Gói thầu: Gói thầu số 7: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210579893-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH TVXD Khang Phú |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210549249 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sác huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-29 15:25:00 đến ngày 2021-06-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,854,126,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Mặt đường bê tông M300, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2.068,96 | m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.728,17 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.274,99 | m2 |
| 4 | Rải lớp bạt lót | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11.191,52 | m2 |
| 5 | Thi công khe co (mặt 3m) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.122 | m |
| 6 | Thi công khe co (mặt 3,5m) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 623 | m |
| 7 | Thi công khe giãn (mặt 3m) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 279 | m |
| 8 | Thi công khe giãn (mặt 3,5m) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 154 | m |
| 9 | Bê tông gia cố lề M300, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 451,605 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gia cố lề mặt đường bê tông | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 733,221 | m2 |
| 11 | Rải lớp bạt lót gia cố lề | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3.010,7 | m2 |
| 12 | Đào hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3.347,85 | m3 |
| 13 | Đánh cấp bằng thủ công-đất cấp II, 5% | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,6275 | m3 |
| 14 | Đánh cấp bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II, 95% | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30,9225 | m3 |
| 15 | Đào khuôn bằng thủ công-đất cấp II, 5% | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 259,6905 | m3 |
| 16 | Đào khuôn bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II, 95% | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4.934,1195 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95, 5% | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 145,159 | m3 |
| 18 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95, 95% | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2.758,021 | m3 |
| 19 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5.662,18 | m3 |
| 20 | Trồng cỏ mái taluy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.303,23 | m2 |
| 21 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3.347,85 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3.347,85 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 1,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3.347,85 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5.329,1 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5.329,1 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 1,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5.329,1 | m3 |
| 27 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8.646,98 | m3 |
| 28 | Đào móng chân khay-đất cấp II, 10% | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,274 | m3 |
| 29 | Đào móng chân khay bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II, 90% | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 92,466 | m3 |
| 30 | Đắp đất giáp thổ bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 73,02 | m3 |
| 31 | Dăm cát lót | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24,66 | m3 |
| 32 | Xây đá chân khay | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 25,69 | m3 |
| 33 | Xây mái ta luy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 54,39 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚCHẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng thủ công-đất cấp I, 10% | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,825 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I, 90% | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 52,425 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 21,96 | m3 |
| 4 | SXLĐ cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 377,22 | kg |
| 5 | SXLĐ cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, 6phần II: Yêu cầu về xây lắp | 574,68 | kg |
| 6 | Bê tông ống cống, M200, đá 1x2 | T7heo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,57 | m3 |
| 7 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,15 | m3 |
| 8 | Bê tông móng cống, chân khay M150, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,27 | m3 |
| 9 | Dăm cát lót | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,66 | m3 |
| 10 | Dăm sạn đệm giảm tải | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13,55 | m3 |
| 11 | Ván khuôn ống cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 108,96 | m2 |
| 12 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 28,88 | m2 |
| 13 | Ván khuôn móng cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 34,82 | m2 |
| 14 | Quét nhựa ống cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 42,72 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18 | caukien |
| 16 | Thi công mối nối ống cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15 | môinôi |
| 17 | Phá dỡ kết cấu cống củ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | m3 |
| 18 | Cọc tiêu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 19 | Bê tông lót móng cọc tiêu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,1675 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 58,25 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 58,25 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 1,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 58,25 | m3 |
| 23 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 58,25 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi