Gói thầu: Thi công Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210578982-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/06/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Phong
Tên gói thầu Thi công Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210575443
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-28 17:21:00 đến ngày 2021-06-04 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,455,276,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT 2,3932 100m3
2 Đào móng Bậc, rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT 15,7916 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT 22,5845 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT 1,179 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT 0,1261 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT 0,9861 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT 1,2697 tấn
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT 1,4514 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT 35,034 m3
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT 22,3911 m3
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT 34,1584 m3
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc, vữa XM PCB30 mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT 33,3174 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT 0,2205 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT 3,0196 tấn
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT 1,1789 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT 12,969 m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT 1,5639 100m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT 3,9557 100m3
19 Mua đất tại mỏ đất cấp 3 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT 326,535 m3
20 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT 3,2654 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT 2,8698 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT 2,8698 100m3/1km
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT 45,8045 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT 1,3189 m3
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT 0,3588 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT 0,2121 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT 3,1634 tấn
28 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT 2,6474 100m2
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT 19,6228 m3
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT 0,5636 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT 0,048 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT 5,0145 tấn
33 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT 3,1832 100m2
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT 27,6904 m3
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT 0,1028 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT 0,4303 tấn
37 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT 0,5335 100m2
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT 3,712 m3
39 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT 0,3872 tấn
40 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT 0,3857 100m2
41 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT 3,8023 m3
42 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT 130 cái
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT 1,9416 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT 1,1364 tấn
45 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT 3,0711 100m2
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT 34,3133 m3
47 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT 127,5176 m3
48 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT 1,4118 m3
49 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT 12,3529 m3
50 Xây tường gạch thông gió 40x40 cm, vữa XM PCB30 mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT 31,68 m2
51 Sản xuất xà gồ thép C120x50x20x2,5 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT 1,8886 tấn
52 Lắp dựng xà gồ thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT 1,8886 tấn
53 Sản xuất thép liên kết xà gồ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT 0,2551 tấn
54 Lắp dựng giằng thép liên kết Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT 0,2551 tấn
55 Bu Lông M12 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT 140 cái
56 Ê cu D18 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT 120 cái
57 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT 2,6487 tấn
58 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT 2,6487 tấn
59 Sản xuất giằng mái thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT 0,4771 tấn
60 Lắp dựng hệ giằng thép liên kết Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT 0,4771 tấn
61 Tăng đơ D18 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT 39 cái
62 Ê cu D18 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT 36 cái
63 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT 335,6888 m2
64 Lợp mái tôn múi vuông chống nóng, chống ồn, 11 sóng dày 0,4mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT 3,7002 100m2
65 Lát nền gạch ceramic 600x600 xương bán sứ Viglacera, vữa XM mác 75, XM PCB30 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT 464,4641 m2
66 Lát đường dốc gạch, Terrazzo 400x400mm, vữa XM mác 75, XM PCB30 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT 13,4288 m2
67 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB30 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT 71,4631 m2
68 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT 866,6114 m2
69 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT 898,2914 m2
70 Trát tường chân móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT 66,864 m2
71 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT 66,864 m2
72 Trát tường bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 (mặt trong) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT 4,8735 m2
73 Công tác ốp gạch thẻ bồn hoa 60x240, vữa XM mác 75, XM PCB30 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT 5,0715 m2
74 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT 713,6387 m2
75 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT 745,3187 m2
76 Trát xà dầm + NC, vữa XM mác 75, XM PCB30 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT 420,6182 m2
77 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT 420,6182 m2
78 Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT 307,11 m2
79 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT 237,7258 m2
80 Thi công trần bằng tấm nhựa thả 600x600 (cả khung xương) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT 352,1284 m2
81 Gia công các kết cấu thép khác. Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT 0,8099 tấn
82 Lắp đặt kết cấu thép khác Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT 0,8099 tấn
83 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT 329,2844 m2
84 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75, XM PCB30 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT 98,512 m
85 Vét chỉ trang trí (Chỉ tính nhân công) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT 123,06 m
86 Gia công tay vịn lan can hành lang bằng Thép ống INOX (D30 dày 1,2mm + D60 dày 1,5mm) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT 0,0651 tấn
87 Lắp dựng lan can inox Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT 7,231 m2
88 Gia công hoa sắt []16x16x0,8mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT 0,2639 tấn
89 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT 21,0816 m2
90 Lắp dựng hoa sắt cửa Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT 33,18 m2
91 S/x cửa đi cửa nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT 47,7 m2
92 S/x cửa sổ mở quay, vách ngăn, nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT 134,0749 m2
93 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT 8,1906 100m2
94 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT 5,3354 100m2
95 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT 19,2076 100m2
96 Lắp đặt các loại đèn LED PANEL điện quang ĐQ LED PN01 45765 600x600 (45 DAYLIGHT) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT 40 bộ
97 Lắp đặt đèn Tuýp Led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (18W) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT 2 bộ
98 Lắp đặt các loại đèn LED - Đèn ốp trần bóng LED model DLN03L 270/14W Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT 7 bộ
99 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần PANASONIC F-60MZ2-S Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT 30 cái
100 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường SenKo TC16 (50W) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT 12 cái
101 Lắp đặt Công tắc 1 hạt có đèn báo đỏ 220V/6A-1 pha Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT 2 cái
102 Lắp đặt Công tắc 2 hạt có đèn báo đỏ 220V/6A-1 pha Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT 1 cái
103 Lắp đặt Công tắc 4 hạt có đèn báo đỏ 220V/6A-1 pha Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT 5 cái
104 Lắp đặt Ổ cắm kép 3 chấu 1 pha 220V/16A Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT 72 cái
105 Lắp đặt Aptomat khối MCCB 2 cực 1 pha 120A Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT 1 cái
106 Lắp đặt Aptomat MCB 2 cực 1 pha 30A Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT 5 cái
107 Lắp đặt Aptomat MCB 2 cực 1 pha 20A Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT 2 cái
108 Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 2x16mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT 60 m
109 Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 2x6mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT 100 m
110 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT 80 m
111 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT 800 m
112 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT 1.200 m
113 Tủ điện Tổng 500x400x200 (Bao gồm cả lắp dựng) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT 1 cái
114 Tủ điện Phòng 3-5 Modul Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT 7 cái
115 Lắp đặt ống nhựa ghen luồn dây điện đường kính 16mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT 400 m
116 Lắp đặt ống nhựa ghen luồn dây điện đường kính 27mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT 100 m
117 Hộp chia ngả Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT 10 hộp
118 Bình bột chữa cháy ABC -MFZL4 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT 3 bình
119 Bình khí cứu hỏa CO2 MT3 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT 6 bình
120 Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT 3 cái
121 Hộp đựng bình chữa cháy Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT 3 cái
122 Đào đất chôn dây tản sét, rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT 16 m3
123 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT 16 m3
124 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT 5 cái
125 Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT 5 cái
126 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT 80 m
127 Hồ lô xứ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT 5 cái
128 Mũ chống dột Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT 5 cái
129 Kéo rải dây tản sét 40x4 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT 40 m
130 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2,5m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT 12 cọc
131 Thép fi 10 đỡ dây thu sét Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT 7,04 kg
132 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT 0,929 100m
133 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT 20 cái
134 Rọ chắn rác Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT 10 cái
135 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT 10 cái
B HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC, HỐ GA + HÈ.
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT 0,5039 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT 0,168 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT 7,745 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT 0,4326 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM PCB30 mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT 10,626 m3
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM PCB30 mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT 1,9177 m3
7 Trát tường thành hố ga + RTN chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT 102,414 m2
8 Láng đáy rãnh thoát nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT 34,5 m2
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT 0,4826 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT 0,2578 100m2
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT 4,455 m3
12 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT 115 cái
13 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT 4 cái
14 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT 4,35 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT 8,7 m3
C HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG.
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT 18 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT 18 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->