Gói thầu: Gói thầu số 2: Hệ thống đường nội bộ, hệ thống cấp-thoát nước, hệ thống chiếu sáng công cộng, hệ thống báo hiệu an toàn giao thông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210576431-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Hệ thống đường nội bộ, hệ thống cấp-thoát nước, hệ thống chiếu sáng công cộng, hệ thống báo hiệu an toàn giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210570017 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố (Ngân sách tập trung) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-28 15:42:00 đến ngày 2021-06-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,191,805,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 47,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Hệ thống đường nội bộ, hệ thống cấp-thoát nước, hệ thống chiếu sáng công cộng, hệ thống báo hiệu an toàn giao thông Hạ tầng kỹ thuật Khu A, xã Mỹ Ngãi, thành phố Cao Lãnh 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Thành phố (Ngân sách tập trung) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo qui định tại Mục 10, Chương I Chỉ dẫn nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 47.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh. Địa chỉ số 15 Lê Văn Chánh, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
Số điện thoại: (0277) 6501 509 - Số fax: (0277) 3853 610 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Cao Lãnh. Địa chỉ số 03 đường 30/4, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: (0277) 3851 601 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ số 11 Võ Trường Toản, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: (0277) 3851 101 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỆ THỐNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,6996 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,6736 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (chiều sâu ảnh hưởng 0.5m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1993 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,433 | 100m3 |
| 5 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,068 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I (tận dụng cát đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0052 | 100m3 |
| 7 | Đầm nền san lấp ao bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0052 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,0073 | 100m3 |
| 9 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật Rk = 19KN/m làm nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,704 | 100m2 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm nghiền (loại 2, Dmax 37.5mm) lớp dưới dày 16cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4994 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm nghiền lớp dưới dày 18cm (1 lớp đá dăm loại 1 Dmax = 37.5mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6739 | 100m3 |
| 12 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,8556 | 100m2 |
| 13 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,8556 | 100m2 |
| 14 | Rải nilong chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4204 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ĐK = 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1471 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,174 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,0448 | m3 |
| 18 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0219 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,9843 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9387 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,204 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2425 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4338 | tấn |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,3223 | m3 |
| 25 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,06 | m3 |
| 26 | Đầm nền vỉa hè công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (chỉnh tính NC, MTC, không tính vật tư) chiều sâu ảnh hưởng 0.2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8099 | 100m3 |
| 27 | Rải nilong chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,0495 | 100m2 |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,495 | m3 |
| 29 | Lát gạch xi măng (gạch Terrazzo KT 40x40x3,2cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 904,95 | m2 |
| 30 | Đầm cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (không tính vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5656 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1125 | 100m3 |
| 32 | Rải nilong chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2188 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8344 | tấn |
| 34 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,8691 | m3 |
| 35 | Cắt ron nền chia ô 3x3m, (mỗi ô 3x3m cắt 6md) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,792 | 10m |
| 36 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2496 | tấn |
| 37 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1409 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (dùng loại sơn cho sắt tráng kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,717 | 1m2 |
| 39 | Bu lông D16, L=500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | Bộ |
| 40 | Biển báo loại tròn D700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 41 | Biển báo chữ nhật 40x70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 42 | Biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 43 | Biển báo hình vuông 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 44 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 40x70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 48 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,1 | m2 |
| B | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC. | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,1962 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,461 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,4968 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2889 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (ĐK 6mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5024 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (ĐK 8mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5055 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (ĐK 10mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0135 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép gối cống, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,346 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép gối cống, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9372 | tấn |
| 10 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,457 | tấn |
| 11 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2547 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7117 | tấn |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0613 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8932 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn gối cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6219 | 100m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,794 | m3 |
| 17 | Bê tông gối cống M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,719 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 476 | 1cấu kiện |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép hố ga, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2822 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép hố ga, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0173 | tấn |
| 21 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,294 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,294 | tấn |
| 23 | Rải nilong chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1568 | 100m2 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m2 |
| 25 | Bê tông hố ga M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,44 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 27 | Ván khuôn móng bản đáy cống D300 vượt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,149 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng bản đáy cống, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2254 | tấn |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9402 | m3 |
| 30 | Ván khuôn đáy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,292 | 100m2 |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,656 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8337 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4047 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,255 | tấn |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1262 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m2 |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,6515 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0774 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2401 | tấn |
| 40 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3074 | tấn |
| 41 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0543 | tấn |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3616 | tấn |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,216 | 100m2 |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6608 | m3 |
| 45 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm (không tính vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 46 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mm (Không tính vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 314 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 48 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | 1 đoạn ống |
| 49 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 50 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 đoạn ống |
| 51 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | 1 đoạn ống |
| 52 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1,5m - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 53 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 54 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 đoạn ống |
| 55 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 1 đoạn ống |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm dày 9.9mm, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,511 | 100m |
| 57 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mm, PN=6 Bar | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 58 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | mối nối |
| 59 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | mối nối |
| 60 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | mối nối |
| 61 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 220mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | mối nối |
| 62 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | 1 cấu kiện |
| 63 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | 1 cấu kiện |
| 64 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1081 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1936 | tấn |
| 66 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5633 | 100m2 |
| 67 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2266 | m3 |
| 68 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 69 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 70 | Cung cấp nắp gang hố thu KT (984x274) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Cái |
| 71 | Cung cấp nắp gang hố ga KT 850x850x75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 72 | Rải nilong chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,164 | 100m2 |
| 73 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,6391 | m3 |
| 74 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2116 | 100m2 |
| 75 | Xây tường bằng gạch XMCL 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (chiều cao xây gạch bình quân 0.55m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,5163 | m3 |
| 76 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0823 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4014 | tấn |
| 78 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6349 | 100m2 |
| 79 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6556 | m3 |
| 80 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 291,445 | m2 |
| 81 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,905 | m2 |
| 82 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7982 | m3 |
| 83 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,113 | tấn |
| 84 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0484 | 100m2 |
| 85 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,785 | m3 |
| 86 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1048 | tấn |
| 87 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0172 | tấn |
| 88 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0172 | tấn |
| 89 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1398 | 100m2 |
| 90 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1026 | m3 |
| 91 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m2 |
| 92 | Làm và thả thảm đá KT 1x3x0.3m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 thảm |
| 93 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3273 | 100m3 |
| 94 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3273 | 100m3 |
| C | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC. | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7578 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1784 | 1m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (không tính vật tư chỉ tính công đắp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7811 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,504 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0506 | m3 |
| 6 | Rải nilong chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0864 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép nắp gâng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép nắp gâng, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0026 | tấn |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0718 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,28 | 1m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0158 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,216 | m3 |
| 13 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | m3 |
| 14 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6 | m2 |
| 15 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | m2 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m2 |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm, dày 4.9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,582 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60mm, dày 2.8mm, PN=9Bar | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,94 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm, dày 2mm, PN=9Bar | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,172 | 100m |
| 21 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính D114/60mm - BBB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 114mm - BBB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt BU PVC D114mm -BU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt BE PVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt BU (T) D114mm - BB (L=1m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt BU PVC D60mm - BE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt van (G) D114mm - BB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt van (G) D60mm - BB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê U-PVC nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 34 | Lắp đặt nút bít chờ đấu nối D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 35 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 168mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100m |
| 37 | Lắp đặt chụp van gang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 38 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,932 | 100m |
| 39 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,582 | 100m |
| 40 | Khử trùng ống nước - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,932 | 100m |
| 41 | Khử trùng ống nước - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,582 | 100m |
| 42 | Súc rửa đường ống (V=2,5m/s, 20 phút) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,9407 | m3 |
| D | DI DỜI VÀ XÂY DỰNG MỚI LƯỚI ĐIỆN TRUNG | |||
| 1 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0334 | tấn |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,52 | m3 |
| 3 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,42 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m3 |
| 5 | Boulon ghép trụ 14m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cấu kiện |
| 7 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 350kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cấu kiện |
| 8 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | 1m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | m3 |
| 10 | Công tác vận chuyển dây cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, cự ly V/c | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,338 | tấn |
| 11 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cấu kiện |
| 12 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 350kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cấu kiện |
| 13 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2 | 1m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2 | m3 |
| 15 | Công tác vận chuyển dây cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, cự ly V/c | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,338 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2 | 1m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2 | m3 |
| 20 | Công tác vận chuyển dây cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, cự ly V/c | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,338 | tấn |
| 21 | Dựng cột bê tông, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cột |
| 22 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | km/dây |
| 23 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | km/dây |
| 24 | Nhổ dựng lại cột bê tông; chiều cao cột ≤ 14m; thay bằng cẩu kết hợp thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 25 | Nhổ dựng lại cột bê tông; chiều cao cột ≤ 12m; thay bằng cẩu kết hợp thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 26 | Tháo, lắp lại xà, chụp đầu cột; trọng lượng xà 25kg; xà thép các loại cột đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 27 | Tháo, lắp lại sứ đứng trung thế và hạ thế; thay trên cột; cột tròn 35 kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 10 sứ |
| 28 | Tháo, lắp lại sứ đứng trung thế và hạ thế; thay trên cột; cột tròn 35 kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10 sứ |
| 29 | Tháo, lắp lại sứ cách điện polymer/composite/silicon trung thế và hạ thế; cột tròn lắp trên cột 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ chuỗi |
| 30 | Tháo, lắp lại các loại sứ hạ thế bằng thủ công; sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | sứ |
| 31 | Tháo, lắp lại dây bằng thủ công; dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,…); tiết diện dây ≤ 70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,136 | 1km dây |
| 32 | Tháo, lắp lại dây bằng thủ công; dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,…); tiết diện dây ≤ 50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,136 | 1km dây |
| 33 | Nhổ dựng lại cột bê tông; chiều cao cột ≤ 12m; thay bằng cẩu kết hợp thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 34 | Tháo thu hồi xà, chụp đầu cột; trọng lượng xà 50kg; xà thép các loại cột đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 35 | Tháo thu hồi dây néo cột; chiều cao lắp đặt ≤ 20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công/bộ |
| E | DI DỜI VÀ XÂY DỰNG MỚI LƯỚI ĐIỆN PHẦN HẠ THẾ | |||
| 1 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0167 | tấn |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m3 |
| 3 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,31 | m3 |
| 5 | Boulon ghép trụ 10,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | m3 |
| 7 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | 1m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | m3 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0072 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | m3 |
| 11 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | 1m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | m3 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0207 | tấn |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,15 | m3 |
| 15 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | 1m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | m3 |
| 17 | Boulon ghép trụ 8,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 18 | Dựng cột bê tông, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 19 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | km/dây |
| 20 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | km/dây |
| 21 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm (A), tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | km/dây |
| 22 | Kẹp nối ép KW279 (50-70/50-70)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 23 | Nhổ thu hồi cột bê tông; chiều cao cột ≤ 10m; thay bằng cẩu kết hợp thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 24 | Tháo dây néo cột; chiều cao lắp đặt ≤ 20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công/bộ |
| 25 | Tháo, lấp lại dây bằng thủ công; dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,…); tiết diện dây ≤ 50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,052 | 1km dây |
| 26 | Tháo, lắp lại dây bằng thủ công; dây nhôm (A); tiết diện dây ≤ 70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,136 | 1km dây |
| 27 | Tháo, lắp lại các loại sứ hạ thế bằng thủ công; sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | sứ |
| 28 | Tháo, lắp lại kẹp cáp; chiều cao lắp đặt ≤ 20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công/bộ |
| 29 | Tháo, lắp lại dây dọc bê tông; tiết diện dây ≤ 6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 225 | 1m |
| 30 | Dựng cột bê tông, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cột |
| 31 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 10 cọc |
| 32 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | 10m |
| 33 | Kẹp nối rẽ IPC 95/35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 34 | Kẹp treo cáp ABC 50-95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 35 | Kẹp dừng cáp ABC 4 x 50-95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 36 | Boulon 16x250 (boulon móc) + 01 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 37 | Boulon 16x420 (boulon móc) + 01 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 38 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 39 | Boulon 16x250 + 01 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 40 | Boulon 16x420 + 01 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 41 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,141 | km/dây |
| 42 | Kẹp nối ép KW279 (50-70/50-70)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 43 | Cáp Duplex đồng 2x7mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,5 | m |
| F | PHẦN CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG | |||
| 1 | Nhổ dựng lại cột bê tông; chiều cao cột ≤ 10m; thay bằng cẩu kết hợp thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 2 | Tháo, lắp lại đèn bảo vệ và các phụ kiện; chao chụp và chóa đèn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 bộ |
| 3 | Tháo, lắp lại đèn bảo vệ và các phụ kiện; cần đèn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 bộ |
| 4 | Tháo, lắp lại dây bằng thủ công; dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,…); tiết diện dây ≤ 25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 1km dây |
| 5 | Tháo, lắp lại kẹp cáp; chiều cao lắp đặt ≤ 20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công/bộ |
| 6 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột >10m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cột |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0167 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m3 |
| 9 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | 1m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,31 | m3 |
| 11 | Boulon ghép trụ 10,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0024 | tấn |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | m3 |
| 14 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 1m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | m3 |
| 16 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 cần đèn |
| 17 | Lắp chao cao áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 18 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m |
| 19 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,58 | 100m |
| 20 | Kẹp treo cáp ABC 4x 50-95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 21 | Kẹp dừng cáp ABC 4 x 50-95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 22 | Boulon 16x250 (boulon móc) + 01 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 23 | Lắp đặt sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 24 | Kẹp nối rẽ IPC 95/35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 25 | Cầu chì đuôi cá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 26 | Kẹp nối ép KW279 (50-70/50-70)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 27 | Thanh nối dẹt 6x60x800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | thanh |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, quy mô và thông số kỹ thuật của gói thầu được nêu tại Mục I Chương V.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.500.000.000 VND (tính từ 2018 đến thời điểm đóng thầu).- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu cầu: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Hợp đồng tương tự có phụ lục bảng giá; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; + Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình hoặc các hồ sơ liên quan khác (như quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc kết quả thẩm định,...).(toàn bộ được sao y chứng thực trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ Kỹ sư xây dựng Cầu đường trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III) hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp tại công trình (được phép kiêm nhiệm tối đa 2 vị trí trừ chỉ huy trưởng) | 1 | - Có trình độ Kỹ sư xây dựng Cầu đường trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật trực tiếp tại công trình đối với công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III) hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...) | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng (được phép kiêm nhiệm tối đa 2 vị trí trừ chỉ huy trưởng) | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ về an toàn lao động (được phép kiêm nhiệm tối đa 2 vị trí trừ chỉ huy trưởng) | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (còn hiệu lực) | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh toán, lập hồ sơ quyết toán (được phép kiêm nhiệm tối đa 2 vị trí trừ chỉ huy trưởng) | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | trọng lượng hàng hóa ≥ 5T | 2 |
| 2 | Máy đào, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | dung tích gầu ≥ 0,5m3 | 1 |
| 3 | Máy ủi; - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | ≥ 75 CV | 1 |
| 4 | Cần trục; - Kèm giấy kiểm định của thiết bị di chuyển và cần trục còn hiệu lực | sức nâng ≥ 10T | 1 |
| 5 | Xe lu rung, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | trọng lượng bản thân ≥ 10T | 1 |
| 6 | Xe lu tĩnh; - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | ≥ 10T | 1 |
| 7 | Thiết bị tưới nhựa; - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | Thiết bị tưới nhựa | 1 |
| 8 | Xe nâng; - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | chiều cao tới ≥12m | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi