Gói thầu: Kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa định kỳ trên đốc tàu Phong Nha năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210500909-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng Công ty Cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Dầu Khí Việt Nam Công ty Tàu Dịch vụ Dầu khí |
| Tên gói thầu | Kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa định kỳ trên đốc tàu Phong Nha năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210472253 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí hoạt động sản xuất kinh doanh của Tổng Công ty Cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-04 13:44:00 đến ngày 2021-05-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,960,114,930 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Hoa tiêu đưa tầu vào ra đốc . | Như danh mục dịch vụ | Lần | 2 | |
| 2 | Phí dịch vụ phục vụ sửa chữa (Đơn giá bao gồm các dịch vụ phục vụ sửa chữa trong suốt thời gian sửa chữa tại Dock như đưa tàu ra vào Dock, bắc cầu thang và võng an toàn, tháo ráp nguồn điện nước, cần cẩu phục vụ cẩu các phuy nhớt ,thùng rác, tủ đồ, phao bè, xuồng...tháo buộc dây, hàn các máng xả nước, che chắn ca bin và các thiết bị phục vụ việc sửa chữa và bắn cát phun sơn, trực an ninh & an toàn,...) | Như danh mục dịch vụ | tàu | 1 | |
| 3 | Phí ngày tàu nằm đốc khô (Dry Dock). | Như danh mục dịch vụ | Ngày | 23 | |
| 4 | Phí ngày tàu nằm bến. | Như danh mục dịch vụ | Ngày | 7 | |
| 5 | Cấp điện lưới công nghiệp 380V/50Hz/3pha cho tàu sử dụng trong thời gian sửa chữa (Đơn giá bao gồm toàn bộ các chi phí liên quan). Dự kiến. | Như danh mục dịch vụ | kw | 21.600 | |
| 6 | Cấp nước ngọt cho tàu ngâm rửa két và sinh hoạt. Dự kiến. | Như danh mục dịch vụ | Tấn | 550 | |
| 7 | Phí dịch nề, vệ sinh, sơn các điểm kê nề theo quy trình. Dự kiến. | Như danh mục dịch vụ | Tàu | 1 | |
| 8 | Phí bơm và nhận bảo quản nhiên liệu tại nhà máy trong thời gian sửa chữa và bơm tra lại sau khi sửa chữa xong. Dự kiến | Như danh mục dịch vụ | m³ | 30 | |
| 9 | Khử độ lệch La bàn từ sau khi tàu sửa chữa, lập bảng số liệu trình chủ tàu. | Như danh mục dịch vụ | Lần | 1 | |
| 10 | Tháo toàn bộ các đệm va quanh tàu để thực hiện việc sửa chữa và phun cát, sơn phần mạn khô. Phun cát làm sạch và sơn chống rỉ 2 lớp toàn bộ các xích treo đệm va, thay thế các đoạn xích, maní, tai treo bị hư hỏng. Lắp ráp lại hoàn chỉnh. Loại đệm va ô tô/ máy bay | Như danh mục dịch vụ | cái | 24 | |
| 11 | Tháo toàn bộ các đệm va quanh tàu để thực hiện việc sửa chữa và phun cát, sơn phần mạn khô. Phun cát làm sạch và sơn chống rỉ 2 lớp toàn bộ các xích treo đệm va, thay thế các đoạn xích, maní, tai treo bị hư hỏng. Lắp ráp lại hoàn chỉnh. Loại đệm va Yokohama/foam 1200x2000 mm | Như danh mục dịch vụ | quả | 4 | |
| 12 | Thay mới một số đoạn xích treo đệm va bị mòn gỉ bằng xích F 26 | Như danh mục dịch vụ | m | 30 | |
| 13 | Thay mới một số đoạn xích treo đệm va bị mòn gỉ bằng xích F 22 | Như danh mục dịch vụ | m | 48 | |
| 14 | Thay mới một số ma ní treo đệm va D26 | Như danh mục dịch vụ | cái | 30 | |
| 15 | Thay mới một số ma ní treo đệm va D22 | Như danh mục dịch vụ | cái | 48 | |
| 16 | Thay mới các bát treo đệm va bị mòn gỉ, KT: 100x200x20 mm | Như danh mục dịch vụ | kg | 50 | |
| 17 | Vỏ tàu phần chìm: Phun rửa bằng nước ngọt áp lực cao (>150bar) cho toàn bộ diện tích HULL.Cạo hà cho toàn bộ diện tích HULL bao gồm: Rulô sau lái, Ống đạo lưu của chân vịt mũi, chân vịt hông, Đạo lưu chân vịt chính, Giá chữ nhân, Bánh lái, các Hộp van thông biển và Vây giảm lắc) Yêu cầu đảm bảo độ sạch theo yêu cầu của đại diện hãng sơn. | Như danh mục dịch vụ | m² | 1.350 | |
| 18 | Vỏ tàu phần chìm: Phun cát toàn bộ diện tích HULL đến độ sạch Sa 2.5 | Như danh mục dịch vụ | m² | 1.350 | |
| 19 | Vỏ tàu phần chìm: Sơn toàn bộ 5 lớp diện tích phần dưới mớn nước theo quy trình của hãng sơn (2 lớp chống rỉ, 1 lớp trung gian, 2 lớp chống hà) | Như danh mục dịch vụ | m² | 6.750 | |
| 20 | Vỏ tàu - Phần mạn khô - Be chắn sóng trong và ngoài : Tẩy sạch dầu mỡ (Nếu có) và các vết bẩn bằng hóa chất tẩy rửa. Xịt rửa bằng nước ngọt áp lực cao (>150 bar) làm sạch cho toàn bộ phần diện tích mạn khô (Bên ngoài & bên trong be chắn sóng, bên trong ống luồn neo, rulo sau lái). | Như danh mục dịch vụ | m² | 650 | |
| 21 | Vỏ tàu - Phần mạn khô - Be chắn sóng trong và ngoài : Phun cát toàn bộ diện tích đến độ sạch Sa 2.5. | Như danh mục dịch vụ | m² | 650 | |
| 22 | Vỏ tàu - Phần mạn khô - Be chắn sóng trong và ngoài : Sơn 02 lớp chống rỉ & Sơn 02 lớp phủ cho toàn bộ diện tích theo quy trình của hãng sơn. | Như danh mục dịch vụ | m² | 2.600 | |
| 23 | Kẻ đường nước, thước nước mũi, lái, vòng tròn đăng kiểm, tên tàu, cảng đăng ký, dấu hiệu chân vịt mũi, chữ RESCUE ZONE 2 bên mạn vv.. | Như danh mục dịch vụ | tàu | 1 | |
| 24 | Hộp van thông biển: Tháo vỉ chặn rác, vệ sinh, phun nước áp lực cao làm sạch gỉ đến độ Sa 2.5, thay kẽm chống ăn mòn, thử áp lực theo yêu cầu (2 kg/cm2), sơn 5 lớp như vỏ tàu. Phun cát, sơn tấm lưới chắn rác, thay thế các bu lông vỉ chặn rác bằng inốc, ráp lại. Hộp có kích thước 1125 x 1200 mm | Như danh mục dịch vụ | Hộp | 4 | |
| 25 | Hộp van thông biển: Tháo vỉ chặn rác, vệ sinh, phun nước áp lực cao làm sạch gỉ đến độ Sa 2.5, thay kẽm chống ăn mòn, thử áp lực theo yêu cầu (2 kg/cm2), sơn 5 lớp như vỏ tàu. Phun cát, sơn tấm lưới chắn rác, thay thế các bu lông vỉ chặn rác bằng inốc, ráp lại. Hộp có kích thước 800 x 900 mm | Như danh mục dịch vụ | Hộp | 1 | |
| 26 | Hàn đắp các điểm mòn cục bộ trên bề mặt bánh lái, đạo lưu. (Đơn giá tính cả que hàn, công phục vụ, mài nhẵn sau khi hàn) | Như danh mục dịch vụ | điểm | 50 | |
| 27 | Hàn đắp các đường hàn bị mòn trên bề mặt đạo lưu, bánh lái. Đơn giá tính cả que hàn, công phục vụ, mài nhẵn sau khi hàn) | Như danh mục dịch vụ | m | 50 | |
| 28 | Thử áp lực bánh lái và đạo lưu bằng nước với áp lực 0,5 kg/cm² (Đơn giá bao gồm tất cả các công việc phục vụ). | Như danh mục dịch vụ | cụm | 2 | |
| 29 | Kẽm chống ăn mòn điện hóa: Cắt bỏ kẽm cũ và thay kẽm mới có chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo (vật tư kẽm tính riêng) Yêu cầu tẩy sạch các vấu hàn kẽm cũ. Kẽm vỏ tàu, hộp van loại 12,5 kg/cục | Như danh mục dịch vụ | kg | 1.250 | |
| 30 | Đo độ dày tôn vỏ, tôn vách, kết cấu, ống đạo lưu, bánh lái, các mặt boong, boong chính (đo từ bên dưới), các vách ngăn trong các két, đường ống cứu hoả FiFi từ buồng máy lên nóc cabin và các khu vực khác theo yêu cầu của Đăng kiểm , lập hồ sơ, số liệu trình Đăng kiểm và chủ tàu . Đơn vị thực hiện công việc phải được đăng kiểm chấp thuận. | Như danh mục dịch vụ | Điểm | 2.000 | |
| 31 | Trải xích neo và neo( loại xích neo D 36 có 32 đoạn và 2 neo x 1590Kg) xuống sàn đốc, rửa nước áp lực cao, phun cát làm sạch gỉ đến độ sạch Sa 2.0, kiểm tra toàn bộ các mai nối, ma ní xoay, vệ sinh sạch, sơn 2 lớp. | Như danh mục dịch vụ | Kg | 28.970 | |
| 32 | Đo độ mòn xích neo D36, lập số liệu trình chủ tàu & Đăng kiểm | Như danh mục dịch vụ | Lần | 1 | |
| 33 | Hàn lại các thanh ngáng của các mắt xích neo D36 bị lỏng | Như danh mục dịch vụ | cái | 50 | |
| 34 | Thay mới các thanh ngáng xích neo D38 bị mòn quá giới hạn. | Như danh mục dịch vụ | cái | 50 | |
| 35 | Thay mới các đoạn xích neo D36 mòn quá giới hạn. Đảo đầu các đoạn xích neo theo yêu cầu của tàu.Vật tư do chủ tàu cấp. | Như danh mục dịch vụ | đoạn | 10 | |
| 36 | Thay mới các mai nối xích D36 mòn quá giới hạn hoặc bị hỏng (Vật tư chủ tàu cấp) | Như danh mục dịch vụ | cái | 16 | |
| 37 | Đánh dấu các đoạn xích neo D36 bằng cổ dê Inox (mỗi đoạn xích - 1 dấu). Đơn giá bao gồm cung cấp cổ dê inox vv.. | Như danh mục dịch vụ | Đoạn | 32 | |
| 38 | Boong lát gỗ: Cắt nẹp thép, đánh dấu, tháo toàn bộ các thanh gỗ lát mặt boong, vận chuyển về xưởng bảo quản, phân loại gỗ các thanh còn tốt để sử dụng lại . | Như danh mục dịch vụ | m² | 260 | |
| 39 | Boong lát gỗ: Phun cát làm sạch toàn bộ diện tích boong lát gỗ đến độ sạch Sa 2.5. Vệ sinh sạch toàn bộ diện tích trước khi sơn. | Như danh mục dịch vụ | m² | 260 | |
| 40 | Boong lát gỗ: Sơn 02 lớp chống rỉ theo quy trình của hãng sơn | Như danh mục dịch vụ | m² | 520 | |
| 41 | Boong lát gỗ: Lát gỗ cũ sử dụng lại sau khi đã bào sửa bề mặt | Như danh mục dịch vụ | m² | 220 | |
| 42 | Boong lát gỗ:Thay thế gỗ mới theo hình thức hiện hữu, mỗi thanh KT: 250 x 80 x 3000 mm, công việc bao gồm cả thực hiện bào phẳng, | Như danh mục dịch vụ | m3 | 2 | |
| 43 | Boong lát gỗ: Thay thế mới các nẹp giữ gỗ bị mòn rỉ bằng nẹp T 180x10/80x12 mm, | Như danh mục dịch vụ | kg | 2.000 | |
| 44 | Mặt boong không lát gỗ (bao gồm hành lang lánh nạn ở hai bên mạn và khu vực TUGGER; Tời chính): Thực hiện tẩy sạch dầu mỡ, muối và các tạp chất bằng nước ngọt áp lực cao (>150 bar) cho toàn bộ diện tích bao gồm cả các cơ cấu trên đó. | Như danh mục dịch vụ | m² | 180 | |
| 45 | Phần boong chính không lát gỗ, hành lang hai bên mạn: Gõ rỉ dặm những khu vực bị rỉ đến độ sạch St 3.0. | Như danh mục dịch vụ | m² | 180 | |
| 46 | Phần boong chính không lát gỗ, hành lang hai bên mạn: Sơn dặm 2 lớp chống rỉ các khu vực gõ rỉ | Như danh mục dịch vụ | m² | 180 | |
| 47 | Phần boong chính không lát gỗ, hành lang hai bên mạn: Sơn 02 lớp sơn phủ cho toàn bộ diện tích. | Như danh mục dịch vụ | m² | 180 | |
| 48 | Lan can lánh nạn và đường ống: Thực hiện tẩy sạch dầu mỡ, muối và các tạp chất bằng nước ngọt áp lực cao (>150 bar) cho toàn bộ diện tích bao gồm cả các cơ cấu trên đó. | Như danh mục dịch vụ | m² | 280 | |
| 49 | Lan can lánh nạn và đường ống: Gõ rỉ dặm những khu vực bị rỉ đến độ sạch St 3.0. | Như danh mục dịch vụ | m² | 140 | |
| 50 | Lan can lánh nạn và đường ống: Sơn dặm 01 lớp sơn chống rỉ | Như danh mục dịch vụ | m² | 140 | |
| 51 | Lan can lánh nạn và đường ống: Sơn 1 lớp sơn phủ cho toàn bộ diện tích | Như danh mục dịch vụ | m² | 280 | |
| 52 | Khung sàn chống trượt: Tháo các tấm lưới sàn lối đi hai bên boong chính, sàn điều khiển tời chính, tời Tugger, sàn điều khiển cẩu, lối đi xung quanh cửa kính buồng lái . Phun cát làm sạch rỉ đến độ sạch Sa 2.5, sơn 3 lớp (1 lớp chống rỉ, 1 lớp phủ) . Lắp ráp lại như cũ. | Như danh mục dịch vụ | m² | 40 | |
| 53 | Boong chính xung quanh tời kéo chính (và Tugger): Tẩy sạch dầu mỡ và các vết bẩn bằng hóa chất tẩy rửa thích hợp, Tẩy sạch muối và các tạp chất bằng nước ngọt áp lực cao toàn bộ phần diện tích bao gồm cả khung xương, cơ cấu trên đó. | Như danh mục dịch vụ | m² | 40 | |
| 54 | Boong chính xung quanh tời kéo chính (và Tugger): Gõ rỉ dặm những khu vực bị rỉ đến độ sạch St 3.0, tính 30% | Như danh mục dịch vụ | m² | 20 | |
| 55 | Boong chính xung quanh tời kéo chính (và Tugger): Sơn dặm 2 lớp chống rỉ cho các khu vực gõ rỉ | Như danh mục dịch vụ | m² | 20 | |
| 56 | Boong chính xung quanh tời kéo chính (và Tugger): Sơn 02 lớp sơn phủ cho toàn bộ diện tích. | Như danh mục dịch vụ | m² | 40 | |
| 57 | Tang tời kéo chính: Tẩy sạch dầu mỡ và các vết bẩn bằng hóa chất tẩy rửa thích hợp Tẩy sạch muối và các tạp chất toàn bộ diện tích bao gồm cả tang tời Tugger và các cơ cấu trên đó. | Như danh mục dịch vụ | m² | 50 | |
| 58 | Tang tời kéo chính: Gõ rỉ dặm những khu vực bị rỉ đến độ sạch St 3.0, tính 50% | Như danh mục dịch vụ | m² | 25 | |
| 59 | Tang tời kéo chính: Sơn dặm 2 lớp chống rỉ cho các khu vực gõ rỉ | Như danh mục dịch vụ | m² | 50 | |
| 60 | Tang tời kéo chính: Sơn 01 lớp sơn phủ cho toàn bộ diện tích. | Như danh mục dịch vụ | m² | 50 | |
| 61 | Boong xuồng FRC và boong dâng mũi: Tẩy sạch dầu mỡ và các vết bẩn bằng hóa chất tẩy rửa thích hợp, tẩy sạch muối và các tạp chất bằng nước ngọt áp lực cao (>150 bar) toàn bộ diện tích bao gồm cả khu vực tời neo mũi. | Như danh mục dịch vụ | m² | 200 | |
| 62 | Boong xuồng FRC và boong dâng mũi: Gõ rỉ dặm những khu vực bị rỉ đến độ sạch St 3.0, diện tích | Như danh mục dịch vụ | m² | 100 | |
| 63 | Boong xuồng FRC và boong dâng mũi: Sơn dặm 2 lớp chống rỉ và 01 lớp sơn phủ. | Như danh mục dịch vụ | m² | 100 | |
| 64 | Boong xuồng FRC và boong dâng mũi: Sơn 01 lớp sơn phủ cho toàn bộ diện tích. | Như danh mục dịch vụ | m² | 200 | |
| 65 | Boong thượng tầng và nóc buồng lái: Tẩy sạch dầu mỡ và các vết bẩn bằng hóa chất tẩy rửa thích hợp, tẩy sạch muối và các tạp chất bằng nước ngọt áp lực cao (>150 bar) toàn bộ diện tích bao gồm cả cơ cấu đường ống trên đó. | Như danh mục dịch vụ | m² | 200 | |
| 66 | Boong thượng tầng và nóc buồng lái: Gõ rỉ dặm những khu vực bị rỉ đến độ sạch St 3.0. | Như danh mục dịch vụ | m² | 100 | |
| 67 | Boong thượng tầng và nóc buồng lái: Sơn dặm 2 lớp chống rỉ và 01 lớp sơn phủ | Như danh mục dịch vụ | m² | 100 | |
| 68 | Boong thượng tầng và nóc buồng lái: Sơn 01 lớp sơn phủ cho toàn bộ diện tích. | Như danh mục dịch vụ | m² | 200 | |
| 69 | Vách Ca bin - Ống khói: Tẩy sạch dầu mỡ và các vết bẩn bằng hóa chất tẩy rửa thích hợp, tẩy sạch muối và các tạp chất bằng nước ngọt áp lực cao toàn bộ diện tích bao gồm cả vách ống khói, cụm Davit xuồng FRC, hệ thống lan can và cánh gà hai bên | Như danh mục dịch vụ | m² | 700 | |
| 70 | Vách Ca bin - Ống khói: Gõ rỉ dặm những khu vực bị rỉ đến độ sạch St 3.0, diện tích | Như danh mục dịch vụ | m² | 210 | |
| 71 | Vách Ca bin - Ống khói: Sơn dặm 2 lớp chống rỉ và 01 lớp sơn phủ | Như danh mục dịch vụ | m² | 420 | |
| 72 | Vách Ca bin - Ống khói: Sơn 01 lớp sơn phủ cho toàn bộ diện tích. | Như danh mục dịch vụ | m² | 700 | |
| 73 | Cột đèn và các thanh chống: Tẩy sạch dầu mỡ và các vết bẩn bằng hóa chất tẩy rửa thích hợp, tẩy sạch muối và các tạp chất cho toàn bộ diện tích. | Như danh mục dịch vụ | m² | 50 | |
| 74 | Cột đèn và các thanh chống: Gõ rỉ dặm những khu vực bị rỉ đến độ sạch St 3.0 , diện tích | Như danh mục dịch vụ | m² | 25 | |
| 75 | Cột đèn và các thanh chống: Sơn dặm 2 lớp chống rỉ và 01 lớp sơn phủ | Như danh mục dịch vụ | m² | 50 | |
| 76 | Cột đèn và các thanh chống: Sơn 01 lớp sơn phủ cho toàn bộ diện tích. | Như danh mục dịch vụ | m² | 50 | |
| 77 | Hàn đắp các điểm mòn cục bộ trên bề mặt vỏ tàu, mài nhẵn sau khi hàn. | Như danh mục dịch vụ | điểm | 50 | |
| 78 | Hàn lại các đường hàn trên vỏ tàu, bánh lái, con lươn bị mòn. | Như danh mục dịch vụ | m | 200 | |
| 79 | Thay tôn vỏ các khu vực mòn quá giới hạn, móp méo sau khi có số liệu đo tôn theo yêu cầu của Đăng kiểm và thống nhất với Chủ tàu, loại tôn 12; 14; 16 mm( Phun cát làm sạch, sơn 1 lớp chống gỉ, vát mép thoả mãn quy phạm đăng kiểm, trình chủ tàu và đăng kiểm trước khi đưa tôn vào lắp hàn thay thế.Đơn giá phần sắt hàn bao gồm tất cả các chi phí vật tư chính và phụ như que hàn, gió đá, dẻ lau... phục vụ cho việc sắt hàn và các công việc phục vụ như tháo các chướng ngại vật, vách cách nhiệt, bắc giàn giáo, cắt lỗ công nghệ, vệ sinh kiểm tra mối hàn theo yêu cầu, vệ sinh công nghiệp sau khi thay tôn, nhân công làm sạch và sơn phần tôn thay mới và khu vực xung quanh, Tôn thay mới phải có chứng chỉ thoả mãn yêu cầu của Đăng kiểm.). | Như danh mục dịch vụ | Kg | 2.500 | |
| 80 | Két dầu trực nhật trái: thay mới bằng tôn dày 12 mm. | Như danh mục dịch vụ | Kg | 200 | |
| 81 | Trần kho vật tư ME và trần kế kho vật tư ME: Thay mới bằng tôn dày 12 mm | Như danh mục dịch vụ | Kg | 200 | |
| 82 | Thay tôn mặt boong mòn quá giới hạn sau khi có số liệu đo theo yêu cầu của Đăng kiểm và thống nhất với chủ tàu tôn 8; 10, 12, 14 mm (Phun cát làm sạch, sơn 1 lớp chống gỉ, vát mép thoả mãn quy phạm đăng kiểm, trình chủ tàu và đăng kiểm trước khi đưa tôn vào lắp hàn thay thế. Đơn giá phần sắt hàn bao gồm tất cả các chi phí vật tư chính và phụ như que hàn, gió đá, dẻ lau... phục vụ cho việc sắt hàn và các công việc phục vụ như tháo các chướng ngại vật, vách cách nhiệt, bắc giàn giáo, cắt lỗ công nghệ, vệ sinh kiểm tra mối hàn theo yêu cầu, vệ sinh công nghiệp sau khi thay tôn, nhân công làm sạch và sơn phần tôn thay mới và khu vực xung quanh, Tôn thay mới phải có chứng chỉ thoả mãn yêu cầu của Đăng kiểm.). | Như danh mục dịch vụ | Kg | 500 | |
| 83 | Thay tôn vách, cơ cấu trong các hầm két khu vực bị móp méo, trày xước, ăn mòn quá giới hạn Đăng kiểm hoặc theo yêu cầu chủ tàu bằng tôn dày 8, 10, 12, 14 mm(Phun cát làm sạch, sơn 1 lớp chống gỉ, vát mép thoả mãn quy phạm đăng kiểm, trình chủ tàu và đăng kiểm trước khi đưa tôn vào lắp hàn thay thế. Đơn giá phần sắt hàn bao gồm tất cả các chi phí vật tư chính và phụ như que hàn, gió đá, dẻ lau... phục vụ cho việc sắt hàn và các công việc phục vụ như tháo các chướng ngại vật, vách cách nhiệt, bắc giàn giáo, cắt lỗ công nghệ, vệ sinh kiểm tra mối hàn theo yêu cầu, vệ sinh công nghiệp sau khi thay tôn, nhân công làm sạch và sơn phần tôn thay mới và khu vực xung quanh, Tôn thay mới phải có chứng chỉ thoả mãn yêu cầu của Đăng kiểm.). | Như danh mục dịch vụ | Kg | 800 | |
| 84 | Thay tôn be chắn sóng và cơ cấu tại khu vực bị ăn mòn hoặc móp méo do va chạm theo yêu cầu chủ tàu bằng tôn 8, 10, 12, 14 mm (Phun cát làm sạch, sơn 1 lớp chống gỉ, vát mép thoả mãn quy phạm đăng kiểm, trình chủ tàu và đăng kiểm trước khi đưa tôn vào lắp hàn thay thế.Đơn giá phần sắt hàn bao gồm tất cả các chi phí vật tư chính và phụ như que hàn, gió đá, dẻ lau... phục vụ cho việc sắt hàn và các công việc phục vụ như tháo các chướng ngại vật, vách cách nhiệt, bắc giàn giáo, cắt lỗ công nghệ, vệ sinh kiểm tra mối hàn theo yêu cầu, vệ sinh công nghiệp sau khi thay tôn, nhân công làm sạch và sơn phần tôn thay mới và khu vực xung quanh, Tôn thay mới phải có chứng chỉ thoả mãn yêu cầu của Đăng kiểm.). | Như danh mục dịch vụ | kg | 500 | |
| 85 | Đầu ống thông hơi: Tháo, vệ sinh, sửa chữa, cung cấp và thay thế các chi tiết hư hỏng theo yêu cầu của chủ tàu, đăng kiểm như quả bóng (phao), lưới lọc inox, gioăng đệm, bu lông, đai ốc, gõ gỉ, chà sạch, sơn 02 lớp chống gỉ, 01 lớp sơn phủ theo code màu tàu yêu cầu, lắp ráp lại sau khi thử kín két, vật tư đầu ống thông hơi chủ tàu cấp, loại đầu ống 150A. | Như danh mục dịch vụ | Cái | 3 | |
| 86 | Đầu ống thông hơi: Tháo, vệ sinh, sửa chữa, cung cấp và thay thế các chi tiết hư hỏng theo yêu cầu của chủ tàu, đăng kiểm như quả bóng (phao), lưới lọc inox, gioăng đệm, bu lông, đai ốc, gõ gỉ, chà sạch, sơn 02 lớp chống gỉ, 01 lớp sơn phủ theo code màu tàu yêu cầu, lắp ráp lại sau khi thử kín két, vật tư đầu ống thông hơi chủ tàu cấp, loại đầu ống 125A | Như danh mục dịch vụ | Cái | 18 | |
| 87 | Đầu ống thông hơi: Tháo, vệ sinh, sửa chữa, cung cấp và thay thế các chi tiết hư hỏng theo yêu cầu của chủ tàu, đăng kiểm như quả bóng (phao), lưới lọc inox, gioăng đệm, bu lông, đai ốc, gõ gỉ, chà sạch, sơn 02 lớp chống gỉ, 01 lớp sơn phủ theo code màu tàu yêu cầu, lắp ráp lại sau khi thử kín két, vật tư đầu ống thông hơi chủ tàu cấp, loại đầu ống 100A | Như danh mục dịch vụ | Cái | 3 | |
| 88 | Đầu ống thông hơi: Tháo, vệ sinh, sửa chữa, cung cấp và thay thế các chi tiết hư hỏng theo yêu cầu của chủ tàu, đăng kiểm như quả bóng (phao), lưới lọc inox, gioăng đệm, bu lông, đai ốc, gõ gỉ, chà sạch, sơn 02 lớp chống gỉ, 01 lớp sơn phủ theo code màu tàu yêu cầu, lắp ráp lại sau khi thử kín két, vật tư đầu ống thông hơi chủ tàu cấp, loại đầu ống 65A | Như danh mục dịch vụ | Cái | 3 | |
| 89 | Đầu ống thông hơi: Tháo, vệ sinh, sửa chữa, cung cấp và thay thế các chi tiết hư hỏng theo yêu cầu của chủ tàu, đăng kiểm như quả bóng (phao), lưới lọc inox, gioăng đệm, bu lông, đai ốc, gõ gỉ, chà sạch, sơn 02 lớp chống gỉ, 01 lớp sơn phủ theo code màu tàu yêu cầu, lắp ráp lại sau khi thử kín két, vật tư đầu ống thông hơi chủ tàu cấp, loại đầu ống 50A | Như danh mục dịch vụ | Cái | 9 | |
| 90 | Các nấm thông gió tại khu vực boong tời neo dâng mũi (02 cái), boong thượng tầng phía sau (02 cái): Thực hiện tháo mang về xưởng bảo dưỡng cơ cấu xoay đóng mở, sửa chữa thay thế các chi tiết hư hỏng như ty nấm..., vệ sinh sơn 2 lớp chống rỉ và 1 lớp sơn phủ , lắp láp lại hoàn chỉnh. Loại có đường kính từ 500 mm đến 700mm. | Như danh mục dịch vụ | cái | 4 | |
| 91 | Con lăn dẫn hướng: Tháo, vệ sinh bảo dưỡng, sửa chữa, và thay thế các chi tiết hư hỏng của các con lăn dẫn hướng cáp hai bên mạn bị hư hỏng, bị kẹt, lắp ráp lại hoàn chỉnh . | Như danh mục dịch vụ | cái | 14 | |
| 92 | Thay các phần hư hỏng, mục rách theo yêu cầu của Đăng Kiểm kiểm tra thực tế tại hiện trường: giá đỡ đèn, giá giữ ống,bát và đỡ máng dây điện, bát đỡ ống thủy lực, hộp đèn, hộp điều khiển thiết bị, gờ chắn nước, gờ mép cửa, cửa lá sách thông gió, cửa fire flap vv.. bằng tôn 6, 8, 10 mm. | Như danh mục dịch vụ | kg | 1.300 | |
| 93 | Stern roller (Kích thước: Ø2000 mm, dài 5730 mm): Cắt góc hai bên, tháo ỗ đỡ, nhấc toàn bộ roller lên xưởng. Vệ sinh, phun cát toàn bộ mặt ngoài (khoảng 40m2). Các vách két, hốc khu vực bị che khuất bởi Stern roller (khoảng 20m2) Vệ sinh sạch, sơn 2 lớp loại sơn chất lượng cao theo quy trình hãng sơn | Như danh mục dịch vụ | cụm | 1 | |
| 94 | Vệ sinh bảo dưỡng cơ cấu xoay đóng mở,sửa chữa thay thế các chi tiết hư hỏng,lắp ráp lại hoàn chỉnh các cửa Fire Flap KT 1250x550mm. | Như danh mục dịch vụ | cái | 2 | |
| 95 | Tháo, vận chuyển, vệ sinh, kiểm tra bảo dưỡng, sửa chữa thay thế các chi tiết hư hỏng cửa ống thông gió buồng máy. KT 1100x1100 mm. | Như danh mục dịch vụ | Cái | 2 | |
| 96 | Tháo, vệ sinh bảo dưỡng, thay mới gioăng cao su kín nước nắp lỗ công nghệ buồng máy KT 1500x1300mm, lắp lại hoàn chỉnh (Đơn giá bao gồm nhân công và các vật tư phụ liên quan : Gioăng cao su, bulong, ...). | Như danh mục dịch vụ | nắp | 1 | |
| 97 | Két nước ngọt, nước khoan, ballast: Mở lỗ lù để xả nước trong két để phục vụ cho các công việc trong két. Đóng lại và phủ xi măng sau khi hoàn tất công việc. | Như danh mục dịch vụ | két | 11 | |
| 98 | Két nước ngọt, nước khoan, ballast: Mở nắp két, thông gió để phục vụ kiểm tra theo yêu cầu của Đăng kiểm. Thay mới gioăng đệm nắp két và các bulong đai ốc hư hỏng, vệ sinh, gõ rỉ sơn các nắp két. Đóng các nắp két lại sau khi hoàn tất công việc (Đơn giá gồm nhân công và cả vật tư). | Như danh mục dịch vụ | Két | 11 | |
| 99 | Két nước ngọt, nước khoan, ballast: Bơm nước còn lại trong các két | Như danh mục dịch vụ | m³ | 10 | |
| 100 | Két nước ngọt, nước khoan, ballast: Hốt bùn, cặn trong các két nước | Như danh mục dịch vụ | m³ | 5 | |
| 101 | Két nước ngọt số 1 trái (Fr67-Fr79, 150 m3 - 360 m2) :Rửa nước vệ sinh hốt cặn làm sạch | Như danh mục dịch vụ | m3 | 150 | |
| 102 | Két nước ngọt số 1 trái (Fr67-Fr79, 150 m3 - 360 m2) :Gõ rỉ làm sạch các khu vực bị rỉ, dự tính 20% diện tích | Như danh mục dịch vụ | m2 | 72 | |
| 103 | Két nước ngọt số 1 trái (Fr67-Fr79, 150 m3 - 360 m2) :Sơn 2 lớp | Như danh mục dịch vụ | m2 | 144 | |
| 104 | Két nước ngọt số 1 trái (Fr67-Fr79, 150 m3 - 360 m2) :Thể tích thử kín | Như danh mục dịch vụ | m3 | 150 | |
| 105 | Két nước ngọt số 1 phải (Fr67-Fr79, 150 m3 - 360 m2):Rửa nước vệ sinh hốt cặn làm sạch | Như danh mục dịch vụ | m3 | 150 | |
| 106 | Két nước ngọt số 1 phải (Fr67-Fr79, 150 m3 - 360 m2):Gõ rỉ làm sạch các khu vực bị rỉ, dự tính 20% diện tích | Như danh mục dịch vụ | m2 | 72 | |
| 107 | Két nước ngọt số 1 phải (Fr67-Fr79, 150 m3 - 360 m2):Sơn 2 lớp | Như danh mục dịch vụ | m2 | 144 | |
| 108 | Két nước ngọt số 1 phải (Fr67-Fr79, 150 m3 - 360 m2):Thể tích thử kín | Như danh mục dịch vụ | m3 | 150 | |
| 109 | Két nước ngọt số 2 giữa tàu (Fr67-Fr83, 64 m3 - 240 m2): Rửa nước vệ sinh hốt cặn làm sạch | Như danh mục dịch vụ | m3 | 64 | |
| 110 | Két nước ngọt số 2 giữa tàu (Fr67-Fr83, 64 m3 - 240 m2): Gõ rỉ làm sạch các khu vực bị rỉ, dự tính 20% diện tích | Như danh mục dịch vụ | m2 | 48 | |
| 111 | Két nước ngọt số 2 giữa tàu (Fr67-Fr83, 64 m3 - 240 m2): Sơn 2 lớp | Như danh mục dịch vụ | m2 | 96 | |
| 112 | Két nước ngọt số 2 giữa tàu (Fr67-Fr83, 64 m3 - 240 m2): Thể tích thử kín | Như danh mục dịch vụ | m3 | 64 | |
| 113 | Két nước ngọt số 3 trái (Fr54-Fr67, 70 m3 - 250 m2):Rửa nước vệ sinh hốt cặn làm sạch | Như danh mục dịch vụ | m3 | 70 | |
| 114 | Két nước ngọt số 3 trái (Fr54-Fr67, 70 m3 - 250 m2):Gõ rỉ làm sạch các khu vực bị rỉ, dự tính 20% diện tích | Như danh mục dịch vụ | m2 | 50 | |
| 115 | Két nước ngọt số 3 trái (Fr54-Fr67, 70 m3 - 250 m2):Sơn 2 lớp | Như danh mục dịch vụ | m2 | 100 | |
| 116 | Két nước ngọt số 3 trái (Fr54-Fr67, 70 m3 - 250 m2):Thể tích thử kín | Như danh mục dịch vụ | m3 | 70 | |
| 117 | Két nước ngọt số 3 phải (Fr54-Fr67, 70 m3 - 250 m2):Rửa nước vệ sinh hốt cặn làm sạch | Như danh mục dịch vụ | m3 | 70 | |
| 118 | Két nước ngọt số 3 phải (Fr54-Fr67, 70 m3 - 250 m2):Gõ rỉ làm sạch các khu vực bị rỉ, dự tính 30% diện tích | Như danh mục dịch vụ | m2 | 50 | |
| 119 | Két nước ngọt số 3 phải (Fr54-Fr67, 70 m3 - 250 m2):Sơn 2 lớp | Như danh mục dịch vụ | m2 | 100 | |
| 120 | Két nước ngọt số 3 phải (Fr54-Fr67, 70 m3 - 250 m2):Thể tích thử kín | Như danh mục dịch vụ | m3 | 70 | |
| 121 | Két nước ngọt số 4 trái (Fr54-Fr67, 43 m3 - 200 m2):Rửa nước vệ sinh hốt cặn làm sạch | Như danh mục dịch vụ | m3 | 43 | |
| 122 | Két nước ngọt số 4 trái (Fr54-Fr67, 43 m3 - 200 m2):Gõ rỉ làm sạch các khu vực bị rỉ, dự tính 20% diện tích | Như danh mục dịch vụ | m2 | 40 | |
| 123 | Két nước ngọt số 4 trái (Fr54-Fr67, 43 m3 - 200 m2):Sơn 2 lớp | Như danh mục dịch vụ | m2 | 80 | |
| 124 | Két nước ngọt số 4 trái (Fr54-Fr67, 43 m3 - 200 m2):Thể tích thử kín | Như danh mục dịch vụ | m3 | 43 | |
| 125 | Két nước ngọt số 4 phải (Fr54-Fr67,43 m3 - 200 m2):Rửa nước vệ sinh hốt cặn làm sạch | Như danh mục dịch vụ | m3 | 43 | |
| 126 | Két nước ngọt số 4 phải (Fr54-Fr67,43 m3 - 200 m2):Gõ rỉ làm sạch các khu vực bị rỉ, dự tính 20% diện tích | Như danh mục dịch vụ | m2 | 40 | |
| 127 | Két nước ngọt số 4 phải (Fr54-Fr67,43 m3 - 200 m2):Sơn 2 lớp | Như danh mục dịch vụ | m2 | 80 | |
| 128 | Két nước ngọt số 4 phải (Fr54-Fr67,43 m3 - 200 m2):Thể tích thử kín | Như danh mục dịch vụ | m3 | 43 | |
| 129 | Két nước khoan / Ballast A.P. trái (lái-Fr-4 _ AE-4, 26 m3 - 100 m2):Rửa nước vệ sinh hốt cặn làm sạch | Như danh mục dịch vụ | m3 | 26 | |
| 130 | Két nước khoan / Ballast A.P. trái (lái-Fr-4 _ AE-4, 26 m3 - 100 m2):Gõ rỉ làm sạch các khu vực bị rỉ, dự tính 40% diện tích | Như danh mục dịch vụ | m2 | 50 | |
| 131 | Két nước khoan / Ballast A.P. trái (lái-Fr-4 _ AE-4, 26 m3 - 100 m2):Sơn 2 lớp | Như danh mục dịch vụ | m2 | 100 | |
| 132 | Két nước khoan / Ballast A.P. trái (lái-Fr-4 _ AE-4, 26 m3 - 100 m2):Thể tích thử kín | Như danh mục dịch vụ | m3 | 26 | |
| 133 | Két nước khoan / Ballast A.P. phải (lái-Fr-4 _ AE-4, 26 m3 - 100 m2):Rửa nước vệ sinh hốt cặn làm sạch | Như danh mục dịch vụ | m3 | 26 | |
| 134 | Két nước khoan / Ballast A.P. phải (lái-Fr-4 _ AE-4, 26 m3 - 100 m2):Gõ rỉ làm sạch các khu vực bị rỉ, dự tính 40% diện tích | Như danh mục dịch vụ | m2 | 50 | |
| 135 | Két nước khoan / Ballast A.P. phải (lái-Fr-4 _ AE-4, 26 m3 - 100 m2):Sơn 2 lớp | Như danh mục dịch vụ | m2 | 100 | |
| 136 | Két nước khoan / Ballast A.P. phải (lái-Fr-4 _ AE-4, 26 m3 - 100 m2):Thể tích thử kín | Như danh mục dịch vụ | m3 | 26 | |
| 137 | Két nước khoan / Ballast WB D.B. giữa tàu (Fr6-Fr25, 79 m3 - 280 m2):Rửa nước vệ sinh hốt cặn làm sạch | Như danh mục dịch vụ | m3 | 79 | |
| 138 | Két nước khoan / Ballast WB D.B. giữa tàu (Fr6-Fr25, 79 m3 - 280 m2):Gõ rỉ làm sạch các khu vực bị rỉ, dự tính 20% diện tích | Như danh mục dịch vụ | m2 | 56 | |
| 139 | Két nước khoan / Ballast WB D.B. giữa tàu (Fr6-Fr25, 79 m3 - 280 m2):Sơn 2 lớp | Như danh mục dịch vụ | m2 | 112 | |
| 140 | Két nước khoan / Ballast WB D.B. giữa tàu (Fr6-Fr25, 79 m3 - 280 m2):Thể tích thử kín | Như danh mục dịch vụ | m3 | 79 | |
| 141 | Két nước khoan / Ballast WB F.P. giữa tàu (Fr83-mũi, 128 m3 - 380 m2):Rửa nước vệ sinh hốt cặn làm sạch | Như danh mục dịch vụ | m3 | 128 | |
| 142 | Két nước khoan / Ballast WB F.P. giữa tàu (Fr83-mũi, 128 m3 - 380 m2):Gõ rỉ làm sạch các khu vực bị rỉ, dự tính 40% diện tích | Như danh mục dịch vụ | m2 | 190 | |
| 143 | Két nước khoan / Ballast WB F.P. giữa tàu (Fr83-mũi, 128 m3 - 380 m2):Sơn 2 lớp | Như danh mục dịch vụ | m2 | 380 | |
| 144 | Két nước khoan / Ballast WB F.P. giữa tàu (Fr83-mũi, 128 m3 - 380 m2):Thể tích thử kín | Như danh mục dịch vụ | m3 | 128 | |
| 145 | Mở nắp két bùn, thông gió để phục vụ kiểm tra theo yêu cầu của Đăng kiểm. Thay mới gioăng đệm nắp két và các bulong đai ốc hư hỏng, vệ sinh, gõ rỉ sơn các nắp két. Đóng các nắp két lại sau khi hoàn tất công việc (Đơn giá gồm nhân công và cả vật tư). | Như danh mục dịch vụ | két | 4 | |
| 146 | Hốt bùn, cặn trong các két bùn (mud tank), đem đi xử lý theo quy định | Như danh mục dịch vụ | m³ | 2 | |
| 147 | Két bùn MUD No.1 Tk (S) ,(Fr 6 - Fr 15): 74 m³ - 120 m²): Rửa nước vệ sinh hốt cặn làm sạch. | Như danh mục dịch vụ | m³ | 74 | |
| 148 | Két bùn MUD No.1 Tk (S) ,(Fr 6 - Fr 15): 74 m³ - 120 m²):Gõ rỉ làm sạch các khu vực bị rỉ, diện tích. | Như danh mục dịch vụ | m² | 22 | |
| 149 | Két bùn MUD No.1 Tk (S) ,(Fr 6 - Fr 15): 74 m³ - 120 m²):Sơn 2 lớp . | Như danh mục dịch vụ | m² | 45 | |
| 150 | Két bùn MUD No.1 Tk (S) ,(Fr 6 - Fr 15): 74 m³ - 120 m²):Thử kín bằng khí nén với áp suất 0.25 kg/cm2 (Đơn giá bao gồm tất cả các công việc phục vụ như thông gió, tháo, bịt các lỗ thông hơi, ống đo, ống nhận nước khi thử kín và vật tư phụ như giẻ lau...), thể tích thử kín | Như danh mục dịch vụ | m³ | 74 | |
| 151 | Két bùn MUD No.2 Tk (P) , (Fr 6 - Fr 15): 74 m³ - 120 m²: Rửa nước vệ sinh hốt cặn làm sạch. | Như danh mục dịch vụ | m³ | 74 | |
| 152 | Két bùn MUD No.2 Tk (P) , (Fr 6 - Fr 15): 74 m³ - 120 m²:Gõ rỉ làm sạch các khu vực bị rỉ, dự tính diện tích. | Như danh mục dịch vụ | m² | 22 | |
| 153 | Két bùn MUD No.2 Tk (P) , (Fr 6 - Fr 15): 74 m³ - 120 m²:Sơn 2 lớp . | Như danh mục dịch vụ | m² | 45 | |
| 154 | Két bùn MUD No.2 Tk (P) , (Fr 6 - Fr 15): 74 m³ - 120 m²:Thử kín bằng khí nén với áp suất 0.25 kg/cm2 (Đơn giá bao gồm tất cả các công việc phục vụ như thông gió, tháo, bịt các lỗ thông hơi, ống đo, ống nhận nước khi thử kín và vật tư phụ như giẻ lau...), thể tích thử kín | Như danh mục dịch vụ | m³ | 74 | |
| 155 | Két bùn MUD No.3 Tk (S) : (Fr 15 - Fr 23): 83 m³ - 130 m²: Rửa nước vệ sinh hốt cặn làm sạch. | Như danh mục dịch vụ | m³ | 83 | |
| 156 | Két bùn MUD No.3 Tk (S) : (Fr 15 - Fr 23): 83 m³ - 130 m²:Gõ rỉ làm sạch các khu vực bị rỉ, dự tính diện tích. | Như danh mục dịch vụ | m² | 26 | |
| 157 | Két bùn MUD No.3 Tk (S) : (Fr 15 - Fr 23): 83 m³ - 130 m²:Sơn 2 lớp . | Như danh mục dịch vụ | m² | 50 | |
| 158 | Két bùn MUD No.3 Tk (S) : (Fr 15 - Fr 23): 83 m³ - 130 m²:Thử kín bằng khí nén với áp suất 0.25 kg/cm2 (Đơn giá bao gồm tất cả các công việc phục vụ như thông gió, tháo, bịt các lỗ thông hơi, ống đo, ống nhận nước khi thử kín và vật tư phụ như giẻ lau...), thể tích thử kín | Như danh mục dịch vụ | m³ | 83 | |
| 159 | Két bùn MUD No.3 Tk (P) : (Fr 15 - Fr 23): 83 m³ - 130 m²: Rửa nước vệ sinh hốt cặn làm sạch. | Như danh mục dịch vụ | m³ | 83 | |
| 160 | Két bùn MUD No.3 Tk (P) : (Fr 15 - Fr 23): 83 m³ - 130 m²:Gõ rỉ làm sạch các khu vực bị rỉ, dự tính diện tích. | Như danh mục dịch vụ | m² | 26 | |
| 161 | Két bùn MUD No.3 Tk (P) : (Fr 15 - Fr 23): 83 m³ - 130 m²:Sơn 2 lớp . | Như danh mục dịch vụ | m² | 50 | |
| 162 | Két bùn MUD No.3 Tk (P) : (Fr 15 - Fr 23): 83 m³ - 130 m²:Thử kín bằng khí nén với áp suất 0.25 kg/cm2 (Đơn giá bao gồm tất cả các công việc phục vụ như thông gió, tháo, bịt các lỗ thông hơi, ống đo, ống nhận nước khi thử kín và vật tư phụ như giẻ lau...), thể tích thử kín | Như danh mục dịch vụ | m³ | 83 | |
| 163 | Két SEAWAGE TK. 12 m³ - 40 m²: Rửa nước vệ sinh hốt cặn làm sạch. | Như danh mục dịch vụ | m³ | 12 | |
| 164 | Két SEAWAGE TK. 12 m³ - 40 m²:Gõ rỉ làm sạch các khu vực bị rỉ, dự tính 10% diện tích. | Như danh mục dịch vụ | m² | 2 | |
| 165 | Két SEAWAGE TK. 12 m³ - 40 m²:Sơn 2 lớp . | Như danh mục dịch vụ | m² | 15 | |
| 166 | Két SEAWAGE TK. 12 m³ - 40 m²: Thử kín bằng khí nén với áp suất 0.25 kg/cm2 (Đơn giá bao gồm tất cả các công việc phục vụ như thông gió, tháo, bịt các lỗ thông hơi, ống đo, ống nhận nước khi thử kín và vật tư phụ như giẻ lau...), thể tích thử kín | Như danh mục dịch vụ | m³ | 12 | |
| 167 | Các Két cách ly: Mở nắp két, thông gió, vệ sinh két, đo nồng độ không khí để phục vụ kiểm tra theo yêu cầu của Đăng kiểm. Thay mới gioăng đệm nắp két và các bulong đai ốc hư hỏng két. | Như danh mục dịch vụ | két | 5 | |
| 168 | Hầm xích neo mũi : Tháo toàn bộ gỗ lát, rửa sạch sẽ, cất vào chỗ bảo quản sau đó lắp ráp lại | Như danh mục dịch vụ | m2 | 8 | |
| 169 | Hầm xích neo mũi : Tháo chặn rác đáy hầm, hốt bùn, vệ sinh | Như danh mục dịch vụ | m3 | 1 | |
| 170 | Hầm xích neo mũi : Rửa nước vệ sinh hốt cặn làm sạch | Như danh mục dịch vụ | m3 | 40 | |
| 171 | Hầm xích neo mũi : Gõ rỉ làm sạch các khu vực bị rỉ, dự tính 100% diện tích | Như danh mục dịch vụ | m2 | 160 | |
| 172 | Hầm xích neo mũi : Sơn 2 lớp | Như danh mục dịch vụ | m2 | 320 | |
| 173 | Hầm xích neo mũi : Lắp ráp lại các tấm chặn rác, gỗ. (Đơn giá tính cả các chi phí hàn mã giữ gỗ) | Như danh mục dịch vụ | m2 | 20 | |
| 174 | Hầm xích neo mũi : Thay mới các nẹp giữ gỗ bằng tôn 8mm | Như danh mục dịch vụ | kg | 250 | |
| 175 | Các két dầu: Mở nắp két, thông gió, đo nồng độ hơi dầu để phục vụ kiểm tra theo yêu cầu của Đăng kiểm. Thay mới gioăng đệm nắp két và các bulong đai ốc hư hỏng. | Như danh mục dịch vụ | két | 17 | |
| 176 | Các két dầu: Hốt toàn bộ dầu cặn, sình bẩn đưa đi xử lý theo quy định, đảm bảo vệ sinh môi trường. | Như danh mục dịch vụ | m³ | 10 | |
| 177 | Két dầu: Sủi sạch bề mặt, vệ sinh, lau khô bằng giẻ sạch, thử kín bằng khí nén với áp suất 0.25 bar. Đơn giá bao gồm tất cả các vật tư phụ như giẻ lau và các công việc phụ vụ như thông gió, tháo, bịt các lỗ thông hơi, ống đo, ống nhận dầu khi thử kín, khắc phục xì rò cho két No. 1 F.O port | Như danh mục dịch vụ | m3 | 75 | |
| 178 | Két dầu: Sủi sạch bề mặt, vệ sinh, lau khô bằng giẻ sạch, thử kín bằng khí nén với áp suất 0.25 bar. Đơn giá bao gồm tất cả các vật tư phụ như giẻ lau và các công việc phụ vụ như thông gió, tháo, bịt các lỗ thông hơi, ống đo, ống nhận dầu khi thử kín, khắc phục xì rò cho két No. 1 F.O stbd | Như danh mục dịch vụ | m3 | 58 | |
| 179 | Két dầu: Sủi sạch bề mặt, vệ sinh, lau khô bằng giẻ sạch, thử kín bằng khí nén với áp suất 0.25 bar. Đơn giá bao gồm tất cả các vật tư phụ như giẻ lau và các công việc phụ vụ như thông gió, tháo, bịt các lỗ thông hơi, ống đo, ống nhận dầu khi thử kín, khắc phục xì rò cho két No. 2 F.O port | Như danh mục dịch vụ | m3 | 65 | |
| 180 | Két dầu: Sủi sạch bề mặt, vệ sinh, lau khô bằng giẻ sạch, thử kín bằng khí nén với áp suất 0.25 bar. Đơn giá bao gồm tất cả các vật tư phụ như giẻ lau và các công việc phụ vụ như thông gió, tháo, bịt các lỗ thông hơi, ống đo, ống nhận dầu khi thử kín, khắc phục xì rò cho két No. 2 F.O stbd | Như danh mục dịch vụ | m3 | 65 | |
| 181 | Két dầu: Sủi sạch bề mặt, vệ sinh, lau khô bằng giẻ sạch, thử kín bằng khí nén với áp suất 0.25 bar. Đơn giá bao gồm tất cả các vật tư phụ như giẻ lau và các công việc phụ vụ như thông gió, tháo, bịt các lỗ thông hơi, ống đo, ống nhận dầu khi thử kín, khắc phục xì rò cho két No. 3 F.O port | Như danh mục dịch vụ | m3 | 134 | |
| 182 | Két dầu: Sủi sạch bề mặt, vệ sinh, lau khô bằng giẻ sạch, thử kín bằng khí nén với áp suất 0.25 bar. Đơn giá bao gồm tất cả các vật tư phụ như giẻ lau và các công việc phụ vụ như thông gió, tháo, bịt các lỗ thông hơi, ống đo, ống nhận dầu khi thử kín, khắc phục xì rò cho két No. 3 F.O stbd | Như danh mục dịch vụ | m3 | 134 | |
| 183 | Két dầu: Sủi sạch bề mặt, vệ sinh, lau khô bằng giẻ sạch, thử kín bằng khí nén với áp suất 0.25 bar. Đơn giá bao gồm tất cả các vật tư phụ như giẻ lau và các công việc phụ vụ như thông gió, tháo, bịt các lỗ thông hơi, ống đo, ống nhận dầu khi thử kín, khắc phục xì rò cho két No. 4 F.O port | Như danh mục dịch vụ | m3 | 57 | |
| 184 | Két dầu: Sủi sạch bề mặt, vệ sinh, lau khô bằng giẻ sạch, thử kín bằng khí nén với áp suất 0.25 bar. Đơn giá bao gồm tất cả các vật tư phụ như giẻ lau và các công việc phụ vụ như thông gió, tháo, bịt các lỗ thông hơi, ống đo, ống nhận dầu khi thử kín, khắc phục xì rò cho két No. 4 F.O stbd | Như danh mục dịch vụ | m3 | 57 | |
| 185 | Két dầu: Sủi sạch bề mặt, vệ sinh, lau khô bằng giẻ sạch, thử kín bằng khí nén với áp suất 0.25 bar. Đơn giá bao gồm tất cả các vật tư phụ như giẻ lau và các công việc phụ vụ như thông gió, tháo, bịt các lỗ thông hơi, ống đo, ống nhận dầu khi thử kín, khắc phục xì rò cho két F.O. service tank port | Như danh mục dịch vụ | m3 | 21 | |
| 186 | Két dầu: Sủi sạch bề mặt, vệ sinh, lau khô bằng giẻ sạch, thử kín bằng khí nén với áp suất 0.25 bar. Đơn giá bao gồm tất cả các vật tư phụ như giẻ lau và các công việc phụ vụ như thông gió, tháo, bịt các lỗ thông hơi, ống đo, ống nhận dầu khi thử kín, khắc phục xì rò cho két F.O. service tank stbd | Như danh mục dịch vụ | m3 | 21 | |
| 187 | Két dầu: Sủi sạch bề mặt, vệ sinh, lau khô bằng giẻ sạch, thử kín bằng khí nén với áp suất 0.25 bar. Đơn giá bao gồm tất cả các vật tư phụ như giẻ lau và các công việc phụ vụ như thông gió, tháo, bịt các lỗ thông hơi, ống đo, ống nhận dầu khi thử kín, khắc phục xì rò cho két L.O. service tank | Như danh mục dịch vụ | m3 | 1,3 | |
| 188 | Foam tank port:Sủi sạch bề mặt, vệ sinh, lau khô bằng giẻ sạch, thử kín bằng khí nén với áp suất 0.25 bar. Đơn giá bao gồm tất cả các vật tư phụ như giẻ lau và các công việc phụ vụ như thông gió, tháo, bịt các lỗ thông hơi, ống đo, ống nhận khi thử kín, khắc phục xì rò cho két. | Như danh mục dịch vụ | m3 | 20 | |
| 189 | Detergent tank stbd :Sủi sạch bề mặt, vệ sinh, lau khô bằng giẻ sạch, thử kín bằng khí nén với áp suất 0.25 bar. Đơn giá bao gồm tất cả các vật tư phụ như giẻ lau và các công việc phụ vụ như thông gió, tháo, bịt các lỗ thông hơi, ống đo, ống nhận khi thử kín, khắc phục xì rò cho két. | Như danh mục dịch vụ | m3 | 20 | |
| 190 | Két dầu: Sủi sạch bề mặt, vệ sinh, lau khô bằng giẻ sạch, thử kín bằng khí nén với áp suất 0.25 bar. Đơn giá bao gồm tất cả các vật tư phụ như giẻ lau và các công việc phụ vụ như thông gió, tháo, bịt các lỗ thông hơi, ống đo, ống nhận dầu khi thử kín, khắc phục xì rò cho két Dirty oil tank stbd | Như danh mục dịch vụ | m3 | 5,5 | |
| 191 | Két dầu: Sủi sạch bề mặt, vệ sinh, lau khô bằng giẻ sạch, thử kín bằng khí nén với áp suất 0.25 bar. Đơn giá bao gồm tất cả các vật tư phụ như giẻ lau và các công việc phụ vụ như thông gió, tháo, bịt các lỗ thông hơi, ống đo, ống nhận dầu khi thử kín, khắc phục xì rò cho két Bilge hold tank port | Như danh mục dịch vụ | m3 | 5,5 | |
| 192 | Két dầu: Sủi sạch bề mặt, vệ sinh, lau khô bằng giẻ sạch, thử kín bằng khí nén với áp suất 0.25 bar. Đơn giá bao gồm tất cả các vật tư phụ như giẻ lau và các công việc phụ vụ như thông gió, tháo, bịt các lỗ thông hơi, ống đo, ống nhận dầu khi thử kín, khắc phục xì rò cho két L.O tank | Như danh mục dịch vụ | m3 | 22 | |
| 193 | Két dầu: Sủi sạch bề mặt, vệ sinh, lau khô bằng giẻ sạch, thử kín bằng khí nén với áp suất 0.25 bar. Đơn giá bao gồm tất cả các vật tư phụ như giẻ lau và các công việc phụ vụ như thông gió, tháo, bịt các lỗ thông hơi, ống đo, ống nhận dầu khi thử kín, khắc phục xì rò cho két Hydraulic oil tank | Như danh mục dịch vụ | m3 | 1,4 | |
| 194 | Thực hiện vệ sinh, gõ rỉ các khu vực khác trên tàu theo yêu cầu như:sàn và vách, trần của buồng máy,hầm máy lái, các lối thoát hiểm, buồng máy mũi, bên trong các kho … | Như danh mục dịch vụ | m2 | 100 | |
| 195 | Thực hiện sơn chống rỉ, sơn phủ các khu vực khác trên tàu theo yêu cầu như: sàn và vách, trần của hầm máy lái, các lối thoát hiểm, buồng máy mũi, bên trong các kho …( đơn giá tính trên 1lượt/1m2) | Như danh mục dịch vụ | m2 | 380 | |
| 196 | Hốt sạch bùn đất, giẻ rách, cặn dầu,dầu nhớt thải, nước lẫn dầu đưa đi xử lý theo quy định bảo đảm vệ sinh môi trường( đơn giá bao gồm cả chi phí thông gió, xút, giẻ lau). | Như danh mục dịch vụ | m³ | 8 | |
| 197 | Vệ sinh toàn bộ sàn la canh hầm máy, hầm trục, hầm máy mũi, khoang máy lái, các hốc la canh, các vách, đường ống, thiết bị máy móc và lối đi lại trong buồng máy nhằm đảm bảo điều kiện vệ sinh công nghiệp và an toàn cháy, nổ trong suốt thời gian sửa chữa tàu và trước khi bàn giao tàu. Thu gom bìa carton, vệ sinh, lau sạch toàn bộ sàn, vách, các thiết bị của không gian chung trong ca bin tàu như toàn bộ hành lang, câu lạc bộ, nhà bếp, cầu thang, buồng lái trước khi bàn giao tàu cho Chủ tàu. Đơn giá bao gồm nhân công và các vật tư phục vụ cho việc vệ sinh, xút, xà bông, giẻ lau. | Như danh mục dịch vụ | tàu | 1 | |
| 198 | HỆ TRỤC CHÂN VỊT PHẢI, TRÁI(Nhà sản xuất: Wartsila - Model No.PL74/41D, CPP, 4 blades/2700mm dia): Kiểm tra dấu bước cánh ở các vị trí Max tiến/ Max lùi/ Zero trên củ cánh so với vị trí này tại hộp số Chỉ báo trong buồng điều khiển máy, đánh lại dấu bị mờ, không có trước khi tiến hành tháo dỡ. | Như danh mục dịch vụ | chân vịt | 2 | |
| 199 | HỆ TRỤC CHÂN VỊT PHẢI, TRÁI(Nhà sản xuất: Wartsila - Model No.PL74/41D, CPP, 4 blades/2700mm dia): Bố trí két chứa dầu thải.Thực hiện xả toàn bộ nhớt ống bao trục, củ chân vit, simplex. Nạp lại dầu sau sửa chữa, xả air ở các vị trí cần thiết theo yêu cầu chủ tàu. | Như danh mục dịch vụ | hệ trục | 2 | |
| 200 | HỆ TRỤC CHÂN VỊT PHẢI, TRÁI(Nhà sản xuất: Wartsila - Model No.PL74/41D, CPP, 4 blades/2700mm dia): Tháo chướng ngại, tháo tách khớp nối SKF (kiểm tra và đánh dấu vị trí trước khi tháo, tuân thủ đúng theo quy trình hướng dẫn nhà chế tạo), tháo tách ống dầu - thanh nối phản hồi. Tháo rã khớp nối SKF, vệ sinh, đánh bóng bề mặt làm việc, thay thế các Oring. | Như danh mục dịch vụ | Khớp nối | 2 | |
| 201 | HỆ TRỤC CHÂN VỊT PHẢI, TRÁI(Nhà sản xuất: Wartsila - Model No.PL74/41D, CPP, 4 blades/2700mm dia): Tháo vành chắn rác, vệ sinh gỡ lưới bám trên trên cổ trục. Kiểm tra độ sụt của trục chân vịt trước và sau sửa chữa (tại vị trí cánh số 1 nằm phía trên). Đo khe hở giữa các cánh chân vịt và đạo lưu, lắp đồng hồ đo độ đảo Chromliner tại tàu, lập bảng số liệu trình chủ tàu và ĐK trước và sau khi sửa chữa. | Như danh mục dịch vụ | trục | 2 | |
| 202 | HỆ TRỤC CHÂN VỊT PHẢI, TRÁI(Nhà sản xuất: Wartsila - Model No.PL74/41D, CPP, 4 blades/2700mm dia): Tháo vận chuyển trục chân vịt về xưởng. Vệ sinh đánh bóng toàn bộ củ cánh chân vịt bằng đĩa vải (không được sứ dụng đĩa cứng).Tháo rã toàn bộ các cánh, củ chân vịt. .Vệ sinh, kiểm tra đo đạc khe hở của các chi tiết làm việc (guốc trượt, mâm xoay cánh, piston đẩy bước, lỗ củ chân vịt vv...). Đánh bóng các bề mặt làm việc mâm xoay cánh, củ chân vịt, bề mặt chân cánh, cụm piston đẩy bước.. Bảo dưỡng thay thế seal, gasket, các chi tiết hao mòn hư hỏng. Thử vết nứt bằng bột màu thẩm thấu các cánh chân vịt, bu lông chân cánh chân vịt, bu long vai với củ chân vịt, đánh bóng các cổ xoa, thử thẩm thấu và kiểm tra không phá huỷ các vết nứt bề mặt các vị trí chịu lực của hệ trục theo yêu cầu của Đăng kiểm. Lập bảng số liệu kỹ thuật trình chủ tàu và ĐK trước và sau khi S/C. | Như danh mục dịch vụ | hệ trục | 2 | |
| 203 | HỆ TRỤC CHÂN VỊT PHẢI, TRÁI(Nhà sản xuất: Wartsila - Model No.PL74/41D, CPP, 4 blades/2700mm dia): Trường hợp cánh chân vịt bị cong, vênh, sứt mẻ, bị xâm thực : tiến hành nắn, hàn đắp, mài nhẵn kiểm tra bước cánh phù hợp với yêu cầu của Đăng kiểm. | Như danh mục dịch vụ | Cánh | 1 | |
| 204 | Trường hợp các bề mặt làm việc của củ, mâm xoay cánh chân vịt & bề mặt chân cánh chân vịt bị trày xước sâu: sửa chữa, lập quy trình sửa chữa trình chủ tàu chấp thuận, phù hợp với tiêu chuẩn kỹ thuật của Nhà sản xuất trước khi thực hiện sửa chữa . | Như danh mục dịch vụ | Cụm mâm cánh | 8 | |
| 205 | HỆ TRỤC CHÂN VỊT PHẢI, TRÁI(Nhà sản xuất: Wartsila - Model No.PL74/41D, CPP, 4 blades/2700mm dia): Tháo rã các cụm simplex phía trước, sau. .Vệ sinh, thay mới các phớt, gasket làm kín ổ simplex. Tháo, kiểm tra tình trạng kỹ thuật Chromliner, tiện láng đánh bóng lại bề mặt làm việc trên máy tiện . Đo đạc các thông số kỹ thuật trước và sau khi S/C. | Như danh mục dịch vụ | cụm | 4 | |
| 206 | HỆ TRỤC CHÂN VỊT PHẢI, TRÁI(Nhà sản xuất: Wartsila - Model No.PL74/41D, CPP, 4 blades/2700mm dia): Chromliner bị trầy xước thì đưa chrome mới lên máy tiện chuyên dụng để tiên láng đánh bóng về kích thước tiêu chuẩn phù hợp với yêu cầu kỹ thuật. | Như danh mục dịch vụ | cái | 1 | |
| 207 | HỆ TRỤC CHÂN VỊT PHẢI, TRÁI(Nhà sản xuất: Wartsila - Model No.PL74/41D, CPP, 4 blades/2700mm dia): Trường hợp dùng lại Chrome liner thỉ gia công vành căn cho bộ Simplex sau với kích thước 485 mm x 360 mm x 15 mm (OD x ID x T) gồm 2 nửa bán nguyệt, theo mẫu của Chủ tàu bằng vật liệu thép không gỉ. Đơn giá bao gồm vật tư vành căn và 12 bu lông Inox (M 16 mm x 60 mm ) gá vành căn vào ống bao trục. | Như danh mục dịch vụ | vành căn | 1 | |
| 208 | HỆ TRỤC CHÂN VỊT PHẢI, TRÁI(Nhà sản xuất: Wartsila - Model No.PL74/41D, CPP, 4 blades/2700mm dia):Tháo rút toàn bộ đường ống nhớt (inner/outer) CPP trong trục trung gian, hộp số vận chuyển lên xưởng. Tháo rã các đoạn ống, đo đạc khe hở bạc đỡ ống (Khe hở supporting sleeve). Vệ sinh sửa chữa các hư hỏng. Thay mới toàn bộ seal, oring. Lắp ráp lại hoàn chỉnh lại tàu đạt tiêu chuẩn kỹ thuật. | Như danh mục dịch vụ | hệ | 2 | |
| 209 | HỆ TRỤC CHÂN VỊT PHẢI, TRÁI(Nhà sản xuất: Wartsila - Model No.PL74/41D, CPP, 4 blades/2700mm dia):Trường hợp nếu khe hở bạc đỡ ống (Supporting sleeve) bị mòn vượt quá tiêu chuẩn cho phép phải thay mới thì: Lập quy trình kỹ thuật thực hiện được chủ tàu chấp nhận trước khi tiến hành. Công việc thực hiện phải được chủ tàu giám sát. | Như danh mục dịch vụ | cục | 26 | |
| 210 | HỆ TRỤC CHÂN VỊT PHẢI, TRÁI(Nhà sản xuất: Wartsila - Model No.PL74/41D, CPP, 4 blades/2700mm dia):Thaó rã bộ chia dầu - valve khoá dầu (blocking valve)đẩy bước chân vịt, sửa chữa hoặc thay mới các chi tiết hao mòn hư hỏng. Thay mới các seal làm kín . Đo đạc các khe hở làm việc, lập bảng số liệu trình chủ tàu trước và sau sửa chữa. | Như danh mục dịch vụ | bộ | 2 | |
| 211 | HỆ TRỤC CHÂN VỊT PHẢI, TRÁI(Nhà sản xuất: Wartsila - Model No.PL74/41D, CPP, 4 blades/2700mm dia): Vệ sinh sạch, đưa trục chân vịt lên máy chuyên dùng, kiểm tra toàn bộ tình trạng kỹ thuật của trục như độ đảo trục, đường kính các cổ xoa - độ côn, oval. | Như danh mục dịch vụ | trục chân vịt | 2 | |
| 212 | HỆ TRỤC CHÂN VỊT PHẢI, TRÁI(Nhà sản xuất: Wartsila - Model No.PL74/41D, CPP, 4 blades/2700mm dia): Các cổ xoa trục bị xước thì tiến hành đánh bóng bề mặt, lấy số liệu kỹ thuật trước và sau sửa chữa. | Như danh mục dịch vụ | cổ xoa | 1 | |
| 213 | HỆ TRỤC CHÂN VỊT PHẢI, TRÁI(Nhà sản xuất: Wartsila - Model No.PL74/41D, CPP, 4 blades/2700mm dia):Thông rửa vệ sinh sạch toàn bộ ống bao trục chân vịt, bạc trục. Cạo rà các vết trày xước trên bạc đỡ trục trong ống bao trục, đánh bóng bề mặt bạc, đo đạc kích thước khe hở dầu giữa bạc trục và trục. Lập bảng số liệu trình chủ tàu và đăng kiểm. | Như danh mục dịch vụ | ống bao trục | 2 | |
| 214 | HỆ TRỤC CHÂN VỊT PHẢI, TRÁI(Nhà sản xuất: Wartsila - Model No.PL74/41D, CPP, 4 blades/2700mm dia): Trường hợp bạc bị mòn, xước vượt qúa giới hạn cho phép thì tiến hành cảo bạc, đúc lại ba bít (hoặc thay bạc mới). Lập quy trình sửa chữa, tháo, lắp trước khi thực hiện, trình chủ tàu và Đăng kiểm . | Như danh mục dịch vụ | Bạc | 1 | |
| 215 | HỆ TRỤC CHÂN VỊT PHẢI, TRÁI(Nhà sản xuất: Wartsila - Model No.PL74/41D, CPP, 4 blades/2700mm dia): Tháo kiểm tra, kẹp chì lấy số liệu khe hở các bạc ổ đỡ trung gian trước và sau khi sửa chữa hệ trục. | Như danh mục dịch vụ | ổ | 4 | |
| 216 | HỆ TRỤC CHÂN VỊT PHẢI, TRÁI(Nhà sản xuất: Wartsila - Model No.PL74/41D, CPP, 4 blades/2700mm dia): Trường hợp hư hỏng các bạc bệ đỡ thì tiến hành đắp babit, cạo rà, lắp ráp hoàn chỉnh. | Như danh mục dịch vụ | bộ | 1 | |
| 217 | HỆ TRỤC CHÂN VỊT PHẢI, TRÁI(Nhà sản xuất: Wartsila - Model No.PL74/41D, CPP, 4 blades/2700mm dia): Lắp ráp hoàn chỉnh củ cánh chân vịt trên xưởng, tiến hành thử kín (áp lực 1.5 bar), thử xoay bước cánh chân vịt tại xưởng. Vận chuyển toàn bộ trục chân vịt lắp ráp hoàn chỉnh lại tàu, cân chỉnh hộp simplex, chrome liner … đạt yêu cầu kỹ thuật nhà sản xuất và chủ tàu. | Như danh mục dịch vụ | hệ | 2 | |
| 218 | HỆ TRỤC CHÂN VỊT PHẢI, TRÁI(Nhà sản xuất: Wartsila - Model No.PL74/41D, CPP, 4 blades/2700mm dia): Các dao cắt lưới bị hư hỏng, cắt bỏ dao cũ, gia công và lắp đặt dao cắt lưới mới bằng thép không gỉ theo mẫu cũ với kích thước 50 mm x 151 mm x 12 mm (ngang x dài x dày).. | Như danh mục dịch vụ | cái | 1 | |
| 219 | HỆ TRỤC CHÂN VỊT PHẢI, TRÁI(Nhà sản xuất: Wartsila - Model No.PL74/41D, CPP, 4 blades/2700mm dia):Nạp dầu ống bao - củ chân vịt, hộp simplex, xả air, kiểm tra kín dầu hệ thống, thử hoạt động bước chân vịt, kiểm tra chỉnh định các vị trí bước "O", " Max tiến", " Max lùi" trên dock, thử hoạt động có tải khi tàu dưới nước thoả mãn yêu cầu kỹ thuật của Đăng kiểm và chủ tàu. | Như danh mục dịch vụ | hệ | 2 | |
| 220 | Hệ thống lái thủy lực, bánh lái kết cấu kiểu bản lề. Hãng sản xuất : Willi Becker, Type SA 1500/165/F1: Tháo hạ bánh lái.Vận chuyển về xưởng.Vệ sinh, tháo các chốt, bản lề, ngõng trục, bạc gót lái,bạc trục lái…Kiểm tra đo đạc lấy số liệu đường kính và khe hở làm việc. | Như danh mục dịch vụ | bánh | 2 | |
| 221 | Hệ thống lái thủy lực, bánh lái kết cấu kiểu bản lề. Hãng sản xuất : Willi Becker, Type SA 1500/165/F1: Tháo hạ trục lái đưa về xưởng vệ sinh kiểm tra trình trạng kỹ thuật Kiểm tra không phá hủy vị trí chịu ứng suất lực của trục và các bu lông giữa trục lái - bánh lái theo yêu cầu của Đăng kiểm Sửa chữa hư hỏng, tiện láng các áo bề mặt cổ xoa bị xước. Đo đạc kích thước lập bảng số liệu trước và sau sửa chữa. Trình chủ tàu và Đăng kiểm. | Như danh mục dịch vụ | Trục | 2 | |
| 222 | Hệ thống lái thủy lực, bánh lái kết cấu kiểu bản lề. Hãng sản xuất : Willi Becker, Type SA 1500/165/F1: Thay mới các joăng, phớt làm kín trục lái, vòng bi đỡ chặn, khóa hãm chống tháo. Lắp ráp hoàn chỉnh theo đúng quy trình kỹ thuật, bơm mỡ đầy ống bao, thử hoạt động của hệ thống máy lái. | Như danh mục dịch vụ | Trục | 2 | |
| 223 | Hệ thống lái thủy lực, bánh lái kết cấu kiểu bản lề. Hãng sản xuất : Willi Becker, Type SA 1500/165/F1: Tháo vệ sinh sạch sẽ, thông ống nhớt, tank dầu… sau đó lắp ráp hoàn chỉnh hệ thống máy lái. Fill nạp dầu, thử kín hệ thống, chỉnh định góc lái chỉ báo, hạn vị cơ. Chạy thử, bàn giao đạt yêu cầu kỹ thuật của chủ tàu và Đăng kiểm. | Như danh mục dịch vụ | Hệ | 2 | |
| 224 | Bơm servo hộp số( bơm bánh răng có lưu lượng 50m3/h; cột áp 50 bar): Sửa chữa 01 cụm bơm servo hộp số lai cho hộp số bên phải . | Như danh mục dịch vụ | bơm | 1 | |
| 225 | CHÂN VỊT MŨI & HÔNG hãng Kawasaki ,Model: KT-72B3,CPP 4 blades/1450mm dia :Thực hiện tháo toàn bộ các chướng ngại liên quan ở buồng chân vịt mũi, hông, đánh dấu các vị trí lắp ráp hiện tại của các cơ cấu trong hệ thống, các đầu dây điện nguồn, điện điều khiển. Lắp ráp lại như ban đầu sau sửa chữa. | Như danh mục dịch vụ | Cụm | 3 | |
| 226 | CHÂN VỊT MŨI & HÔNG hãng Kawasaki ,Model: KT-72B3,CPP 4 blades/1450mm dia :Xả toàn bộ nhớt trong củ chân vịt. Nạp nhớt mới, xả air sau khi lắp ráp hoàn chỉnh, kiểm tra thử kín, trước khi tàu xuống dock. | Như danh mục dịch vụ | hệ | 3 | |
| 227 | CHÂN VỊT MŨI & HÔNG hãng Kawasaki ,Model: KT-72B3,CPP 4 blades/1450mm dia :Thực hiện tháo toàn bộ cụm chân vịt vận chuyển về xưởng.Tháo rã toàn bộ, vệ sinh, đánh bóng và kiểm tra vết nứt cánh chân vịt, bu long cánh chân vịt bằng màu thẩm thấu.Thay mới các chi tiết hư hỏng (Chủ tàu cấp) Lập bản số liệu sửa chữa trình chủ tàu và Đăng kiểm. Ráp hoàn chỉnh, thử kín tại xưởng và rắp ráp hoàn chỉnh xuống tàu, chạy thử - bàn giao. | Như danh mục dịch vụ | Cụm | 3 | |
| 228 | CHÂN VỊT MŨI & HÔNG hãng Kawasaki ,Model: KT-72B3,CPP 4 blades/1450mm dia :Cánh chân vị bị cong vênh sứt mẻ quá giá trị cho phép thì thực hiện lập quy trình S/C sau đó hàn, nắn thỏa mãn yêu cầu Đăng kiểm và chủ tàu | Như danh mục dịch vụ | cánh | 1 | |
| 229 | HỘP GIẢM TỐC MÁY CHÍNH PHẢI, TRÁI(Maker: WARTSILA,MODEL: SCV 560 - P410): Mở nắp cửa thăm, vỏ nắp đầu trục vào, kiểm tra tình trạng bên trong và các bánh răng truyền động, kiểm tra ăn khớp răng bằng bột màu. Kiểm tra vòng bi, ly hợp. Đĩa ly hợp. Vệ sinh, Sửa chữa các hư hỏng. Thay seal đầu trục, gasket. | Như danh mục dịch vụ | cụm | 2 | |
| 230 | HỘP GIẢM TỐC MÁY CHÍNH PHẢI, TRÁI(Maker: WARTSILA,MODEL: SCV 560 - P410): Trường hợp phát hiện hư hỏng thì phải tháo rút trục chủ động về xưởng để tháo rã toàn bộ ly hợp, các đoạn trục bánh răng. Vệ sinh sửa chữa thay thế các chi tiết hư hỏng. | Như danh mục dịch vụ | Trục | 1 | |
| 231 | HỘP GIẢM TỐC MÁY CHÍNH PHẢI, TRÁI(Maker: WARTSILA,MODEL: SCV 560 - P410): Tháo nắp thăm kiểm tra tình trạng ổ đỡ bạc trục, cụm vòng bi đỡ lực dọc trục, độ chặt của các bulong chặn vòng bi. Kiểm tra khe hở dọc trục. | Như danh mục dịch vụ | hệ | 2 | |
| 232 | HỘP GIẢM TỐC MÁY CHÍNH PHẢI, TRÁI(Maker: WARTSILA,MODEL: SCV 560 - P410): Trường hợp khe hở dọc trục vượt quá giới hạn thì phải chỉnh định lại đúng tiêu chuẩn cho phép. Tháo vành làm kín đầu trục ra kiểm tra sửa chữa thay mới chi tiết hư hỏng. Lắp ráp lại hoàn chỉnh đúng yêu cầu kỹ thuật của nhà sản xuất. | Như danh mục dịch vụ | hệ | 1 | |
| 233 | HỘP GIẢM TỐC MÁY CHÍNH PHẢI, TRÁI(Maker: WARTSILA,MODEL: SCV 560 - P410): Tháo, vệ sinh các đường ống nhớt hộp số, vệ sinh, thông các đường nhớt, vệ sinh (hoặc thay mới) phin lọc của hệ thống. Trường hợp ống bị hư hỏng thì tiến hành thay mới (vật tư tính riêng). | Như danh mục dịch vụ | Hệ | 2 | |
| 234 | HỘP GIẢM TỐC MÁY CHÍNH PHẢI, TRÁI(Maker: WARTSILA,MODEL: SCV 560 - P410): Tháo cụm bơm nhớt do hộp số lai, vận chuyển về xưởng tháo rã vệ sinh kiểm tra lập bảng số liệu. Thay mới các chi tiết hao mòn hư hỏng, lắp ráp hoàn chỉnh. | Như danh mục dịch vụ | cụm | 2 | |
| 235 | HỘP GIẢM TỐC FIFI MÁY CHÍNH PHẢI,TRÁI(Maker: KUMERA,Model: 2FGEC-280,Công suất: 700KW; n = 1000 v/ph): Mở các nắp che, thăm, vệ sinh, kiểm tra tình trạng các bánh răng truyền động, vòng bi, các đĩa ly hợp, kẹp chì kiểm tra khe hở ăn khớp. Kiểm tra khe hở chặn dọc trục chính.Thay phớt làm kín, gioăng đệm và các chi tiết hư hỏng; vệ sinh, thay nhớt. Lập bảng số liệu . | Như danh mục dịch vụ | trục | 2 | |
| 236 | Bơm FIFI (Li tâm,Maker:NIJIHUIS,Model: HGTF1-250.500HS,Công suất 693kW, 2100rpm, 1490 m3/h):Tháo ống hút bên bơm để Đăng kiểm kiểm tra tình trạng bên trong của bơm (bánh cánh, khe hở làm kín, trục, bề mặt vỏ bên trong). | Như danh mục dịch vụ | cụm | 2 | |
| 237 | Bơm FIFI (Li tâm,Maker:NIJIHUIS,Model: HGTF1-250.500HS,Công suất 693kW, 2100rpm, 1490 m3/h):Trường hợp rotor cánh, trục bị hao mòn hỏng thì phải tháo tách giao đầu, tháo vỏ bơm , cẩu toàn bộ rotor cánh phía trên về xưởng để sửa chữa, thay thế các chi tiết hư hỏng. | Như danh mục dịch vụ | cụm | 1 | |
| 238 | Bơm FIFI (Li tâm,Maker:NIJIHUIS,Model: HGTF1-250.500HS,Công suất 693kW, 2100rpm, 1490 m3/h):Bên trong vỏ bị hư hỏng gỉ sét: gõ gỉ, hàn đắp chỗ bị thủng, sơn chống ăn mòn ba lớp. | Như danh mục dịch vụ | cụm | 1 | |
| 239 | Bơm FIFI (Li tâm,Maker:NIJIHUIS,Model: HGTF1-250.500HS,Công suất 693kW, 2100rpm, 1490 m3/h):Trường hợp bơm bị hư hỏng : tháo chuyển toàn toàn bộ về xưởng tháo dỡ sửa chữa thay thế chi tiết hư hỏng. Sau đó lắp ráp hoàn chỉnh, cân chỉnh đồng tâm với hộp số (đổ chockfast), chạy thử, bàn giao. | Như danh mục dịch vụ | cụm | 1 | |
| 240 | Tháo chướng ngại, tháo bơm cùng khớp nối vận chuyển về xưởng, tháo rã, vệ sinh kiểm tra, đo đạc lập bảng số liệu ; Sửa chữa, thay thế những chi tiết hao mòn hư hỏng. Lắp ráp xuống tàu, cân chỉnh độ ngáp lệch giữa trục bơm và động cơ, thử hoạt động-bàn giao: Bơm nước biển làm mát máy chính( bơm li tâm , lưu lượng 150 m3/h) | Như danh mục dịch vụ | cụm | 2 | |
| 241 | Tháo chướng ngại, tháo bơm cùng khớp nối vận chuyển về xưởng, tháo rã, vệ sinh kiểm tra, đo đạc lập bảng số liệu ; Sửa chữa, thay thế những chi tiết hao mòn hư hỏng. Lắp ráp xuống tàu, cân chỉnh độ ngáp lệch giữa trục bơm và động cơ, thử hoạt động-bàn giao: Bơm nước biển làm mát điều hoà buồng ở ( bơm li tâm , lưu lượng 60 m3/h) | Như danh mục dịch vụ | cụm | 1 | |
| 242 | Tháo chướng ngại, tháo bơm cùng khớp nối vận chuyển về xưởng, tháo rã, vệ sinh kiểm tra, đo đạc lập bảng số liệu ; Sửa chữa, thay thế những chi tiết hao mòn hư hỏng. Lắp ráp xuống tàu, cân chỉnh độ ngáp lệch giữa trục bơm và động cơ, thử hoạt động-bàn giao: Bơm cứu hoả sự cố, Bơm li tâm, 45m³/h, 3500 v/ph | Như danh mục dịch vụ | cụm | 1 | |
| 243 | Tháo chướng ngại, tháo bơm cùng khớp nối vận chuyển về xưởng, tháo rã, vệ sinh kiểm tra, đo đạc lập bảng số liệu ; Sửa chữa, thay thế những chi tiết hao mòn hư hỏng. Lắp ráp xuống tàu, cân chỉnh độ ngáp lệch giữa trục bơm và động cơ, thử hoạt động-bàn giao: Bơm la canh, GS và dằn tàu( bơm li tâm , lưu lượng 80 m3/h) | Như danh mục dịch vụ | cụm | 2 | |
| 244 | Tháo chướng ngại, tháo bơm cùng khớp nối vận chuyển về xưởng, tháo rã, vệ sinh kiểm tra, đo đạc lập bảng số liệu ; Sửa chữa, thay thế những chi tiết hao mòn hư hỏng. Lắp ráp xuống tàu, cân chỉnh độ ngáp lệch giữa trục bơm và động cơ, thử hoạt động-bàn giao: Bơm nước sinh hoạt( bơm li tâm , lưu lượng 2 m3/h) | Như danh mục dịch vụ | cụm | 2 | |
| 245 | Bơm thuỷ lực máy lái ( bơm bánh răng, lưu lượng 1.5 m3/h) | Như danh mục dịch vụ | cụm | 2 | |
| 246 | Tháo, đưa về xưởng tháo rã, vệ sinh, bảo dưỡng, rà xoáy, thử áp lực, sửa chữa gia công phục hồi hoặc thay mới các chi tiết hư hỏng, thay trêt, gõ rỉ, sơn chống rỉ 2 lớp, sơn phủ 1 lớp, ráp lại tàu van sau : Van hút của bơm Fi-Fi đồng trục _Van bướm 10K-350 | Như danh mục dịch vụ | cái | 1 | |
| 247 | Tháo, đưa về xưởng tháo rã, vệ sinh, bảo dưỡng, rà xoáy, thử áp lực, sửa chữa gia công phục hồi hoặc thay mới các chi tiết hư hỏng, thay trêt, gõ rỉ, sơn chống rỉ 2 lớp, sơn phủ 1 lớp, ráp lại tàu van sau : Van thông biển và các van trên đường ống nước biển chính _ Van bướm 10K-300 | Như danh mục dịch vụ | cái | 5 | |
| 248 | Tháo, đưa về xưởng tháo rã, vệ sinh, bảo dưỡng, rà xoáy, thử áp lực, sửa chữa gia công phục hồi hoặc thay mới các chi tiết hư hỏng, thay trêt, gõ rỉ, sơn chống rỉ 2 lớp, sơn phủ 1 lớp, ráp lại tàu van sau : Van thông biển buồng chân vịt mũi _Van cầu 10K-150 | Như danh mục dịch vụ | cái | 1 | |
| 249 | Tháo, đưa về xưởng tháo rã, vệ sinh, bảo dưỡng, rà xoáy, thử áp lực, sửa chữa gia công phục hồi hoặc thay mới các chi tiết hư hỏng, thay trêt, gõ rỉ, sơn chống rỉ 2 lớp, sơn phủ 1 lớp, ráp lại tàu van sau : Van hút thông biển bơm cứu hỏa sự cố _ Van bướm 10K-50 | Như danh mục dịch vụ | cái | 1 | |
| 250 | Tháo, đưa về xưởng tháo rã, vệ sinh, bảo dưỡng, rà xoáy, thử áp lực, sửa chữa gia công phục hồi hoặc thay mới các chi tiết hư hỏng, thay trêt, gõ rỉ, sơn chống rỉ 2 lớp, sơn phủ 1 lớp, ráp lại tàu van sau : Van xả mạn bơm làm mát LO chân vịt mũi, Van góc 16K-25 | Như danh mục dịch vụ | cái | 2 | |
| 251 | Tháo, đưa về xưởng tháo rã, vệ sinh, bảo dưỡng, rà xoáy, thử áp lực, sửa chữa gia công phục hồi hoặc thay mới các chi tiết hư hỏng, thay trêt, gõ rỉ, sơn chống rỉ 2 lớp, sơn phủ 1 lớp, ráp lại tàu van sau : Van xả mạn hệ thống làm mát máy nén xi măng _ Van góc 10K-50 SC | Như danh mục dịch vụ | cái | 2 | |
| 252 | Tháo, đưa về xưởng tháo rã, vệ sinh, bảo dưỡng, rà xoáy, thử áp lực, sửa chữa gia công phục hồi hoặc thay mới các chi tiết hư hỏng, thay trêt, gõ rỉ, sơn chống rỉ 2 lớp, sơn phủ 1 lớp, ráp lại tàu van sau : Van xả mạn hệ thống điều hòa không khí buồng ở _ Van góc 10K-65 SC | Như danh mục dịch vụ | cái | 1 | |
| 253 | Tháo, đưa về xưởng tháo rã, vệ sinh, bảo dưỡng, rà xoáy, thử áp lực, sửa chữa gia công phục hồi hoặc thay mới các chi tiết hư hỏng, thay trêt, gõ rỉ, sơn chống rỉ 2 lớp, sơn phủ 1 lớp, ráp lại tàu van sau : Van xả mạn hệ thống làm lanh thực phẩm _ Van cầu 10K-50 | Như danh mục dịch vụ | cái | 1 | |
| 254 | Tháo, đưa về xưởng tháo rã, vệ sinh, bảo dưỡng, rà xoáy, thử áp lực, sửa chữa gia công phục hồi hoặc thay mới các chi tiết hư hỏng, thay trêt, gõ rỉ, sơn chống rỉ 2 lớp, sơn phủ 1 lớp, ráp lại tàu van sau : Van xả mạn hệ thống làm mát tời thủy lực _ Van cầu 10K-50 | Như danh mục dịch vụ | cái | 1 | |
| 255 | Tháo, đưa về xưởng tháo rã, vệ sinh, bảo dưỡng, rà xoáy, thử áp lực, sửa chữa gia công phục hồi hoặc thay mới các chi tiết hư hỏng, thay trêt, gõ rỉ, sơn chống rỉ 2 lớp, sơn phủ 1 lớp, ráp lại tàu van sau : Van xả mạn hệ thống cứu hỏa FI-FI _ Van góc 20K-50 | Như danh mục dịch vụ | cái | 2 | |
| 256 | Tháo, đưa về xưởng tháo rã, vệ sinh, bảo dưỡng, rà xoáy, thử áp lực, sửa chữa gia công phục hồi hoặc thay mới các chi tiết hư hỏng, thay trêt, gõ rỉ, sơn chống rỉ 2 lớp, sơn phủ 1 lớp, ráp lại tàu van sau : Van xả mạn hệ thống làm mát máy đèn 1 & 2 _ Van góc 10K-65 | Như danh mục dịch vụ | cái | 2 | |
| 257 | Tháo, đưa về xưởng tháo rã, vệ sinh, bảo dưỡng, rà xoáy, thử áp lực, sửa chữa gia công phục hồi hoặc thay mới các chi tiết hư hỏng, thay trêt, gõ rỉ, sơn chống rỉ 2 lớp, sơn phủ 1 lớp, ráp lại tàu van sau : Van xả mạn bơm cứu hỏa sự cố _ Van góc 10K-80 | Như danh mục dịch vụ | cái | 1 | |
| 258 | Tháo, đưa về xưởng tháo rã, vệ sinh, bảo dưỡng, rà xoáy, thử áp lực, sửa chữa gia công phục hồi hoặc thay mới các chi tiết hư hỏng, thay trêt, gõ rỉ, sơn chống rỉ 2 lớp, sơn phủ 1 lớp, ráp lại tàu van sau : Van xả mạn của điều hòa buồng điều khiển _ Van góc 10K-25 | Như danh mục dịch vụ | cái | 2 | |
| 259 | Tháo, đưa về xưởng tháo rã, vệ sinh, bảo dưỡng, rà xoáy, thử áp lực, sửa chữa gia công phục hồi hoặc thay mới các chi tiết hư hỏng, thay trêt, gõ rỉ, sơn chống rỉ 2 lớp, sơn phủ 1 lớp, ráp lại tàu van sau : Van xả mạn nước biển làm mát máy chính _ Van góc 10K-80 | Như danh mục dịch vụ | cái | 2 | |
| 260 | Tháo, đưa về xưởng tháo rã, vệ sinh, bảo dưỡng, rà xoáy, thử áp lực, sửa chữa gia công phục hồi hoặc thay mới các chi tiết hư hỏng, thay trêt, gõ rỉ, sơn chống rỉ 2 lớp, sơn phủ 1 lớp, ráp lại tàu van sau : Van xả mạn bơm cứu hỏa và dùng chung _ Van góc 10K-150 | Như danh mục dịch vụ | cái | 1 | |
| 261 | Tháo, đưa về xưởng tháo rã, vệ sinh, bảo dưỡng, rà xoáy, thử áp lực, sửa chữa gia công phục hồi hoặc thay mới các chi tiết hư hỏng, thay trêt, gõ rỉ, sơn chống rỉ 2 lớp, sơn phủ 1 lớp, ráp lại tàu van sau : Van xả mạn bơm ballat và la canh _ Van góc 10K-80 | Như danh mục dịch vụ | cái | 1 | |
| 262 | Tháo, đưa về xưởng tháo rã, vệ sinh, bảo dưỡng, rà xoáy, thử áp lực, sửa chữa gia công phục hồi hoặc thay mới các chi tiết hư hỏng, thay trêt, gõ rỉ, sơn chống rỉ 2 lớp, sơn phủ 1 lớp, ráp lại tàu van sau : Van xả mạn nước làm mát hộp số phải & trái _ Van góc 10K-65 | Như danh mục dịch vụ | cái | 2 | |
| 263 | Tháo, đưa về xưởng tháo rã, vệ sinh, bảo dưỡng, rà xoáy, thử áp lực, sửa chữa gia công phục hồi hoặc thay mới các chi tiết hư hỏng, thay trêt, gõ rỉ, sơn chống rỉ 2 lớp, sơn phủ 1 lớp, ráp lại tàu van sau : Van xả mạn máy phân ly nước la canh _ Van góc 16K-32 | Như danh mục dịch vụ | cái | 1 | |
| 264 | Tháo, đưa về xưởng tháo rã, vệ sinh, bảo dưỡng, rà xoáy, thử áp lực, sửa chữa gia công phục hồi hoặc thay mới các chi tiết hư hỏng, thay trêt, gõ rỉ, sơn chống rỉ 2 lớp, sơn phủ 1 lớp, ráp lại tàu van sau : Van xả mạn nước làm mát chân vịt hông _ Van cầu 16K-25 | Như danh mục dịch vụ | cái | 1 | |
| 265 | Tháo, đưa về xưởng tháo rã, vệ sinh, bảo dưỡng, rà xoáy, thử áp lực, sửa chữa gia công phục hồi hoặc thay mới các chi tiết hư hỏng, thay trêt, gõ rỉ, sơn chống rỉ 2 lớp, sơn phủ 1 lớp, ráp lại tàu van sau : Van xả mạn nước làm mát hệ thống chốt kéo _ Van cầu 16K-32 | Như danh mục dịch vụ | cái | 1 | |
| 266 | Tháo, đưa về xưởng tháo rã, vệ sinh, bảo dưỡng, rà xoáy, thử áp lực, sửa chữa gia công phục hồi hoặc thay mới các chi tiết hư hỏng, thay trêt, gõ rỉ, sơn chống rỉ 2 lớp, sơn phủ 1 lớp, ráp lại tàu van sau : Van phòng sóng hệ thống nước thải buồng ở_ OKV 5K-80 | Như danh mục dịch vụ | cái | 1 | |
| 267 | Tháo, đưa về xưởng tháo rã, vệ sinh, bảo dưỡng, rà xoáy, thử áp lực, sửa chữa gia công phục hồi hoặc thay mới các chi tiết hư hỏng, thay trêt, gõ rỉ, sơn chống rỉ 2 lớp, sơn phủ 1 lớp, ráp lại tàu van sau : Van phòng sóng hệ thống nước thải nhà vệ sinh _ OKV 5K-150 | Như danh mục dịch vụ | cái | 1 | |
| 268 | Tháo, đưa về xưởng tháo rã, vệ sinh, bảo dưỡng, rà xoáy, thử áp lực, sửa chữa gia công phục hồi hoặc thay mới các chi tiết hư hỏng, thay trêt, gõ rỉ, sơn chống rỉ 2 lớp, sơn phủ 1 lớp, ráp lại tàu van sau : Van một chiều hệ thống nước thải buồng ở _ OKV 5K-80 | Như danh mục dịch vụ | cái | 1 | |
| 269 | Thay mới ống thép đen Schedule 80: Đường ống nước biển seachest 350A | Như danh mục dịch vụ | mét | 3 | |
| 270 | Thay mới ống thép đen Schedule 80: Đường ống nước biển chính 300A | Như danh mục dịch vụ | mét | 5 | |
| 271 | Thay mới ống thép đen Schedule 80: Đường ống nước biển buồng CV mũi 150A | Như danh mục dịch vụ | mét | 10 | |
| 272 | Thay mới ống thép đen Schedule 80: Đường ống hút bơm nước biển làm mát ME(P&T) 125A | Như danh mục dịch vụ | mét | 20 | |
| 273 | Thay mới ống thép đen Schedule 80: Đường ống đẩy bơm nước biển làm mát ME(P) 80A | Như danh mục dịch vụ | mét | 30 | |
| 274 | Thay mới ống thép đen Schedule 80: Đường ống đẩy bơm nước biển làm mát ME(T) 100A | Như danh mục dịch vụ | mét | 15 | |
| 275 | Thay mới ống thép đen Schedule 80: Đường ống nước biển làm mát Gear Box(P&T) 45A | Như danh mục dịch vụ | mét | 15 | |
| 276 | Thay mới ống thép đen Schedule 80: Đường ống nước biển làm mát máy đèn(P&T) 65A | Như danh mục dịch vụ | mét | 30 | |
| 277 | Thay mới ống thép đen Schedule 80: Đường ống nước biển làm mát điều hòa buồng ở 65A | Như danh mục dịch vụ | mét | 25 | |
| 278 | Thay mới ống thép đen Schedule 80: Đường ống nước biển làm mát Figô 50A | Như danh mục dịch vụ | mét | 20 | |
| 279 | Thay mới ống thép đen Schedule 80: Đường ống nước biển làm mát Figô 32A | Như danh mục dịch vụ | mét | 20 | |
| 280 | Thay mới ống thép đen Schedule 80: Đường ống nước biển làm mát thủy lực tời kéo 45A | Như danh mục dịch vụ | mét | 5 | |
| 281 | Thay mới ống thép đen Schedule 80: Đường ống nước biển làm mát sự cố máy đèn 80A | Như danh mục dịch vụ | mét | 10 | |
| 282 | Thay mới ống thép đen Schedule 80: Đường ống hút nước biển bơm cứu hỏa&dùng chung 100A | Như danh mục dịch vụ | mét | 10 | |
| 283 | Thay mới ống thép đen Schedule 80: Đường ống hút nước biển bơm lacanh&ballat 80A | Như danh mục dịch vụ | mét | 10 | |
| 284 | Thay mới ống thép đen Schedule 80: Đường ống nước biển cho két dằn 80A | Như danh mục dịch vụ | mét | 18 | |
| 285 | Thay mới ống thép đen Schedule 80: Đường ống nước biển cứu hỏa trên boong 50 A | Như danh mục dịch vụ | mét | 10 | |
| 286 | Thay mới ống thép đen Schedule 80: Đường ống nước biển cứu hỏa trên boong 80 A | Như danh mục dịch vụ | mét | 15 | |
| 287 | Thay mới ống thép đen Schedule 80: Đường ống nước biển làm mát thân tàu 100 A | Như danh mục dịch vụ | mét | 10 | |
| 288 | Thay mới ống thép đen Schedule 80: Đường ống nước biển làm mát thân tàu 80 A | Như danh mục dịch vụ | mét | 20 | |
| 289 | Thay mới ống thép đen Schedule 80: Đường ống nước biển làm mát thân tàu 50 A | Như danh mục dịch vụ | mét | 30 | |
| 290 | Thay mới ống thép đen Schedule 80: đường ống thoát nhà bếp 65A | Như danh mục dịch vụ | mét | 30 | |
| 291 | Thay mới ống thép đen Schedule 80: Ống thép cứu hỏa FiFi OD 350 x 19 mm. | Như danh mục dịch vụ | mét | 3 | |
| 292 | Tiến hành vệ sinh, kiểm tra thử kín áp lực sinh hàn: Sinh hàn LO chân vịt mũi, hông D100 xL500mm | Như danh mục dịch vụ | cái | 3 | |
| 293 | Tiến hành vệ sinh, kiểm tra thử kín áp lực sinh hàn: Sinh hàn dầu nhờn hộp số FIFI D90 x L380mm | Như danh mục dịch vụ | cái | 2 | |
| 294 | Tiến hành vệ sinh, kiểm tra thử kín áp lực sinh hàn: Sinh hàn LO hộp số máy chính D120 x L850mm | Như danh mục dịch vụ | cái | 2 | |
| 295 | Tiến hành vệ sinh, kiểm tra thử kín áp lực sinh hàn: Sinh hàn thuỷ lực tời chính trên boong D120 x L600mm | Như danh mục dịch vụ | cái | 1 | |
| 296 | Tiến hành vệ sinh, kiểm tra thử kín áp lực bầu hâm máy lọc dầu nhờn D280 x L1000mm | Như danh mục dịch vụ | cái | 1 | |
| 297 | Hệ thống khí khởi động: Tháo các chướng ngại, tháo toàn bộ cụm máy nén khí, vận chuyển về xưởng, tháo rã, vệ sinh, thay thế các chi tiết hao mòn hư hỏng. Test thử chỉnh định valve an toàn thấp áp cao áp theo đúng yêu cầu nhà chế tạo. lập bảng số liệu trước và sau sửa chữa trình chủ tàu và đăng kiểm. Lắp ráp hoàn chỉnh vào bệ đúng yêu cầu kỹ thuật chạy thử bàn giao. | Như danh mục dịch vụ | cụm | 2 | |
| 298 | Hệ thống khí khởi động: Tháo các chướng ngại, mở nắp chai gió khởi động, vệ sinh sạch và kiểm tra bề mặt bên trong.Quét dầu bảo vệ bề mặt trong các chai gió. V = 350 lít/chai . | Như danh mục dịch vụ | chai | 2 | |
| 299 | Hệ thống khí khởi động: Tháo rã toàn bộ các cụm van đầu các chai gió (gồm cả van xả nước đáy chai), tiến hành bảo dưỡng, rà kín, gia công, thay mới các gioăng làm kín, trết chì(đơn giá bao gồm cả vật tư). Kiểm tra áp lực mở và kẹp chì van an toàn, cấp giấy chứng nhận. Lắp ráp hoàn chỉnh. | Như danh mục dịch vụ | cụm | 2 | |
| 300 | Tời neo mũi( Maker: Yangzhou Yuangdong-China,Type:High Holding power,Chain 36mm dia): Tháo chướng ngại, hàn đắp các vị trí hao mòn của tang quấn xích , ống dẫn hướng xích neo bằng que hàn chống mài mòn Kim tín GH 600( đơn giá bao gồm cả vật tư que hàn), phục hồi các vị trí hao mòn của tang quấn xích tại chỗ, mài, sửa gia công cho phù hợp với chủng loại xích neo của tàu. Thông đường mỡ bôi trơn, đường bơm mỡ. | Như danh mục dịch vụ | tang | 2 | |
| 301 | Tời neo mũi( Maker: Yangzhou Yuangdong-China,Type:High Holding power,Chain 36mm dia): Gõ gỉ vệ sinh, sơn toàn bộ tời và đế tời neo, tời neo 3 lớp | Như danh mục dịch vụ | hệ | 1 | |
| 302 | Máy phân ly dầu nước (Maker:Taikokikai industries Co Ltd. Type: USC - 10, Capacity: 1m3/h): Tháo các cảm biến, chỉ báo. Tháo nắp máy phân ly, tháo các phin lọc xúc rửa vệ sinh, ráp hoàn chỉnh, thử hoạt động, chỉnh định. | Như danh mục dịch vụ | cụm | 1 | |
| 303 | Máy phân ly dầu nước (Maker:Taikokikai industries Co Ltd. Type: USC - 10, Capacity: 1m3/h): Kiểm định thiết bị đo hàm lượng dầu của máy bởi đơn vị có chức năng, cấp Giấy chứng nhận kiểm định, trình chủ tàu và đăng kiểm. | Như danh mục dịch vụ | máy | 1 | |
| 304 | Máy phân ly dầu nước (Maker:Taikokikai industries Co Ltd. Type: USC - 10, Capacity: 1m3/h) Lấy mẫu nước sau phân ly, gửi đơn vị có chức năng phân tích hàm lượng dầu trong nước, cấp Giấy chứng nhận, trình kết quả chủ tàu và đăng kiểm. | Như danh mục dịch vụ | lần | 1 | |
| 305 | Máy phát đồng trục 1300KVA; 2x6226C3; 415V: tháo, vận chuyển, vệ sinh, kiểm tra bảo dưỡng sửa chữa thay thế chi tiết hư hỏng, lắp ráp cân chỉnh hoàn chỉnh, đổ keo chockfast ( Đơn giá bao gồm vật tư phục vụ việc sửa chữa như: que hàn, gió đá, dầu rửa sơn cách điện, sơn chống gỉ sơn phủ theo đúng code màu chủ tàu quy định, thuốc phát hiện vết nứt, mỡ vòng bi, băng keo, ống gen cách điện, gioăng , oring, vú mỡ, bulon- ecu thông thường, các dụng cụ tháo ráp.Đánh dấu vị trí máy phát trước khi tháo, kiểm tra khe hở từ, ráp máy phát lại đúng vị trí cũ, cân chỉnh đồng tâm giữa máy phát và hộp số bằng đồng hồ so với số đo ngáp- lệch trong giới hạn cho phép). | Như danh mục dịch vụ | Cái | 2 | |
| 306 | Máy phát điện chính: 350KW; 415V: tháo, vận chuyển, vệ sinh, kiểm tra bảo dưỡng sửa chữa thay thế chi tiết hư hỏng, lắp ráp cân chỉnh hoàn chỉnh ( Đơn giá bao gồm vật tư phục vụ việc sửa chữa như: que hàn, gió đá, dầu rửa sơn cách điện, sơn chống gỉ sơn phủ theo đúng code màu chủ tàu quy định, thuốc phát hiện vết nứt, mỡ vòng bi, băng keo, ống gen cách điện, gioăng , oring, vú mỡ, bulon- ecu thông thường, các dụng cụ tháo ráp). | Như danh mục dịch vụ | Cái | 2 | |
| 307 | Động cơ chân vịt mũi No1, No2, và Động cơ chân vịt hông 515KW; 6222C3/ 6217C3: Tháo, vận chuyển, vệ sinh, kiểm tra bảo dưỡng sửa chữa thay thế chi tiết hư hỏng, lắp ráp cân chỉnh hoàn chỉnh ( Đơn giá bao gồm vật tư phục vụ việc sửa chữa như: que hàn, gió đá, dầu rửa sơn cách điện, sơn chống gỉ sơn phủ theo đúng code màu chủ tàu quy định, thuốc phát hiện vết nứt, mỡ vòng bi, băng keo, ống gen cách điện, gioăng , oring, vú mỡ, bulon- ecu thông thường, các dụng cụ tháo ráp) | Như danh mục dịch vụ | Cái | 3 | |
| 308 | Động cơ bơm dầu nhờn bôi trơn trước máy chính trái/phải, 3.5KW:Tháo, vận chuyển, vệ sinh, kiểm tra bảo dưỡng sửa chữa thay thế chi tiết hư hỏng, lắp ráp cân chỉnh hoàn chỉnh ( Đơn giá bao gồm vật tư phục vụ việc sửa chữa như: que hàn, gió đá, dầu rửa sơn cách điện, sơn chống gỉ sơn phủ theo đúng code màu chủ tàu quy định, thuốc phát hiện vết nứt, mỡ vòng bi, băng keo, ống gen cách điện, gioăng , oring, vú mỡ, bulon- ecu thông thường, các dụng cụ tháo ráp) | Như danh mục dịch vụ | Cái | 2 | |
| 309 | Động cơ bơm dầu nhờn bôi trơn hộp số máy chính trái/phải, 15KW:Tháo, vận chuyển, vệ sinh, kiểm tra bảo dưỡng sửa chữa thay thế chi tiết hư hỏng, lắp ráp cân chỉnh hoàn chỉnh ( Đơn giá bao gồm vật tư phục vụ việc sửa chữa như: que hàn, gió đá, dầu rửa sơn cách điện, sơn chống gỉ sơn phủ theo đúng code màu chủ tàu quy định, thuốc phát hiện vết nứt, mỡ vòng bi, băng keo, ống gen cách điện, gioăng , oring, vú mỡ, bulon- ecu thông thường, các dụng cụ tháo ráp) | Như danh mục dịch vụ | Cái | 2 | |
| 310 | Động cơ bơm nước biển làm mát máy chính trái/phải 15KW; 6310zzC3/ 6209zzC3:Tháo, vận chuyển, vệ sinh, kiểm tra bảo dưỡng sửa chữa thay thế chi tiết hư hỏng, lắp ráp cân chỉnh hoàn chỉnh ( Đơn giá bao gồm vật tư phục vụ việc sửa chữa như: que hàn, gió đá, dầu rửa sơn cách điện, sơn chống gỉ sơn phủ theo đúng code màu chủ tàu quy định, thuốc phát hiện vết nứt, mỡ vòng bi, băng keo, ống gen cách điện, gioăng , oring, vú mỡ, bulon- ecu thông thường, các dụng cụ tháo ráp) | Như danh mục dịch vụ | Cái | 2 | |
| 311 | Động cơ bơm bơm cứu hoả và dịch vụ chung, 30KW:Tháo, vận chuyển, vệ sinh, kiểm tra bảo dưỡng sửa chữa thay thế chi tiết hư hỏng, lắp ráp cân chỉnh hoàn chỉnh ( Đơn giá bao gồm vật tư phục vụ việc sửa chữa như: que hàn, gió đá, dầu rửa sơn cách điện, sơn chống gỉ sơn phủ theo đúng code màu chủ tàu quy định, thuốc phát hiện vết nứt, mỡ vòng bi, băng keo, ống gen cách điện, gioăng , oring, vú mỡ, bulon- ecu thông thường, các dụng cụ tháo ráp) | Như danh mục dịch vụ | Cái | 1 | |
| 312 | Động cơ bơm nước biển làm mát điều hoà No1/ No2, 7.5KW; 6208zzC3/ 6206zzC3:Tháo, vận chuyển, vệ sinh, kiểm tra bảo dưỡng sửa chữa thay thế chi tiết hư hỏng, lắp ráp cân chỉnh hoàn chỉnh ( Đơn giá bao gồm vật tư phục vụ việc sửa chữa như: que hàn, gió đá, dầu rửa sơn cách điện, sơn chống gỉ sơn phủ theo đúng code màu chủ tàu quy định, thuốc phát hiện vết nứt, mỡ vòng bi, băng keo, ống gen cách điện, gioăng , oring, vú mỡ, bulon- ecu thông thường, các dụng cụ tháo ráp) | Như danh mục dịch vụ | Cái | 2 | |
| 313 | Động cơ bơm cấp dầu đốt cho giàn khoan, 37KW:Tháo, vận chuyển, vệ sinh, kiểm tra bảo dưỡng sửa chữa thay thế chi tiết hư hỏng, lắp ráp cân chỉnh hoàn chỉnh ( Đơn giá bao gồm vật tư phục vụ việc sửa chữa như: que hàn, gió đá, dầu rửa sơn cách điện, sơn chống gỉ sơn phủ theo đúng code màu chủ tàu quy định, thuốc phát hiện vết nứt, mỡ vòng bi, băng keo, ống gen cách điện, gioăng , oring, vú mỡ, bulon- ecu thông thường, các dụng cụ tháo ráp) | Như danh mục dịch vụ | Cái | 1 | |
| 314 | Động cơ bơm cấp nước ngọt cho giàn khoan, 37KW:Tháo, vận chuyển, vệ sinh, kiểm tra bảo dưỡng sửa chữa thay thế chi tiết hư hỏng, lắp ráp cân chỉnh hoàn chỉnh ( Đơn giá bao gồm vật tư phục vụ việc sửa chữa như: que hàn, gió đá, dầu rửa sơn cách điện, sơn chống gỉ sơn phủ theo đúng code màu chủ tàu quy định, thuốc phát hiện vết nứt, mỡ vòng bi, băng keo, ống gen cách điện, gioăng , oring, vú mỡ, bulon- ecu thông thường, các dụng cụ tháo ráp) | Như danh mục dịch vụ | Cái | 2 | |
| 315 | Động cơ các bơm nước ngọt sinh hoạt 1.1KW; 6305zzC3/ 6204zzC3:Tháo, vận chuyển, vệ sinh, kiểm tra bảo dưỡng sửa chữa thay thế chi tiết hư hỏng, lắp ráp cân chỉnh hoàn chỉnh ( Đơn giá bao gồm vật tư phục vụ việc sửa chữa như: que hàn, gió đá, dầu rửa sơn cách điện, sơn chống gỉ sơn phủ theo đúng code màu chủ tàu quy định, thuốc phát hiện vết nứt, mỡ vòng bi, băng keo, ống gen cách điện, gioăng , oring, vú mỡ, bulon- ecu thông thường, các dụng cụ tháo ráp) | Như danh mục dịch vụ | Cái | 3 | |
| 316 | Động cơ bơm nước thải két vệ sinh, 0.5HP; 2z6205zz :Tháo, vận chuyển, vệ sinh, kiểm tra bảo dưỡng sửa chữa thay thế chi tiết hư hỏng, lắp ráp cân chỉnh hoàn chỉnh ( Đơn giá bao gồm vật tư phục vụ việc sửa chữa như: que hàn, gió đá, dầu rửa sơn cách điện, sơn chống gỉ sơn phủ theo đúng code màu chủ tàu quy định, thuốc phát hiện vết nứt, mỡ vòng bi, băng keo, ống gen cách điện, gioăng , oring, vú mỡ, bulon- ecu thông thường, các dụng cụ tháo ráp) | Như danh mục dịch vụ | Cái | 1 | |
| 317 | Động cơ bơm thổi, khuấy két vệ sinh, máy xử lý nước thải 1.5KW; 2x6204zz :Tháo, vận chuyển, vệ sinh, kiểm tra bảo dưỡng sửa chữa thay thế chi tiết hư hỏng, lắp ráp cân chỉnh hoàn chỉnh ( Đơn giá bao gồm vật tư phục vụ việc sửa chữa như: que hàn, gió đá, dầu rửa sơn cách điện, sơn chống gỉ sơn phủ theo đúng code màu chủ tàu quy định, thuốc phát hiện vết nứt, mỡ vòng bi, băng keo, ống gen cách điện, gioăng , oring, vú mỡ, bulon- ecu thông thường, các dụng cụ tháo ráp) | Như danh mục dịch vụ | Cái | 1 | |
| 318 | Động cơ cẩu xuồng cứu sinh, 5.5KW :Tháo, vận chuyển, vệ sinh, kiểm tra bảo dưỡng sửa chữa thay thế chi tiết hư hỏng, lắp ráp cân chỉnh hoàn chỉnh ( Đơn giá bao gồm vật tư phục vụ việc sửa chữa như: que hàn, gió đá, dầu rửa sơn cách điện, sơn chống gỉ sơn phủ theo đúng code màu chủ tàu quy định, thuốc phát hiện vết nứt, mỡ vòng bi, băng keo, ống gen cách điện, gioăng , oring, vú mỡ, bulon- ecu thông thường, các dụng cụ tháo ráp) | Như danh mục dịch vụ | Cái | 1 | |
| 319 | Động cơ điều khiển quay súng cứư hoả trái/phải 1.5KW:Tháo, vận chuyển, vệ sinh, kiểm tra bảo dưỡng sửa chữa thay thế chi tiết hư hỏng, lắp ráp cân chỉnh hoàn chỉnh ( Đơn giá bao gồm vật tư phục vụ việc sửa chữa như: que hàn, gió đá, dầu rửa sơn cách điện, sơn chống gỉ sơn phủ theo đúng code màu chủ tàu quy định, thuốc phát hiện vết nứt, mỡ vòng bi, băng keo, ống gen cách điện, gioăng , oring | Như danh mục dịch vụ | Cái | 2 | |
| 320 | Động cơ điều khiển nâng hạ súng cứư hoả trái/phải 2.2KW:Tháo, vận chuyển, vệ sinh, kiểm tra bảo dưỡng sửa chữa thay thế chi tiết hư hỏng, lắp ráp cân chỉnh hoàn chỉnh ( Đơn giá bao gồm vật tư phục vụ việc sửa chữa như: que hàn, gió đá, dầu rửa sơn cách điện, sơn chống gỉ sơn phủ theo đúng code màu chủ tàu quy định, thuốc phát hiện vết nứt, mỡ vòng bi, băng keo, ống gen cách điện, gioăng , oring | Như danh mục dịch vụ | Cái | 2 | |
| 321 | Động cơ điều khiển sự phun súng cứư hoả trái/phải 0.7Kw:Tháo, vận chuyển, vệ sinh, kiểm tra bảo dưỡng sửa chữa thay thế chi tiết hư hỏng, lắp ráp cân chỉnh hoàn chỉnh ( Đơn giá bao gồm vật tư phục vụ việc sửa chữa như: que hàn, gió đá, dầu rửa sơn cách điện, sơn chống gỉ sơn phủ theo đúng code màu chủ tàu quy định, thuốc phát hiện vết nứt, mỡ vòng bi, băng keo, ống gen cách điện, gioăng , oring | Như danh mục dịch vụ | Cái | 2 | |
| 322 | Động cơ quạt gió điều hoà trung tâm 7.5KW :Tháo, vận chuyển, vệ sinh, kiểm tra bảo dưỡng sửa chữa thay thế chi tiết hư hỏng, lắp ráp cân chỉnh hoàn chỉnh ( Đơn giá bao gồm vật tư phục vụ việc sửa chữa như: que hàn, gió đá, dầu rửa sơn cách điện, sơn chống gỉ sơn phủ theo đúng code màu chủ tàu quy định, thuốc phát hiện vết nứt, mỡ vòng bi, băng keo, ống gen cách điện, gioăng , oring, vú mỡ, bulon- ecu thông thường, các dụng cụ tháo ráp) | Nếu quạt được mô tơ điện lai bằng dây cua roa, thì còn tiến hành vệ sinh, thay vòng bi quạt gió. | Cái | 1 | |
| 323 | Động cơ quạt gió điều hoà buồng điều khiển 0.4KW :Tháo, vận chuyển, vệ sinh, kiểm tra bảo dưỡng sửa chữa thay thế chi tiết hư hỏng, lắp ráp cân chỉnh hoàn chỉnh ( Đơn giá bao gồm vật tư phục vụ việc sửa chữa như: que hàn, gió đá, dầu rửa sơn cách điện, sơn chống gỉ sơn phủ theo đúng code màu chủ tàu quy định, thuốc phát hiện vết nứt, mỡ vòng bi, băng keo, ống gen cách điện, gioăng , oring, vú mỡ, bulon- ecu thông thường, các dụng cụ tháo ráp) | Nếu quạt được mô tơ điện lai bằng dây cua roa, thì còn tiến hành vệ sinh, thay vòng bi quạt gió. | Cái | 1 | |
| 324 | Động cơ quạt gió buồng máy No1/ No2, 15HP :Tháo, vận chuyển, vệ sinh, kiểm tra bảo dưỡng sửa chữa thay thế chi tiết hư hỏng, lắp ráp cân chỉnh hoàn chỉnh ( Đơn giá bao gồm vật tư phục vụ việc sửa chữa như: que hàn, gió đá, dầu rửa sơn cách điện, sơn chống gỉ sơn phủ theo đúng code màu chủ tàu quy định, thuốc phát hiện vết nứt, mỡ vòng bi, băng keo, ống gen cách điện, gioăng , oring, vú mỡ, bulon- ecu thông thường, các dụng cụ tháo ráp) | Như danh mục dịch vụ | Cái | 2 | |
| 325 | Động cơ quạt gió buồng máy mũi No1/ No2, 4HP :Tháo, vận chuyển, vệ sinh, kiểm tra bảo dưỡng sửa chữa thay thế chi tiết hư hỏng, lắp ráp cân chỉnh hoàn chỉnh ( Đơn giá bao gồm vật tư phục vụ việc sửa chữa như: que hàn, gió đá, dầu rửa sơn cách điện, sơn chống gỉ sơn phủ theo đúng code màu chủ tàu quy định, thuốc phát hiện vết nứt, mỡ vòng bi, băng keo, ống gen cách điện, gioăng , oring, vú mỡ, bulon- ecu thông thường, các dụng cụ tháo ráp) | Như danh mục dịch vụ | Cái | 2 | |
| 326 | Động cơ quạt gió buồng máy lái ; 4HP :Tháo, vận chuyển, vệ sinh, kiểm tra bảo dưỡng sửa chữa thay thế chi tiết hư hỏng, lắp ráp cân chỉnh hoàn chỉnh ( Đơn giá bao gồm vật tư phục vụ việc sửa chữa như: que hàn, gió đá, dầu rửa sơn cách điện, sơn chống gỉ sơn phủ theo đúng code màu chủ tàu quy định, thuốc phát hiện vết nứt, mỡ vòng bi, băng keo, ống gen cách điện, gioăng , oring, vú mỡ, bulon- ecu thông thường, các dụng cụ tháo ráp) | Như danh mục dịch vụ | Cái | 1 | |
| 327 | Động cơ quạt gió buồng xi măng, 0.5HP :Tháo, vận chuyển, vệ sinh, kiểm tra bảo dưỡng sửa chữa thay thế chi tiết hư hỏng, lắp ráp cân chỉnh hoàn chỉnh ( Đơn giá bao gồm vật tư phục vụ việc sửa chữa như: que hàn, gió đá, dầu rửa sơn cách điện, sơn chống gỉ sơn phủ theo đúng code màu chủ tàu quy định, thuốc phát hiện vết nứt, mỡ vòng bi, băng keo, ống gen cách điện, gioăng , oring, vú mỡ, bulon- ecu thông thường, các dụng cụ tháo ráp) | Như danh mục dịch vụ | Cái | 1 | |
| 328 | Động cơ quạt hút nhà bếp, 0.25HP :Tháo, vận chuyển, vệ sinh, kiểm tra bảo dưỡng sửa chữa thay thế chi tiết hư hỏng, lắp ráp cân chỉnh hoàn chỉnh ( Đơn giá bao gồm vật tư phục vụ việc sửa chữa như: que hàn, gió đá, dầu rửa sơn cách điện, sơn chống gỉ sơn phủ theo đúng code màu chủ tàu quy định, thuốc phát hiện vết nứt, mỡ vòng bi, băng keo, ống gen cách điện, gioăng , oring, vú mỡ, bulon- ecu thông thường, các dụng cụ tháo ráp) | Như danh mục dịch vụ | Cái | 1 | |
| 329 | Động cơ quạt hút kho Sơn, 0.5HP :Tháo, vận chuyển, vệ sinh, kiểm tra bảo dưỡng sửa chữa thay thế chi tiết hư hỏng, lắp ráp cân chỉnh hoàn chỉnh ( Đơn giá bao gồm vật tư phục vụ việc sửa chữa như: que hàn, gió đá, dầu rửa sơn cách điện, sơn chống gỉ sơn phủ theo đúng code màu chủ tàu quy định, thuốc phát hiện vết nứt, mỡ vòng bi, băng keo, ống gen cách điện, gioăng , oring, vú mỡ, bulon- ecu thông thường, các dụng cụ tháo ráp) | Như danh mục dịch vụ | Cái | 1 | |
| 330 | Vệ sinh bảng điện chính bằng khí áp lực, dầu rửa, đo cách điện toàn bảng điện, lấy trị số trình chủ tầu và Đăng kiểm. Kiểm tra tình trạng các điểm tiếp xúc điện, xiết chặt lại các bulong, các điểm tiếp xúc | Như danh mục dịch vụ | Bảng | 1 | |
| 331 | Bảng điện chính: Kiểm tra chỉnh định lại các thông số bảo vệ ngắt điện máy phát như: bảo vệ quá tải,phân bố tải, bảo vệ công suất ngược, bảo vệ thấp áp của các máy phát theo qui phạm Đăng kiểm. | Như danh mục dịch vụ | Máy | 4 | |
| 332 | Kiểm tra, vệ sinh tiếp điểm Aptomat máy phát đồng trục: 960 KVA/ 415 - 960A | Như danh mục dịch vụ | Cái | 2 | |
| 333 | Kiểm tra, vệ sinh tiếp điểm Aptomat máy phát dịch vụ: 250 KVA/ 415 - 348A | Như danh mục dịch vụ | Cái | 2 | |
| 334 | Kiểm tra, vệ sinh tiếp điểm Áptomat chân vịt 2 mũi, 1 chân vịt hông: 1000A | Như danh mục dịch vụ | Cái | 3 | |
| 335 | Kiểm định, cấp giấy chứng nhận các đồng hồ đo trên bảng điện chính . | Như danh mục dịch vụ | Cái | 27 | |
| 336 | Bảng điện của máy phát sự cố: Vệ sinh bảng điện bằng khí áp lực, dầu rửa, xiết chặt lại các buloong, các điểm tiếp xúc. Đo cách điện toàn bảng điện, lấy số liệu. | Như danh mục dịch vụ | Bảng | 1 | |
| 337 | Kiểm tra chỉnh định lại các thông số bảo vệ ngắt điện máy phát như: bảo vệ quá tải,phân bố tải, bảo vệ công suất ngược, bảo vệ thấp áp của các máy phát theo qui phạm Đăng kiểm. | Như danh mục dịch vụ | Máy | 1 | |
| 338 | Kiểm tra chỉnh định hệ thống chỉ báo góc lái | Như danh mục dịch vụ | Hệ | 2 | |
| 339 | Kiểm tra vệ sinh bảo dưỡng ( thay thế các chi tiết hư hỏng ), các relay, biến áp, công tắc, nút nhấn, các dây điện trong hệ thống báo động máy móc buồng máy | Như danh mục dịch vụ | Hệ | 1 | |
| 340 | Hệ thống chân vịt mũi, hông: Vệ sinh bảo dưỡng các chi tiết, thiết bị trong hệ thống điều khiển gồm biến trở, mạch điếu khiển, mạch nguồn, dây cáp điện và các van điều khiển, các Rơle trung gian. Thay thế các chi tiết hư cũ . | Như danh mục dịch vụ | Hệ | 3 | |
| 341 | Hệ thống chân vịt mũi, hông: Chỉnh định bước O, phải, trái và hệ chỉ báo tại tất cả các vị trí điều khiển. | Như danh mục dịch vụ | Hệ | 3 | |
| 342 | Hệ thống chân vịt mũi, hông: Vệ sinh, kiểm tra tiếp xúc, các thiết bị trong hộp khởi động động cơ điện lai chân vịt mũi, hông 515 KW. | Như danh mục dịch vụ | Hộp | 3 | |
| 343 | Hệ thống chân vịt chính: Vệ sinh bảo dưỡng các chi tiết, thiết bị trong hệ thống điều khiển gồm biến trở, mạch điếu khiển, mạch nguồn, dây cáp điện và các van điều khiển, các Rơle trung gian. Thay thế các chi tiết hư cũ . | Như danh mục dịch vụ | Hệ | 2 | |
| 344 | Hệ thống chân vịt chính: Chỉnh định bước O, phải, trái và hệ chỉ báo tại tất cả các vị trí quan sát, điều khiển. | Như danh mục dịch vụ | Hệ | 2 | |
| 345 | Cung cấp các van mới 100%, tương đương với van hiện hữu cần thay thế, được Đăng kiểm chấp thuận dùng cho tàu biển: Van xả mạn bơm làm mát LO chân vịt mũi, Van cầu 16K-25 | Như danh mục dịch vụ | cái | 1 | |
| 346 | Cung cấp các van mới 100%, tương đương với van hiện hữu cần thay thế, được Đăng kiểm chấp thuận dùng cho tàu biển: Van xả mạn hệ thống tạo nước ngọt, Van góc 10K-25 | Như danh mục dịch vụ | cái | 1 | |
| 347 | Cung cấp các van mới 100%, tương đương với van hiện hữu cần thay thế, được Đăng kiểm chấp thuận dùng cho tàu biển: Van xả mạn hệ thống làm mát máy nén xi măng,Van góc 10K-50 SC | Như danh mục dịch vụ | cái | 1 | |
| 348 | Cung cấp các van mới 100%, tương đương với van hiện hữu cần thay thế, được Đăng kiểm chấp thuận dùng cho tàu biển: Van xả mạn hệ thống điều hòa không khí buồng ở ,Van góc 10K-65 SC | Như danh mục dịch vụ | cái | 1 | |
| 349 | Cung cấp các van mới 100%, tương đương với van hiện hữu cần thay thế, được Đăng kiểm chấp thuận dùng cho tàu biển: Van xả mạn hệ thống làm lanh thực phẩm, Van góc 10K-50 | Như danh mục dịch vụ | cái | 1 | |
| 350 | Cung cấp các van mới 100%, tương đương với van hiện hữu cần thay thế, được Đăng kiểm chấp thuận dùng cho tàu biển: Van xả mạn hệ thống làm mát tời thủy lực, Van cầu 10K-50 | Như danh mục dịch vụ | cái | 1 | |
| 351 | Cung cấp các van mới 100%, tương đương với van hiện hữu cần thay thế, được Đăng kiểm chấp thuận dùng cho tàu biển: Van xả mạn hệ thống cứu hỏa FI-FI ,Van góc 20K-50 | Như danh mục dịch vụ | cái | 1 | |
| 352 | Cung cấp các van mới 100%, tương đương với van hiện hữu cần thay thế, được Đăng kiểm chấp thuận dùng cho tàu biển: Van xả mạn hệ thống làm mát máy đèn 1 & 2, Van góc 10K-65 | Như danh mục dịch vụ | cái | 1 | |
| 353 | Cung cấp các van mới 100%, tương đương với van hiện hữu cần thay thế, được Đăng kiểm chấp thuận dùng cho tàu biển: Van xả mạn của điều hòa buồng điều khiển ,Van góc 10K-25 | Như danh mục dịch vụ | cái | 1 | |
| 354 | Cung cấp các van mới 100%, tương đương với van hiện hữu cần thay thế, được Đăng kiểm chấp thuận dùng cho tàu biển: Van xả mạn nước biển làm mát máy chính, Van góc 10K-80 | Như danh mục dịch vụ | cái | 1 | |
| 355 | Cung cấp các van mới 100%, tương đương với van hiện hữu cần thay thế, được Đăng kiểm chấp thuận dùng cho tàu biển: Van xả mạn nước làm mát hộp số phải & trái, Van góc 10K-65 | Như danh mục dịch vụ | cái | 1 | |
| 356 | Cung cấp các van mới 100%, tương đương với van hiện hữu cần thay thế, được Đăng kiểm chấp thuận dùng cho tàu biển:Van xả mạn nước làm mát chân vịt hông ,Van cầu 16K-25 | Như danh mục dịch vụ | cái | 1 | |
| 357 | Cung cấp các van mới 100%, tương đương với van hiện hữu cần thay thế, được Đăng kiểm chấp thuận dùng cho tàu biển: Van thông biển buồng chân vịt mũi., Van cầu 10K-150 | Như danh mục dịch vụ | cái | 1 | |
| 358 | Cung cấp các van mới 100%, tương đương với van hiện hữu cần thay thế, được Đăng kiểm chấp thuận dùng cho tàu biển: Van chặn đường nước biển buồng chân vịt mũi. Van bướm 10K-150 | Như danh mục dịch vụ | cái | 1 | |
| 359 | Cung cấp các van mới 100%, tương đương với van hiện hữu cần thay thế, được Đăng kiểm chấp thuận dùng cho tàu biển: Van thông hơi hộp thông biển buồng chân vịt mũi. Van cửa 10K-50 | Như danh mục dịch vụ | cái | 1 | |
| 360 | Cung cấp các van mới 100%, tương đương với van hiện hữu cần thay thế, được Đăng kiểm chấp thuận dùng cho tàu biển: Van hút thông biển bơm cứu hỏa sự cố. Van bướm 10K-50 | Như danh mục dịch vụ | cái | 1 | |
| 361 | Cung cấp các van mới 100%, tương đương với van hiện hữu cần thay thế, được Đăng kiểm chấp thuận dùng cho tàu biển: Van gió vệ sinh hộp thông biển buồng chân vịt mũi. Van cửa 30K-20 | Như danh mục dịch vụ | cái | 1 | |
| 362 | Cung cấp các van mới 100%, tương đương với van hiện hữu cần thay thế, được Đăng kiểm chấp thuận dùng cho tàu biển: Van phòng sóng hệ thống nước thải buồng ở OKV 5K-100 | Như danh mục dịch vụ | cái | 1 | |
| 363 | Cung cấp các van mới 100%, tương đương với van hiện hữu cần thay thế, được Đăng kiểm chấp thuận dùng cho tàu biển: Van một chiều hệ thống nước thải buồng ở OKV 5K-80 | Như danh mục dịch vụ | cái | 1 | |
| 364 | Cung cấp các van mới 100%, tương đương với van hiện hữu cần thay thế, được Đăng kiểm chấp thuận dùng cho tàu biển: Van phòng sóng hệ thống nước thải nhà vệ sinh OKV 5K-150 | Như danh mục dịch vụ | cái | 1 | |
| 365 | Cung cấp các van mới 100%, tương đương với van hiện hữu cần thay thế, được Đăng kiểm chấp thuận dùng cho tàu biển: Van hút nước biển bơm làm mát điều hoà buồng ở, Van bướm 5K-65 | Như danh mục dịch vụ | cái | 1 | |
| 366 | Cung cấp các van mới 100%, tương đương với van hiện hữu cần thay thế, được Đăng kiểm chấp thuận dùng cho tàu biển: Van đẩy bơm làm mát điều hoà buồng ở, Van cầu 5K-50 | Như danh mục dịch vụ | cái | 1 | |
| 367 | Cung cấp các van mới 100%, tương đương với van hiện hữu cần thay thế, được Đăng kiểm chấp thuận dùng cho tàu biển: Van hút nước biển hệ thống nước nhà vệ sinh, Van bướm 5K-50 | Như danh mục dịch vụ | cái | 1 | |
| 368 | Cung cấp các van mới 100%, tương đương với van hiện hữu cần thay thế, được Đăng kiểm chấp thuận dùng cho tàu biển: Van hút nước biển làm mát máy nén xi măng, Van bướm 5K-50 | Như danh mục dịch vụ | cái | 1 | |
| 369 | Cung cấp các van mới 100%, tương đương với van hiện hữu cần thay thế, được Đăng kiểm chấp thuận dùng cho tàu biển: Van đẩy nước biển làm mát máy nén xi măng, Van cửa 10K-50 | Như danh mục dịch vụ | cái | 1 | |
| 370 | Cung cấp các van mới 100%, tương đương với van hiện hữu cần thay thế, được Đăng kiểm chấp thuận dùng cho tàu biển: Van nước vào bầu ngưng máy lạnh thực phẩm, Van cửa 10K-32 | Như danh mục dịch vụ | cái | 1 | |
| 371 | Cung cấp các van mới 100%, tương đương với van hiện hữu cần thay thế, được Đăng kiểm chấp thuận dùng cho tàu biển: Van hút bơm nước biển làm mát máy chính(P,T,sự cố). Van bướm 5K-100 | Như danh mục dịch vụ | cái | 1 | |
| 372 | Cung cấp các van mới 100%, tương đương với van hiện hữu cần thay thế, được Đăng kiểm chấp thuận dùng cho tàu biển: Van đẩy bơm nước biển làm mát máy chính(P,T,sự cố). Van cửa 5K-80 | Như danh mục dịch vụ | cái | 1 | |
| 373 | Cung cấp các van mới 100%, tương đương với van hiện hữu cần thay thế, được Đăng kiểm chấp thuận dùng cho tàu biển: Van hút bơm nước biển làm mát tời thủy lực. Van cửa 5K-65 | Như danh mục dịch vụ | cái | 1 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi