Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị công trình Trường phổ thông dân tộc bán trú tiểu học Nậm Khắt, xã Nậm Khắt, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210576856-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị công trình Trường phổ thông dân tộc bán trú tiểu học Nậm Khắt, xã Nậm Khắt, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20210576789 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, huyện, trung ương và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-28 11:21:00 đến ngày 2021-06-07 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,342,102,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY LẮP | |||
| B | XÂY LẮP NHÀ LỚP HỌC | |||
| C | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V. E-HSMT | 3,596 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chương V. E-HSMT | 89,858 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V. E-HSMT | 20,416 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V. E-HSMT | 0,375 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V. E-HSMT | 65,062 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V. E-HSMT | 0,82 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V. E-HSMT | 11,291 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo chương V. E-HSMT | 1,215 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 0,163 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo chương V. E-HSMT | 3,194 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo chương V. E-HSMT | 1,679 | tấn |
| 12 | Đào đất móng băng, rộng | Theo chương V. E-HSMT | 12,982 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V. E-HSMT | 2,578 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo chương V. E-HSMT | 1,283 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Theo chương V. E-HSMT | 6,042 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V. E-HSMT | 0,169 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V. E-HSMT | 22,09 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V. E-HSMT | 2,008 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 0,662 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 2,257 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V. E-HSMT | 1,568 | tấn |
| 22 | Đào đất móng băng, rộng | Theo chương V. E-HSMT | 8,002 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V. E-HSMT | 1,97 | m3 |
| 24 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo chương V. E-HSMT | 0,299 | m3 |
| 25 | Xây gạch KN đặc 6,5x10,5x22 M75, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 50 | Theo chương V. E-HSMT | 7,771 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo chương V. E-HSMT | 3,581 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo chương V. E-HSMT | 0,284 | m3 |
| 28 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo chương V. E-HSMT | 0,278 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V. E-HSMT | 0,556 | m3 |
| 30 | Lát đá lối lên người khuyết tật, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 5,561 | m2 |
| 31 | Lan can inox | Theo chương V. E-HSMT | 52,759 | kg |
| 32 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 39,981 | m2 |
| 33 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V. E-HSMT | 3,125 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Theo chương V. E-HSMT | 14,837 | 10m3/1km |
| 35 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển 1 km | Theo chương V. E-HSMT | 14,837 | 10m3/1km |
| 36 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V. E-HSMT | 20,595 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo chương V. E-HSMT | 5,473 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 52,449 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V. E-HSMT | 52,449 | m2 |
| D | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Sản xuất cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay có ô fix, kính 6.38mm | Theo chương V. E-HSMT | 75,6 | m2 |
| 2 | Phụ kiện cho cửa đi 2 cánh mở quay | Theo chương V. E-HSMT | 20 | bộ |
| 3 | Sản xuất cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay kính mờ 6.38mm | Theo chương V. E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 4 | Phụ kiện cho cửa đi 1 cánh mở quay | Theo chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Sản xuất cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở quay kính 6.38mm | Theo chương V. E-HSMT | 57,6 | m2 |
| 6 | Phụ kiện cho cửa sổ 2 cánh mở quay | Theo chương V. E-HSMT | 20 | bộ |
| 7 | Sản xuất cửa nhôm hệ cửa sổ 1 cánh mở hất kính 6.38mm | Theo chương V. E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 8 | Phụ kiện cho cửa sổ 1 cánh mở hất | Theo chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 9 | Sản xuất và lắp dựng vách kính, nhôm hệ,kính an toàn 6.38mm | Theo chương V. E-HSMT | 37,8 | m2 |
| 10 | Sản xuất và lắp dựng hoa inox cửa sổ 10x30x1.0 | Theo chương V. E-HSMT | 367,952 | kg |
| 11 | Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 93,028 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V. E-HSMT | 93,028 | m2 |
| E | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V. E-HSMT | 25,087 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V. E-HSMT | 3,605 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 0,726 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 0,765 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V. E-HSMT | 4,153 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V. E-HSMT | 51,784 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V. E-HSMT | 5,569 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 0,707 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 0,861 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 1,895 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 2,937 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V. E-HSMT | 3,153 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V. E-HSMT | 2,969 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V. E-HSMT | 6,684 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V. E-HSMT | 1,032 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 0,255 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V. E-HSMT | 0,447 | tấn |
| 18 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 36,997 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 23,716 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V. E-HSMT | 36,997 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 73,92 | m |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V. E-HSMT | 99,256 | m3 |
| 23 | Ván khuôn ván khuôn sàn mái | Theo chương V. E-HSMT | 10,221 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 11,194 | tấn |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V. E-HSMT | 5,853 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo chương V. E-HSMT | 0,496 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 0,23 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V. E-HSMT | 0,715 | tấn |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 49,6 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V. E-HSMT | 49,6 | m2 |
| F | KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo chương V. E-HSMT | 77,127 | m3 |
| 2 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Theo chương V. E-HSMT | 6,5 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo chương V. E-HSMT | 2,08 | m3 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V. E-HSMT | 73,535 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chương V. E-HSMT | 19,207 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chương V. E-HSMT | 409,959 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600 | Theo chương V. E-HSMT | 14,664 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 484,404 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V. E-HSMT | 484,404 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 316,642 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V. E-HSMT | 316,642 | m2 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 123,316 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 82,228 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V. E-HSMT | 205,544 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 369,014 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V. E-HSMT | 369,014 | m2 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo chương V. E-HSMT | 78,028 | m3 |
| 18 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Theo chương V. E-HSMT | 6,721 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo chương V. E-HSMT | 2,933 | m3 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V. E-HSMT | 73,535 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chương V. E-HSMT | 19,207 | m2 |
| 22 | Chống thấm bằng dán màng gốc bitum | Theo chương V. E-HSMT | 24,939 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V. E-HSMT | 5,019 | m3 |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chương V. E-HSMT | 342,77 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600 | Theo chương V. E-HSMT | 14,664 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 494,15 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V. E-HSMT | 494,15 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 302,41 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V. E-HSMT | 302,41 | m2 |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 128,969 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 87,236 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V. E-HSMT | 216,205 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 493,502 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V. E-HSMT | 493,502 | m2 |
| 35 | Trần nhôm lỗ dày 0,8mm khu vệ sinh | Theo chương V. E-HSMT | 19,207 | m2 |
| 36 | Vách ngăn vệ sinh bằng tấm composite (khoán gọn) | Theo chương V. E-HSMT | 28,194 | m2 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo chương V. E-HSMT | 1,703 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 26,822 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V. E-HSMT | 26,822 | m2 |
| 40 | Lan can hành lang inox | Theo chương V. E-HSMT | 600,784 | kg |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 279,87 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V. E-HSMT | 142,75 | m2 |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 155,455 | m |
| 44 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V. E-HSMT | 115,508 | m2 |
| 45 | Chống thấm mái bằng dán màng gốc bitum | Theo chương V. E-HSMT | 172,66 | m2 |
| 46 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao | Theo chương V. E-HSMT | 1,496 | m3 |
| 47 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 44,541 | m2 |
| 48 | Lan can cầu thang Inox | Theo chương V. E-HSMT | 200,607 | kg |
| 49 | Trụ cầu thang inox | Theo chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo chương V. E-HSMT | 16,658 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo chương V. E-HSMT | 10,032 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V. E-HSMT | 5,016 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V. E-HSMT | 0,456 | 100m2 |
| 54 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V. E-HSMT | 5,3 | 100m2 |
| 55 | Tôn úp nóc, máng xối | Theo chương V. E-HSMT | 80 | m |
| 56 | Gia công xà gồ thép 40x80x1.2 | Theo chương V. E-HSMT | 1,454 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V. E-HSMT | 1,454 | tấn |
| 58 | Nắp tôn + khóa ô lên mái | Theo chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Thang lên mái | Theo chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V. E-HSMT | 8,208 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V. E-HSMT | 8,208 | 100m2 |
| G | Cầu đi bộ | |||
| 1 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chương V. E-HSMT | 13,851 | m2 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo chương V. E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 10,4 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V. E-HSMT | 10,4 | m2 |
| 5 | Lan can inox | Theo chương V. E-HSMT | 206,826 | kg |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 18,1 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V. E-HSMT | 18,1 | m2 |
| H | Vận chuyển vật liệu lên cao | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu lên cao | Theo chương V. E-HSMT | 5,298 | 100m2 |
| I | BỂ TỰ HOẠI, BỂ TỰ THẤM | |||
| J | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chương V. E-HSMT | 26,313 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo chương V. E-HSMT | 0,535 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V. E-HSMT | 4,386 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo chương V. E-HSMT | 1,07 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V. E-HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 6 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V. E-HSMT | 6,239 | m2 |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 5,976 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V. E-HSMT | 31,522 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V. E-HSMT | 31,522 | m2 |
| 10 | Đánh màu thành bể | Theo chương V. E-HSMT | 31,522 | m2 |
| 11 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo chương V. E-HSMT | 0,592 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 0,043 | tấn |
| 13 | Ván khuôn ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V. E-HSMT | 0,023 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V. E-HSMT | 6 | cấu kiện |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V. E-HSMT | 9,368 | m2 |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo chương V. E-HSMT | 36,41 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Theo chương V. E-HSMT | 19,17 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V. E-HSMT | 17,325 | m3 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo chương V. E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 20 | Tê nhựa D110x110 | Theo chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 21 | Cút nhựa D110 | Theo chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Theo chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Măng sông nhựa D110 | Theo chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| K | BỂ TỰ THẤM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chương V. E-HSMT | 4,356 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo chương V. E-HSMT | 0,117 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V. E-HSMT | 0,726 | m3 |
| 4 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 0,758 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V. E-HSMT | 0,14 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V. E-HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V. E-HSMT | 6 | cấu kiện |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo chương V. E-HSMT | 1,375 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Theo chương V. E-HSMT | 0,788 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V. E-HSMT | 0,55 | m3 |
| L | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V. E-HSMT | 0,824 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chương V. E-HSMT | 20,714 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo chương V. E-HSMT | 1,62 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V. E-HSMT | 4,86 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 0,81 | tấn |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 16,793 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V. E-HSMT | 17,185 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V. E-HSMT | 1,77 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V. E-HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 0,077 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 0,165 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V. E-HSMT | 0,062 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V. E-HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V. E-HSMT | 3,782 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V. E-HSMT | 0,252 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 0,135 | tấn |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V. E-HSMT | 78,548 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V. E-HSMT | 78,548 | m2 |
| 20 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V. E-HSMT | 78,548 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 18,674 | m2 |
| M | RÃNH THOÁT NƯỚC, HỐ GA, SÂN BÊ TÔNG | |||
| N | SÂN BÊ TÔNG, S=340M2 | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp III | Theo chương V. E-HSMT | 0,442 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo chương V. E-HSMT | 10,2 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo chương V. E-HSMT | 34 | m3 |
| 4 | Cắt mạch sân bê tông | Theo chương V. E-HSMT | 100 | m |
| O | RÃNH THOÁT NƯỚC, HỐ GA | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Theo chương V. E-HSMT | 70 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V. E-HSMT | 4,402 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo chương V. E-HSMT | 0,296 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Theo chương V. E-HSMT | 5 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V. E-HSMT | 0,592 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 113,6 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 55,956 | m2 |
| 8 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 50 | Theo chương V. E-HSMT | 13,358 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V. E-HSMT | 0,267 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V. E-HSMT | 0,272 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V. E-HSMT | 3,648 | m3 |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo chương V. E-HSMT | 235 | cái |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V. E-HSMT | 7 | cấu kiện |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 11,9mm | Theo chương V. E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 200mm, chiều dày 11,9mm | Theo chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 16 | Gioăng cao su D200 | Theo chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V. E-HSMT | 23,333 | m3 |
| 18 | Ghi chắn rác | Theo chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 19 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Theo chương V. E-HSMT | 4,667 | 10m3/1km |
| 20 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển 1 km | Theo chương V. E-HSMT | 4,667 | 10m3/1km |
| P | ĐIỆN CHIẾU SÁNG, THU SÉT | |||
| Q | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chương V. E-HSMT | 20 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V. E-HSMT | 44 | bộ |
| 3 | Đền led gắn tường 220/7W | Theo chương V. E-HSMT | 7 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chương V. E-HSMT | 40 | cái |
| 5 | Móc treo quạt trần fi10, L = 0.6m | Theo chương V. E-HSMT | 40 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V. E-HSMT | 30 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo chương V. E-HSMT | 40 | cái |
| 8 | Mặt + đế âm loại nhỏ | Theo chương V. E-HSMT | 14 | cái |
| 9 | Mặt + đế âm loại to | Theo chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 10 | Công tắc cầu thang (mặt + đế nổi + công tắc) | Theo chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 125Ampe | Theo chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 125Ampe | Theo chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Theo chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chương V. E-HSMT | 50 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chương V. E-HSMT | 140 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chương V. E-HSMT | 360 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chương V. E-HSMT | 670 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V. E-HSMT | 450 | m |
| 20 | Họp nối, hộp phân dây | Theo chương V. E-HSMT | 20 | hộp |
| 21 | Tủ điện vỏ kim loại 170x350x520 sơn tĩnh điện | Theo chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Tủ điện vỏ kim loại 700x400x250 sơn tĩnh điện | Theo chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Tủ âm tường E4FC - 2/4LA | Theo chương V. E-HSMT | 10 | hộp |
| 24 | Đinh vít các loại | Theo chương V. E-HSMT | 1.000 | cái |
| R | Điện ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp III | Theo chương V. E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V. E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V. E-HSMT | 1,3 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V. E-HSMT | 0,052 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cột thông tin hình chữ H, loại cột 7.5 m | Theo chương V. E-HSMT | 1 | cột |
| 6 | Móc dây điện | Theo chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Ghim móc điện | Theo chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| S | Thu sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét dài 1.8m | Theo chương V. E-HSMT | 9 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét dài 1.8m | Theo chương V. E-HSMT | 9 | cái |
| 3 | Sứ nhồi xi măng giữ chân kim thu sét | Theo chương V. E-HSMT | 9 | Bộ |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo chương V. E-HSMT | 130 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Theo chương V. E-HSMT | 74 | m |
| 6 | Bật giữ dây d=10mm | Theo chương V. E-HSMT | 130 | cái |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo chương V. E-HSMT | 13 | cọc |
| 8 | Đào đất móng băng, rộng | Theo chương V. E-HSMT | 29,6 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V. E-HSMT | 0,29 | 100m3 |
| 10 | Thử điện trở | Theo chương V. E-HSMT | 2 | Điểm |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V. E-HSMT | 50 | m |
| T | CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LỚP HỌC | |||
| U | CẤP THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Theo chương V. E-HSMT | 0,68 | 100m |
| 2 | Măng sông PVC D90 | Theo chương V. E-HSMT | 17 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo chương V. E-HSMT | 18 | cái |
| 4 | Rọ chắn rác inox | Theo chương V. E-HSMT | 9 | cái |
| 5 | Chếch PVC D90 | Theo chương V. E-HSMT | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo chương V. E-HSMT | 9 | cái |
| 7 | Đai giữ ống các loại | Theo chương V. E-HSMT | 68 | cái |
| V | Thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V. E-HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V. E-HSMT | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt giá treo | Theo chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Vòi xịt chậu xí bệt | Theo chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Van tiểu và phụ kiện Inax UF-V | Theo chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Cuộn giấy | Theo chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo chương V. E-HSMT | 1 | bể |
| 14 | Máy bơm nước | Theo chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Hộp đựng máy bơm nước băng tôn khung sắt | Theo chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| W | Vật liệu cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo chương V. E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo chương V. E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo chương V. E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 4 | Măng sông PPR D32 | Theo chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Măng sông PPR D25 | Theo chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 6 | Măng sông PPR D20 | Theo chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Van khóa D32 | Theo chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Van khóa D25 | Theo chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Côn thu D32x25 | Theo chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Theo chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 11 | Tê PPR D32x25 | Theo chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Tê PPR D25x20 | Theo chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 13 | Tê PPR D20 | Theo chương V. E-HSMT | 14 | cái |
| 14 | Cút PPR D32 | Theo chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Cút PPR D25 | Theo chương V. E-HSMT | 7 | cái |
| 16 | Cút PPR D20 | Theo chương V. E-HSMT | 30 | cái |
| X | VẬT LIỆU THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo chương V. E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo chương V. E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Theo chương V. E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo chương V. E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 5 | măng sông PVC D110 | Theo chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 6 | Măng sông nhựa D76 | Theo chương V. E-HSMT | 9 | cái |
| 7 | Tê nhựa kiểm tra D110 | Theo chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Tê nhựa 76 | Theo chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Y PVC D110 | Theo chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Y PVC D76 | Theo chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Chếch PVC D110 | Theo chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Chếch PVC D76 | Theo chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Tê PVC D110x90 | Theo chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Tê PVC D110x110 | Theo chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Tê PVC D90 | Theo chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Tê PVC D76 | Theo chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Tê PVC D42 | Theo chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Cút PVC D110 | Theo chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 19 | Cút PVC D90 | Theo chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Cút PVC D76 | Theo chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 21 | Cút PVC D42 | Theo chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 22 | Côn PVC D76x42 | Theo chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Mũ thông hơi D42 | Theo chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| Y | Cấp nước ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mm | Theo chương V. E-HSMT | 0,86 | 100m |
| 2 | Van khóa D32 | Theo chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo chương V. E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 4 | Cút PVC D110 | Theo chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm | Theo chương V. E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 6 | Măng sông TTK D65 | Theo chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Cút TTK D65 | Theo chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Tê TTK D65 | Theo chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| Z | XÂY DỰNG MỚI NHÀ Ở HỌC SINH | |||
| AA | Xây dựng mới nhà ở học sinh số 1 | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Theo chương V. E-HSMT | 10,837 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo chương V. E-HSMT | 2,1 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V. E-HSMT | 1,411 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo chương V. E-HSMT | 13,096 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V. E-HSMT | 0,967 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V. E-HSMT | 2,52 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V. E-HSMT | 0,088 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V. E-HSMT | 0,252 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V. E-HSMT | 0,427 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V. E-HSMT | 7,686 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 11,52 | m2 |
| 13 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chương V. E-HSMT | 11,52 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 14,04 | m2 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo chương V. E-HSMT | 6,943 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 52,524 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 81,444 | m2 |
| 18 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chương V. E-HSMT | 133,968 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ, Di chuyển, lắp dựng lại nhà lớp học thành nhà bán trú tận dụng lại 100% (khoán gọn) | Theo chương V. E-HSMT | 1 | CT |
| AB | Xây dựng mới nhà ở học sinh số 2 | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Theo chương V. E-HSMT | 10,837 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo chương V. E-HSMT | 2,1 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V. E-HSMT | 1,411 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo chương V. E-HSMT | 13,096 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V. E-HSMT | 0,967 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V. E-HSMT | 2,52 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V. E-HSMT | 0,088 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V. E-HSMT | 0,252 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V. E-HSMT | 0,427 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V. E-HSMT | 7,686 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 11,52 | m2 |
| 13 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chương V. E-HSMT | 11,52 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 14,04 | m2 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo chương V. E-HSMT | 6,943 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 52,524 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 81,444 | m2 |
| 18 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chương V. E-HSMT | 133,968 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ, Di chuyển , lắp dựng lại nhà lớp học thành nhà bán trú tận dụng lại 100% (khoán gọn) | Theo chương V. E-HSMT | 1 | CT |
| AC | HÀNG RÀO | |||
| AD | Hàng rào gạch L=36m | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Theo chương V. E-HSMT | 9,72 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V. E-HSMT | 0,032 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Theo chương V. E-HSMT | 0,648 | 10m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Theo chương V. E-HSMT | 0,648 | 10m3/1km |
| 5 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo chương V. E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V. E-HSMT | 2,268 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Theo chương V. E-HSMT | 1,966 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V. E-HSMT | 1,584 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V. E-HSMT | 0,144 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 0,154 | tấn |
| 11 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Theo chương V. E-HSMT | 0,755 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo chương V. E-HSMT | 4,374 | m3 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 16,016 | m2 |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chương V. E-HSMT | 16,016 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V. E-HSMT | 107,374 | m2 |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chương V. E-HSMT | 107,374 | m2 |
| AE | Hàng rào nan bê tông L=74m | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo chương V. E-HSMT | 5,031 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Theo chương V. E-HSMT | 27,203 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V. E-HSMT | 0,107 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Theo chương V. E-HSMT | 2,133 | 10m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển 1km | Theo chương V. E-HSMT | 2,133 | 10m3/1km |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V. E-HSMT | 2,035 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V. E-HSMT | 6,993 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Theo chương V. E-HSMT | 6,827 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V. E-HSMT | 1,628 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V. E-HSMT | 0,148 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 0,158 | tấn |
| 12 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Theo chương V. E-HSMT | 3,202 | m3 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 41,095 | m2 |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chương V. E-HSMT | 41,095 | m2 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo chương V. E-HSMT | 73,848 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V. E-HSMT | 41,583 | m2 |
| 17 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chương V. E-HSMT | 41,583 | m2 |
| 18 | Hàng rào nan bê tông 40x100 x1200( khoán gọn ) | Theo chương V. E-HSMT | 67,07 | m |
| 19 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chương V. E-HSMT | 177,6 | m2 |
| AF | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bảng chống lóa | Theo chương V. E-HSMT | 10 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi