Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210536189-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210533863
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-28 14:23:00 đến ngày 2021-06-07 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,952,607,122 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY MỚI CÔNG TRÌNH CHÍNH
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 40,558 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác 6,452 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Tôn liên doanh hoặc tương đương 1,445 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Tôn liên doanh hoặc tương đương 3,968 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Tôn liên doanh hoặc tương đương 0,147 tấn
6 Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái 1,906 tấn
7 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I 6,49 100m
8 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm 70 mối nối
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 1,4 m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1,4 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 1,4 100m3
12 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I 7,207 m3
13 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,288 100m3
14 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 9,189 m3
15 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,367 100m3
16 Đắp đất nền móng công trình 5,46 m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,218 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,546 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,546 100m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,145 100m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương 2,52 m3
22 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 1,525 100m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương 7,938 m3
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thép Việt Đức VGS hoặc tương đương 1,214 tấn
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,245 100m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương 4,059 m3
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép Việt Đức VGS hoặc tương đương 0,368 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Thép Việt Đức VGS hoặc tương đương 2,324 tấn
29 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,461 100m2
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương 5,072 m3
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép Việt Đức VGS hoặc tương đương 0,358 tấn
32 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Xi măng Bút sơn hoặc tương đương 41,415 m3
33 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 2,4 100m3
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương 16,618 m3
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương 17,483 m3
36 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 2,512 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Thép Việt Đức VGS hoặc tương đương 0,331 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Thép Việt Đức VGS hoặc tương đương 2,217 tấn
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 5,851 100m2
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương 38,842 m3
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép Việt Đức VGS hoặc tương đương 1,381 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép Việt Đức VGS hoặc tương đương 2,44 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Thép Việt Đức VGS hoặc tương đương 4,649 tấn
44 Gia công dầm thép 3,528 tấn
45 Gia công dầm mái 3,528 tấn
46 Lắp dựng dầm thép 3,528 tấn
47 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 1,447 100m2
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Thép Việt Đức VGS hoặc tương đương 1,698 tấn
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương 1,867 m3
50 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,169 100m2
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Thép Việt Đức VGS hoặc tương đương 0,18 tấn
52 Gia công xà gồ thép 3,099 tấn
53 Lắp dựng xà gồ thép 3,099 tấn
54 Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Tôn liên doanh hoặc tương đương 5,545 100m2
55 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 226,08 m2
56 Tôn úp nóc Tôn liên doanh hoặc tương đương 153,28 m
57 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 212,938 m2
58 Phào nhôm 58 m
59 Sản xuất hệ khung thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4mm 0,48 tấn
60 Lắp dựng hệ khung thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4mm 0,48 tấn
61 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xi măng Bút sơn hoặc tương đương 82,417 m3
62 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xi măng Bút sơn hoặc tương đương 0,982 m3
63 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương 1,349 m3
64 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Xi măng Bút sơn hoặc tương đương 4,39 m3
65 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương 0,5 m3
66 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Xi măng Bút sơn hoặc tương đương 62,201 m2
67 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương 0,813 m3
68 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Xi măng Bút sơn hoặc tương đương 4,129 m3
69 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Xi măng Bút sơn hoặc tương đương 14,584 m2
70 Đổ đất màu trồng hoa 8,475 m3
71 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,041 100m3
72 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 0,082 m3
73 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III 0,374 m3
74 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,015 100m3
75 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,031 100m3
76 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,031 100m3
77 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương 0,125 m3
78 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,008 100m2
79 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,01 100m2
80 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương 1,419 m3
81 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,028 100m2
82 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,016 100m2
83 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương 0,02 100m2
84 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương 0,077 m3
85 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,014 100m2
86 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thép Việt Đức VGS hoặc tương đương 0,115 tấn
87 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thép Việt Đức VGS hoặc tương đương 0,309 tấn
88 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Xi măng Bút sơn hoặc tương đương 3,144 m3
89 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Xi măng Bút sơn hoặc tương đương 20,25 m2
90 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Xi măng Bút sơn hoặc tương đương 3,24 m2
91 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn Ici Dulux hoặc tương đương 11,982 m2
92 Bộ chữ biển tên MeKa 1 bộ
93 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Xi măng Bút sơn hoặc tương đương 361,016 m2
94 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Xi măng Bút sơn hoặc tương đương 270,022 m2
95 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Xi măng Bút sơn hoặc tương đương 612,493 m2
96 Trát trần, vữa XM mác 75 Xi măng Bút sơn hoặc tương đương 144,7 m2
97 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Xi măng Bút sơn hoặc tương đương 251,2 m2
98 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Xi măng Bút sơn hoặc tương đương 21,663 m2
99 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Xi măng Bút sơn hoặc tương đương 126,28 m2
100 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 126,28 m2
101 Lát nền, sàn, kích thước gạch Xi măng Bút sơn hoặc tương đương 252,56 m2
102 Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 Xi măng Bút sơn hoặc tương đương 126,28 m2
103 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn Ici Dulux hoặc tương đương 1.049,278 m2
104 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn Ici Dulux hoặc tương đương 626,8 m2
105 Lát nền, sàn, kích thước gạch Xi măng Bút sơn hoặc tương đương 475,91 m2
106 Lát nền, sàn, kích thước gạch Xi măng Bút sơn hoặc tương đương 80,837 m2
107 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Xi măng Bút sơn hoặc tương đương 60,818 m2
108 Gạch bông gió màu đỏ 55 cái
109 Sản xuất cửa đi cánh mở quay 2 cánh, Cửa nhựa lõi thép ( kính 2 lớp 6.38 công thêm 100 nghìn); pano thanh, bản lề cối, ổ khóa tay nắm, thanh chốt cánh phụ kiện trên dưới Cửa Thái Việt hoặc tương đương 41,63 m2
110 Sản xuất cửa sổ cánh mở quay 2 cánh, Cửa nhựa lõi thép ( kính 2 lớp 6.38 công thêm 100 nghìn); pano thanh, bản lề cối, ổ khóa tay nắm, thanh chốt cánh phụ kiện trên dưới Cửa Thái Việt hoặc tương đương 49,02 m2
111 Lắp dựng cửa không có khuôn 90,65 m2 cấu kiện
112 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,883 tấn
113 Lắp dựng hoa sắt cửa 49,02 m2
114 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 98,04 m2
115 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 6,278 100m2
116 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 3,407 100m2
117 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Đèn Rạng Đông hoặc tương đương 53 bộ
118 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt Đèn Rạng Đông hoặc tương đương 4 bộ
119 Đèn led 600x600 Đèn Rạng Đông hoặc tương đương 24 bộ
120 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Đèn Rạng Đông hoặc tương đương 7 bộ
121 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Điện cơ thống nhất hoặc tương đương 6 cái
122 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Đèn Rạng Đông hoặc tương đương 1 bộ
123 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Sino, Vanlock hoặc tương đương 3 tủ
124 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Điện cơ thống nhất hoặc tương đương 11 cái
125 Lắp đặt ổ cắm đôi Sino, Vanlock hoặc tương đương 24 cái
126 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Sino, Vanlock hoặc tương đương 3 cái
127 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Sino, Vanlock hoặc tương đương 2 cái
128 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Sino, Vanlock hoặc tương đương 3 cái
129 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Sino, Vanlock hoặc tương đương 2 cái
130 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Sino, Vanlock hoặc tương đương 4 cái
131 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Sino, Vanlock hoặc tương đương 19 cái
132 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Sino, Vanlock hoặc tương đương 1 cái
133 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cáp điện Trần Phú hoặc tương đương 340 m
134 Lắp đặt dây đơn Dây điện Trần Phú hoặc tương đương 40 m
135 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Dây điện Trần Phú hoặc tương đương 120 m
136 Lắp đặt dây đơn Dây điện Trần Phú hoặc tương đương 120 m
137 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Dây điện Trần Phú hoặc tương đương 80 m
138 Lắp đặt dây đơn Dây điện Trần Phú hoặc tương đương 80 m
139 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Dây điện Trần Phú hoặc tương đương 60 m
140 Lắp đặt dây đơn Dây điện Trần Phú hoặc tương đương 60 m
141 Lắp đặt dây đơn Dây điện Trần Phú hoặc tương đương 60 m
142 Lắp đặt dây đơn Dây điện Trần Phú hoặc tương đương 1.600 m
143 Lắp đặt dây đơn Dây điện Trần Phú hoặc tương đương 2.200 m
144 Lắp đặt dây đơn Dây điện Trần Phú hoặc tương đương 60 m
145 Lắp đặt dây đơn Dây điện Trần Phú hoặc tương đương 800 m
146 Lắp đặt dây đơn Dây điện Trần Phú hoặc tương đương 1.100 m
147 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương 2.850 m
148 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương 200 m
149 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m 3 cái
150 Gia công và đóng cọc chống sét 4 cọc
151 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mm 180 m
152 Thép dẹp tiếp địa Thép Việt Đức VGS hoặc tương đương 12 cái
153 Thanh đồng dẹp 10 m
154 Cọc dồng D16 dài 2,5m 5 cái
155 Quả cầu sứ 3 cái
156 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 24 m3
157 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 24 m3
158 Bật đỡ dây 40 cái
159 Kẹp kiểm tra điện trở 3 cái
160 Rọ chắn rác D120 8 cái
161 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương 8 cái
162 Cút nhựa D90 Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương 8 cái
163 Cút chếch D90 Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương 16 cái
164 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương 0,38 100m
165 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương 0,05 100m
166 Cô lê sắt 40 cái
167 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 2,34 m3
168 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 0,78 m3
169 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,016 100m3
170 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,016 100m3
171 Bulon đặt sẵn trong bê tông 36 cái
172 Liên kết chân cột 36 cái
173 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột 9 cột
174 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 17,94 m3
175 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 17,94 m3
176 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Dây điện Trần Phú hoặc tương đương 230 m
177 Lắp đặt dây dẫn đi trong ống HDPE D65/50 Dây điện Trần Phú hoặc tương đương 230 m
178 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Dây điện Trần Phú hoặc tương đương 90 m
179 Lắp đèn cao áp ở độ cao h Đèn Rạng Đông hoặc tương đương 9 bộ
180 Bình bọt chữa cháy C02 loại 4kg 12 chiếc
181 Biển hiệu làm bằng nhựa dán đề can (kích thước 350x200) 4 chiếc
182 Hộp (tủ) đựng bình chữa cháy làm bằng tôn, sơn tĩnh điện (kích thước 650x400x180) 4 chiếc
B XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,259 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 1,378 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III 1,498 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,096 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,192 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,192 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương 2,669 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,084 100m2
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,038 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương 2,619 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,299 100m2
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,064 100m2
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,08 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương 0,31 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,056 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thép Việt Đức VGS hoặc tương đương 0,082 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thép Việt Đức VGS hoặc tương đương 0,128 tấn
18 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Xi măng Bút sơn hoặc tương đương 5,1 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương 0,638 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,058 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép Việt Đức VGS hoặc tương đương 0,046 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép Việt Đức VGS hoặc tương đương 0,146 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép Việt Đức VGS hoặc tương đương 0,865 tấn
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,33 100m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương 2,68 m3
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Thép Việt Đức VGS hoặc tương đương 0,351 tấn
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,317 100m2
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương 0,317 m3
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Thép Việt Đức VGS hoặc tương đương 0,011 tấn
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,005 100m2
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương 0,032 m3
32 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 4,32 m3
33 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,014 100m3
34 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,029 100m3
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương 0,45 m3
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương 0,368 m3
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,008 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thép Việt Đức VGS hoặc tương đương 0,054 tấn
39 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 Xi măng Bút sơn hoặc tương đương 1,095 m3
40 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Xi măng Bút sơn hoặc tương đương 12,29 m2
41 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Xi măng Bút sơn hoặc tương đương 13,26 m2
42 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Xi măng Bút sơn hoặc tương đương 13,26 m2
43 Quét nhựa bitum nguội vào tường 13,26 m2
44 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 125 Xi măng Bút sơn hoặc tương đương 3,68 m2
45 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương 0,255 m3
46 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,012 100m2
47 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Thép Việt Đức VGS hoặc tương đương 0,015 tấn
48 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 4 cái
49 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xi măng Bút sơn hoặc tương đương 24,505 m3
50 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xi măng Bút sơn hoặc tương đương 1,12 m3
51 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Xi măng Bút sơn hoặc tương đương 114,048 m2
52 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Xi măng Bút sơn hoặc tương đương 140,204 m2
53 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Xi măng Bút sơn hoặc tương đương 2,783 m2
54 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Xi măng Bút sơn hoặc tương đương 18,6 m2
55 Trát trần, vữa XM mác 75 Xi măng Bút sơn hoặc tương đương 34,7 m2
56 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,069 100m3
57 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương 3,223 m3
58 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 33,188 m2
59 Lát nền, sàn, kích thước gạch Xi măng Bút sơn hoặc tương đương 32,22 m2
60 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Xi măng Bút sơn hoặc tương đương 71,07 m2
61 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Xi măng Bút sơn hoặc tương đương 2,286 m2
62 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn Ici Dulux hoặc tương đương 114,048 m2
63 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn Ici Dulux hoặc tương đương 196,287 m2
64 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Xi măng Bút sơn hoặc tương đương 33,188 m2
65 Lát gạch đất nung kích thước gạch Xi măng Bút sơn hoặc tương đương 33,188 m2
66 Sản xuất cửa đi 1 cánh, Cửa nhựa lõi thép ( kính 2 lớp 6.38 công thêm 100 nghìn); pano thanh, bản lề cối, ổ khóa tay nắm, thanh chốt cánh phụ kiện trên dưới Cửa Thái Việt hoặc tương đương 3,91 M2
67 Sản xuất cửa sổ 1 cánh hất chữ A, Cửa nhựa lõi thép ( kính 2 lớp 6.38 công thêm 100 nghìn); pano thanh, bản lề cối, ổ khóa tay nắm, thanh chốt cánh phụ kiện trên dưới Cửa Thái Việt hoặc tương đương 1,44 M2
68 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 5,35 m2
69 Vách ngăn vệ sinh Vách Thái Việt hoặc tương đương 13,065 m2
70 Tủ điện vỏ kim loại âm tường 200x200x150 Sino, Vanlock hoặc tương đương 1 tủ
71 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Dây điện Trần Phú hoặc tương đương 50 m
72 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương 50 m
73 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Sino, Vanlock hoặc tương đương 3 cái
74 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Sino, Vanlock hoặc tương đương 8 cái
75 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Đèn Rạng Đông hoặc tương đương 8 bộ
76 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương 0,03 100m
77 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 3 cái
78 Lắp đặt giá treo 3 cái
79 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Thiết bị Viglacera hoặc tương đương 4 bộ
80 Phụ kiện chậu rửa Thiết bị Viglacera hoặc tương đương 4 bộ
81 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 2 bộ
82 Lắp đặt gương soi 4 cái
83 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương 0,02 100m
84 Lắp đặt chậu tiểu nam Thiết bị Viglacera hoặc tương đương 4 bộ
85 Lắp đặt chậu xí bệt Thiết bị Viglacera hoặc tương đương 6 bộ
86 Lắp đặt gương soi 3 cái
87 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Thiết bị Viglacera hoặc tương đương 4 bộ
88 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 4 bộ
89 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Xi măng Bút sơn hoặc tương đương 3,937 m2
90 Kệ đỡ mặt đá 8 cái
91 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 250mm Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương 1 100m
92 Lắp đặt ống nhựa u.PVC-D34 Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương 0,95 100m
93 Lắp đặt ống nhựa u.PVC-D20 Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương 0,9 100m
94 Lắp đặt cút nhựa u.PVC-D34 Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương 20 cái
95 Lắp đặt cút nhựa u.PVC-D20 Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương 25 cái
96 Lắp đặt rắc co PPR D32 Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương 12 cái
97 Lắp đặt van nhựa PPR-D32 Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương 15 cái
98 Lắp đặt măng xông nhựa PPR-D32 Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương 16 cái
99 Lắp đặt tê HDPE-D32 Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương 10 cái
100 Lắp đặt Tê PPR D20 Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương 20 cái
101 Lắp đặt chếch PPR-D32 Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương 15 cái
102 Lắp đặt cút ren trong PPR-D20 Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương 18 cái
103 Lắp đặt tê ren trong PPR-D25 Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương 18 cái
104 Lắp đặt rắc co PPR D25 Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương 10 cái
105 Lắp đặt van nhựa PPR-D20 Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương 10 cái
106 Lắp đặt măng xông PPR-D20 Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương 18 cái
107 Lắp đặt nút bịt ren PPR-D25 Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương 18 cái
108 Lắp đặt vòi xả nước bằng đồng Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương 6 cái
109 Lắp đặt ống nhựa u.PVC-D110 Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương 0,35 100m
110 Lắp đặt ống nhựa u.PVC-D60 Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương 0,55 100m
111 Lắp đặt ống nhựa u.PVC-D48 Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương 0,18 100m
112 Lắp đặt ống nhựa u.PVC-D34 Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương 0,18 100m
113 Lắp đặt chếch nhựa u.PVC-D110 Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương 10 cái
114 Lắp đặt chếch nhựa u.PVC-D76 Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương 10 cái
115 Lắp đặt cút nhựa u.PVC-D76 Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương 10 cái
116 Lắp đặt cút nhựa u.PVC-D60 Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương 10 cái
117 Lắp đặt cút nhựa u.PVC-D48 Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương 18 cái
118 Lắp đặt cút nhựa u.PVC-D34 Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương 12 cái
119 Lắp đặt tê nhựa u.PVC-D110 Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương 8 cái
120 Lắp đặt tê nhựa u.PVC-D76 Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương 12 cái
121 Lắp đặt tê nhựa u.PVC-D60 Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương 8 cái
122 Lắp đặt côn thu u.PVC-D(60-34) Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương 8 cái
123 Lắp đặt côn thu u.PVC-D(60-48) Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương 8 cái
124 Lắp đặt Y nhựa u.PVC-D110 Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương 8 cái
125 Máy bơm sinh hoạt 0.75kW Máy bơm pentax hoặc tương đương 1 cái
126 Hộp đồng hồ 1 hộp
127 Van phao cơ 2 cái
128 Rọ hút máy bơm D32 1 cái
129 Van phao điện két nước mái 1 bộ
130 Ga thoát nước sàn inox 2 cái
131 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương 0,68 m3
132 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,062 100m2
133 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Xi măng Bút sơn hoặc tương đương 1,092 m3
134 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Xi măng Bút sơn hoặc tương đương 13,78 m2
135 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Xi măng Bút sơn hoặc tương đương 18,624 m2
136 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Xi măng Bút sơn hoặc tương đương 5,78 m2
137 Làm tầng lọc bể nước 0,89 m3
138 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 80mm Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương 0,4 100m
139 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương 0,25 100m
140 Lắp đặt van ren, đường kính van d= Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương 1 cái
141 Van khoá D40 1 cái
142 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương 6 cái
143 Phao báo mực nước cạn 1 cái
144 Máy bơm Q=6m3/h, H=50m Máy bơm pentax hoặc tương đương 1 cái
145 Dây 2x1,5+1x1,5mm2 Dây điện Trần Phú hoặc tương đương 172 m
146 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương 3,72 100m
147 BU lông M20x400 4 cái
148 Lắp bích thép, đường kính ống d=500mm 2 bích
149 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan 60 m
C XÂY HỆ THÔNG HTKT NGOÀI NHÀ
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 8,022 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,722 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,267 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,535 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,526 100m3
6 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 5,577 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,654 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương 18,588 m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Xi măng Bút sơn hoặc tương đương 47,573 m3
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Xi măng Bút sơn hoặc tương đương 216,24 m2
11 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Xi măng Bút sơn hoặc tương đương 79,572 m2
12 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương 22,12 m3
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,657 100m2
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 316 cấu kiện
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Thép Việt Đức VGS hoặc tương đương 1,269 tấn
16 Cống tròn D400 2m/1 đoạn 4 đoạn
17 Đế cống 1m/1 đoạn 8 đoạn
D XÂY DỰNG HỆ THÔNG CÂY XANH, SÂN
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương 190,61 m3
2 Tạo phẳng mặt sân 1.906,1 m2
3 Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng thủ công 32,05 m2
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 5,678 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,019 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,038 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,038 100m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,284 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương 2,839 m3
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,937 100m2
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương 4,997 m3
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 284 cấu kiện
E SAN NỀN
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I 1,839 100m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I 7,358 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 9,197 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I 9,197 100m3
5 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I 0,577 100m3
6 Mua đất tôn nền đất đồi 2.597,87 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 2,598 100m3
8 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 23,381 100m3
9 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 12,575 100m
10 Phên Nứa chắn đất 150,9 m2
11 Bao cát chẵn đất 1.409 bao
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->