Gói thầu: Gói thầu số 05: Đo vẽ trích lục bản đồ Dự án: Cải tạo đường dây 110kV Bắc Giang - Lạng Sơn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210449001-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án phát triển Điện lực |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Đo vẽ trích lục bản đồ Dự án: Cải tạo đường dây 110kV Bắc Giang - Lạng Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210402014 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-20 09:46:00 đến ngày 2021-05-03 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,602,344,984 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Cắm mốc ranh giới thu hồi đất đường dây 110kV VT xây mới (04 cọc/1VT) | Theo yêu cầu E-HSMT | Cọc | 320 | tỉnh Bắc Giang |
| 2 | Cắm mốc ranh giới GPMB đất trồng cây lâu năm, đất ở, nhà ở, VKT trong hành lang tuyến (02 cọc/1 thửa) | Theo yêu cầu E-HSMT | Cọc | 24 | tỉnh Bắc Giang |
| 3 | Xây dựng lưới địa chính cho ĐZ 110kV chọn điểm, chôn mốc, tiếp điểm có tường vây, đo ngắm tính toán và phục vụ KTNT bằng GPS (Loại KK 2) | Theo yêu cầu E-HSMT | điểm | 18,9464 | tỉnh Bắc Giang |
| 4 | Trích đo địa chính thửa đất phần chân cột ĐZ 110kV (đất ngoài khu vực đô thị) Thửa có diện tích nhỏ hơn 100 m2 | Theo yêu cầu E-HSMT | Thửa | 5 | tỉnh Bắc Giang |
| 5 | Trích đo địa chính thửa đất phần chân cột ĐZ 110kV (đất ngoài khu vực đô thị) Thửa có diện tích từ 100-300 m2 | Theo yêu cầu E-HSMT | Thửa | 10 | tỉnh Bắc Giang |
| 6 | Trích đo địa chính thửa đất phần chân cột ĐZ 110kV (đất ngoài khu vực đô thị) Thửa có diện tích từ >300-500 m2 | Theo yêu cầu E-HSMT | Thửa | 15 | tỉnh Bắc Giang |
| 7 | Trích đo địa chính thửa đất phần chân cột ĐZ 110kV (đất ngoài khu vực đô thị) Thửa có diện tích từ >500-1000 m2 | Theo yêu cầu E-HSMT | Thửa | 20 | tỉnh Bắc Giang |
| 8 | Trích đo địa chính thửa đất phần chân cột ĐZ 110kV (đất ngoài khu vực đô thị) Thửa có diện tích từ >1000-3000 m2 | Theo yêu cầu E-HSMT | Thửa | 18 | tỉnh Bắc Giang |
| 9 | Trích đo địa chính thửa đất phần chân cột ĐZ 110kV (đất ngoài khu vực đô thị) Thửa có diện tích từ >3000-10.000 m2 | Theo yêu cầu E-HSMT | Thửa | 1 | tỉnh Bắc Giang |
| 10 | Trích đo địa chính thửa đất phần hành lang ĐZ 110kV (đất trong khu vực đô thị) Thửa có diện tích nhỏ hơn 100 m2 | Theo yêu cầu E-HSMT | Thửa | 1 | tỉnh Bắc Giang |
| 11 | Trích đo địa chính thửa đất phần hành lang ĐZ 110kV (đất trong khu vực đô thị) Thửa có diện tích từ 100-300 m2 | Theo yêu cầu E-HSMT | Thửa | 2 | tỉnh Bắc Giang |
| 12 | Trích đo địa chính thửa đất phần hành lang ĐZ 110kV (đất trong khu vực đô thị) Thửa có diện tích từ >300-500 m2 | Theo yêu cầu E-HSMT | Thửa | 3 | tỉnh Bắc Giang |
| 13 | Trích đo địa chính thửa đất phần hành lang ĐZ 110kV (đất trong khu vực đô thị) Thửa có diện tích từ >500-1000 m2 | Theo yêu cầu E-HSMT | Thửa | 3 | tỉnh Bắc Giang |
| 14 | Trích đo địa chính thửa đất phần hành lang ĐZ 110kV (đất trong khu vực đô thị) Thửa có diện tích từ >1000-3000 m2 | Theo yêu cầu E-HSMT | Thửa | 2 | tỉnh Bắc Giang |
| 15 | Trích đo địa chính thửa đất phần hành lang ĐZ 110kV (đất trong khu vực đô thị) Thửa có diện tích từ >3000-10.000 m2 | Theo yêu cầu E-HSMT | Thửa | 1 | tỉnh Bắc Giang |
| 16 | Cắm mốc ranh giới thu hồi đất đường dây 110kV VT xây mới (04 cọc/1VT) | Theo yêu cầu E-HSMT | Cọc | 588 | tỉnh Lạng Sơn |
| 17 | Cắm mốc ranh giới GPMB đất trồng cây lâu năm, đất ở, nhà ở, VKT trong hành lang tuyến (02 cọc/1 thửa) | Theo yêu cầu E-HSMT | Cọc | 83 | tỉnh Lạng Sơn |
| 18 | Xây dựng lưới địa chính cho ĐZ110kV Chọn điểm, đổ chôn mốc bê tông (không xây tường vây); đo ngắm, tính toán, KTNT bằng GPS (Loại KK 3) | Theo yêu cầu E-HSMT | điểm | 34,6719 | tỉnh Lạng Sơn |
| 19 | Trích đo địa chính thửa đất phần chân cột ĐZ 110kV (đất ngoài khu vực đô thị) Thửa có diện tích nhỏ hơn 100 m2 | Theo yêu cầu E-HSMT | Thửa | 5 | tỉnh Lạng Sơn |
| 20 | Trích đo địa chính thửa đất phần chân cột ĐZ 110kV (đất ngoài khu vực đô thị) Thửa có diện tích từ 100-300 m2 | Theo yêu cầu E-HSMT | Thửa | 15 | tỉnh Lạng Sơn |
| 21 | Trích đo địa chính thửa đất phần chân cột ĐZ 110kV (đất ngoài khu vực đô thị) Thửa có diện tích từ >300-500 m2 | Theo yêu cầu E-HSMT | Thửa | 15 | tỉnh Lạng Sơn |
| 22 | Trích đo địa chính thửa đất phần chân cột ĐZ 110kV (đất ngoài khu vực đô thị) Thửa có diện tích từ >500-1000 m2 | Theo yêu cầu E-HSMT | Thửa | 20 | tỉnh Lạng Sơn |
| 23 | Trích đo địa chính thửa đất phần chân cột ĐZ 110kV (đất ngoài khu vực đô thị) Thửa có diện tích từ >1000-3000 m2 | Theo yêu cầu E-HSMT | Thửa | 18 | tỉnh Lạng Sơn |
| 24 | Trích đo địa chính thửa đất phần chân cột ĐZ 110kV (đất ngoài khu vực đô thị) Thửa có diện tích từ >3000-10.000 m2 | Theo yêu cầu E-HSMT | Thửa | 10 | tỉnh Lạng Sơn |
| 25 | Trích đo địa chính thửa đất phần hành lang ĐZ 110kV (đất trong khu vực đô thị) Thửa có diện tích nhỏ hơn 100 m2 | Theo yêu cầu E-HSMT | Thửa | 1 | tỉnh Lạng Sơn |
| 26 | Trích đo địa chính thửa đất phần hành lang ĐZ 110kV (đất trong khu vực đô thị) Thửa có diện tích từ 100-300 m2 | Theo yêu cầu E-HSMT | Thửa | 2 | tỉnh Lạng Sơn |
| 27 | Trích đo địa chính thửa đất phần hành lang ĐZ 110kV (đất trong khu vực đô thị) Thửa có diện tích từ >300-500 m2 | Theo yêu cầu E-HSMT | Thửa | 5 | tỉnh Lạng Sơn |
| 28 | Trích đo địa chính thửa đất phần hành lang ĐZ 110kV (đất trong khu vực đô thị) Thửa có diện tích từ >500-1000 m2 | Theo yêu cầu E-HSMT | Thửa | 3 | tỉnh Lạng Sơn |
| 29 | Trích đo địa chính thửa đất phần hành lang ĐZ 110kV (đất trong khu vực đô thị) Thửa có diện tích từ >1000-3000 m2 | Theo yêu cầu E-HSMT | Thửa | 2 | tỉnh Lạng Sơn |
| 30 | Trích đo địa chính thửa đất phần hành lang ĐZ 110kV (đất trong khu vực đô thị) Thửa có diện tích từ >3000-10.000 m2 | Theo yêu cầu E-HSMT | Thửa | 1 | tỉnh Lạng Sơn |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi