Gói thầu: Quan trắc, lập BC KQ QTMT định kỳ cho các TBA 500kV Tân Định, Tân Uyên, Chơn Thành, 220kV Bến Cát, Uyên Hưng, Bình Long, Trảng Bàng, Tây Ninh, Tây Ninh 2 và Trụ sở Văn phòng TTĐMĐ2 năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210452929-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Truyền Tải Điện 4 |
| Tên gói thầu | Quan trắc, lập BC KQ QTMT định kỳ cho các TBA 500kV Tân Định, Tân Uyên, Chơn Thành, 220kV Bến Cát, Uyên Hưng, Bình Long, Trảng Bàng, Tây Ninh, Tây Ninh 2 và Trụ sở Văn phòng TTĐMĐ2 năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210423935 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-22 09:22:00 đến ngày 2021-04-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 72,739,700 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Trạm 500kV Tân Định (mỗi thông số lấy 1 mẫu/1 quý) | - PH | Mẫu | 4 | |
| 2 | Trạm 500kV Tân Định (mỗi thông số lấy 1 mẫu/1 quý) | - COD | Mẫu | 4 | |
| 3 | Trạm 500kV Tân Định (mỗi thông số lấy 1 mẫu/1 quý) | - BOD5 | Mẫu | 4 | |
| 4 | Trạm 500kV Tân Định (mỗi thông số lấy 1 mẫu/1 quý) | - SS | Mẫu | 4 | |
| 5 | Trạm 500kV Tân Định (mỗi thông số lấy 1 mẫu/1 quý) | - Coliform | Mẫu | 4 | |
| 6 | Trạm 500kV Tân Định (mỗi thông số lấy 1 mẫu/1 quý) | - Lập, nộp báo cáo | Lần/năm | 1 | |
| 7 | Trạm 500kV Tân Uyên (mỗi thông số lấy 1 mẫu/1 quý) | - PH | Mẫu | 4 | |
| 8 | Trạm 500kV Tân Uyên (mỗi thông số lấy 1 mẫu/1 quý) | - COD | Mẫu | 4 | |
| 9 | Trạm 500kV Tân Uyên (mỗi thông số lấy 1 mẫu/1 quý) | - BOD5 | Mẫu | 4 | |
| 10 | Trạm 500kV Tân Uyên (mỗi thông số lấy 1 mẫu/1 quý) | - SS | Mẫu | 4 | |
| 11 | Trạm 500kV Tân Uyên (mỗi thông số lấy 1 mẫu/1 quý) | - Coliform | Mẫu | 4 | |
| 12 | Trạm 500kV Tân Uyên (mỗi thông số lấy 1 mẫu/1 quý) | - Total N | Mẫu | 4 | |
| 13 | Trạm 500kV Tân Uyên (mỗi thông số lấy 1 mẫu/1 quý) | - Total P | Mẫu | 4 | |
| 14 | Trạm 500kV Tân Uyên (mỗi thông số lấy 1 mẫu/1 quý) | - Dầu mỡ khoáng | Mẫu | 4 | |
| 15 | Trạm 500kV Tân Uyên (mỗi thông số lấy 1 mẫu/1 quý) | - Lập, nộp báo cáo | Lần/năm | 1 | |
| 16 | Trạm 500kV Chơn Thành - Mẫu nước thải (mỗi thông số lấy 1 mẫu/1 quý) | - PH | Mẫu | 4 | |
| 17 | Trạm 500kV Chơn Thành - Mẫu nước thải (mỗi thông số lấy 1 mẫu/1 quý) | - TSS | Mẫu | 4 | |
| 18 | Trạm 500kV Chơn Thành - Mẫu nước thải (mỗi thông số lấy 1 mẫu/1 quý) | - BOD5 | Mẫu | 4 | |
| 19 | Trạm 500kV Chơn Thành - Mẫu nước thải (mỗi thông số lấy 1 mẫu/1 quý) | - Nitrat | Mẫu | 4 | |
| 20 | Trạm 500kV Chơn Thành - Mẫu nước thải (mỗi thông số lấy 1 mẫu/1 quý) | - Photphat | Mẫu | 4 | |
| 21 | Trạm 500kV Chơn Thành - Mẫu nước thải (mỗi thông số lấy 1 mẫu/1 quý) | - Coliform | Mẫu | 4 | |
| 22 | Trạm 500kV Chơn Thành - Mẫu nước thải (mỗi thông số lấy 1 mẫu/1 quý) | - Dầu mỡ khoáng | Mẫu | 4 | |
| 23 | Trạm 500kV Chơn Thành - Mẫu nước mặt (mỗi thông số lấy 1 mẫu/1 quý) | - PH | Mẫu | 4 | |
| 24 | Trạm 500kV Chơn Thành - Mẫu nước mặt (mỗi thông số lấy 1 mẫu/1 quý) | - TSS | Mẫu | 4 | |
| 25 | Trạm 500kV Chơn Thành - Mẫu nước mặt (mỗi thông số lấy 1 mẫu/1 quý) | - BOD5 | Mẫu | 4 | |
| 26 | Trạm 500kV Chơn Thành - Mẫu nước mặt (mỗi thông số lấy 1 mẫu/1 quý) | - COD | Mẫu | 4 | |
| 27 | Trạm 500kV Chơn Thành - Mẫu nước mặt (mỗi thông số lấy 1 mẫu/1 quý) | - Nitrat | Mẫu | 4 | |
| 28 | Trạm 500kV Chơn Thành - Mẫu nước mặt (mỗi thông số lấy 1 mẫu/1 quý) | - Photphat | Mẫu | 4 | |
| 29 | Trạm 500kV Chơn Thành - Mẫu nước mặt (mỗi thông số lấy 1 mẫu/1 quý) | - Coliform | Mẫu | 4 | |
| 30 | Trạm 500kV Chơn Thành - Mẫu nước mặt (mỗi thông số lấy 1 mẫu/1 quý) | - Tổng dầu mỡ | Mẫu | 4 | |
| 31 | Trạm 500kV Chơn Thành - Mẫu nước mặt (mỗi thông số lấy 1 mẫu/1 quý) | - Lập, nộp báo cáo | Lần/năm | 1 | |
| 32 | Trạm 220kV Bến Cát (mỗi thông số lấy 1 mẫu/1 quý) | - PH | Mẫu | 4 | |
| 33 | Trạm 220kV Bến Cát (mỗi thông số lấy 1 mẫu/1 quý) | - TSS | Mẫu | 4 | |
| 34 | Trạm 220kV Bến Cát (mỗi thông số lấy 1 mẫu/1 quý) | - BOD5 | Mẫu | 4 | |
| 35 | Trạm 220kV Bến Cát (mỗi thông số lấy 1 mẫu/1 quý) | - Nitrat | Mẫu | 4 | |
| 36 | Trạm 220kV Bến Cát (mỗi thông số lấy 1 mẫu/1 quý) | - Photphat | Mẫu | 4 | |
| 37 | Trạm 220kV Bến Cát (mỗi thông số lấy 1 mẫu/1 quý) | - Coliform | Mẫu | 4 | |
| 38 | Trạm 220kV Bến Cát (mỗi thông số lấy 1 mẫu/1 quý) | - Lập, nộp báo cáo | Lần/năm | 1 | |
| 39 | Trạm 220kV Uyên Hưng (mỗi thông số lấy 1 mẫu/1 quý) | - PH | Mẫu | 4 | |
| 40 | Trạm 220kV Uyên Hưng (mỗi thông số lấy 1 mẫu/1 quý) | - TSS | Mẫu | 4 | |
| 41 | Trạm 220kV Uyên Hưng (mỗi thông số lấy 1 mẫu/1 quý) | - BOD5 | Mẫu | 4 | |
| 42 | Trạm 220kV Uyên Hưng (mỗi thông số lấy 1 mẫu/1 quý) | - Nitrat | Mẫu | 4 | |
| 43 | Trạm 220kV Uyên Hưng (mỗi thông số lấy 1 mẫu/1 quý) | - Photphat | Mẫu | 4 | |
| 44 | Trạm 220kV Uyên Hưng (mỗi thông số lấy 1 mẫu/1 quý) | - Coliform | Mẫu | 4 | |
| 45 | Trạm 220kV Uyên Hưng (mỗi thông số lấy 1 mẫu/1 quý) | - Lập, nộp báo cáo | Lần/năm | 1 | |
| 46 | Trụ sở TTĐMĐ2 (mỗi thông số lấy 1 mẫu/năm) | - PH | Mẫu | 1 | |
| 47 | Trụ sở TTĐMĐ2 (mỗi thông số lấy 1 mẫu/năm) | - TSS | Mẫu | 1 | |
| 48 | Trụ sở TTĐMĐ2 (mỗi thông số lấy 1 mẫu/năm) | - BOD5 | Mẫu | 1 | |
| 49 | Trụ sở TTĐMĐ2 (mỗi thông số lấy 1 mẫu/năm) | - COD | Mẫu | 1 | |
| 50 | Trụ sở TTĐMĐ2 (mỗi thông số lấy 1 mẫu/năm) | - Tổng Nitơ | Mẫu | 1 | |
| 51 | Trụ sở TTĐMĐ2 (mỗi thông số lấy 1 mẫu/năm) | - Tổng photpho | Mẫu | 1 | |
| 52 | Trụ sở TTĐMĐ2 (mỗi thông số lấy 1 mẫu/năm) | - Coliform | Mẫu | 1 | |
| 53 | Trụ sở TTĐMĐ2 (mỗi thông số lấy 1 mẫu/năm) | - Lập, nộp báo cáo | Lần/năm | 1 | |
| 54 | Trạm 220kV Bình Long, Tây Ninh, Trảng Bàng, Tây Ninh 2 (mỗi thông số lấy 1 mẫu/06 tháng 1 lần) | - PH | Mẫu | 8 | |
| 55 | Trạm 220kV Bình Long, Tây Ninh, Trảng Bàng, Tây Ninh 2 (mỗi thông số lấy 1 mẫu/06 tháng 1 lần) | - COD | Mẫu | 8 | |
| 56 | Trạm 220kV Bình Long, Tây Ninh, Trảng Bàng, Tây Ninh 2 (mỗi thông số lấy 1 mẫu/06 tháng 1 lần) | - BOD5 | Mẫu | 8 | |
| 57 | Trạm 220kV Bình Long, Tây Ninh, Trảng Bàng, Tây Ninh 2 (mỗi thông số lấy 1 mẫu/06 tháng 1 lần) | - SS | Mẫu | 8 | |
| 58 | Trạm 220kV Bình Long, Tây Ninh, Trảng Bàng, Tây Ninh 2 (mỗi thông số lấy 1 mẫu/06 tháng 1 lần) | - Coliform | Mẫu | 8 | |
| 59 | Trạm 220kV Bình Long, Tây Ninh, Trảng Bàng, Tây Ninh 2 (mỗi thông số lấy 1 mẫu/06 tháng 1 lần) | - Lập, nộp báo cáo | Lần/năm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi