Gói thầu: Gói thầu số 07: Thí nghiệm hiệu chỉnh TBA 110kV - dự án: Lắp đặt MBA T3 TBA 110kV Quế Võ, Bắc Ninh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210449626-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án phát triển Điện lực |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thí nghiệm hiệu chỉnh TBA 110kV - dự án: Lắp đặt MBA T3 TBA 110kV Quế Võ, Bắc Ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210356144 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-20 13:16:00 đến ngày 2021-05-03 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 974,884,790 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Chi phí mua sắm, lắp đặt, kết nối hệ thống Scada | Theo yêu cầu của E-HSMT | Toàn bộ | 0 | Bao gồm các công việc dưới đây |
| 2 | Mua sắm thiết bị | Theo yêu cầu của E-HSMT | Toàn bộ | 0 | Bao gồm các công việc dưới đây |
| 3 | Switch IEC61850 Layer 2, thông số: 24 Cổng điện 10/100/1000 Mbps, 4 cổng quang 100/1000 Mbps. | Theo yêu cầu của E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 4 | Trọn bộ vật tư, vật liệu và các loại phụ kiện phục vụ lắp đặt, đấu nối hoàn chỉnh Scada | Theo yêu cầu của E-HSMT | Trọn bộ | 1 | |
| 5 | Chi phí lắp đặt thiết bị trạm 110KV | Theo yêu cầu của E-HSMT | Toàn bộ | 0 | Bao gồm các công việc dưới đây |
| 6 | Lắp đặt thiết bị hệ thống điều khiển máy tính và ghép nối SCADA | Theo yêu cầu của E-HSMT | Trọn bộ | 1 | |
| 7 | Chi phí TNHC tín hiệu hệ thống Scada | Theo yêu cầu của E-HSMT | Trọn bộ | 1 | |
| 8 | PHẦN CHI PHÍ TNHC TBA | Theo yêu cầu của E-HSMT | Toàn bộ | 0 | Bao gồm các công việc dưới đây |
| 9 | PHẦN THIẾT BỊ NHẤT THỨ | Theo yêu cầu của E-HSMT | Toàn bộ | 0 | Bao gồm các công việc dưới đây |
| 10 | Thiết bị phía 110kV | Theo yêu cầu của E-HSMT | Toàn bộ | 0 | Bao gồm các công việc dưới đây |
| 11 | Máy biến áp 3 pha 110kV, 3 cuộn dây 63 MVA | Theo yêu cầu của E-HSMT | máy | 1 | |
| 12 | Máy ngắt SF6 110KV 3 pha | Theo yêu cầu của E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 13 | Dao cách ly 3 pha 110KV thao tác bằng điện 1 tiếp địa | Theo yêu cầu của E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 14 | Dao cách ly 3 pha 110KV thao tác bằng điện 2 tiếp địa | Theo yêu cầu của E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 15 | Dao tiếp đất trung tính | Theo yêu cầu của E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 16 | Máy biến dòng điện 110kV | Theo yêu cầu của E-HSMT | máy | 3 | |
| 17 | Chống sét van 110 kV 1 pha | Theo yêu cầu của E-HSMT | Bộ | 3 | |
| 18 | Chống sét van 72 KV | Theo yêu cầu của E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 19 | Thiết bị đếm sét 1 pha | Theo yêu cầu của E-HSMT | Bộ | 4 | |
| 20 | Tiếp đất cột thu sét | Theo yêu cầu của E-HSMT | Vị trí | 1 | |
| 21 | Động cơ điện, công suất máy ≤10kW | Theo yêu cầu của E-HSMT | máy | 8 | |
| 22 | Điện trở tiếp địa | Theo yêu cầu của E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 23 | Thanh cái 110kV | Theo yêu cầu của E-HSMT | Phân đoạn | 1 | |
| 24 | Sứ đứng 110kV | Theo yêu cầu của E-HSMT | Quả | 6 | |
| 25 | Thiết bị phía 35kV | Theo yêu cầu của E-HSMT | Toàn bộ | 0 | Bao gồm các công việc dưới đây |
| 26 | Chống sét van 35KV | Theo yêu cầu của E-HSMT | Bộ | 3 | |
| 27 | Thiết bị đếm sét 1 pha | Theo yêu cầu của E-HSMT | Bộ | 3 | |
| 28 | Thiết bị phía 22kV | Theo yêu cầu của E-HSMT | Toàn bộ | 0 | Bao gồm các công việc dưới đây |
| 29 | Máy ngắt 22KV 3 pha | Theo yêu cầu của E-HSMT | Bộ | 6 | |
| 30 | Máy biến dòng điện 22KV | Theo yêu cầu của E-HSMT | cái | 18 | |
| 31 | Máy biến điện áp cảm ứng 1 pha 22KV | Theo yêu cầu của E-HSMT | máy | 3 | |
| 32 | Chống sét van 22KV | Theo yêu cầu của E-HSMT | Bộ | 3 | |
| 33 | Thiết bị đếm sét 1 pha | Theo yêu cầu của E-HSMT | Bộ | 3 | |
| 34 | Cáp lực 22kV 3 lõi | Theo yêu cầu của E-HSMT | Sợi | 2 | |
| 35 | Cáp lực 22kV 1 lõi | Theo yêu cầu của E-HSMT | Sợi | 9 | |
| 36 | Cáp trung tính phía 22kV (cáp 1kV, 1 ruột) | Theo yêu cầu của E-HSMT | Sợi | 2 | |
| 37 | Dao cắm phân đoạn 22kV | Theo yêu cầu của E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 38 | Thanh cái 22kV | Theo yêu cầu của E-HSMT | Phân đoạn | 1 | |
| 39 | Phần mẫu hóa | Theo yêu cầu của E-HSMT | Toàn bộ | 0 | Bao gồm các công việc dưới đây |
| 40 | Tính chất hoá học mẫu dầu cách điện | Theo yêu cầu của E-HSMT | Mẫu | 2 | |
| 41 | Điện áp xuyên thủng | Theo yêu cầu của E-HSMT | Mẫu | 2 | |
| 42 | Tg của dầu cách điện | Theo yêu cầu của E-HSMT | Mẫu | 1 | |
| 43 | Độ ổn định ô xy hoá dầu cách điện | Theo yêu cầu của E-HSMT | Mẫu | 1 | |
| 44 | Hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện | Theo yêu cầu của E-HSMT | Mẫu | 1 | |
| 45 | Hàm lượng khí hoà tan trong dầu c/đ | Theo yêu cầu của E-HSMT | Mẫu | 1 | |
| 46 | Phân tích độ ẩm trong khí SF6 | Theo yêu cầu của E-HSMT | Mẫu | 2 | |
| 47 | PHẦN NHỊ THỨ | Theo yêu cầu của E-HSMT | Toàn bộ | 0 | Bao gồm các công việc dưới đây |
| 48 | Ngăn biến áp 110KV | Theo yêu cầu của E-HSMT | ngăn | 1 | |
| 49 | Ngăn lộ tổng 22kV | Theo yêu cầu của E-HSMT | ngăn | 1 | |
| 50 | Ngăn lộ đường dây 22kV | Theo yêu cầu của E-HSMT | ngăn | 4 | |
| 51 | Ngăn lộ liên lạc 22kV | Theo yêu cầu của E-HSMT | ngăn | 1 | |
| 52 | Ngăn biến điện áp 22kV | Theo yêu cầu của E-HSMT | ngăn | 1 | |
| 53 | Đồng vị pha C42 với C43 | Theo yêu cầu của E-HSMT | Hệ thống | 2 | |
| 54 | Sa Thải phụ tải | Theo yêu cầu của E-HSMT | Toàn bộ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi