Gói thầu: Thi công Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210578982-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/06/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Phong |
| Tên gói thầu | Thi công Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210575443 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-28 17:21:00 đến ngày 2021-06-04 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,455,276,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 2,3932 | 100m3 |
| 2 | Đào móng Bậc, rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 15,7916 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 22,5845 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 1,179 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,1261 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,9861 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 1,2697 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 1,4514 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 35,034 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 22,3911 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 34,1584 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 33,3174 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,2205 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 3,0196 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 1,1789 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 12,969 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 1,5639 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 3,9557 | 100m3 |
| 19 | Mua đất tại mỏ đất cấp 3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 326,535 | m3 |
| 20 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 3,2654 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 2,8698 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 2,8698 | 100m3/1km |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 45,8045 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 1,3189 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,3588 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,2121 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 3,1634 | tấn |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 2,6474 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 19,6228 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,5636 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,048 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 5,0145 | tấn |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 3,1832 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 27,6904 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,1028 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,4303 | tấn |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,5335 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 3,712 | m3 |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,3872 | tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,3857 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 3,8023 | m3 |
| 42 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 130 | cái |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 1,9416 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 1,1364 | tấn |
| 45 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 3,0711 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 34,3133 | m3 |
| 47 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 127,5176 | m3 |
| 48 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 1,4118 | m3 |
| 49 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 12,3529 | m3 |
| 50 | Xây tường gạch thông gió 40x40 cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 31,68 | m2 |
| 51 | Sản xuất xà gồ thép C120x50x20x2,5 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 1,8886 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 1,8886 | tấn |
| 53 | Sản xuất thép liên kết xà gồ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,2551 | tấn |
| 54 | Lắp dựng giằng thép liên kết | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,2551 | tấn |
| 55 | Bu Lông M12 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 140 | cái |
| 56 | Ê cu D18 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 120 | cái |
| 57 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 2,6487 | tấn |
| 58 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 2,6487 | tấn |
| 59 | Sản xuất giằng mái thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,4771 | tấn |
| 60 | Lắp dựng hệ giằng thép liên kết | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,4771 | tấn |
| 61 | Tăng đơ D18 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 39 | cái |
| 62 | Ê cu D18 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 36 | cái |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 335,6888 | m2 |
| 64 | Lợp mái tôn múi vuông chống nóng, chống ồn, 11 sóng dày 0,4mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 3,7002 | 100m2 |
| 65 | Lát nền gạch ceramic 600x600 xương bán sứ Viglacera, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 464,4641 | m2 |
| 66 | Lát đường dốc gạch, Terrazzo 400x400mm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 13,4288 | m2 |
| 67 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 71,4631 | m2 |
| 68 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 866,6114 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 898,2914 | m2 |
| 70 | Trát tường chân móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 66,864 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 66,864 | m2 |
| 72 | Trát tường bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 (mặt trong) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 4,8735 | m2 |
| 73 | Công tác ốp gạch thẻ bồn hoa 60x240, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 5,0715 | m2 |
| 74 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 713,6387 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 745,3187 | m2 |
| 76 | Trát xà dầm + NC, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 420,6182 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 420,6182 | m2 |
| 78 | Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 307,11 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 237,7258 | m2 |
| 80 | Thi công trần bằng tấm nhựa thả 600x600 (cả khung xương) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 352,1284 | m2 |
| 81 | Gia công các kết cấu thép khác. | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,8099 | tấn |
| 82 | Lắp đặt kết cấu thép khác | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,8099 | tấn |
| 83 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 329,2844 | m2 |
| 84 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 98,512 | m |
| 85 | Vét chỉ trang trí (Chỉ tính nhân công) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 123,06 | m |
| 86 | Gia công tay vịn lan can hành lang bằng Thép ống INOX (D30 dày 1,2mm + D60 dày 1,5mm) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,0651 | tấn |
| 87 | Lắp dựng lan can inox | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 7,231 | m2 |
| 88 | Gia công hoa sắt []16x16x0,8mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,2639 | tấn |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 21,0816 | m2 |
| 90 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 33,18 | m2 |
| 91 | S/x cửa đi cửa nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 47,7 | m2 |
| 92 | S/x cửa sổ mở quay, vách ngăn, nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 134,0749 | m2 |
| 93 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 8,1906 | 100m2 |
| 94 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 5,3354 | 100m2 |
| 95 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 19,2076 | 100m2 |
| 96 | Lắp đặt các loại đèn LED PANEL điện quang ĐQ LED PN01 45765 600x600 (45 DAYLIGHT) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 40 | bộ |
| 97 | Lắp đặt đèn Tuýp Led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (18W) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 98 | Lắp đặt các loại đèn LED - Đèn ốp trần bóng LED model DLN03L 270/14W | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 7 | bộ |
| 99 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần PANASONIC F-60MZ2-S | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 30 | cái |
| 100 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường SenKo TC16 (50W) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 101 | Lắp đặt Công tắc 1 hạt có đèn báo đỏ 220V/6A-1 pha | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt Công tắc 2 hạt có đèn báo đỏ 220V/6A-1 pha | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt Công tắc 4 hạt có đèn báo đỏ 220V/6A-1 pha | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 104 | Lắp đặt Ổ cắm kép 3 chấu 1 pha 220V/16A | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 72 | cái |
| 105 | Lắp đặt Aptomat khối MCCB 2 cực 1 pha 120A | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt Aptomat MCB 2 cực 1 pha 30A | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 107 | Lắp đặt Aptomat MCB 2 cực 1 pha 20A | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 2x16mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 60 | m |
| 109 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 2x6mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 80 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 800 | m |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 1.200 | m |
| 113 | Tủ điện Tổng 500x400x200 (Bao gồm cả lắp dựng) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 114 | Tủ điện Phòng 3-5 Modul | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa ghen luồn dây điện đường kính 16mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 400 | m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa ghen luồn dây điện đường kính 27mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 117 | Hộp chia ngả | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 10 | hộp |
| 118 | Bình bột chữa cháy ABC -MFZL4 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 3 | bình |
| 119 | Bình khí cứu hỏa CO2 MT3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 6 | bình |
| 120 | Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 121 | Hộp đựng bình chữa cháy | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 122 | Đào đất chôn dây tản sét, rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 16 | m3 |
| 123 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 16 | m3 |
| 124 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 125 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 126 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 80 | m |
| 127 | Hồ lô xứ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 128 | Mũ chống dột | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 129 | Kéo rải dây tản sét 40x4 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 130 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2,5m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 12 | cọc |
| 131 | Thép fi 10 đỡ dây thu sét | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 7,04 | kg |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,929 | 100m |
| 133 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 134 | Rọ chắn rác | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 135 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| B | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC, HỐ GA + HÈ. | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,5039 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,168 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 7,745 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,4326 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 10,626 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 1,9177 | m3 |
| 7 | Trát tường thành hố ga + RTN chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 102,414 | m2 |
| 8 | Láng đáy rãnh thoát nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 34,5 | m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,4826 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,2578 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 4,455 | m3 |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 115 | cái |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 4,35 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 8,7 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG. | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 18 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 18 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi