Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210580682-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Toàn bộ phần thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210548560
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-29 16:51:00 đến ngày 2021-06-09 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,941,779,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A + Phần móng
1 Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,144 1 m3
2 Đào móng băng có chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,784 1 m3
3 Ván khuôn bê tông lót móng cột, ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,24 1 m2
4 Ván khuôn bê tông lót móng tường, ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,85 1 m2
5 Bê tông đá dăm lót móng, R Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,503 1 m3
6 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,082 Tấn
7 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,309 Tấn
8 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d>18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,472 Tấn
9 Ván khuôn móng cột, ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,6 1 m2
10 Bê tông móng chiều rộng R Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,235 1 m3
11 Xây móng gạch bê tông đặc (6.0x9.5x20), Dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,192 1 m3
12 Ván khuôn kim loại cổ cột, móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,69 1 m2
13 Bê tông cột có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,799 1 m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,437 1 m3
15 Gia công cốt thép giằng móng, Đường kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,206 Tấn
16 Gia công cốt thép giằng móng, Đường kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,262 Tấn
17 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d>18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,141 Tấn
18 Ván khuôn kim loại, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,09 1 m2
19 Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M300, bê tông thương phẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,164 1 m3
20 Bê tông nền, Vữa bê tông đá 2x4 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,709 1 m3
21 Xây bậc cấp gạch bê tông đặc (6.0x9.5x20), Dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,105 1 m3
B + Phần thân:
1 Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 Tấn
2 Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,416 Tấn
3 Ván khuôn kim loại tường,Cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,38 1 m2
4 Bê tông cột có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,98 1 m3
5 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,455 Tấn
6 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,413 Tấn
7 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,901 Tấn
8 Ván khuôn kim loại tường,Cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 247,874 1 m2
9 Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M300, bê tông thương phẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,646 1 m3
10 Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,167 Tấn
11 Ván khuôn kim loại sàn mái, Cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 353,627 1 m2
12 Bê tông sàn mái, Vữa bê tông đá 1x2 M300, bê tông thương phẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,122 1 m3
13 Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,092 Tấn
14 Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,149 Tấn
15 Ván khuôn kim loại bản thang, Cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,752 1 m2
16 Bê tông cầu thang thường, Vữa bê tông đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,594 1 m3
17 Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt..., Đ/kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,459 Tấn
18 Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt..., Đ/kính cốt thép d>10 mm,cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 Tấn
19 Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái, hắt, máng nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,02 1 m2
20 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,345 1 m3
21 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ, ván khuôn hoa bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,88 1 m2
22 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,92 1 m3
23 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bằng thủ công, Pck Mô tả kỹ thuật theo chương V 92 Cái
24 Căng lưới thép gia cố tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 1 m2
25 Lắp dựng dàn giáo thép ngoài, Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 462,08 1 m2
C + Phần kiến trúc:
1 Xây bậc cấp gạch bê tông (6.0x9.5x20), Dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,497 1 m3
2 Xây tường gạch bê tông (6.0x9.5x20), Dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 1 m3
3 Xây tường bao gạch bê tông (6.0x9.5x20), Dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,182 1 m3
4 Xây tường bao gạch bê tông (6.0x9.5x20), Dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,866 1 m3
5 Xây cột, trụ gạch bê tông (6.0x9.5x20), Cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,538 1 m3
6 Ôp chân tường gạch Granite 13x40cm, cắt từ gạch Granite 40x40cm, VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,568 1 m2
7 Ôp chân bục giảng, Gạch granite 20x40cm cắt từ gạch 40x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,76 1 m2
8 Ôp tường gạch gốm, kích thước 6x24cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,585 1 m2
9 Ôp gạch granit tự nhiên vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,298 1m2
10 Lát đá granit tự nhiên dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,195 1 m2
11 Trát gờ chỉ, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 158 1 m
12 Cắt roăng trang trí, mặt bên nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,8 1 m
13 Trát tường ngoài gạch đặc, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 239,61 1 m2
14 Trát tường ngoài, bề dày 1 cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,65 1 m2
15 Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 499,57 1 m2
16 Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75, có hồ dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,08 1 m2
17 Trát xà dầm, Vữa XM M75, có hồ dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 217,754 1 m2
18 Trát trần, Vữa XM M75, có hồ dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 367,379 1 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.223,783 1m2
20 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 281,53 1m2
21 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,001 1 m3
22 Bê tông nền nhà, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,276 1 m3
23 Lát nền, sàn, Gạch Granie 40x40cm, VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 222,36 1 m2
24 SX Lắp dựng xà gồ thép, C100x50x2 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,085 Tấn
25 Lợp mái tôn sóng vuông, dày 0.45mm, ke chống bão Mô tả kỹ thuật theo chương V 205,55 1 m2
26 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 2 cm, Vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,36 1 m2
27 Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng... Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,852 1 m2
28 Sơn sắt thép các loại, 3 nước, sơn epoxy Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,4 1 m2
29 SX lắp dựng hoa sắt cửa, Vữa XM cát vàng M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,4 m2
30 Lắp dựng cửa đi khung uPVC, kính an toàn 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,12 m2
31 Lắp dựng cửa sổ lật khung uPVC, kính an toàn 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,6 m2
32 Lắp dựng cửa sổ tượt khung uPVC, kính an toàn 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,84 m2
33 Phụ kiện cửa đi 2 cánh, uPVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
34 Phụ kiện cửa sổ lật, uPVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 Bộ
35 Phụ kiện cửa sổ trượt, uPVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
36 Sản xuất lan can ram dốc, ống inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 Tấn
37 Lắp dựng lan can inox, Vữa XM cát vàng M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,38 m2
38 Lắp bình PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bình
39 Lắp bảng viết từ tính, chống lóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
40 Gia công kim thu sét R=48m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
41 Gia công và đóng cọc chống sét, thép góc D14mm, L=2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cọc
42 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, cáp đồng trần M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
43 Điểm đo điện trở đất, R Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Điểm
44 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, Rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 1 m3
45 Đắp đất nền móng công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 1 m3
46 Lắp đặt đèn ống dài 1.2m, Loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 1 Bộ
47 Lắp đặt đèn lốp trụ tròn, W:145, H:150 bóng compact 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1 Bộ
48 Lắp đặt quạt trần, sải cánh 1.4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
49 Lắp đặt công tắc chìm, Loại công tắc 2 hạt 16A-250V Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
50 Lắp đặt công tắc chìm, Loại công tắc 3 hạt 16A-250V Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
51 Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250V Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 Cái
52 Lđặt hộp âm tường, mặt nạ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 Bộ
53 Lắp đặt Automat 1 pha, Cường độ dòng điện 16A, In=6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
54 Lắp đặt Automat 2 pha, Cường độ dòng điện 40A, In=6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
55 Lắp đặt Automat 2 pha, Cường độ dòng điện 63A, In=6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
56 Lắp đặt dây đơn, Loại dây 1x1.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 650 1m
57 Lắp đặt dây đơn, Loại dây 1x2.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 360 1m
58 Lắp đặt dây đơn, Loại dây 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 1m
59 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, Loại dây 3x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 1m
60 LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 1 m
61 LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 1 m
62 LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 1 m
63 LĐ ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 1 m
64 Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc..., K/thước hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Hộp
65 Lđặt tủ điện âm tường, chứa 9 modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hộp
66 LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo, Đkính ống 76x2.9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 73 1 m
67 LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo, Đkính cút 76mm 135 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
68 LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo, Đkính cút 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
69 Lắp đặt quả cầu chắn rác, d100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
D * Tháo dỡ nhà hiện trạng:
1 Phá dỡ sê nô - ô vằng kết cấu BTCT bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,478 m3
2 Phá dỡ bậc cấp kết cấu gạch đá bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,732 m3
3 Vận chuyển xà bần đi đổ, bán kính 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,209 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->