Gói thầu: Gói thầu số 2: Hệ thống đường nội bộ, hệ thống cấp-thoát nước, hệ thống chiếu sáng công cộng, hệ thống báo hiệu an toàn giao thông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210576431-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Hệ thống đường nội bộ, hệ thống cấp-thoát nước, hệ thống chiếu sáng công cộng, hệ thống báo hiệu an toàn giao thông
Số hiệu KHLCNT 20210570017
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố (Ngân sách tập trung)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-28 15:42:00 đến ngày 2021-06-08 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,191,805,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 47,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Hệ thống đường nội bộ, hệ thống cấp-thoát nước, hệ thống chiếu sáng công cộng, hệ thống báo hiệu an toàn giao thông
Hạ tầng kỹ thuật Khu A, xã Mỹ Ngãi, thành phố Cao Lãnh
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Thành phố (Ngân sách tập trung)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh , địa chỉ: số 15 Lê Văn Chánh, phường 1, thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh. Địa chỉ số 15 Lê Văn Chánh, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: (0277) 6501 509 - Số fax: (0277) 3853 610
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập HSTK, dự toán: Liên danh Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Techcons - Công ty TNHH MTV PCCC Lộc Thiên – Công ty TNHH MTV Tư vấn Thiết kế Nam Sơn; + Tư vấn thẩm tra HSTK, dự toán: Liên danh Công ty TNHH Tư vấn thiết kế xây dựng Ánh Ngân và Công ty TNHH Xây dựng và phòng cháy Đại Thắng. + Tư vấn thẩm định HSTK, dự toán: Phòng quản lý đô thị thành phố Cao Lãnh; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất thành phố Cao Lãnh; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất thành phố Cao Lãnh. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh. Địa chỉ số 15 Lê Văn Chánh, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh , địa chỉ: số 15 Lê Văn Chánh, phường 1, thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh. Địa chỉ số 15 Lê Văn Chánh, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: (0277) 6501 509 - Số fax: (0277) 3853 610


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Theo qui định tại Mục 10, Chương I Chỉ dẫn nhà thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 47.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh. Địa chỉ số 15 Lê Văn Chánh, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: (0277) 6501 509 - Số fax: (0277) 3853 610
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Cao Lãnh. Địa chỉ số 03 đường 30/4, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: (0277) 3851 601
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ số 11 Võ Trường Toản, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: (0277) 3851 101
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HỆ THỐNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V48,6996m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V15,6736100m3
3Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (chiều sâu ảnh hưởng 0.5m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,1993100m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,433100m3
5Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,068100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I (tận dụng cát đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0052100m3
7Đầm nền san lấp ao bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0052100m3
8Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V12,0073100m3
9Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật Rk = 19KN/m làm nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V16,704100m2
10Thi công móng cấp phối đá dăm nghiền (loại 2, Dmax 37.5mm) lớp dưới dày 16cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4994100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm nghiền lớp dưới dày 18cm (1 lớp đá dăm loại 1 Dmax = 37.5mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6739100m3
12Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V14,8556100m2
13Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,8556100m2
14Rải nilong chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,4204100m2
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ĐK = 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,1471tấn
16Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,174100m2
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V89,0448m3
18Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V4,0219100m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,9843m3
20Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9387100m2
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,204100m2
22Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2425tấn
23Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4338tấn
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,3223m3
25Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,06m3
26Đầm nền vỉa hè công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (chỉnh tính NC, MTC, không tính vật tư) chiều sâu ảnh hưởng 0.2mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8099100m3
27Rải nilong chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,0495100m2
28Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V90,495m3
29Lát gạch xi măng (gạch Terrazzo KT 40x40x3,2cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V904,95m2
30Đầm cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (không tính vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5656100m3
31Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1125100m3
32Rải nilong chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,2188100m2
33Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8344tấn
34Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,8691m3
35Cắt ron nền chia ô 3x3m, (mỗi ô 3x3m cắt 6md)Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,79210m
36Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2496tấn
37Gia công cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1409tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (dùng loại sơn cho sắt tráng kẽm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,7171m2
39Bu lông D16, L=500Mô tả kỹ thuật theo Chương V60Bộ
40Biển báo loại tròn D700Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
41Biển báo chữ nhật 40x70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
42Biển báo tam giácMô tả kỹ thuật theo Chương V5Cái
43Biển báo hình vuông 60x60cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
44Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
45Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 40x70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
46Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
47Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
48Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24,1m2
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC.
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V9,1962100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V41,4611m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,4968m3
4Ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2889100m2
5Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (ĐK 6mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5024tấn
6Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (ĐK 8mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5055tấn
7Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (ĐK 10mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0135tấn
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép gối cống, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,346tấn
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép gối cống, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9372tấn
10Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,457tấn
11Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2547tấn
12Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7117tấn
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0613m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8932100m2
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn gối cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6219100m2
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,794m3
17Bê tông gối cống M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,719m3
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V4761cấu kiện
19Gia công, lắp đặt cốt thép hố ga, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2822tấn
20Gia công, lắp đặt cốt thép hố ga, ĐK 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0173tấn
21Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,294tấn
22Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,294tấn
23Rải nilong chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1568100m2
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,32100m2
25Bê tông hố ga M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,44m3
26Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V38cái
27Ván khuôn móng bản đáy cống D300 vượt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,149100m2
28Lắp dựng cốt thép móng bản đáy cống, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2254tấn
29Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,9402m3
30Ván khuôn đáyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,292100m2
31Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,656m3
32Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8337tấn
33Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4047tấn
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,255tấn
35Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,1262100m2
36Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m2
37Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,6515m3
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0774tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2401tấn
40Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3074tấn
41Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0543tấn
42Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3616tấn
43Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,216100m2
44Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6608m3
45Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm (không tính vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
46Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mm (Không tính vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V314cái
47Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11 đoạn ống
48Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V251 đoạn ống
49Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V31 đoạn ống
50Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V41 đoạn ống
51Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V471 đoạn ống
52Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1,5m - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V31 đoạn ống
53Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21 đoạn ống
54Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V61 đoạn ống
55Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V91 đoạn ống
56Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm dày 9.9mm, PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,511100m
57Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mm, PN=6 BarMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
58Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V56mối nối
59Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21mối nối
60Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9mối nối
61Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 220mmMô tả kỹ thuật theo Chương V42mối nối
62Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V201 cấu kiện
63Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V801 cấu kiện
64Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1081tấn
65Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1936tấn
66Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5633100m2
67Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,2266m3
68Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
69Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V81cấu kiện
70Cung cấp nắp gang hố thu KT (984x274)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30Cái
71Cung cấp nắp gang hố ga KT 850x850x75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
72Rải nilong chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,164100m2
73Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,6391m3
74Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2116100m2
75Xây tường bằng gạch XMCL 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (chiều cao xây gạch bình quân 0.55m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,5163m3
76Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0823tấn
77Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4014tấn
78Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6349100m2
79Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,6556m3
80Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V291,445m2
81Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,905m2
82Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7982m3
83Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,113tấn
84Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0484100m2
85Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,785m3
86Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1048tấn
87Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0172tấn
88Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0172tấn
89Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1398100m2
90Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1026m3
91Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m2
92Làm và thả thảm đá KT 1x3x0.3m trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V41 thảm
93Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V6,3273100m3
94Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,3273100m3
C HỆ THỐNG CẤP NƯỚC.
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7578100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V3,17841m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (không tính vật tư chỉ tính công đắp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7811100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,504m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0506m3
6Rải nilong chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0864100m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép nắp gâng, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,018tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép nắp gâng, ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0026tấn
9Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0718tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V5,281m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0158100m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,216m3
13Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,54m3
14Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,6m2
15Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2m2
16Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m2
17Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm, dày 4.9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,582100m
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60mm, dày 2.8mm, PN=9BarMô tả kỹ thuật theo Chương V0,94100m
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm, dày 2mm, PN=9BarMô tả kỹ thuật theo Chương V0,172100m
21Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
22Lắp đặt tê gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính D114/60mm - BBBMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
23Lắp đặt tê gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 114mm - BBBMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
24Lắp đặt BU PVC D114mm -BUMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
25Lắp đặt BE PVC D114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
26Lắp đặt BU (T) D114mm - BB (L=1m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
27Lắp đặt BU PVC D60mm - BEMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
28Lắp đặt van (G) D114mm - BBMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
29Lắp đặt van (G) D60mm - BBMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
30Lắp đặt tê U-PVC nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
31Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
32Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
33Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
34Lắp đặt nút bít chờ đấu nối D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
35Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
36Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 168mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,025100m
37Lắp đặt chụp van gangMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
38Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,932100m
39Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,582100m
40Khử trùng ống nước - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,932100m
41Khử trùng ống nước - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,582100m
42Súc rửa đường ống (V=2,5m/s, 20 phút)Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,9407m3
D DI DỜI VÀ XÂY DỰNG MỚI LƯỚI ĐIỆN TRUNG
1Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0334tấn
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,52m3
3Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V3,421m3
4Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8m3
5Boulon ghép trụ 14mMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
6Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1cấu kiện
7Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 350kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1cấu kiện
8Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V5,761m3
9Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,76m3
10Công tác vận chuyển dây cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, cự ly V/c Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,338tấn
11Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1cấu kiện
12Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 350kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1cấu kiện
13Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V5,21m3
14Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,2m3
15Công tác vận chuyển dây cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, cự ly V/c Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,338tấn
16Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
17Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
18Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V5,21m3
19Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,2m3
20Công tác vận chuyển dây cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, cự ly V/c Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,338tấn
21Dựng cột bê tông, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cột
22Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,025km/dây
23Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,025km/dây
24Nhổ dựng lại cột bê tông; chiều cao cột ≤ 14m; thay bằng cẩu kết hợp thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
25Nhổ dựng lại cột bê tông; chiều cao cột ≤ 12m; thay bằng cẩu kết hợp thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
26Tháo, lắp lại xà, chụp đầu cột; trọng lượng xà 25kg; xà thép các loại cột đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
27Tháo, lắp lại sứ đứng trung thế và hạ thế; thay trên cột; cột tròn 35 kVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,110 sứ
28Tháo, lắp lại sứ đứng trung thế và hạ thế; thay trên cột; cột tròn 35 kVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,210 sứ
29Tháo, lắp lại sứ cách điện polymer/composite/silicon trung thế và hạ thế; cột tròn lắp trên cột 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ chuỗi
30Tháo, lắp lại các loại sứ hạ thế bằng thủ công; sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V5sứ
31Tháo, lắp lại dây bằng thủ công; dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,…); tiết diện dây ≤ 70 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1361km dây
32Tháo, lắp lại dây bằng thủ công; dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,…); tiết diện dây ≤ 50 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1361km dây
33Nhổ dựng lại cột bê tông; chiều cao cột ≤ 12m; thay bằng cẩu kết hợp thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
34Tháo thu hồi xà, chụp đầu cột; trọng lượng xà 50kg; xà thép các loại cột đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
35Tháo thu hồi dây néo cột; chiều cao lắp đặt ≤ 20mMô tả kỹ thuật theo Chương V1công/bộ
E DI DỜI VÀ XÂY DỰNG MỚI LƯỚI ĐIỆN PHẦN HẠ THẾ
1Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0167tấn
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8m3
3Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,41m3
4Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,31m3
5Boulon ghép trụ 10,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,45m3
7Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,721m3
8Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,06m3
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0072tấn
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,45m3
11Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,721m3
12Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,06m3
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0207tấn
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,15m3
15Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V3,21m3
16Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,35m3
17Boulon ghép trụ 8,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
18Dựng cột bê tông, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
19Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,003km/dây
20Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,025km/dây
21Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm (A), tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,025km/dây
22Kẹp nối ép KW279 (50-70/50-70)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
23Nhổ thu hồi cột bê tông; chiều cao cột ≤ 10m; thay bằng cẩu kết hợp thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
24Tháo dây néo cột; chiều cao lắp đặt ≤ 20mMô tả kỹ thuật theo Chương V2công/bộ
25Tháo, lấp lại dây bằng thủ công; dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,…); tiết diện dây ≤ 50 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0521km dây
26Tháo, lắp lại dây bằng thủ công; dây nhôm (A); tiết diện dây ≤ 70 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1361km dây
27Tháo, lắp lại các loại sứ hạ thế bằng thủ công; sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V4sứ
28Tháo, lắp lại kẹp cáp; chiều cao lắp đặt ≤ 20mMô tả kỹ thuật theo Chương V2công/bộ
29Tháo, lắp lại dây dọc bê tông; tiết diện dây ≤ 6 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2251m
30Dựng cột bê tông, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V13cột
31Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,310 cọc
32Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V2,410m
33Kẹp nối rẽ IPC 95/35Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
34Kẹp treo cáp ABC 50-95Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
35Kẹp dừng cáp ABC 4 x 50-95Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
36Boulon 16x250 (boulon móc) + 01 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
37Boulon 16x420 (boulon móc) + 01 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
38Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V12sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
39Boulon 16x250 + 01 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
40Boulon 16x420 + 01 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
41Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,141km/dây
42Kẹp nối ép KW279 (50-70/50-70)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
43Cáp Duplex đồng 2x7mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V112,5m
F PHẦN CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG
1Nhổ dựng lại cột bê tông; chiều cao cột ≤ 10m; thay bằng cẩu kết hợp thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
2Tháo, lắp lại đèn bảo vệ và các phụ kiện; chao chụp và chóa đèn các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V21 bộ
3Tháo, lắp lại đèn bảo vệ và các phụ kiện; cần đèn các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V21 bộ
4Tháo, lắp lại dây bằng thủ công; dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,…); tiết diện dây ≤ 25 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,111km dây
5Tháo, lắp lại kẹp cáp; chiều cao lắp đặt ≤ 20mMô tả kỹ thuật theo Chương V5công/bộ
6Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột >10m bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V21 cột
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0167tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8m3
9Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,41m3
10Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,31m3
11Boulon ghép trụ 10,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0024tấn
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,15m3
14Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,241m3
15Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,02m3
16Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V81 cần đèn
17Lắp chao cao ápMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
18Luồn dây từ cáp treo lên đènMô tả kỹ thuật theo Chương V0,45100m
19Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,58100m
20Kẹp treo cáp ABC 4x 50-95Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
21Kẹp dừng cáp ABC 4 x 50-95Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
22Boulon 16x250 (boulon móc) + 01 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
23Lắp đặt sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V2sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
24Kẹp nối rẽ IPC 95/35Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
25Cầu chì đuôi cáMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
26Kẹp nối ép KW279 (50-70/50-70)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
27Thanh nối dẹt 6x60x800Mô tả kỹ thuật theo Chương V10thanh
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, quy mô và thông số kỹ thuật của gói thầu được nêu tại Mục I Chương V.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.500.000.000 VND (tính từ 2018 đến thời điểm đóng thầu).- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu cầu: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Hợp đồng tương tự có phụ lục bảng giá; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; + Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình hoặc các hồ sơ liên quan khác (như quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc kết quả thẩm định,...).(toàn bộ được sao y chứng thực trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ Kỹ sư xây dựng Cầu đường trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III) hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...)55
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp tại công trình (được phép kiêm nhiệm tối đa 2 vị trí trừ chỉ huy trưởng) 1 - Có trình độ Kỹ sư xây dựng Cầu đường trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật trực tiếp tại công trình đối với công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III) hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...)55
3 Cán bộ quản lý chất lượng (được phép kiêm nhiệm tối đa 2 vị trí trừ chỉ huy trưởng) 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên33
4 Cán bộ về an toàn lao động (được phép kiêm nhiệm tối đa 2 vị trí trừ chỉ huy trưởng) 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (còn hiệu lực)33
5 Cán bộ phụ trách thanh toán, lập hồ sơ quyết toán (được phép kiêm nhiệm tối đa 2 vị trí trừ chỉ huy trưởng) 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực trọng lượng hàng hóa ≥ 5T2
2 Máy đào, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực dung tích gầu ≥ 0,5m31
3 Máy ủi; - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực ≥ 75 CV1
4 Cần trục; - Kèm giấy kiểm định của thiết bị di chuyển và cần trục còn hiệu lực sức nâng ≥ 10T1
5 Xe lu rung, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực trọng lượng bản thân ≥ 10T1
6 Xe lu tĩnh; - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực ≥ 10T1
7 Thiết bị tưới nhựa; - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực Thiết bị tưới nhựa1
8 Xe nâng; - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực chiều cao tới ≥12m1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->