Gói thầu: Gói thầu số 163.2020 - Huấn luyện vận hành và Kiểm định thiết bị nâng, thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt an toàn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210434233-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 163.2020 - Huấn luyện vận hành và Kiểm định thiết bị nâng, thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt an toàn |
| Số hiệu KHLCNT | 20201055739 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD Công ty năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-15 10:23:00 đến ngày 2021-04-20 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 393,250,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Huấn luyện vận hành thiết bị yêu cầu nghiêm ngặt an toàn (cấp thẻ an toàn) | Huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động xác định các yêu cầu về kỹ thuật theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật an toàn, vệ sinh lao động về hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động, huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và quan trắc môi trường lao động. | người | 60 | |
| 2 | Palăng xích 1 tấn | Kiểm định theo "Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn pa lăng xich kéo tay " - QTKĐ:13-2016/BLĐTBXH | Bộ | 6 | |
| 3 | Palăng xích 2 tấn | Kiểm định theo "Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn pa lăng xich kéo tay " - QTKĐ:13-2016/BLĐTBXH | Bộ | 23 | |
| 4 | Palăng xích 3 tấn | Kiểm định theo "Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn pa lăng xich kéo tay " - QTKĐ:13-2016/BLĐTBXH | Bộ | 24 | |
| 5 | Palăng xích 5 tấn | Kiểm định theo "Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn pa lăng xich kéo tay " - QTKĐ:13-2016/BLĐTBXH | Bộ | 21 | |
| 6 | Palăng xích 10 tấn | Kiểm định theo "Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn pa lăng xich kéo tay " - QTKĐ:13-2016/BLĐTBXH | Bộ | 1 | |
| 7 | Tirfor 1,5 tấn | Kiểm định theo "Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn tời tay " - QTKĐ:16-2016/BLĐTBXH | Bộ | 16 | |
| 8 | Tirfor 3 tấn | Kiểm định theo "Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn tời tay " - QTKĐ:16-2016/BLĐTBXH | Bộ | 10 | |
| 9 | Tirfor 5 tấn | Kiểm định theo "Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn tời tay " - QTKĐ:16-2016/BLĐTBXH | Bộ | 5 | |
| 10 | Kích cáp căng dây 1 tấn + Grip | Kiểm định theo "Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn tời tay " - QTKĐ:16-2016/BLĐTBXH | Bộ | 2 | |
| 11 | Kích cáp căng dây 1,5 tấn + Grip | Kiểm định theo "Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn tời tay " - QTKĐ:16-2016/BLĐTBXH | Bộ | 11 | |
| 12 | Kích cáp căng dây 2 tấn + Grip | Kiểm định theo "Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn tời tay " - QTKĐ:16-2016/BLĐTBXH | Bộ | 25 | |
| 13 | Kích xích căng dây 1 tấn + Grip | Kiểm định theo "Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn tời tay " - QTKĐ:16-2016/BLĐTBXH | Bộ | 15 | |
| 14 | Kích xích căng dây 1,5 tấn + Grip | Kiểm định theo "Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn tời tay " - QTKĐ:16-2016/BLĐTBXH | Bộ | 57 | |
| 15 | Kích xích căng dây 2 tấn + Grip | Kiểm định theo "Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn tời tay " - QTKĐ:16-2016/BLĐTBXH | Bộ | 5 | |
| 16 | Kích xích căng dây 3 tấn + Grip | Kiểm định theo "Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn tời tay " - QTKĐ:16-2016/BLĐTBXH | Bộ | 23 | |
| 17 | Kích xích căng dây 6 tấn + Grip | Kiểm định theo "Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn tời tay " - QTKĐ:16-2016/BLĐTBXH | Bộ | 1 | |
| 18 | Tời máy 3 tấn | Kiểm định theo "Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn tời điện dùng để nâng tải " - QTKĐ:14-2016/BLĐTBXH | Bộ | 2 | |
| 19 | Tời máy 5 tấn | Kiểm định theo "Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn tời điện dùng để nâng tải " - QTKĐ:14-2016/BLĐTBXH | Bộ | 5 | |
| 20 | Tời thủ công 1,5 tấn | Kiểm định theo "Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn tời điện dùng để nâng tải " - QTKĐ:14-2016/BLĐTBXH | Bộ | 1 | |
| 21 | Tời thủ công 2 tấn | Kiểm định theo "Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn tời tay " - QTKĐ:16-2016/BLĐTBXH | Bộ | 1 | |
| 22 | Tời thủ công 3 tấn | Kiểm định theo "Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn tời tay " - QTKĐ:16-2016/BLĐTBXH | Bộ | 7 | |
| 23 | Tời thủ công 5 tấn | Kiểm định theo "Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn tời tay " - QTKĐ:16-2016/BLĐTBXH | Bộ | 1 | |
| 24 | Thiết bị áp lực | Kiểm định theo "Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn bình chịu áp lực " - QTKĐ:07-2016/BLĐTBXH | Bộ | 2 | |
| 25 | Xe nâng người | Kiểm định theo "Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn xe nâng người " - QTKĐ:18-2016/BLĐTBXH | xe | 7 | |
| 26 | Kiểm định tời máy của xe gàu hotline | Kiểm định theo "Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn tời điện dùng để nâng tải " - QTKĐ:14-2016/BLĐTBXH | T/bị | 2 | |
| 27 | Kiểm định Pa lăng dây nylon 1 tấn hotline | Kiểm định theo "Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn kiểu cẩu (cầu trục, cổng trục, bán cổng trục, palăng điện) " - QTKĐ:09-2016/BLĐTBXH | T/bị | 1 | |
| 28 | Kiểm định Pa lăng dây nylon 2 tấn hotline | Kiểm định theo "Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn kiểu cẩu (cầu trục, cổng trục, bán cổng trục, palăng điện) " - QTKĐ:09-2016/BLĐTBXH | T/bị | 1 | |
| 29 | Kiểm định Ròng rọc 3 rãnh hotline | Kiểm định theo "Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn pa lăng xich kéo tay " - QTKĐ:13-2016/BLĐTBXH | T/bị | 4 | |
| 30 | Thang máy | Kiểm định theo" Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn thang máy điện" /QTKĐ:21-2016/BLĐTBXH | T/bị | 5 | |
| 31 | Cổng trục | Kiểm định theo "Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn kiểu cẩu (cầu trục, cổng trục, bán cổng trục, palăng điện) " - QTKĐ:09-2016/BLĐTBXH | T/bị | 1 | |
| 32 | Xe cẩu tải có giỏ nâng người | Kiểm định theo "Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn cần trục tự hành" - QTKĐ:10-2016/BLĐTBXH | Xe | 1 | |
| 33 | Cần trục ôtô | Kiểm định theo "Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn cần trục tự hành" - QTKĐ:10-2016/BLĐTBXH | T/bị | 11 | |
| 34 | Xe nâng hàng | Kiểm định theo "Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn xe nâng hàng" - QTKĐ:17-2016/BLĐTBXH | Xe | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi