Gói thầu: Cung cấp dịch vụ kiểm định thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210460885-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Nhiệt điện Cần Thơ Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2 Công ty TNHH Một thành viên
Tên gói thầu Cung cấp dịch vụ kiểm định thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210408296
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Vốn sản xuất kinh doanh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-27 14:55:00 đến ngày 2021-05-07 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 386,140,125 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Nồi hơi S4 150 T/h Cái 1 Cột (2) là thông số kỹ thuật thiết bị áp lực (kiểm định nồi hơi và áp kế kèm theo) thuộc NMNĐ Cần Thơ
2 Nồi hơi S1 1180 T/h Cái 1 Cột (2) là thông số kỹ thuật thiết bị áp lực (kiểm định nồi hơi và áp kế kèm theo) thuộc NMNĐ Ô Môn
3 Nồi hơi S2 1180 T/h Cái 1 Cột (2) là thông số kỹ thuật thiết bị áp lực (kiểm định nồi hơi và áp kế kèm theo) thuộc NMNĐ Ô Môn
4 Bình khí nén kiểm soát (Trụ đứng, tầng đất S4) 4 m3 Bình 1 Cột (2) là thông số kỹ thuật thiết bị áp lực (kiểm định thiết bị áp lực và áp kế kèm theo) thuộc NMNĐ Cần Thơ
5 Bình chứa khí nén (Khu vực lọc nước S4) 0,0878 m3 Bình 1 nt
6 Bình khí nén GT1 0,29 m3 Bình 1 nt
7 Bình khí nén GT2 0,29 m3 Bình 1 nt
8 Cụm chai CO2 tổ máy GT1 0,0675 m3 Chai 17 nt
9 Cụm chai CO2 tổ máy GT2 0,0675 m3 Chai 17 nt
10 Cụm chai CO2 tổ máy GT3 0,0675 m3 Chai 17 nt
11 Cụm chai CO2 tổ máy GT4 0,0675 m3 Chai 17 nt
12 Bình khí nén GT3 0,29 m3 Bình 1 nt
13 Bình khí nén GT4 0,29 m3 Bình 1 nt
14 Bình khử khí 20 m3 Bình 1 nt
15 Bình hút ẩm 1A (Tầng đất S4) 0,14 m3 Bình 1 nt
16 Bình hút ẩm 1B (Tầng đất S4) 0,14 m3 Bình 1 nt
17 Bình khí nén gia dụng 1A (Tầng đất S4) 4 m3 Bình 1 nt
18 Bình khí nén gia dụng 1C (Tầng đất S4) 4,7 m3 Bình 1 nt
19 Bộ gia nhiệt dầu F.O 1A (ở giữa) 0,26 m3 Bình 1 nt
20 Bộ gia nhiệt dầu F.O 1B (phải, hướng lộ ra sông) 0,26 m3 Bình 1 nt
21 Bộ gia nhiệt dầu F.O 1C (trái, hướng lộ ra sông) 0,357 m3 Bình 1 nt
22 Bình gia nhiệt số 2 Bình 1 nt
23 Bình gia nhiệt số 4 0,4 m3 Bình 1 nt
24 Bình gia nhiệt số 5 1,7 m3 Bình 1 nt
25 Đường ống dẫn hơi chính 250A Mét 41 nt
26 Đường ống dẫn nước cấp 125A Mét 46 nt
27 Đường ống dẫn hơi trích số 1 250A Mét 34 nt
28 Đường ống dẫn hơi trích số 2 200A Mét 34 nt
29 Đường ống dẫn hơi trích số 3 200A Mét 125 nt
30 Đường ống dẫn hơi trích số 4 100A Mét 20 nt
31 Đường ống dẫn đầu hút bơm nước cấp 125A Mét 31 nt
32 Đường ống hơi tán từ sau CV16 đến 06 bộ đốt 50A Mét 24 nt
33 Bình khí nén di động p/x cơ nhiệt 0,29 m3 Bình 1 nt
34 Bình khí nén trung gian p/x cơ nhiệt 0,14 m3 Bình 1 nt
35 Bình khí nén di động FUJI p/x cơ nhiệt 0,09 m3 Bình 1 nt
36 03 Bình chứa Clo lỏng 780 lít Bình 3 nt
37 Bình lọc không khí cho dầu F.O 3100 lít Bình 1 nt
38 Lô 10 chai chứa khí chuẩn 9,4 lít Chai 10 Cột (2) là thông số kỹ thuật thiết bị áp lực thuộc NMNĐ Ô Môn- TM S1
39 Bình tích lũy ống góp dầu DO 210 lít Bình 1 nt
40 Bình tích lũy dầu điều khiển van HP bypass 32 lít Bình 1 nt
41 Bình tích lũy dầu điều khiển van LP bypass 32 lít Bình 1 nt
42 Bình nhận gió kết trục Ball mill số 1 190 lít Bình 1 nt
43 Bình nhận gió kết trục Ball mill số 2 190 lít Bình 1 nt
44 Bình chứa Amoniac số 1 19,2 m3 Bình 1 nt
45 Bình chứa Amoniac số 2 19,2 m3 Bình 1 nt
46 Bộ tích lũy khí Amoniac số 1 1 m3 Bình 1 nt
47 Bộ tích lũy khí Amoniac số 2 1 m3 Bình 1 nt
48 Bộ bốc hơi khí Amoniac số 1 2200 lít Bình 1 nt
49 Bộ bốc hơi khí Amoniac số 2 2200 lít Bình 1 nt
50 Bình đệm khí Hydro 1 m3 Bình 1 nt
51 Bình phân ly Hydro T-103 số 1 0,107 m3 Bình 1 nt
52 Bình phân ly Hydro T-103 số 2 0,107 m3 Bình 1 nt
53 Cụm 33 chai CO2 tổ máy S1 50 lít Chai 33 nt
54 Bình tích lũy dầu kiểm soát FDF 1A 80 lít Bình 1 nt
55 Bình tích lũy dầu kiểm soát FDF 1B 80 lít Bình 1 nt
56 Lô 02 chai chứa khí Nitơ 10,1 lít Chai 2 nt
57 13 Binh chứa khí Clo lỏng 780 lít Bình 13 nt
58 HT đường ống dẫn hơi chính Chiều dài ống có ĐK>150mm 103m Mét 103 Cột (2) là thông số kỹ thuật thiết bị áp lực thuộc NMNĐ Ô Môn - TM S2
59 Bồn xả nước lò hơi 23,5m3 Bình 1 nt
60 Bồn gia nhiệt hạ áp và khử khí 340m3 Bình 1 nt
61 Bình làm nguội dầu bôi trơn số 1 0,113m3 Bình 1 nt
62 Bình làm nguội dầu bôi trơn số 2 0,113m3 Bình 1 nt
63 Bình làm nguội dầu bôi trơn số 3 0,113m3 Bình 1 nt
64 Bình làm nguội dầu bôi trơn số 4 0,113m3 Bình 1 nt
65 Bộ gia nhiệt cao áp số 6 15,5m3 Bình 1 nt
66 Bộ gia nhiệt cao áp số 7 16m3 Bình 1 nt
67 Bộ gia nhiệt cao áp số 8 13,1m3 Bình 1 nt
68 Bồn xả khí thiên nhiên 2,3m3 Bình 1 nt
69 Bộ gia nhiệt khí tự nhiên A. 0,9m3 Bình 1 nt
70 Bộ gia nhiệt khí tự nhiên B. 0,9m3 Bình 1 nt
71 Bộ gia nhiệt khí tự nhiên C. 0,9m3 Bình 1 nt
72 Bộ làm sạch khí đốt tự nhiên 2,95m3 Bình 1 nt
73 Bình lược khí đốt tự nhiên 1,64m3 Bình 1 nt
74 Bình gia nhiệt dầu 2A 4,74m3 Bình 1 nt
75 Bình gia nhiệt dầu 2B 4,74m3 Bình 1 nt
76 Bình làm nguội dầu Tuabin 2A 0,7952m3 Bình 1 nt
77 Bình làm nguội dầu Tuabin 2B 0,7952m3 Bình 1 nt
78 Bộ gia nhiệt hạ áp số 4 9m3 Bình 1 nt
79 Bộ gia nhiệt hạ áp số 3 10,3m3 Bình 1 nt
80 Bộ gia nhiệt hạ áp số 2 32m3 Bình 1 nt
81 Bộ gia nhiệt hạ áp số 1 32m3 Bình 1 nt
82 Bồn xả 2A bộ sấy bằng hơi 0,83m3 Bình 1 nt
83 Bồn xả 2B bộ sấy bằng hơi 0,83m3 Bình 1 nt
84 Bình thu hồi khí đầu vào (Bình tích lũy gió nén kiểm soát damper đầu vào FGD) 1m3 Bình 1 nt
85 Bình thu hồi khí đầu ra (Bình tích lũy gió nén kiểm soát damper đầu ra FGD) 1m3 Bình 1 nt
86 Bình thu hồi khí đầu ra-Bypass (Bình tích lũy gió nén kiểm soát damper bypass FGD) 1m3 Bình 1 nt
87 Bình tích lũy dầu DO cho bộ đốt dầu mồi 0,12m3 Bình 1 nt
88 Đường ống dẫn hơi nước phụ dịch Chiều dài ống có ĐK >150mm 564m Mét 564 nt
89 Hệ thống đường ống góp đường xả Chiều dài ống có ĐK >150mm 28,5m Mét 28,5 nt
90 Hệ thống đường ống xả của lò hơi Chiều dài ống có ĐK >150mm 556m Mét 556 nt
91 Hệ thống đường ống dẫn hơi lạnh tái sấy Chiều dài ống có ĐK >150mm 121m Mét 121 nt
92 Hệ thống đường ống dẫn nước ngưng Chiều dài ống có ĐK >150mm 358m Mét 358 nt
93 Hệ thống ống góp đường xả hệ thống nước ngưng Chiều dài ống có ĐK >150mm 10m Mét 10 nt
94 Hệ thống đường ống xả tràn bình khử khí Chiều dài ống có ĐK >150mm 64m Mét 64 nt
95 Hệ thống đường ống dẫn hơi chèn Chiều dài ống có ĐK >150mm 67m Mét 67 nt
96 Hệ thống đường ống dẫn hơi nóng tái sấy Chiều dài ống có ĐK >150mm 97m Mét 97 nt
97 Hệ thống đường ống dẫn nước cấp cao áp Chiều dài ống có ĐK >150mm 66m Mét 66 nt
98 Hệ thống đường ống dẫn nước xả đọng cho các bộ gia nhiệt cao áp Chiều dài ống có ĐK >150mm 7m Mét 7 nt
99 Hệ thống đường ống dẫn hơi By-pass qua tuabin cao áp Chiều dài ống có ĐK >150mm 23m Mét 23 nt
100 Hệ thống đường ống dẫn nước xả đọng cho các bộ gia nhiệt hạ áp Chiều dài ống có ĐK >150mm 10m Mét 10 nt
101 Hệ thống đường ống dẫn hơi By-pass qua tuabin hạ áp Chiều dài ống có ĐK>150mm 36m Mét 36 nt
102 Hệ thống đường ống dẫn hơi phụ gia nhiệt cho các bộ SAH và đường ống dẫn nước xả đọng Chiều dài ống có ĐK >150mm 316m Mét 316 nt
103 Hệ thống đường ống dẫn nước phun giảm ôn cho bộ SH và RH Chiều dài ống có ĐK >150mm 30m Mét 30 nt
104 Hệ thống đường ống dẫn hơi thổi khói lò hơi Chiều dài ống có ĐK >150mm 365m Mét 365 nt
105 Hệ thống đường ống dẫn nước xả đọng Tuabin Chiều dài ống có ĐK >150mm 456m Mét 456 nt
106 Hệ thống đường ống dẫn hơi của bộ chuyển đổi hơi Chiều dài ống có ĐK >150mm 53m Mét 53 nt
107 Hệ thống đường ống dẫn hơi trích tuabin Chiều dài ống có ĐK >150mm 303m Mét 303 nt
108 Đường ống góp hơi phụ dịch nhiệt độ cao Chiều dài ống có ĐK >150mm 8m Mét 8 nt
109 Đường ống dẫn hơi phụ dịch nhiệt độ thấp Chiều dài ống có ĐK >150mm 4m Mét 4 nt
110 13 Binh chứa khí Clo lỏng 780 lít Bình 13 nt
111 33 Chai chứa khí CO2. 50 lít Bình 33 nt
112 Bình tích lũy áp suất gió kiểm soát phễu tro của ESP 0,03m3 Bình 8 nt
113 Bình tích lũy áp suất gió kiểm soát phễu tro của GAS HEATER 0,03m3 Bình 2 nt
114 Bình chứa gió nén phiễu tro ECO 0,06m3 Bình 4 nt
115 Palăng xích kéo tay 1 tấn số 2 p/x cơ 1 tấn Cái 1 Cột (2) là thông số kỹ thuật thiết bị nâng thuộc NMNĐ Cần Thơ
116 Palăng xích kéo tay 1 tấn số 4 p/x cơ 1 tấn Cái 1 nt
117 Palăng xích kéo tay 1 tấn số 5 p/x cơ 1 tấn Cái 1 nt
118 Palăng xích kéo tay 1 tấn số 6 p/x cơ 1 tấn Cái 1 nt
119 Palăng xích kéo tay 1 tấn số 7 p/x điện 1 tấn Cái 1 nt
120 Palăng xích lắc tay (PS1) 1,5 tấn Cái 1 nt
121 Palăng xích lắc tay (PS2) 1,5 tấn Cái 1 nt
122 Palăng xích lắc tay (PS3) 1,5 tấn Cái 1 nt
123 Palăng xích kéo tay 3 tấn số 1 3 tấn Cái 1 nt
124 Palăng xích kéo tay 3 tấn số 2 p/x điện 3 tấn Cái 1 nt
125 Palăng xích kéo tay 3 tấn số 3 p/x cơ 3 tấn Cái 1 nt
126 Palăng xích kéo tay 3 tấn số 4 p/x cơ 3 tấn Cái 1 nt
127 Palăng xích kéo tay 5 tấn số 1 p/x điện 5 tấn Cái 1 nt
128 Palăng xích kéo tay 5 tấn số 2 p/x cơ 5 tấn Cái 1 nt
129 Palăng xích kéo tay 5 tấn số 3 p/x cơ 5 tấn Cái 1 nt
130 Palăng xích kéo tay 5 tấn số 4 p/x cơ 5 tấn Cái 1 nt
131 Palăng xích kéo tay 10 tấn số 1 p/x cơ 10 tấn Cái 1 nt
132 Palăng xích kéo tay 10 tấn số 2 p/x cơ 10 tấn Cái 1 nt
133 Palăng xích kéo tay 15 tấn số 1 p/x cơ 15 tấn Cái 1 nt
134 Palăng xích kéo tay 20 tấn số 1 p/x cơ 20 tấn Cái 1 nt
135 Pa lăng cáp điện 1 tấn (Xưởng MBA) 1 tấn Cái 1 nt
136 Pa lăng cáp điện 3 tấn (PXCSĐiện) 3 tấn Cái 1 nt
137 Pa lăng điện 3 tấn (PXSCCN) 3 tấn Cái 1 nt
138 Pa lăng điện 5 tấn (PXSCCN) 5 tấn Cái 1 nt
139 Pa lăng cáp điện 5 tấn (PXCSĐiện) 5 tấn Cái 1 nt
140 Cầu trục hai dầm-Tuabin máy phát S4 30/15 tấn Cái 1 nt
141 Palăng xích kéo tay Nitto 1 tấn 1T-01 1 tấn Cái 1 Cột (2) là thông số kỹ thuật thiết bị nâng thuộc NMNĐ Ô Môn - TM S1
142 Palăng xích kéo tay Nitto 1 tấn 1T-02 1 tấn Cái 1 nt
143 Palăng xích kéo tay Nitto 1 tấn 1T-03 1 tấn Cái 1 nt
144 Palăng xích kéo tay Nitto 1 tấn 1T-04 1 tấn Cái 1 nt
145 Palăng xích kéo tay Nitto 1 tấn 1T-05 1 tấn Cái 1 nt
146 Pa lăng kéo tay xưởng SC-Nitchi 1 tấn Cái 1 nt
147 Pa lăng kéo tayIBM-Japan-IHSZ-A662 1 tấn Cái 1 nt
148 Pa lăng kéo tay Greizug-Tralift 1 tấn Cái 1 nt
149 Pa lăng xích lắc tay 1,5 tấn Cái 1 nt
150 Pa lăng kéo tay VITAL 1,5 tấn Cái 1 nt
151 Pa lăng kéo tay-Nitto 2T-01 2 tấn Cái 1 nt
152 Pa lăng kéo tay-Nitto 2T-02 2 tấn Cái 1 nt
153 Pa lăng kéo tay-Nitto 2T-03 2 tấn Cái 1 nt
154 Pa lăng kéo tay-Nitto 2T-04 2 tấn Cái 1 nt
155 Pa lăng kéo tay-Nitto 2T 2 tấn Cái 1 nt
156 Pa lăng kéo tay-Nitto 3T 3 tấn Cái 1 nt
157 Pa lăng kéo tay-Nitto 3T-01 3 tấn Cái 1 nt
158 Pa lăng kéo tay-Nitto 3T-02 3 tấn Cái 1 nt
159 Pa lăng kéo tay-Nitto 3T-03 3 tấn Cái 1 nt
160 Pa lăng kéo tay-Nitto 3T-04 3 tấn Cái 1 nt
161 Pa lăng kéo P.quạt thổi khí thông thường xuyên 3 tấn Cái 1 nt
162 Pa lăng kéo tay Greizug-Tralijt 3 tấn Cái 1 nt
163 Pa lăng kéo tay cho sử dụng chung số 1A-Nitchi 1 tấn Cái 1 nt
164 Pa lăng kéo tay cho sử dụng chung số 1B-Nitchi 1 tấn Cái 1 nt
165 Pa lăng kéo tay cho sử dụng chung số 1C-Nitchi 1 tấn Cái 1 nt
166 Pa lăng kéo tay cho sử dụng chung số 1D-Nitchi 3 tấn Cái 1 nt
167 Pa lăng kéo tay cho sử dụng chung số 2A-Nitchi (Khu vực quạt sục khí Nitrat hóa) 3 tấn Cái 1 nt
168 Pa lăng kéo tay cho sử dụng chung số 2B-Nitchi (Khu vực máy nén khí kiểm soát XLN) 2 tấn Cái 1 nt
169 Pa lăng kéo tay cho sử dụng chung số 2C-Nitchi (Khu vực nhà chữa cháy nước lọc) 2 tấn Cái 1 nt
170 Pa lăng kéo tay cho sử dụng chung số 2D-Nitchi (Khu vực động cơ M-BFP) 2 tấn Cái 1 nt
171 Pa lăng kéo tay cho sử dụng chung số 3C-Nitchi (Khu vực các bộ gia nhiệt dầu F.O) 3 tấn Cái 1 nt
172 Pa lăng kéo tay cho sử dụng chung số 4A-Nitchi (Khu vực bơm chuyển dầu nội địa) 3 tấn Cái 1 nt
173 Pa lăng kéo tay cho sử dụng chung số 4B-Nitchi (Khu vực bơm chuyển dầu nội địa) 3 tấn Cái 1 nt
174 Pa lăng kéo tay cho sử dụng chung số 4C-Nitchi (Khu vực máy ép bùn) 3 tấn Cái 1 nt
175 Pa lăng kéo tay cho sử dụng chung số 5A-Nitchi (Khu vực lược rác bình ngưng) 5 tấn Cái 1 nt
176 Pa lăng kéo tay cho sử dụng chung số 5B-Nitchi (Khu vực lược rác bình ngưng) 5 tấn Cái 1 nt
177 Pa lăng kéo tay cho sử dụng chung số 5C-Nitchi (Khu vực lược rác bình ngưng) 5 tấn Cái 1 nt
178 Pa lăng kéo tay cho sử dụng chung số 5D-Nitchi (Khu vực lược rác bình ngưng) 5 tấn Cái 1 nt
179 Pa lăng kéo tay cho sử dụng chung số 6A-Nitchi 10 tấn Cái 1 nt
180 Pa lăng kéo tay cho sử dụng chung số 6B-Nitchi 10 tấn Cái 1 nt
181 Pa lăng kéo tay cho sử dụng chung số 6C-Nitchi 10 tấn Cái 1 nt
182 Pa lăng kéo tay cho sử dụng chung số 7C-Nitchi 15 tấn Cái 1 nt
183 Pa lăng kéo tay cho sử dụng chung số 7D-Nitchi 15 tấn Cái 1 nt
184 Palăng điện - Kho vật tư 10 tấn Cái 1 nt
185 Xe nâng hàng động cơ điện 1,5 tấn Cái 1 nt
186 Xe nâng hàng động cơ điện 1,5 tấn Cái 1 nt
187 Xe nâng hàng động cơ Diesel 5 tấn Cái 1 nt
188 Cổng trục hai dầm - Bơm tuần hoàn 10/40 tấn Cái 1 nt
189 Cần trục chân đế - Cảng đá vôi nhà máy 6/3 tấn Cái 1 nt
190 Cần trục bánh lốp 65N-0934 (UR-V374) (có thùng nâng người) 0,48/3.0 Cái 1 nt
191 Cần trục bánh lốp 65M-2618 (UR-V343) 0,68/3 tấn Cái 1 nt
192 Cần trục bánh lốp 65N-0827 (UNIC URV504-1) 0,8/4.0 Cái 1 nt
193 Cần trục bánh lốp 65N-0896 (UNIC UR603) 1.0/6.0 Cái 1 nt
194 Cần cẩu KATO bánh lốp 2/30 Cái 1 nt
195 Palăng xích kéo tay Stahl Cranesystems-Đức 1 tấn Cái 1 Cột (2) là thông số kỹ thuật thiết bị nâng thuộc NMNĐ Ô Môn - TM S2
196 Palăng xích kéo tay Stahl Cranesystems-Đức 1 tấn Cái 1 nt
197 Palăng xích kéo tay Stahl Cranesystems-Đức 1 tấn Cái 1 nt
198 Palăng xích kéo tay Stahl Cranesystems-Đức 1 tấn Cái 1 nt
199 Palăng xích kéo tay Hadef-Đức 1,5 tấn Cái 1 nt
200 Palăng xích kéo tay Hadef-Đức 2 tấn Cái 1 nt
201 Palăng xích kéo tay Hadef-Đức 3 tấn Cái 1 nt
202 Palăng xích kéo tay Hadef-Đức 3 tấn Cái 1 nt
203 Palăng xích kéo tay Hadef-Đức 5 tấn Cái 1 nt
204 Palăng xích kéo tayHadef-Đức 5 tấn Cái 1 nt
205 Palăng xích kéo tay Hadef-Đức 5 tấn Cái 1 nt
206 Palăng xích kéo tay Hadef-Đức 5 tấn Cái 1 nt
207 Palăng xích kéo tay Stahl Cranesystems-Đức 10 tấn Cái 1 nt
208 Palăng xích kéo tay Stahl Cranesystems-Đức 10 tấn Cái 1 nt
209 Palăng xích kéo tay Stahl Cranesystems-Đức 10 tấn Cái 1 nt
210 Palăng xích kéo tay Stahl Cranesystems-Đức 15 tấn Cái 1 nt
211 Palăng xích kéo tay Stahl Cranesystems-Đức 15 tấn Cái 1 nt
212 Palăng xích kéo tay Stahl Cranesystems-Đức 15 tấn Cái 1 nt
213 Palăng xích kéo tay Stahl Cranesystems-Đức 15 tấn Cái 1 nt
214 Pa lăng điện Stahl Cranesystems-Đức (T-BFP) 1 tấn Cái 1 nt
215 Pa lăng điện Stahl Cranesystems-Đức (GAH) 1 tấn Cái 1 nt
216 Palăng điện Stahl Cranesystems-Đức (Bơm CKBN) 2 tấn Cái 1 nt
217 Pa lăng điện Hadef-Đức (GGH TM2) 2,5 tấn Cái 1 nt
218 Pa lăng điện Hadef-Đức (Bơm TTH) 5 tấn Cái 1 nt
219 Pa lăng điện Hadef-Đức (Bơm TTH) 5 tấn Cái 1 nt
220 Palăng điện Stahl Cranesystems-Đức (Bơm NLMBT) 5 tấn Cái 1 nt
221 Palăng điện Stahl Cranesystems-Đức (Boiler Top) 5 tấn Cái 1 nt
222 Palăng điện Stahl Cranesystems-Đức (M-BFP) 5 tấn Cái 1 nt
223 Palăng điện Stahl Cranesystems-Đức (Motor M-BFP) 15 tấn Cái 1 nt
224 Thang máy điện 1 tấn Cái 1 nt
225 Cầu trục Stahl Cranesystems-Đức 15 tấn Cái 1 nt
226 Cầu trục Stahl Cranesystems-Đức 30 tấn Cái 1 nt
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->