Gói thầu: Vận chuyển, sửa chữa, thi nghiệm hiệu chỉnh MBA T1 40MVA TBA 110kV Cao Bằng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210459561-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/05/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Cao Bằng
Tên gói thầu Vận chuyển, sửa chữa, thi nghiệm hiệu chỉnh MBA T1 40MVA TBA 110kV Cao Bằng
Số hiệu KHLCNT 20210455889
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn tổng Công ty ĐLMB 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-26 14:10:00 đến ngày 2021-05-06 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,486,912,996 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 112,000,000 VNĐ ((Một trăm mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là11.230.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.246.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng gốc và phải được chuẩn bị để đối chiếu khi thương thảo. Nếu là hợp đồng thầu phụ thì phải kèm theo hợp đồng gốc và các tài liệu chứng minh nhà thầu phụ được chủ đầu tư của hợp đồng gốc đó chấp thuận. Nếu không có các tài liệu chứng minh thì coi như hợp đồng đó không hợp lệ và không được đánh giá.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.480.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý công việc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành điện.- Có thời gian liên tục làm công tác sản xuất, sửa chữa máy biến áp 110kV tối thiểu 05 năm.- Đã là cán bộ quản lý công việc sửa chữa máy biến áp trung gian có cấp điện áp 115/38,5/23kV, công suất tối thiểu 40MVA trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ trực tiếp phụ trách kỹ thuật công việc
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng thuộc chuyên ngành điện:- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác sản xuất, sửa chữa máy biến áp trung gian có cấp điện áp 115/38,5/23kV, công suất tối thiểu 40MVA hoặc đã từng phụ trách kỹ thuật gia công sản xuất, sửa chữa máy biến áp 110kV trong thời gian ít nhất 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã được cơ quan chức năng huấn luyện về Nghiệp vụ kỹ thuật an toàn, bảo hộ lao động, vệ sinh lao động hoặc tốt nghiệp Đại học, Cao đẳng chuyên ngành an toàn - bảo hộ lao động- Có Giấy chứng nhận còn hiệu lực (đối với trường hợp được huấn luyện) hoặc bằng cấp kèm theo (đối với trình độ đại học, cao đẳng chuyên ngành an toàn - bảo hộ lao động).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Thiết bị phun sơn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phun sơn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt giấy
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt giấy
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy quấn dây trục đứng
- Đặc điểm thiết bị Máy quấn dây trục đứng
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy quấn dây trục ngang
- Đặc điểm thiết bị Máy quấn dây trục ngang
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy băng giấy cách điện
- Đặc điểm thiết bị Máy băng giấy cách điện
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy dập căn măng cá
- Đặc điểm thiết bị Máy dập căn măng cá
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cẩu trục 150 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cẩu trục 150 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cẩu trục 50 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cẩu trục 50 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cẩu trục 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cẩu trục 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Lò sấy chân không LCK-01
- Đặc điểm thiết bị Lò sấy chân không LCK-01
- Số lượng tối thiểu 1
11-Lò sấy chân không LCK-02
- Đặc điểm thiết bị Lò sấy chân không LCK-02
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lọc dầu KLVC-4AXVSO
- Đặc điểm thiết bị Máy lọc dầu KLVC-4AXVSO
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy mài cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy mài cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1
14-Rơ mooc chuyên dụng 110 tấn
- Đặc điểm thiết bị Rơ mooc chuyên dụng 110 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
15-Đầu kéo 400CV
- Đặc điểm thiết bị Đầu kéo 400CV
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Gioăng 8x700x700 (tháo dỡ bao gói tại trạm 110kV Cao Bằng) Mô tả kỹ thuật theo chương V tấm 10
2 Thép CT3 (tháo dỡ bao gói tại trạm 110kV Cao Bằng) Mô tả kỹ thuật theo chương V kg 150
3 Đinh 7cm (tháo dỡ bao gói tại trạm 110kV Cao Bằng) Mô tả kỹ thuật theo chương V kg 10
4 Bu lông, ê cu (tháo dỡ bao gói tại trạm 110kV Cao Bằng) các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V bộ 150
5 Giẻ lau sạch (tháo dỡ bao gói tại trạm 110kV Cao Bằng) Mô tả kỹ thuật theo chương V kg 20
6 Ni lông cuộn (tháo dỡ bao gói tại trạm 110kV Cao Bằng) Mô tả kỹ thuật theo chương V kg 20
7 Gỗ nhóm 4 (tháo dỡ bao gói tại trạm 110kV Cao Bằng) Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 1
8 Dầu biến thế thay thế cho bộ OLTC Mô tả kỹ thuật theo chương V lít 650
9 Dầu biến thế vệ sinh, bảo dưỡng các thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V lít 350
10 Vải phin trắng khổ 0,8 Mô tả kỹ thuật theo chương V mét 10
11 Băng vải mộc (Bảo dưỡng, thay dầu công tắc K và bảo trì thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo chương V cuộn 40
12 Giẻ lau sạch (Bảo dưỡng, thay dầu công tắc K và bảo trì thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo chương V kg 50
13 Bộ chuyển đổi tín hiệu 4-20mmA Mô tả kỹ thuật theo chương V bộ 1
14 Tôn silic dày 0,23mm Mô tả kỹ thuật theo chương V kg 1.000
15 Gỗ ép 50x50x3200 Mô tả kỹ thuật theo chương V thanh 10
16 Gỗ ép 1500x1500xd50 Mô tả kỹ thuật theo chương V tấm 6
17 Cát tông cách điện (1-6mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V kg 2.650
18 Đai thủy tinh 200m Mô tả kỹ thuật theo chương V cuộn 10
19 Sơn cách điện (Quét mạch từ) Mô tả kỹ thuật theo chương V kg 20
20 Thép CT3 các loại gông xà ép Mô tả kỹ thuật theo chương V kg 500
21 Đá mài Mô tả kỹ thuật theo chương V viên 15
22 Đá cắt Mô tả kỹ thuật theo chương V viên 15
23 Que hàn Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V kg 10
24 Que hàn điện Mô tả kỹ thuật theo chương V kg 30
25 Dây điện từ cuộn 11kV  Mô tả kỹ thuật theo chương V kg 350
26 Dây điện từ cuộn 23kV  Mô tả kỹ thuật theo chương V kg 450
27 Dây điện từ cuộn 38.5kV  Mô tả kỹ thuật theo chương V kg 450
28 Dây điện từ cuộn 115kV   Mô tả kỹ thuật theo chương V kg 350
29 Dây điện từ cuộn điều chỉnh 115kV    Mô tả kỹ thuật theo chương V kg 250
30 Giấy cách điện Nomex d = 0,05 Mô tả kỹ thuật theo chương V kg 2
31 Giấy cách điện d = 0,075 Mô tả kỹ thuật theo chương V kg 980
32 Giấy chun d = 0,05 Mô tả kỹ thuật theo chương V kg 25
33 Keo dán Kazin Mô tả kỹ thuật theo chương V kg 105
34 Đồng lá quấn vành điện dung Mô tả kỹ thuật theo chương V kg 12
35 Cách điện cao áp và cách điện góc cao áp Mô tả kỹ thuật theo chương V bộ 1
36 Băng vải mộc (quấn dây) Mô tả kỹ thuật theo chương V cuộn 30
37 Dầu biến thế công nghệ Mô tả kỹ thuật theo chương V lít 500
38 Băng vải mộc (50m/ cuộn) (lắp ráp) Mô tả kỹ thuật theo chương V cuộn 40
39 Giẻ lau sạch (lắp ráp) Mô tả kỹ thuật theo chương V kg 50
40 Nilong cuộn Mô tả kỹ thuật theo chương V kg 50
41 Amiang tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 5
42 Keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V kg 10
43 Cồn công nghiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V lít 10
44 Hạt hút ẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V kg 30
45 Sứ 115kV Mô tả kỹ thuật theo chương V quả 1
46 Kẹp cực phía trung tính 115kV Mô tả kỹ thuật theo chương V bộ 1
47 Sứ 23kV Mô tả kỹ thuật theo chương V quả 1
48 Kẹp cực phía 38,5kV Mô tả kỹ thuật theo chương V bộ 3
49 Bạc hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V kg 5
50 ôxy Mô tả kỹ thuật theo chương V chai 6
51 Axêtylen Mô tả kỹ thuật theo chương V chai 3
52 Ni tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V chai 12
53 Que hàn phốt pho Mô tả kỹ thuật theo chương V kg 15
54 Bộ gioăng định hình cho MBA 40MVA Mô tả kỹ thuật theo chương V bộ 1
55 Gioăng cao su d8x700x700 Mô tả kỹ thuật theo chương V tấm 20
56 Gioăng cao su d5x350x350 Mô tả kỹ thuật theo chương V tấm 5
57 Vải phin trắng Khổ 0.8 m Mô tả kỹ thuật theo chương V mét 10
58 Phíp cây ren M12x800 Mô tả kỹ thuật theo chương V cây 30
59 Ê cu phíp M12 Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 300
60 Parafin Mô tả kỹ thuật theo chương V kg 1
61 Keo 502 Mô tả kỹ thuật theo chương V hộp 10
62 Giấy ráp AA khổ 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V tờ 60
63 Mác máy Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 1
64 Bulong + ê cu + vòng đệm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V bộ 400
65 Dây đồng mềm (S120) Mô tả kỹ thuật theo chương V kg 150
66 Cáp tín hiệu Cu/PVC/Fr 1*2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V mét 120
67 Cáp nguồn quạt Cu/PVC-Fr: 3x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V mét 130
68 Cáp mạch dòng điện Cu/PVC-Fr: 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V mét 100
69 Ống kim loại mềm Φ32 Mô tả kỹ thuật theo chương V mét 40
70 Ống kim loại mềm Φ16 Mô tả kỹ thuật theo chương V mét 80
71 Ốc xiết cáp Gland (kim loại) Φ32 Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 25
72 Ốc xiết cáp Gland (kim loại) Φ16 Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 10
73 Ốc xiết cáp Gland (PVC) PG16 Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 20
74 Ốc xiết cáp Gland (PVC) PG29 Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 25
75 Dây thít bó dây L=100, L=150 Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 500
76 Keo silicol Mô tả kỹ thuật theo chương V hộp 3
77 Co nhiệt F32 Mô tả kỹ thuật theo chương V mét 3
78 Đầu cốt mạch điều khiển 2,5; 5,5-6 Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 500
79 Dây tiếp địa dọc dưa 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V mét 15
80 Bulông M8x30 INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V bộ 100
81 Đầu cốt SC35-12 Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 50
82 Sắt thép hệ thống đường ống dầu và đường ống đi dây trên mặt máy Mô tả kỹ thuật theo chương V kg 200
83 Van lá dàn tản nhiệt D80 kèm gioăng chịu dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V bộ 30
84 Van dầu 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 2
85 Van bi UTKM-DN8 ren ống 1/4 Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 1
86 Van bi 50A 935-A20003 Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 1
87 Chuyển mạch không tải 38,5kV – 800A Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 1
88 Rơ le dòng dầu OLTC Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 1
89 Sơn chống gỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V kg 80
90 Sơn màu Mô tả kỹ thuật theo chương V kg 70
91 Dầu pha sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V kg 40
92 Đồng hồ đo nhiệt độ dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 1
93 Đồng hồ đo nhiệt độ cuộn dây 115kV Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 3
94 Đồng hồ mức dầu MBA Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 1
95 Đồng hồ mức dầu OLTC Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 1
96 Rơ le áp suất đột biến MBA và OLTC Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 2
97 Van xả áp (van an toàn) Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 1
98 Biến dòng chân sứ đo nhiệt độ cuộn dây Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 3
99 Sắt thép để thay các mặt bích sứ xuyên BCT và hộp bảo vệ đấu nối (08 cái) Mô tả kỹ thuật theo chương V kg 100
100 Dầu MBA bổ sung do hao hụt Mô tả kỹ thuật theo chương V kg 2.000
101 Gioăng 8x700x700 (tháo dỡ bao gói tại nhà máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V tấm 10
102 Thép CT3 (tháo dỡ bao gói tại nhà máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V kg 150
103 Đinh 7cm (tháo dỡ bao gói tại nhà máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V kg 10
104 Bu lông, ê cu các loại (tháo dỡ bao gói tại nhà máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V bộ 150
105 Giẻ lau sạch (tháo dỡ bao gói tại nhà máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V kg 20
106 Ni lông cuộn (tháo dỡ bao gói tại nhà máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V kg 20
107 Gỗ nhóm 4 (tháo dỡ bao gói tại nhà máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 1
108 Chuẩn bị nhân lực, dụng cụ, thiết bị tháo dỡ MBA Mô tả kỹ thuật theo chương V công 54,972
109 Bao gói, đóng kiện MBA Mô tả kỹ thuật theo chương V công 80
110 Chi phí huy động nhân công, máy móc (Tạm tính) Mô tả kỹ thuật theo chương V công trình 1
111 Cẩu 16 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V ca 0,396
112 Cẩu 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V ca 0,117
113 - Chuẩn bị nhân lực, dụng cụ, thiết bị thi công và mặt bằng thi công;- Tháo hệ thống cáp nhị thứ, mạch bảo vệ trên nắp máy; Mô tả kỹ thuật theo chương V công 30
114 - Cắt mối hàn xung quanh nắp máy;- Cẩu nhấc nắp chuông, ruột máy đặt xuống vị trí thi công; Mô tả kỹ thuật theo chương V công 30
115 Tháo dàn kẹp dây cao áp và hạ áp, tháo các đầu dây điều chỉnh; Mô tả kỹ thuật theo chương V công 35
116 Tháo bộ điều chỉnh 110 kV, 38,5kV; Mô tả kỹ thuật theo chương V công 39
117 Tháo ty ép, đai gông từ trên, tháo dỡ xà ép, gông từ trên Mô tả kỹ thuật theo chương V công 82,5
118 Cẩu rút lần lượt cuộn dây 115kV, cuộn điều chỉnh 115kV; cuộn dây 38,5kV; 23kV, cuộn dây 11kV của các pha A, B, C ra ngoài; Mô tả kỹ thuật theo chương V công 28,5
119 Vệ sinh, sơn lại vỏ MBA Mô tả kỹ thuật theo chương V công 98
120 Lọc tuần hoàn dầu trong máy Mô tả kỹ thuật theo chương V công 76
121 - Tháo dỡ các cuộn dây cuộn dây 115kV, cuộn điều chỉnh 115kV; cuộn dây 38,5kV; 23kV, cuộn dây 11kV để tách bỏ cách điện, quấn lại vào lô; Mô tả kỹ thuật theo chương V công 425,62
122 Cắt giấy cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V công 114
123 Băng cách điện dây điện từ Mô tả kỹ thuật theo chương V công 370
124 - Sửa chữa các căn dọc, căn mang cá, căn guốc, vành ép, vành điện dung phù hợp với công suất, điện áp của MBA.- Sửa chữa các ống lồng trong và ống lồng ngoài các cuộn dây theo kích thước ống hiện có. Mô tả kỹ thuật theo chương V công 545,2
125 Kiểm tra lắp các khuôn quấn dây, bích ép, ty ép Mô tả kỹ thuật theo chương V công 70
126 Kiểm tra, tháo lắp, hiệu chỉnh đồ gá, giá đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V công 60
127 Quấn các bối dây 110kV (cao áp) Mô tả kỹ thuật theo chương V công 577
128 Quấn các bối dây điều chỉnh 110kV Mô tả kỹ thuật theo chương V công 370
129 Quấn các bối dây hạ áp Mô tả kỹ thuật theo chương V công 690
130 Sấy ép, căn chỉnh các bối dây Mô tả kỹ thuật theo chương V công 230
131 Lồng tổng hợp các pha bối dây Mô tả kỹ thuật theo chương V công 57
132 Lắp ráp các pha bối dây vào mạch từ, ép chặt Mô tả kỹ thuật theo chương V công 56
133 Chế tạo các chi tiết gỗ, giá đỡ đầu dây Mô tả kỹ thuật theo chương V công 52
134 Chế tạo các đầu dây điều chỉnh, lên sứ, băng cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V công 100
135 Kiểm tra, hoàn thiện các bối dây Mô tả kỹ thuật theo chương V công 35
136 Lắp gông từ trên Mô tả kỹ thuật theo chương V công 82,5
137 Cắt tôn silic Mô tả kỹ thuật theo chương V công 7,605
138 Vệ sinh ghép mạch từ, ép chặt, lật dựng mạch từ Mô tả kỹ thuật theo chương V công 930
139 - Bảo dưỡng bộ điều áp dưới tải 110kV, thay bộ điều chỉnh không tải 38,5kV Mô tả kỹ thuật theo chương V công 78
140 Đấu nối các đầu dây lên sứ, bắt vào giá đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V công 70
141 Đậy nắp chuông vỏ máy, hàn kín Mô tả kỹ thuật theo chương V công 60
142 Kiểm tra, lắp ráp đấu nối các sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V công 35
143 - Lắp ráp, đấu nối tủ điều khiển tại chỗ, mạch nhị thứ; Mô tả kỹ thuật theo chương V công 40,5
144 Kiểm tra, bảo dưỡng quạt làm mát Mô tả kỹ thuật theo chương V công 55
145 - Lắp ráp cánh tản nhiệt, bình dầu phụ, van, ống dẫn….;- Duy tu bảo dưỡng, thay thế các phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V công 165
146 Thử độ kín máy Mô tả kỹ thuật theo chương V công 20
147 Hiệu chỉnh, hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V công 35
148 Sấy MBA Mô tả kỹ thuật theo chương V công 141
149 - Đóng gói phụ kiện phục vụ vận chuyển- Rút dầu ra Stéc để giảm tải phục vụ vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V công 80
150 Máy cắt tôn silic Mô tả kỹ thuật theo chương V ca 4,8
151 Máy cắt bấm, cắt chéo tôn silic Mô tả kỹ thuật theo chương V ca 8
152 Thiết bị phun sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V ca 18
153 Máy cắt giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V ca 32
154 Máy quấn dây trục đứng Mô tả kỹ thuật theo chương V ca 108
155 Máy quấn dây trục ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V ca 72
156 Máy băng giấy cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V ca 42
157 Máy dập căn măng cá Mô tả kỹ thuật theo chương V ca 55
158 Cẩu trục 150 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V ca 3
159 Cẩu trục 50 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V ca 6
160 Cẩu trục 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V ca 20
161 Lò sấy chân không LCK-01 Mô tả kỹ thuật theo chương V ca 62
162 Lò sấy chân không LCK-02 Mô tả kỹ thuật theo chương V ca 36
163 Máy lọc dầu KLVC-4AXVSO Mô tả kỹ thuật theo chương V ca 9
164 Máy mài cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V ca 20
165 TN Máy biến áp 110kV, S = 40MVA Mô tả kỹ thuật theo chương V máy 1
166 TN Động cơ điện không đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V máy 6
167 Thí nghiệm phân tích đáp ứng tần số quét MBA 40 MVA Mô tả kỹ thuật theo chương V máy 1
168 Thí nghiệm đồng hồ đo nhiệt độ (dầu và cuộn dây) và mạch bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 4
169 Thí nghiệm đồng hồ đo mức dầu và mạch chỉ thị Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 2
170 Thí nghiệm rơ le Áp suất đột biến và mạch bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 2
171 Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V mẫu 1
172 Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện - Mẫu 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V mẫu 1
173 Thí nghiệm điện áp xuyên thủng Mô tả kỹ thuật theo chương V mẫu 1
174 Thí nghiệm điện áp xuyên thủng - Mẫu 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V mẫu 1
175 Thí nghiệm Tg của dầu cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V mẫu 1
176 Thí nghiệm độ ổn định ôxy hóa dầu cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V mẫu 1
177 Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V mẫu 1
178 Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V mẫu 1
179 Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điện - Mẫu 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V mẫu 1
180 Vận chuyển MBA MBA 40MVA từ trạm 110kV Cao Bằng - Nơi sửa chữa Mô tả kỹ thuật theo chương V trọn bộ 1
181 Vận chuyển MBA 40MVA từ Nơi sửa chữa - Nơi đến sau sửa chữa Mô tả kỹ thuật theo chương V trọn bộ 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.123E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.246.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là11.230.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.246.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng gốc và phải được chuẩn bị để đối chiếu khi thương thảo. Nếu là hợp đồng thầu phụ thì phải kèm theo hợp đồng gốc và các tài liệu chứng minh nhà thầu phụ được chủ đầu tư của hợp đồng gốc đó chấp thuận. Nếu không có các tài liệu chứng minh thì coi như hợp đồng đó không hợp lệ và không được đánh giá.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.480.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý công việc 1 - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành điện.- Có thời gian liên tục làm công tác sản xuất, sửa chữa máy biến áp 110kV tối thiểu 05 năm.- Đã là cán bộ quản lý công việc sửa chữa máy biến áp trung gian có cấp điện áp 115/38,5/23kV, công suất tối thiểu 40MVA trở lên.55
2 Cán bộ trực tiếp phụ trách kỹ thuật công việc 2 - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng thuộc chuyên ngành điện:- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác sản xuất, sửa chữa máy biến áp trung gian có cấp điện áp 115/38,5/23kV, công suất tối thiểu 40MVA hoặc đã từng phụ trách kỹ thuật gia công sản xuất, sửa chữa máy biến áp 110kV trong thời gian ít nhất 03 năm.33
3 Cán bộ giám sát an toàn 1 - Đã được cơ quan chức năng huấn luyện về Nghiệp vụ kỹ thuật an toàn, bảo hộ lao động, vệ sinh lao động hoặc tốt nghiệp Đại học, Cao đẳng chuyên ngành an toàn - bảo hộ lao động- Có Giấy chứng nhận còn hiệu lực (đối với trường hợp được huấn luyện) hoặc bằng cấp kèm theo (đối với trình độ đại học, cao đẳng chuyên ngành an toàn - bảo hộ lao động).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Thiết bị phun sơn Thiết bị phun sơn1
2 Máy cắt giấy Máy cắt giấy1
3 Máy quấn dây trục đứng Máy quấn dây trục đứng1
4 Máy quấn dây trục ngang Máy quấn dây trục ngang1
5 Máy băng giấy cách điện Máy băng giấy cách điện1
6 Máy dập căn măng cá Máy dập căn măng cá1
7 Cẩu trục 150 tấn Cẩu trục 150 tấn1
8 Cẩu trục 50 tấn Cẩu trục 50 tấn1
9 Cẩu trục 5 tấn Cẩu trục 5 tấn1
10 Lò sấy chân không LCK-01 Lò sấy chân không LCK-011
11 Lò sấy chân không LCK-02 Lò sấy chân không LCK-021
12 Máy lọc dầu KLVC-4AXVSO Máy lọc dầu KLVC-4AXVSO1
13 Máy mài cầm tay Máy mài cầm tay1
14 Rơ mooc chuyên dụng 110 tấn Rơ mooc chuyên dụng 110 tấn1
15 Đầu kéo 400CV Đầu kéo 400CV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->