Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210577046-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2021 14:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Xây dựng và Dịch vụ Đấu thầu Tân An |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210576129 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-29 14:03:00 đến ngày 2021-06-08 14:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,927,475,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHỐI 08 PHÒNG HỌC VÀ 01 PHÒNG GIÁO VIÊN (PHẦN XÂY LẮP) | |||
| 1 | SXLD cốt thép cọc đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 3,616 | tấn |
| 2 | SXLD cốt thép cọc đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 13,851 | tấn |
| 3 | SXLD cốt thép cọc đường kính > 18mm h | Theo hồ sơ thiết kế | 0,218 | tấn |
| 4 | Sản xuất thép hộp đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 1,828 | tấn |
| 5 | Lắp đặt thép hộp đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 1,828 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cọc, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 101,797 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 30,415 | 100m2 |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 16,18 | 100m |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo hồ sơ thiết kế | 98 | mối nối |
| 10 | Đập đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 3,125 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,537 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,881 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 12,565 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,605 | 100m3 |
| 15 | Trải tấm cao su lót nền | Theo hồ sơ thiết kế | 3,195 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 26,781 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 42,522 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế | 21,125 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 92,579 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 52,935 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,295 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,745 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 1,399 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 3,863 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 15,107 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 6,297 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,488 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 2,595 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,561 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 4,266 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,416 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,134 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,706 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 6,175 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,229 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 6,869 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2,898 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 1,16 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 8,915 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,015 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,405 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,273 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | tấn |
| 44 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x18 M75 bên ngoài, xây tường chiều dầy | Theo hồ sơ thiết kế | 8,019 | m3 |
| 45 | Xây gạch ống 8x8x18 không nung M75 bên ngoài, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 28,97 | m3 |
| 46 | Xây gạch thẻ 4x8x18 không nung M75 bên trong, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 3,11 | m3 |
| 47 | Xây gạch ống không nung 8x8x18 M75 bên ngoài, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 30,284 | m3 |
| 48 | Xây gạch ống 8x8x18 không nung M75 bên ngoài, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 18,565 | m3 |
| 49 | Xây gạch ống 8x8x18 không nung M75 bên trong, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 39,148 | m3 |
| 50 | Xây gạch ống 8x8x18 không nung M75, xây tường bên trong chiều dầy | Theo hồ sơ thiết kế | 34,585 | m3 |
| 51 | Xây gạch ống 8x8x18 không nung M75, xây tường trong chiều dầy | Theo hồ sơ thiết kế | 8,138 | m3 |
| 52 | Xây gạch thẻ 4x8x18 không nung M75 bên trong, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 2,766 | m3 |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.245,768 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 605,804 | m2 |
| 55 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 230,825 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 351,33 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 603,948 | m2 |
| 58 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 179,136 | m2 |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 666,444 | m |
| 60 | Kẽ ron chìm | Theo hồ sơ thiết kế | 196,6 | m |
| 61 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 280,66 | m2 |
| 62 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế | 296,704 | m2 |
| 63 | GC Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ TS1000 sơn tĩnh điện màu trắng, kính dày 5mm (bao gồm phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế | 84,48 | m2 |
| 64 | GC Lắp dựng vách kính khung sắt hộp kính trong dày 5ly | Theo hồ sơ thiết kế | 3,36 | m2 |
| 65 | Gia công và lắp dựng Vách kính khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 6mm, phía dưới lamri nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 23,4 | m2 |
| 66 | GC Lắp dựng vách khung Inox 304 bo tròn tấm Alu dày 3mm bao gồm phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 0,96 | m2 |
| 67 | GC Lắp dựng cửa sổ khung nhôm, kính trong dày 5mm hệ 700 (bao gồm phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế | 56,7 | m2 |
| 68 | Sản xuất Lắp dựng khung sắt la lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 16,25 | m2 |
| 69 | Sản xuất Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ Inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 51,2 | m2 |
| 70 | Lắp dựng bát đỡ kệ Lavabo, máng tiểu | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 71 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 158,6 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 200x400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 279,24 | m2 |
| 73 | Công tác ốp đá chẻ 100x200 | Theo hồ sơ thiết kế | 45,77 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 69,3 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 668,61 | m2 |
| 76 | Lát bậc tam cấp, đá granite màu xám vữa XM cát mịn mác 75, | Theo hồ sơ thiết kế | 9,605 | m2 |
| 77 | Lát bậc cầu thang đá granite nhám chuyên dụng, vữa XM cát mịn mác 75, | Theo hồ sơ thiết kế | 28,827 | m2 |
| 78 | Lát bậc lavabo đá granite | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1 | m2 |
| 79 | Lắp dựng lan can Inox 304 cầu thang tròn (bao gồm tay vịn) | Theo hồ sơ thiết kế | 10,008 | m2 |
| 80 | Gia công và lắp đặt tay vịn lan can ống D60x1.2mm Inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 62,9 | m |
| 81 | SX xà gồ thépp hộp mạ kẽm 50x100x2.0 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,398 | tấn |
| 82 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1.4 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,692 | tấn |
| 83 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,09 | tấn |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 39,22 | m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 1.851,572 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 1.365,239 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.015,376 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 2.201,435 | m2 |
| 89 | Thi công trần bằng tấm nhựa hoa văn 60x60cm khung nhôm nổi | Theo hồ sơ thiết kế | 331,94 | m2 |
| 90 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,082 | 100m2 |
| 91 | Sản xuất bản nút bản liện kết gia cường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | tấn |
| 92 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, bản nút bản liện kết gia cường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | tấn |
| 93 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,146 | 100m3 |
| 94 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 9,76 | m3 |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,122 | m3 |
| 96 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,036 | 100m2 |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,051 | tấn |
| 98 | Xây gạch thẻ 4x8x18 không nung M75, xây móng chiều dầy | Theo hồ sơ thiết kế | 2,066 | m3 |
| 99 | Xây gạch thẻ 4x8x18 không nung M75, xây tường chiều dầy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,403 | m3 |
| 100 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,52 | m2 |
| 101 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,86 | m2 |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,848 | m3 |
| 103 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 104 | Thi công tầng lọc bằng cát | Theo hồ sơ thiết kế | 0,002 | 100m3 |
| 105 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,001 | 100m3 |
| 106 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,001 | 100m3 |
| B | KHỐI 08 PHÒNG HỌC VÀ 01 PHÒNG GIÁO VIÊN (PHẦN CẤP ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led tuýp 1,2m lắp nổi 1 bóng T8 1x22w | Theo hồ sơ thiết kế | 74 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led tuýp 0,6m lắp nổi 1 bóng T8 1x11w | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn dĩa led 18w ốp trần D360 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần đảo cánh 40cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt trần cánh 140cm | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn PVC xoắn D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.400 | m |
| 7 | Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn PVC xoắn D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 8 | Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn PVC xoắn D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều 16A, mặt 1 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều 16A, mặt 1 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 11 | Công tắc 4 hạt 1chiều 16A, mặt 4 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A, có nắp che và tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp nối dây nhựa 110x110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | hộp |
| 14 | Lắp đặt dây đơn PVC CV 1Cx1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2.050 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn PVC CV 1Cx2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 625 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn PVC CV 1Cx4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 550 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn PVC CV 1Cx10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 350 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn PVC CV 1Cx6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 420 | m |
| 19 | Lắp đặt cầu dao tự tự động dạng tép MCB 1P-10A-6KV | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt cầu dao tự tự động dạng tép MCB 1P-16A-10KV | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt cầu dao tự tự động dạng tép MCB 1P-20A-10KV | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt cầu dao tự tự động dạng tép MCB 3P-20A-10KV | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt Cầu dao chống giật RCCB 4P-40A-30mA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt cầu dao an toàn Aptomat 20A (CB cóc) | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt cầu dao an toàn Aptomat 15A (CB cóc) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt bộ điều tốc quạt Dimer 1 hạt 16A, mặt 1 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt bộ điều tốc quạt Dimer 4 hạt 16A, mặt 4 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt Đế nhựa đơn âm tường chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 64 | cái |
| 29 | Lắp đặt Tủ điện kim loại chứa MCB âm tường 9 module | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt Tủ điện kim loại chứa MCB âm tường 18 module | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| C | KHỐI 08 PHÒNG HỌC VÀ 01 PHÒNG GIÁO VIÊN (PHẦN CẤP - THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt sứ trắng + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí xổm sứ trắng có bồn nước + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt lavabo sứ trắng + vòi và bộ xả | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt máng tiểu nam Inox 304 dài 15m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi nước lạnh D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 6 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 7 | Lắp đặt cầu chắn rác D80 | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt lơi nối ống PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 18 | Lắp đặt Y nối ống PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114>>60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=34>>27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=60>>34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90>>60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt đầu nối răng ngoài PVC D27x21 | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 24 | Lắp đặt đầu nối răng trong PVC D27x21 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 25 | Lắp đặt đầu nối răng trong PVC D34x34 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt đầu nối răng trong PVC D60x60 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,85 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,25 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 32 | Lắp đặt van khóa thau đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 33 | Lăp đặt Van khoá thau đường kính D34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt van khóa đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt van phao cơ đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt van phao điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bể |
| 38 | Lắp đặt Y nhựa đường kính D=114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| D | KHỐI 08 PHÒNG HỌC VÀ 01 PHÒNG GIÁO VIÊN (PHẦN PCCC - CHỐNG SÉT) | |||
| 1 | Lắp đặt Đầu báo cháy khói quang điện hệ thường + đế | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | bộ |
| 2 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Đèn exit gắn trần 2 mặt mũi tên chỉ 1 hướng | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Đèn báo cháy cửa phòng | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Dây điện vỏ bọc chống cháy FR 2x1mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 650 | m |
| 8 | Lắp đặt Dây điện vỏ bọc chống cháy FR 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 9 | Lắp đặt ống luồn dây PVC gân Ø40 | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 10 | Lắp đặt ống luồn dây PVC gân Ø20 | Theo hồ sơ thiết kế | 600 | m |
| 11 | Lắp đặt điện trở cuối tuyến | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,101 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,067 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế | 1,26 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm STK D90mm (DN80) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,34 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm STK D76mm (DN60) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm STK D60mm (DN50) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m |
| 18 | Lắp đặt Tê nối STK D76mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt co nối STK D76mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt co nối STK D60mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nối STK D90mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt co nối STK D90mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt nối STK D76/60mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt nối STK D90/76mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt van khóa góc DN50 (D60) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt Trụ chữa cháy ngoài nhà DN100 2 cửa DN65 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | trụ |
| 27 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh+nội quy PCCC | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt tủ chữa cháy vách tường 450x650x220 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt hộp tủ chữa cháy ngoài nhà 600x800x250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt cuộn vòi mềm DN65 dài 20m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt cuộn vòi mềm DN50 dài 20m | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 32 | Lắp đặt lăng phun D13 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt lăng phun D16 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt bình chữa cháy bột ABC 4kg MFZL4 + giá treo | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| E | KHỐI 08 PHÒNG HỌC VÀ 01 PHÒNG GIÁO VIÊN (PHẦN BẢNG HIỆU) | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,672 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,007 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,112 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,108 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,137 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,127 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,004 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,029 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,024 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,007 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,007 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,017 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,017 | tấn |
| 14 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 0,175 | m3 |
| 15 | Xây không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 0,205 | m3 |
| 16 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox, đá granit tự nhiên màu đỏ dày 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,613 | m2 |
| 17 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox, biển hiệu bằng đá trắng, khắc lõm, sơn màu theo mẫu | Theo hồ sơ thiết kế | 0,44 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi