Gói thầu: Thực hiện Hội chợ Công Thương Bà Rịa-Vũng Tàu, 30 năm Hội nhập và phát triển
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210442810-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/04/2021 16:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Công Thương tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Thực hiện Hội chợ Công Thương Bà Rịa-Vũng Tàu, 30 năm Hội nhập và phát triển |
| Số hiệu KHLCNT | 20210442724 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi lễ, hội và các sự kiện lớn ngân sách tỉnh năm 2021 và xã hội hóa. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-16 16:48:00 đến ngày 2021-04-28 16:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,890,307,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Báo Bà Rịa - Vũng Tàu, kích thước 1/4 trang | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) | Kỳ | 4 | |
| 2 | Báo Tuổi trẻ | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) | Kỳ | 4 | |
| 3 | Sản xuất và phát sóng trailer (03 cái, 01 phút/cái), số lần phát 108 lần (phát sóng hàng ngày (03 lần/ngày), từ ngày 11/7 đến 15/8/2021)) | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) | Kỳ | 3 | |
| 4 | Thực hiện các phóng sự chuyên đề về các hoạt động tại hội chợ (03 phút/ps, số lần phát 12 lần, phát sóng hàng ngày (01 lần phát chính và 01 lần phát lại) từ ngày 10/8/ đến 15/8/2021) | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) | phóng sự | 6 | |
| 5 | Dàn dựng nhà lạnh tiền chế hội chợ (8 nhà kích thước mỗi nhà 18mx48m, trụ 30x30, lợp bạt 2 da cao cấp) | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) | M2 | 6.912 | |
| 6 | Lắp đặt hệ thống máy lạnh công nghiệp tổng công suất 1280HP (cho toàn bộ 350 gian hàng) | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) | Ngày | 4,28 | |
| 7 | Dàn dựng gian hàng tiêu chuẩn (3x3m) : đồng bộ, khung nhôm hoặc inox, vách ngăn chất liệu MDF màu trắng, sàn gian hàng trải palet bằng nhựa, trán gian hàng ghi rõ tên của đơn vị tham gia, 02 bóng điện neon công suất 40W hoặc đèn compact 20W, 01 ổ cắm điện, 01 bàn, 02 ghế); bố trí 02 thùng rác lớn ở hai đầu nhà bạt; Gian hàng phải đảm bảo điện (Bố trí đèn chiếu sáng dọc các lối đi giữa các gian hàng), nước, vệ sinh, dịch vụ an ninh, bảo vệ, phòng cháy chữa cháy... | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) | Gian | 175 | |
| 8 | Thảm đỏ mới trải toàn bộ không gian nhà bạt tiền chế (156m*60m) | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) | m2 | 9.360 | |
| 9 | Dàn dựng, trang trí 02 cổng hội chợ | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) | Cái | 2 | |
| 10 | Thảm đỏ mới trải toàn bộ đường đi đón Đại biểu và khách tham quan hội chợ (trải thảm 2m chạy dài các lối đi) | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) | M2 | 2.000 | |
| 11 | Chi phí điện năng tiêu thụ (tổng thể, trong và ngoài nhà lạnh) | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) | Ngày | 2 | |
| 12 | Sân khấu chính phục vụ Lễ Khai mạc, bế mạc (sân khấu kích thước 10x18m, bao gồm lắp đặt sân khấu, phông sân khấu, nhà bạt, thảm trải sàn...) | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) | m2 | 180 | |
| 13 | Nhà bạt Đại biểu tham dự khai mạc, bế mạc (24x30m) | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) | M2 | 720 | |
| 14 | Bao thư các loại | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) | cái | 2.000 | |
| 15 | In ấn giấy mời tham gia, giấy mời họp báo, thư cảm ơn … | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) | Kỳ HC | 1 | |
| 16 | In thẻ đeo, dây đeo cho BTC, đại biểu, nhân viên và các doanh nghiệp, các đơn vị báo chí... | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) | Cái | 1.300 | |
| 17 | In ấn brochure, catalogue,bản đăng ký, hợp đồng | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) | Bộ | 2.000 | |
| 18 | In ấn bảng tên để bàn của Đại biểu | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) | Cái | 40 | |
| 19 | Chi phí giao dịch điện thoại, fax,VPP, bưu chính | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) | kỳ HC | 1 | |
| 20 | Chi phí trực Hội chợ | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) | Người/ ngày | 10 | |
| 21 | Quảng cáo đài phát thanh các huyện, thị xã, thành phố (trừ Côn Đảo) + Các huyện: Đài PT 4 huyện x 01 ngày/lần x 4 lần + Thành phố: Đài PT 2 Thành phố x 01 ngày/lần x 8 lần + Thị xã: Đài phát thanh 1 thị xã x 01 ngày/lần x 8 lần | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) | Kỳ HC | 1 | |
| 22 | Quảng cáo cờ phướn (bạt hiflex, kích thước 0.8 x 2.2m) (in ấn, giấy phép, công treo và tháo dỡ) tại các huyện, thị xã, thành phố trong tỉnh | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) | Cái | 1.400 | |
| 23 | Quảng cáo facebook | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) | Kỳ HC | 1 | |
| 24 | Quảng cáo roadshow | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) | Kỳ HC | 1 | |
| 25 | Chi phí hệ thống loa phát thanh thông báo tại hội chợ | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) | ngày | 6 | |
| 26 | Chi phí khảo sát, đo vẽ mặt bằng | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) | Kỳ HC | 1 | |
| 27 | Chi phí xử lý mặt bằng tổng thể (cắt cổng, dọn cỏ, cắt tỉa cây xanh, xử lý vệ sinh sân, xử lý thoát nước…) | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) | Kỳ HC | 1 | |
| 28 | Thiết kế tổng thể hội chợ (sơ đồ bố trí mặt bằng, phương án trang trí tổng thể, ấn phẩm hội chợ) | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) | Kỳ HC | 1 | |
| 29 | Lắp đặt hệ thống máy lạnh công nghiệp tổng công suất 1280HP (cho toàn bộ 350 gian hàng) | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) | Ngày | 1,72 | |
| 30 | Dàn dựng gian hàng tiêu chuẩn (3x3m) : đồng bộ, khung nhôm hoặc inox, vách ngăn chất liệu MDF màu trắng, sàn gian hàng trải palet bằng nhựa, trán gian hàng ghi rõ tên của đơn vị tham gia, 02 bóng điện neon công suất 40W hoặc đèn compact 20W, 01 ổ cắm điện, 01 bàn, 02 ghế); bố trí 02 thùng rác lớn ở hai đầu nhà bạt; Gian hàng phải đảm bảo điện (Bố trí đèn chiếu sáng dọc các lối đi giữa các gian hàng), nước, vệ sinh, dịch vụ an ninh, bảo vệ, phòng cháy chữa cháy... | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) | Gian | 175 | |
| 31 | Đèn lồng, đèn neon trang trí khung treo trên trục đường chính tạo thành con đường lồng đèn tại hội chợ | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) | Cái | 500 | |
| 32 | Đèn pha chiếu sáng các cổng, các lối đi | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) | Cái | 60 | |
| 33 | Pano hộp đèn quảng bá sự kiện của Tỉnh (4 *6 mét) | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) | Cái | 50 | |
| 34 | Mô hình, âm thanh ánh sáng nhằm thu hút khách tham quan, mua sắm | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) | Kỳ HC | 1 | |
| 35 | Chi phí hạ trạm điện và máy phát điện dự phòng | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) | Kỳ HC | 1 | |
| 36 | Chi phí điện năng tiêu thụ (tổng thể, trong và ngoài nhà lạnh) | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) | Ngày | 6 | |
| 37 | Chi phí hệ thống cấp thoát nước và nước sử dụng | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) | Kỳ HC | 1 | |
| 38 | Thuê trang thiết bị PCCC | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) | Kỳ HC | 1 | |
| 39 | Bảo vệ chuyên nghiệp: 20 người/ngày x 24 giờ x 08 ngày (từ ngày 08-15/8/2021) | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) | Kỳ HC | 1 | |
| 40 | Khẩu trang phát miễn phí cho khách tham quan (5 thùng/1 ngày; tương đương 12.500 chiếc khẩu trang) | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) | Ngày | 6 | |
| 41 | Nước rửa tay sát khuẩn cho khách tham quan 20 lít/1 ngày | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) | Ngày | 6 | |
| 42 | Bác sĩ, xe cứu thương thường trực, xử lý nhanh các sự cố về y tế | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) | Kỳ HC | 1 | |
| 43 | Máy đo thân nhiệt cầm tay | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) | Máy | 10 | |
| 44 | Thuê nhà vệ sinh lưu động: 04 cái đôi | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) | Cái | 4 | |
| 45 | Vận chuyển, xử lý rác trước, trong và sau hội chợ (trước hội chợ 2 ngày; trong HC 6 ngày và sau HC 2 ngày. Dự kiến 80 tấn rác) | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) | Ngày | 10 | |
| 46 | Vệ sinh môi trường (quét dọn, thu gom toàn bộ không gian tổ chức trước, trong và sau hội chợ 20 người x 10 ngày) | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) | Ngày | 10 | |
| 47 | Âm thanh ánh sáng, màn hình led phục vụ Lễ khai mạc, bế mạc | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) | Đêm | 2 | |
| 48 | Chi phí xây dựng nội dung, kịch bản tổng thể chương trình Khai mạc, bế mạc, kịch bản chiếu màn hình led | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) | Kỳ HC | 1 | |
| 49 | Mc, ca sỹ, nghệ sỹ nhóm nhạc, nhóm múa tổng chương trình nghệ thuật phục vụ Khai mạc, bế mạc. Dự kiến 50 nghệ sỹ, có đạo diễn và lên kịch bản riêng (bao gồm chi phí ăn ở, đi lại, tập luyện, tổng duyệt) | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) | Kỳ HC | 1 | |
| 50 | Hoa phục vụ chương trình Khai mạc, bế mạc (01 lẵng hoa bục phát biểu, 06 lẵng hoa trên bàn đại biểu) | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) | buổi | 2 | |
| 51 | Bục phát biểu; Bàn ghế phục vụ Khai mạc, bế mạc (khai mạc 400 cái, bế mạc 200 cái) | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) | Cái | 600 | |
| 52 | Nước uống phục vụ Đại biểu Khai mạc, bế mạc (khai mạc 400 chai, bế mạc 300 chai) | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) | Chai | 700 | |
| 53 | Lễ tân phục vụ Khai mạc, bế mạc (khai mạc 20 người, bế mạc 20 người) | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) | Người | 40 | |
| 54 | Lân rồng biểu diễn phục vụ Khai mạc | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) | Kỳ HC | 1 | |
| 55 | Bông, băng, khay kéo Khai mạc | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) | Kỳ HC | 1 | |
| 56 | Pháo kim tuyến, pháo lửa Lễ Khai mạc | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) | Kỳ HC | 1 | |
| 57 | Giấy mời khai mạc (giấy couche 300 gsm) | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) | cái | 1.000 | |
| 58 | Giấy mời bế mạc (giấy couche 300 gsm) | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) | Cái | 500 | |
| 59 | Chí phí thuê Hội trường, sân khấu, âm thanh ánh sáng, nước uống, hoa phục vụ cho 01 buổi họp báo | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) | buổi | 1 | |
| 60 | Dàn dựng, Thiết kế trang trí VP BTC | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) | Gian | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi