Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị công trình Trường phổ thông dân tộc bán trú tiểu học Nậm Khắt, xã Nậm Khắt, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210576856-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị công trình Trường phổ thông dân tộc bán trú tiểu học Nậm Khắt, xã Nậm Khắt, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20210576789
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, huyện, trung ương và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-28 11:21:00 đến ngày 2021-06-07 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,342,102,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY LẮP
B XÂY LẮP NHÀ LỚP HỌC
C PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V. E-HSMT 3,596 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo chương V. E-HSMT 89,858 m3
3 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V. E-HSMT 20,416 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V. E-HSMT 0,375 100m2
5 Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo chương V. E-HSMT 65,062 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V. E-HSMT 0,82 100m2
7 Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V. E-HSMT 11,291 m3
8 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo chương V. E-HSMT 1,215 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V. E-HSMT 0,163 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo chương V. E-HSMT 3,194 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mm Theo chương V. E-HSMT 1,679 tấn
12 Đào đất móng băng, rộng Theo chương V. E-HSMT 12,982 m3
13 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V. E-HSMT 2,578 m3
14 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Theo chương V. E-HSMT 1,283 m3
15 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Theo chương V. E-HSMT 6,042 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V. E-HSMT 0,169 100m2
17 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V. E-HSMT 22,09 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V. E-HSMT 2,008 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V. E-HSMT 0,662 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V. E-HSMT 2,257 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V. E-HSMT 1,568 tấn
22 Đào đất móng băng, rộng Theo chương V. E-HSMT 8,002 m3
23 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V. E-HSMT 1,97 m3
24 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Theo chương V. E-HSMT 0,299 m3
25 Xây gạch KN đặc 6,5x10,5x22 M75, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 50 Theo chương V. E-HSMT 7,771 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo chương V. E-HSMT 3,581 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo chương V. E-HSMT 0,284 m3
28 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Theo chương V. E-HSMT 0,278 m3
29 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo chương V. E-HSMT 0,556 m3
30 Lát đá lối lên người khuyết tật, vữa XM mác 75 Theo chương V. E-HSMT 5,561 m2
31 Lan can inox Theo chương V. E-HSMT 52,759 kg
32 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo chương V. E-HSMT 39,981 m2
33 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V. E-HSMT 3,125 100m3
34 Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Theo chương V. E-HSMT 14,837 10m3/1km
35 Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển 1 km Theo chương V. E-HSMT 14,837 10m3/1km
36 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo chương V. E-HSMT 20,595 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo chương V. E-HSMT 5,473 m3
38 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V. E-HSMT 52,449 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V. E-HSMT 52,449 m2
D PHẦN CỬA
1 Sản xuất cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay có ô fix, kính 6.38mm Theo chương V. E-HSMT 75,6 m2
2 Phụ kiện cho cửa đi 2 cánh mở quay Theo chương V. E-HSMT 20 bộ
3 Sản xuất cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay kính mờ 6.38mm Theo chương V. E-HSMT 8,64 m2
4 Phụ kiện cho cửa đi 1 cánh mở quay Theo chương V. E-HSMT 4 bộ
5 Sản xuất cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở quay kính 6.38mm Theo chương V. E-HSMT 57,6 m2
6 Phụ kiện cho cửa sổ 2 cánh mở quay Theo chương V. E-HSMT 20 bộ
7 Sản xuất cửa nhôm hệ cửa sổ 1 cánh mở hất kính 6.38mm Theo chương V. E-HSMT 3,6 m2
8 Phụ kiện cho cửa sổ 1 cánh mở hất Theo chương V. E-HSMT 6 bộ
9 Sản xuất và lắp dựng vách kính, nhôm hệ,kính an toàn 6.38mm Theo chương V. E-HSMT 37,8 m2
10 Sản xuất và lắp dựng hoa inox cửa sổ 10x30x1.0 Theo chương V. E-HSMT 367,952 kg
11 Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V. E-HSMT 93,028 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V. E-HSMT 93,028 m2
E PHẦN KẾT CẤU
1 Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V. E-HSMT 25,087 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chương V. E-HSMT 3,605 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V. E-HSMT 0,726 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V. E-HSMT 0,765 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V. E-HSMT 4,153 tấn
6 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V. E-HSMT 51,784 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V. E-HSMT 5,569 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V. E-HSMT 0,707 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V. E-HSMT 0,861 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V. E-HSMT 1,895 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V. E-HSMT 2,937 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V. E-HSMT 3,153 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V. E-HSMT 2,969 tấn
14 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo chương V. E-HSMT 6,684 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V. E-HSMT 1,032 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V. E-HSMT 0,255 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V. E-HSMT 0,447 tấn
18 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chương V. E-HSMT 36,997 m2
19 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo chương V. E-HSMT 23,716 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V. E-HSMT 36,997 m2
21 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương V. E-HSMT 73,92 m
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo chương V. E-HSMT 99,256 m3
23 Ván khuôn ván khuôn sàn mái Theo chương V. E-HSMT 10,221 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V. E-HSMT 11,194 tấn
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo chương V. E-HSMT 5,853 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo chương V. E-HSMT 0,496 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chương V. E-HSMT 0,23 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V. E-HSMT 0,715 tấn
29 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V. E-HSMT 49,6 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V. E-HSMT 49,6 m2
F KIẾN TRÚC
1 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo chương V. E-HSMT 77,127 m3
2 Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Theo chương V. E-HSMT 6,5 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo chương V. E-HSMT 2,08 m3
4 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V. E-HSMT 73,535 m2
5 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chương V. E-HSMT 19,207 m2
6 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chương V. E-HSMT 409,959 m2
7 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600 Theo chương V. E-HSMT 14,664 m2
8 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V. E-HSMT 484,404 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V. E-HSMT 484,404 m2
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V. E-HSMT 316,642 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V. E-HSMT 316,642 m2
12 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V. E-HSMT 123,316 m2
13 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V. E-HSMT 82,228 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V. E-HSMT 205,544 m2
15 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chương V. E-HSMT 369,014 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V. E-HSMT 369,014 m2
17 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo chương V. E-HSMT 78,028 m3
18 Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Theo chương V. E-HSMT 6,721 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo chương V. E-HSMT 2,933 m3
20 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V. E-HSMT 73,535 m2
21 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chương V. E-HSMT 19,207 m2
22 Chống thấm bằng dán màng gốc bitum Theo chương V. E-HSMT 24,939 m2
23 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo chương V. E-HSMT 5,019 m3
24 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chương V. E-HSMT 342,77 m2
25 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600 Theo chương V. E-HSMT 14,664 m2
26 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V. E-HSMT 494,15 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V. E-HSMT 494,15 m2
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V. E-HSMT 302,41 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V. E-HSMT 302,41 m2
30 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V. E-HSMT 128,969 m2
31 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V. E-HSMT 87,236 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V. E-HSMT 216,205 m2
33 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chương V. E-HSMT 493,502 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V. E-HSMT 493,502 m2
35 Trần nhôm lỗ dày 0,8mm khu vệ sinh Theo chương V. E-HSMT 19,207 m2
36 Vách ngăn vệ sinh bằng tấm composite (khoán gọn) Theo chương V. E-HSMT 28,194 m2
37 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo chương V. E-HSMT 1,703 m3
38 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V. E-HSMT 26,822 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V. E-HSMT 26,822 m2
40 Lan can hành lang inox Theo chương V. E-HSMT 600,784 kg
41 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V. E-HSMT 279,87 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V. E-HSMT 142,75 m2
43 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương V. E-HSMT 155,455 m
44 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo chương V. E-HSMT 115,508 m2
45 Chống thấm mái bằng dán màng gốc bitum Theo chương V. E-HSMT 172,66 m2
46 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao Theo chương V. E-HSMT 1,496 m3
47 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Theo chương V. E-HSMT 44,541 m2
48 Lan can cầu thang Inox Theo chương V. E-HSMT 200,607 kg
49 Trụ cầu thang inox Theo chương V. E-HSMT 2 cái
50 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo chương V. E-HSMT 16,658 m3
51 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo chương V. E-HSMT 10,032 m3
52 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V. E-HSMT 5,016 m3
53 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V. E-HSMT 0,456 100m2
54 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo chương V. E-HSMT 5,3 100m2
55 Tôn úp nóc, máng xối Theo chương V. E-HSMT 80 m
56 Gia công xà gồ thép 40x80x1.2 Theo chương V. E-HSMT 1,454 tấn
57 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V. E-HSMT 1,454 tấn
58 Nắp tôn + khóa ô lên mái Theo chương V. E-HSMT 1 cái
59 Thang lên mái Theo chương V. E-HSMT 1 cái
60 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V. E-HSMT 8,208 100m2
61 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V. E-HSMT 8,208 100m2
G Cầu đi bộ
1 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chương V. E-HSMT 13,851 m2
2 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo chương V. E-HSMT 0,66 m3
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V. E-HSMT 10,4 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V. E-HSMT 10,4 m2
5 Lan can inox Theo chương V. E-HSMT 206,826 kg
6 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chương V. E-HSMT 18,1 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V. E-HSMT 18,1 m2
H Vận chuyển vật liệu lên cao
1 Vận chuyển vật liệu lên cao Theo chương V. E-HSMT 5,298 100m2
I BỂ TỰ HOẠI, BỂ TỰ THẤM
J BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo chương V. E-HSMT 26,313 m3
2 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Theo chương V. E-HSMT 0,535 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V. E-HSMT 4,386 m3
4 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo chương V. E-HSMT 1,07 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V. E-HSMT 0,014 100m2
6 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo chương V. E-HSMT 6,239 m2
7 Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75 Theo chương V. E-HSMT 5,976 m3
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo chương V. E-HSMT 31,522 m2
9 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo chương V. E-HSMT 31,522 m2
10 Đánh màu thành bể Theo chương V. E-HSMT 31,522 m2
11 Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo chương V. E-HSMT 0,592 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V. E-HSMT 0,043 tấn
13 Ván khuôn ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V. E-HSMT 0,023 100m2
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V. E-HSMT 6 cấu kiện
15 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo chương V. E-HSMT 9,368 m2
16 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo chương V. E-HSMT 36,41 m3
17 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống Theo chương V. E-HSMT 19,17 m3
18 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V. E-HSMT 17,325 m3
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo chương V. E-HSMT 0,01 100m
20 Tê nhựa D110x110 Theo chương V. E-HSMT 5 cái
21 Cút nhựa D110 Theo chương V. E-HSMT 5 cái
22 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm Theo chương V. E-HSMT 2 cái
23 Măng sông nhựa D110 Theo chương V. E-HSMT 12 cái
K BỂ TỰ THẤM
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo chương V. E-HSMT 4,356 m3
2 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Theo chương V. E-HSMT 0,117 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V. E-HSMT 0,726 m3
4 Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75 Theo chương V. E-HSMT 0,758 m3
5 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo chương V. E-HSMT 0,14 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V. E-HSMT 0,011 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V. E-HSMT 0,009 100m2
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V. E-HSMT 6 cấu kiện
9 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo chương V. E-HSMT 1,375 m3
10 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống Theo chương V. E-HSMT 0,788 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V. E-HSMT 0,55 m3
L BỂ NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V. E-HSMT 0,824 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo chương V. E-HSMT 20,714 m3
3 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Theo chương V. E-HSMT 1,62 m3
4 Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo chương V. E-HSMT 4,86 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V. E-HSMT 0,81 tấn
6 Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75 Theo chương V. E-HSMT 16,793 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V. E-HSMT 17,185 m3
8 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V. E-HSMT 1,77 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V. E-HSMT 0,12 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V. E-HSMT 0,077 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V. E-HSMT 0,165 tấn
12 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo chương V. E-HSMT 0,062 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V. E-HSMT 0,006 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V. E-HSMT 0,009 tấn
15 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo chương V. E-HSMT 3,782 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo chương V. E-HSMT 0,252 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V. E-HSMT 0,135 tấn
18 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo chương V. E-HSMT 78,548 m2
19 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo chương V. E-HSMT 78,548 m2
20 Quét nước xi măng 2 nước Theo chương V. E-HSMT 78,548 m2
21 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V. E-HSMT 18,674 m2
M RÃNH THOÁT NƯỚC, HỐ GA, SÂN BÊ TÔNG
N SÂN BÊ TÔNG, S=340M2
1 Đào nền đường đất cấp III Theo chương V. E-HSMT 0,442 100m3
2 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Theo chương V. E-HSMT 10,2 m3
3 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo chương V. E-HSMT 34 m3
4 Cắt mạch sân bê tông Theo chương V. E-HSMT 100 m
O RÃNH THOÁT NƯỚC, HỐ GA
1 Đào đất móng băng, rộng Theo chương V. E-HSMT 70 m3
2 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V. E-HSMT 4,402 m3
3 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Theo chương V. E-HSMT 0,296 m3
4 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống Theo chương V. E-HSMT 5 m3
5 Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo chương V. E-HSMT 0,592 m3
6 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V. E-HSMT 113,6 m2
7 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo chương V. E-HSMT 55,956 m2
8 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 50 Theo chương V. E-HSMT 13,358 m3
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V. E-HSMT 0,267 100m2
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chương V. E-HSMT 0,272 tấn
11 Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo chương V. E-HSMT 3,648 m3
12 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo chương V. E-HSMT 235 cái
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V. E-HSMT 7 cấu kiện
14 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 11,9mm Theo chương V. E-HSMT 0,25 100m
15 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 200mm, chiều dày 11,9mm Theo chương V. E-HSMT 5 cái
16 Gioăng cao su D200 Theo chương V. E-HSMT 5 cái
17 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V. E-HSMT 23,333 m3
18 Ghi chắn rác Theo chương V. E-HSMT 8 cái
19 Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Theo chương V. E-HSMT 4,667 10m3/1km
20 Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển 1 km Theo chương V. E-HSMT 4,667 10m3/1km
P ĐIỆN CHIẾU SÁNG, THU SÉT
Q ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo chương V. E-HSMT 20 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo chương V. E-HSMT 44 bộ
3 Đền led gắn tường 220/7W Theo chương V. E-HSMT 7 bộ
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo chương V. E-HSMT 40 cái
5 Móc treo quạt trần fi10, L = 0.6m Theo chương V. E-HSMT 40 cái
6 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo chương V. E-HSMT 30 cái
7 Lắp đặt ổ cắm đơn Theo chương V. E-HSMT 40 cái
8 Mặt + đế âm loại nhỏ Theo chương V. E-HSMT 14 cái
9 Mặt + đế âm loại to Theo chương V. E-HSMT 10 cái
10 Công tắc cầu thang (mặt + đế nổi + công tắc) Theo chương V. E-HSMT 2 cái
11 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 125Ampe Theo chương V. E-HSMT 1 cái
12 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 125Ampe Theo chương V. E-HSMT 2 cái
13 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe Theo chương V. E-HSMT 10 cái
14 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Theo chương V. E-HSMT 1 cái
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V. E-HSMT 50 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V. E-HSMT 140 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V. E-HSMT 360 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V. E-HSMT 670 m
19 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V. E-HSMT 450 m
20 Họp nối, hộp phân dây Theo chương V. E-HSMT 20 hộp
21 Tủ điện vỏ kim loại 170x350x520 sơn tĩnh điện Theo chương V. E-HSMT 1 cái
22 Tủ điện vỏ kim loại 700x400x250 sơn tĩnh điện Theo chương V. E-HSMT 1 cái
23 Tủ âm tường E4FC - 2/4LA Theo chương V. E-HSMT 10 hộp
24 Đinh vít các loại Theo chương V. E-HSMT 1.000 cái
R Điện ngoài nhà
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp III Theo chương V. E-HSMT 1,8 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V. E-HSMT 0,6 m3
3 Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo chương V. E-HSMT 1,3 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V. E-HSMT 0,052 100m2
5 Lắp dựng cột thông tin hình chữ H, loại cột 7.5 m Theo chương V. E-HSMT 1 cột
6 Móc dây điện Theo chương V. E-HSMT 1 cái
7 Ghim móc điện Theo chương V. E-HSMT 1 cái
S Thu sét
1 Gia công kim thu sét dài 1.8m Theo chương V. E-HSMT 9 cái
2 Lắp đặt kim thu sét dài 1.8m Theo chương V. E-HSMT 9 cái
3 Sứ nhồi xi măng giữ chân kim thu sét Theo chương V. E-HSMT 9 Bộ
4 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Theo chương V. E-HSMT 130 m
5 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm Theo chương V. E-HSMT 74 m
6 Bật giữ dây d=10mm Theo chương V. E-HSMT 130 cái
7 Gia công và đóng cọc chống sét Theo chương V. E-HSMT 13 cọc
8 Đào đất móng băng, rộng Theo chương V. E-HSMT 29,6 m3
9 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V. E-HSMT 0,29 100m3
10 Thử điện trở Theo chương V. E-HSMT 2 Điểm
11 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V. E-HSMT 50 m
T CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LỚP HỌC
U CẤP THOÁT NƯỚC MÁI
1 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm Theo chương V. E-HSMT 0,68 100m
2 Măng sông PVC D90 Theo chương V. E-HSMT 17 cái
3 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Theo chương V. E-HSMT 18 cái
4 Rọ chắn rác inox Theo chương V. E-HSMT 9 cái
5 Chếch PVC D90 Theo chương V. E-HSMT 9 cái
6 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Theo chương V. E-HSMT 9 cái
7 Đai giữ ống các loại Theo chương V. E-HSMT 68 cái
V Thiết bị
1 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo chương V. E-HSMT 8 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo chương V. E-HSMT 8 bộ
3 Lắp đặt gương soi Theo chương V. E-HSMT 8 cái
4 Lắp đặt giá treo Theo chương V. E-HSMT 8 cái
5 Lắp đặt chậu xí bệt Theo chương V. E-HSMT 6 bộ
6 Vòi xịt chậu xí bệt Theo chương V. E-HSMT 6 cái
7 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo chương V. E-HSMT 4 bộ
8 Van tiểu và phụ kiện Inax UF-V Theo chương V. E-HSMT 4 bộ
9 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo chương V. E-HSMT 4 bộ
10 Cuộn giấy Theo chương V. E-HSMT 6 cái
11 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo chương V. E-HSMT 8 cái
12 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo chương V. E-HSMT 8 cái
13 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo chương V. E-HSMT 1 bể
14 Máy bơm nước Theo chương V. E-HSMT 1 cái
15 Hộp đựng máy bơm nước băng tôn khung sắt Theo chương V. E-HSMT 1 cái
W Vật liệu cấp nước
1 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo chương V. E-HSMT 0,12 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo chương V. E-HSMT 0,2 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Theo chương V. E-HSMT 0,08 100m
4 Măng sông PPR D32 Theo chương V. E-HSMT 3 cái
5 Măng sông PPR D25 Theo chương V. E-HSMT 5 cái
6 Măng sông PPR D20 Theo chương V. E-HSMT 2 cái
7 Van khóa D32 Theo chương V. E-HSMT 2 cái
8 Van khóa D25 Theo chương V. E-HSMT 2 cái
9 Côn thu D32x25 Theo chương V. E-HSMT 1 cái
10 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm Theo chương V. E-HSMT 12 cái
11 Tê PPR D32x25 Theo chương V. E-HSMT 1 cái
12 Tê PPR D25x20 Theo chương V. E-HSMT 12 cái
13 Tê PPR D20 Theo chương V. E-HSMT 14 cái
14 Cút PPR D32 Theo chương V. E-HSMT 6 cái
15 Cút PPR D25 Theo chương V. E-HSMT 7 cái
16 Cút PPR D20 Theo chương V. E-HSMT 30 cái
X VẬT LIỆU THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Theo chương V. E-HSMT 0,2 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo chương V. E-HSMT 0,04 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm Theo chương V. E-HSMT 0,36 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Theo chương V. E-HSMT 0,12 100m
5 măng sông PVC D110 Theo chương V. E-HSMT 5 cái
6 Măng sông nhựa D76 Theo chương V. E-HSMT 9 cái
7 Tê nhựa kiểm tra D110 Theo chương V. E-HSMT 2 cái
8 Tê nhựa 76 Theo chương V. E-HSMT 2 cái
9 Y PVC D110 Theo chương V. E-HSMT 2 cái
10 Y PVC D76 Theo chương V. E-HSMT 2 cái
11 Chếch PVC D110 Theo chương V. E-HSMT 2 cái
12 Chếch PVC D76 Theo chương V. E-HSMT 2 cái
13 Tê PVC D110x90 Theo chương V. E-HSMT 2 cái
14 Tê PVC D110x110 Theo chương V. E-HSMT 2 cái
15 Tê PVC D90 Theo chương V. E-HSMT 2 cái
16 Tê PVC D76 Theo chương V. E-HSMT 4 cái
17 Tê PVC D42 Theo chương V. E-HSMT 4 cái
18 Cút PVC D110 Theo chương V. E-HSMT 5 cái
19 Cút PVC D90 Theo chương V. E-HSMT 2 cái
20 Cút PVC D76 Theo chương V. E-HSMT 5 cái
21 Cút PVC D42 Theo chương V. E-HSMT 8 cái
22 Côn PVC D76x42 Theo chương V. E-HSMT 1 cái
23 Mũ thông hơi D42 Theo chương V. E-HSMT 1 cái
Y Cấp nước ngoài nhà
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mm Theo chương V. E-HSMT 0,86 100m
2 Van khóa D32 Theo chương V. E-HSMT 1 cái
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Theo chương V. E-HSMT 0,04 100m
4 Cút PVC D110 Theo chương V. E-HSMT 6 cái
5 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm Theo chương V. E-HSMT 0,18 100m
6 Măng sông TTK D65 Theo chương V. E-HSMT 4 cái
7 Cút TTK D65 Theo chương V. E-HSMT 8 cái
8 Tê TTK D65 Theo chương V. E-HSMT 2 cái
Z XÂY DỰNG MỚI NHÀ Ở HỌC SINH
AA Xây dựng mới nhà ở học sinh số 1
1 Đào đất móng băng, rộng Theo chương V. E-HSMT 10,837 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo chương V. E-HSMT 2,1 m3
3 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V. E-HSMT 1,411 m3
4 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo chương V. E-HSMT 13,096 m3
5 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V. E-HSMT 0,967 m3
6 Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo chương V. E-HSMT 2,52 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V. E-HSMT 0,088 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V. E-HSMT 0,252 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V. E-HSMT 0,1 tấn
10 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V. E-HSMT 0,427 100m3
11 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo chương V. E-HSMT 7,686 m3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V. E-HSMT 11,52 m2
13 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo chương V. E-HSMT 11,52 m2
14 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V. E-HSMT 14,04 m2
15 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo chương V. E-HSMT 6,943 m3
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V. E-HSMT 52,524 m2
17 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V. E-HSMT 81,444 m2
18 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo chương V. E-HSMT 133,968 m2
19 Tháo dỡ, Di chuyển, lắp dựng lại nhà lớp học thành nhà bán trú tận dụng lại 100% (khoán gọn) Theo chương V. E-HSMT 1 CT
AB Xây dựng mới nhà ở học sinh số 2
1 Đào đất móng băng, rộng Theo chương V. E-HSMT 10,837 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo chương V. E-HSMT 2,1 m3
3 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V. E-HSMT 1,411 m3
4 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo chương V. E-HSMT 13,096 m3
5 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V. E-HSMT 0,967 m3
6 Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo chương V. E-HSMT 2,52 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V. E-HSMT 0,088 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V. E-HSMT 0,252 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V. E-HSMT 0,1 tấn
10 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V. E-HSMT 0,427 100m3
11 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo chương V. E-HSMT 7,686 m3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V. E-HSMT 11,52 m2
13 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo chương V. E-HSMT 11,52 m2
14 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V. E-HSMT 14,04 m2
15 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo chương V. E-HSMT 6,943 m3
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V. E-HSMT 52,524 m2
17 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V. E-HSMT 81,444 m2
18 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo chương V. E-HSMT 133,968 m2
19 Tháo dỡ, Di chuyển , lắp dựng lại nhà lớp học thành nhà bán trú tận dụng lại 100% (khoán gọn) Theo chương V. E-HSMT 1 CT
AC HÀNG RÀO
AD Hàng rào gạch L=36m
1 Đào đất móng băng, rộng Theo chương V. E-HSMT 9,72 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V. E-HSMT 0,032 100m3
3 Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Theo chương V. E-HSMT 0,648 10m3/1km
4 Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Theo chương V. E-HSMT 0,648 10m3/1km
5 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Theo chương V. E-HSMT 1,8 m3
6 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo chương V. E-HSMT 2,268 m3
7 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Theo chương V. E-HSMT 1,966 m3
8 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V. E-HSMT 1,584 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V. E-HSMT 0,144 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V. E-HSMT 0,154 tấn
11 Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Theo chương V. E-HSMT 0,755 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo chương V. E-HSMT 4,374 m3
13 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V. E-HSMT 16,016 m2
14 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo chương V. E-HSMT 16,016 m2
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo chương V. E-HSMT 107,374 m2
16 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo chương V. E-HSMT 107,374 m2
AE Hàng rào nan bê tông L=74m
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo chương V. E-HSMT 5,031 m3
2 Đào đất móng băng, rộng Theo chương V. E-HSMT 27,203 m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V. E-HSMT 0,107 100m3
4 Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Theo chương V. E-HSMT 2,133 10m3/1km
5 Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển 1km Theo chương V. E-HSMT 2,133 10m3/1km
6 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V. E-HSMT 2,035 m3
7 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo chương V. E-HSMT 6,993 m3
8 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Theo chương V. E-HSMT 6,827 m3
9 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V. E-HSMT 1,628 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V. E-HSMT 0,148 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V. E-HSMT 0,158 tấn
12 Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Theo chương V. E-HSMT 3,202 m3
13 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V. E-HSMT 41,095 m2
14 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo chương V. E-HSMT 41,095 m2
15 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo chương V. E-HSMT 73,848 m3
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo chương V. E-HSMT 41,583 m2
17 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo chương V. E-HSMT 41,583 m2
18 Hàng rào nan bê tông 40x100 x1200( khoán gọn ) Theo chương V. E-HSMT 67,07 m
19 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo chương V. E-HSMT 177,6 m2
AF THIẾT BỊ
1 Bảng chống lóa Theo chương V. E-HSMT 10 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->