Gói thầu: Gói thầu số 4: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210567713-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210567684
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và ngân sách thị trấn Phú Đa
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-28 17:55:00 đến ngày 2021-06-08 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,416,102,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+ phụ lục giá+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng thuỷ lợi tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình NN&PTNT còn hiệu lựcĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một Công trình thuỷ lợi tương tự-Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát;+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng thuỷ lợi tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một Công trình thuỷ lợi tương tự.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng) ; Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao độngKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp;+Bản scan chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự vận hành máy đào
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề vận hành máy đàoKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan CMND.+ Bản scan chứng chỉ nghề vận hành máy thi công( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự vận hành ô tô tự đổ
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng lái xe ô tô hạng C.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan CMND+ Bản scan bằng lái xe ô tô hạng C ( bản sao có công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự vận hành máy ủi
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề vận hành máy ủi.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan CMND+ Bản scan chứng chỉ nghề vận hành máy thi công( bản sao có công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu >=6T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan 2.5KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ >=7T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy kinh vỹ ( hoặc toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vỹ ( hoặc toàn đạc). Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *\1. Bể xả tuyến N1
1Phá dỡ bê tông cũChương V của E-HSMT6,5381 m3
2Gỡ đá lát bằng máy đàoChương V của E-HSMT6,0311 m3
3Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào, Đất cấp IChương V của E-HSMT106,0741 m3
4Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT31,8421 m3
5Đắp đất đê quai bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 đất tại chổChương V của E-HSMT66,41 m3
6Phên khại treChương V của E-HSMT74,2371m2
7Bạt nylonChương V của E-HSMT100,7971 m2
8Đóng cọc tre =máy đào, cọc dài =2.0m Đất cấp IChương V của E-HSMT66cọc
9Tre néo L=2mChương V của E-HSMT66cọc
10Tre giằng L=5mChương V của E-HSMT14cọc
11Đóng cọc tre chống xiên =máy đào, cọc dài =3.0m Đất cấp IChương V của E-HSMT17cọc
12Bơm nước hố móngChương V của E-HSMT1ca
13Đào móng bằng máy đào. Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT67,5121 m3
14Phá đê quai Máy đào, Đất cấp IIChương V của E-HSMT66,41 m3
15Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT1,351 m3
16Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT4,531 m3
17Bê tông cột có tiết diện Chương V của E-HSMT0,511 m3
18Bê tông dầm Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT2,711 m3
19Bê tông bản Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT8,641 m3
20Bê tông tường thẳng, DàyChương V của E-HSMT3,3121 m3
21Ván khuôn kim loại móngChương V của E-HSMT8,41 m2
22Ván khuôn kim loại cộtChương V của E-HSMT6,841 m2
23Ván khuôn kim loại dầmChương V của E-HSMT19,281 m2
24Ván khuôn kim loại Ván khuôn bản Cao Chương V của E-HSMT48,481 m2
25Ván khuôn kim loại tườngChương V của E-HSMT34,361 m2
26Thi công khớp nối KN92, O200Chương V của E-HSMT2,451 m
27Quét nhựa đường và dán giấy dầu2 lớp giấy - 2 lớp nhựaChương V của E-HSMT0,491 m2
28Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,139Tấn
29Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,014Tấn
30Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,085Tấn
31Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,079Tấn
32Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,418Tấn
33Gia công cốt thép bản Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoChương V của E-HSMT0,778Tấn
34Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,053Tấn
35Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,112Tấn
36Vữa lót M100Chương V của E-HSMT3,231 m3
37Xây mặt bằng bằng đá hộc(đá mua mới) Vữa XM cát vàng M100Chương V của E-HSMT12,431 m3
38Xây mặt bằng bằng đá hộc(đá tận dụng) Vữa XM cát vàng M100Chương V của E-HSMT6,031 m3
B *\2. Tuyến kênh N1
1Tháo dở kênh bê tông vỏ mỏng bằng thủ công trọng lượng Chương V của E-HSMT40cấu kiện
2Vệ sinh đánh xờm bề mặtChương V của E-HSMT95,551 m2
3Quét nhựa đường và dán giấy dầu2 lớp giấy - 2 lớp nhựaChương V của E-HSMT24,571 m2
4Quét nước xi măng 2 lớpChương V của E-HSMT95,551 m2
5Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75Chương V của E-HSMT95,551 m2
6Sản xuất cấu kiện bê tông vỏ mỏng đúc sẵn vữa M200Chương V của E-HSMT2,21 m3
7Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn vỏ mỏngChương V của E-HSMT59,081 m2
8Cốt thép kênh vỏ mỏng dChương V của E-HSMT0,11 tấn
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Chương V của E-HSMT401 cấu kiện
10Đào móng bằng máy đào. Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT15,751 m3
11Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT9,71 m3
12Xếp bê tông phá dỡChương V của E-HSMT7,861 m3
13Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT0,791 m3
14Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT1,891 m3
15Bê tông tường thẳng, DàyChương V của E-HSMT2,251 m3
16Bê tông bản Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT1,041 m3
17Ván khuôn kim loại móngChương V của E-HSMT5,091 m2
18Ván khuôn kim loại tườngChương V của E-HSMT28,071 m2
19Ván khuôn kim loại Ván khuôn bản Cao Chương V của E-HSMT4,221 m2
20Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,034Tấn
21Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,044Tấn
22Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,067Tấn
23Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,106Tấn
24Gia công cốt thép bản Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,027Tấn
25Gia công cốt thép bản Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoChương V của E-HSMT0,044Tấn
26Quét nhựa đường và dán giấy dầu 2 lớp giấy - 2 lớp nhựaChương V của E-HSMT1,511 m2
C *\3- Tuyến N1-1
1Đào kênh mương bằng máy đào. Chiều rộng Chương V của E-HSMT190,0081 m3
2Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT131,5771 m3
3Phá dỡ bê tông cũChương V của E-HSMT44,7271 m3
4Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT10,5871 m3
5Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT31,761 m3
6Bê tông giằng Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT0,6371 m3
7Bê tông tường thẳng, DàyChương V của E-HSMT42,3471 m3
8Ván khuôn kim loại móngChương V của E-HSMT70,5781 m2
9Ván khuôn kim loại giằng kênhChương V của E-HSMT8,4961 m2
10Ván khuôn kim loại tường kênhChương V của E-HSMT564,6241 m2
11Quét nhựa bitum , dán bao tải1 lớp bao - 2 lớp nhựaChương V của E-HSMT3,781 m2
12Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT1,23Tấn
13Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,22Tấn
14Gia công cốt thép giằng Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,58Tấn
15SXLD ván phai gỗ nhóm IIIChương V của E-HSMT0,0181 m3
16Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT0,1221 m3
17Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT0,3661 m3
18Bê tông tường thẳng, DàyChương V của E-HSMT1,2411 m3
19Ván khuôn kim loại móngChương V của E-HSMT2,2111 m2
20Ván khuôn kim loại tường kênhChương V của E-HSMT12,4081 m2
21LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 200mm, dày 5mmChương V của E-HSMT111 m
22SXLD ván phai gỗ nhóm IIIChương V của E-HSMT0,0871 m3
D *\4- Tuyến N1-2
1Đào kênh mương bằng máy đào. Chiều rộng Chương V của E-HSMT171,5291 m3
2Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào, Đất cấp IChương V của E-HSMT17,4411 m3
3Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT171,7911 m3
4Phá dỡ bê tông cũChương V của E-HSMT35,3141 m3
5Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT14,1351 m3
6Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT42,4041 m3
7Bê tông giằng Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT0,8531 m3
8Bê tông tường thẳng, DàyChương V của E-HSMT56,5381 m3
9Ván khuôn kim loại móngChương V của E-HSMT94,231 m2
10Ván khuôn kim loại giằng kênhChương V của E-HSMT11,3761 m2
11Ván khuôn kim loại tường kênhChương V của E-HSMT753,841 m2
12Quét nhựa bitum , dán bao tải 1 lớp bao - 2 lớp nhựaChương V của E-HSMT5,041 m2
13Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT1,643Tấn
14Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,294Tấn
15Gia công cốt thép giằng Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,775Tấn
16SXLD ván phai gỗ nhóm IIIChương V của E-HSMT0,0181 m3
17Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT0,0561 m3
18Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT0,1671 m3
19Bê tông tường thẳng, DàyChương V của E-HSMT0,5641 m3
20Ván khuôn kim loại móngChương V của E-HSMT1,0051 m2
21Ván khuôn kim loại tường kênhChương V của E-HSMT5,641 m2
22LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 200mm, dày 5mmChương V của E-HSMT51 m
23SXLD ván phai gỗ nhóm IIIChương V của E-HSMT0,041 m3
E *\5-Bể xả tuyến N2
1Phá dỡ bê tông cũChương V của E-HSMT11,8151 m3
2Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào, Đất cấp IChương V của E-HSMT84,3371 m3
3Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT76,671 m3
4Phên khại treChương V của E-HSMT83,6291m2
5Bạt nylonChương V của E-HSMT110,8291 m2
6Đóng cọc tre =máy đào, cọc dài =2,0m Đất cấp IChương V của E-HSMT68cọc
7Tre néo L=2mChương V của E-HSMT68cọc
8Tre giằng L=5mChương V của E-HSMT14cọc
9Đóng cọc tre chống xiên =máy đào, cọc dài =3.0m Đất cấp IChương V của E-HSMT17cọc
10Bơm nước hố móngChương V của E-HSMT1ca
11Đào móng bằng máy đào. Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT78,1841 m3
12Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT31,3781 m3
13Phá đê quai bằng máy đào, Đất cấp IIChương V của E-HSMT76,671 m3
14Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT1,351 m3
15Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT4,531 m3
16Bê tông cột có tiết diện Chương V của E-HSMT0,641 m3
17Bê tông dầm Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT2,7111 m3
18Bê tông bản Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT8,641 m3
19Bê tông tường thẳng, DàyChương V của E-HSMT3,311 m3
20Ván khuôn kim loại móngChương V của E-HSMT8,41 m2
21Ván khuôn kim loại cộtChương V của E-HSMT8,51 m2
22Ván khuôn kim loại dầmChương V của E-HSMT19,281 m2
23Ván khuôn kim loại Ván khuôn bản Cao Chương V của E-HSMT48,481 m2
24Ván khuôn kim loại tườngChương V của E-HSMT34,361 m2
25Thi công khớp nối KN92, O200Chương V của E-HSMT2,451 m
26Quét nhựa đường và dán giấy dầu2 lớp giấy - 2 lớp nhựaChương V của E-HSMT0,491 m2
27Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,139Tấn
28Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,016Tấn
29Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,094Tấn
30Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,079Tấn
31Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,418Tấn
32Gia công cốt thép bản Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoChương V của E-HSMT0,778Tấn
33Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,053Tấn
34Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,112Tấn
35Vữa lót M100Chương V của E-HSMT3,371 m3
36Xây mặt bằng bằng đá hộc(đá mua mới) Vữa XM cát vàng M100Chương V của E-HSMT19,171 m3
F *\6. Tuyến kênh N2
1Bơm nước hố móngChương V của E-HSMT5ca
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT45,78m3
3Đào móng bằng máy đào. Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT941,581 m3
4Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT891,541 m3
5Đóng cọc tre =máy đào, cọc dài =2.0m Đất cấp IChương V của E-HSMT790cọc
6Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT13,431 m3
7Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT36,681 m3
8Bê tông móng, mố, trụ trên cạn Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT3,421 m3
9Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT5,481 m3
10Bê tông tường thẳng, DàyChương V của E-HSMT32,1751 m3
11Ván khuôn kim loại móngChương V của E-HSMT77,51 m2
12Ván khuôn kim loại trụ mángChương V của E-HSMT45,61 m2
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn tường kênhChương V của E-HSMT4201 m2
14Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,622Tấn
15Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,134Tấn
16Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,803Tấn
17Gia công cốt thép cầu máng thường Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT4,244Tấn
18Gia công cốt thép cầu máng thường Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT3,287Tấn
19Quét nhựa bitum , dán bao tải1 lớp bao - 2 lớp nhựaChương V của E-HSMT2,11 m2
20Thi công khớp nối KN92, O200Chương V của E-HSMT141 m
21Đào kênh mương bằng máy đào. Chiều rộng Chương V của E-HSMT4,491 m3
22Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT6,341 m3
23Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT0,421 m3
24Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT1,251 m3
25Bê tông tường thẳng, DàyChương V của E-HSMT1,851 m3
26Ván khuôn kim loại móngChương V của E-HSMT2,641 m2
27Ván khuôn kim loại tường kênhChương V của E-HSMT24,641 m2
28Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,045Tấn
29Gia công cốt thép giằng Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,016Tấn
30Đào móng bằng máy đào. Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT12,421 m3
31Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT11,231 m3
32Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT0,681 m3
33Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT1,411 m3
34Bê tông tường thẳng, DàyChương V của E-HSMT1,511 m3
35Bê tông bản Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT1,221 m3
36Ván khuôn kim loại móngChương V của E-HSMT3,761 m2
37Ván khuôn kim loại tườngChương V của E-HSMT15,121 m2
38Ván khuôn kim loại Ván khuôn bản Cao Chương V của E-HSMT6,511 m2
39Quét nhựa bitum , dán bao tải 1 lớp bao - 2 lớp nhựaChương V của E-HSMT1,511 m2
40Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,037Tấn
41Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,053Tấn
42Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,026Tấn
43Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,143Tấn
44Gia công cốt thép bản Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,035Tấn
45Gia công cốt thép bản Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoChương V của E-HSMT0,053Tấn
G *\8. Tuyến N2-1
1Đào kênh mương bằng máy đào. Chiều rộng Chương V của E-HSMT100,541 m3
2Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT63,481 m3
3Phá dỡ bê tông cũChương V của E-HSMT20,871 m3
4Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT3,911 m3
5Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT11,741 m3
6Bê tông giằng Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT0,241 m3
7Bê tông tường thẳng, DàyChương V của E-HSMT16,961 m3
8Ván khuôn kim loại móngChương V của E-HSMT26,0881 m2
9Ván khuôn kim loại giằng kênhChương V của E-HSMT3,141 m2
10Ván khuôn kim loại tường kênhChương V của E-HSMT226,11 m2
11Quét nhựa bitum , dán bao tải1 lớp bao - 2 lớp nhựaChương V của E-HSMT1,321 m2
12Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,472Tấn
13Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,089Tấn
14Gia công cốt thép giằng Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,215Tấn
15SXLD ván phai gỗ nhóm IIIChương V của E-HSMT0,021 m3
16Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT0,011 m3
17Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT0,031 m3
18Bê tông tường thẳng, DàyChương V của E-HSMT0,111 m3
19Ván khuôn kim loại móngChương V của E-HSMT0,271 m2
20Ván khuôn kim loại tường kênhChương V của E-HSMT1,131 m2
21LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 200mm, dày 5mmChương V của E-HSMT1,51 m
22SXLD ván phai gỗ nhóm IIIChương V của E-HSMT0,011 m3
H *\9- Tuyến N2-2
1Đào kênh mương bằng máy đào. Chiều rộng Chương V của E-HSMT380,7451 m3
2Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT287,4191 m3
3Phá dỡ bê tông cũChương V của E-HSMT104,6391 m3
4Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT18,9941 m3
5Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT56,9831 m3
6Bê tông giằng Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT1,1311 m3
7Bê tông tường thẳng, DàyChương V của E-HSMT82,061 m3
8Ván khuôn kim loại móngChương V của E-HSMT127,6231 m2
9Ván khuôn kim loại giằng kênhChương V của E-HSMT15,0841 m2
10Ván khuôn kim loại tường kênhChương V của E-HSMT1.094,131 m2
11Quét nhựa bitum , dán bao tải1 lớp bao - 2 lớp nhựaChương V của E-HSMT6,8631 m2
12Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT2,292Tấn
13Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,431Tấn
14Gia công cốt thép giằng Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT1,047Tấn
15SXLD ván phai gỗ nhóm IIIChương V của E-HSMT0,0181 m3
16Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT0,11 m3
17Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT0,31 m3
18Bê tông tường thẳng, DàyChương V của E-HSMT1,0621 m3
19Ván khuôn kim loại móngChương V của E-HSMT1,8091 m2
20Ván khuôn kim loại tường kênhChương V của E-HSMT10,6221 m2
21LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 200mm, dày 5mmChương V của E-HSMT91 m
22SXLD ván phai gỗ nhóm IIIChương V của E-HSMT0,0711 m3
I *\11. Bể xả tuyến N3
1Phá dỡ bê tông cũChương V của E-HSMT7,2231 m3
2Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào, Đất cấp IChương V của E-HSMT93,51 m3
3Đắp đất đê quai bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 đất cấp phốiChương V của E-HSMT851 m3
4Phên khại treChương V của E-HSMT95,031m2
5Bạt nylonChương V của E-HSMT129,031 m2
6Đóng cọc tre =máy đào, cọc dài =2,0m Đất cấp IChương V của E-HSMT86cọc
7Tre néo L=2mChương V của E-HSMT86cọc
8Tre giằng L=5mChương V của E-HSMT18cọc
9Đóng cọc tre chống xiên =máy đào, cọc dài =3.0m Đất cấp IChương V của E-HSMT21cọc
10Bơm nước hố móngChương V của E-HSMT1ca
11Đào móng bằng máy đào. Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT66,1781 m3
12Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT30,5661 m3
13Phá đê quai bằng máy đào, Đất cấp IIChương V của E-HSMT851 m3
14Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT1,351 m3
15Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT4,531 m3
16Bê tông cột có tiết diện Chương V của E-HSMT0,381 m3
17Bê tông dầm Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT2,711 m3
18Bê tông bản Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT8,641 m3
19Bê tông tường thẳng, DàyChương V của E-HSMT3,311 m3
20Ván khuôn kim loại móngChương V của E-HSMT8,41 m2
21Ván khuôn kim loại cộtChương V của E-HSMT5,041 m2
22Ván khuôn kim loại dầmChương V của E-HSMT21,121 m2
23Ván khuôn kim loại Ván khuôn bản Cao Chương V của E-HSMT48,481 m2
24Ván khuôn kim loại tườngChương V của E-HSMT34,361 m2
25Thi công khớp nối KN92, O200Chương V của E-HSMT2,451 m
26Quét nhựa đường và dán giấy dầu2 lớp giấy - 2 lớp nhựaChương V của E-HSMT0,491 m2
27Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,139Tấn
28Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,012Tấn
29Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,076Tấn
30Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,079Tấn
31Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,418Tấn
32Gia công cốt thép bản Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoChương V của E-HSMT0,778Tấn
33Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,053Tấn
34Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,112Tấn
35Vữa lót M100Chương V của E-HSMT4,111 m3
36Xây mặt bằng bằng đá hộc(đá mua mới) Vữa XM cát vàng M100Chương V của E-HSMT23,441 m3
J *\12. Tuyến kênh N3
1Đào kênh mương bằng máy đào. Chiều rộng Chương V của E-HSMT111,4061 m3
2Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT63,011 m3
3Phá dỡ bê tông cũChương V của E-HSMT34,591 m3
4Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT6,1751 m3
5Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT18,5251 m3
6Bê tông giằng Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT0,391 m3
7Bê tông tường thẳng, DàyChương V của E-HSMT27,31 m3
8Vữa xi măng M75Chương V của E-HSMT22,071 m3
9Xây mặt bằng bằng đá hộc Vữa XM cát vàng M100Chương V của E-HSMT651 m3
10Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc Vữa XM cát vàng M100Chương V của E-HSMT76,411 m3
11Ván khuôn kim loại móngChương V của E-HSMT391 m2
12Ván khuôn kim loại giằng kênhChương V của E-HSMT5,31 m2
13Ván khuôn kim loại tường kênhChương V của E-HSMT3641 m2
14Quét nhựa bitum , dán bao tải 1 lớp bao - 2 lớp nhựaChương V của E-HSMT2,121 m2
15Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,759Tấn
16Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,136Tấn
17Gia công cốt thép giằng Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,317Tấn
18Đào móng bằng máy đào. Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT10,81 m3
19Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT10,951 m3
20Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT0,631 m3
21Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT1,321 m3
22Bê tông tường thẳng, DàyChương V của E-HSMT1,41 m3
23Bê tông bản Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT1,131 m3
24Ván khuôn kim loại móngChương V của E-HSMT4,61 m2
25Ván khuôn kim loại tườngChương V của E-HSMT141 m2
26Ván khuôn kim loại Ván khuôn bản Cao Chương V của E-HSMT6,091 m2
27Quét nhựa bitum , dán bao tải1 lớp bao - 2 lớp nhựaChương V của E-HSMT1,511 m2
28Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,035Tấn
29Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,051Tấn
30Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,025Tấn
31Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,138Tấn
32Gia công cốt thép bản Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,034Tấn
33Gia công cốt thép bản Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoChương V của E-HSMT0,051Tấn
K *\13- Tuyến N3-1
1Đào kênh mương bằng máy đào. Chiều rộng Chương V của E-HSMT306,241 m3
2Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT203,421 m3
3Phá dỡ bê tông cũChương V của E-HSMT87,71 m3
4Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT14,621 m3
5Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT43,851 m3
6Bê tông giằng Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT0,871 m3
7Bê tông tường thẳng, DàyChương V của E-HSMT58,471 m3
8Ván khuôn kim loại móngChương V của E-HSMT97,451 m2
9Ván khuôn kim loại giằng kênhChương V của E-HSMT11,661 m2
10Ván khuôn kim loại tường kênhChương V của E-HSMT779,591 m2
11Quét nhựa bitum , dán bao tải1 lớp bao - 2 lớp nhựaChương V của E-HSMT5,041 m2
12Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT1,699Tấn
13Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,304Tấn
14Gia công cốt thép giằng Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,801Tấn
15SXLD ván phai gỗ nhóm IIIChương V của E-HSMT0,021 m3
16Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT0,121 m3
17Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT0,371 m3
18Bê tông tường thẳng, DàyChương V của E-HSMT1,241 m3
19Ván khuôn kim loại móngChương V của E-HSMT2,951 m2
20Ván khuôn kim loại tường kênhChương V của E-HSMT12,411 m2
21LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 200mm, dày 5mmChương V của E-HSMT111 m
22SXLD ván phai gỗ nhóm IIIChương V của E-HSMT0,091 m3
L *\14- Tuyến N3-2
1Đào kênh mương bằng máy đào. Chiều rộng Chương V của E-HSMT264,371 m3
2Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT177,541 m3
3Phá dỡ bê tông cũChương V của E-HSMT65,531 m3
4Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT10,921 m3
5Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT32,761 m3
6Bê tông giằng Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT0,661 m3
7Bê tông tường thẳng, DàyChương V của E-HSMT43,681 m3
8Ván khuôn kim loại móngChương V của E-HSMT721 m2
9Ván khuôn kim loại giằng kênhChương V của E-HSMT8,781 m2
10Ván khuôn kim loại tường kênhChương V của E-HSMT582,461 m2
11Quét nhựa bitum , dán bao tải1 lớp bao - 2 lớp nhựaChương V của E-HSMT3,781 m2
12Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT1,269Tấn
13Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,227Tấn
14Gia công cốt thép giằng Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,599Tấn
15SXLD ván phai gỗ nhóm IIIChương V của E-HSMT0,021 m3
16Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT0,111 m3
17Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT0,331 m3
18Bê tông tường thẳng, DàyChương V của E-HSMT1,131 m3
19Ván khuôn kim loại móngChương V của E-HSMT2,681 m2
20Ván khuôn kim loại tường kênhChương V của E-HSMT11,281 m2
21LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 200mm, dày 5mmChương V của E-HSMT151 m
22SXLD ván phai gỗ nhóm IIIChương V của E-HSMT0,081 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+ phụ lục giá+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng thuỷ lợi tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình NN&PTNT còn hiệu lựcĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một Công trình thuỷ lợi tương tự-Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát;+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.55
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng thuỷ lợi tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một Công trình thuỷ lợi tương tự.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.33
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng) ; Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao độngKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp;+Bản scan chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động;33
4 Nhân sự vận hành máy đào 2 Có chứng chỉ nghề vận hành máy đàoKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan CMND.+ Bản scan chứng chỉ nghề vận hành máy thi công( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)33
5 Nhân sự vận hành ô tô tự đổ 2 Có bằng lái xe ô tô hạng C.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan CMND+ Bản scan bằng lái xe ô tô hạng C ( bản sao có công chứng)33
6 Nhân sự vận hành máy ủi 1 Có chứng chỉ nghề vận hành máy ủi.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan CMND+ Bản scan chứng chỉ nghề vận hành máy thi công( bản sao có công chứng)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Cần cẩu >=6T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng)1
2 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép 5KW1
3 Máy hàn Máy hàn 23KW1
4 Máy khoan Máy khoan 2.5KW1
5 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông 2
6 Máy đào Máy đào 2
7 Máy đầm bàn Máy đầm bàn 1KW1
8 Máy đầm dùi Máy đầm dùi 1,5KW2
9 Máy đầm cóc Máy đầm cóc1
10 Máy ủi Máy ủi 2
11 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ >=7T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).2
12 Máy thủy bình Máy thủy bình. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).1
13 Máy kinh vỹ ( hoặc toàn đạc) Máy kinh vỹ ( hoặc toàn đạc). Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->