Gói thầu: Gói thầu số 36TC.SCL2021: Thi công xử lý sụt lún chân cột VT64 - Đường dây 220kV Quảng Ninh - Cẩm Phả

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210578434-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/06/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN 1
Tên gói thầu Gói thầu số 36TC.SCL2021: Thi công xử lý sụt lún chân cột VT64 - Đường dây 220kV Quảng Ninh - Cẩm Phả
Số hiệu KHLCNT 20210547880
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-28 16:32:00 đến ngày 2021-06-08 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,555,465,297 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A VTTB
1 Dây dẫn điện ACSR330/43 ACSR330/43 1,145 km
2 Dây dẫn điện ACSR 240/32 ACSR 240/32 1,145 km
3 ống nối dây dẫn OND240/32 OND240/32 4 ống
4 Khóa néo dây dẫn ACSR330/43 KN330 13 Cái
5 Khóa néo dây dẫn ACSR 240/32 KN240 14 Cái
6 Khóa néo dây cáp quang OPGW 91/38 2 Cái
7 Thép cột mạ kẽm + bulông liên kết Cột N242C-67 70,2 Tấn
8 Thép gia cường mạ kẽm + bulông liên kết Cột N242D-49 0,4 Tấn
B PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào đất bằng máy, móng rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7 100m3
2 Đào đất bằng máy, móng rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7,5 100m3
3 Lấp, đắp đất hố móng bằng máy, đầm cóc, k=0,85 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 13,5 100m3
4 Đào san mặt bằng móng bằng máy; đất cấp 3 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 25,2 100m3
5 Vận chuyển đất đào bằng ô tô tự đổ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 27 100m3
6 Bê tông lót móng M50, chiều rộng >2,5m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 12,1 m3
7 Bê tông móng M250, móng rộng >2,5m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 104,1 m3
8 Xây kè đá mái dốc Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,5 m3
9 Gia công, lắp dựng ván khuôn móng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,2 100m2
10 Cốt thép phi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,5 tấn
11 Cốt thép phi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,1 tấn
12 Cốt thép phi > 18 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,5 tấn
13 Xây móng đá hộc, chiều dầy >60cm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10,7 m3
14 Xây đá hộc rãnh thoát nước, chiều dầy >60cm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 54,03 m3
15 Cung cấp, lắp đặt ống thoát nước PVC d=75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5 m
16 Đào móng kè+ rãnh nước, đất c3 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 75,6 m3
17 Cung cấp bu lông neo móng M64 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,41 tấn
18 Lắp đặt bu lông neo móng M64 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,41 tấn
19 Đào rãnh tiếp địa bình quân đất c3 bằng thủ công Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 90 m3
20 Lấp đất rãnh tiếp địa bằng máy đầm cóc, k=0,85 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,9 100m3
C PHẦN LẮP ĐẶT
1 Lắp dựng cột thép mạ kẽm cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,4 tấn
2 Lắp dựng cột thép mạ kẽm cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 70,2 tấn
3 Sản xuất tiếp địa mạ kẽm cột điện Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,38 tấn
4 Lắp tiếp địa cột điện Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,38 tấn
5 Biển báo hiệu+số thứ tự cột + thứ tự pha Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
6 Tháo hạ dây chống sét tiết diện 116 mm2, chiều cao trung bình 49m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,144 km
7 Tháo hạ dây cáp quang tiết diện 120 mm2, chiều cao trung bình 49m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,144 km
8 Căng lại dây chống sét tiết diện 116 mm2, chiều cao trung bình 53,5m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,144 km
9 Căng lại dây cáp quang tiết diện 120 mm2, chiều cao trung bình 53,5m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,144 km
10 Tháo hạ dây dẫn tiết diện Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,288 km
11 Tháo hạ dây dẫn tiết diện Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,288 km
12 Tháo hạ dây dẫn tiết diện Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,288 km
13 Căng lại dây dẫn tiết diện Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,288 km
14 Căng lại dây dẫn tiết diện Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,288 km
15 Căng lại dây dẫn tiết diện Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,288 km
16 Tháo hạ dây dẫn tiết diện Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,288 km
17 Tháo hạ dây dẫn tiết diện Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,288 km
18 Tháo hạ dây dẫn tiết diện Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,288 km
19 Căng dây dẫn tiết diện Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,288 km
20 Căng dây dẫn tiết diện Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,288 km
21 Căng dây dẫn tiết diện Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,288 km
22 Tháo hạ cột thép, trọng lượng cột >30 tấn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 46,73 tấn
23 Tháo hạ cột thép, trọng lượng cột Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 19,84 tấn
24 Tháo thu hồi chuỗi đỡ chống sét, chiều cao 49m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 Chuỗi
25 Tháo thu hồi chuỗi đỡ cáp quang, chiều cao 49m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 Chuỗi
26 Tháo thu hồi chuỗi đỡ đơn dây dẫn, điện áp 110KV, chiều cao trung bình Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6 Chuỗi
27 Tháo thu hồi chuỗi đỡ đơn dây dẫn, điện áp 220KV, chiều cao trung bình Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6 Chuỗi
28 Tháo hạ lắp lại chuỗi néo đơn dây dẫn, điện áp 110KV, chiều cao trung bình Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 12 Chuỗi
29 Tháo hạ lắp lại chuỗi néo kép dây dẫn, điện áp 220KV, chiều cao trung bình Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 24 Chuỗi
30 Tháo hạ lắp lại chuỗi néo dây chống sét, chiều cao trung bình Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 Chuỗi
31 Tháo hạ lắp lại chuỗi néo dây cáp quang, chiều cao trung bình Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 Chuỗi
32 Tháo hạ lắp lại khung định vị dây dẫn, cao trung bình Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 138 Khung
33 Tháo hạ lắp lại chống rung dây dẫn 220KV; chiều cao trung bình Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 92 Cái
34 Tháo hạ, lắp lại chống rung dây dẫn 110KV; chiều cao trung bình Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 48 Cái
35 Tháo hạ. lắp lại chống rung dây chống sét, chiều cao trung bình Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8 Cái
36 Tháo hạ, lắp lại chuỗi chống rung dây cáp quang, chiều cao trung bình Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8 Cái
D THÍ NGHIỆM
1 Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệu (cáp quang) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 H. thống
2 Thí nghiệm tiếp đất cột điện Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 vị trí
E THI CÔNG ĐẤU NỐI VẬN HÀNH TẠM CÔNG TRÌNH
1 Dây dẫn ACSR330/43 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 390 m
2 Ghíp bắt phù hợp với dây dẫn ACSR330/43 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1
3 Lắp, tháo 3 pha dây dẫn ACSR330/43 đấu nối 1 mạch tại vị trí 182 đường dây 220 Hải Hà – Cẩm Phả với 1 mạch tại vị trí 59 đường dây 220kV Quảng Ninh – Cẩm Phả: - Thi công thủ công. - Chiều cao trung bình ≤40m. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 90 m
4 Lắp, tháo 3 pha dây dẫn ACSR330/43 đấu nối 1 mạch tại vị trí 189 đường dây 220 Hải Hà – Cẩm Phả với 1 mạch tại vị trí 67 đường dây 220kV Quảng Ninh – Cẩm Phả: - Thi công thủ công. - Chiều cao trung bình ≤40m. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 105 m
5 Tháo và lắp lại lèo 3 pha dây dẫn ACSR330/43 1 mạch tại vị trí 182, 189 đường dây 220 Hải Hà – Cẩm Phả và 1 mạch tại vị trí 59, 67 đường dây 220kV Quảng Ninh – Cẩm Phả: - Thi công thủ công. - Chiều cao trung bình ≤40m. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6 pha
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->