 | m3 | |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,218 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,546 | 100m3 | |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,546 | 100m3 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,145 | 100m2 | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 2,52 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 1,525 | 100m2 | |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 7,938 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thép Việt Đức VGS hoặc tương đương | 1,214 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,245 | 100m2 | |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 4,059 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thép Việt Đức VGS hoặc tương đương | 0,368 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Thép Việt Đức VGS hoặc tương đương | 2,324 | tấn |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,461 | 100m2 | |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 5,072 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thép Việt Đức VGS hoặc tương đương | 0,358 | tấn |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 41,415 | m3 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,4 | 100m3 | |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 16,618 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 17,483 | m3 |
| 36 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 2,512 | 100m2 | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Thép Việt Đức VGS hoặc tương đương | 0,331 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Thép Việt Đức VGS hoặc tương đương | 2,217 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 5,851 | 100m2 | |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 38,842 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thép Việt Đức VGS hoặc tương đương | 1,381 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thép Việt Đức VGS hoặc tương đương | 2,44 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Thép Việt Đức VGS hoặc tương đương | 4,649 | tấn |
| 44 | Gia công dầm thép | 3,528 | tấn | |
| 45 | Gia công dầm mái | 3,528 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng dầm thép | 3,528 | tấn | |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 1,447 | 100m2 | |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Thép Việt Đức VGS hoặc tương đương | 1,698 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 1,867 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,169 | 100m2 | |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Thép Việt Đức VGS hoặc tương đương | 0,18 | tấn |
| 52 | Gia công xà gồ thép | 3,099 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | 3,099 | tấn | |
| 54 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Tôn liên doanh hoặc tương đương | 5,545 | 100m2 |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 226,08 | m2 | |
| 56 | Tôn úp nóc | Tôn liên doanh hoặc tương đương | 153,28 | m |
| 57 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 212,938 | m2 | |
| 58 | Phào nhôm | 58 | m | |
| 59 | Sản xuất hệ khung thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4mm | 0,48 | tấn | |
| 60 | Lắp dựng hệ khung thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4mm | 0,48 | tấn | |
| 61 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 82,417 | m3 |
| 62 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 0,982 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 1,349 | m3 |
| 64 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 4,39 | m3 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,5 | m3 |
| 66 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 62,201 | m2 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,813 | m3 |
| 68 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 4,129 | m3 |
| 69 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 14,584 | m2 |
| 70 | Đổ đất màu trồng hoa | 8,475 | m3 | |
| 71 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,041 | 100m3 | |
| 72 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 0,082 | m3 | |
| 73 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 0,374 | m3 | |
| 74 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,015 | 100m3 | |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,031 | 100m3 | |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,031 | 100m3 | |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,125 | m3 |
| 78 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,008 | 100m2 | |
| 79 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,01 | 100m2 | |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 1,419 | m3 |
| 81 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,028 | 100m2 | |
| 82 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,016 | 100m2 | |
| 83 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,02 | 100m2 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,077 | m3 |
| 85 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,014 | 100m2 | |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thép Việt Đức VGS hoặc tương đương | 0,115 | tấn |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thép Việt Đức VGS hoặc tương đương | 0,309 | tấn |
| 88 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 3,144 | m3 |
| 89 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 20,25 | m2 |
| 90 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 3,24 | m2 |
| 91 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn Ici Dulux hoặc tương đương | 11,982 | m2 |
| 92 | Bộ chữ biển tên MeKa | 1 | bộ | |
| 93 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 361,016 | m2 |
| 94 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 270,022 | m2 |
| 95 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 612,493 | m2 |
| 96 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 144,7 | m2 |
| 97 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 251,2 | m2 |
| 98 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 21,663 | m2 |
| 99 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 126,28 | m2 |
| 100 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 126,28 | m2 | |
| 101 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 252,56 | m2 |
| 102 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 126,28 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn Ici Dulux hoặc tương đương | 1.049,278 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn Ici Dulux hoặc tương đương | 626,8 | m2 |
| 105 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 475,91 | m2 |
| 106 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 80,837 | m2 |
| 107 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 60,818 | m2 |
| 108 | Gạch bông gió màu đỏ | 55 | cái | |
| 109 | Sản xuất cửa đi cánh mở quay 2 cánh, Cửa nhựa lõi thép ( kính 2 lớp 6.38 công thêm 100 nghìn); pano thanh, bản lề cối, ổ khóa tay nắm, thanh chốt cánh phụ kiện trên dưới | Cửa Thái Việt hoặc tương đương | 41,63 | m2 |
| 110 | Sản xuất cửa sổ cánh mở quay 2 cánh, Cửa nhựa lõi thép ( kính 2 lớp 6.38 công thêm 100 nghìn); pano thanh, bản lề cối, ổ khóa tay nắm, thanh chốt cánh phụ kiện trên dưới | Cửa Thái Việt hoặc tương đương | 49,02 | m2 |
| 111 | Lắp dựng cửa không có khuôn | 90,65 | m2 cấu kiện | |
| 112 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,883 | tấn | |
| 113 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 49,02 | m2 | |
| 114 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 98,04 | m2 | |
| 115 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 6,278 | 100m2 | |
| 116 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 3,407 | 100m2 | |
| 117 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Đèn Rạng Đông hoặc tương đương | 53 | bộ |
| 118 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Đèn Rạng Đông hoặc tương đương | 4 | bộ |
| 119 | Đèn led 600x600 | Đèn Rạng Đông hoặc tương đương | 24 | bộ |
| 120 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Đèn Rạng Đông hoặc tương đương | 7 | bộ |
| 121 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Điện cơ thống nhất hoặc tương đương | 6 | cái |
| 122 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đèn Rạng Đông hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 123 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 3 | tủ |
| 124 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Điện cơ thống nhất hoặc tương đương | 11 | cái |
| 125 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 24 | cái |
| 126 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 3 | cái |
| 127 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 3 | cái |
| 129 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 19 | cái |
| 132 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Cáp điện Trần Phú hoặc tương đương | 340 | m |
| 134 | Lắp đặt dây đơn | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 40 | m |
| 135 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 120 | m |
| 136 | Lắp đặt dây đơn | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 120 | m |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 80 | m |
| 138 | Lắp đặt dây đơn | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 80 | m |
| 139 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 60 | m |
| 140 | Lắp đặt dây đơn | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 60 | m |
| 141 | Lắp đặt dây đơn | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 60 | m |
| 142 | Lắp đặt dây đơn | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 1.600 | m |
| 143 | Lắp đặt dây đơn | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 2.200 | m |
| 144 | Lắp đặt dây đơn | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 60 | m |
| 145 | Lắp đặt dây đơn | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 800 | m |
| 146 | Lắp đặt dây đơn | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 1.100 | m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 2.850 | m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 200 | m |
| 149 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | 3 | cái | |
| 150 | Gia công và đóng cọc chống sét | 4 | cọc | |
| 151 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mm | 180 | m | |
| 152 | Thép dẹp tiếp địa | Thép Việt Đức VGS hoặc tương đương | 12 | cái |
| 153 | Thanh đồng dẹp | 10 | m | |
| 154 | Cọc dồng D16 dài 2,5m | 5 | cái | |
| 155 | Quả cầu sứ | 3 | cái | |
| 156 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 24 | m3 | |
| 157 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 24 | m3 | |
| 158 | Bật đỡ dây | 40 | cái | |
| 159 | Kẹp kiểm tra điện trở | 3 | cái | |
| 160 | Rọ chắn rác D120 | 8 | cái | |
| 161 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 8 | cái |
| 162 | Cút nhựa D90 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 8 | cái |
| 163 | Cút chếch D90 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 16 | cái |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,38 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,05 | 100m |
| 166 | Cô lê sắt | 40 | cái | |
| 167 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 2,34 | m3 | |
| 168 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,78 | m3 | |
| 169 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,016 | 100m3 | |
| 170 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,016 | 100m3 | |
| 171 | Bulon đặt sẵn trong bê tông | 36 | cái | |
| 172 | Liên kết chân cột | 36 | cái | |
| 173 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | 9 | cột | |
| 174 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 17,94 | m3 | |
| 175 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 17,94 | m3 | |
| 176 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 230 | m |
| 177 | Lắp đặt dây dẫn đi trong ống HDPE D65/50 | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 230 | m |
| 178 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 90 | m |
| 179 | Lắp đèn cao áp ở độ cao h | Đèn Rạng Đông hoặc tương đương | 9 | bộ |
| 180 | Bình bọt chữa cháy C02 loại 4kg | 12 | chiếc | |
| 181 | Biển hiệu làm bằng nhựa dán đề can (kích thước 350x200) | 4 | chiếc | |
| 182 | Hộp (tủ) đựng bình chữa cháy làm bằng tôn, sơn tĩnh điện (kích thước 650x400x180) | 4 | chiếc | |
| B | XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,259 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 1,378 | m3 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 1,498 | m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,096 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,192 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,192 | 100m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 2,669 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,084 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,038 | 100m2 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 2,619 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,299 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,064 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,08 | 100m2 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,31 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,056 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thép Việt Đức VGS hoặc tương đương | 0,082 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thép Việt Đức VGS hoặc tương đương | 0,128 | tấn |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 5,1 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,638 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,058 | 100m2 | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thép Việt Đức VGS hoặc tương đương | 0,046 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thép Việt Đức VGS hoặc tương đương | 0,146 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thép Việt Đức VGS hoặc tương đương | 0,865 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,33 | 100m2 | |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 2,68 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Thép Việt Đức VGS hoặc tương đương | 0,351 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,317 | 100m2 | |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,317 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Thép Việt Đức VGS hoặc tương đương | 0,011 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,005 | 100m2 | |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,032 | m3 |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 4,32 | m3 | |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,014 | 100m3 | |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,029 | 100m3 | |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,45 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,368 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,008 | 100m2 | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thép Việt Đức VGS hoặc tương đương | 0,054 | tấn |
| 39 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 1,095 | m3 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 12,29 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 13,26 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 13,26 | m2 |
| 43 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | 13,26 | m2 | |
| 44 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 125 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 3,68 | m2 |
| 45 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,255 | m3 |
| 46 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,012 | 100m2 | |
| 47 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Thép Việt Đức VGS hoặc tương đương | 0,015 | tấn |
| 48 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 4 | cái | |
| 49 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 24,505 | m3 |
| 50 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 1,12 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 114,048 | m2 |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 140,204 | m2 |
| 53 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 2,783 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 18,6 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 34,7 | m2 |
| 56 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,069 | 100m3 | |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 3,223 | m3 |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 33,188 | m2 | |
| 59 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 32,22 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 71,07 | m2 |
| 61 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 2,286 | m2 |
| 62 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn Ici Dulux hoặc tương đương | 114,048 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn Ici Dulux hoặc tương đương | 196,287 | m2 |
| 64 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 33,188 | m2 |
| 65 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 33,188 | m2 |
| 66 | Sản xuất cửa đi 1 cánh, Cửa nhựa lõi thép ( kính 2 lớp 6.38 công thêm 100 nghìn); pano thanh, bản lề cối, ổ khóa tay nắm, thanh chốt cánh phụ kiện trên dưới | Cửa Thái Việt hoặc tương đương | 3,91 | M2 |
| 67 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh hất chữ A, Cửa nhựa lõi thép ( kính 2 lớp 6.38 công thêm 100 nghìn); pano thanh, bản lề cối, ổ khóa tay nắm, thanh chốt cánh phụ kiện trên dưới | Cửa Thái Việt hoặc tương đương | 1,44 | M2 |
| 68 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 5,35 | m2 | |
| 69 | Vách ngăn vệ sinh | Vách Thái Việt hoặc tương đương | 13,065 | m2 |
| 70 | Tủ điện vỏ kim loại âm tường 200x200x150 | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 1 | tủ |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 50 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 50 | m |
| 73 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 8 | cái |
| 75 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đèn Rạng Đông hoặc tương đương | 8 | bộ |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,03 | 100m |
| 77 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 3 | cái | |
| 78 | Lắp đặt giá treo | 3 | cái | |
| 79 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Thiết bị Viglacera hoặc tương đương | 4 | bộ |
| 80 | Phụ kiện chậu rửa | Thiết bị Viglacera hoặc tương đương | 4 | bộ |
| 81 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 82 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,02 | 100m |
| 84 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Thiết bị Viglacera hoặc tương đương | 4 | bộ |
| 85 | Lắp đặt chậu xí bệt | Thiết bị Viglacera hoặc tương đương | 6 | bộ |
| 86 | Lắp đặt gương soi | 3 | cái | |
| 87 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Thiết bị Viglacera hoặc tương đương | 4 | bộ |
| 88 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 89 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 3,937 | m2 |
| 90 | Kệ đỡ mặt đá | 8 | cái | |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 250mm | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 1 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC-D34 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,95 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC-D20 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,9 | 100m |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC-D34 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 20 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC-D20 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 25 | cái |
| 96 | Lắp đặt rắc co PPR D32 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 12 | cái |
| 97 | Lắp đặt van nhựa PPR-D32 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 15 | cái |
| 98 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR-D32 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 16 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê HDPE-D32 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 10 | cái |
| 100 | Lắp đặt Tê PPR D20 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 20 | cái |
| 101 | Lắp đặt chếch PPR-D32 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 15 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút ren trong PPR-D20 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 18 | cái |
| 103 | Lắp đặt tê ren trong PPR-D25 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 18 | cái |
| 104 | Lắp đặt rắc co PPR D25 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 10 | cái |
| 105 | Lắp đặt van nhựa PPR-D20 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 10 | cái |
| 106 | Lắp đặt măng xông PPR-D20 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 18 | cái |
| 107 | Lắp đặt nút bịt ren PPR-D25 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 18 | cái |
| 108 | Lắp đặt vòi xả nước bằng đồng | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 6 | cái |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC-D110 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,35 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC-D60 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,55 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC-D48 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,18 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC-D34 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,18 | 100m |
| 113 | Lắp đặt chếch nhựa u.PVC-D110 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 10 | cái |
| 114 | Lắp đặt chếch nhựa u.PVC-D76 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 10 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC-D76 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 10 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC-D60 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 10 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC-D48 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 18 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC-D34 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 12 | cái |
| 119 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC-D110 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 8 | cái |
| 120 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC-D76 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 12 | cái |
| 121 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC-D60 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 8 | cái |
| 122 | Lắp đặt côn thu u.PVC-D(60-34) | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 8 | cái |
| 123 | Lắp đặt côn thu u.PVC-D(60-48) | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 8 | cái |
| 124 | Lắp đặt Y nhựa u.PVC-D110 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 8 | cái |
| 125 | Máy bơm sinh hoạt 0.75kW | Máy bơm pentax hoặc tương đương | 1 | cái |
| 126 | Hộp đồng hồ | 1 | hộp | |
| 127 | Van phao cơ | 2 | cái | |
| 128 | Rọ hút máy bơm D32 | 1 | cái | |
| 129 | Van phao điện két nước mái | 1 | bộ | |
| 130 | Ga thoát nước sàn inox | 2 | cái | |
| 131 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,68 | m3 |
| 132 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,062 | 100m2 | |
| 133 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 1,092 | m3 |
| 134 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 13,78 | m2 |
| 135 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 18,624 | m2 |
| 136 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 5,78 | m2 |
| 137 | Làm tầng lọc bể nước | 0,89 | m3 | |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 80mm | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,4 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,25 | 100m |
| 140 | Lắp đặt van ren, đường kính van d= | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 1 | cái |
| 141 | Van khoá D40 | 1 | cái | |
| 142 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 6 | cái |
| 143 | Phao báo mực nước cạn | 1 | cái | |
| 144 | Máy bơm Q=6m3/h, H=50m | Máy bơm pentax hoặc tương đương | 1 | cái |
| 145 | Dây 2x1,5+1x1,5mm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 172 | m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 3,72 | 100m |
| 147 | BU lông M20x400 | 4 | cái | |
| 148 | Lắp bích thép, đường kính ống d=500mm | 2 | bích | |
| 149 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan | 60 | m | |
| C | XÂY HỆ THÔNG HTKT NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 8,022 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,722 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,267 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,535 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,526 | 100m3 | |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 5,577 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,654 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 18,588 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 47,573 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 216,24 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 79,572 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 22,12 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,657 | 100m2 | |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 316 | cấu kiện | |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Thép Việt Đức VGS hoặc tương đương | 1,269 | tấn |
| 16 | Cống tròn D400 2m/1 đoạn | 4 | đoạn | |
| 17 | Đế cống 1m/1 đoạn | 8 | đoạn | |
| D | XÂY DỰNG HỆ THÔNG CÂY XANH, SÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 190,61 | m3 |
| 2 | Tạo phẳng mặt sân | 1.906,1 | m2 | |
| 3 | Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng thủ công | 32,05 | m2 | |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 5,678 | m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,019 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,038 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,038 | 100m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,284 | 100m2 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 2,839 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,937 | 100m2 | |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 4,997 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 284 | cấu kiện | |
| E | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | 1,839 | 100m3 | |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | 7,358 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 9,197 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | 9,197 | 100m3 | |
| 5 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | 0,577 | 100m3 | |
| 6 | Mua đất tôn nền đất đồi | 2.597,87 | m3 | |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,598 | 100m3 | |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 23,381 | 100m3 | |
| 9 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | 12,575 | 100m | |
| 10 | Phên Nứa chắn đất | 150,9 | m2 | |
| 11 | Bao cát chẵn đất | 1.409 | bao | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi