Gói thầu: AFD-SPC-D06-XĐ: Đo vẽ địa chính phục vụ công tác bồi thường giải phóng mặt bằng công trình Trạm 110kV Xuân Đông và đường dây đấu nối

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210417277-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH Ban Quản Lý Dự Án Điện Lực Miền Nam
Tên gói thầu AFD-SPC-D06-XĐ: Đo vẽ địa chính phục vụ công tác bồi thường giải phóng mặt bằng công trình Trạm 110kV Xuân Đông và đường dây đấu nối
Số hiệu KHLCNT 20210417146
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn SPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-23 08:09:00 đến ngày 2021-05-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 888,116,900 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 ĐO VẼ ĐỊA CHÍNH TRẠM 110KV XUÂN ĐÔNG Lưới địa chính: Chọn điểm, chôn mốc Chọn điểm, chôn mốc điểm 2
2 ĐO VẼ ĐỊA CHÍNH TRẠM 110KV XUÂN ĐÔNG Lưới địa chính: Tiếp điểm Tiếp điểm điểm 2
3 ĐO VẼ ĐỊA CHÍNH TRẠM 110KV XUÂN ĐÔNG Lưới địa chính: Đo ngắm theo công nghệ GPS Đo ngắm theo công nghệ GPS điểm 2
4 ĐO VẼ ĐỊA CHÍNH TRẠM 110KV XUÂN ĐÔNG Lưới địa chính: Tính toán khi đo GPS Tính toán khi đo GPS điểm 2
5 ĐO VẼ ĐỊA CHÍNH TRẠM 110KV XUÂN ĐÔNG Lưới địa chính: Phục vụ kiểm tra nghiệm thu khi đo GPS Phục vụ kiểm tra nghiệm thu khi đo GPS điểm 2
6 ĐO VẼ ĐỊA CHÍNH TRẠM 110KV XUÂN ĐÔNG Trích đo địa chính thửa đất có thu hồi một phần làm TBA; Thửa có diện tích từ trên 100m2 đến 300m2 (đất KV ngoài đô thị) Thửa có diện tích từ trên 100m2 đến 300m2 (đất KV ngoài đô thị) thửa 1
7 ĐO VẼ ĐỊA CHÍNH TRẠM 110KV XUÂN ĐÔNG Trích đo địa chính thửa đất có thu hồi một phần làm TBA; Thửa có diện tích từ trên 300m2 đến 500m2 (đất KV ngoài đô thị) Thửa có diện tích từ trên 300m2 đến 500m2 (đất KV ngoài đô thị) thửa 1
8 ĐO VẼ ĐỊA CHÍNH TRẠM 110KV XUÂN ĐÔNG Trích đo địa chính thửa đất có thu hồi một phần làm TBA; Thửa có diện tích từ trên 500m2 đến 1000m2 (đất KV ngoài đô thị) Thửa có diện tích từ trên 500m2 đến 1000m2 (đất KV ngoài đô thị) thửa 1
9 ĐO VẼ ĐỊA CHÍNH TRẠM 110KV XUÂN ĐÔNG Trích đo địa chính thửa đất có thu hồi một phần làm TBA; Thửa có diện tích từ trên 1000m2 đến 3000m2 (đất KV ngoài đô thị) Thửa có diện tích từ trên 1000m2 đến 3000m2 (đất KV ngoài đô thị) thửa 2
10 ĐO VẼ ĐỊA CHÍNH TRẠM 110KV XUÂN ĐÔNG Trích đo địa chính thửa đất có thu hồi một phần làm TBA; Thửa có diện tích từ trên 3000m2 đến 10000m2 (đất KV ngoài đô thị) Thửa có diện tích từ trên 3000m2 đến 10000m2 (đất KV ngoài đô thị) thửa 1
11 ĐO VẼ ĐỊA CHÍNH TRẠM 110KV XUÂN ĐÔNG Cắm mốc ranh giới giao đất không có đế ngang-móng trụ (kích thước mốc: 0,15x0,15x0,8) Cắm mốc ranh giới giao đất không có đế ngang-móng trụ (kích thước mốc: 0,15x0,15x0,8) mốc 12
12 ĐƯỜNG DÂY 110KV ĐẤU NỐI Lưới địa chính: Chọn điểm, chôn mốc Chọn điểm, chôn mốc điểm 20
13 ĐƯỜNG DÂY 110KV ĐẤU NỐI Lưới địa chính: Tiếp điểm Tiếp điểm điểm 20
14 ĐƯỜNG DÂY 110KV ĐẤU NỐI Lưới địa chính: Đo ngắm theo công nghệ GPS Đo ngắm theo công nghệ GPS điểm 20
15 ĐƯỜNG DÂY 110KV ĐẤU NỐI Lưới địa chính: Tính toán khi đo GPS Tính toán khi đo GPS điểm 20
16 ĐƯỜNG DÂY 110KV ĐẤU NỐI Lưới địa chính: Phục vụ kiểm tra nghiệm thu khi đo GPS Phục vụ kiểm tra nghiệm thu khi đo GPS điểm 20
17 ĐƯỜNG DÂY 110KV ĐẤU NỐI Lưới địa chính: Xây tường vây Xây tường vây điểm 20
18 ĐƯỜNG DÂY 110KV ĐẤU NỐI Trích đo địa chính thửa đất có thu hồi một phần làm móng trụ; Thửa có diện tích dưới 100m2 (đất KV ngoài đô thị) Thửa có diện tích dưới 100m2 (đất KV ngoài đô thị) thửa 63
19 ĐƯỜNG DÂY 110KV ĐẤU NỐI Trích đo địa chính thửa đất có thu hồi một phần làm móng trụ; Thửa có diện tích từ trên 100m2 đến 300m2 (đất KV ngoài đô thị) Thửa có diện tích từ trên 100m2 đến 300m2 (đất KV ngoài đô thị) thửa 12
20 ĐƯỜNG DÂY 110KV ĐẤU NỐI Trích đo địa chính thửa đất có thu hồi một phần làm móng trụ; Thửa có diện tích từ trên 300m2 đến 500m2 (đất KV ngoài đô thị) Thửa có diện tích từ trên 300m2 đến 500m2 (đất KV ngoài đô thị) thửa 5
21 ĐƯỜNG DÂY 110KV ĐẤU NỐI Trích đo địa chính thửa đất có thu hồi một phần làm móng trụ; Thửa có diện tích từ trên 500m2 đến 1000m2 (đất KV ngoài đô thị) Thửa có diện tích từ trên 500m2 đến 1000m2 (đất KV ngoài đô thị) thửa 6
22 ĐƯỜNG DÂY 110KV ĐẤU NỐI Trích đo địa chính thửa đất có thu hồi một phần làm móng trụ; Thửa có diện tích từ trên 1000m2 đến 3000m2 (đất KV ngoài đô thị) Thửa có diện tích từ trên 1000m2 đến 3000m2 (đất KV ngoài đô thị) thửa 4
23 ĐƯỜNG DÂY 110KV ĐẤU NỐI Trích đo địa chính thửa đất có thu hồi một phần làm móng trụ; Thửa có diện tích từ trên 3000m2 đến 10000m2 (đất KV ngoài đô thị) Thửa có diện tích từ trên 3000m2 đến 10000m2 (đất KV ngoài đô thị) thửa 2
24 ĐƯỜNG DÂY 110KV ĐẤU NỐI Trích đo địa chính thửa đất có thu hồi một phần làm móng trụ; Thửa có diện tích từ trên 10000m2 đến 100000m2 (đất KV ngoài đô thị) Thửa có diện tích từ trên 10000m2 đến 100000m2 (đất KV ngoài đô thị) thửa 1
25 ĐƯỜNG DÂY 110KV ĐẤU NỐI Trích đo địa chính thửa đất có thu hồi một phần làm móng trụ; Thửa có diện tích dưới 100m2 (đất KV đô thị) Thửa có diện tích dưới 100m2 (đất KV đô thị) thửa 11
26 ĐƯỜNG DÂY 110KV ĐẤU NỐI Đo địa chính tỉ lệ 1/1000 cho phần hành lang bảo vệ tuyến: Ngoại nghiệp Ngoại nghiệp ha 44,644
27 ĐƯỜNG DÂY 110KV ĐẤU NỐI Đo địa chính tỉ lệ 1/1000 cho phần hành lang bảo vệ tuyến: Nội nghiệp Nội nghiệp ha 44,644
28 ĐƯỜNG DÂY 110KV ĐẤU NỐI Cắm mốc xác định ranh giới: Cắm mốc ranh giới giao đất không có đế ngang-móng trụ (104 trụ x4=416 mốc) Cắm mốc ranh giới giao đất không có đế ngang-móng trụ (104 trụ x4=416 mốc) mốc 416
29 ĐƯỜNG DÂY 110KV ĐẤU NỐI Cắm mốc xác định ranh giới: Cắm mốc ranh giới giao đất không có đế ngang-hành lang khoảng 16,2km (100m/mốc x2 bên) (kích thước mốc: 0,15x0,15x0,8) Cắm mốc ranh giới giao đất không có đế ngang-hành lang khoảng 16,2km (100m/mốc x2 bên) (kích thước mốc: 0,15x0,15x0,8) mốc 324
30 Chi phí kiểm tra, nghiệm thu tại sở Tài nguyên và Môi trường Chi phí kiểm tra, nghiệm thu tại sở Tài nguyên và Môi trường toàn bộ 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->