Gói thầu: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị công trình Trung tâm Bồi dưỡng chính trị huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210579371-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị công trình Trung tâm Bồi dưỡng chính trị huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20210579323 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-28 17:46:00 đến ngày 2021-06-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,669,773,879 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC | |||
| B | PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC CŨ 1 TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V. E-HSMT | 60,6729 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V. E-HSMT | 43,4347 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất , đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,3255 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải | Chương V. E-HSMT | 133,17 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,8976 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 164,2608 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. E-HSMT | 34,8 | m2 |
| C | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 2,124 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 23,6007 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 14,048 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 49,7851 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 1,3831 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0913 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 2,2155 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V. E-HSMT | 0,9518 | tấn |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 7,9998 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 3,3719 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 18,4609 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 1,6784 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,5873 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 1,3403 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 1,8868 | tấn |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 1,5878 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 16,2759 | m3 |
| D | PHẦN THÂN NHÀ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. E-HSMT | 22,8953 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 3,5284 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,6536 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 1,1405 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 3,1056 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 40,4495 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 3,6506 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 1,6545 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 3,7944 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 5,3935 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 2,7903 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V. E-HSMT | 0,2216 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,1816 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,2344 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 76,253 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V. E-HSMT | 7,7072 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V. E-HSMT | 4,681 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 0,9041 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 7,062 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 3,6268 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. E-HSMT | 0,5744 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,1918 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,1931 | tấn |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 69,9467 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 3,547 | m3 |
| 26 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 1,1722 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 68,3479 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 2,2792 | m3 |
| 29 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 1,2038 | m3 |
| E | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 6,2771 | m3 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng bậc thang lên mái, thép đặc phi 18 | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,7936 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,794 | tấn |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. E-HSMT | 3,3312 | 100m2 |
| 6 | Tôn úp nóc liên doanh | Chương V. E-HSMT | 56,9 | m |
| 7 | Xi măng ngâm bảo dưỡng mái | Chương V. E-HSMT | 191,0812 | kg |
| 8 | Vận chuyển vật liệu lên cao | Chương V. E-HSMT | 3,331 | 100m2 |
| F | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 12,1794 | 100m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 359,8915 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 359,892 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 926,626 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 926,626 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 811,2454 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 811,246 | m2 |
| 8 | Sản xuất+lắp dựng trần hợp kim (khoán gọn) | Chương V. E-HSMT | 46,4948 | m2 |
| 9 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 123,447 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 123,447 | m2 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 229,1372 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 229,137 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 137,702 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 137,702 | m2 |
| 15 | Láng sênô có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 62,3334 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 224,72 | m |
| 17 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 37,6247 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,4447 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 11,7223 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 20,412 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 20,412 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 4,278 | m3 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 56,35 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 103,5 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 3,6017 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V. E-HSMT | 0,2287 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,2771 | 100m2 |
| 28 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. E-HSMT | 222 | cái |
| 29 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 50,373 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. E-HSMT | 687,0094 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V. E-HSMT | 51,9776 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. E-HSMT | 83,8992 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V. E-HSMT | 258,762 | m2 |
| 34 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,81 | m3 |
| 35 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 43,3279 | m2 |
| 36 | Nhân công trang trí mặt tiền( đắp đầu trụ, trang trí cột: | Chương V. E-HSMT | 6 | công |
| G | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Chương V. E-HSMT | 45,36 | m2 |
| 2 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay | Chương V. E-HSMT | 14 | bộ |
| 3 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Chương V. E-HSMT | 36,8627 | m2 |
| 4 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay | Chương V. E-HSMT | 14 | bộ |
| 5 | Sản xuất lắp dựng vách kính nhôm hệ, kính trắng 6.38mm | Chương V. E-HSMT | 31,8768 | m2 |
| 6 | Phụ kiện cửa sổ mở hất liền vách kính | Chương V. E-HSMT | 7 | bộ |
| 7 | Sản xuất cửa sổ kính chớp lật | Chương V. E-HSMT | 5,76 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 61,204 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 61,204 | m2 |
| H | LAN CAN, HOA SẮT INOX,LAM CHẮN NẮNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang inox | Chương V. E-HSMT | 126,6491 | Kg |
| 2 | Trụ inox d100 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ bằng Inox 30x10x1.2 | Chương V. E-HSMT | 281,2656 | Kg |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng lan can inox | Chương V. E-HSMT | 268,5954 | kg |
| 5 | Sản xuất + Lắp dựng Lam chắn nắng thép hộp 70x140x1.4, sơn tĩnh điện | Chương V. E-HSMT | 1.766,0825 | kg |
| I | VÁCH NGĂN VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt vách ngăn composite chống nước dày 1.2mm ( đã bao gồm phụ kiện) | Chương V. E-HSMT | 48,96 | m2 |
| J | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V. E-HSMT | 42 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. E-HSMT | 28 | cái |
| 4 | Móc quạt: | Chương V. E-HSMT | 28 | cái |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V. E-HSMT | 14 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. E-HSMT | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. E-HSMT | 60 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. E-HSMT | 28 | cái |
| 9 | Rọ 2+ mặt | Chương V. E-HSMT | 30 | cái |
| 10 | Rọ 6+ mặt | Chương V. E-HSMT | 14 | cái |
| 11 | Băng dính cách điện | Chương V. E-HSMT | 30 | cuộn |
| 12 | Tủ điện | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Chương V. E-HSMT | 1 | sứ |
| 14 | Đinh vít các loại | Chương V. E-HSMT | 500 | cái. |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 40 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 180 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 120 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 850 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. E-HSMT | 500 | m |
| 23 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | Công tắc 2 chiều | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| K | ĐIỆN, THU SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét dài 2m | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét dài 2m | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 3 | Con tiện sứ | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Thép bản đế dày 5 ly | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V. E-HSMT | 105 | m |
| 6 | Bật sắt đỡ dây dẫn phi 10 | Chương V. E-HSMT | 48 | cái |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V. E-HSMT | 12 | cọc |
| 8 | Đào móng băng, rộng | Chương V. E-HSMT | 33,408 | m3 |
| 9 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Chương V. E-HSMT | 87 | m |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,3341 | 100m3 |
| 11 | Thử điện trở | Chương V. E-HSMT | 2 | Lần |
| L | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Chương V. E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Chương V. E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Chương V. E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 27mm | Chương V. E-HSMT | 32 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 21mm | Chương V. E-HSMT | 42 | cái |
| 7 | Tê 34-27 | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Tê 27-27 | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Tê 27-21 | Chương V. E-HSMT | 42 | cái |
| 10 | Van khóa nhựa d34 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Van khóa nhựa d27 | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 12 | Van 1 chiều bằng đồng d20 | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu xí xổm | Chương V. E-HSMT | 14 | bộ |
| 14 | Lắp đặt chậu rửa | Chương V. E-HSMT | 12 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Chương V. E-HSMT | 12 | bộ |
| 16 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. E-HSMT | 12 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. E-HSMT | 14 | cái |
| 19 | Lắp đặt gương soi | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V. E-HSMT | 14 | cái |
| 21 | Lắp đặt kệ kính | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt giá treo | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V. E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Chương V. E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 25 | Tê chếch 135 d110 | Chương V. E-HSMT | 14 | cái |
| 26 | Tê chếch 135 d76 | Chương V. E-HSMT | 32 | cái |
| 27 | Cút chếch 135 d110 | Chương V. E-HSMT | 14 | cái |
| 28 | Cút 90 d110 | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 29 | Cút 90 d76 | Chương V. E-HSMT | 24 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Chương V. E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 31 | Phễu thu sàn inox d110 | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 32 | Chóp thông hơi | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V. E-HSMT | 2 | bể |
| 34 | Băng tan | Chương V. E-HSMT | 20 | cuộn |
| 35 | Keo nhựa | Chương V. E-HSMT | 20 | hộp |
| 36 | Van cơ | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mm | Chương V. E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 38 | Máy bơm nước | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Van 1 chiều D21 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| M | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V. E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 2 | Rọ chắn rác | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Tê chếch 135 d110 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Cút 90 d110 | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 5 | Đai giữ ống | Chương V. E-HSMT | 66 | cái |
| N | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 0,2046 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 2,273 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,462 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,924 | m3 |
| 5 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 5,3453 | m3 |
| 6 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 29,744 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 29,744 | m2 |
| 8 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 5,6394 | m2 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,5914 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,0243 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. E-HSMT | 5 | cấu kiện |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 8 | m2 |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 4,5 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V. E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V. E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 18 | TÊ PVC110 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Chương V. E-HSMT | 0,375 | m3 |
| O | HẠNG MỤC CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC | |||
| P | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. E-HSMT | 162,0055 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V. E-HSMT | 293,58 | m |
| 3 | Nhân công tháo dỡ hệ thống điện nước, vật tư thiết bị cũ | Chương V. E-HSMT | 5 | công |
| 4 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 250 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,3708 | tấn |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V. E-HSMT | 21,6 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch đất nung vỉa nghiêng | Chương V. E-HSMT | 21,6 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V. E-HSMT | 18,136 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V. E-HSMT | 67,714 | m3 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. E-HSMT | 1.053,469 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V. E-HSMT | 362,7028 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. E-HSMT | 329,5732 | m2 |
| Q | Bậc cấp + cầu thang: | |||
| 1 | Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải | Chương V. E-HSMT | 65,978 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải | Chương V. E-HSMT | 95,7272 | m3 |
| R | CẢI TẠO KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 2,646 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 0,2381 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 1,575 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 5,0887 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0102 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,2863 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,1669 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 0,4965 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 2,1638 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,1966 | 100m2 |
| 11 | Khoan cấy thép dầm vào trụ cũ D16 | Chương V. E-HSMT | 28 | lỗ khoan |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0584 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,2281 | tấn |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 3,8016 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,4374 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 2,1249 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 0,9515 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V. E-HSMT | 0,1922 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 2,1306 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. E-HSMT | 4,3181 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,7838 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0807 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,5684 | tấn |
| 24 | Khoan cấy thép dầm vào trụ cũ D14 | Chương V. E-HSMT | 10 | lỗ khoan |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 11,7533 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,7512 | 100m2 |
| 27 | Khoan cấy thép dầm vào trụ cũ D16 | Chương V. E-HSMT | 56 | lỗ khoan |
| 28 | Khoan cấy thép dầm vào trụ cũ D14 | Chương V. E-HSMT | 208 | lỗ khoan |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,3811 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 1,7401 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 57,7858 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 57,787 | m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 12,0824 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V. E-HSMT | 1,6144 | 100m2 |
| 36 | Khoan cấy thép sàn | Chương V. E-HSMT | 203 | lỗ khoan |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 1,5859 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,8331 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. E-HSMT | 0,1707 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,1005 | tấn |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 9,2763 | m3 |
| 42 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 7,5733 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 14,5591 | m3 |
| S | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 4,9752 | m3 |
| 2 | Gia công xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,5675 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,568 | tấn |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. E-HSMT | 2,2163 | 100m2 |
| 5 | Tấm úp nóc | Chương V. E-HSMT | 44,26 | m |
| 6 | Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loại | Chương V. E-HSMT | 2,216 | 100m2 |
| T | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 4,5805 | 100m2 |
| 2 | Thêm thời gian sử dụng giàn giáo ngoài 1 tháng | Chương V. E-HSMT | 4,58 | 100m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 275,517 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 275,517 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 100,4364 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 100,436 | m2 |
| 7 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 74,3312 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 74,331 | m2 |
| 9 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 29,449 | m2 |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 62,06 | m |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. E-HSMT | 411,4128 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 102,386 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 196,724 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 1.417,5982 | m2 |
| U | Phần cửa | |||
| 1 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Chương V. E-HSMT | 48,6 | m2 |
| 2 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay | Chương V. E-HSMT | 15 | bộ |
| 3 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Chương V. E-HSMT | 18,36 | m2 |
| 4 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | Chương V. E-HSMT | 8 | bộ |
| 5 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Chương V. E-HSMT | 19,9275 | m2 |
| 6 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay | Chương V. E-HSMT | 7 | bộ |
| 7 | Sản xuất lắp dựng vách kính nhôm hệ, kính trắng 6.38mm | Chương V. E-HSMT | 20,595 | m2 |
| 8 | Phụ kiện cửa sổ mở hất liền vách kính | Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 50,024 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 50,024 | m2 |
| V | LAN CAN, HOA SẮT INOX | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ bằng inox hộp 30x10x1.2 | Chương V. E-HSMT | 133,98 | Kg |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng lan can inox | Chương V. E-HSMT | 230,8433 | kg |
| 3 | Lam thép hộp thép 70x140x1.4 , sơn tĩnh điện | Chương V. E-HSMT | 2.599,6425 | kg |
| W | ĐIện chiếu sáng, thu sét | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V. E-HSMT | 24 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. E-HSMT | 19 | cái |
| 3 | Móc quạt: | Chương V. E-HSMT | 19 | cái |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V. E-HSMT | 11 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. E-HSMT | 35 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. E-HSMT | 24 | cái |
| 8 | Rọ 2+ mặt | Chương V. E-HSMT | 22 | cái |
| 9 | Rọ 6+ mặt | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 10 | Băng dính cách điện | Chương V. E-HSMT | 25 | cuộn |
| 11 | Tủ điện | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Chương V. E-HSMT | 1 | sứ |
| 13 | Đinh vít các loại | Chương V. E-HSMT | 400 | cái. |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. E-HSMT | 7 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 40 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 100 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 85 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 422 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. E-HSMT | 350 | m |
| 22 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Công tắc 2 chiều | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Gia công kim thu sét dài 2m | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt kim thu sét dài 2m | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 26 | Con tiện sứ | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 27 | Thép bản đế dày 5 ly | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 28 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V. E-HSMT | 60 | m |
| 29 | Bật sắt đỡ dây dẫn phi 10 | Chương V. E-HSMT | 22 | cái |
| 30 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V. E-HSMT | 5 | cọc |
| 31 | Đào móng băng, rộng | Chương V. E-HSMT | 10,752 | m3 |
| 32 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Chương V. E-HSMT | 28 | m |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,1075 | 100m3 |
| 34 | Thử điện trở | Chương V. E-HSMT | 2 | Lần |
| X | Thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V. E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 2 | Rọ chắn rác | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Tê chếch 135 d110 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Cút 90 d110 | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 5 | Đai giữ ống | Chương V. E-HSMT | 66 | cái |
| Y | CẢI TẠO NHÀ KÝ TÚC | |||
| Z | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. E-HSMT | 11,16 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 54,9912 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,2904 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V. E-HSMT | 11,1485 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V. E-HSMT | 15,9872 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải | Chương V. E-HSMT | 27,135 | m3 |
| AA | CẢI TẠO | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. E-HSMT | 65,862 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 18,2244 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 47,6376 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V. E-HSMT | 23,184 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 23,184 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 91,122 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 354,108 | m2 |
| AB | KÈ BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 2,1039 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 52,598 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 26,79 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. E-HSMT | 0,5516 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 26,85 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 2,9016 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,3386 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 2,1395 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V. E-HSMT | 33,87 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 2,2579 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,3069 | 100m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 63mm | Chương V. E-HSMT | 12 | m |
| 13 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V. E-HSMT | 0,3996 | 100m2 |
| 14 | Đá dăm | Chương V. E-HSMT | 4,44 | m3 |
| 15 | Đào xúc đất, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 2,3229 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất | Chương V. E-HSMT | 23,229 | 10m3/1km |
| AC | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | L® b×nh bét ch÷a ch¸y (ABC) MFZL4 | Chương V. E-HSMT | 8 | B×nh |
| 2 | L® b×nh khÝ Co2 - 3kg | Chương V. E-HSMT | 4 | B×nh |
| 3 | L® bé néi qui, hiÖu lÖnh PCCC | Chương V. E-HSMT | 4 | Bé |
| AD | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy chiếu | Chương V. E-HSMT | 2 | chiếc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi