Gói thầu: Gói 16: Cung cấp thiết bị và Đại tu hệ thống DCS (bao gồm cả công chuyên gia)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210352545-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói 16: Cung cấp thiết bị và Đại tu hệ thống DCS (bao gồm cả công chuyên gia) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210351593 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 125 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-29 10:33:00 đến ngày 2021-05-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 34,719,516,579 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,041,585,000 VNĐ ((Một tỷ bốn mươi mốt triệu năm trăm tám mươi lăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | A. PHẦN DỊCH VỤ NHÂN CÔNG TRONG NƯỚC | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Không có | 0 | |
| 2 | 1. Đại tu hệ thống DCS chung Tổ máy 1&2 (Bảo dưỡng, trong nước) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Không có | 0 | |
| 3 | 1.1. Hệ thống DCS khu vực xử lý nước | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Không có | 0 | |
| 4 | 1.1.1. Tủ điều khiển OVATION | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Không có | 0 | |
| 5 | 1.1.1.1. Vít bùn cách điện và lưới inox chắn chuột trong tủ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục | 8 | |
| 6 | 1.1.1.2. Tủ nguồn hệ thống DCS (vệ sinh - bảo dưỡng) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Tủ | 1 | |
| 7 | 1.1.1.3. Cáp tín hiều mô đun đầu ra số (đại tu - bảo dưỡng) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 33 | |
| 8 | 1.1.1.4. Cáp nguồn cấp cho các bảng mạch ROP (đại tu - bảo dưỡng) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 8 | |
| 9 | 1.1.1.5. Khóa tủ điều khiển Ovation (đại tu - bảo dưỡng) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 16 | |
| 10 | 1.1.1.6. Bộ điều khiển OCR400 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 4 | |
| 11 | 1.1.1.7. Bộ điều khiển vào ra từ xa | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 2 | |
| 12 | 1.1.1.8. Mô đun kết nối bộ điều khiển vào ra từ xa (MAU) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 2 | |
| 13 | 1.1.1.9. Mô đun nguồn | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 8 | |
| 14 | 1.1.1.10. Mô đun đầu vào tương tự AI | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 39 | |
| 15 | 1.1.1.11. Mô đun đầu ra tương tự AO | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 5 | |
| 16 | 1.1.1.12. Mô đun đầu vào số DI | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 66 | |
| 17 | 1.1.1.13. Mô đun đầu ra số DO | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 33 | |
| 18 | 1.1.1.14. Mô đun ghi trình tự các sự kiện SOE | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 19 | 1.1.1.15. Mô đun đầu vào tương tự hỗ trợ truyền thông HART | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 13 | |
| 20 | 1.1.1.16. Mô đun đầu vào nhiệt điện trở RTD | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 21 | 1.1.1.17. Mô đun chuyển đổi tín hiệu quang-Ethernet | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 4 | |
| 22 | 1.1.1.18. Bảng mạch cấp nguồn cho các nhánh mô đun vào/ra | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 8 | |
| 23 | 1.1.1.19. Switch truyền thông mạng DCS | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 2 | |
| 24 | 1.1.1.20. Quạt làm mát tủ DCS | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 12 | |
| 25 | 1.1.1.21. Kiểm tra, thí nghiệm át tô mát cấp nguồn cho các bộ điều khiển, trạm vận hành | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 14 | |
| 26 | 1.1.1.22. Bảng mạch và rơ le trung gian | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 28 | |
| 27 | 1.1.2. Trạm giám sát, vận hành | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Không có | 0 | |
| 28 | 1.1.2.1. Các trạm vận hành hệ thống DCS | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 4 | |
| 29 | 1.1.2.2. Bộ chuyển đổi nguồn cho các trạm vận hành hệ thống DCS | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 4 | |
| 30 | 1.2. Hệ thống DCS khu vực nhiên liệu | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Không có | 0 | |
| 31 | 1.2.1. Tủ điều khiển OVATION | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Không có | 0 | |
| 32 | 1.2.1.1. Vít bùn cách điện và lưới inox chắn chuột trong tủ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục | 8 | |
| 33 | 1.2.1.2. Cáp tín hiều mô đun đầu ra số (đại tu - bảo dưỡng) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 32 | |
| 34 | 1.2.1.3. Cáp nguồn cấp cho các bảng mạch ROP (đại tu - bảo dưỡng) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 10 | |
| 35 | 1.2.1.4. Khóa tủ điều khiển Ovation (đại tu - bảo dưỡng) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 16 | |
| 36 | 1.2.1.5. Tủ nguồn hệ thống DCS (vệ sinh - bảo dưỡng) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Tủ | 1 | |
| 37 | 1.2.1.6. Bộ điều khiển OCR400 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 4 | |
| 38 | 1.2.1.7. Bộ điều khiển vào ra từ xa | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 2 | |
| 39 | 1.2.1.8. Mô đun nguồn | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 8 | |
| 40 | 1.2.1.9. Mô đun đầu vào tương tự AI | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 24 | |
| 41 | 1.2.1.10. Mô đun đầu ra tương tự AO | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 2 | |
| 42 | 1.2.1.11. Mô đun đầu vào tín hiệu xung PI | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 43 | 1.2.1.12. Mô đun đầu vào số DI | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 72 | |
| 44 | 1.2.1.13. Mô đun đầu ra số DO | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 32 | |
| 45 | 1.2.1.14. Mô đun đầu vào nhiệt điện trở RTD | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 6 | |
| 46 | 1.2.1.15. Mô đun truyền thông nối tiếp LC: RS232, RS485 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 6 | |
| 47 | 1.2.1.16. Bảng mạch cấp nguồn cho các nhánh mô đun vào/ra | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 10 | |
| 48 | 1.2.1.17. Switch truyền thông mạng DCS | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 4 | |
| 49 | 1.2.1.18. Quạt làm mát tủ DCS | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 12 | |
| 50 | 1.2.1.19. Kiểm tra, thí nghiệm át tô mát cấp nguồn cho các bộ điều khiển, trạm vận hành | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 14 | |
| 51 | 1.2.1.20. Bảng mạch và rơ le trung gian | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 32 | |
| 52 | 1.2.2. Trạm giám sát, vận hành | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Không có | 0 | |
| 53 | 1.2.2.1. Các trạm vận hành hệ thống DCS | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 3 | |
| 54 | 1.2.2.2. Bộ chuyển đổi nguồn cho các trạm vận hành hệ thống DCS | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 3 | |
| 55 | 1.3. Hệ thống DCS khu vực hút tro bay | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Không có | 0 | |
| 56 | 1.3.1. Tủ điều khiển OVATION | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Không có | 0 | |
| 57 | 1.3.1.1. Vít bùn cách điện và lưới inox chắn chuột trong tủ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục | 6 | |
| 58 | 1.3.1.2. Cáp tín hiều mô đun đầu ra số (đại tu - bảo dưỡng) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 39 | |
| 59 | 1.3.1.3. Tủ nguồn hệ thống DCS (vệ sinh - bảo dưỡng) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Tủ | 1 | |
| 60 | 1.3.1.4. Bộ điều khiển OCR400 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 4 | |
| 61 | 1.3.1.5. Bộ điều khiển vào ra từ xa | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 2 | |
| 62 | 1.3.1.6. Mô đun kết nối bộ điều khiển vào ra từ xa (MAU) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 2 | |
| 63 | 1.3.1.7. Mô đun nguồn | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 8 | |
| 64 | 1.3.1.8. Mô đun đầu vào tương tự AI | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 18 | |
| 65 | 1.3.1.9. Mô đun đầu ra tương tự AO | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 66 | 1.3.1.10. Mô đun đầu vào số DI | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 62 | |
| 67 | 1.3.1.11. Mô đun đầu ra số DO | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 39 | |
| 68 | 1.3.1.12. Kiểm tra, thí nghiệm át tô mát cấp nguồn cho các bộ điều khiển, trạm vận hành | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 14 | |
| 69 | 1.3.1.13. Switch truyền thông mạng DCS | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 2 | |
| 70 | 1.3.2. Trạm giám sát, vận hành | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Không có | 0 | |
| 71 | 1.3.2.1. Các trạm vận hành hệ thống DCS | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 2 | |
| 72 | 1.3.2.2. Bộ chuyển đổi nguồn cho các trạm vận hành hệ thống DCS | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 3 | |
| 73 | 1.4. Hệ thống DCS khu vực định lượng hóa chất | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Không có | 0 | |
| 74 | 1.4.1. Tủ điều khiển OVATION | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Không có | 0 | |
| 75 | 1.4.1.1. Vít bùn cách điện và lưới inox chắn chuột trong tủ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục | 2 | |
| 76 | 1.4.1.2. Cáp tín hiều mô đun đầu ra số (đại tu - bảo dưỡng) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 3 | |
| 77 | 1.4.1.3. Tủ nguồn hệ thống DCS (vệ sinh - bảo dưỡng) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Tủ | 1 | |
| 78 | 1.4.1.4. Bộ điều khiển OCR400 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 2 | |
| 79 | 1.4.1.5. Mô đun nguồn | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 2 | |
| 80 | 1.4.1.6. Mô đun đầu vào tương tự AI | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 7 | |
| 81 | 1.4.1.7. Mô đun đầu ra tương tự AO | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 2 | |
| 82 | 1.4.1.8. Mô đun đầu vào số DI | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 10 | |
| 83 | 1.4.1.9. Mô đun đầu ra số DO | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 3 | |
| 84 | 1.4.1.10. Bảng mạch và rơ le trung gian | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 3 | |
| 85 | 1.4.1.11. Bảng mạch cấp nguồn cho các nhánh mô đun vào/ra | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 86 | 1.4.1.12. Kiểm tra, thí nghiệm át tô mát cấp nguồn cho các bộ điều khiển, trạm vận hành | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 8 | |
| 87 | 1.4.1.13. Mô đun truyền thông nối tiếp LC: RS232, RS485 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 88 | 1.4.1.14. Switch truyền thông mạng DCS | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 2 | |
| 89 | 1.5. Hệ thống DCS khu vực điều hòa trung tâm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Không có | 0 | |
| 90 | 1.5.1. Tủ điều khiển OVATION | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Không có | 0 | |
| 91 | 1.5.1.1. Vít bùn cách điện và lưới inox chắn chuột trong tủ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục | 4 | |
| 92 | 1.5.1.2. Cáp tín hiều mô đun đầu ra số (đại tu - bảo dưỡng) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 9 | |
| 93 | 1.5.1.3. Cáp nguồn cấp cho các bảng mạch ROP (đại tu - bảo dưỡng) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 4 | |
| 94 | 1.5.1.4. Khóa tủ điều khiển Ovation (đại tu - bảo dưỡng) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 8 | |
| 95 | 1.5.1.5. Tủ nguồn hệ thống DCS (vệ sinh - bảo dưỡng) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Tủ | 1 | |
| 96 | 1.5.1.6. Bộ điều khiển OCR400 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 2 | |
| 97 | 1.5.1.7. Mô đun nguồn | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 2 | |
| 98 | 1.5.1.8. Mô đun đầu vào tương tự AI | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 24 | |
| 99 | 1.5.1.9. Mô đun đầu ra tương tự AO | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 11 | |
| 100 | 1.5.1.10. Mô đun đầu ra số DO | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 9 | |
| 101 | 1.5.1.11. Bảng mạch và rơ le trung gian | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 9 | |
| 102 | 1.5.1.12. Bảng mạch cấp nguồn cho các nhánh mô đun vào/ra | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 4 | |
| 103 | 1.5.1.13. Switch truyền thông mạng DCS | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 5 | |
| 104 | 1.5.1.14. Quạt làm mát tủ DCS | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 6 | |
| 105 | 1.5.1.15. Mô đun đầu vào số DI | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 21 | |
| 106 | 1.5.1.16. Kiểm tra, thí nghiệm át tô mát cấp nguồn cho các bộ điều khiển, trạm vận hành | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 14 | |
| 107 | 1.5.1.17. Mô đun truyền thông nối tiếp LC: RS232, RS485 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 6 | |
| 108 | 1.5.1.18. Mô đun đầu vào tương tự hỗ trợ truyền thông HART | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 3 | |
| 109 | 1.6. Các trạm kỹ thuật EWS, Historian | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Không có | 0 | |
| 110 | 1.6.1. Máy tính chủ phần chung Drop200 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Không có | 0 | |
| 111 | 1.6.1.1. Vít bùn cách điện và lưới inox chắn chuột trong tủ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục | 1 | |
| 112 | 1.6.1.2. Xử lý các điểm BAD trên hệ thống DCS | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Điểm | 322 | |
| 113 | 1.6.1.3. Các trạm kỹ thuật hệ thống DCS | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 114 | 1.6.2. Historian phần chung Drop160 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Không có | 0 | |
| 115 | 1.6.2.1. Vít bùn cách điện và lưới inox chắn chuột trong tủ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục | 1 | |
| 116 | 1.6.2.2. Các trạm kỹ thuật hệ thống DCS | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 117 | 1.6.3. Trạm AMS Drop170 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Không có | 0 | |
| 118 | 1.6.3.1. Vít bùn cách điện và lưới inox chắn chuột trong tủ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục | 1 | |
| 119 | 1.6.3.2. Các trạm kỹ thuật hệ thống DCS | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 120 | 1.6.4. Trạm OPC Drop182 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Không có | 0 | |
| 121 | 1.6.4.1. Vít bùn cách điện và lưới inox chắn chuột trong tủ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục | 1 | |
| 122 | 1.6.4.2. Các trạm kỹ thuật hệ thống DCS | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 123 | 1.6.5. Hệ thống màn hình lớn trung tâm (Đại tu - bảo dưỡng) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Không có | 0 | |
| 124 | 1.6.5.1. Hệ thống phóng và màn hình của hệ thống màn hình lớn (đại tu - bảo dưỡng) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Trạm | 3 | |
| 125 | 1.6.5.2. Máy chủ hệ thống màn hình lớn | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 126 | 2. Nâng cấp hệ thống DCS chung Tổ máy 1&2 (trong nước) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Không có | 0 | |
| 127 | 2.1. Trạm vận hành, giám sát | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Không có | 0 | |
| 128 | 2.1.1. Lắp đặt trạm vận hành, Nâng cấp phần mềm Ovation, cài đặt phần mềm diệt Virus chuyên dụng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục | 1 | |
| 129 | 3. Đại tu hệ thống DCS Tổ máy số 3 (Bảo dưỡng, trong nước) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Không có | 0 | |
| 130 | 3.1. Tủ điều khiển OVATION | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Không có | 0 | |
| 131 | 3.1.1. Đại tu, bảo dưỡng phần cứng. Kiểm tra, đánh giá, nâng cấp phần mềm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Không có | 0 | |
| 132 | 3.1.1.1. Bộ điều khiển OCR400 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 36 | |
| 133 | 3.1.1.2. Mô đun nguồn | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 36 | |
| 134 | 3.1.1.3. Mô đun đầu vào tương tự AI | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 97 | |
| 135 | 3.1.1.4. Mô đun đầu ra tương tự AO | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 71 | |
| 136 | 3.1.1.5. Mô đun đầu vào tín hiệu xung PI | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 20 | |
| 137 | 3.1.1.6. Mô đun đầu vào số DI | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 232 | |
| 138 | 3.1.1.7. Mô đun đầu ra số DO | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 126 | |
| 139 | 3.1.1.8. Mô đun ghi trình tự các sự kiện SOE | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 10 | |
| 140 | 3.1.1.9. Mô đun đầu vào tương tự hỗ trợ truyền thông HART | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 38 | |
| 141 | 3.1.1.10. Mô đun đầu vào nhiệt điện trở RTD | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 57 | |
| 142 | 3.1.1.11. Mô đun đầu vào cặp nhiệt điện | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 60 | |
| 143 | 3.1.1.12. Bảng mạch và rơ le trung gian | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 120 | |
| 144 | 3.1.1.13. Bảng mạch cấp nguồn cho các nhánh mô đun vào/ra | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 45 | |
| 145 | 3.1.1.14. Switch truyền thông mạng DCS | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 11 | |
| 146 | 3.1.1.15. Quạt làm mát tủ DCS | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 63 | |
| 147 | 3.1.1.16. Bộ điều khiển vào ra từ xa | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 2 | |
| 148 | 3.1.1.17. Mô đun kết nối bộ điều khiển vào ra từ xa (MAU) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 2 | |
| 149 | 3.1.1.18. Mô đun truyền thông nối tiếp LC: RS232, RS485 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 9 | |
| 150 | 3.1.1.19. Kiểm tra, thí nghiệm át tô mát cấp nguồn cho các bộ điều khiển, trạm vận hành | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 64 | |
| 151 | 3.1.1.20. Khắc phục lỗi Historian không truy suất đúng giá trị và khắc phục lỗi link nhầm một số điểm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Máy | 1 | |
| 152 | 3.1.1.21. Xử lý các điểm BAD trên hệ thống DCS | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Điểm | 224 | |
| 153 | 3.1.2. Kiểm tra, đánh giá, hiệu chỉnh vòng điều khiển. Thực hiện Test, thí nghiệm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Không có | 0 | |
| 154 | 3.1.2.1. Thí nghiệm, kiểm tra liên động quạt làm mát bộ giám sát ngọn lửa | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Máy | 1 | |
| 155 | 3.1.2.2. Thí nghiệm, kiểm tra liên động bơm dầu chính (FO pump) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Máy | 1 | |
| 156 | 3.1.2.3. Thí nghiệm, kiểm tra liên động bơm ngưng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Máy | 1 | |
| 157 | 3.1.2.4. Thí nghiệm, kiểm tra liên động bơm cấp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Máy | 1 | |
| 158 | 3.1.2.5. Thí nghiệm, kiểm tra liên động bơm tạo chân không | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Máy | 1 | |
| 159 | 3.1.2.6. Thí nghiệm, kiểm tra liên động bơm tuần hoàn kín | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Máy | 1 | |
| 160 | 3.1.2.7. Thí nghiệm, kiểm tra liên động bơm tuần hoàn hở | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Máy | 1 | |
| 161 | 3.1.2.8. Thí nghiệm, kiểm tra liên động bơm nước tuần hoàn | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Máy | 1 | |
| 162 | 3.1.2.9. Thí nghiệm, kiểm tra liên động động cơ bộ sấy không khí | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Máy | 1 | |
| 163 | 3.1.2.10. Thí nghiệm, kiểm tra liên động động cơ bơm dầu thủy lực quạt gió chính | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Máy | 1 | |
| 164 | 3.1.2.11. Thí nghiệm, kiểm tra liên động hệ thống khói gió | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Máy | 1 | |
| 165 | 3.1.2.12. Thí nghiệm, kiểm tra liên động bơm dầu hệ thống đi tắt cao/hạ áp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Máy | 1 | |
| 166 | 3.2. Trạm vận hành, giám sát | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Không có | 0 | |
| 167 | 3.2.1. Các trạm kỹ thuật hệ thống DCS | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 4 | |
| 168 | 3.2.2. Các trạm vận hành hệ thống DCS | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 7 | |
| 169 | 3.2.3. Bộ chuyển đổi nguồn cho các trạm vận hành hệ thống DCS | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 7 | |
| 170 | 4. Nâng cấp hệ thống DCS Tổ máy số 3 (Trong nước) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Không có | 0 | |
| 171 | 4.1. Trạm vận hành, giám sát | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Không có | 0 | |
| 172 | 4.1.1. Lắp đạt trạm vận hành, Nâng cấp phần mềm Ovation, cài đặt phần mềm diệt Virus chuyên dụng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục | 1 | |
| 173 | 5. Nâng cấp hệ thống giám sát và bảo vệ độ rung các thiết bị chính (Trong nước) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Không có | 0 | |
| 174 | 5.1. Mô đun giao diện vào/ra | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 175 | 5.2. Mô đun giám sát độ rung Ovation | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 176 | B. PHẦN DỊCH VỤ NHÂN CÔNG CHYÊN GIA | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Không có | 0 | |
| 177 | I. Hệ thống DCS phần chung tổ máy số 1&2 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Không có | 0 | |
| 178 | 1. Đại tu hệ thống DCS phần chung tổ máy sô 1&2 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Không có | 0 | |
| 179 | 1.1. Bộ điều khiển OCR400 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Công | 6,4 | |
| 180 | 1.2. Bộ điều khiển vào ra từ xa | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Công | 2,4 | |
| 181 | 1.3. Switch truyền thông mạng DCS | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Công | 22,5 | |
| 182 | 2. Nâng cấp hệ thống DCS phần chung tổ máy số 1&2 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Không có | 0 | |
| 183 | 2.1. Các trạm kỹ thuật hệ thống DCS | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Công | 20 | |
| 184 | 2.2. Các trạm vận hành hệ thống DCS | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Công | 22 | |
| 185 | 2.3. Cài đặt phần mềm diệt Virus chuyên dụng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Công | 3,75 | |
| 186 | II. Hệ thống DCS tổ máy số 3 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Không có | 0 | |
| 187 | 1. Đại tu hệ thống DCS tổ máy số 3 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Không có | 0 | |
| 188 | 1.1. Bộ điều khiển OCR400 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Công | 14,4 | |
| 189 | 1.2. Bộ điều khiển vào ra từ xa | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Công | 0,8 | |
| 190 | 1.3. Switch truyền thông mạng DCS | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Công | 16,5 | |
| 191 | 1.4. Mô đun truyền thông nối tiếp LC: RS232, RS485 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Công | 3,6 | |
| 192 | 1.5. Khắc phục lỗi Historian không truy suất đúng giá trị và khắc phục lỗi link nhầm một số điểm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Công | 7,48 | |
| 193 | 1.6. Kiểm tra logic, liên động bảo vệ các thiết bị chính và đáp ứng các vòng điều khiển chính | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Công | 15 | |
| 194 | 2. Nâng cấp hệ thống DCS tổ máy số 3 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Không có | 0 | |
| 195 | 2.1. Các trạm kỹ thuật hệ thống DCS | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Công | 20 | |
| 196 | 2.2. Các trạm vận hành hệ thống DCS | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Công | 14 | |
| 197 | 2.3. Cài đặt phần mềm diệt Virus chuyên dụng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Công | 3,75 | |
| 198 | 2.4. Nâng cấp thiết bị hệ thống giám sát rung MHM quạt khói 3A, 3B tổ máy số 3 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Công | 7 | |
| 199 | C. VẬT TƯ TIÊU HAO | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Không có | 0 | |
| 200 | I. Hệ thống DCS phần chung Tổ máy số 1&2 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Không có | 0 | |
| 201 | 1. Bùn cách điện ( keo chít mạch ) Neoseal B-3 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 96 | |
| 202 | 2. Cầu chì module HART Model : 0273.050H(50mA, 125V) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 16 | |
| 203 | 3. Chất tẩy rửa, vệ sinh bảng mạch in | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lọ | 3,38 | |
| 204 | 4. Chổi sơn loại nhỏ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 12 | |
| 205 | 5. Chổi vệ sinh bo mạch thiết bị điện | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 18,29 | |
| 206 | 6. Cồn công nghiệp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 7,94 | |
| 207 | 7. Dầu chống rỉ RP7 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bình | 0,6 | |
| 208 | 8. Đầu cốt kim 1.5mm2 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 120 | |
| 209 | 9. Đầu nối mạng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 20 | |
| 210 | 10. DD ram 1GB | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 12 | |
| 211 | 11. Đĩa CD - RW trắng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 5 | |
| 212 | 12. Giấy nhám mịn P2000 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | M2 | 5,12 | |
| 213 | 14. Keo tản nhiệt | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hộp | 0,9 | |
| 214 | 15. Khẩu trang lọc độc | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 12 | |
| 215 | 16. Lưới lọc bụi cho tủ điều khiển DCS | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | M2 | 2,4 | |
| 216 | 17. Lưới lọc Inox phin lọc hệ thống điều hòa | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | M2 | 11,52 | |
| 217 | 18. Nước rửa kính | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Chai | 0,45 | |
| 218 | 19. Pin CMOS | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | viên | 12 | |
| 219 | 20. Vải nhám mịn 150 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | M2 | 0,4 | |
| 220 | 21. Vải phin trắng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Mét | 100,14 | |
| 221 | II. Hệ thống DCS tổ máy số 3 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Không có | 0 | |
| 222 | 1. Bùn cách điện ( keo chít mạch ) Neoseal B-3 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Kg | 30 | |
| 223 | 2. Cầu chì module HART Model : 0273.050H(50mA, 125V) | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 76 | |
| 224 | 3. Chất tẩy rửa, vệ sinh bảng mạch in | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lọ | 4,48 | |
| 225 | 4. Chổi sơn loại nhỏ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 7 | |
| 226 | 5. Chổi vệ sinh bo mạch thiết bị điện | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 20,28 | |
| 227 | 6. Cồn công nghiệp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Lít | 10,43 | |
| 228 | 7. Dầu chống rỉ RP7 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Bình | 11,26 | |
| 229 | 8. Đầu cốt kim 1.5mm2 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Cái | 1,26 | |
| 230 | 9. Đầu nối mạng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | chiếc | 16 | |
| 231 | 10. Giấy nhám mịn P2000 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | M2 | 5,12 | |
| 232 | 11. Lưới lọc bụi cho tủ điều khiển DCS | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | M2 | 5,04 | |
| 233 | 12. Pin CMOS | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | viên | 7 | |
| 234 | 14. Silicon giải nhiệt CPU | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | tuýp | 0,7 | |
| 235 | 15. Vải phin trắng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Mét | 43,03 | |
| 236 | D. CUNG CẤP THIẾT BỊ | Khoản 2.2 - Mục 2 - Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Không có | 0 | |
| 237 | 1. Bộ chuyển nguồn cho các máy tính hệ thống DCS model FP-1 | Khoản 2.2 - Mục 2 - Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 5 | Hạng mục số 1 |
| 238 | 2. Cảm biến đo độ rung loại gia tốc (Accelerometer A0322LC) | Khoản 2.2 - Mục 2 - Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 4 | Hạng mục số 2 |
| 239 | 3. Cáp chia màn hình G0488 BIZ + Cổng hiển thị + Cổng DMS59 | Khoản 2.2 - Mục 2 - Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | Hạng mục số 3 |
| 240 | 4. Cáp điều khiển kết nối mô đun đầu ra số DCS tới panel Rơ le | Khoản 2.2 - Mục 2 - Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | Hạng mục số 4 |
| 241 | 5. Cáp mạng AMP Cat 5E | Khoản 2.2 - Mục 2 - Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hộp | 1 | Hạng mục số 5 |
| 242 | 6. Cáp nguồn từ mô đun phân phối nguồn đến Mô đun nguồn 5A26137G01 | Khoản 2.2 - Mục 2 - Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | Hạng mục số 6 |
| 243 | 7. Cáp nguồn từ mô đun phân phối nguồn đến OCR400 5A26137G04 | Khoản 2.2 - Mục 2 - Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | Hạng mục số 7 |
| 244 | 8. Cáp nguồn từ mô đun phân phối nguồn đến Panel TND 5A26137G04 | Khoản 2.2 - Mục 2 - Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | Hạng mục số 8 |
| 245 | 9. Cáp tín hiệu bọc lụa đồng chống nhiễu 4x1.5mm2 YSLCY-OZ 4x1.5 | Khoản 2.2 - Mục 2 - Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Mét | 1.000 | Hạng mục số 9 |
| 246 | 10. Card mạng bộ điều khiển (IOIC) 5X00226G03 | Khoản 2.2 - Mục 2 - Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | Hạng mục số 10 |
| 247 | 11. Chuột máy vi tính | Khoản 2.2 - Mục 2 - Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 10 | Hạng mục số 11 |
| 248 | 12. Hợp bộ máy tính cho trạm vận hành – Operator Workstation_Dell Optiplex 7050/ 5X00864H01 Bao gồm cả phần mềm Ovation Developer Studio 3.6.0 và Windows 10 bản quyền | Khoản 2.2 - Mục 2 - Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 18 | Hạng mục số 12 |
| 249 | 13. Hợp bộ máy tính cho trạm vận hành – Operator Workstation_Dell Optiplex 7050/ 5X00864H01 bao gồm phần mềm Ovation Developer Studio 3.6.0 và Windows 10 bản quyền bộ phần mềm AMS software | Khoản 2.2 - Mục 2 - Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 2 | Hạng mục số 13 |
| 250 | 14. Hợp bộ máy tính cho trạm vận hành – Operator Workstation_Dell Optiplex 7050/ 5X00864H01 bao gồm phần mềm Ovation Developer Studio 3.6.0 và Windows 10 bản quyền phần mềm OPC client | Khoản 2.2 - Mục 2 - Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 2 | Hạng mục số 14 |
| 251 | 15. Hợp bộ máy tính chủ cho trạm vận hành Model: Database Server_Dell PowerEdge T440 / Engineer Station Drop 200/ 5X00847H01 bao gồm phần mềm Ovation Developer Studio 3.6.0 và Windows Server 2012 bản quyền | Khoản 2.2 - Mục 2 - Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 2 | Hạng mục số 15 |
| 252 | 16. Hợp bộ máy tính ghi dữ liệu lịch sử Model: OPH Drop Dell PowerEdge T440 / 5X00848H01 Bao gồm phần mềm Ovation Process Historical 3.5.0 và Windows Server 2012 bản quyền | Khoản 2.2 - Mục 2 - Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 4 | Hạng mục số 16 |
| 253 | 17. Khóa tủ Ovation PFHKBL | Khoản 2.2 - Mục 2 - Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 6 | Hạng mục số 17 |
| 254 | 18. Màn hình Led 25 inch | Khoản 2.2 - Mục 2 - Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 35 | Hạng mục số 18 |
| 255 | 19. Mô đun giám sát độ rung Ovation, mã hiệu: 5X00717G01 | Khoản 2.2 - Mục 2 - Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | Hạng mục số 19 |
| 256 | 20. Module đầu vào công tắc 1C31234G01 | Khoản 2.2 - Mục 2 - Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | Hạng mục số 20 |
| 257 | 21. Module nguồn cấp DCS 1X00024H01 | Khoản 2.2 - Mục 2 - Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | Hạng mục số 21 |
| 258 | 22. Module trình tự các sự kiện 1C31233G04/1C31237H01 | Khoản 2.2 - Mục 2 - Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | Hạng mục số 22 |
| 259 | 23. Quạt làm mát 12 x 12; 24V DC; 0,4A IMPEDANCE PROTECT | Khoản 2.2 - Mục 2 - Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 40 | Hạng mục số 23 |
| 260 | 24. Quạt làm mát 220VAC; 38W; KT 120 x 120mm | Khoản 2.2 - Mục 2 - Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 12 | Hạng mục số 24 |
| 261 | 25. Rơ le BUL 700 AB | Khoản 2.2 - Mục 2 - Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 3 | Hạng mục số 25 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi