Gói thầu: Gói thầu 03: Thi công xây lắp, công trình: Xây dựng mới đường dây 22kV tuyến 473 Vĩnh Tân, huyện Vĩnh Cửu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210575316-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Điện lực Trị An, Công ty TNHH Một Thành Viên Điện lực Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu 03: Thi công xây lắp, công trình: Xây dựng mới đường dây 22kV tuyến 473 Vĩnh Tân, huyện Vĩnh Cửu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210423050 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay thương mại và vốn khấu hao cơ bản của Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-29 15:26:00 đến ngày 2021-06-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,834,968,012 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. Chi phí hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh; Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu. | 1 | Trọn bộ | |
| B | II. Phần móng và tiếp địa | |||
| C | Móng M14a | |||
| 1 | Đà cản BTCT 1,2m | A cấp | 31 | cái |
| 2 | Boulon 22x650+ 2long đền vuông D24-80x80x5/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | bộ |
| 3 | Đào, đắp đất móng trụ (đắp đất độ chặt k=0,85) | 31 | bộ | |
| 4 | Lắp đà cản BTCT M12a | 31 | bộ | |
| D | Móng bê tông trụ 14m đơn (M14BTĐ) | |||
| 1 | Ximăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26.878,7 | kg |
| 2 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,089 | m3 |
| 3 | Đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,748 | m3 |
| 4 | Đào, đắp đất móng trụ (đắp đất độ chặt k=0,85) | 97 | bộ | |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2 vữa mác M200 | 97,485 | m3 | |
| E | Móng bê tông trụ 16m đôi (M16BTĐ2) | |||
| 1 | Ximăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.262,26 | kg |
| 2 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,444 | m3 |
| 3 | Đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,026 | m3 |
| 4 | Boulon 22x1200VRS+ 2long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Boulon 16x600VRS+ 2long đền vuôngD18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Boulon 16x750VRS+ 2long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Boulon 16x900VRS+ 2long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Đào, đắp đất móng trụ (đắp đất độ chặt k=0,85) | 2 | bộ | |
| 9 | Bê tông móng đá 1x2 vữa mác M200 | 4,578 | m3 | |
| F | Móng bê tông trụ 14m đôi (M14BT2) | |||
| 1 | Ximăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.508,58 | kg |
| 2 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,536 | m3 |
| 3 | Đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,943 | m3 |
| 4 | Boulon 16x750VRS+ 2long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 5 | Boulon 16x600VRS+ 2long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 6 | Boulon 16x550VRS+ 2long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 7 | Đào, đắp đất móng trụ (đắp đất độ chặt k=0,85) | 23 | bộ | |
| 8 | Bê tông móng đá 1x2 vữa mác M200 | 27,232 | m3 | |
| G | Móng 2 đà cản bê tông 1, 2m trụ BTLT 14m (M14aa) | |||
| 1 | Đà cản BTCT 1,2m | A cấp | 20 | cái |
| 2 | Boulon 22x650 2ĐR+ 2long đền vuông D24-80x80x5/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 3 | Đào, đắp đất móng trụ (đắp đất độ chặt k=0,85) | 10 | bộ | |
| 4 | Lắp đà cản BTCT M12a | 10 | bộ | |
| H | Tiếp địa lặp lại (trụ 14m) | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2 | A cấp | 106,76 | kg |
| 2 | Cọc tiếp đất Ɵ16-2,4m + kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cọc |
| 3 | Kẹp ép WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 4 | Ốc xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 5 | Lắp tiếp địa cột điện | 106,76 | kg | |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa | 68 | cọc | |
| 7 | Đào, đắp đất rãnh tiếp địa (đắp đất độ chặt k=0,85) | 34 | bộ | |
| I | Tiếp địa chống sét (trụ 14m) | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2 | A cấp | 26,67 | kg |
| 2 | Cọc tiếp đất Ɵ16-2,4m + kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cọc |
| 3 | Kẹp ép WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 4 | Ốc xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | kg |
| 5 | Thanh chống 40x10-306mm lắp LA+ bulon M12x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Thanh |
| 6 | Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | mét |
| 7 | Ghíp nối 2 boulon IPC 50-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 8 | Lắp tiếp địa cột điện | 26,67 | kg | |
| 9 | Đóng cọc tiếp địa | 14 | cọc | |
| 10 | Đào, đắp đất rãnh tiếp địa (đắp đất độ chặt k=0,85) | 7 | bộ | |
| J | Tiếp địa TBA | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2 | A cấp | 11,42 | kg |
| 2 | Cọc tiếp đất Ɵ16-2,4m + kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cọc |
| 3 | Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp tiếp địa cột điện | 11,42 | kg | |
| 5 | Đóng cọc tiếp địa | 9 | cọc | |
| 6 | Đào, đắp đất rãnh tiếp địa (đắp đất độ chặt k=0,85) | 1 | bộ | |
| K | Tiếp địa trụ lắp thiết bị | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2 | A cấp | 28 | kg |
| 2 | Cọc tiếp đất Ɵ16-2,4m + kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cọc |
| 3 | Kẹp ép nối đồng - nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 4 | Đầu cosse ép Cu 25mm2+ chụp đầu coss | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 5 | Boulon 12x40+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 6 | Lắp tiếp địa cột điện | 28 | kg | |
| 7 | Đóng cọc tiếp địa | 20 | cọc | |
| L | III. Phần trụ | |||
| M | Trụ bê tông ly tâm 14m | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m F650 | A cấp | 184 | trụ |
| 2 | Sơn số trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4 | kg |
| 3 | Dựng trụ BTLT 14m thủ công + cơ giới | 184 | trụ | |
| N | Trụ bê tông ly tâm 16m | |||
| 1 | Trụ BTLT 16m F920 | A cấp | 4 | trụ |
| 2 | Sơn số trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | kg |
| 3 | Dựng trụ BTLT 16m thủ công + cơ giới | 4 | trụ | |
| O | IV. Phần xà, néo | |||
| P | Bộ xà đơn L75x75x8 dài 2.2m: X-22Đ - C810 | |||
| 1 | Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,2m (4 ốp) | A cấp | 2 | thanh |
| 2 | Sắt góc L50 x50 x5 dài 0,81m | A cấp | 4 | thanh |
| 3 | Boulon 16x300+ 2long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Boulon 16x50+ 2long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp xà đỡ | 2 | bộ | |
| Q | Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K - C810 | |||
| 1 | Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,2m (4 ốp) | A cấp | 18 | thanh |
| 2 | Sắt góc L50 x50 x5 dài 0,81m | A cấp | 36 | thanh |
| 3 | Boulon 16x300+ 2long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 4 | Boulon 16x300VRS+ 4long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 5 | Boulon 16x50+ 2long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 6 | Lắp xà đỡ | 9 | bộ | |
| R | Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m lắp trụ ghép: X-22KK.2 | |||
| 1 | Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,2m (4 ốp) | A cấp | 48 | thanh |
| 2 | Sắt góc L50 x50 x5 dài 0,81m | A cấp | 96 | thanh |
| 3 | Boulon 16x550+ 2long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 4 | Boulon 16x550VRS+2long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 5 | Boulon 16x50+2long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | bộ |
| 6 | Lắp xà đỡ | 24 | bộ | |
| S | Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.1m cho trụ đơn: X-21KL | |||
| 1 | Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,1m (3 ốp) | A cấp | 110 | thanh |
| 2 | Sắt góc L50 x50 x5 dài 1,99m | A cấp | 110 | thanh |
| 3 | Boulon 16x300VRS+ 4long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | bộ |
| 4 | Boulon 16x300+ 2long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | bộ |
| 5 | Boulon 16x50+ 2long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | |
| 6 | Lắp xà đỡ | 55 | bộ | |
| T | Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2m: X-20ĐL2/3 | |||
| 1 | Sắt góc L75 x75 x8 dài 2m (3 ốp) | A cấp | 83 | thanh |
| 2 | Sắt góc L50 x50 x5 dài 1,15m | A cấp | 83 | thanh |
| 3 | Boulon 16x300+ 2long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166 | bộ |
| 4 | Boulon 16x50+ 2long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | |
| 5 | Lắp xà đỡ | 83 | bộ | |
| U | Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2m: X-20KL2/3 | |||
| 1 | Sắt góc L75 x75 x8 dài 2m (3 ốp) | A cấp | 14 | thanh |
| 2 | Sắt góc L50 x50 x5 dài 1,15m | A cấp | 14 | thanh |
| 3 | Boulon 16x300VRS+ 4long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 4 | Boulon 16x300+ 2long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 5 | Boulon 16x50+ 2long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | |
| 6 | Lắp xà đỡ | 7 | bộ | |
| V | V. Phần dây, sứ và phụ kiện | |||
| W | V.1. Phần trung thế cải tạo | |||
| 1 | Cáp nhôm bọc 24kV- ACXH-240mm2 | A cấp | 495,72 | mét |
| 2 | Cáp 24KV C/XLPE/PVC 185mm2 | A cấp | 3 | mét |
| 3 | Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2 | A cấp | 3 | mét |
| 4 | Kéo dây nhôm lõi thép bọc 24kV ACXH-240mm2 | 486 | mét | |
| 5 | Kéo dây 24KV C/XLPE/PVC 185mm2 | 3 | mét | |
| 6 | Kéo dây 24KV C/XLPE/PVC 25mm2 | 3 | mét | |
| X | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa: Đth-U | |||
| 1 | Sứ ống chỉ | A cấp | 2 | cái |
| 2 | Uclevis (4mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Boulon 16x300+02 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt sứ hạ thế | 2 | ||
| Y | Bộ cách điện đứng +ty sứ: SĐU | |||
| 1 | Sứ đứng 24kV (bọc chì) | A cấp | 28 | cái |
| 2 | Chân sứ đứng D20 (Ty D20) | A cấp | 28 | cái |
| 3 | Lắp đặt sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn | 28 | bộ | |
| Z | Bộ cách điện đỉnh: SĐI | |||
| 1 | Sứ đứng 24kV | A cấp | 2 | cái |
| 2 | Chân sứ đỉnh thẳng dài 650mm | A cấp | 2 | cái |
| 3 | Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn | 2 | bộ | |
| AA | Chuỗi sứ treo Polymer 24kV lắp vào xà: CĐT ply -X | |||
| 1 | Sứ treo polymer | A cấp | 9 | chuỗi |
| 2 | Móc treo chữ U loại dài D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 3 | Lắp đặt cách điện polymer néo đơn dây dẫn, U | 9 | bộ | |
| AB | Bộ giáp níu dừng dây bọc cỡ 240mm2+ yếm giáp | |||
| 1 | Giáp níu dừng dây bọc 185mm2 + móc treo chữ U + yếm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 2 | Dây silicoll buộc đầu sứ đơn (cỡ 185-240mm2, dây dẫn đặt trên đỉnh sứ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | sợi |
| 3 | Dây silicoll buộc cổ sứ đôi (cỡ 185-240mm2, dây dẫn đặt ở cổ sứ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | sợi |
| 4 | Kẹp ép WR 399 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Kẹp ép WR 419 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| AC | V.2. Phần trung thế 3 pha XDM 1 mạch | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép AC-240/32mm2 | A cấp | 6.006,65 | kg |
| 2 | Cáp nhôm bọc 24kV- ACXH-240mm2 | A cấp | 19.566 | mét |
| 3 | Cáp 24KV C/XLPE/PVC 185mm2 | A cấp | 30,6 | mét |
| 4 | Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2 | A cấp | 9,18 | mét |
| 5 | Kéo dây nhôm lõi thép 24kV AC-240/32mm2 | 6.394 | mét | |
| 6 | Kéo dây nhôm lõi thép bọc 24kV ACXH-240mm2 | 19.182 | mét | |
| 7 | Kéo dây 24KV C/XLPE/PVC 185mm2 | 30 | mét | |
| 8 | Kéo dây 24KV C/XLPE/PVC 25mm2 | 9 | mét | |
| AD | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa: Đth-U | |||
| 1 | Sứ ống chỉ | A cấp | 141 | cái |
| 2 | Uclevis (4mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141 | cái |
| 3 | Boulon 16x300+02 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141 | cái |
| 4 | Lắp đặt sứ hạ thế | 141 | ||
| AE | Bộ néo dây trung hòa vào trụ: Nth-U | |||
| 1 | Sứ ống chỉ | A cấp | 12 | cái |
| 2 | Uclevis (4mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 3 | Boulon 16x300+02 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 4 | Kẹp ép cỡ dây 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | |
| 5 | Lắp đặt sứ hạ thế | 12 | ||
| AF | Bộ néo dây trung hòa vào trụ ghép: Nth-U | |||
| 1 | Sứ ống chỉ | A cấp | 38 | cái |
| 2 | Uclevis (4mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 3 | Boulon 16x300+02 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 4 | Kẹp dây 3 bulon 2 rãnh dây 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | |
| 5 | Lắp đặt sứ hạ thế | 38 | ||
| AG | Bộ cách điện đứng +ty sứ: SĐU | |||
| 1 | Sứ đứng 24kV (bọc chì) | A cấp | 672 | cái |
| 2 | Chân sứ đứng D20 (Ty D20) | A cấp | 672 | cái |
| 3 | Lắp đặt sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn | 672 | bộ | |
| AH | Chuỗi sứ treo Polymer 24kV lắp vào xà: CĐT ply -X | |||
| 1 | Sứ treo polymer | A cấp | 142 | chuỗi |
| 2 | Móc treo chữ U loại dài D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284 | cái |
| 3 | Lắp đặt cách điện polymer néo đơn dây dẫn, U | 142 | bộ | |
| AI | Bộ giáp níu dừng dây bọc cỡ 240mm2+ yếm giáp | |||
| 1 | Giáp níu dừng dây bọc 240mm2 + móc treo chữ U + yếm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142 | bộ |
| AJ | Phần Phụ kiện | |||
| 1 | Kẹp ép WR cỡ dây 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 2 | Kẹp ép WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 3 | Kẹp ép WR 929 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | cái |
| 4 | Đầu cosse ép Cu-Al 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 5 | Đầu cosse ép Cu-Al 185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 6 | Đầu cosse ép Cu-Al 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Băng keo cách điện trung thế (19mm - 9,1m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cuộn |
| 8 | Kẹp quai 4/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 9 | Kẹp hotline 4/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 10 | Ống nối dây AC (có lõi thép) cỡ dây 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 11 | Chụp cách điện kẹp quai (chụp kẹp quai 4/0) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 12 | Dây silicoll buộc đầu sứ đơn (cỡ 185-240mm2, dây dẫn đặt trên đỉnh sứ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318 | sợi |
| 13 | Dây silicoll buộc cổ sứ đôi (cỡ 185-240mm2, dây dẫn đặt ở cổ sứ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198 | sợi |
| AK | V.3 Trung thế cáp ngầm 24kV | |||
| 1 | Cáp CXV/S-DATA - 24KV 1x300mm2 | A cấp | 357,54 | mét |
| 2 | Cáp đồng bọc CV240 | A cấp | 357,54 | mét |
| 3 | Đĩa sứ trắng báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 4 | Ống nối ép Al-Cu cỡ dây 240-300mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Đầu cáp ngầm 24kV 1x300mm2 outdoor | A cấp | 6 | cái |
| 6 | Giá đỡ đầu cáp ngầm (V63x6), trụ BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Cổ dê trụ đôi kẹp ống HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 8 | Ống HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311,4 | mét |
| 9 | Ống HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | mét |
| 10 | Kéo dây cáp đồng bọc CV240 | 354 | mét | |
| 11 | Kéo dây cáp CXV/S-DATA - 24KV 1x300mm2 trong ống bảo vệ | 354 | mét | |
| 12 | Lắp đầu cáp 24kV 1x300mm2 | 6 | cái | |
| AL | V.4 Mương cáp ngầm 3M | |||
| 1 | Bêtông nhựa nóng hạt khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | m3 |
| 2 | Bêtông nhựa nóng hạt mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m3 |
| 3 | Cát san lấp: 0,3m3/1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m3 |
| 4 | Đá 1x2: 0,2m3/1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m3 |
| 5 | Đào mương cáp ngầm đất cấp 3: 0,6m3/1m | 54 | m3 | |
| 6 | Đắp đắt công trình bằng đầm cầm tay 70kg (k=0,85) | 6,48 | m3 | |
| 7 | Gạch thẻ: 20viên/1m | 1.800 | viên | |
| 8 | Tấm nilong màu cảnh báo | 18 | m2 | |
| 9 | Đắp cát | 27 | m3 | |
| 10 | Đắp đá 1x2 | 18 | m3 | |
| 11 | Tái lập bêtông nhựa nóng hạt thô 7mm | 72 | m2 | |
| 12 | Tái lập bêtông nhựa nóng hạt mịn 3mm | 72 | m2 | |
| AM | VI. Phần thiết bị đường dây 3 pha cải tạo | |||
| 1 | LTD 1P 24KV - 800A | A cấp | 3 | cái |
| 2 | LA 18kV 10kA | A cấp | 6 | cái |
| AN | VII. Phần thiết bị đường dây 3 pha XDM 1 mạch | |||
| 1 | LTD 1P 24KV - 800A | A cấp | 9 | cái |
| 2 | LBS SF6 3pha 24kV 630A | A cấp | 1 | bộ |
| 3 | LA 18kV 10kA | A cấp | 27 | cái |
| AO | VII. Phần tháo lắp lại sứ hiện hữu | |||
| 1 | Tháo bộ cách điện đỡ thẳng + ty (SĐI) | 3 | Sứ | |
| 2 | Tháo (lắp) bộ cách điện đứng + ty (SĐU) | 7 | Sứ | |
| 3 | Tháo (lắp) bộ chuỗi sữ treo Polymer + kẹp 5U | 3 | bộ | |
| 4 | Tháo bộ đỡ dây TH lắp trụ | 4 | bộ | |
| 5 | Tháo bộ xà đơn X-22Đ | 3 | bộ | |
| 6 | Tháo bộ xà X-2,2K | 1 | bộ | |
| 7 | Nhổ trụ BLLT 12m | 3 | trụ | |
| 8 | Tháo/lắp bộ FCO | 1 | cái | |
| 9 | Tháo/lắp bộ LA | 1 | cái | |
| 10 | Tháo thu hồi bộ giá khung đỡ LA, FCO | 1 | bộ | |
| 11 | Tháo/lắp MBA 1 pha 50kVA | 1 | máy | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng, bao gồm: + Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng (có sao y công chứng); + Xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng; *Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. - Đối với trường hợp là hợp đồng liên doanh thì thành phần liên doanh của nhà thầu phải đáp ứng về quy mô, tính chất và giá trị như hợp đồng độc lập.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.400.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi