Gói thầu: NPCĐZ.TBA110kV.SĐCĐMĐSDR: Khảo sát, lập hồ sơ chuyển đổi mục đích sử dụng rừng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210445458-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | NPCĐZ.TBA110kV.SĐCĐMĐSDR: Khảo sát, lập hồ sơ chuyển đổi mục đích sử dụng rừng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210351847 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn KHCB của NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-22 08:17:00 đến ngày 2021-05-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 377,592,690 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Thu thập tài liệu, bản đồ phục vụ công trình | Phục vụ công tác chuẩn bị | Công trình | 1 | |
| 2 | Xây dựng đề cương, dự toán | nt | Công trình | 1 | |
| 3 | Thiết kế kỹ thuật | nt | Công trình | 1 | |
| 4 | Sơ thám, làm các thủ tục hành chính với địa phương (8 xã + 02 huyện) | Phục vụ công tác ngoại nghiệp | Công trình | 1 | |
| 5 | Di chuyển quân trong khu điều tra | nt | Công trình | 1 | |
| 6 | Chuyển quân và rút quân ngoại nghiệp | nt | Công trình | 1 | |
| 7 | Chuyển cơ sở dữ liệu đo vẽ Địa chính vị trí cột và hành lang lưới điện sang bản đồ hiện trạng tài nguyên rừng | nt | Ha | 12 | |
| 8 | Chọn và lập ÔTC rừng trồng (diện tích 500 m2/ô) | Điều tra, thu thập số liệu rừng trồng trên phần diện tích quy hoạch chuyển đổi mục đích sử dụng rừng | ÔTC | 36 | |
| 9 | Điều tra tài nguyên rừng trên các ÔTC rừng trồng (theo quy định tại thông tư 33/2018/TT-BNNPTNT) | Điều tra, thu thập số liệu rừng trồng trên phần diện tích quy hoạch chuyển đổi mục đích sử dụng rừng | ÔTC | 36 | |
| 10 | Điều tra, đánh giá điều kiện lập địa | điều tra phẫu diện chính | Phẫu diện | 15 | |
| 11 | Làm việc thống nhất với UBND xã (8), UBND huyện (2) vùng thực hiện dự án | Hoàn thiện các thoả thuận, hồ sơ | Công trình | 1 | |
| 12 | Nhập số liệu ÔTC rừng trồng (500 m2/ô) | Phục vụ công tác nội nghiệp | ÔTC | 36 | |
| 13 | Tính toán, xử lý số liệu ô tiêu chuẩn rừng trồng | nt | ÔTC | 36 | |
| 14 | Tính toán thống kê biểu kết quả phân tích đất | nt | Biểu | 15 | |
| 15 | Xây dựng và in kiểm tra bản đồ hiện trạng rừng tỷ lệ 1/2.000 khu vực chuyển đổi mục đích sử dụng rừng; lưới chiếu VN 2000 theo từng xã | nt | Mảnh | 64 | |
| 16 | Phân tích số liệu phục vụ viết báo cáo | nt | Công trình | 1 | |
| 17 | Xây dựng báo cáo, bảo vệ với các cơ quan theo quy định và hoàn thiện các báo cáo tổng kết | nt | Công trình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi