Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Chỉnh trang cáp viễn thông và lưới điện hạ áp tại huyện Gia Lộc và TP Chí Linh năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210575187-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Chỉnh trang cáp viễn thông và lưới điện hạ áp tại huyện Gia Lộc và TP Chí Linh năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210554553
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SXKD
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-28 19:53:00 đến ngày 2021-06-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,589,405,781 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Tổng giá trị gói thầu (A1+A2)
B Hạng mục: Chỉnh trang cáp viễn thông và lưới điện hạ áp tại TP Chí Linh năm 2021 (A1.1+A1.2)
C Chỉnh trang cáp viễn thông (A1.1.1+A1.1.2)
D Chi phí mua sắm vật tư
1 Giá đỡ cáp chữ E Mô tả kỹ thuật theo Chương V 188 Bộ
2 Đai bó cáp Ø150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.404 Bộ
3 Đai bó cáp Ø200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 606 Bộ
4 Kẹp cáp thép 3 bulong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 272 Bộ
5 Gông treo cáp loại X2A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Bộ
6 Gông treo cáp loại X2B Mô tả kỹ thuật theo Chương V 162 Bộ
7 Gông treo cáp loại X2C Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 Bộ
8 Thanh dẫn cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 182 Bộ
9 Cáp thép bọc nhựa Ø12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6.927 Mét
10 Dây rút bó cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.111 Mét
11 Tiếp địa cáp RC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 Bộ
E Chi phí xây lắp (A1.1.2.1+A1.1.2.2+A1.1.2.3)
F Bó cáp
1 Rải căng dây, lấy độ võng bằng thủ công dây thép tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,927 km
2 Lắp đặt phụ kiện treo cáp lực trên cột (các loại gông) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 184 Bộ
3 Đóng các cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 Bộ
4 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43 cây
5 Tháo dỡ, phụ kiện treo cáp viễn thông cũ hỏng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 792 Bộ
6 Thanh thải cáp quang thuê bao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 129,668 km
7 Thanh thải cáp đồng thuê bao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,164 km
8 Lắp đặt giá đỡ cáp chữ E Mô tả kỹ thuật theo Chương V 188 Bộ
9 Lắp đặt đai bó cáp loại D150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.404 Bộ
10 Lắp đặt đai bó cáp loại D200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 606 Bộ
11 Lắp đặt thanh dẫn cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 182 Bộ
12 Tháo dỡ và lắp đặt lại hộp công tơ đã lắp phụ kiện và công tơ loại hộp ≤ 4CT phục vụ lắp gông xà cáp lực vào cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54 Hộp
13 Tháo dỡ, kéo rải lại và cố định dọc cột bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 270 m
14 Bó buộc dây rút Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,927 km
G Ra, kéo, căng hãm các loại cáp
1 Ra, kéo, căng, hãm cáp đồng treo ≤ 50x2 1,222 km
2 Căng, hãm cáp quang treo ≤ 12 sợi 49,889 km
3 Ra, kéo, căng, hãm cáp quang treo ≤ 24 sợi 36,958 km
H Tháo dỡ các loại cáp
1 Tháo dỡ cáp đồng treo ≤ 50x2 1,222 km
2 Tháo dỡ cáp quang treo ≤ 16 sợi 49,889 km
3 Tháo dỡ cáp quang treo ≤ 48 sợi 36,958 km
I Chỉnh trang lưới điện (A1.2.1+A1.2.2+A1.2.3)
J Chi phí xây lắp (A1.2.1.1+A1.2.1.2+A1.2.1.3+A1.2.1.4)
K Lắp đặt vật tư mới
1 Hộp chia điện conpozit 6 đầu ra Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 Hộp
2 Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x50 (hộp chia điện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140 m
3 Xà đỡ 04 hộp công tơ loại cột H Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Bộ
4 Xà đỡ 04 hộp công tơ loại cột LT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
5 Xà đỡ 02 hộp công tơ loại cột H đúp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
6 Đầu cốt AM50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140 Cái
7 Đầu cốt AM35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
8 Đầu cốt M16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
9 Đầu cốt M25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 172 Cái
10 Đầu cốt AM16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 Cái
11 Vỏ hộp nhựa 04 công tơ+ phụ kiện (vỏ hộp lắp công tơ cơ khí có cầu đấu dây+ D.N cài ATM) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130 Hộp
12 Vỏ hộp nhựa 04 công tơ+ phụ kiện (vỏ hộp lắp công tơ điện tử có cầu đấu dây+ D.N cài ATM) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 Hộp
13 Vỏ hộp nhựa 02 công tơ+ phụ kiện (vỏ hộp lắp công tơ cơ khí có cầu đấu dây+ D.N cài ATM) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Hộp
14 Vỏ hộp nhựa công tơ 3 pha+ phụ kiện (vỏ hộp lắp công tơ điện tử có cầu đấu dây+ bộ treo+ D.N cài ATM) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Hộp
15 Cáp Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 313 Mét
16 Cáp Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 Mét
17 Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25+ 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Mét
18 Cáp Cu/PVC 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.043 Mét
19 Cáp Cu/PVC 1x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 Mét
20 Cáp Cu/PVC 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Mét
21 ATM tép 1 pha 40A (loại cài) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 594 Cái
22 ATM tép 3 pha 63A (loại cài) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cái
23 Ghíp GN4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
24 Ghíp GN2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 577 cái
25 Ghíp GN4 (không nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
26 Ghíp GN2 (không nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 350 Cái
27 Đai thép không rỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39 Kg
28 Khóa đai thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 390 Cái
29 Đai thép không rỉ (lắp HCT chống tổn thất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,7 kg
30 Khóa đai thép (lắp đai thép HCT chống tổn thất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 237 cái
31 Kẹp siết cáp 2x4 bắt dây sau công tơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 495 Cái
32 Má ốp có vòng tròn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 157 Bộ
33 Dây thép bọc nhựa loại 1,5 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 206 m
34 Băng dính hạ thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 116 Cuộn
35 Vệ sinh cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103 vị trí
36 Bàn chải sắt (0,15c/cột) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
37 Lắp đặt hộp công tơ 1 pha H2/2 trọn bộ lên cột (tận dụng công tơ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Hộp
38 Lắp đặt hộp công tơ 1 pha H4/3 trọn bộ lên cột (tận dụng công tơ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43 Hộp
39 Lắp đặt hộp công tơ 1 pha H4/4 trọn bộ lên cột (tận dụng công tơ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112 Hộp
40 Lắp đặt hộp công tơ 1 pha 3 pha trọn bộ lên cột (tận dụng công tơ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Hộp
L Lắp đặt vật tư tận dụng lại
1 Kéo lại dây sau công tơ 1 pha 946 Hộ
2 Kéo lại dây sau công tơ 3 pha 73 hộ
M Phần thu hồi
1 Vỏ công tơ 1 pha H1 26 Hộp
2 Vỏ công tơ 1 pha H2 131 Hộp
3 Vỏ công tơ 1 pha H4 90 Hộp
4 Vỏ công tơ 3 pha 10 Hộp
5 Hộp chia điện 15 Hộp
6 Cầu dao 1 pha 20A 337 Cái
7 Cầu dao 3 pha 60A 10 Cái
N Vật tư phục vụ TN mẫu
1 Cáp Cu/PVC 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Mét
O Chi phí thí nghiệm (A1.2.2.1+ A1.2.2.2)
P Chí phí thí nghiệm vật tư mới
1 ATM tép 1 pha 40A (loại cài) 594 Cái
2 ATM tép 3 pha 63A (loại cài) 10 Cái
Q Chí phí thí nghiệm mẫu
1 Dây Cu/PVC 1x6 1 mẫu
R Chi phí vận chuyển
1 Ca xe ô tô vận tải thùng 2 tấn (chở vật tư mới) 0,5 Ca
2 Ca xe ô tô vận tải thùng 2 tấn (chở vật tư thu hồi) 0,5 Ca
S Hạng mục: Chỉnh trang cáp viễn thông và lưới điện hạ áp tại huyện Gia Lộc năm 2021 (A2.1+A2.2)
T Chỉnh trang cáp viễn thông (A2.1.1+A2.1.2)
U Chi phí mua sắm vật tư
1 Giá đỡ cáp chữ E Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108 Bộ
2 Đai bó cáp Ø150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 819 Bộ
3 Đai bó cáp Ø200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 467 Bộ
4 Kẹp cáp thép 3 bulong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 159 Bộ
5 Gông treo cáp loại X2A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39 Bộ
6 Gông treo cáp loại X2B Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61 Bộ
7 Gông treo cáp loại X2C Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
8 Thanh dẫn cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 104 Bộ
9 Cáp thép bọc nhựa Ø12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.397 Mét
10 Dây rút bó cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.302 Mét
11 Tiếp địa cáp RC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 Bộ
V Chi phí xây lắp (A2.1.2.1+A2.1.2.2+A2.1.2.3)
W Bó cáp
1 Rải căng dây, lấy độ võng bằng thủ công dây thép tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3974 km
2 Lắp đặt phụ kiện treo cáp lực trên cột (các loại gông) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 104 Bộ
3 Đóng các cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 Bộ
4 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96 cây
5 Tháo dỡ, phụ kiện treo cáp viễn thông cũ hỏng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 667 Bộ
6 Thanh thải cáp quang thuê bao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,321 km
7 Thanh thải cáp đồng thuê bao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,037 km
8 Lắp đặt giá đỡ cáp chữ E Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108 Bộ
9 Lắp đặt đai bó cáp loại D150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 819 Bộ
10 Lắp đặt đai bó cáp loại D200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 467 Bộ
11 Lắp đặt thanh dẫn cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 104 Bộ
12 Tháo dỡ và lắp đặt lại hộp công tơ đã lắp phụ kiện và công tơ loại hộp ≤ 4CT phục vụ lắp gông xà cáp lực vào cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 Hộp
13 Tháo dỡ, kéo rải lại và cố định dọc cột bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
14 Bó buộc dây rút Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3974 km
X Ra, kéo, căng hãm các loại cáp
1 Ra, kéo, căng, hãm cáp đồng treo ≤ 50x2 2,632 km
2 Ra, kéo, căng, hãm cáp đồng treo ≤ 100x2 1,142 km
3 Ra, kéo, căng, hãm cáp đồng treo ≤ 200x2 0,942 km
4 Ra, kéo, căng, hãm cáp quang treo ≤ 12 sợi 25,994 km
5 Ra, kéo, căng, hãm cáp quang treo ≤ 24 sợi 24,144 km
Y Tháo dỡ các loại cáp
1 Tháo dỡ cáp đồng treo ≤ 50x2 2,632 km
2 Tháo dỡ cáp đồng treo ≤ 100x2 1,142 km
3 Tháo dỡ cáp đồng treo > 100x2 0,942 km
4 Tháo dỡ cáp quang treo ≤ 16 sợi 25,994 km
5 Tháo dỡ cáp quang treo ≤ 48 sợi 24,144 km
Z Chỉnh trang lưới điện (A2.2.1+A2.2.2+A2.2.3)
AA Chi phí xây lắp (A2.2.1.1+A2.2.1.2+A2.2.1.3)
AB Lắp đặt vật tư mới
1 Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x50 (HCĐ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49 m
2 Hộp chia dây compozit loại 6 đầu ra Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Hộp
3 Kẹp siết 4x50-120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cái
4 Kẹp treo 4x50-120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
5 Cáp Cu/XLPE/PVC 2x25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 236,5 m
6 Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,5 m
7 Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25 + 1x16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
8 Dây Cu/PVC 1x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 147,1 m
9 Dây Cu/PVC 1x25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5 m
10 Dây Cu/PVC 1x16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4 m
11 Dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC 2x6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 600 m
12 ATM 3 pha 63A (trong hộp công tơ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
13 ATM 1 pha 40A (trong hộp công tơ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37 Cái
14 Vỏ hộp công tơ 3 pha (có bộ treo cầu đấu) dùng cho công tơ cơ khí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Hộp
15 Vỏ hộp 4 công tơ (có bộ treo cầu đấu) dùng cho công tơ cơ khí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 Hộp
16 Vỏ hộp 2 công tơ (có bộ treo cầu đấu) dùng cho công tơ cơ khí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Hộp
17 Đầu cốt AM 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 Cái
18 Đầu cốt AM 35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 Cái
19 Đầu cốt M 16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 Cái
20 Đầu cốt M 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 164 Cái
21 Ghíp GN2 hộp chia điện (có nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 372 Bộ
22 Ghíp GN2 hộp công tơ (có nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 184 Bộ
23 Ghíp GN4 hộp công tơ (có nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 Bộ
24 Ghíp GN2 hộp chia điện (không nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 Bộ
25 Ghíp GN2 hộp công tơ (không nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 168 cái
26 Ghíp GN4 hộp công tơ (không nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
27 Đai thép không rỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97,6 kg
28 Khóa đai thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 813 Cái
29 Xà đỡ 4 hộp công tơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Bộ
30 Dây bắt tiếp địa AV 1x50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m
31 Dây thép bọc 1,5 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 407 m
32 Dây thit nhựa 500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 343 Cái
33 Dây thit nhựa 300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 340 Cái
34 Vòng tròn ốp cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 186 Bộ
35 Kẹp cáp hạ thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 657 Bộ
36 Băng dính màu đen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 173 Cuộn
37 Nhân công vệ sinh cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 113 Cột
38 Bàn chải sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,95 Cái
39 Keo silicon Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Hộp
40 Kính dán hộp công tơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 248 cái
41 Biển báo 2 nguồn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
AC Lắp đặt vật tư tận dụng lại
1 Tháo lắp tận dụng HCT H2/1 1 Hộp
2 Tháo lắp tận dụng HCT H4/4 33 Hộp
3 Tháo lắp tận dụng HCT 3pha 15 Hộp
4 Lắp đặt hộp công tơ trọn bộ H3fa (Tận dụng lại công tơ) 3 Hộp
5 Lắp đặt hộp công tơ trọn bộ H4/4 (Tận dụng lại công tơ) 15 Hộp
6 Lắp đặt hộp công tơ trọn bộ H2/2 (Tận dụng lại công tơ) 6 Hộp
7 Kéo lại dây sau công tơ 1 pha 689 Hộ
8 Kéo lại dây sau công tơ 3 pha 70 Hộ
9 ATM 40A Tận dụng lắp lại 32 Cái
AD Phần thu hồi
1 Xà X2-8S 25 Bộ
2 Xà X2-12S 41 Bộ
3 Sứ A20 350 Quả
4 Cáp VX4x35 14,7 Mét
5 Hộp tiếp địa 9 Hộp
6 CD 1 pha 24 Cái
7 CD 3 pha 3 Cái
AE Chi phí thí nghiệm
1 Tiếp địa cột 1 Bộ
2 ATM 1 pha 40A (trong hộp công tơ) 37 cái
3 ATM 3 pha 63A (trong hộp công tơ) 3 cái
AF Chi phí vận chuyển
1 Ca xe ô tô vận tải thùng 2 tấn (chở vật tư mới) 1 Ca
2 Ca xe ô tô vận tải thùng 2 tấn (chở vật tư thu hồi) 1 Ca
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->