Gói thầu: AFD-SPC-D06-HNVH: Đo vẽ địa chính phục vụ công tác bồi thường giải phóng mặt bằng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210355973-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH Ban Quản Lý Dự Án Điện Lực Miền Nam |
| Tên gói thầu | AFD-SPC-D06-HNVH: Đo vẽ địa chính phục vụ công tác bồi thường giải phóng mặt bằng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210355862 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn tự có của SPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-23 08:17:00 đến ngày 2021-05-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,644,677,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.644.677.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 1(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 493.403.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 822.338.500 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã từng đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng cho công tác Khảo sát cắm mốc, đo vẽ bản đồ địa chính, bồi thường giải phóng mặt bằng đối với ít nhất 01 công trình tương tự như tính chất của dự án này.Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành liên quan đến công tác đo đạc bản đồ, quản lý đất đai; Có kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ tham gia thực hiện |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 04 cán bộ khảo sát cắm mốc, đo vẽ bản đồ đã từng tham gia thực hiện công tác Đo vẽ bản đồ, lập hồ sơ địa chính đối với ít nhất 01 công trình tương tự như tính chất của dự án này.Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành liên quan đến công tác đo đạc bản đồ, quản lý đất đai và các chuyên ngành có liên khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy định vị vệ tinh GPS | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy định vị vệ tinh GPS |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy Thủy bình chính xác cao | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy Thủy bình chính xác cao |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mở rộng 02 ngăn lộ | Đo vẽ lưới địa chính: Chọn điểm, chôn mốc | điểm | 2 | |
| 2 | Mở rộng 02 ngăn lộ | Đo vẽ lưới địa chính: Tiếp điểm | điểm | 2 | |
| 3 | Mở rộng 02 ngăn lộ | Đo vẽ lưới địa chính: Đo ngắm theo công nghệ GPS | điểm | 2 | |
| 4 | Mở rộng 02 ngăn lộ | Đo vẽ lưới địa chính: Tính toán khi đo GPS | điểm | 2 | |
| 5 | Mở rộng 02 ngăn lộ | Đo vẽ lưới địa chính: Phục vụ kiểm tra Nghiệm thu khi đo GPS | điểm | 2 | |
| 6 | Mở rộng 02 ngăn lộ | Trích đo địa chính thửa đất có thu hồi một phần mở rộng 02 ngăn lộ-khoảng 02 hồ sơ thửa đất, tỷ lệ 1/500: Thửa có diện tích từ trên 500 m2 đến 1000 m2 (đất KV ngoài đô thị) | thửa | 2 | |
| 7 | Mở rộng 02 ngăn lộ | Cắm mốc xác định ranh giới: Cắm mốc (bê tông) ranh giới giao đất không có đế ngang_móng trụ (Kích thước mốc: 0,15 x 0,15 x 0,8 m) | mốc | 6 | |
| 8 | Mở rộng 02 ngăn lộ | Chi phí kiểm tra, nghiệm thu tại Sở TN&MT: Thửa có diện tích từ trên 500 m2 đến 1000 m2 (đất KV ngoài đô thị) | thửa | 2 | |
| 9 | Đường dây 110kV Hồng Ngự-Vĩnh Hưng | Lưới địa chính: Chọn điểm, chôn mốc | điểm | 20 | |
| 10 | Đường dây 110kV Hồng Ngự-Vĩnh Hưng | Lưới địa chính: Tiếp điểm | điểm | 20 | |
| 11 | Đường dây 110kV Hồng Ngự-Vĩnh Hưng | Lưới địa chính: Đo ngắm theo công nghệ GPS | điểm | 20 | |
| 12 | Đường dây 110kV Hồng Ngự-Vĩnh Hưng | Lưới địa chính: Tính toán khi đo GPS | điểm | 20 | |
| 13 | Đường dây 110kV Hồng Ngự-Vĩnh Hưng | Lưới địa chính: Phục vụ kiểm tra nghiệm thu khi đo GPS | điểm | 20 | |
| 14 | Đường dây 110kV Hồng Ngự-Vĩnh Hưng | Lưới địa chính: Xây tường | điểm | 20 | |
| 15 | Đường dây 110kV Hồng Ngự-Vĩnh Hưng | Trích đo địa chính thửa đất có thu hồi một phần làm móng trụ - khoảng 183 hồ sơ thửa đất có móng trụ, tỷ lệ 1/500: Thửa có diện tích dưới 100 m2 (đất KV ngoài đô thị) | thửa | 156 | |
| 16 | Đường dây 110kV Hồng Ngự-Vĩnh Hưng | Trích đo địa chính thửa đất có thu hồi một phần làm móng trụ - khoảng 183 hồ sơ thửa đất có móng trụ, tỷ lệ 1/500: Thửa có diện tích từ 100 m2 đến 300 m2 (đất KV ngoài đô thị) | thửa | 27 | |
| 17 | Đường dây 110kV Hồng Ngự-Vĩnh Hưng | Đo địa chính tỷ lệ 1/1000 cho phần hành lang bảo vệ tuyến điện: ngoại nghiệp | ha | 78,812 | |
| 18 | Đường dây 110kV Hồng Ngự-Vĩnh Hưng | Đo địa chính tỷ lệ 1/1000 cho phần hành lang bảo vệ tuyến điện: nội nghiệp | ha | 78,812 | |
| 19 | Đường dây 110kV Hồng Ngự-Vĩnh Hưng | Cắm mốc xác định ranh giới: Cắm mốc (bê tông) ranh giới giao đất không có đế ngang_móng trụ (183 trụ x 4 = 732 mốc) (Kích thước mốc: 0,15 x 0,15 x 0,8 m) | mốc | 732 | |
| 20 | Đường dây 110kV Hồng Ngự-Vĩnh Hưng | Cắm mốc xác định ranh giới: Cắm mốc (bê tông) ranh giới giao đất không có đế ngang_hành lang khoảng 52,541 km (100m/mốc x 2 bên) (Kích thước mốc: 0,15 x 0,15 x 0,8 m) | mốc | 1.050 | |
| 21 | Đường day 110kV Hồng Ngự-Vĩnh Hưng | Chi phí kiểm tra, Nghiệm thu tại Sở TN&MT: Thửa có diện tích dưới 100 m2 (đất KV ngoài đô thị) | thửa | 156 | |
| 22 | Đường dây 110kV Hồng Ngự-Vĩnh Hưng | Chi phí kiểm tra, Nghiệm thu tại Sở TN&MT: Thửa có diện tích từ 100 m2 đến 300 m2 (đất KV ngoài đô thị) | thửa | 27 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.644677E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 1(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 493.403.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.644.677.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 1(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 493.403.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 822.338.500 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Đã từng đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng cho công tác Khảo sát cắm mốc, đo vẽ bản đồ địa chính, bồi thường giải phóng mặt bằng đối với ít nhất 01 công trình tương tự như tính chất của dự án này.Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành liên quan đến công tác đo đạc bản đồ, quản lý đất đai; Có kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực liên quan | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ tham gia thực hiện | 4 | Tối thiểu 04 cán bộ khảo sát cắm mốc, đo vẽ bản đồ đã từng tham gia thực hiện công tác Đo vẽ bản đồ, lập hồ sơ địa chính đối với ít nhất 01 công trình tương tự như tính chất của dự án này.Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành liên quan đến công tác đo đạc bản đồ, quản lý đất đai và các chuyên ngành có liên khác. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy định vị vệ tinh GPS | Máy định vị vệ tinh GPS | 1 |
| 2 | Máy toàn đạc điện tử | Máy toàn đạc điện tử | 2 |
| 3 | Máy Thủy bình chính xác cao | Máy Thủy bình chính xác cao | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi