Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Chỉnh trang cáp viễn thông và lưới điện hạ áp tại huyện Gia Lộc và TP Chí Linh năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210575187-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Chỉnh trang cáp viễn thông và lưới điện hạ áp tại huyện Gia Lộc và TP Chí Linh năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210554553 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-28 19:53:00 đến ngày 2021-06-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,589,405,781 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Tổng giá trị gói thầu (A1+A2) | |||
| B | Hạng mục: Chỉnh trang cáp viễn thông và lưới điện hạ áp tại TP Chí Linh năm 2021 (A1.1+A1.2) | |||
| C | Chỉnh trang cáp viễn thông (A1.1.1+A1.1.2) | |||
| D | Chi phí mua sắm vật tư | |||
| 1 | Giá đỡ cáp chữ E | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 188 | Bộ |
| 2 | Đai bó cáp Ø150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.404 | Bộ |
| 3 | Đai bó cáp Ø200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 606 | Bộ |
| 4 | Kẹp cáp thép 3 bulong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 272 | Bộ |
| 5 | Gông treo cáp loại X2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Bộ |
| 6 | Gông treo cáp loại X2B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162 | Bộ |
| 7 | Gông treo cáp loại X2C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Bộ |
| 8 | Thanh dẫn cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182 | Bộ |
| 9 | Cáp thép bọc nhựa Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.927 | Mét |
| 10 | Dây rút bó cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.111 | Mét |
| 11 | Tiếp địa cáp RC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | Bộ |
| E | Chi phí xây lắp (A1.1.2.1+A1.1.2.2+A1.1.2.3) | |||
| F | Bó cáp | |||
| 1 | Rải căng dây, lấy độ võng bằng thủ công dây thép tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,927 | km |
| 2 | Lắp đặt phụ kiện treo cáp lực trên cột (các loại gông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 184 | Bộ |
| 3 | Đóng các cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | Bộ |
| 4 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | cây |
| 5 | Tháo dỡ, phụ kiện treo cáp viễn thông cũ hỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 792 | Bộ |
| 6 | Thanh thải cáp quang thuê bao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,668 | km |
| 7 | Thanh thải cáp đồng thuê bao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,164 | km |
| 8 | Lắp đặt giá đỡ cáp chữ E | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 188 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt đai bó cáp loại D150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.404 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt đai bó cáp loại D200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 606 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt thanh dẫn cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182 | Bộ |
| 12 | Tháo dỡ và lắp đặt lại hộp công tơ đã lắp phụ kiện và công tơ loại hộp ≤ 4CT phục vụ lắp gông xà cáp lực vào cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | Hộp |
| 13 | Tháo dỡ, kéo rải lại và cố định dọc cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 270 | m |
| 14 | Bó buộc dây rút | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,927 | km |
| G | Ra, kéo, căng hãm các loại cáp | |||
| 1 | Ra, kéo, căng, hãm cáp đồng treo ≤ 50x2 | 1,222 | km | |
| 2 | Căng, hãm cáp quang treo ≤ 12 sợi | 49,889 | km | |
| 3 | Ra, kéo, căng, hãm cáp quang treo ≤ 24 sợi | 36,958 | km | |
| H | Tháo dỡ các loại cáp | |||
| 1 | Tháo dỡ cáp đồng treo ≤ 50x2 | 1,222 | km | |
| 2 | Tháo dỡ cáp quang treo ≤ 16 sợi | 49,889 | km | |
| 3 | Tháo dỡ cáp quang treo ≤ 48 sợi | 36,958 | km | |
| I | Chỉnh trang lưới điện (A1.2.1+A1.2.2+A1.2.3) | |||
| J | Chi phí xây lắp (A1.2.1.1+A1.2.1.2+A1.2.1.3+A1.2.1.4) | |||
| K | Lắp đặt vật tư mới | |||
| 1 | Hộp chia điện conpozit 6 đầu ra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | Hộp |
| 2 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x50 (hộp chia điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | m |
| 3 | Xà đỡ 04 hộp công tơ loại cột H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ 04 hộp công tơ loại cột LT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ 02 hộp công tơ loại cột H đúp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 6 | Đầu cốt AM50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | Cái |
| 7 | Đầu cốt AM35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 8 | Đầu cốt M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 9 | Đầu cốt M25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172 | Cái |
| 10 | Đầu cốt AM16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Cái |
| 11 | Vỏ hộp nhựa 04 công tơ+ phụ kiện (vỏ hộp lắp công tơ cơ khí có cầu đấu dây+ D.N cài ATM) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | Hộp |
| 12 | Vỏ hộp nhựa 04 công tơ+ phụ kiện (vỏ hộp lắp công tơ điện tử có cầu đấu dây+ D.N cài ATM) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | Hộp |
| 13 | Vỏ hộp nhựa 02 công tơ+ phụ kiện (vỏ hộp lắp công tơ cơ khí có cầu đấu dây+ D.N cài ATM) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Hộp |
| 14 | Vỏ hộp nhựa công tơ 3 pha+ phụ kiện (vỏ hộp lắp công tơ điện tử có cầu đấu dây+ bộ treo+ D.N cài ATM) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Hộp |
| 15 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 313 | Mét |
| 16 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | Mét |
| 17 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25+ 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Mét |
| 18 | Cáp Cu/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.043 | Mét |
| 19 | Cáp Cu/PVC 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | Mét |
| 20 | Cáp Cu/PVC 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Mét |
| 21 | ATM tép 1 pha 40A (loại cài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 594 | Cái |
| 22 | ATM tép 3 pha 63A (loại cài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 23 | Ghíp GN4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 24 | Ghíp GN2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 577 | cái |
| 25 | Ghíp GN4 (không nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 26 | Ghíp GN2 (không nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | Cái |
| 27 | Đai thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | Kg |
| 28 | Khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 390 | Cái |
| 29 | Đai thép không rỉ (lắp HCT chống tổn thất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,7 | kg |
| 30 | Khóa đai thép (lắp đai thép HCT chống tổn thất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 237 | cái |
| 31 | Kẹp siết cáp 2x4 bắt dây sau công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 495 | Cái |
| 32 | Má ốp có vòng tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157 | Bộ |
| 33 | Dây thép bọc nhựa loại 1,5 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 206 | m |
| 34 | Băng dính hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116 | Cuộn |
| 35 | Vệ sinh cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103 | vị trí |
| 36 | Bàn chải sắt (0,15c/cột) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 37 | Lắp đặt hộp công tơ 1 pha H2/2 trọn bộ lên cột (tận dụng công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Hộp |
| 38 | Lắp đặt hộp công tơ 1 pha H4/3 trọn bộ lên cột (tận dụng công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | Hộp |
| 39 | Lắp đặt hộp công tơ 1 pha H4/4 trọn bộ lên cột (tận dụng công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | Hộp |
| 40 | Lắp đặt hộp công tơ 1 pha 3 pha trọn bộ lên cột (tận dụng công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Hộp |
| L | Lắp đặt vật tư tận dụng lại | |||
| 1 | Kéo lại dây sau công tơ 1 pha | 946 | Hộ | |
| 2 | Kéo lại dây sau công tơ 3 pha | 73 | hộ | |
| M | Phần thu hồi | |||
| 1 | Vỏ công tơ 1 pha H1 | 26 | Hộp | |
| 2 | Vỏ công tơ 1 pha H2 | 131 | Hộp | |
| 3 | Vỏ công tơ 1 pha H4 | 90 | Hộp | |
| 4 | Vỏ công tơ 3 pha | 10 | Hộp | |
| 5 | Hộp chia điện | 15 | Hộp | |
| 6 | Cầu dao 1 pha 20A | 337 | Cái | |
| 7 | Cầu dao 3 pha 60A | 10 | Cái | |
| N | Vật tư phục vụ TN mẫu | |||
| 1 | Cáp Cu/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Mét |
| O | Chi phí thí nghiệm (A1.2.2.1+ A1.2.2.2) | |||
| P | Chí phí thí nghiệm vật tư mới | |||
| 1 | ATM tép 1 pha 40A (loại cài) | 594 | Cái | |
| 2 | ATM tép 3 pha 63A (loại cài) | 10 | Cái | |
| Q | Chí phí thí nghiệm mẫu | |||
| 1 | Dây Cu/PVC 1x6 | 1 | mẫu | |
| R | Chi phí vận chuyển | |||
| 1 | Ca xe ô tô vận tải thùng 2 tấn (chở vật tư mới) | 0,5 | Ca | |
| 2 | Ca xe ô tô vận tải thùng 2 tấn (chở vật tư thu hồi) | 0,5 | Ca | |
| S | Hạng mục: Chỉnh trang cáp viễn thông và lưới điện hạ áp tại huyện Gia Lộc năm 2021 (A2.1+A2.2) | |||
| T | Chỉnh trang cáp viễn thông (A2.1.1+A2.1.2) | |||
| U | Chi phí mua sắm vật tư | |||
| 1 | Giá đỡ cáp chữ E | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | Bộ |
| 2 | Đai bó cáp Ø150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 819 | Bộ |
| 3 | Đai bó cáp Ø200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 467 | Bộ |
| 4 | Kẹp cáp thép 3 bulong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159 | Bộ |
| 5 | Gông treo cáp loại X2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | Bộ |
| 6 | Gông treo cáp loại X2B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61 | Bộ |
| 7 | Gông treo cáp loại X2C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 8 | Thanh dẫn cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104 | Bộ |
| 9 | Cáp thép bọc nhựa Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.397 | Mét |
| 10 | Dây rút bó cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.302 | Mét |
| 11 | Tiếp địa cáp RC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Bộ |
| V | Chi phí xây lắp (A2.1.2.1+A2.1.2.2+A2.1.2.3) | |||
| W | Bó cáp | |||
| 1 | Rải căng dây, lấy độ võng bằng thủ công dây thép tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3974 | km |
| 2 | Lắp đặt phụ kiện treo cáp lực trên cột (các loại gông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104 | Bộ |
| 3 | Đóng các cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Bộ |
| 4 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | cây |
| 5 | Tháo dỡ, phụ kiện treo cáp viễn thông cũ hỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 667 | Bộ |
| 6 | Thanh thải cáp quang thuê bao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,321 | km |
| 7 | Thanh thải cáp đồng thuê bao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,037 | km |
| 8 | Lắp đặt giá đỡ cáp chữ E | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt đai bó cáp loại D150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 819 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt đai bó cáp loại D200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 467 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt thanh dẫn cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104 | Bộ |
| 12 | Tháo dỡ và lắp đặt lại hộp công tơ đã lắp phụ kiện và công tơ loại hộp ≤ 4CT phục vụ lắp gông xà cáp lực vào cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Hộp |
| 13 | Tháo dỡ, kéo rải lại và cố định dọc cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 14 | Bó buộc dây rút | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3974 | km |
| X | Ra, kéo, căng hãm các loại cáp | |||
| 1 | Ra, kéo, căng, hãm cáp đồng treo ≤ 50x2 | 2,632 | km | |
| 2 | Ra, kéo, căng, hãm cáp đồng treo ≤ 100x2 | 1,142 | km | |
| 3 | Ra, kéo, căng, hãm cáp đồng treo ≤ 200x2 | 0,942 | km | |
| 4 | Ra, kéo, căng, hãm cáp quang treo ≤ 12 sợi | 25,994 | km | |
| 5 | Ra, kéo, căng, hãm cáp quang treo ≤ 24 sợi | 24,144 | km | |
| Y | Tháo dỡ các loại cáp | |||
| 1 | Tháo dỡ cáp đồng treo ≤ 50x2 | 2,632 | km | |
| 2 | Tháo dỡ cáp đồng treo ≤ 100x2 | 1,142 | km | |
| 3 | Tháo dỡ cáp đồng treo > 100x2 | 0,942 | km | |
| 4 | Tháo dỡ cáp quang treo ≤ 16 sợi | 25,994 | km | |
| 5 | Tháo dỡ cáp quang treo ≤ 48 sợi | 24,144 | km | |
| Z | Chỉnh trang lưới điện (A2.2.1+A2.2.2+A2.2.3) | |||
| AA | Chi phí xây lắp (A2.2.1.1+A2.2.1.2+A2.2.1.3) | |||
| AB | Lắp đặt vật tư mới | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x50 (HCĐ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49 | m |
| 2 | Hộp chia dây compozit loại 6 đầu ra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Hộp |
| 3 | Kẹp siết 4x50-120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 4 | Kẹp treo 4x50-120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 236,5 | m |
| 6 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,5 | m |
| 7 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25 + 1x16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 8 | Dây Cu/PVC 1x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147,1 | m |
| 9 | Dây Cu/PVC 1x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | m |
| 10 | Dây Cu/PVC 1x16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m |
| 11 | Dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC 2x6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600 | m |
| 12 | ATM 3 pha 63A (trong hộp công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 13 | ATM 1 pha 40A (trong hộp công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | Cái |
| 14 | Vỏ hộp công tơ 3 pha (có bộ treo cầu đấu) dùng cho công tơ cơ khí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Hộp |
| 15 | Vỏ hộp 4 công tơ (có bộ treo cầu đấu) dùng cho công tơ cơ khí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Hộp |
| 16 | Vỏ hộp 2 công tơ (có bộ treo cầu đấu) dùng cho công tơ cơ khí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Hộp |
| 17 | Đầu cốt AM 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | Cái |
| 18 | Đầu cốt AM 35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Cái |
| 19 | Đầu cốt M 16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | Cái |
| 20 | Đầu cốt M 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164 | Cái |
| 21 | Ghíp GN2 hộp chia điện (có nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 372 | Bộ |
| 22 | Ghíp GN2 hộp công tơ (có nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 184 | Bộ |
| 23 | Ghíp GN4 hộp công tơ (có nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | Bộ |
| 24 | Ghíp GN2 hộp chia điện (không nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | Bộ |
| 25 | Ghíp GN2 hộp công tơ (không nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168 | cái |
| 26 | Ghíp GN4 hộp công tơ (không nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 27 | Đai thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,6 | kg |
| 28 | Khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 813 | Cái |
| 29 | Xà đỡ 4 hộp công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Bộ |
| 30 | Dây bắt tiếp địa AV 1x50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 31 | Dây thép bọc 1,5 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 407 | m |
| 32 | Dây thit nhựa 500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 343 | Cái |
| 33 | Dây thit nhựa 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 340 | Cái |
| 34 | Vòng tròn ốp cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186 | Bộ |
| 35 | Kẹp cáp hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 657 | Bộ |
| 36 | Băng dính màu đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 173 | Cuộn |
| 37 | Nhân công vệ sinh cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113 | Cột |
| 38 | Bàn chải sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,95 | Cái |
| 39 | Keo silicon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Hộp |
| 40 | Kính dán hộp công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 248 | cái |
| 41 | Biển báo 2 nguồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| AC | Lắp đặt vật tư tận dụng lại | |||
| 1 | Tháo lắp tận dụng HCT H2/1 | 1 | Hộp | |
| 2 | Tháo lắp tận dụng HCT H4/4 | 33 | Hộp | |
| 3 | Tháo lắp tận dụng HCT 3pha | 15 | Hộp | |
| 4 | Lắp đặt hộp công tơ trọn bộ H3fa (Tận dụng lại công tơ) | 3 | Hộp | |
| 5 | Lắp đặt hộp công tơ trọn bộ H4/4 (Tận dụng lại công tơ) | 15 | Hộp | |
| 6 | Lắp đặt hộp công tơ trọn bộ H2/2 (Tận dụng lại công tơ) | 6 | Hộp | |
| 7 | Kéo lại dây sau công tơ 1 pha | 689 | Hộ | |
| 8 | Kéo lại dây sau công tơ 3 pha | 70 | Hộ | |
| 9 | ATM 40A Tận dụng lắp lại | 32 | Cái | |
| AD | Phần thu hồi | |||
| 1 | Xà X2-8S | 25 | Bộ | |
| 2 | Xà X2-12S | 41 | Bộ | |
| 3 | Sứ A20 | 350 | Quả | |
| 4 | Cáp VX4x35 | 14,7 | Mét | |
| 5 | Hộp tiếp địa | 9 | Hộp | |
| 6 | CD 1 pha | 24 | Cái | |
| 7 | CD 3 pha | 3 | Cái | |
| AE | Chi phí thí nghiệm | |||
| 1 | Tiếp địa cột | 1 | Bộ | |
| 2 | ATM 1 pha 40A (trong hộp công tơ) | 37 | cái | |
| 3 | ATM 3 pha 63A (trong hộp công tơ) | 3 | cái | |
| AF | Chi phí vận chuyển | |||
| 1 | Ca xe ô tô vận tải thùng 2 tấn (chở vật tư mới) | 1 | Ca | |
| 2 | Ca xe ô tô vận tải thùng 2 tấn (chở vật tư thu hồi) | 1 | Ca | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi