Gói thầu: Xây dựng + Cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210571412-02
Thời điểm đóng mở thầu 07/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
Tên gói thầu Xây dựng + Cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20210565139
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-27 08:39:00 đến ngày 2021-06-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,126,615,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SỬA CHỮA KHỐI NHÀ ĐOÀN THỂ
B Phần thêm tường xây trục 2 tầng 1
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,3376 m2
2 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,3376 m2
3 Đào đất móng băng , rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,4815 m3
4 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0016 100m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0486 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,535 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,02 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0792 tấn
9 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 5,1498 m3
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 46,816 m2
C Phần thêm tường xây trục 2 + WC03 tầng 2
1 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4,2566 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,1139 m3
3 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 40,0485 m2
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0228 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,2004 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0092 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0434 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, mác 150 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,9396 m3
9 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 5,07 m2
10 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 24,402 m2
11 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
12 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
13 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
14 Lắp đặt gương soi Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
15 Lắp đặt kệ kính Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
16 Lắp đặt giá treo Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
17 Lắp đặt hộp đựng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
18 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
19 Phễu thu sàn Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
20 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,76 100m
21 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 10 cái
22 Lắp đặt van ren, đường kính van Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
23 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,725 100m
24 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 8 cái
25 Trần thạch cao chống ẩm (Khoán gọn) Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 5,07 m2
D Phần phá dỡ phòng WC phòng khách 01+0.2
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2,4539 m3
2 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 9,3964 m2
3 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 9,3964 m2
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2 bộ
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2 bộ
6 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 46,746 m2
7 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 6,15 m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0096 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1056 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0013 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0058 tấn
12 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 49,738 m2
13 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 9,3964 m2
14 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 13,9631 m3
15 Vận chuyển 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 13,9631 m3
16 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 13,9631 m3
E Phần phá dỡ tường HT tầng 3 + bục sân khấu
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 6,1348 m3
2 Tháo dỡ trần Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 64,3264 m2
3 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày > 33cm, chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4,56 m3
4 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 18,3616 m2
5 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2,7016 m2
F Phần sử lý chống thấm
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,2187 m3
2 Lưới mắt cáo chống nứt bê tông Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 3,1248 m2
3 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 3,1248 m2
4 Vệ sinh mái sê nô tầng mái Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 5 Công
5 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,924 100m
G Phần sơn +cửa + lát nền
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 611,3828 m2
2 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 58,376 m2
3 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 33,4879 m3
4 Vận chuyển 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 33,4879 m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 33,4879 m3
6 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 611,3828 m2
7 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 20,216 m2
8 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 38,16 m2
9 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 9,6327 100m2
10 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,6263 100m2
H Tầng 2+3 luân chuyển
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 69,4347 m2
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 69,4347 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1.082,4094 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2.177,9346 m2
5 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 289,7 m
6 Tháo dỡ vách ngăn ván sàn Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 135,63 m2
7 Cửa đi nhôm hệ 2 cánh Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 58,32 m2
8 Cửa đi nhôm hệ 1 cánh Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 33,24 m2
9 Phụ kiên cửa đi 2 cánh Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 18 Bộ
10 Phụ kiên cửa đi 1 cánh Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 20 Bộ
11 Cửa sổ nhôm hệ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 77,49 m2
12 Phụ kiên cửa sổ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 28 Bộ
13 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 74,1 m2
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 74,1 m2
I Phần lan can
1 Tháo dỡ lan can gỗ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 83,7 m
2 Lan can INOX (VL+NC) Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1.253,1465 kg
3 Trụ cái INOX cầu thang Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1  cái
4 Vận chuyển lan can cũ bỏ đi Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 5 Chuyến
J Phần điện
1 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 18 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 18 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 42 bộ
4 Lắp đặt các loại đèn chùm, loại 5 bóng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
5 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
6 Bảng điện B1 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
7 Bảng điện B2 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
8 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 10 máy
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 15,45 m
10 Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 15,45 m
11 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
K Phần khu WC
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 12 bộ
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 9 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 6 bộ
4 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 190,764 m2
5 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 46,0512 m2
6 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 46,0512 m2
7 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 190,764 m2
8 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
9 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 12 bộ
10 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 6 bộ
11 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 6 bộ
12 Lắp đặt gương soi Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 12 cái
13 Lắp đặt kệ kính Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 12 cái
14 Lắp đặt giá treo Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
15 Lắp đặt hộp đựng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
16 Vận chuyển thiết bị vệ sinh đổ đi Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 10 Chuyến
17 Trần thạch cao chống ẩm (Khoán gọn) Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 46,0512 m2
18 Gói phụ kiện thiết bị (Côn, cút, tê, dây điện... hỏng trong quá trình tháo lắp) Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 CT
L NHÀ ĐỂ XE
1 Tháo tấm lợp tôn Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,781 100m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,0629 tấn
3 Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,4078 tấn
4 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 10,082 m3
5 Vận chuyển kết cấu cũ về kho Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 5 Chuyến
6 Đào đất móng băng , rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 20,164 m3
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 12,6 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 3,1764 10m3/1km
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,9225 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,4365 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 5,3259 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0739 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0847 tấn
15 Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4,392 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 8,784 m3
17 Gia công cột bằng thép hình Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,6149 tấn
18 Lắp dựng cột thép các loại Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,6149 tấn
19 Gia công xà gồ thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,4731 tấn
20 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,4731 tấn
21 Bu lông D20 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 48 Cải
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 63,8112 m2
23 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,9022 100m2
24 Máng dẫn nước rộng 0,4m Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 18,3 md
25 Vè chắn mái Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 18,3 md
26 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,054 100m
M CỔNG + SÂN BÊ TÔNG + BỒN HOA
N Cổng
1 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 8,1 m2
2 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,3912 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0449 100m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,4356 m3
5 Đào đất móng băng , rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0634 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,663 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,2295 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0828 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,602 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,2186 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0404 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,2495 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,1475 m3
14 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 26,88 m
15 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 18,165 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 19,11 m2
17 Gia công cổng inox Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 190,18 kg
18 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 9,5 m2
19 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,48 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày > 33cm, chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,016 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1056 m3
22 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 7,302 m2
23 Gắn chữ nổi màu vàng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
24 Vòng bi Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 5 bộ
25 Khóa cổng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
O Bồn hoa
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 13 cây
2 Đào gốc cây , đường kính gốc Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 13 gốc cây
3 Đào đất móng băng , rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 13,4775 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,4043 m3
5 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 9,0714 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 6,9115 m3
7 Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 60,214 m2
8 Đắp đất mầu trồng hoa Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 28,8063 m3
P Sân bê tông
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,243 100m3
2 Đào nền đường , đất cấp III Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2,7 m3
3 Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 8,1 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, mác 150 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 18,9 m3
5 Cắt mạch bê tông (5x5m) Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 27 md
6 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 40,0732 m3
7 Vận chuyển 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 40,0732 m3
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 40,0732 m3
Q ĐỒ NỘI THẤT
1 Rèm sân khấu mầu xanh ngọc, Chất liệu: Vải gấm 100%Cotton Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 20,1 m2
2 Bục phát biểu W800 x D600 x H1200 mm, Chất liệu: Gỗ tự nhiên gỗ sồi Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
3 Thảm sân khấu màu đỏ, Chất liệu: Vải dạ Nỷ màu đỏ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 15,2 m2
R CÂY
1 Trống cây ban trắng ĐK gốc 2m Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 10 Cây
S ĐỒ ĐIỆN TỬ
1 Điều hòa Inveter 1 chiều 9000 BTU Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 10 bộ
2 Loa sân khấu BMB Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->