Gói thầu: Cung cấp dịch vụ kiểm định thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210460885-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Cần Thơ Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2 Công ty TNHH Một thành viên |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ kiểm định thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210408296 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-27 14:55:00 đến ngày 2021-05-07 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 386,140,125 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Nồi hơi S4 | 150 T/h | Cái | 1 | Cột (2) là thông số kỹ thuật thiết bị áp lực (kiểm định nồi hơi và áp kế kèm theo) thuộc NMNĐ Cần Thơ |
| 2 | Nồi hơi S1 | 1180 T/h | Cái | 1 | Cột (2) là thông số kỹ thuật thiết bị áp lực (kiểm định nồi hơi và áp kế kèm theo) thuộc NMNĐ Ô Môn |
| 3 | Nồi hơi S2 | 1180 T/h | Cái | 1 | Cột (2) là thông số kỹ thuật thiết bị áp lực (kiểm định nồi hơi và áp kế kèm theo) thuộc NMNĐ Ô Môn |
| 4 | Bình khí nén kiểm soát (Trụ đứng, tầng đất S4) | 4 m3 | Bình | 1 | Cột (2) là thông số kỹ thuật thiết bị áp lực (kiểm định thiết bị áp lực và áp kế kèm theo) thuộc NMNĐ Cần Thơ |
| 5 | Bình chứa khí nén (Khu vực lọc nước S4) | 0,0878 m3 | Bình | 1 | nt |
| 6 | Bình khí nén GT1 | 0,29 m3 | Bình | 1 | nt |
| 7 | Bình khí nén GT2 | 0,29 m3 | Bình | 1 | nt |
| 8 | Cụm chai CO2 tổ máy GT1 | 0,0675 m3 | Chai | 17 | nt |
| 9 | Cụm chai CO2 tổ máy GT2 | 0,0675 m3 | Chai | 17 | nt |
| 10 | Cụm chai CO2 tổ máy GT3 | 0,0675 m3 | Chai | 17 | nt |
| 11 | Cụm chai CO2 tổ máy GT4 | 0,0675 m3 | Chai | 17 | nt |
| 12 | Bình khí nén GT3 | 0,29 m3 | Bình | 1 | nt |
| 13 | Bình khí nén GT4 | 0,29 m3 | Bình | 1 | nt |
| 14 | Bình khử khí | 20 m3 | Bình | 1 | nt |
| 15 | Bình hút ẩm 1A (Tầng đất S4) | 0,14 m3 | Bình | 1 | nt |
| 16 | Bình hút ẩm 1B (Tầng đất S4) | 0,14 m3 | Bình | 1 | nt |
| 17 | Bình khí nén gia dụng 1A (Tầng đất S4) | 4 m3 | Bình | 1 | nt |
| 18 | Bình khí nén gia dụng 1C (Tầng đất S4) | 4,7 m3 | Bình | 1 | nt |
| 19 | Bộ gia nhiệt dầu F.O 1A (ở giữa) | 0,26 m3 | Bình | 1 | nt |
| 20 | Bộ gia nhiệt dầu F.O 1B (phải, hướng lộ ra sông) | 0,26 m3 | Bình | 1 | nt |
| 21 | Bộ gia nhiệt dầu F.O 1C (trái, hướng lộ ra sông) | 0,357 m3 | Bình | 1 | nt |
| 22 | Bình gia nhiệt số 2 | Bình | 1 | nt | |
| 23 | Bình gia nhiệt số 4 | 0,4 m3 | Bình | 1 | nt |
| 24 | Bình gia nhiệt số 5 | 1,7 m3 | Bình | 1 | nt |
| 25 | Đường ống dẫn hơi chính | 250A | Mét | 41 | nt |
| 26 | Đường ống dẫn nước cấp | 125A | Mét | 46 | nt |
| 27 | Đường ống dẫn hơi trích số 1 | 250A | Mét | 34 | nt |
| 28 | Đường ống dẫn hơi trích số 2 | 200A | Mét | 34 | nt |
| 29 | Đường ống dẫn hơi trích số 3 | 200A | Mét | 125 | nt |
| 30 | Đường ống dẫn hơi trích số 4 | 100A | Mét | 20 | nt |
| 31 | Đường ống dẫn đầu hút bơm nước cấp | 125A | Mét | 31 | nt |
| 32 | Đường ống hơi tán từ sau CV16 đến 06 bộ đốt | 50A | Mét | 24 | nt |
| 33 | Bình khí nén di động p/x cơ nhiệt | 0,29 m3 | Bình | 1 | nt |
| 34 | Bình khí nén trung gian p/x cơ nhiệt | 0,14 m3 | Bình | 1 | nt |
| 35 | Bình khí nén di động FUJI p/x cơ nhiệt | 0,09 m3 | Bình | 1 | nt |
| 36 | 03 Bình chứa Clo lỏng | 780 lít | Bình | 3 | nt |
| 37 | Bình lọc không khí cho dầu F.O | 3100 lít | Bình | 1 | nt |
| 38 | Lô 10 chai chứa khí chuẩn | 9,4 lít | Chai | 10 | Cột (2) là thông số kỹ thuật thiết bị áp lực thuộc NMNĐ Ô Môn- TM S1 |
| 39 | Bình tích lũy ống góp dầu DO | 210 lít | Bình | 1 | nt |
| 40 | Bình tích lũy dầu điều khiển van HP bypass | 32 lít | Bình | 1 | nt |
| 41 | Bình tích lũy dầu điều khiển van LP bypass | 32 lít | Bình | 1 | nt |
| 42 | Bình nhận gió kết trục Ball mill số 1 | 190 lít | Bình | 1 | nt |
| 43 | Bình nhận gió kết trục Ball mill số 2 | 190 lít | Bình | 1 | nt |
| 44 | Bình chứa Amoniac số 1 | 19,2 m3 | Bình | 1 | nt |
| 45 | Bình chứa Amoniac số 2 | 19,2 m3 | Bình | 1 | nt |
| 46 | Bộ tích lũy khí Amoniac số 1 | 1 m3 | Bình | 1 | nt |
| 47 | Bộ tích lũy khí Amoniac số 2 | 1 m3 | Bình | 1 | nt |
| 48 | Bộ bốc hơi khí Amoniac số 1 | 2200 lít | Bình | 1 | nt |
| 49 | Bộ bốc hơi khí Amoniac số 2 | 2200 lít | Bình | 1 | nt |
| 50 | Bình đệm khí Hydro | 1 m3 | Bình | 1 | nt |
| 51 | Bình phân ly Hydro T-103 số 1 | 0,107 m3 | Bình | 1 | nt |
| 52 | Bình phân ly Hydro T-103 số 2 | 0,107 m3 | Bình | 1 | nt |
| 53 | Cụm 33 chai CO2 tổ máy S1 | 50 lít | Chai | 33 | nt |
| 54 | Bình tích lũy dầu kiểm soát FDF 1A | 80 lít | Bình | 1 | nt |
| 55 | Bình tích lũy dầu kiểm soát FDF 1B | 80 lít | Bình | 1 | nt |
| 56 | Lô 02 chai chứa khí Nitơ | 10,1 lít | Chai | 2 | nt |
| 57 | 13 Binh chứa khí Clo lỏng | 780 lít | Bình | 13 | nt |
| 58 | HT đường ống dẫn hơi chính | Chiều dài ống có ĐK>150mm 103m | Mét | 103 | Cột (2) là thông số kỹ thuật thiết bị áp lực thuộc NMNĐ Ô Môn - TM S2 |
| 59 | Bồn xả nước lò hơi | 23,5m3 | Bình | 1 | nt |
| 60 | Bồn gia nhiệt hạ áp và khử khí | 340m3 | Bình | 1 | nt |
| 61 | Bình làm nguội dầu bôi trơn số 1 | 0,113m3 | Bình | 1 | nt |
| 62 | Bình làm nguội dầu bôi trơn số 2 | 0,113m3 | Bình | 1 | nt |
| 63 | Bình làm nguội dầu bôi trơn số 3 | 0,113m3 | Bình | 1 | nt |
| 64 | Bình làm nguội dầu bôi trơn số 4 | 0,113m3 | Bình | 1 | nt |
| 65 | Bộ gia nhiệt cao áp số 6 | 15,5m3 | Bình | 1 | nt |
| 66 | Bộ gia nhiệt cao áp số 7 | 16m3 | Bình | 1 | nt |
| 67 | Bộ gia nhiệt cao áp số 8 | 13,1m3 | Bình | 1 | nt |
| 68 | Bồn xả khí thiên nhiên | 2,3m3 | Bình | 1 | nt |
| 69 | Bộ gia nhiệt khí tự nhiên A. | 0,9m3 | Bình | 1 | nt |
| 70 | Bộ gia nhiệt khí tự nhiên B. | 0,9m3 | Bình | 1 | nt |
| 71 | Bộ gia nhiệt khí tự nhiên C. | 0,9m3 | Bình | 1 | nt |
| 72 | Bộ làm sạch khí đốt tự nhiên | 2,95m3 | Bình | 1 | nt |
| 73 | Bình lược khí đốt tự nhiên | 1,64m3 | Bình | 1 | nt |
| 74 | Bình gia nhiệt dầu 2A | 4,74m3 | Bình | 1 | nt |
| 75 | Bình gia nhiệt dầu 2B | 4,74m3 | Bình | 1 | nt |
| 76 | Bình làm nguội dầu Tuabin 2A | 0,7952m3 | Bình | 1 | nt |
| 77 | Bình làm nguội dầu Tuabin 2B | 0,7952m3 | Bình | 1 | nt |
| 78 | Bộ gia nhiệt hạ áp số 4 | 9m3 | Bình | 1 | nt |
| 79 | Bộ gia nhiệt hạ áp số 3 | 10,3m3 | Bình | 1 | nt |
| 80 | Bộ gia nhiệt hạ áp số 2 | 32m3 | Bình | 1 | nt |
| 81 | Bộ gia nhiệt hạ áp số 1 | 32m3 | Bình | 1 | nt |
| 82 | Bồn xả 2A bộ sấy bằng hơi | 0,83m3 | Bình | 1 | nt |
| 83 | Bồn xả 2B bộ sấy bằng hơi | 0,83m3 | Bình | 1 | nt |
| 84 | Bình thu hồi khí đầu vào (Bình tích lũy gió nén kiểm soát damper đầu vào FGD) | 1m3 | Bình | 1 | nt |
| 85 | Bình thu hồi khí đầu ra (Bình tích lũy gió nén kiểm soát damper đầu ra FGD) | 1m3 | Bình | 1 | nt |
| 86 | Bình thu hồi khí đầu ra-Bypass (Bình tích lũy gió nén kiểm soát damper bypass FGD) | 1m3 | Bình | 1 | nt |
| 87 | Bình tích lũy dầu DO cho bộ đốt dầu mồi | 0,12m3 | Bình | 1 | nt |
| 88 | Đường ống dẫn hơi nước phụ dịch | Chiều dài ống có ĐK >150mm 564m | Mét | 564 | nt |
| 89 | Hệ thống đường ống góp đường xả | Chiều dài ống có ĐK >150mm 28,5m | Mét | 28,5 | nt |
| 90 | Hệ thống đường ống xả của lò hơi | Chiều dài ống có ĐK >150mm 556m | Mét | 556 | nt |
| 91 | Hệ thống đường ống dẫn hơi lạnh tái sấy | Chiều dài ống có ĐK >150mm 121m | Mét | 121 | nt |
| 92 | Hệ thống đường ống dẫn nước ngưng | Chiều dài ống có ĐK >150mm 358m | Mét | 358 | nt |
| 93 | Hệ thống ống góp đường xả hệ thống nước ngưng | Chiều dài ống có ĐK >150mm 10m | Mét | 10 | nt |
| 94 | Hệ thống đường ống xả tràn bình khử khí | Chiều dài ống có ĐK >150mm 64m | Mét | 64 | nt |
| 95 | Hệ thống đường ống dẫn hơi chèn | Chiều dài ống có ĐK >150mm 67m | Mét | 67 | nt |
| 96 | Hệ thống đường ống dẫn hơi nóng tái sấy | Chiều dài ống có ĐK >150mm 97m | Mét | 97 | nt |
| 97 | Hệ thống đường ống dẫn nước cấp cao áp | Chiều dài ống có ĐK >150mm 66m | Mét | 66 | nt |
| 98 | Hệ thống đường ống dẫn nước xả đọng cho các bộ gia nhiệt cao áp | Chiều dài ống có ĐK >150mm 7m | Mét | 7 | nt |
| 99 | Hệ thống đường ống dẫn hơi By-pass qua tuabin cao áp | Chiều dài ống có ĐK >150mm 23m | Mét | 23 | nt |
| 100 | Hệ thống đường ống dẫn nước xả đọng cho các bộ gia nhiệt hạ áp | Chiều dài ống có ĐK >150mm 10m | Mét | 10 | nt |
| 101 | Hệ thống đường ống dẫn hơi By-pass qua tuabin hạ áp | Chiều dài ống có ĐK>150mm 36m | Mét | 36 | nt |
| 102 | Hệ thống đường ống dẫn hơi phụ gia nhiệt cho các bộ SAH và đường ống dẫn nước xả đọng | Chiều dài ống có ĐK >150mm 316m | Mét | 316 | nt |
| 103 | Hệ thống đường ống dẫn nước phun giảm ôn cho bộ SH và RH | Chiều dài ống có ĐK >150mm 30m | Mét | 30 | nt |
| 104 | Hệ thống đường ống dẫn hơi thổi khói lò hơi | Chiều dài ống có ĐK >150mm 365m | Mét | 365 | nt |
| 105 | Hệ thống đường ống dẫn nước xả đọng Tuabin | Chiều dài ống có ĐK >150mm 456m | Mét | 456 | nt |
| 106 | Hệ thống đường ống dẫn hơi của bộ chuyển đổi hơi | Chiều dài ống có ĐK >150mm 53m | Mét | 53 | nt |
| 107 | Hệ thống đường ống dẫn hơi trích tuabin | Chiều dài ống có ĐK >150mm 303m | Mét | 303 | nt |
| 108 | Đường ống góp hơi phụ dịch nhiệt độ cao | Chiều dài ống có ĐK >150mm 8m | Mét | 8 | nt |
| 109 | Đường ống dẫn hơi phụ dịch nhiệt độ thấp | Chiều dài ống có ĐK >150mm 4m | Mét | 4 | nt |
| 110 | 13 Binh chứa khí Clo lỏng | 780 lít | Bình | 13 | nt |
| 111 | 33 Chai chứa khí CO2. | 50 lít | Bình | 33 | nt |
| 112 | Bình tích lũy áp suất gió kiểm soát phễu tro của ESP | 0,03m3 | Bình | 8 | nt |
| 113 | Bình tích lũy áp suất gió kiểm soát phễu tro của GAS HEATER | 0,03m3 | Bình | 2 | nt |
| 114 | Bình chứa gió nén phiễu tro ECO | 0,06m3 | Bình | 4 | nt |
| 115 | Palăng xích kéo tay 1 tấn số 2 p/x cơ | 1 tấn | Cái | 1 | Cột (2) là thông số kỹ thuật thiết bị nâng thuộc NMNĐ Cần Thơ |
| 116 | Palăng xích kéo tay 1 tấn số 4 p/x cơ | 1 tấn | Cái | 1 | nt |
| 117 | Palăng xích kéo tay 1 tấn số 5 p/x cơ | 1 tấn | Cái | 1 | nt |
| 118 | Palăng xích kéo tay 1 tấn số 6 p/x cơ | 1 tấn | Cái | 1 | nt |
| 119 | Palăng xích kéo tay 1 tấn số 7 p/x điện | 1 tấn | Cái | 1 | nt |
| 120 | Palăng xích lắc tay (PS1) | 1,5 tấn | Cái | 1 | nt |
| 121 | Palăng xích lắc tay (PS2) | 1,5 tấn | Cái | 1 | nt |
| 122 | Palăng xích lắc tay (PS3) | 1,5 tấn | Cái | 1 | nt |
| 123 | Palăng xích kéo tay 3 tấn số 1 | 3 tấn | Cái | 1 | nt |
| 124 | Palăng xích kéo tay 3 tấn số 2 p/x điện | 3 tấn | Cái | 1 | nt |
| 125 | Palăng xích kéo tay 3 tấn số 3 p/x cơ | 3 tấn | Cái | 1 | nt |
| 126 | Palăng xích kéo tay 3 tấn số 4 p/x cơ | 3 tấn | Cái | 1 | nt |
| 127 | Palăng xích kéo tay 5 tấn số 1 p/x điện | 5 tấn | Cái | 1 | nt |
| 128 | Palăng xích kéo tay 5 tấn số 2 p/x cơ | 5 tấn | Cái | 1 | nt |
| 129 | Palăng xích kéo tay 5 tấn số 3 p/x cơ | 5 tấn | Cái | 1 | nt |
| 130 | Palăng xích kéo tay 5 tấn số 4 p/x cơ | 5 tấn | Cái | 1 | nt |
| 131 | Palăng xích kéo tay 10 tấn số 1 p/x cơ | 10 tấn | Cái | 1 | nt |
| 132 | Palăng xích kéo tay 10 tấn số 2 p/x cơ | 10 tấn | Cái | 1 | nt |
| 133 | Palăng xích kéo tay 15 tấn số 1 p/x cơ | 15 tấn | Cái | 1 | nt |
| 134 | Palăng xích kéo tay 20 tấn số 1 p/x cơ | 20 tấn | Cái | 1 | nt |
| 135 | Pa lăng cáp điện 1 tấn (Xưởng MBA) | 1 tấn | Cái | 1 | nt |
| 136 | Pa lăng cáp điện 3 tấn (PXCSĐiện) | 3 tấn | Cái | 1 | nt |
| 137 | Pa lăng điện 3 tấn (PXSCCN) | 3 tấn | Cái | 1 | nt |
| 138 | Pa lăng điện 5 tấn (PXSCCN) | 5 tấn | Cái | 1 | nt |
| 139 | Pa lăng cáp điện 5 tấn (PXCSĐiện) | 5 tấn | Cái | 1 | nt |
| 140 | Cầu trục hai dầm-Tuabin máy phát S4 | 30/15 tấn | Cái | 1 | nt |
| 141 | Palăng xích kéo tay Nitto 1 tấn 1T-01 | 1 tấn | Cái | 1 | Cột (2) là thông số kỹ thuật thiết bị nâng thuộc NMNĐ Ô Môn - TM S1 |
| 142 | Palăng xích kéo tay Nitto 1 tấn 1T-02 | 1 tấn | Cái | 1 | nt |
| 143 | Palăng xích kéo tay Nitto 1 tấn 1T-03 | 1 tấn | Cái | 1 | nt |
| 144 | Palăng xích kéo tay Nitto 1 tấn 1T-04 | 1 tấn | Cái | 1 | nt |
| 145 | Palăng xích kéo tay Nitto 1 tấn 1T-05 | 1 tấn | Cái | 1 | nt |
| 146 | Pa lăng kéo tay xưởng SC-Nitchi | 1 tấn | Cái | 1 | nt |
| 147 | Pa lăng kéo tayIBM-Japan-IHSZ-A662 | 1 tấn | Cái | 1 | nt |
| 148 | Pa lăng kéo tay Greizug-Tralift | 1 tấn | Cái | 1 | nt |
| 149 | Pa lăng xích lắc tay | 1,5 tấn | Cái | 1 | nt |
| 150 | Pa lăng kéo tay VITAL | 1,5 tấn | Cái | 1 | nt |
| 151 | Pa lăng kéo tay-Nitto 2T-01 | 2 tấn | Cái | 1 | nt |
| 152 | Pa lăng kéo tay-Nitto 2T-02 | 2 tấn | Cái | 1 | nt |
| 153 | Pa lăng kéo tay-Nitto 2T-03 | 2 tấn | Cái | 1 | nt |
| 154 | Pa lăng kéo tay-Nitto 2T-04 | 2 tấn | Cái | 1 | nt |
| 155 | Pa lăng kéo tay-Nitto 2T | 2 tấn | Cái | 1 | nt |
| 156 | Pa lăng kéo tay-Nitto 3T | 3 tấn | Cái | 1 | nt |
| 157 | Pa lăng kéo tay-Nitto 3T-01 | 3 tấn | Cái | 1 | nt |
| 158 | Pa lăng kéo tay-Nitto 3T-02 | 3 tấn | Cái | 1 | nt |
| 159 | Pa lăng kéo tay-Nitto 3T-03 | 3 tấn | Cái | 1 | nt |
| 160 | Pa lăng kéo tay-Nitto 3T-04 | 3 tấn | Cái | 1 | nt |
| 161 | Pa lăng kéo P.quạt thổi khí thông thường xuyên | 3 tấn | Cái | 1 | nt |
| 162 | Pa lăng kéo tay Greizug-Tralijt | 3 tấn | Cái | 1 | nt |
| 163 | Pa lăng kéo tay cho sử dụng chung số 1A-Nitchi | 1 tấn | Cái | 1 | nt |
| 164 | Pa lăng kéo tay cho sử dụng chung số 1B-Nitchi | 1 tấn | Cái | 1 | nt |
| 165 | Pa lăng kéo tay cho sử dụng chung số 1C-Nitchi | 1 tấn | Cái | 1 | nt |
| 166 | Pa lăng kéo tay cho sử dụng chung số 1D-Nitchi | 3 tấn | Cái | 1 | nt |
| 167 | Pa lăng kéo tay cho sử dụng chung số 2A-Nitchi (Khu vực quạt sục khí Nitrat hóa) | 3 tấn | Cái | 1 | nt |
| 168 | Pa lăng kéo tay cho sử dụng chung số 2B-Nitchi (Khu vực máy nén khí kiểm soát XLN) | 2 tấn | Cái | 1 | nt |
| 169 | Pa lăng kéo tay cho sử dụng chung số 2C-Nitchi (Khu vực nhà chữa cháy nước lọc) | 2 tấn | Cái | 1 | nt |
| 170 | Pa lăng kéo tay cho sử dụng chung số 2D-Nitchi (Khu vực động cơ M-BFP) | 2 tấn | Cái | 1 | nt |
| 171 | Pa lăng kéo tay cho sử dụng chung số 3C-Nitchi (Khu vực các bộ gia nhiệt dầu F.O) | 3 tấn | Cái | 1 | nt |
| 172 | Pa lăng kéo tay cho sử dụng chung số 4A-Nitchi (Khu vực bơm chuyển dầu nội địa) | 3 tấn | Cái | 1 | nt |
| 173 | Pa lăng kéo tay cho sử dụng chung số 4B-Nitchi (Khu vực bơm chuyển dầu nội địa) | 3 tấn | Cái | 1 | nt |
| 174 | Pa lăng kéo tay cho sử dụng chung số 4C-Nitchi (Khu vực máy ép bùn) | 3 tấn | Cái | 1 | nt |
| 175 | Pa lăng kéo tay cho sử dụng chung số 5A-Nitchi (Khu vực lược rác bình ngưng) | 5 tấn | Cái | 1 | nt |
| 176 | Pa lăng kéo tay cho sử dụng chung số 5B-Nitchi (Khu vực lược rác bình ngưng) | 5 tấn | Cái | 1 | nt |
| 177 | Pa lăng kéo tay cho sử dụng chung số 5C-Nitchi (Khu vực lược rác bình ngưng) | 5 tấn | Cái | 1 | nt |
| 178 | Pa lăng kéo tay cho sử dụng chung số 5D-Nitchi (Khu vực lược rác bình ngưng) | 5 tấn | Cái | 1 | nt |
| 179 | Pa lăng kéo tay cho sử dụng chung số 6A-Nitchi | 10 tấn | Cái | 1 | nt |
| 180 | Pa lăng kéo tay cho sử dụng chung số 6B-Nitchi | 10 tấn | Cái | 1 | nt |
| 181 | Pa lăng kéo tay cho sử dụng chung số 6C-Nitchi | 10 tấn | Cái | 1 | nt |
| 182 | Pa lăng kéo tay cho sử dụng chung số 7C-Nitchi | 15 tấn | Cái | 1 | nt |
| 183 | Pa lăng kéo tay cho sử dụng chung số 7D-Nitchi | 15 tấn | Cái | 1 | nt |
| 184 | Palăng điện - Kho vật tư | 10 tấn | Cái | 1 | nt |
| 185 | Xe nâng hàng động cơ điện | 1,5 tấn | Cái | 1 | nt |
| 186 | Xe nâng hàng động cơ điện | 1,5 tấn | Cái | 1 | nt |
| 187 | Xe nâng hàng động cơ Diesel | 5 tấn | Cái | 1 | nt |
| 188 | Cổng trục hai dầm - Bơm tuần hoàn | 10/40 tấn | Cái | 1 | nt |
| 189 | Cần trục chân đế - Cảng đá vôi nhà máy | 6/3 tấn | Cái | 1 | nt |
| 190 | Cần trục bánh lốp 65N-0934 (UR-V374) (có thùng nâng người) | 0,48/3.0 | Cái | 1 | nt |
| 191 | Cần trục bánh lốp 65M-2618 (UR-V343) | 0,68/3 tấn | Cái | 1 | nt |
| 192 | Cần trục bánh lốp 65N-0827 (UNIC URV504-1) | 0,8/4.0 | Cái | 1 | nt |
| 193 | Cần trục bánh lốp 65N-0896 (UNIC UR603) | 1.0/6.0 | Cái | 1 | nt |
| 194 | Cần cẩu KATO bánh lốp | 2/30 | Cái | 1 | nt |
| 195 | Palăng xích kéo tay Stahl Cranesystems-Đức | 1 tấn | Cái | 1 | Cột (2) là thông số kỹ thuật thiết bị nâng thuộc NMNĐ Ô Môn - TM S2 |
| 196 | Palăng xích kéo tay Stahl Cranesystems-Đức | 1 tấn | Cái | 1 | nt |
| 197 | Palăng xích kéo tay Stahl Cranesystems-Đức | 1 tấn | Cái | 1 | nt |
| 198 | Palăng xích kéo tay Stahl Cranesystems-Đức | 1 tấn | Cái | 1 | nt |
| 199 | Palăng xích kéo tay Hadef-Đức | 1,5 tấn | Cái | 1 | nt |
| 200 | Palăng xích kéo tay Hadef-Đức | 2 tấn | Cái | 1 | nt |
| 201 | Palăng xích kéo tay Hadef-Đức | 3 tấn | Cái | 1 | nt |
| 202 | Palăng xích kéo tay Hadef-Đức | 3 tấn | Cái | 1 | nt |
| 203 | Palăng xích kéo tay Hadef-Đức | 5 tấn | Cái | 1 | nt |
| 204 | Palăng xích kéo tayHadef-Đức | 5 tấn | Cái | 1 | nt |
| 205 | Palăng xích kéo tay Hadef-Đức | 5 tấn | Cái | 1 | nt |
| 206 | Palăng xích kéo tay Hadef-Đức | 5 tấn | Cái | 1 | nt |
| 207 | Palăng xích kéo tay Stahl Cranesystems-Đức | 10 tấn | Cái | 1 | nt |
| 208 | Palăng xích kéo tay Stahl Cranesystems-Đức | 10 tấn | Cái | 1 | nt |
| 209 | Palăng xích kéo tay Stahl Cranesystems-Đức | 10 tấn | Cái | 1 | nt |
| 210 | Palăng xích kéo tay Stahl Cranesystems-Đức | 15 tấn | Cái | 1 | nt |
| 211 | Palăng xích kéo tay Stahl Cranesystems-Đức | 15 tấn | Cái | 1 | nt |
| 212 | Palăng xích kéo tay Stahl Cranesystems-Đức | 15 tấn | Cái | 1 | nt |
| 213 | Palăng xích kéo tay Stahl Cranesystems-Đức | 15 tấn | Cái | 1 | nt |
| 214 | Pa lăng điện Stahl Cranesystems-Đức (T-BFP) | 1 tấn | Cái | 1 | nt |
| 215 | Pa lăng điện Stahl Cranesystems-Đức (GAH) | 1 tấn | Cái | 1 | nt |
| 216 | Palăng điện Stahl Cranesystems-Đức (Bơm CKBN) | 2 tấn | Cái | 1 | nt |
| 217 | Pa lăng điện Hadef-Đức (GGH TM2) | 2,5 tấn | Cái | 1 | nt |
| 218 | Pa lăng điện Hadef-Đức (Bơm TTH) | 5 tấn | Cái | 1 | nt |
| 219 | Pa lăng điện Hadef-Đức (Bơm TTH) | 5 tấn | Cái | 1 | nt |
| 220 | Palăng điện Stahl Cranesystems-Đức (Bơm NLMBT) | 5 tấn | Cái | 1 | nt |
| 221 | Palăng điện Stahl Cranesystems-Đức (Boiler Top) | 5 tấn | Cái | 1 | nt |
| 222 | Palăng điện Stahl Cranesystems-Đức (M-BFP) | 5 tấn | Cái | 1 | nt |
| 223 | Palăng điện Stahl Cranesystems-Đức (Motor M-BFP) | 15 tấn | Cái | 1 | nt |
| 224 | Thang máy điện | 1 tấn | Cái | 1 | nt |
| 225 | Cầu trục Stahl Cranesystems-Đức | 15 tấn | Cái | 1 | nt |
| 226 | Cầu trục Stahl Cranesystems-Đức | 30 tấn | Cái | 1 | nt |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi