Gói thầu: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị công trình Trung tâm Bồi dưỡng chính trị huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210579371-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
Tên gói thầu Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị công trình Trung tâm Bồi dưỡng chính trị huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20210579323
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-28 17:46:00 đến ngày 2021-06-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,669,773,879 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC
B PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC CŨ 1 TẦNG
1 Phá dỡ kết cấu gạch Chương V. E-HSMT 60,6729 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông Chương V. E-HSMT 43,4347 m3
3 Đào xúc đất , đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,3255 100m3
4 Vận chuyển phế thải Chương V. E-HSMT 133,17 m3
5 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V. E-HSMT 0,8976 tấn
6 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V. E-HSMT 164,2608 m2
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V. E-HSMT 34,8 m2
C PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT 2,124 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 23,6007 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT 14,048 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT 49,7851 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 1,3831 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,0913 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 2,2155 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V. E-HSMT 0,9518 tấn
9 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT 7,9998 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT 3,3719 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 18,4609 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 1,6784 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,5873 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 1,3403 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. E-HSMT 1,8868 tấn
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. E-HSMT 1,5878 100m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V. E-HSMT 16,2759 m3
D PHẦN THÂN NHÀ
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. E-HSMT 22,8953 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 3,5284 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,6536 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 1,1405 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. E-HSMT 3,1056 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 40,4495 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 3,6506 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 1,6545 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 3,7944 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. E-HSMT 5,3935 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 2,7903 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Chương V. E-HSMT 0,2216 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,1816 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. E-HSMT 0,2344 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 76,253 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V. E-HSMT 7,7072 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V. E-HSMT 4,681 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT 0,9041 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 7,062 tấn
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 3,6268 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. E-HSMT 0,5744 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,1918 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. E-HSMT 0,1931 tấn
24 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 69,9467 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 3,547 m3
26 Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Chương V. E-HSMT 1,1722 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 68,3479 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 2,2792 m3
29 Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Chương V. E-HSMT 1,2038 m3
E PHẦN MÁI
1 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 6,2771 m3
2 Sản xuất lắp dựng bậc thang lên mái, thép đặc phi 18 Chương V. E-HSMT 12 cái
3 Gia công xà gồ thép Chương V. E-HSMT 0,7936 tấn
4 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. E-HSMT 0,794 tấn
5 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V. E-HSMT 3,3312 100m2
6 Tôn úp nóc liên doanh Chương V. E-HSMT 56,9 m
7 Xi măng ngâm bảo dưỡng mái Chương V. E-HSMT 191,0812 kg
8 Vận chuyển vật liệu lên cao Chương V. E-HSMT 3,331 100m2
F PHẦN HOÀN THIỆN
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. E-HSMT 12,1794 100m2
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 359,8915 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 359,892 m2
4 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 926,626 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 926,626 m2
6 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 811,2454 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 811,246 m2
8 Sản xuất+lắp dựng trần hợp kim (khoán gọn) Chương V. E-HSMT 46,4948 m2
9 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 123,447 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 123,447 m2
11 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 229,1372 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 229,137 m2
13 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 137,702 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 137,702 m2
15 Láng sênô có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V. E-HSMT 62,3334 m2
16 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 224,72 m
17 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT 37,6247 m3
18 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V. E-HSMT 0,4447 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 11,7223 m3
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 20,412 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 20,412 m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V. E-HSMT 4,278 m3
23 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 56,35 m2
24 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 103,5 m2
25 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 3,6017 m3
26 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V. E-HSMT 0,2287 tấn
27 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. E-HSMT 0,2771 100m2
28 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. E-HSMT 222 cái
29 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 50,373 m2
30 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. E-HSMT 687,0094 m2
31 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V. E-HSMT 51,9776 m2
32 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. E-HSMT 83,8992 m2
33 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V. E-HSMT 258,762 m2
34 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao Chương V. E-HSMT 0,81 m3
35 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 43,3279 m2
36 Nhân công trang trí mặt tiền( đắp đầu trụ, trang trí cột: Chương V. E-HSMT 6 công
G PHẦN CỬA
1 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm Chương V. E-HSMT 45,36 m2
2 Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay Chương V. E-HSMT 14 bộ
3 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm Chương V. E-HSMT 36,8627 m2
4 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay Chương V. E-HSMT 14 bộ
5 Sản xuất lắp dựng vách kính nhôm hệ, kính trắng 6.38mm Chương V. E-HSMT 31,8768 m2
6 Phụ kiện cửa sổ mở hất liền vách kính Chương V. E-HSMT 7 bộ
7 Sản xuất cửa sổ kính chớp lật Chương V. E-HSMT 5,76 m2
8 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 61,204 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 61,204 m2
H LAN CAN, HOA SẮT INOX,LAM CHẮN NẮNG
1 Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang inox Chương V. E-HSMT 126,6491 Kg
2 Trụ inox d100 Chương V. E-HSMT 2 cái
3 Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ bằng Inox 30x10x1.2 Chương V. E-HSMT 281,2656 Kg
4 Sản xuất, lắp dựng lan can inox Chương V. E-HSMT 268,5954 kg
5 Sản xuất + Lắp dựng Lam chắn nắng thép hộp 70x140x1.4, sơn tĩnh điện Chương V. E-HSMT 1.766,0825 kg
I VÁCH NGĂN VỆ SINH
1 Lắp đặt vách ngăn composite chống nước dày 1.2mm ( đã bao gồm phụ kiện) Chương V. E-HSMT 48,96 m2
J CẤP ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V. E-HSMT 42 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V. E-HSMT 4 bộ
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V. E-HSMT 28 cái
4 Móc quạt: Chương V. E-HSMT 28 cái
5 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V. E-HSMT 14 bộ
6 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT 16 cái
7 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V. E-HSMT 60 cái
8 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V. E-HSMT 28 cái
9 Rọ 2+ mặt Chương V. E-HSMT 30 cái
10 Rọ 6+ mặt Chương V. E-HSMT 14 cái
11 Băng dính cách điện Chương V. E-HSMT 30 cuộn
12 Tủ điện Chương V. E-HSMT 1 cái
13 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Chương V. E-HSMT 1 sứ
14 Đinh vít các loại Chương V. E-HSMT 500 cái.
15 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT 1 cái
16 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT 2 cái
17 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT 2 cái
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT 40 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT 180 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT 120 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT 850 m
22 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. E-HSMT 500 m
23 Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Chương V. E-HSMT 6 cái
24 Công tắc 2 chiều Chương V. E-HSMT 4 cái
25 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt Chương V. E-HSMT 1 bộ
K ĐIỆN, THU SÉT
1 Gia công kim thu sét dài 2m Chương V. E-HSMT 5 cái
2 Lắp đặt kim thu sét dài 2m Chương V. E-HSMT 5 cái
3 Con tiện sứ Chương V. E-HSMT 5 cái
4 Thép bản đế dày 5 ly Chương V. E-HSMT 5 cái
5 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Chương V. E-HSMT 105 m
6 Bật sắt đỡ dây dẫn phi 10 Chương V. E-HSMT 48 cái
7 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V. E-HSMT 12 cọc
8 Đào móng băng, rộng Chương V. E-HSMT 33,408 m3
9 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm Chương V. E-HSMT 87 m
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. E-HSMT 0,3341 100m3
11 Thử điện trở Chương V. E-HSMT 2 Lần
L CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Chương V. E-HSMT 0,35 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Chương V. E-HSMT 0,7 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm Chương V. E-HSMT 0,3 100m
4 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm Chương V. E-HSMT 8 cái
5 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 27mm Chương V. E-HSMT 32 cái
6 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 21mm Chương V. E-HSMT 42 cái
7 Tê 34-27 Chương V. E-HSMT 8 cái
8 Tê 27-27 Chương V. E-HSMT 8 cái
9 Tê 27-21 Chương V. E-HSMT 42 cái
10 Van khóa nhựa d34 Chương V. E-HSMT 2 cái
11 Van khóa nhựa d27 Chương V. E-HSMT 8 cái
12 Van 1 chiều bằng đồng d20 Chương V. E-HSMT 1 bộ
13 Lắp đặt chậu xí xổm Chương V. E-HSMT 14 bộ
14 Lắp đặt chậu rửa Chương V. E-HSMT 12 bộ
15 Lắp đặt vòi chậu rửa Chương V. E-HSMT 12 bộ
16 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V. E-HSMT 12 bộ
17 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V. E-HSMT 4 bộ
18 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V. E-HSMT 14 cái
19 Lắp đặt gương soi Chương V. E-HSMT 12 cái
20 Lắp đặt hộp đựng Chương V. E-HSMT 14 cái
21 Lắp đặt kệ kính Chương V. E-HSMT 12 cái
22 Lắp đặt giá treo Chương V. E-HSMT 12 cái
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Chương V. E-HSMT 0,5 100m
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm Chương V. E-HSMT 0,8 100m
25 Tê chếch 135 d110 Chương V. E-HSMT 14 cái
26 Tê chếch 135 d76 Chương V. E-HSMT 32 cái
27 Cút chếch 135 d110 Chương V. E-HSMT 14 cái
28 Cút 90 d110 Chương V. E-HSMT 12 cái
29 Cút 90 d76 Chương V. E-HSMT 24 cái
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm Chương V. E-HSMT 0,1 100m
31 Phễu thu sàn inox d110 Chương V. E-HSMT 8 cái
32 Chóp thông hơi Chương V. E-HSMT 2 cái
33 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Chương V. E-HSMT 2 bể
34 Băng tan Chương V. E-HSMT 20 cuộn
35 Keo nhựa Chương V. E-HSMT 20 hộp
36 Van cơ Chương V. E-HSMT 1 cái
37 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mm Chương V. E-HSMT 0,5 100m
38 Máy bơm nước Chương V. E-HSMT 1 cái
39 Van 1 chiều D21 Chương V. E-HSMT 1 cái
M THOÁT NƯỚC MÁI
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Chương V. E-HSMT 0,55 100m
2 Rọ chắn rác Chương V. E-HSMT 6 cái
3 Tê chếch 135 d110 Chương V. E-HSMT 6 cái
4 Cút 90 d110 Chương V. E-HSMT 12 cái
5 Đai giữ ống Chương V. E-HSMT 66 cái
N BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT 0,2046 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 2,273 m3
3 Đắp cát nền móng công trình Chương V. E-HSMT 0,462 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,924 m3
5 Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 5,3453 m3
6 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 29,744 m2
7 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 29,744 m2
8 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V. E-HSMT 5,6394 m2
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,5914 m3
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. E-HSMT 0,0243 100m2
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V. E-HSMT 0,042 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V. E-HSMT 5 cấu kiện
13 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. E-HSMT 2 cái
14 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 8 m2
15 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT 4,5 m3
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Chương V. E-HSMT 0,25 100m
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Chương V. E-HSMT 0,07 100m
18 TÊ PVC110 Chương V. E-HSMT 2 cái
19 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Chương V. E-HSMT 2 cái
20 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm Chương V. E-HSMT 4 cái
21 Đắp cát móng đường ống, đường cống Chương V. E-HSMT 0,375 m3
O HẠNG MỤC CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC
P PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V. E-HSMT 162,0055 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Chương V. E-HSMT 293,58 m
3 Nhân công tháo dỡ hệ thống điện nước, vật tư thiết bị cũ Chương V. E-HSMT 5 công
4 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V. E-HSMT 250 m2
5 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V. E-HSMT 0,3708 tấn
6 Phá dỡ nền gạch lá nem Chương V. E-HSMT 21,6 m2
7 Phá dỡ nền gạch đất nung vỉa nghiêng Chương V. E-HSMT 21,6 m2
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Chương V. E-HSMT 18,136 m3
9 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V. E-HSMT 67,714 m3
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V. E-HSMT 1.053,469 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Chương V. E-HSMT 362,7028 m2
12 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V. E-HSMT 329,5732 m2
Q Bậc cấp + cầu thang:
1 Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải Chương V. E-HSMT 65,978 m3
2 Vận chuyển phế thải Chương V. E-HSMT 95,7272 m3
R CẢI TẠO KẾT CẤU
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 2,646 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT 0,2381 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT 1,575 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT 5,0887 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,0102 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,2863 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 0,1669 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT 0,4965 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 2,1638 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 0,1966 100m2
11 Khoan cấy thép dầm vào trụ cũ D16 Chương V. E-HSMT 28 lỗ khoan
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,0584 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,2281 tấn
14 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT 3,8016 m3
15 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V. E-HSMT 0,4374 m3
16 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Chương V. E-HSMT 2,1249 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 0,9515 m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V. E-HSMT 0,1922 100m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V. E-HSMT 2,1306 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. E-HSMT 4,3181 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 0,7838 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,0807 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. E-HSMT 0,5684 tấn
24 Khoan cấy thép dầm vào trụ cũ D14 Chương V. E-HSMT 10 lỗ khoan
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 11,7533 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 0,7512 100m2
27 Khoan cấy thép dầm vào trụ cũ D16 Chương V. E-HSMT 56 lỗ khoan
28 Khoan cấy thép dầm vào trụ cũ D14 Chương V. E-HSMT 208 lỗ khoan
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,3811 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 1,7401 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. E-HSMT 0,04 tấn
32 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 57,7858 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 57,787 m2
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 12,0824 m3
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V. E-HSMT 1,6144 100m2
36 Khoan cấy thép sàn Chương V. E-HSMT 203 lỗ khoan
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 1,5859 tấn
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,8331 m3
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. E-HSMT 0,1707 100m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,1005 tấn
41 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 9,2763 m3
42 Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Chương V. E-HSMT 7,5733 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 14,5591 m3
S PHẦN MÁI
1 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 4,9752 m3
2 Gia công xà gồ thép Chương V. E-HSMT 0,5675 tấn
3 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. E-HSMT 0,568 tấn
4 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V. E-HSMT 2,2163 100m2
5 Tấm úp nóc Chương V. E-HSMT 44,26 m
6 Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loại Chương V. E-HSMT 2,216 100m2
T PHẦN HOÀN THIỆN
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. E-HSMT 4,5805 100m2
2 Thêm thời gian sử dụng giàn giáo ngoài 1 tháng Chương V. E-HSMT 4,58 100m2
3 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 275,517 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 275,517 m2
5 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 100,4364 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 100,436 m2
7 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 74,3312 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 74,331 m2
9 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 29,449 m2
10 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 62,06 m
11 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. E-HSMT 411,4128 m2
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 102,386 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 196,724 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 1.417,5982 m2
U Phần cửa
1 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm Chương V. E-HSMT 48,6 m2
2 Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay Chương V. E-HSMT 15 bộ
3 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm Chương V. E-HSMT 18,36 m2
4 Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay Chương V. E-HSMT 8 bộ
5 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm Chương V. E-HSMT 19,9275 m2
6 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay Chương V. E-HSMT 7 bộ
7 Sản xuất lắp dựng vách kính nhôm hệ, kính trắng 6.38mm Chương V. E-HSMT 20,595 m2
8 Phụ kiện cửa sổ mở hất liền vách kính Chương V. E-HSMT 6 bộ
9 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 50,024 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 50,024 m2
V LAN CAN, HOA SẮT INOX
1 Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ bằng inox hộp 30x10x1.2 Chương V. E-HSMT 133,98 Kg
2 Sản xuất, lắp dựng lan can inox Chương V. E-HSMT 230,8433 kg
3 Lam thép hộp thép 70x140x1.4 , sơn tĩnh điện Chương V. E-HSMT 2.599,6425 kg
W ĐIện chiếu sáng, thu sét
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V. E-HSMT 24 bộ
2 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V. E-HSMT 19 cái
3 Móc quạt: Chương V. E-HSMT 19 cái
4 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V. E-HSMT 11 bộ
5 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT 12 cái
6 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V. E-HSMT 35 cái
7 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V. E-HSMT 24 cái
8 Rọ 2+ mặt Chương V. E-HSMT 22 cái
9 Rọ 6+ mặt Chương V. E-HSMT 12 cái
10 Băng dính cách điện Chương V. E-HSMT 25 cuộn
11 Tủ điện Chương V. E-HSMT 1 cái
12 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Chương V. E-HSMT 1 sứ
13 Đinh vít các loại Chương V. E-HSMT 400 cái.
14 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT 1 cái
15 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT 2 cái
16 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT 7 cái
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT 40 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT 100 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT 85 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT 422 m
21 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. E-HSMT 350 m
22 Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Chương V. E-HSMT 3 cái
23 Công tắc 2 chiều Chương V. E-HSMT 2 cái
24 Gia công kim thu sét dài 2m Chương V. E-HSMT 3 cái
25 Lắp đặt kim thu sét dài 2m Chương V. E-HSMT 3 cái
26 Con tiện sứ Chương V. E-HSMT 3 cái
27 Thép bản đế dày 5 ly Chương V. E-HSMT 3 cái
28 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Chương V. E-HSMT 60 m
29 Bật sắt đỡ dây dẫn phi 10 Chương V. E-HSMT 22 cái
30 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V. E-HSMT 5 cọc
31 Đào móng băng, rộng Chương V. E-HSMT 10,752 m3
32 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm Chương V. E-HSMT 28 m
33 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. E-HSMT 0,1075 100m3
34 Thử điện trở Chương V. E-HSMT 2 Lần
X Thoát nước mái
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Chương V. E-HSMT 0,54 100m
2 Rọ chắn rác Chương V. E-HSMT 6 cái
3 Tê chếch 135 d110 Chương V. E-HSMT 6 cái
4 Cút 90 d110 Chương V. E-HSMT 12 cái
5 Đai giữ ống Chương V. E-HSMT 66 cái
Y CẢI TẠO NHÀ KÝ TÚC
Z PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V. E-HSMT 11,16 m2
2 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V. E-HSMT 54,9912 m2
3 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V. E-HSMT 0,2904 tấn
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Chương V. E-HSMT 11,1485 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V. E-HSMT 15,9872 m3
6 Vận chuyển phế thải Chương V. E-HSMT 27,135 m3
AA CẢI TẠO
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. E-HSMT 65,862 m2
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 18,2244 m2
3 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 47,6376 m2
4 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V. E-HSMT 23,184 m2
5 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 23,184 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 91,122 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 354,108 m2
AB KÈ BÊ TÔNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT 2,1039 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT 52,598 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT 26,79 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V. E-HSMT 0,5516 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 26,85 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 2,9016 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,3386 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 2,1395 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V. E-HSMT 33,87 m3
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V. E-HSMT 2,2579 100m2
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. E-HSMT 0,3069 100m3
12 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 63mm Chương V. E-HSMT 12 m
13 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Chương V. E-HSMT 0,3996 100m2
14 Đá dăm Chương V. E-HSMT 4,44 m3
15 Đào xúc đất, đất cấp III Chương V. E-HSMT 2,3229 100m3
16 Vận chuyển đất Chương V. E-HSMT 23,229 10m3/1km
AC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 L® b×nh bét ch÷a ch¸y (ABC) MFZL4 Chương V. E-HSMT 8 B×nh
2 L® b×nh khÝ Co2 - 3kg Chương V. E-HSMT 4 B×nh
3 L® bé néi qui, hiÖu lÖnh PCCC Chương V. E-HSMT 4
AD THIẾT BỊ
1 Máy chiếu Chương V. E-HSMT 2 chiếc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->