Gói thầu: SXKD2021-PTV10: Cung cấp dịch vụ kiểm định cho thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210366320-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 |
| Tên gói thầu | SXKD2021-PTV10: Cung cấp dịch vụ kiểm định cho thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động |
| Số hiệu KHLCNT | 20210327363 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-15 18:58:00 đến ngày 2021-04-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,141,121,300 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Palăng điện, Palăng xích kéo tay tải trọng nâng đến 3 tấn | Đánh giá tình trạng kỹ thuật an toàn của thiết bị theo các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, tiêu chuẩn kỹ thuật an toàn. | Thiết bị | 32 | |
| 2 | Palăng điện, Palăng xích kéo tay tải trọng nâng từ trên 3 tấn đến 7,5 tấn | Đánh giá tình trạng kỹ thuật an toàn của thiết bị theo các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, tiêu chuẩn kỹ thuật an toàn. | Thiết bị | 10 | |
| 3 | Cầu trục tải trọng từ 3 tấn đến 7.5 tấn | Đánh giá tình trạng kỹ thuật an toàn của thiết bị theo các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, tiêu chuẩn kỹ thuật an toàn. | Thiết bị | 2 | |
| 4 | Cần trục tải trọng từ trên 15 tấn đến 30 tấn | Đánh giá tình trạng kỹ thuật an toàn của thiết bị theo các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, tiêu chuẩn kỹ thuật an toàn. | Thiết bị | 1 | |
| 5 | Vận thăng nâng người có số lượng đến 10 người | Đánh giá tình trạng kỹ thuật an toàn của thiết bị theo các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, tiêu chuẩn kỹ thuật an toàn. | Thiết bị | 1 | |
| 6 | Vận thăng nâng người có số lượng trên 10 người | Đánh giá tình trạng kỹ thuật an toàn của thiết bị theo các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, tiêu chuẩn kỹ thuật an toàn. | Thiết bị | 1 | |
| 7 | Thang máy dưới 10 tầng dừng | Đánh giá tình trạng kỹ thuật an toàn của thiết bị theo các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, tiêu chuẩn kỹ thuật an toàn. | Thiết bị | 2 | |
| 8 | Xe nâng hàng tải trọng tử 1 tấn đến 3 tấn | Đánh giá tình trạng kỹ thuật an toàn của thiết bị theo các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, tiêu chuẩn kỹ thuật an toàn. | Thiết bị | 3 | |
| 9 | Xe tự hành nâng người (không phân biệt tải trọng) | Đánh giá tình trạng kỹ thuật an toàn của thiết bị theo các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, tiêu chuẩn kỹ thuật an toàn. | Thiết bị | 2 | |
| 10 | Nồi hơi công suất trên 400 tấn/giờ | Đánh giá tình trạng kỹ thuật an toàn của thiết bị theo các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, tiêu chuẩn kỹ thuật an toàn. | Thiết bị | 2 | |
| 11 | Nồi hơi công suất từ trên 25 tấn/giờ đến 50 tấn/giờ | Đánh giá tình trạng kỹ thuật an toàn của thiết bị theo các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, tiêu chuẩn kỹ thuật an toàn. | Thiết bị | 1 | |
| 12 | Bình chịu áp lực dung tích đến 02 m3 | Đánh giá tình trạng kỹ thuật an toàn của thiết bị theo các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, tiêu chuẩn kỹ thuật an toàn. | Thiết bị | 11 | |
| 13 | Hệ thống điều chế tồn trữ Hydro | Đánh giá tình trạng kỹ thuật an toàn của thiết bị theo các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, tiêu chuẩn kỹ thuật an toàn. | Hệ thống | 1 | |
| 14 | Hệ thống đường ống áp lực (đường kính ống trên 150 mm) | Đánh giá tình trạng kỹ thuật an toàn của thiết bị theo các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, tiêu chuẩn kỹ thuật an toàn. | m | 2.313,3 | |
| 15 | Hệ thống đường ống áp lực (đường kính ống dưới 150 mm) | Đánh giá tình trạng kỹ thuật an toàn của thiết bị theo các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, tiêu chuẩn kỹ thuật an toàn. | m | 542,35 | |
| 16 | Hệ thống lạnh (Năng suất lạnh từ trên 100.000 Kcal/h đến 1.000.000 Kcal/h) | Đánh giá tình trạng kỹ thuật an toàn của thiết bị theo các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, tiêu chuẩn kỹ thuật an toàn. | Thiết bị | 6 | |
| 17 | Đồng hồ áp kế | Đánh giá tình trạng kỹ thuật an toàn của thiết bị theo các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, tiêu chuẩn kỹ thuật an toàn. | Cái | 1.122 | |
| 18 | Đèn phòng nổ | Đánh giá tình trạng kỹ thuật an toàn của thiết bị theo các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, tiêu chuẩn kỹ thuật an toàn. | Cái | 106 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi