Gói thầu: Gói thầu 03: Đo vẽ bản đồ hiện trạng tỷ lệ 1:500
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210451322-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Phát triển Điện lực Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu 03: Đo vẽ bản đồ hiện trạng tỷ lệ 1:500 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210438311 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-04 20:44:00 đến ngày 2021-05-17 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 135,925,442 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,500,000 VNĐ ((Một triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Thành lập lưới khống chế đường chuyền cấp 1 dẫn tọa độ quốc gia VN2000 về tuyến đường dây 110kV | Mô tả chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | điểm | 2 | Phần đường dây 110kV |
| 2 | Thành lập lưới khống chế đường chuyền cấp 2 dẫn tọa độ quốc gia VN2000 về tuyến đường dây 110kV | Mô tả chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | điểm | 3 | Phần đường dây 110kV |
| 3 | Lập lưới khống chế thủy chuẩn kỹ thuật, địa hình cấp III | Mô tả chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km | 1 | Phần đường dây 110kV |
| 4 | Đo vẽ bình đồ địa hình tỷ lệ 1/500, đường đồng mức 0,5m, xác định tuyến cáp (từ tim tuyến ra mỗi bên 30m, 500m x 60m = 3,0 ha) | Mô tả chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ha | 3 | Phần đường dây 110kV |
| 5 | Số hóa bình đồ địa hình tỷ lệ 1/500, đồng mức 0,5m ( khó khăn 3) | Mô tả chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ha | 3 | Phần đường dây 110kV |
| 6 | Lập lưới khống chế mặt bằng (đường chuyền cấp 1, địa hình cấp III) | Mô tả chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | điểm | 3 | Phần trạm biến áp 110kV |
| 7 | Lập lưới khống chế mặt bằng (đường chuyền cấp 2, địa hình cấp III) | Mô tả chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | điểm | 5 | Phần trạm biến áp 110kV |
| 8 | Lập lưới khống chế độ cao (thủy chuẩn kỹ thuật, địa hình cấp III) | Mô tả chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km | 1 | Phần trạm biến áp 110kV |
| 9 | Đo vẽ bình đồ địa hình tỷ lệ 1/500, đường đồng mức 0,5m, địa hình cấp III: 150m x 160m | Mô tả chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ha | 2,4 | Phần trạm biến áp 110kV |
| 10 | Số hóa bình đồ địa hình tỷ lệ 1/500, đồng mức 0,5m ( khó khăn 3) | Mô tả chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ha | 2,4 | Phần trạm biến áp 110kV |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi