Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210579832-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/06/2021 09:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bá Thước
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm công trình
Số hiệu KHLCNT 20210579775
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chính sách bảo vệ, phát triển đất trồng lúa theo Nghị định 35/2015/NĐ-CP, ngày 13/4/2015 của Chính phủ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-29 09:29:00 đến ngày 2021-06-08 09:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,945,299,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐẬP TRÀN
1 Phát rừng loại III bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: >5 cây Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 9,5 100m2
2 Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan - Cấp đá IV Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 32,4019 100m3
3 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 32,4019 100m3
4 Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 32,4019 100m3
5 Vận chuyển đá sau nổ mìn 2km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 12T Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 32,4019 100m3/1km
6 Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,9466 100m3
7 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IV Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,4785 1m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,93 100m3
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 17,62 m3
10 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 34,9 m3
11 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,25 m3
12 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,11 m3
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 76,02 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 26,06 m3
15 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 131,09 m3
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 17,45 m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,54 m3
18 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 171,2 m3
19 Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,6939 100m2
20 Ván khuôn móng dài Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,1865 100m2
21 Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,6804 100m2
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,1654 100m2
23 Nilon tái sinh Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 120,32 m2
24 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,4049 tấn
25 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 8,5204 tấn
26 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,1485 tấn
27 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 93,38 m2
28 Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 37 m
29 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,0983 100m3
30 Thi công tầng lọc dá cấp phối dmax ≤6 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,055 100m3
31 Thi công tầng lọc cát Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,0666 100m3
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,292 100m
33 Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳng Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 40,32 m3
34 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,93 100m3
35 Đắp đất đê quai bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào móng) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,1928 100m3
36 Đào thanh thải đê quây Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,1928 100m3
37 Ống PVC D300 dẫn dòng Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 100 m
38 Máy bơm nước động cơ Diezel20CV Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 70 ca
39 Hộp bảo vệ van Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 bộ
40 Ổ khóa máy đóng mở cửa lấy nước Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 bộ
41 Đắp nền bãi tập kết, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào móng, đắp lấn sang mép đường bê tông hiện trạng) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 100m3
42 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6( tận dụng mặt đường BT hiện trạng 2m) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 20 m3
43 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB40 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 200 m2
B HẠNG MỤC: Mương M1
1 Phá mương cũ bằng máy khoan bê tông Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 112,24 m3
2 Xúc phế thải lên xe ô tô Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,1224 100m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi ≤1000m Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,1224 100m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 2km đến bãi đổ thải Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,1224 100m3/1km
5 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 463,37 1m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,9923 100m3
7 Rải Nilong tái sinh làm móng công trình Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 494,744 m2
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,8553 100m2
9 Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 14,8423 100m2
10 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 185,529 m3
11 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6,1843 m2
12 Ván khuôn thanh giằng Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,2604 100m2
13 Sản xuất và lắp dựng cốt thép thanh giằng, D Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,3512 tấn
14 Bê tông thanh giằng, mác 200, đá 1x2 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,116 m3
15 Lắp đặt thanh giằng Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 186 cái
16 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,2083 100m2
17 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,348 m3
C HẠNG MỤC: Mương M2
1 Đào bóc hữu cơ bằng thủ công - Cấp đất II Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 184,59 1m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 699,1 1m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,9846 100m3
4 Rải Nilong tái sinh làm móng công trình Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1.147,056 m2
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4,3015 100m2
6 Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 34,4117 100m2
7 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 430,146 m3
8 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 14,3382 m2
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 14,4034 100m3
10 Ván khuôn thanh giằng Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,602 100m2
11 Sản xuất và lắp dựng cốt thép thanh giằng, D Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,8118 tấn
12 Bê tông thanh giằng, mác 200, đá 1x2 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,58 m3
13 Lắp đặt thanh giằng Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 430 cái
14 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,4805 100m2
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 7,722 m3
16 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 9,24 1m3
17 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,8316 100m3
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,858 100m3
19 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, (PN10) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,44 100m
D HẠNG MỤC: Mương M3
1 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 115,32 1m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,8075 100m3
3 Rải Nilong tái sinh làm móng công trình Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 93,94 m2
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,4026 100m2
5 Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,2208 100m2
6 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 19,1235 m3
7 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,342 m2
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,9988 100m3
9 Ván khuôn thanh giằng Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,0882 100m2
10 Sản xuất và lắp dựng cốt thép thanh giằng, D Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,1052 tấn
11 Bê tông thanh giằng, mác 200, đá 1x2 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,378 m3
12 Lắp đặt thanh giằng Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 63 cái
13 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,0437 100m2
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,702 m3
E HẠNG MỤC: CỐNG QUA ĐƯỜNG VÀ CỐNG TƯỚI
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 20,755 1m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất III Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,1148 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,5869 100m3
4 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6 m3
5 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,2976 100m2
6 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,5203 tấn
7 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,0585 tấn
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 28 cái
9 Lót móng cấp phối đá dăm loại II Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 53,92 m3
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 30,44 m3
11 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 8,4 m3
12 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,196 100m2
13 Ván khuôn mương chịu lực Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,214 100m2
14 Nilon tái sinh lót đáy Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 120,9 m2
15 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4,62 m2
16 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x40cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,34 m3
17 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 79,3333 m2
18 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 100mm Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,255 100m
19 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 17 cái
20 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,8 m3
21 Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,2008 100m2
22 Nilon tái sinh lót đáy Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6,54 m2
23 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,8 m2
F HẠNG MỤC: ĐƯỜNG ỐNG HDPE
1 Đào đất đặt đường ống, đường cáp bằng thủ công, Cấp đất IV Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 83,696 1m3
2 Đào đất đặt đường ống, đường cáp bằng máy, Cấp đất IV Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 7,5326 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6,5481 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,3388 100m3
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 400mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 23,7mm (PN10) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,6635 100m
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,56 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 16,59 m3
8 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,85 m3
9 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,8735 100m2
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,8294 m3
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,615 m3
12 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,4534 m3
13 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,0428 100m2
14 Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,0558 100m2
15 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,0285 tấn
16 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,2035 m3
17 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,5296 100m2
18 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,1376 100kg
19 Lắp dựng lưới thép V-3D tăng cường góc tường, sàn, ô cửa, ô trống, cạnh tấm, cầu thang, XM PCB40 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 9,56 m
20 Lắp đặt van ren - Đường kính 250mm Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4 cái
21 Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4 cái
22 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,18 m3
23 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 5,06 m3
24 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 15,31 m3
25 Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,6748 100m2
26 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,7633 tấn
27 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,2478 tấn
28 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6 1 rọ
29 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,9645 m3
30 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4,9113 m3
31 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 31,056 m3
32 Ván khuôn cửa chia nước Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,495 100m2
33 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,3744 tấn
34 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,3304 tấn
35 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,08 m3
36 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 10,23 m3
37 Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,5328 100m2
38 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,5263 tấn
39 Ván khuôn cọc mốc báo hiệu Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,0192 100m2
40 Bê tông cọc mốc báo hiệu, M250, PC40, đá 1x2 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,096 m3
41 Lắp đặt cọc mốc báo hiệu Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6 cái
G HẠNG MỤC: ĐƯỜNG CÔNG VỤ
1 Đào nền đường bằng thủ công Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 5,655 1m3
2 Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất II Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,509 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,5656 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,5656 100m3/1km
5 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 212,701 1m3
6 Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất III Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 19,1431 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 21,2701 100m3
8 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 14,5206 100m2
9 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,0196 100m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 11,329 100m3
11 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 16cm Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 27,002 100m2
H HẠNG MỤC BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1 Bảo hiểm thi công xây dựng công trình Theo quy định hiện hành 1 TB
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->