Gói thầu: Vận chuyển, sửa chữa, thi nghiệm hiệu chỉnh MBA T1 40MVA TBA 110kV Cao Bằng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210459561-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Vận chuyển, sửa chữa, thi nghiệm hiệu chỉnh MBA T1 40MVA TBA 110kV Cao Bằng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210455889 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn tổng Công ty ĐLMB 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-26 14:10:00 đến ngày 2021-05-06 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,486,912,996 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 112,000,000 VNĐ ((Một trăm mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là11.230.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.246.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng gốc và phải được chuẩn bị để đối chiếu khi thương thảo. Nếu là hợp đồng thầu phụ thì phải kèm theo hợp đồng gốc và các tài liệu chứng minh nhà thầu phụ được chủ đầu tư của hợp đồng gốc đó chấp thuận. Nếu không có các tài liệu chứng minh thì coi như hợp đồng đó không hợp lệ và không được đánh giá. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.480.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý công việc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành điện.- Có thời gian liên tục làm công tác sản xuất, sửa chữa máy biến áp 110kV tối thiểu 05 năm.- Đã là cán bộ quản lý công việc sửa chữa máy biến áp trung gian có cấp điện áp 115/38,5/23kV, công suất tối thiểu 40MVA trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trực tiếp phụ trách kỹ thuật công việc |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng thuộc chuyên ngành điện:- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác sản xuất, sửa chữa máy biến áp trung gian có cấp điện áp 115/38,5/23kV, công suất tối thiểu 40MVA hoặc đã từng phụ trách kỹ thuật gia công sản xuất, sửa chữa máy biến áp 110kV trong thời gian ít nhất 03 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã được cơ quan chức năng huấn luyện về Nghiệp vụ kỹ thuật an toàn, bảo hộ lao động, vệ sinh lao động hoặc tốt nghiệp Đại học, Cao đẳng chuyên ngành an toàn - bảo hộ lao động- Có Giấy chứng nhận còn hiệu lực (đối với trường hợp được huấn luyện) hoặc bằng cấp kèm theo (đối với trình độ đại học, cao đẳng chuyên ngành an toàn - bảo hộ lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Thiết bị phun sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phun sơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt giấy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt giấy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy quấn dây trục đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy quấn dây trục đứng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy quấn dây trục ngang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy quấn dây trục ngang |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy băng giấy cách điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy băng giấy cách điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy dập căn măng cá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy dập căn măng cá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cẩu trục 150 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu trục 150 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cẩu trục 50 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu trục 50 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cẩu trục 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu trục 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Lò sấy chân không LCK-01 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lò sấy chân không LCK-01 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Lò sấy chân không LCK-02 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lò sấy chân không LCK-02 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lọc dầu KLVC-4AXVSO | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lọc dầu KLVC-4AXVSO |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy mài cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Rơ mooc chuyên dụng 110 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Rơ mooc chuyên dụng 110 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Đầu kéo 400CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầu kéo 400CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Gioăng 8x700x700 (tháo dỡ bao gói tại trạm 110kV Cao Bằng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấm | 10 | |
| 2 | Thép CT3 (tháo dỡ bao gói tại trạm 110kV Cao Bằng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | kg | 150 | |
| 3 | Đinh 7cm (tháo dỡ bao gói tại trạm 110kV Cao Bằng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | kg | 10 | |
| 4 | Bu lông, ê cu (tháo dỡ bao gói tại trạm 110kV Cao Bằng) các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 150 | |
| 5 | Giẻ lau sạch (tháo dỡ bao gói tại trạm 110kV Cao Bằng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | kg | 20 | |
| 6 | Ni lông cuộn (tháo dỡ bao gói tại trạm 110kV Cao Bằng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | kg | 20 | |
| 7 | Gỗ nhóm 4 (tháo dỡ bao gói tại trạm 110kV Cao Bằng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 1 | |
| 8 | Dầu biến thế thay thế cho bộ OLTC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | lít | 650 | |
| 9 | Dầu biến thế vệ sinh, bảo dưỡng các thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | lít | 350 | |
| 10 | Vải phin trắng khổ 0,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | mét | 10 | |
| 11 | Băng vải mộc (Bảo dưỡng, thay dầu công tắc K và bảo trì thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cuộn | 40 | |
| 12 | Giẻ lau sạch (Bảo dưỡng, thay dầu công tắc K và bảo trì thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | kg | 50 | |
| 13 | Bộ chuyển đổi tín hiệu 4-20mmA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 1 | |
| 14 | Tôn silic dày 0,23mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | kg | 1.000 | |
| 15 | Gỗ ép 50x50x3200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | thanh | 10 | |
| 16 | Gỗ ép 1500x1500xd50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấm | 6 | |
| 17 | Cát tông cách điện (1-6mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | kg | 2.650 | |
| 18 | Đai thủy tinh 200m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cuộn | 10 | |
| 19 | Sơn cách điện (Quét mạch từ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | kg | 20 | |
| 20 | Thép CT3 các loại gông xà ép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | kg | 500 | |
| 21 | Đá mài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | viên | 15 | |
| 22 | Đá cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | viên | 15 | |
| 23 | Que hàn Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | kg | 10 | |
| 24 | Que hàn điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | kg | 30 | |
| 25 | Dây điện từ cuộn 11kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | kg | 350 | |
| 26 | Dây điện từ cuộn 23kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | kg | 450 | |
| 27 | Dây điện từ cuộn 38.5kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | kg | 450 | |
| 28 | Dây điện từ cuộn 115kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | kg | 350 | |
| 29 | Dây điện từ cuộn điều chỉnh 115kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | kg | 250 | |
| 30 | Giấy cách điện Nomex d = 0,05 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | kg | 2 | |
| 31 | Giấy cách điện d = 0,075 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | kg | 980 | |
| 32 | Giấy chun d = 0,05 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | kg | 25 | |
| 33 | Keo dán Kazin | Mô tả kỹ thuật theo chương V | kg | 105 | |
| 34 | Đồng lá quấn vành điện dung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | kg | 12 | |
| 35 | Cách điện cao áp và cách điện góc cao áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 1 | |
| 36 | Băng vải mộc (quấn dây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cuộn | 30 | |
| 37 | Dầu biến thế công nghệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | lít | 500 | |
| 38 | Băng vải mộc (50m/ cuộn) (lắp ráp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cuộn | 40 | |
| 39 | Giẻ lau sạch (lắp ráp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | kg | 50 | |
| 40 | Nilong cuộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | kg | 50 | |
| 41 | Amiang tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 5 | |
| 42 | Keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | kg | 10 | |
| 43 | Cồn công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | lít | 10 | |
| 44 | Hạt hút ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | kg | 30 | |
| 45 | Sứ 115kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | quả | 1 | |
| 46 | Kẹp cực phía trung tính 115kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 1 | |
| 47 | Sứ 23kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | quả | 1 | |
| 48 | Kẹp cực phía 38,5kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 3 | |
| 49 | Bạc hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | kg | 5 | |
| 50 | ôxy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | chai | 6 | |
| 51 | Axêtylen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | chai | 3 | |
| 52 | Ni tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | chai | 12 | |
| 53 | Que hàn phốt pho | Mô tả kỹ thuật theo chương V | kg | 15 | |
| 54 | Bộ gioăng định hình cho MBA 40MVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 1 | |
| 55 | Gioăng cao su d8x700x700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấm | 20 | |
| 56 | Gioăng cao su d5x350x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấm | 5 | |
| 57 | Vải phin trắng Khổ 0.8 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | mét | 10 | |
| 58 | Phíp cây ren M12x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cây | 30 | |
| 59 | Ê cu phíp M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 300 | |
| 60 | Parafin | Mô tả kỹ thuật theo chương V | kg | 1 | |
| 61 | Keo 502 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | hộp | 10 | |
| 62 | Giấy ráp AA khổ 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tờ | 60 | |
| 63 | Mác máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 1 | |
| 64 | Bulong + ê cu + vòng đệm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 400 | |
| 65 | Dây đồng mềm (S120) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | kg | 150 | |
| 66 | Cáp tín hiệu Cu/PVC/Fr 1*2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | mét | 120 | |
| 67 | Cáp nguồn quạt Cu/PVC-Fr: 3x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | mét | 130 | |
| 68 | Cáp mạch dòng điện Cu/PVC-Fr: 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | mét | 100 | |
| 69 | Ống kim loại mềm Φ32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | mét | 40 | |
| 70 | Ống kim loại mềm Φ16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | mét | 80 | |
| 71 | Ốc xiết cáp Gland (kim loại) Φ32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 25 | |
| 72 | Ốc xiết cáp Gland (kim loại) Φ16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 10 | |
| 73 | Ốc xiết cáp Gland (PVC) PG16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 20 | |
| 74 | Ốc xiết cáp Gland (PVC) PG29 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 25 | |
| 75 | Dây thít bó dây L=100, L=150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 500 | |
| 76 | Keo silicol | Mô tả kỹ thuật theo chương V | hộp | 3 | |
| 77 | Co nhiệt F32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | mét | 3 | |
| 78 | Đầu cốt mạch điều khiển 2,5; 5,5-6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 500 | |
| 79 | Dây tiếp địa dọc dưa 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | mét | 15 | |
| 80 | Bulông M8x30 INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 100 | |
| 81 | Đầu cốt SC35-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 50 | |
| 82 | Sắt thép hệ thống đường ống dầu và đường ống đi dây trên mặt máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | kg | 200 | |
| 83 | Van lá dàn tản nhiệt D80 kèm gioăng chịu dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 30 | |
| 84 | Van dầu 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 2 | |
| 85 | Van bi UTKM-DN8 ren ống 1/4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 1 | |
| 86 | Van bi 50A 935-A20003 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 1 | |
| 87 | Chuyển mạch không tải 38,5kV – 800A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 1 | |
| 88 | Rơ le dòng dầu OLTC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 1 | |
| 89 | Sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | kg | 80 | |
| 90 | Sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | kg | 70 | |
| 91 | Dầu pha sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | kg | 40 | |
| 92 | Đồng hồ đo nhiệt độ dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 1 | |
| 93 | Đồng hồ đo nhiệt độ cuộn dây 115kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 3 | |
| 94 | Đồng hồ mức dầu MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 1 | |
| 95 | Đồng hồ mức dầu OLTC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 1 | |
| 96 | Rơ le áp suất đột biến MBA và OLTC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 2 | |
| 97 | Van xả áp (van an toàn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 1 | |
| 98 | Biến dòng chân sứ đo nhiệt độ cuộn dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 3 | |
| 99 | Sắt thép để thay các mặt bích sứ xuyên BCT và hộp bảo vệ đấu nối (08 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | kg | 100 | |
| 100 | Dầu MBA bổ sung do hao hụt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | kg | 2.000 | |
| 101 | Gioăng 8x700x700 (tháo dỡ bao gói tại nhà máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấm | 10 | |
| 102 | Thép CT3 (tháo dỡ bao gói tại nhà máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | kg | 150 | |
| 103 | Đinh 7cm (tháo dỡ bao gói tại nhà máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | kg | 10 | |
| 104 | Bu lông, ê cu các loại (tháo dỡ bao gói tại nhà máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 150 | |
| 105 | Giẻ lau sạch (tháo dỡ bao gói tại nhà máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | kg | 20 | |
| 106 | Ni lông cuộn (tháo dỡ bao gói tại nhà máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | kg | 20 | |
| 107 | Gỗ nhóm 4 (tháo dỡ bao gói tại nhà máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 1 | |
| 108 | Chuẩn bị nhân lực, dụng cụ, thiết bị tháo dỡ MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | công | 54,972 | |
| 109 | Bao gói, đóng kiện MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | công | 80 | |
| 110 | Chi phí huy động nhân công, máy móc (Tạm tính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | công trình | 1 | |
| 111 | Cẩu 16 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ca | 0,396 | |
| 112 | Cẩu 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ca | 0,117 | |
| 113 | - Chuẩn bị nhân lực, dụng cụ, thiết bị thi công và mặt bằng thi công;- Tháo hệ thống cáp nhị thứ, mạch bảo vệ trên nắp máy; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | công | 30 | |
| 114 | - Cắt mối hàn xung quanh nắp máy;- Cẩu nhấc nắp chuông, ruột máy đặt xuống vị trí thi công; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | công | 30 | |
| 115 | Tháo dàn kẹp dây cao áp và hạ áp, tháo các đầu dây điều chỉnh; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | công | 35 | |
| 116 | Tháo bộ điều chỉnh 110 kV, 38,5kV; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | công | 39 | |
| 117 | Tháo ty ép, đai gông từ trên, tháo dỡ xà ép, gông từ trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | công | 82,5 | |
| 118 | Cẩu rút lần lượt cuộn dây 115kV, cuộn điều chỉnh 115kV; cuộn dây 38,5kV; 23kV, cuộn dây 11kV của các pha A, B, C ra ngoài; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | công | 28,5 | |
| 119 | Vệ sinh, sơn lại vỏ MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | công | 98 | |
| 120 | Lọc tuần hoàn dầu trong máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | công | 76 | |
| 121 | - Tháo dỡ các cuộn dây cuộn dây 115kV, cuộn điều chỉnh 115kV; cuộn dây 38,5kV; 23kV, cuộn dây 11kV để tách bỏ cách điện, quấn lại vào lô; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | công | 425,62 | |
| 122 | Cắt giấy cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | công | 114 | |
| 123 | Băng cách điện dây điện từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | công | 370 | |
| 124 | - Sửa chữa các căn dọc, căn mang cá, căn guốc, vành ép, vành điện dung phù hợp với công suất, điện áp của MBA.- Sửa chữa các ống lồng trong và ống lồng ngoài các cuộn dây theo kích thước ống hiện có. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | công | 545,2 | |
| 125 | Kiểm tra lắp các khuôn quấn dây, bích ép, ty ép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | công | 70 | |
| 126 | Kiểm tra, tháo lắp, hiệu chỉnh đồ gá, giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | công | 60 | |
| 127 | Quấn các bối dây 110kV (cao áp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | công | 577 | |
| 128 | Quấn các bối dây điều chỉnh 110kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | công | 370 | |
| 129 | Quấn các bối dây hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | công | 690 | |
| 130 | Sấy ép, căn chỉnh các bối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | công | 230 | |
| 131 | Lồng tổng hợp các pha bối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | công | 57 | |
| 132 | Lắp ráp các pha bối dây vào mạch từ, ép chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | công | 56 | |
| 133 | Chế tạo các chi tiết gỗ, giá đỡ đầu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | công | 52 | |
| 134 | Chế tạo các đầu dây điều chỉnh, lên sứ, băng cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | công | 100 | |
| 135 | Kiểm tra, hoàn thiện các bối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | công | 35 | |
| 136 | Lắp gông từ trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | công | 82,5 | |
| 137 | Cắt tôn silic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | công | 7,605 | |
| 138 | Vệ sinh ghép mạch từ, ép chặt, lật dựng mạch từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | công | 930 | |
| 139 | - Bảo dưỡng bộ điều áp dưới tải 110kV, thay bộ điều chỉnh không tải 38,5kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | công | 78 | |
| 140 | Đấu nối các đầu dây lên sứ, bắt vào giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | công | 70 | |
| 141 | Đậy nắp chuông vỏ máy, hàn kín | Mô tả kỹ thuật theo chương V | công | 60 | |
| 142 | Kiểm tra, lắp ráp đấu nối các sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | công | 35 | |
| 143 | - Lắp ráp, đấu nối tủ điều khiển tại chỗ, mạch nhị thứ; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | công | 40,5 | |
| 144 | Kiểm tra, bảo dưỡng quạt làm mát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | công | 55 | |
| 145 | - Lắp ráp cánh tản nhiệt, bình dầu phụ, van, ống dẫn….;- Duy tu bảo dưỡng, thay thế các phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | công | 165 | |
| 146 | Thử độ kín máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | công | 20 | |
| 147 | Hiệu chỉnh, hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | công | 35 | |
| 148 | Sấy MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | công | 141 | |
| 149 | - Đóng gói phụ kiện phục vụ vận chuyển- Rút dầu ra Stéc để giảm tải phục vụ vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | công | 80 | |
| 150 | Máy cắt tôn silic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ca | 4,8 | |
| 151 | Máy cắt bấm, cắt chéo tôn silic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ca | 8 | |
| 152 | Thiết bị phun sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ca | 18 | |
| 153 | Máy cắt giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ca | 32 | |
| 154 | Máy quấn dây trục đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ca | 108 | |
| 155 | Máy quấn dây trục ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ca | 72 | |
| 156 | Máy băng giấy cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ca | 42 | |
| 157 | Máy dập căn măng cá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ca | 55 | |
| 158 | Cẩu trục 150 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ca | 3 | |
| 159 | Cẩu trục 50 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ca | 6 | |
| 160 | Cẩu trục 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ca | 20 | |
| 161 | Lò sấy chân không LCK-01 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ca | 62 | |
| 162 | Lò sấy chân không LCK-02 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ca | 36 | |
| 163 | Máy lọc dầu KLVC-4AXVSO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ca | 9 | |
| 164 | Máy mài cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ca | 20 | |
| 165 | TN Máy biến áp 110kV, S = 40MVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | máy | 1 | |
| 166 | TN Động cơ điện không đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | máy | 6 | |
| 167 | Thí nghiệm phân tích đáp ứng tần số quét MBA 40 MVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | máy | 1 | |
| 168 | Thí nghiệm đồng hồ đo nhiệt độ (dầu và cuộn dây) và mạch bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 4 | |
| 169 | Thí nghiệm đồng hồ đo mức dầu và mạch chỉ thị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 2 | |
| 170 | Thí nghiệm rơ le Áp suất đột biến và mạch bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 2 | |
| 171 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | mẫu | 1 | |
| 172 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện - Mẫu 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | mẫu | 1 | |
| 173 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | mẫu | 1 | |
| 174 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng - Mẫu 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | mẫu | 1 | |
| 175 | Thí nghiệm Tg của dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | mẫu | 1 | |
| 176 | Thí nghiệm độ ổn định ôxy hóa dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | mẫu | 1 | |
| 177 | Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | mẫu | 1 | |
| 178 | Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | mẫu | 1 | |
| 179 | Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điện - Mẫu 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | mẫu | 1 | |
| 180 | Vận chuyển MBA MBA 40MVA từ trạm 110kV Cao Bằng - Nơi sửa chữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | trọn bộ | 1 | |
| 181 | Vận chuyển MBA 40MVA từ Nơi sửa chữa - Nơi đến sau sửa chữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | trọn bộ | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.123E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.246.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là11.230.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.246.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng gốc và phải được chuẩn bị để đối chiếu khi thương thảo. Nếu là hợp đồng thầu phụ thì phải kèm theo hợp đồng gốc và các tài liệu chứng minh nhà thầu phụ được chủ đầu tư của hợp đồng gốc đó chấp thuận. Nếu không có các tài liệu chứng minh thì coi như hợp đồng đó không hợp lệ và không được đánh giá. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.480.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý công việc | 1 | - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành điện.- Có thời gian liên tục làm công tác sản xuất, sửa chữa máy biến áp 110kV tối thiểu 05 năm.- Đã là cán bộ quản lý công việc sửa chữa máy biến áp trung gian có cấp điện áp 115/38,5/23kV, công suất tối thiểu 40MVA trở lên. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ trực tiếp phụ trách kỹ thuật công việc | 2 | - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng thuộc chuyên ngành điện:- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác sản xuất, sửa chữa máy biến áp trung gian có cấp điện áp 115/38,5/23kV, công suất tối thiểu 40MVA hoặc đã từng phụ trách kỹ thuật gia công sản xuất, sửa chữa máy biến áp 110kV trong thời gian ít nhất 03 năm. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát an toàn | 1 | - Đã được cơ quan chức năng huấn luyện về Nghiệp vụ kỹ thuật an toàn, bảo hộ lao động, vệ sinh lao động hoặc tốt nghiệp Đại học, Cao đẳng chuyên ngành an toàn - bảo hộ lao động- Có Giấy chứng nhận còn hiệu lực (đối với trường hợp được huấn luyện) hoặc bằng cấp kèm theo (đối với trình độ đại học, cao đẳng chuyên ngành an toàn - bảo hộ lao động). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị phun sơn | Thiết bị phun sơn | 1 |
| 2 | Máy cắt giấy | Máy cắt giấy | 1 |
| 3 | Máy quấn dây trục đứng | Máy quấn dây trục đứng | 1 |
| 4 | Máy quấn dây trục ngang | Máy quấn dây trục ngang | 1 |
| 5 | Máy băng giấy cách điện | Máy băng giấy cách điện | 1 |
| 6 | Máy dập căn măng cá | Máy dập căn măng cá | 1 |
| 7 | Cẩu trục 150 tấn | Cẩu trục 150 tấn | 1 |
| 8 | Cẩu trục 50 tấn | Cẩu trục 50 tấn | 1 |
| 9 | Cẩu trục 5 tấn | Cẩu trục 5 tấn | 1 |
| 10 | Lò sấy chân không LCK-01 | Lò sấy chân không LCK-01 | 1 |
| 11 | Lò sấy chân không LCK-02 | Lò sấy chân không LCK-02 | 1 |
| 12 | Máy lọc dầu KLVC-4AXVSO | Máy lọc dầu KLVC-4AXVSO | 1 |
| 13 | Máy mài cầm tay | Máy mài cầm tay | 1 |
| 14 | Rơ mooc chuyên dụng 110 tấn | Rơ mooc chuyên dụng 110 tấn | 1 |
| 15 | Đầu kéo 400CV | Đầu kéo 400CV | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi