Gói thầu: SCL2021-PTV01: Cung cấp dịch vụ sửa chữa lò hơi và thiết bị phụ trợ tổ máy số 2
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210471647-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 |
| Tên gói thầu | SCL2021-PTV01: Cung cấp dịch vụ sửa chữa lò hơi và thiết bị phụ trợ tổ máy số 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210204918 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-05 11:36:00 đến ngày 2021-05-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,559,693,126 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Bắc dàn giáo trong buồng lửa (Bao gồm giáo) | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công. - Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 1000m. - Bốc chuyển toàn bộ giàn giáo (60 tấn) từ ngoài vào trong buồng lửa trong phạm vi 30m - Bắc bộ giàn giáo trong buồng lửa phục vụ kiểm tra kim loại - Tháo dỡ giáo sau khi kiểm tra, sửa chữa xong - Chuyển toàn bộ giàn giáo (60 tấn) từ trong buồng lửa ra ngoài - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị. | Bộ | 1 | |
| 2 | Vận chuyển bộ giàn giáo phục vụ thi công | Bốc xếp lên xe vận chuyển ống giáo, sàn thao tác và vật tư phụ phục vụ bắc giàn giáo | 60 tấn | 1 | |
| 3 | Vệ sinh bộ hâm nước | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công - Dùng nước áp lực vệ sinh sạch bề mặt các dầm đỡ, tường lò bộ hâm - vệ sinh sạch bề mặt các giàn ống của bộ hâm - vệ sinh sạch tro các hộp phân dòng bộ hâm - Thu dọn hiện trường thi công, nghiệm Thu thiết bị. | Bộ hâm | 1 | |
| 4 | Sửa chữa ốp ống góp bộ hâm | Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công. - Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 1000m. - Vệ sinh đánh rỉ, cắt, tháo bảo hộ phòng mòn vận chuyển ra ngoài bộ hâm - Cắt, vá thay thế các vị trí mòn thủng - Gá lắp, căn chỉnh các tấm ốp theo thiết kế - Hàn kín toàn bộ các tấm ốp đảm bảo kỹ thuật - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu. | m2 | 75 | |
| 5 | Sửa chữa dầm bộ hâm nước | Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công. - Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 1000m. - Vận chuyển vật tư lên cos bộ hâm cao 35m - Gia công móc, treo palăng nâng dầm trong quá trình sửa chữa - Cắt thay các giá đỡ, mã khoá dầm bộ hâm - Hàn đắp, gia công các dầm bị mòn vẹt - Hàn các ốp phòng mòn dầm bộ hâm 1500x152x10 tại các vị trí máy thổi bụi - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị. | Dầm | 6 | |
| 6 | Thay mới dầm bộ hâm nước | Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công. - Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi l000m. Gia công dầm theo kích thước thiết kế Gia công móc,treo palăng nâng dầm trong quá trình sửa chữa Vận chuyển vật tư, dầm mới lên cos bộ hâm cao 35m - Cắt thay các giá đỡ,, mã khoa dầm bộ hâm - Cắt thay dầm bộ hâm bị mòn thủng hư hỏng (cho 01 dầm) - Chuyển dầm cũ từ trong bộ hâm ra ngoài lò bằng thủ công - Chuyển dầm mới vào trong bộ hâm, gá ỉắp căn chình dầm mới theo thiết kế - Vận chuyển vật tư cũ xuống cos Om trả kho vật tư xa 1000m - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu chạy thử thiết bị. | Dầm | 6 | |
| 7 | Hộp phân dòng bộ hâm nước | Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công. - Vận chuyển vật tư thiết bị ưong phạm vi l000m. - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công - Vận chuyển vật tư lên cos bộ hâm cao 35m - Cắt thay các vị trí hộp phân dòng bị mòn, thủng (cho 04 liên hòm) - Gia công, hàn ốp các tấm thép lên hộp phân dỏng bộ hâm (cho 04 liên hòm) - Cắt thay các bu lông liên kểt M12 chịu nhiệt (cho 04 liên hòm) bị hư hỏng - Gá lắp, hàn các kẹp tháo nhanh phân dòng bộ hâm (cho 04 liên hòm) bị cháy hỏng - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu chạy thử thiết bị. | Hộp | 6 | |
| 8 | Thay mới ốp phòng mòn ống bộ hâm nước | Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công. - Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 1000m, - Vận chuyển vật tư lên cos bộ hâm cao 35m, tháo ốp phòng mòn bị cháy hỏng - Vệ sinh, lắp ốp phòng mòn mới đảm bảo kỹ thuật, thu dọn mặt bằng thi công - Tiến hành bàn giao thiết bị - Thu dọn, vệ sinh hiện trường thi công. | 10 cái | 50 | |
| 9 | Các cửa kiểm tra bộ hâm | Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công. - Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi l000m. - Vận chuyển vật tư lên Cos bộ hâm cao 35m - Bóc, bọc bảo ôn cửa kiểm tra bộ hâm - Cắt thay hộp cửa mòn thủng, nhồi vật liệu cách nhiệt - Gia công, cắt thay hàn lại các bản lề cửa bị hỏng - cắt gioăng Amăng chịu nhiệt cửa, lắp căn chỉnh hoàn thiện - Vận chuyển vật tư cũ xuống cos Om trả kho vật tư xa l000m - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị | cửa | 12 | |
| 10 | Nâng giàn ống bộ hâm phục vụ kiểm tra chiều dầy ống | Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công. - Vận chuyển vật tư thiết bị ưong phạm vi 1000m. - Vận chuyển vật tư lên cos bộ hâm cao 35m - Gia công, hàn đồ gá treo Palăng - Cắt các đầu Ống phía ống góp đầu vào, ra bộ hâm - Kéo Palăng nâng, hạ giàn ống lên đến vị trí thích hợp, kê cố định chắc chắn giàn ống - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị | Giàn | 20 | |
| 11 | Vệ sinh giàn ống sinh hơi buồng lửa | Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công. - Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 1000m. - Tiến hành sửa chữa theo yêu cầu kỹ thuật biện pháp thi công đã được duyệt - Hoàn chỉnh công tác sửa chữa, tiến hành đo và hiệu chỉnh các thông số kỹ thuật đảm bảo yêu cầu - Tiến hành bàn giao thiết bị - Thu dọn, vệ sinh hiện trường thi công. | Lò hơi | 1 | |
| 12 | Bao hơi | Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 1000m. - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công. - Bóc bảo ôn các cửa kiểm tra 2 đầu bao hơi. - Tháo 2 cửa kiểm tra hai đầu bao hơi. - Gia công giá đỡ, lắp quạt hút thông gió trong bao hơi. - Vệ sinh sơ bộ bên trong bao hơi. - Lắp hệ thống điện ánh sáng dọc theo chiều dài trong bao hơi đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. - Tháo các xyclon, mặt sàng cửa chớp tách hơi vận chuyển từ trong bao hơi ra ngoài sàn lò. - Vệ sinh cáu cặn bám trên các xyclon, mặt sàng cửa chớp tách hơi. - Tháo các nắp, bộ phân ly xyclon. - Đánh bóng, sửa chữa các xyclon bị mòn, cong vênh, hàn lại các mối hàn bị nứt, gẫy. - Tháo các tấm chống xoáy các đường ống nuớc xuống, kiểm tra sửa chữa. - Vệ sinh, mài đánh bóng các vị trí mối hàn, miệng đường ống nước xuống và tất cả các vị trí khác - Vận chuyển các xyclon, mặt sàng cửa chớp tách hai vảo đường bao hơi, căn chỉnh, lắp ráp hoàn - Tháo, kiểm tra sửa chữa thiết bị đo mức nước trong bao hơi. - Thu dọn dụng cụ, trang thiết bị, kiểm tra tạp vật, vệ sinh toàn bộ bao hơi. - Tháo giá đỡ, quạt thông gió, lắp các cửa kiểm tra hai đầu bao hơi. - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị | Bao hơi | 1 | |
| 13 | Vệ sinh các giàn ống bộ quá nhiệt lò hơi (hộp và trần buồng lửa) | Chuẩn bị mặt bằng, vật tư thiết bị và dụng cụ thi công. - Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi l000m. - Dùng nước áp lực vệ sinh sạch bề mặt các dàn ống bộ quá nhiệt - Vận chuyển tro, xỉ đưa ra ngoài lò bằng thủ công - Xúc tro, xỉ lên xe tải bằng thủ công. Vận chuyển ra bãi xỉ xa 1000m - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị. | Lò hơi | 1 | |
| 14 | Vệ sinh các giàn ống bộ quá nhiệt phân cách | Chuẩn bị mặt bằng, vật tư thiết bị và dụng cụ thi công. - Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi l000m. - Dùng nước áp lực vệ sinh sạch bề mặt các dàn ống bộ quá nhiệt - Vận chuyển tro, xỉ đưa ra ngoài lò bằng thủ công - Xúc tro, xỉ lên xe tải bằng thủ công. Vận chuyển ra bãi xỉ xa 1000m - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị. | Lò hơi | 1 | |
| 15 | Vệ sinh các giàn ống bộ quá nhiệt cấp 1 | Chuẩn bị mặt bằng, vật tư thiết bị và dụng cụ thi công. - Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi l000m. - Dùng nước áp lực vệ sinh sạch bề mặt các dàn ống bộ quá nhiệt - Vận chuyển tro, xỉ đưa ra ngoài lò bằng thủ công - Xúc tro, xỉ lên xe tải bằng thủ công. Vận chuyển ra bãi xỉ xa 1000m - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị. | Lò hơi | 1 | |
| 16 | Vệ sinh các giàn ống bộ quá nhiệt cấp 2 | Chuẩn bị mặt bằng, vật tư thiết bị và dụng cụ thi công. - Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi l000m. - Dùng nước áp lực vệ sinh sạch bề mặt các dàn ống bộ quá nhiệt - Vận chuyển tro, xỉ đưa ra ngoài lò bằng thủ công - Xúc tro, xỉ lên xe tải bằng thủ công. Vận chuyển ra bãi xỉ xa 1000m - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị. | Lò hơi | 1 | |
| 17 | Vệ sinh các giàn ống bộ quá nhiệt cấp 3 | Chuẩn bị mặt bằng, vật tư thiết bị và dụng cụ thi công. - Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi l000m. - Dùng nước áp lực vệ sinh sạch bề mặt các dàn ống bộ quá nhiệt - Vận chuyển tro, xỉ đưa ra ngoài lò bằng thủ công - Xúc tro, xỉ lên xe tải bằng thủ công. Vận chuyển ra bãi xỉ xa 1000m - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị. | Lò hơi | 1 | |
| 18 | Vệ sinh các giàn ống bộ quá nhiệt trung gian | Chuẩn bị mặt bằng, vật tư thiết bị và dụng cụ thi công. - Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi l000m. - Dùng nước áp lực vệ sinh sạch bề mặt các dàn ống bộ quá nhiệt - Vận chuyển tro, xỉ đưa ra ngoài lò bằng thủ công - Xúc tro, xỉ lên xe tải bằng thủ công. Vận chuyển ra bãi xỉ xa 1000m - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị. | Lò hơi | 1 | |
| 19 | Sửa chữa ống bộ quá nhiệt trung gian | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công. - Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 1000m. - Cắt ống, gia công đầu ống theo yêu cầu kỹ thuật - Lấy dấu, đo đạc, cắt ống, gia công đầu ống mới theo yêu cầu kỹ thuật - Gá lắp, căn chỉnh, kẹp chặt và hàn ống bằng công nghệ hàn TIG - Vệ sinh, đánh bóng, phục vụ chiếu chụp kiểm tra mối hàn - Nhiệt luyện mối hàn đảm bảo kỹ thuật - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu | 1 đoạn ống | 15 | |
| 20 | Sửa chữa ống bộ quá nhiệt cấp 1 | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công. - Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 1000m. - Cắt ống, gia công đầu ống theo yêu cầu kỹ thuật - Lấy dấu, đo đạc, cắt ống, gia công đầu ống mới theo yêu cầu kỹ thuật - Gá lắp, căn chỉnh, kẹp chặt và hàn ống bằng công nghệ hàn TIG - Vệ sinh, đánh bóng, phục vụ chiếu chụp kiểm tra mối hàn - Nhiệt luyện mối hàn đảm bảo kỹ thuật - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu | 1 đoạn ống | 210 | |
| 21 | Sửa chữa ống quá nhiệt vách ngăn | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công. - Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 1000m. - Cắt ống, gia công đầu ống theo yêu cầu kỹ thuật - Lấy dấu, đo đạc, cắt ống, gia công đầu ống mới theo yêu cầu kỹ thuật - Gá lắp, căn chỉnh, kẹp chặt và hàn ống bằng công nghệ hàn TIG - Vệ sinh, đánh bóng, phục vụ chiếu chụp kiểm tra mối hàn - Nhiệt luyện mối hàn đảm bảo kỹ thuật - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu | 1 đoạn ống | 176 | |
| 22 | Thay mới ốp phòng mòn ống bộ quá nhiệt cấp 1 | Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công. - Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 1000m, - Vận chuyển vật tư lên cos bộ hâm cao 35m, tháo ốp phòng mòn bị cháy hỏng - Vệ sinh, lắp ốp phòng mòn mới đảm bảo kỹ thuật, thu dọn mặt bằng thi công - Tiến hành bàn giao thiết bị - Thu dọn, vệ sinh hiện trường thi công. | 10 cái | 213,4 | |
| 23 | Sửa chữa kẹp giàn ống bộ quá nhiệt trung gian | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công. - Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 1000m. - Cắt bỏ kẹp cũ, vận chuyển ra ngoài lò - Vận chuyển kẹp mới lên vị trí, đưa kẹp mới gá lắp, căn chỉnh đảm bảo yêu cầu kỹ thuật - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị. | 01 giàn | 194 | |
| 24 | Sửa chữa kẹp giàn ống bộ quá nhiệt cấp 1 | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công. - Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 1000m. - Cắt bỏ kẹp cũ, vận chuyển ra ngoài lò - Vận chuyển kẹp mới lên vị trí, đưa kẹp mới gá lắp, căn chỉnh đảm bảo yêu cầu kỹ thuật - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị. | 01 giàn | 194 | |
| 25 | Hàn phủ bảo vệ ống sinh hơi phễu lạnh | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công. - Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 1000m. - Vệ sinh sạch bề mặt bằng súng bắn cát - Kiểm tra, đảm bảo bên trong ống không có nước trước khi hàn - Tiến hành hàn phủ bằng vật liệu có cơ tính cao - Bao gồm máy thi công và vật tư - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu | m2 | 12 | |
| 26 | Kiểm tra chiều dày ống | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công. - Tiến hành đo chiều dày ống theo khu vực chủ đầu tư yêu cầu (Đo chiều dày ống các bộ quá nhiệt, bộ hâm nước, ống sinh hơi... trong hệ thống áp lực Lò hơi nhà máy nhiệt điện). - Báo cáo kết quả đo của khu vực đã làm sau 8 giờ làm việc - Thu dọn, vệ sinh hiện trường thi công khi đã hoàn thành công việc. | điểm | 10.088 | |
| 27 | Chụp mối hàn | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công. - Tiến hành chụp mối hàn (ở khu vực bộ quá nhiệt, bộ hâm nước, ống sinh hơi...trong hệ thống áp lực Lò hơi nhà máy nhiệt điện) - Báo cáo kết quả muộn nhất sau 3 giờ kể từ khi hoàn thành chụp mối hàn. - Thu dọn, vệ sinh hiện trường thi công khi đã hoàn thành công việc. | Phim | 3.440 | |
| 28 | Kiểm tra PT mối hàn | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công. - Tiến hành kiểm tra PT mối hàn hệ thống áp lực Lò hơi nhà máy nhiệt điện - Báo cáo kết quả muộn nhất sau 4 giờ kể từ khi hoàn thành công việc. - Thu dọn, vệ sinh hiện trường thi công khi đã hoàn thành công việc. | Mối hàn | 100 | |
| 29 | Kiểm tra cấu trúc tế vi vật liệu ống tại hiện trường | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công. - Vệ sinh bề mặt ống tại vị trí kiểm tra. - Tiến hành lấy mẫu kiểm tra cấu trúc tế vi. - Lập báo cáo chi tiết, đánh giá tình trạng kim loại. - Thu dọn, vệ sinh hiện trường thi công khi đã hoàn thành công việc. | Điểm | 134 | |
| 30 | Hệ thống đường ống hơi thổi bụi | Chuẩn bị mặt bằng, vật tư thiết bị và dụng cụ thi công - Cắt các giá đỡ, quang treo giữ ống - Gia công hàn các giá đỡ treo palăng - Cắt các đoạn ống, dùng palăng hạ từ từ đoạn ống xuống sàn - Vận chuyển bằng thủ công các đoạn ống từ vị trí tháo ống đến vị trí tập kết, chuyển ống xuống cos Om - Chuyển ống cũ lên xe tải, vận chuyển trả kho vật tư xa 1000m - Vận chuyển ống mới từ kho vật tư đến chân công trình, đưa vào vị trí lắp đặt - Gia công, gá lắp ống bằng palăng, căn chỉnh ống - Hàn ống đảm bảo kỹ thuật - Lắp lại các giá đỡ ống, quang treo giữ ống sơn phủ theo yêu cầu - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị. | 10m | 7 | |
| 31 | Máy thổi bụi buồng lửa | Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công - Dùng Palăng tháo hộp giảm tốc máy thổi bụi đưa ra sàn lò - Tháo ống lồng dẫn hơi khỏi ống dẫn hơi - Tháo các chi tiết hộp giảm tốc máy thổi bụi - Kiểm tra, sửa chữa ống lồng dẫn hơi, ống dẫn hơi, đầu vòi thổi bụi Vận chuyển ống dẫn hơi, ống lồng dẫn hơi bị hư hỏng xuống cos O m, trả kho - Vận chuyển ống dẫn hơi, ống lồng dẫn hơi mới từ kho vật tư về chân lò, chuyển lên vị trí lắp đặt cos 30-40m - Kiểm tra, sửa chữa thanh răng, bánh răng dẫn động máy thổi bụi - Kiểm tra, sửa chữa hệ thống con lăn, bánh tỳ, giá đỡ - Kiểm tra, sửa chữa van điều chỉnh hơi máy thổi bụi - Tháo, kiểm tra, sửa chữa các chi tiết trong hộp giảm tốc (hỏng thay mới) và lắp lại - Tồ hợp, căn chỉnh lắp ráp hoàn thiện máy theo thiết kế - Vệ sinh, đánh rỉ, sơn lại máy và kết cấu của máy - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị. | Máy | 36 | |
| 32 | Máy thổi bụi bộ quá nhiệt, bộ hâm | Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công - Dùng Palăng tháo hộp giảm tốc máy thổi bụi đưa ra sàn lò - Tháo ống lồng dẫn hơi khỏi ống dẫn hơi - Tháo các chi tiết hộp giảm tốc máy thổi bụi - Kiểm tra, sửa chữa ống lồng dẫn hơi, ống dẫn hơi, đầu vòi thổi bụi Vận chuyển ống dẫn hơi, ống lồng dẫn hơi bị hư hỏng xuống cos O m, trả kho - Vận chuyển ống dẫn hơi, ống lồng dẫn hơi mới từ kho vật tư về chân lò, chuyển lên vị trí lắp đặt cos 30-40m - Kiểm tra, sửa chữa thanh răng, bánh răng dẫn động máy thổi bụi - Kiểm tra, sửa chữa hệ thống con lăn, bánh tỳ, giá đỡ - Kiểm tra, sửa chữa van điều chỉnh hơi máy thổi bụi - Tháo, kiểm tra, sửa chữa các chi tiết trong hộp giảm tốc (hỏng thay mới) và lắp lại - Tồ hợp, căn chỉnh lắp ráp hoàn thiện máy theo thiết kế - Vệ sinh, đánh rỉ, sơn lại máy và kết cấu của máy - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị. | Máy | 24 | |
| 33 | Máy thổi bụi bộ sấy không khí | Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công - Dùng Palăng tháo hộp giảm tốc máy thổi bụi đưa ra sàn lò - Tháo ống lồng dẫn hơi khỏi ống dẫn hơi - Tháo các chi tiết hộp giảm tốc máy thổi bụi - Kiểm tra, sửa chữa ống lồng dẫn hơi, ống dẫn hơi, đầu vòi thổi bụi Vận chuyển ống dẫn hơi, ống lồng dẫn hơi bị hư hỏng xuống cos O m, trả kho - Vận chuyển ống dẫn hơi, ống lồng dẫn hơi mới từ kho vật tư về chân lò, chuyển lên vị trí lắp đặt cos 30-40m - Kiểm tra, sửa chữa thanh răng, bánh răng dẫn động máy thổi bụi - Kiểm tra, sửa chữa hệ thống con lăn, bánh tỳ, giá đỡ - Kiểm tra, sửa chữa van điều chỉnh hơi máy thổi bụi - Tháo, kiểm tra, sửa chữa các chi tiết trong hộp giảm tốc (hỏng thay mới) và lắp lại - Tồ hợp, căn chỉnh lắp ráp hoàn thiện máy theo thiết kế - Vệ sinh, đánh rỉ, sơn lại máy và kết cấu của máy - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị. | Máy | 4 | |
| 34 | Các vòi dầu (24 vòi) và các thiết bị liên quan | Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công. - Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 1000m. - Tháo vòi đốt dầu: Kiểm tra sửa chữa hoặc thay mói. - Sửa chữa ống lồng vòi đốt dầu - Tháo bộ pittông, xi lanh dẫn động vòi dầu ra khỏi vị trí. - Tháo, kiểm tra, sửa chữa, thay gioăng phớt, lắp lại bộ xi lanh. - Lắp bộ xi lanh vào vị trí căn chỉnh - Tháo bộ pittông, xi lanh dẫn động cần đánh lửa - Lắp lại bộ xi lanh vào vị trí, căn chỉnh - Sửa chữa van hóa mù, van thông thổi - Sửa chữa các van một chiều đường hơi hoá mù, thông thổi - Thu dọn, vệ sinh hiện trường thi công, nghiệm thu thiết bị. | Vòi | 24 | |
| 35 | Hệ thống vòi đốt than | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công. - tháo lắp giàn giáo, mở cửa, sửa chữa cửa. - sửa chữa sàn, tháo dỡ các thiết bị lắp đặt trên sàn - tháo vòi đốt than - Kiểm tra sửa chữa các khiếm khuyết - vận chuyển vòi đốt than ra ngoài, đưa xuống O m về kho và ngược lại - Gá láp, căn chỉnh, hoàn thiện theo yêu cầu kỹ thuật - Thu dọn, vệ sinh hiện trường thi công, nghiệm Thu thiết bị. | Vòi | 24 | |
| 36 | Quạt khói và thiết bị phụ | Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công. - vệ sinh xung quanh và vận chuyển tạp vật ra bãi thải. - tháo các nắp bảo vệ, bu lông nối trục. - tháo quạt và các thiết bị liên quan. - tháo nắp gổi đỡ, Kiểm tra thay thế vòng bi, thay dầu mỡ phần gối đỡ, sửa chữa các chi tiết của quạt (nếu hỏng thay mới) - Kiểm tra, sửa chữa các cánh hướng và cơ cấu điều chỉnh. - tháo lắp các nắp Kiểm tra bánh động và bầu quạt. - Kiểm tra, Hàn Đắp các cánh động bị mòn. - Kiểm tra cân bằng tĩnh rôto. - Kiểm tra Hàn Đắp các chỗ vỏ bị thủng, bị mòn. - lắp ráp hoàn chỉnh, chỉnh định, căn tâm rôto với động cơ - bọc lại bảo ôn những vị trí hư hỏng - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm Thu thiết bị. | Quạt | 1 | |
| 37 | Khớp nối thủy lực quạt khói | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công. - Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 1000m. - Xả dầu trong bể dầu, vệ sinh bể dầu và thay dầu mới - Kiểm tra vệ sinh bộ làm mát dầu - Kiểm tra thay thế phin lọc dầu - Tháo các thiết bị đo trên khớp nối - Tháo ống dầu đầu đẩy, đầu hút bơm dầu - Tháo khớp nối phía động cơ và phía quạt - Tháo kiểm tra sửa chữa ống hút dầu - Tháo lắp khớp nối, các đường dầu bên trong khớp nối - Tháo, kiểm tra phần quay đưa về xưởng - Kiểm tra thay thế các vòng bi gối đỡ - Kiểm tra sửa chữa các bơm dầu - Lắp ráp hoàn thiện, căn tâm lại khớp nối - Tiến hành bàn giao thiết bị. - Thu dọn, vệ sinh hiện trường thi công. | Bộ | 1 | |
| 38 | Đường dẫn khói | Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công. - Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 1000m. - Bắc giáo, tháo giáo - Bóc và bọc bảo ôn - Vệ sinh tro xỉ trên đường ống - Vận chuyển tôn mới từ kho ra hiện trường và trả tôn cũ ra kho xa l000m - Vận chuyển tôn từ cos Om đến vị trí thi công và tôn cũ xuống Om - Gia công cắt tôn mới và cũ phục vụ thi công - Căn chỉnh, gá lắp, hàn tôn vào vị trí - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị. | m2 | 50 | |
| 39 | Quạt gió chính và thiết bị phụ | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiét bị và dụng cụ thi công. - vệ sinh xung quanh, và vận chuyển tạp vật ra bãi thải. - tháo các nắp bảo vệ, bu lông nối trục. - tháo quạt và các thiết bị liên quan. - tháo nắp gối đỡ, Kiểm tra thay thế vòng bi, thay dầu phần gối đỡ, sửa chữa các chi tiết của quạt (nếu hỏng thay mới) - Kiểm tra, sửa chữa các cánh hướng và cơ cấu điều chỉnh. - tháo lắp các nắp Kiểm tra bánh động và bầu quạt. - Kiểm tra, Hàn Đắp các cánh động bị mòn. - Kiểm tra cân bằng tĩnh rôto. - Kiểm tra Hàn Đắp các chỗ vỏ bị thủng, bị mòn. - lắp ráp hoàn chỉnh, chỉnh định, căn tâm rôto với động cơ - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm Thu thiết hị. | Quạt | 1 | |
| 40 | Đại tu hệ thống dầu bôi trơn, thuỷ lực quạt gió chính | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công. - Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 1000m. - Tháo các bơm dầu, hệ thống van và đường ống dầu quạt gió chính - Xả dầu, vệ sinh bể dầu và thay dầu - Vệ sinh, kiểm tra, sửa chữa hệ thống các van và đường ống dầu - Tháo, vệ sinh, kiểm tra các bộ làm mát dầu, các bầu lọc dầu, thay phin lọc dầu - Vệ sinh, kiểm tra, sửa chữa các bơm dầu (02 bơm) - Tổ hợp lắp ráp các chi tiết hệ thống dầu đảm bảo kỹ thuật - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị. | Hệ thống | 1 | |
| 41 | Quạt gió cấp 1 và thiết bị phụ | Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiét bị và dụng cụ thi công. - vệ sinh xung quanh, và vận chuyển tạp vật ra bãi thải. - tháo các nắp bảo vệ, bu lông nối trục. - tháo quạt và các thiết bị liên quan. - tháo nắp gối đỡ, Kiểm tra thay thế vòng bi, thay dầu phần gối đỡ, sửa chữa các chi tiết của quạt (nếu hỏng thay mới) - Kiểm tra, sửa chữa các cánh hướng và cơ cấu điều chỉnh. - tháo lắp các nắp Kiểm tra bánh động và bầu quạt. - Kiểm tra, Hàn Đắp các cánh động bị mòn. - Kiểm tra cân bằng tĩnh rôto. - Kiểm tra Hàn Đắp các chỗ vỏ bị thủng, bị mòn. - lắp ráp hoàn chỉnh, chỉnh định, căn tâm rôto với động cơ - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm Thu thiết hị. | Quạt | 1 | |
| 42 | Đường dẫn gió | Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công. - Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 1000m. - Bắc giáo, tháo giáo - Bóc và bọc bảo ôn - Vệ sinh tro xỉ trên đường ống - Vận chuyển tôn mới từ kho ra hiện trường và trả tôn cũ ra kho xa l000m - Vận chuyển tôn từ cos Om đến vị trí thi công và tôn cũ xuống Om - Gia công cắt tôn mới và cũ phục vụ thi công - Căn chỉnh, gá lắp, hàn tôn vào vị trí - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị. | m2 | 50 | |
| 43 | Đại tu bộ truyền bánh răng dẫn động rôto | Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công. - Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 1000m. - Kiểm tra, tháo các thiết bị liên quan - Tháo hộp giảm tốc, xả nhớt, vệ sinh, kiểm tra đo đạc các thông số. - Xử lý các hư hỏng. - Lắp lại, kiểm tra hiệu chỉnh bộ bánh răng truyền động. - Lắp lại các thiết bị liên quan, căn tâm - Thu dọn, vệ sinh hiện truờng thi công, nghiệm thu thiết bị. | Bộ | 1 | |
| 44 | Đại tu gối đỡ trên bộ sấy không khí | Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công. - Vận chuyển vật tư thiết bị ưong phạm vi 1000m. - Vệ sinh khu vực làm việc, xả dầu gối đỡ - Tháo các đường ống dầu - Tháo nắp gối, cố định rô to - Tháo vòng bi ra khỏi trục rôto (gia công bộ gá, lắp bộ gá, tháo vòng bi) - Vận chuyển vòng bi cũ từ vị trí thi công ra vị trí đặt tời hạ xuống O m, chuyển về kho và ngược lại vận chuyển vòng bi mới... - Vệ sinh, kiểm tra, sủa chữa gối đỡ - Lắp vòng bi mới vào trục rôto. Căn chỉnh hoàn thiện. - Tháo tấm cố định rôto - Lắp nắp gối, đường ống dầu - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị | Bộ | 1 | |
| 45 | Đại tu hộp giảm tốc cơ cấu chèn bộ sấy không khí | Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công. - Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 1000m. - Xả dầu, tháo vỏ hộp, trục vít, gia nhiệt tháo bạc lồng trục chậm hộp giảm tốc - Tháo các chi tiết của hộp giảm tốc - Kiểm tra, sửa chữa các chi tiết bánh răng, trục vít, vòng bi, vòng phớt - Tổ hợp, lắp ráp, căn chỉnh các chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật - Lắp hộp giảm tốc lên trục đẫn động cơ cấu chèn, căn chỉnh đảm bảo yêu cầu kỹ thuật - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị. | Hộp | 3 | |
| 46 | Đại tu kết cấu thân vỏ bộ sấy | Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công. - Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 1000 m. - Bắc, tháo giàn giáo phục vụ thi công - Bóc, bọc bảo ôn các vị trí kiểm tra, sửa chữa - Mở cửa, sửa chữa các cửa, thay gioăng (06 cửa) - Sửa chữa các cửa kính, kiểm tra bộ sấy (thay kính, thay gioăng.....04 cửa) - Kiểm tra, hàn vá các vết nứt trên thân vỏ - Thay giãn nở đầu vào bộ sấy - Thay giãn nở đầu ra bộ sấy - Kiểm tra, hàn vá các vị tri mòn, vết nứt trên các khung đỡ, thanh giằng - Tháo, kiểm tra, sửa chữa các vòi phun rửa bộ sấy - Sửa chữa các van chặn DN150, và hệ thống đường ống - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị. | Bộ | 1 | |
| 47 | Đại tu tấm chèn bộ sấy | Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công. - Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 1000 m. - Cắt bu lông tháo tấm chèn cũ - Lắp tấm chèn mới - Lắp thanh đệm - Căn chỉnh tấm chèn - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị. | Tấm | 564 | |
| 48 | Đại tu bơm dầu bôi trơn gối đỡ bộ sấy | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công. - Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 1000m. - Tháo, vệ sinh, kiểm tra, sửa chữa, bộ làm mát dầu, các chi tiết của hệ thống van và đường ống - Tháo thay phin lọc; kiểm tra, sửa chữa bầu lọc - Tháo, kiểm tra, sữa chữa các chi tiết bơm dầu - Tổ hợp, lắp ráp các chi tiết đảm bảo kỹ thuật - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị. | Bơm | 2 | |
| 49 | Sửa chữa van tấm chắn loại từ 1 đến 2 cánh | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công. - Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 1000m. - Bóc, bọc bảo ôn sửa chữa van - Tháo các thiết bị liên quan xung quanh - Tháo các thanh giằng, gối đỡ, ổ chèn kín đầu trục - Vệ sinh trục, vị trí lắp ổ chèn. Hàn đắp, gia công, khắc phục các vị trí mòn, sước - Kiểm tra, sửa chữa các cánh van, mặt tĩnh, khung giằng - Kiểm ra, sửa chữa các ổ đỡ. Lắp ráp các chi tiết của van - Tổ hợp, lắp ráp các chi tiết của toàn bộ van đảm bảo kỹ thuật - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị | Van | 90 | |
| 50 | Đại tu van tấm chắn loại ≥5 cánh | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công. - Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 1000m. - Bóc, bọc bảo ôn sửa chữa van - Tháo các thiết bị liên quan xung quanh - Tháo các thanh giằng, gối đỡ, ổ chèn kín đầu trục - Vệ sinh trục, vị trí lắp ổ chèn. Hàn đắp, gia công, khắc phục các vị trí mòn, sước - Kiểm tra, sửa chữa các cánh van, mặt tĩnh, khung giằng - Kiểm ra, sửa chữa các ổ đỡ. Lắp ráp các chi tiết của van - Tổ hợp, lắp ráp các chi tiết của toàn bộ van đảm bảo kỹ thuật - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị | Van | 8 | |
| 51 | Sửa chữa Piston - xi lanh khí từ Ф100 đến Ф125 | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công. - Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 1000m. - Vệ sinh, tháo các đường ống dẫn khí, bộ điều khiển van * Đại tu piston -xylanh khí: - Tháo chốt liên kết dẫn động van, bu lông chân bệ, nhắc bộ xilanh xuống sàn - Vận chuyển bộ pitston-xilanh khí về xưởng sửa chữa - Vệ sinh, tháo rời toàn bộ các chi tiết bằng đồ gá chuyên dùng - Kiểm tra, sửa chữa bộ Pitston-xilanh, thay gioăng phớt chịu áp - Lắp ráp, căn chỉnh các chi tiết bộ pitston-xilanh đảm bảo kỹ thuật - Vận chuyển bộ pitston-xilanh đến vị trí thi công - Tổ hợp, lắp ráp căn chỉnh hoàn thiện - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị | Bộ piston - xilanh | 6 | |
| 52 | Sửa chữa Piston - xi lanh khí từ Ф250 đến Ф350 | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công. - Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 1000m. - Vệ sinh, tháo các đường ống dẫn khí, bộ điều khiển van * Đại tu piston -xylanh khí: - Tháo chốt liên kết dẫn động van, bu lông chân bệ, nhắc bộ xilanh xuống sàn - Vận chuyển bộ pitston-xilanh khí về xưởng sửa chữa - Vệ sinh, tháo rời toàn bộ các chi tiết bằng đồ gá chuyên dùng - Kiểm tra, sửa chữa bộ Pitston-xilanh, thay gioăng phớt chịu áp - Lắp ráp, căn chỉnh các chi tiết bộ pitston-xilanh đảm bảo kỹ thuật - Vận chuyển bộ pitston-xilanh đến vị trí thi công - Tổ hợp, lắp ráp căn chỉnh hoàn thiện - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị | Bộ piston - xilanh | 4 | |
| 53 | Sửa chữa giãn nở đường khói, gió | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công. - Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 1000m. - Bắc giàn giáo phục vụ thi công - Vệ sinh, cố định vị trí đường ống dẫn khói, gió - Dùng hàn hơi cắt toàn bộ bu lông bắt giãn nở - Tháo bỏ vỏ, ruột giãn nở. Vận chuyển trả kho - Vệ sinh, nắn lại hoặc hàn vá các vị trí lưỡi gà giãn nở cong vênh, mòn thủng cục bộ - Lắp ruột, vỏ giãn nở mới đảm bảo mỹ thuật, kỹ thuật - Tháo, dỡ giàn giáo, thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị * Đại tu giãn nở đường kính đến Ф5000 (vào ống khói) - Bắc giàn giáo phục vụ thi công - Cố định vị trí đường ống dẫn khói, gió - Tháo toàn bộ bu lông bắt giãn nở - Tháo bỏ giãn nở. Vận chuyển trả kho - Vệ sinh, nắn lại hoặc hàn vá các vị trí hộp giãn nở cong vênh, mòn thủng cục bộ - Lắp vỏ giãn nở đảm bảo mỹ thuật, kỹ thuật - Tháo, dỡ giàn giáo, Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị | Cái | 10 | |
| 54 | Sửa chữa hộp giảm tốc tấm chắn khói gió | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công. - Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 1000m. - Tháo các thiết bị liên quan - Tháo hộp giảm tốc khỏi trục van (bạc lồng lắp ghép) - Vận chuyển về xưởng sửa chữa - Vệ sinh, tháo các chi tiết hộp giảm tốc - Kiểm tra, sửa chữa trục vít, bánh vít, vòng bi, vòng phớt - Lắp ráp các chi tiết hộp giảm tốc đảm bảo kỹ thuật - Tổ hợp, lắp ráp căn chỉnh hoàn thiện - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị | Hộp | 20 | |
| 55 | Quạt khói và thiết bị phụ | Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công. - vệ sinh xung quanh và vận chuyển tạp vật ra bãi thải. - tháo các nắp bảo vệ, bu lông nối trục. - tháo quạt và các thiết bị liên quan. - tháo nắp gổi đỡ, Kiểm tra thay thế vòng bi, thay dầu mỡ phần gối đỡ, sửa chữa các chi tiết của quạt (nếu hỏng thay mới) - Kiểm tra, sửa chữa các cánh hướng và cơ cấu điều chỉnh. - tháo lắp các nắp Kiểm tra bánh động và bầu quạt. - Kiểm tra, Hàn Đắp các cánh động bị mòn. - Kiểm tra cân bằng tĩnh rôto. - Kiểm tra Hàn Đắp các chỗ vỏ bị thủng, bị mòn. - lắp ráp hoàn chỉnh, chỉnh định, căn tâm rôto với động cơ - bọc lại bảo ôn những vị trí hư hỏng - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm Thu thiết bị. | Quạt | 1 | |
| 56 | Khớp nối thủy lực quạt khói | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công. - Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 1000m. - Xả dầu trong bể dầu, vệ sinh bể dầu và thay dầu mới - Kiểm tra vệ sinh bộ làm mát dầu - Kiểm tra thay thế phin lọc dầu - Tháo các thiết bị đo trên khớp nối - Tháo ống dầu đầu đẩy, đầu hút bơm dầu - Tháo khớp nối phía động cơ và phía quạt - Tháo kiểm tra sửa chữa ống hút dầu - Tháo lắp khớp nối, các đường dầu bên trong khớp nối - Tháo, kiểm tra phần quay đưa về xưởng - Kiểm tra thay thế các vòng bi gối đỡ - Kiểm tra sửa chữa các bơm dầu - Lắp ráp hoàn thiện, căn tâm lại khớp nối - Tiến hành bàn giao thiết bị. - Thu dọn, vệ sinh hiện trường thi công. | Bộ | 1 | |
| 57 | Đường dẫn khói | Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công. - Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 1000m. - Bắc giáo, tháo giáo - Bóc và bọc bảo ôn - Vệ sinh tro xỉ trên đường ống - Vận chuyển tôn mới từ kho ra hiện trường và trả tôn cũ ra kho xa l000m - Vận chuyển tôn từ cos Om đến vị trí thi công và tôn cũ xuống Om - Gia công cắt tôn mới và cũ phục vụ thi công - Căn chỉnh, gá lắp, hàn tôn vào vị trí - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị. | m2 | 50 | |
| 58 | Quạt gió chính và thiết bị phụ | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiét bị và dụng cụ thi công. - vệ sinh xung quanh, và vận chuyển tạp vật ra bãi thải. - tháo các nắp bảo vệ, bu lông nối trục. - tháo quạt và các thiết bị liên quan. - tháo nắp gối đỡ, Kiểm tra thay thế vòng bi, thay dầu phần gối đỡ, sửa chữa các chi tiết của quạt (nếu hỏng thay mới) - Kiểm tra, sửa chữa các cánh hướng và cơ cấu điều chỉnh. - tháo lắp các nắp Kiểm tra bánh động và bầu quạt. - Kiểm tra, Hàn Đắp các cánh động bị mòn. - Kiểm tra cân bằng tĩnh rôto. - Kiểm tra Hàn Đắp các chỗ vỏ bị thủng, bị mòn. - lắp ráp hoàn chỉnh, chỉnh định, căn tâm rôto với động cơ - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm Thu thiết hị. | Quạt | 1 | |
| 59 | Đại tu hệ thống dầu bôi trơn, thuỷ lực quạt gió chính | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công. - Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 1000m. - Tháo các bơm dầu, hệ thống van và đường ống dầu quạt gió chính - Xả dầu, vệ sinh bể dầu và thay dầu - Vệ sinh, kiểm tra, sửa chữa hệ thống các van và đường ống dầu - Tháo, vệ sinh, kiểm tra các bộ làm mát dầu, các bầu lọc dầu, thay phin lọc dầu - Vệ sinh, kiểm tra, sửa chữa các bơm dầu (02 bơm) - Tổ hợp lắp ráp các chi tiết hệ thống dầu đảm bảo kỹ thuật - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị. | Hệ thống | 1 | |
| 60 | Quạt gió cấp 1 và thiết bị phụ | Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiét bị và dụng cụ thi công. - vệ sinh xung quanh, và vận chuyển tạp vật ra bãi thải. - tháo các nắp bảo vệ, bu lông nối trục. - tháo quạt và các thiết bị liên quan. - tháo nắp gối đỡ, Kiểm tra thay thế vòng bi, thay dầu phần gối đỡ, sửa chữa các chi tiết của quạt (nếu hỏng thay mới) - Kiểm tra, sửa chữa các cánh hướng và cơ cấu điều chỉnh. - tháo lắp các nắp Kiểm tra bánh động và bầu quạt. - Kiểm tra, Hàn Đắp các cánh động bị mòn. - Kiểm tra cân bằng tĩnh rôto. - Kiểm tra Hàn Đắp các chỗ vỏ bị thủng, bị mòn. - lắp ráp hoàn chỉnh, chỉnh định, căn tâm rôto với động cơ - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm Thu thiết hị. | Quạt | 1 | |
| 61 | Đường dẫn gió | Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công. - Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 1000m. - Bắc giáo, tháo giáo - Bóc và bọc bảo ôn - Vệ sinh tro xỉ trên đường ống - Vận chuyển tôn mới từ kho ra hiện trường và trả tôn cũ ra kho xa l000m - Vận chuyển tôn từ cos Om đến vị trí thi công và tôn cũ xuống Om - Gia công cắt tôn mới và cũ phục vụ thi công - Căn chỉnh, gá lắp, hàn tôn vào vị trí - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị. | m2 | 50 | |
| 62 | Đại tu bộ truyền bánh răng dẫn động rôto | Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công. - Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 1000m. - Kiểm tra, tháo các thiết bị liên quan - Tháo hộp giảm tốc, xả nhớt, vệ sinh, kiểm tra đo đạc các thông số. - Xử lý các hư hỏng. - Lắp lại, kiểm tra hiệu chỉnh bộ bánh răng truyền động. - Lắp lại các thiết bị liên quan, căn tâm - Thu dọn, vệ sinh hiện truờng thi công, nghiệm thu thiết bị. | Bộ | 1 | |
| 63 | Đại tu gối đỡ trên bộ sấy không khí | Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công. - Vận chuyển vật tư thiết bị ưong phạm vi 1000m. - Vệ sinh khu vực làm việc, xả dầu gối đỡ - Tháo các đường ống dầu - Tháo nắp gối, cố định rô to - Tháo vòng bi ra khỏi trục rôto (gia công bộ gá, lắp bộ gá, tháo vòng bi) - Vận chuyển vòng bi cũ từ vị trí thi công ra vị trí đặt tời hạ xuống O m, chuyển về kho và ngược lại vận chuyển vòng bi mới... - Vệ sinh, kiểm tra, sủa chữa gối đỡ - Lắp vòng bi mới vào trục rôto. Căn chỉnh hoàn thiện. - Tháo tấm cố định rôto - Lắp nắp gối, đường ống dầu - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị | Bộ | 1 | |
| 64 | Đại tu hộp giảm tốc cơ cấu chèn bộ sấy không khí | Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công. - Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 1000m. - Xả dầu, tháo vỏ hộp, trục vít, gia nhiệt tháo bạc lồng trục chậm hộp giảm tốc - Tháo các chi tiết của hộp giảm tốc - Kiểm tra, sửa chữa các chi tiết bánh răng, trục vít, vòng bi, vòng phớt - Tổ hợp, lắp ráp, căn chỉnh các chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật - Lắp hộp giảm tốc lên trục đẫn động cơ cấu chèn, căn chỉnh đảm bảo yêu cầu kỹ thuật - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị. | Hộp | 3 | |
| 65 | Đại tu kết cấu thân vỏ bộ sấy | Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công. - Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 1000 m. - Bắc, tháo giàn giáo phục vụ thi công - Bóc, bọc bảo ôn các vị trí kiểm tra, sửa chữa - Mở cửa, sửa chữa các cửa, thay gioăng (06 cửa) - Sửa chữa các cửa kính, kiểm tra bộ sấy (thay kính, thay gioăng.....04 cửa) - Kiểm tra, hàn vá các vết nứt trên thân vỏ - Thay giãn nở đầu vào bộ sấy - Thay giãn nở đầu ra bộ sấy - Kiểm tra, hàn vá các vị tri mòn, vết nứt trên các khung đỡ, thanh giằng - Tháo, kiểm tra, sửa chữa các vòi phun rửa bộ sấy - Sửa chữa các van chặn DN150, và hệ thống đường ống - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị. | Bộ | 1 | |
| 66 | Đại tu tấm chèn bộ sấy | Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công. - Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 1000 m. - Cắt bu lông tháo tấm chèn cũ - Lắp tấm chèn mới - Lắp thanh đệm - Căn chỉnh tấm chèn - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị. | Tấm | 564 | |
| 67 | Đại tu bơm dầu bôi trơn gối đỡ bộ sấy | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công. - Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 1000m. - Tháo, vệ sinh, kiểm tra, sửa chữa, bộ làm mát dầu, các chi tiết của hệ thống van và đường ống - Tháo thay phin lọc; kiểm tra, sửa chữa bầu lọc - Tháo, kiểm tra, sữa chữa các chi tiết bơm dầu - Tổ hợp, lắp ráp các chi tiết đảm bảo kỹ thuật - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị. | Bơm | 2 | |
| 68 | Sửa chữa van tấm chắn loại từ 1 đến 2 cánh | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công. - Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 1000m. - Bóc, bọc bảo ôn sửa chữa van - Tháo các thiết bị liên quan xung quanh - Tháo các thanh giằng, gối đỡ, ổ chèn kín đầu trục - Vệ sinh trục, vị trí lắp ổ chèn. Hàn đắp, gia công, khắc phục các vị trí mòn, sước - Kiểm tra, sửa chữa các cánh van, mặt tĩnh, khung giằng - Kiểm ra, sửa chữa các ổ đỡ. Lắp ráp các chi tiết của van - Tổ hợp, lắp ráp các chi tiết của toàn bộ van đảm bảo kỹ thuật - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị | Van | 90 | |
| 69 | Đại tu van tấm chắn loại ≥5 cánh | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công. - Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 1000m. - Bóc, bọc bảo ôn sửa chữa van - Tháo các thiết bị liên quan xung quanh - Tháo các thanh giằng, gối đỡ, ổ chèn kín đầu trục - Vệ sinh trục, vị trí lắp ổ chèn. Hàn đắp, gia công, khắc phục các vị trí mòn, sước - Kiểm tra, sửa chữa các cánh van, mặt tĩnh, khung giằng - Kiểm ra, sửa chữa các ổ đỡ. Lắp ráp các chi tiết của van - Tổ hợp, lắp ráp các chi tiết của toàn bộ van đảm bảo kỹ thuật - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị | Van | 8 | |
| 70 | Sửa chữa Piston - xi lanh khí từ Ф100 đến Ф125 | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công. - Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 1000m. - Vệ sinh, tháo các đường ống dẫn khí, bộ điều khiển van * Đại tu piston -xylanh khí: - Tháo chốt liên kết dẫn động van, bu lông chân bệ, nhắc bộ xilanh xuống sàn - Vận chuyển bộ pitston-xilanh khí về xưởng sửa chữa - Vệ sinh, tháo rời toàn bộ các chi tiết bằng đồ gá chuyên dùng - Kiểm tra, sửa chữa bộ Pitston-xilanh, thay gioăng phớt chịu áp - Lắp ráp, căn chỉnh các chi tiết bộ pitston-xilanh đảm bảo kỹ thuật - Vận chuyển bộ pitston-xilanh đến vị trí thi công - Tổ hợp, lắp ráp căn chỉnh hoàn thiện - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị | Bộ piston - xilanh | 6 | |
| 71 | Sửa chữa Piston - xi lanh khí từ Ф250 đến Ф350 | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công. - Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 1000m. - Vệ sinh, tháo các đường ống dẫn khí, bộ điều khiển van * Đại tu piston -xylanh khí: - Tháo chốt liên kết dẫn động van, bu lông chân bệ, nhắc bộ xilanh xuống sàn - Vận chuyển bộ pitston-xilanh khí về xưởng sửa chữa - Vệ sinh, tháo rời toàn bộ các chi tiết bằng đồ gá chuyên dùng - Kiểm tra, sửa chữa bộ Pitston-xilanh, thay gioăng phớt chịu áp - Lắp ráp, căn chỉnh các chi tiết bộ pitston-xilanh đảm bảo kỹ thuật - Vận chuyển bộ pitston-xilanh đến vị trí thi công - Tổ hợp, lắp ráp căn chỉnh hoàn thiện - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị | Bộ piston - xilanh | 4 | |
| 72 | Sửa chữa giãn nở đường khói, gió | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công. - Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 1000m. - Bắc giàn giáo phục vụ thi công - Vệ sinh, cố định vị trí đường ống dẫn khói, gió - Dùng hàn hơi cắt toàn bộ bu lông bắt giãn nở - Tháo bỏ vỏ, ruột giãn nở. Vận chuyển trả kho - Vệ sinh, nắn lại hoặc hàn vá các vị trí lưỡi gà giãn nở cong vênh, mòn thủng cục bộ - Lắp ruột, vỏ giãn nở mới đảm bảo mỹ thuật, kỹ thuật - Tháo, dỡ giàn giáo, thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị * Đại tu giãn nở đường kính đến Ф5000 (vào ống khói) - Bắc giàn giáo phục vụ thi công - Cố định vị trí đường ống dẫn khói, gió - Tháo toàn bộ bu lông bắt giãn nở - Tháo bỏ giãn nở. Vận chuyển trả kho - Vệ sinh, nắn lại hoặc hàn vá các vị trí hộp giãn nở cong vênh, mòn thủng cục bộ - Lắp vỏ giãn nở đảm bảo mỹ thuật, kỹ thuật - Tháo, dỡ giàn giáo, Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị | Cái | 10 | |
| 73 | Sửa chữa hộp giảm tốc tấm chắn khói gió | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công. - Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 1000m. - Tháo các thiết bị liên quan - Tháo hộp giảm tốc khỏi trục van (bạc lồng lắp ghép) - Vận chuyển về xưởng sửa chữa - Vệ sinh, tháo các chi tiết hộp giảm tốc - Kiểm tra, sửa chữa trục vít, bánh vít, vòng bi, vòng phớt - Lắp ráp các chi tiết hộp giảm tốc đảm bảo kỹ thuật - Tổ hợp, lắp ráp căn chỉnh hoàn thiện - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị | Hộp | 20 | |
| 74 | Sửa chữa hộp giảm tốc dẫn động băng tải máy cấp | Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công - xả dầu, tháo vỏ hộp, trục vít, Gia nhiệt tháo bạc lồng trục chậm hộp giảm tốc - tháo các chi tiết của hộp giảm tốc - Kiểm tra, sửa chữa các chi tiết bánh răng, trục vít, vòng bi, vòng phớt - Tổ hợp, lắp ráp, căn chỉnh các chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật - lắp hộp giảm tốc lên trục đẫn động băng tải, căn chỉnh đảm bảo yêu cầu kỹ thuật - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm Thu thiết bị | Hộp giảm tốc | 2 | |
| 75 | Sửa chữa hộp giảm tốc làm sạch băng tải máy cấp | Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công - Xả dầu, Tháo hộp giảm tốc - Tháo các chi tiết cùa hộp giảm tốc - Kiểm tra, sửa chữa các chi tiết bánh, răng, trục vít, vòng bi, vòng phớt - Tổ hợp, lắp ráp căn chỉnh các chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật - Lắp hộp giảm tốc lên trục dẫn động băng tải, căn chỉnh đảm bảo yêu cầu kỹ thuật - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị | Hộp giảm tốc | 2 | |
| 76 | Sửa chữa hộp giảm tốc chính máy nghiền | Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công - Vệ sinh, xả dầu hộp giảm tốc, tháo các thiết bị liên quan - Tháo hộp giảm tốc chuyển về xưởng sửa chữa xa 1000m - Tháo, vệ sinh toàn bộ chi tiết của HGT. - Kiểm tra đo đạc các thông số kỹ thuật, tình trạng hư hỏng (thay thế nếu cần). - Tổ hợp lắp các bánh răng, vòng bi lên các trục bằng phương pháp gia nhiệt kết hợp đồ gá chuyên dùng - Căn chỉnh độ ăn khớp và đo kiểm tra các thông số kỹ thuật, lắp lại hoàn chỉnh HGT. - Vận chuyển hộp giảm tốc từ xưởng sửa chữa ra hiện trường, đưa vào vị trí lắp đặt - Căn tâm hộp giảm tốc với động cơ, lắp lại hoàn chỉnh - Lắp lại các thiết bị liên quan - Vệ sinh đánh rỉ, sơn chống rỉ 2 lớp, sơn màu 3 lớp - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị | Hộp giảm tốc | 4 | |
| 77 | Sửa chữa bộ trục, gối đỡ bánh răng chủ máy nghiền | Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công - Treo palăng, tháo hộp bảo vệ bánh răng chủ - Tháo chụp bảo vệ bán khớp bánh răng chủ, khớp nối ly hợp - Tháo bộ trục, gối đỡ bánh răng chủ náy nghiền và các thiết bị liên quan, chuyển về xưởng sửa chữa. - Tháo toàn bộ chi tiết của bộ trục, gối đỡ, đo đạc các thông số kỹ thuật - Vệ sinh, kiếm tra, sửa chữa các chi tiết: trục, rãnh then, các răng của trục răng, vòng lót - Kiểm tra, sửa chữa, lắp bán khớp vào trục - Vệ sinh gối đỡ, bệ gối - Kiểm tra, sửa chữa gối đỡ: đo kiểm tra, sửa ren, bulông... - Vận chuyển bộ trục, gối đỡ bánh răng chủ máy nghiền đưa vào vị trí lắp lại hoàn chỉnh - Căn chỉnh ăn khớp cặp bánh răng chủ và bánh răng lớn - Căn tâm hộp giảm tốc và bộ bánh răng chủ - Vệ sinh, sửa chữa hộp bảo vệ và lắp lại hoàn chỉnh - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị. | Bộ bánh răng chủ | 4 | |
| 78 | Sửa chữa vành răng lớn máy nghiền | Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và đụng cụ thi công - Ra bi nghiền - Đánh dấu vị trí, tháo hộp bảo vệ bánh răng lớn vận chuyển ra ngoài - Tháo vành chắn dầu, các tấm cách âm, lan can, sàn trên thùng nghiền - Vận chuyển, lắp tời mặt đất để quay thùng nghiền, mắc cáp, puly vào thùng nghiền - Vệ sinh bánh ráng lớn và các vị trí xung quanh - Quay thùng nghiền, đo kiểm tra độ đảo vành răng lớn (gia công bộ gá lắp đồng hồ quay bằng tời, palăng 10 tấn) - Kiểm tra biên dạng, vết nứt trên bề mặt răng bằng NDT - Sửa chữa, mài lại biên dạng bề mặt răng - Căn chỉnh độ đảo, kiểm tra, xiết lại toàn bộ các bu lông lắp ghép vành răng - Vệ sinh, sửa chũa, lắp vành chắn dầu - Vệ sinh, sửa chữa lắp hộp bảo vệ bánh răng lớn - Lắp tấm cách âm thùng nghiền - Hàn, lắp: lan can, sàn phía trên và xung quanh khu vực máy nghiền - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị | Vành răng | 4 | |
| 79 | Sửa chữa gối đỡ cổ trục thùng nghiền | Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công - Tháo các thiết bị liên quan - Gia công giá kích, lắp bộ kích thùng nghiền - Tháo gối đưa ra ngoài (mắc cáp treo palăng tháo gối), chuyển về kho - Vệ sinh, kiểm tra, sủa chữa gối đỡ - Lắp gối vào vị trí ( mắc cáp, treo palăng đưa gối vào vị trí ) - Tháo hạ kích, căn chỉnh gối - Lắp ống than đầu vào, ra, vành chèn than, vành chèn dầu ( mắc cáp treo palăng căn chỉnh) - Lắp tấm cách âm thùng nghiền (mắc cáp treo palăng đưa tấm cách âm vào sửa chữa, căn chỉnh ) - Lắp hoàn chỉnh các thiết bị liên quan - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị | Gối | 8 | |
| 80 | Sửa chữa thân thùng nghiền | Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công - Tháo nhà cách âm - Vận chuyển và lắp tời mặt đất để quay thùng nghiền, mắc cáp - Mở cửa người chui, lắp quạt thông gió - Quay thùng nghiền bằng tời để tháo lắp, xiết bulông tấm lượn sóng và bulông bích - Kiểm tra toàn bộ sóng nghiền, thay các bu lông bắt sóng mòn đầu và kiểm tra, xiết lại tất cả các bu lông bắt sóng thùng nghiền - Kiếm tra cổ trục, sửa chữa các vành khương tuyến đầu vào, ra thùng nghiền - Sửa chữa các cửa kiểm tra, lắp lại hoàn thiện - Lắp tấm cách âm thùng nghiền - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị | Thân thùng nghiền | 4 | |
| 81 | Thay thế tấm lượn sóng máy nghiền | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công - Tháo nhà cách âm - Vận chuyển và lắp tời mặt đất để quay thùng nghiền, mắc cáp - Mở cửa 2 đầu, lắp quạt thông gió - Quay thùng nghiền bằng tời để tháo lắp, xiết bulông tấm lượn sóng và bulông bích - Cắt bavia tấm lượn sóng - Cắt, tháo bulông lắp tấm sóng - Tháo tấm lượn sóng cũ, vận chuyển ra khỏi thùng nghiền - Vận chuyển tấm cũ từ hiện trường đến kho và lĩnh tấm mới vận chuyển ngược lại xa 1000m - Vận chuyển tấm mới vào trong thùng nghiền - Gá lắp, căn chỉnh tấm sóng; lắp, xiết bulông cho tấm mới - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị | 01 tấm lợn sóng | 128 | |
| 82 | Xả bi thùng nghiền phục vụ thay thế tấm lượn sóng máy nghiền | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công - Vệ sinh dầu mỡ, than bụi xung quanh khu vực máy nghiền - Chuẩn bị dụng cụ đồ nghề và các phương tiện thi công công việc, vận chuyển. - Lắp đặt quạt thông gió, hệ thống chiếu sáng, palang, tời núp để sửa chữa - Vệ sinh xung quanh và vận chuyển tạp vật ra bãi thải. - Tháo đổ bi - Xả bi, thực hiện công tác sàng bi, vận chuyển bi cũ ra trả về vị trí kho bãi - Vận chuyển bi mới, nạp bi mới vào thùng nghiền - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị. | 01 Lò hơi | 1 | |
| 83 | Sửa chữa đường ống dẫn than sau phân ly than thô | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công - Bắc, tháo giàn giáo phục vụ thi công - Bóc, bọc bảo ôn - Tháo, kiểm tra, sửa chữa đường ống. Kiểm tra lớp chống ăn mòn, đo bề dầy ống - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị | Đoạn ống | 24 | |
| 84 | Sửa chữa hộp chia than | Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công - Bóc bảo ôn thân phân ly, các đường ống vào, ra - Mở cửa kiểm tra, vệ sinh bên trong - Kiểm tra, sửa chữa ống than loãng đầu vào; ống đầu ra - Kiểm tra, sửa chữa ống thoát khí trung tâm và các cánh hướng - Kiểm tra, sửa chữa thân bộ phân ly than loãng - Kiểm tra, sửa chữa, thay màng phòng nổ phân ly. Hàn vá mặt bích lắp màng phòng nổ bị thủng - Tổ hợp lắp ráp các đường ống vào, ra, cửa kiểm tra - Bọc lại bảo ôn đảm bảo kỹ thuật - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị | Bộ phân ly than mịn | 24 | |
| 85 | Sửa chữa vít tải than | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công - Tháo và lắp nắp trên, kiểm tra, vệ sinh bên trong hộp vít - Tháo lắp, vệ sinh kiểm tra, bổ sung dầu mỡ cho các gối đỡ, thay gối đỡ bị mòn. - Tháo lắp, kiểm tra sửa chữa các phần lá chắn than bột xuống kho. - Tháo lắp kiểm tra vệ sinh thay dầu mỡ sửa chữa cục bộ trong hộp giảm tốc. - Sửa chữa cơ cấu tác động ngừng khẩn cấp vít tải 2 phía - Căn tâm, chạy thử vít truyền. - Làm kín các điểm xì hở trên thân vít tải - Kiểm tra, thay thế các van hút ẩm vít tải, thay thế đoạn ống, cút cong bị mòn, thủng - Hoàn chỉnh, chạy thử, nghiệm thu. - Thu dọn mặt bằng. | Vít tải | 8 | |
| 86 | Sửa chữa hệ thống bơm dầu máy nghiền | Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công - Xả dầu bể dầu - Vệ sinh trong, ngoài kiểm tra, sửa chữa khắc phục các hư hỏng bể dầu - Vệ sinh, sửa chữa bầu lọc, thay phin lọc dầu - Vệ sinh, kiểm tra, sửa chữa hệ thống van, đường ống dẫn dầu - Tháo, kiểm tra, sửa chữa các bơm dầu - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị | Hệ thống | 4 | |
| 87 | Hệ thống phun mỡ bánh răng máy nghiền | Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công - Tháo bơm, đường ống dẫn dầu - Tháo, kiểm tra, sửa chữa bơm dầu đảm bảo yêu cầu kỹ thuật - Tháo, kiểm tra, sửa chữa bộ chia, súng bắn dầu - Tháo, kiểm tra, sửa chữa các zắc co đường ống dẫn - Tổ hợp lắp ráp, căn chỉnh các chi tiết cùa hệ thống bơm dầu bôi trơn - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị | Hệ thống | 4 | |
| 88 | Van từ DN8 đến dưới DN50 | Chuẩn bị mặt bàng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công. - Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 1000m. - Bóc, bọc bảo ôn sửa chữa van - Tháo nới bu lông bắt bạc nén tết chèn - Tháo bu lông nắp van, nén tết trong - Ép củ van bằng đồ gá chuyên dùng, tháo các chặn - Tháo củ van khỏi thân van và tháo rời các chi tiết - Vệ sinh, kiểm tra, sửa chữa các chi tiết đảm bảo kỹ thuật. Thay thế các chi tiết hư - Thu dọn mặt bằng thi công nghiệm thu thiết bị và đưa vào sử dụng | Van | 67 | |
| 89 | Van từ DN50 đến dưới DN100 | Chuẩn bị mặt bàng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công. - Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 1000m. - Bóc, bọc bảo ôn sửa chữa van - Tháo nới bu lông bắt bạc nén tết chèn - Tháo bu lông nắp van, nén tết trong - Ép củ van bằng đồ gá chuyên dùng, tháo các chặn - Tháo củ van khỏi thân van và tháo rời các chi tiết - Vệ sinh, kiểm tra, sửa chữa các chi tiết đảm bảo kỹ thuật. Thay thế các chi tiết hư - Thu dọn mặt bằng thi công nghiệm thu thiết bị và đưa vào sử dụng | Van | 30 | |
| 90 | Van từ DN100 đến dưới DN200 | Chuẩn bị mặt bàng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công. - Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 1000m. - Bóc, bọc bảo ôn sửa chữa van - Tháo nới bu lông bắt bạc nén tết chèn - Tháo bu lông nắp van, nén tết trong - Ép củ van bằng đồ gá chuyên dùng, tháo các chặn - Tháo củ van khỏi thân van và tháo rời các chi tiết - Vệ sinh, kiểm tra, sửa chữa các chi tiết đảm bảo kỹ thuật. Thay thế các chi tiết hư - Thu dọn mặt bằng thi công nghiệm thu thiết bị và đưa vào sử dụng | Van | 18 | |
| 91 | Van từ DN200 đến dưới DN300 | Chuẩn bị mặt bàng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công. - Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 1000m. - Bóc, bọc bảo ôn sửa chữa van - Tháo nới bu lông bắt bạc nén tết chèn - Tháo bu lông nắp van, nén tết trong - Ép củ van bằng đồ gá chuyên dùng, tháo các chặn - Tháo củ van khỏi thân van và tháo rời các chi tiết - Vệ sinh, kiểm tra, sửa chữa các chi tiết đảm bảo kỹ thuật. Thay thế các chi tiết hư - Thu dọn mặt bằng thi công nghiệm thu thiết bị và đưa vào sử dụng | Van | 2 | |
| 92 | Van từ DN300 đến dưới DN400 | Chuẩn bị mặt bàng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công. - Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 1000m. - Bóc, bọc bảo ôn sửa chữa van - Tháo nới bu lông bắt bạc nén tết chèn - Tháo bu lông nắp van, nén tết trong - Ép củ van bằng đồ gá chuyên dùng, tháo các chặn - Tháo củ van khỏi thân van và tháo rời các chi tiết - Vệ sinh, kiểm tra, sửa chữa các chi tiết đảm bảo kỹ thuật. Thay thế các chi tiết hư - Thu dọn mặt bằng thi công nghiệm thu thiết bị và đưa vào sử dụng | Van | 5 | |
| 93 | Van an toàn ống góp hơi tự dùng | Chuẩn bị mặt bàng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công. - Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 1000m. - Bóc, bọc bảo ôn sửa chữa van - Tháo nới bu lông bắt bạc nén tết chèn - Tháo bu lông nắp van, nén tết trong - Ép củ van bằng đồ gá chuyên dùng, tháo các chặn - Tháo củ van khỏi thân van và tháo rời các chi tiết - Vệ sinh, kiểm tra, sửa chữa các chi tiết đảm bảo kỹ thuật. Thay thế các chi tiết hư - Thu dọn mặt bằng thi công nghiệm thu thiết bị và đưa vào sử dụng | Van | 1 | |
| 94 | Sửa chữa tấm chắn đầu vào tháp hấp thụ | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công. - Gia công sàn thao tác tháo, lắp van Kiểm tra, sửa chữa tấm chắn (sau đó nâng cố định tấm chắn ở vị trí mở 100%) Vệ sinh rãnh, kiểm tra, sửa chữa mặt trượt Kiểm tra, sửa chữa hộp gió chèn tấm chắn, (sau khi sửa chữa các bước trên hạ tấm chắn đóng 100%) Tháo xả, vệ sinh, thay dầu các hộp giảm tốc Tháo, kiểm tra, sửa chữa 02 hộp giảm tốc trục vít bánh răng dẫn động tấm chắn Tháo, kiểm tra, sửa chữa xích, Puly, cơ cấu nâng hạ tấm chắn Tháo, kiểm tra, sửa chữa quạt gió chèn tấm chắn Tháo, kiểm ra, sửa chữa các ổ đỡ trục dẫn động tấm chắn Tháo, kiểm ra, sửa chữa các trục dẫn động tấm chắn - Tổ hợp, lắp ráp các chi tiết của toàn bộ van đảm bảo kỹ thuật - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị | Van | 1 | |
| 95 | Sửa chữa tấm chắn đầu ra tháp hấp thụ | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công. - Gia công sàn thao tác tháo, lắp van Kiểm tra, sửa chữa tấm chắn (sau đó nâng cố định tấm chắn ở vị trí mở 100%) Vệ sinh rãnh, kiểm tra, sửa chữa mặt trượt Kiểm tra, sửa chữa hộp gió chèn tấm chắn, (sau khi sửa chữa các bước trên hạ tấm chắn đóng 100%) Tháo xả, vệ sinh, thay dầu các hộp giảm tốc Tháo, kiểm tra, sửa chữa 02 hộp giảm tốc trục vít bánh răng dẫn động tấm chắn Tháo, kiểm tra, sửa chữa xích, Puly, cơ cấu nâng hạ tấm chắn Tháo, kiểm tra, sửa chữa quạt gió chèn tấm chắn Tháo, kiểm ra, sửa chữa các ổ đỡ trục dẫn động tấm chắn Tháo, kiểm ra, sửa chữa các trục dẫn động tấm chắn - Tổ hợp, lắp ráp các chi tiết của toàn bộ van đảm bảo kỹ thuật - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị | Van | 1 | |
| 96 | Sửa chữa tấm chắn đường bypass | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công. - Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 1000m. - Bóc, bọc bảo ôn sửa chữa van - Tháo các thiết bị liên quan xung quanh - Tháo các thanh giằng, gối đỡ, ổ chèn kín đầu trục - Vệ sinh trục, vị trí lắp ổ chèn. Hàn đắp, gia công, khắc phục các vị trí mòn, sước - Kiểm tra, sửa chữa các cánh van, mặt tĩnh, khung giằng - Kiểm ra, sửa chữa các ổ đỡ. Lắp ráp các chi tiết của van - Tổ hợp, lắp ráp các chi tiết của toàn bộ van đảm bảo kỹ thuật - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị | Van | 1 | |
| 97 | Sửa chữa Piston - xi lanh khí từ Ф250 đến Ф350 | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công. - Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 1000m. - Vệ sinh, tháo các đường ống dẫn khí, bộ điều khiển van * Đại tu piston -xylanh khí: - Tháo chốt liên kết dẫn động van, bu lông chân bệ, nhắc bộ xilanh xuống sàn - Vận chuyển bộ pitston-xilanh khí về xưởng sửa chữa - Vệ sinh, tháo rời toàn bộ các chi tiết bằng đồ gá chuyên dùng - Kiểm tra, sửa chữa bộ Pitston-xilanh, thay gioăng phớt chịu áp - Lắp ráp, căn chỉnh các chi tiết bộ pitston-xilanh đảm bảo kỹ thuật - Vận chuyển bộ pitston-xilanh đến vị trí thi công - Tổ hợp, lắp ráp căn chỉnh hoàn thiện - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị | Bộ piston - xilanh | 6 | |
| 98 | Sửa chữa giãn nở đường khói, gió | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công. - Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 1000m. - Bắc giàn giáo phục vụ thi công - Vệ sinh, cố định vị trí đường ống dẫn khói, gió - Dùng hàn hơi cắt toàn bộ bu lông bắt giãn nở - Tháo bỏ vỏ, ruột giãn nở. Vận chuyển trả kho - Vệ sinh, nắn lại hoặc hàn vá các vị trí lưỡi gà giãn nở cong vênh, mòn thủng cục bộ - Lắp ruột, vỏ giãn nở mới đảm bảo mỹ thuật, kỹ thuật - Tháo, dỡ giàn giáo, thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị * Đại tu giãn nở đường kính đến Ф5000 (vào ống khói) - Bắc giàn giáo phục vụ thi công - Cố định vị trí đường ống dẫn khói, gió - Tháo toàn bộ bu lông bắt giãn nở - Tháo bỏ giãn nở. Vận chuyển trả kho - Vệ sinh, nắn lại hoặc hàn vá các vị trí hộp giãn nở cong vênh, mòn thủng cục bộ - Lắp vỏ giãn nở đảm bảo mỹ thuật, kỹ thuật - Tháo, dỡ giàn giáo, Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị | Cái | 3 | |
| 99 | Hệ thống tháp hấp thụ và các thiết bị liên quan | Chuẩn bị mặt bằng., vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công Vệ sinh tháp hấp thụ Tháo bích mở các cửa tháp Sửa chữa các bích thần, cửa tháp, cắt thaỵ gioăng mới Bắc, tháo giáo để sửa chữa thân tháp và đường ống, vòi phun, bùn (120m2) sửa chữa, hàn vả thân tháp (cạo lớp chống axít ăn mòn trên thân tháp và hàn vá thân tháp) Sửa chữa, lắp mới lớp chống axít ăn mòn thân tháp Sửa chữa đường ống bùn đá vôi chính và chánh đến các vòi phim bùn Thông tắc đoạn ống nhánh đến vòi phun bùn (180 ống) Thông tắc hoặc thay mới các vòi phun bùn (180 vòi) Tháo, sửa chữa thaỵ thế các giàn khử ẩm (90 giàn) Tháo các khung đỡ giàn khử ẩm Kiểm tra, sửa chữa các khung đỡ giàn khử ẩm (hoặc thay mới) Lắp các khung đỡ giàn khử ẩm Tháo, sửa chữa vòi phun nước giàn khử ấm (sủa chữa đường ống, thay vòi phun) Tháo, sửa chữa van cách ly nước phun giàn khử ẩm (14 van) Tháo, sửa chữa van điều chỉnh áp lực nước phun giàn khử ẩm PVC 212 (tháo sửa chữa van, bộ dẫn động, bộ điều khiển) Tháo, sủa chữa các van cách ly, đi tắt bộ điều chinh áp lực nước phun (03 van tay DY80) Tháo, sửa chữa van trích thạch cao và bộ dẫn động khí nén Sửa chữa hệ thống kết cấu thép khung đỡ, dầm đỡ, lan can cầu thang tháp hấp thụ Vệ sinh đánh ri, sơn chống ri 2 lớp, sơn màu 3 lớp kết cấu thép Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị. | tháp | 1 | |
| 100 | Động cơ điện hạ áp 400V, công suất | - Chuẩn bị dụng cụ và vật tư; - Vệ sinh động cơ, kiểm tra điện trở 1 chiều, cách điện động cơ trước khi sửa chữa, bảo dưỡng; - Kiểm tra, vệ sinh rotor và stator; - Thay vòng bi động cơ, gia công gối trục nếu cần - Đưa roto vào stator; Lắp hoàn thiện động cơ; - Đo điện trở một chiều, điện trở cách điện động cơ sau sửa chữa; - Kiểm tra, bảo dưỡng đầu cáp động cơ; - Nối trục động cơ, căn tâm; - Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc; - Chạy thử động cơ; - Nghiệm thu động cơ | Động cơ | 64 | |
| 101 | Động cơ điện hạ áp 400V, công suất 0.81-1.5kW, tốc độ 1500v/p: Động cơ thổi bụi bước dài RK-SL | - Chuẩn bị dụng cụ và vật tư; - Vệ sinh động cơ, kiểm tra điện trở 1 chiều, cách điện động cơ trước khi sửa chữa, bảo dưỡng; - Kiểm tra, vệ sinh rotor và stator; - Thay vòng bi động cơ, gia công gối trục nếu cần - Đưa roto vào stator; Lắp hoàn thiện động cơ; - Đo điện trở một chiều, điện trở cách điện động cơ sau sửa chữa; - Kiểm tra, bảo dưỡng đầu cáp động cơ; - Nối trục động cơ, căn tâm; - Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc; - Chạy thử động cơ; - Nghiệm thu động cơ | Động cơ | 34 | |
| 102 | Động cơ hạ áp 400V, công suất 10.1-17kW, tốc độ 1500v/p: Động cơ làm mát vòi đốt | - Chuẩn bị dụng cụ và vật tư; - Vệ sinh động cơ, kiểm tra điện trở 1 chiều, cách điện động cơ trước khi sửa chữa, bảo dưỡng; - Kiểm tra, vệ sinh rotor và stator; - Thay vòng bi động cơ, gia công gối trục nếu cần - Đưa roto vào stator; Lắp hoàn thiện động cơ; - Đo điện trở một chiều, điện trở cách điện động cơ sau sửa chữa; - Kiểm tra, bảo dưỡng đầu cáp động cơ; - Nối trục động cơ, căn tâm; - Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc; - Chạy thử động cơ; - Nghiệm thu động cơ | Động cơ | 2 | |
| 103 | Động cơ điện hạ áp 400V, công suất 1,6-3kW, tốc độ 1500v/p: Động cơ bơm dầu quạt gió chính | - Chuẩn bị dụng cụ và vật tư; - Vệ sinh động cơ, kiểm tra điện trở 1 chiều, cách điện động cơ trước khi sửa chữa, bảo dưỡng; - Kiểm tra, vệ sinh rotor và stator; - Thay vòng bi động cơ, gia công gối trục nếu cần - Đưa roto vào stator; Lắp hoàn thiện động cơ; - Đo điện trở một chiều, điện trở cách điện động cơ sau sửa chữa; - Kiểm tra, bảo dưỡng đầu cáp động cơ; - Nối trục động cơ, căn tâm; - Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc; - Chạy thử động cơ; - Nghiệm thu động cơ | Động cơ | 4 | |
| 104 | Động cơ điện hạ áp 400V, công suất | - Chuẩn bị dụng cụ và vật tư; - Vệ sinh động cơ, kiểm tra điện trở 1 chiều, cách điện động cơ trước khi sửa chữa, bảo dưỡng; - Kiểm tra, vệ sinh rotor và stator; - Thay vòng bi động cơ, gia công gối trục nếu cần - Đưa roto vào stator; Lắp hoàn thiện động cơ; - Đo điện trở một chiều, điện trở cách điện động cơ sau sửa chữa; - Kiểm tra, bảo dưỡng đầu cáp động cơ; - Nối trục động cơ, căn tâm; - Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc; - Chạy thử động cơ; - Nghiệm thu động cơ | Động cơ | 12 | |
| 105 | Động cơ điện hạ áp 400V, công suất 3.1-5.5kW, tốc độ 1500v/p: Động cơ quạt camera buồng lửa Động cơ dự phòng làm mát vòi đốt | - Chuẩn bị dụng cụ và vật tư; - Vệ sinh động cơ, kiểm tra điện trở 1 chiều, cách điện động cơ trước khi sửa chữa, bảo dưỡng; - Kiểm tra, vệ sinh rotor và stator; - Thay vòng bi động cơ, gia công gối trục nếu cần - Đưa roto vào stator; Lắp hoàn thiện động cơ; - Đo điện trở một chiều, điện trở cách điện động cơ sau sửa chữa; - Kiểm tra, bảo dưỡng đầu cáp động cơ; - Nối trục động cơ, căn tâm; - Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc; - Chạy thử động cơ; - Nghiệm thu động cơ | Động cơ | 9 | |
| 106 | Động cơ điện hạ áp 400 V, công suất 22,1-30 kW, tốc độ 1500v/p: Động cơ bơm SCAH A/B | - Chuẩn bị dụng cụ và vật tư; - Vệ sinh động cơ, kiểm tra điện trở 1 chiều, cách điện động cơ trước khi sửa chữa, bảo dưỡng; - Kiểm tra, vệ sinh rotor và stator; - Thay vòng bi động cơ, gia công gối trục nếu cần - Đưa roto vào stator; Lắp hoàn thiện động cơ; - Đo điện trở một chiều, điện trở cách điện động cơ sau sửa chữa; - Kiểm tra, bảo dưỡng đầu cáp động cơ; - Nối trục động cơ, căn tâm; - Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc; - Chạy thử động cơ; - Nghiệm thu động cơ | Động cơ | 2 | |
| 107 | Động cơ điên ha áp 400 V, công suất 17,1-22 kW, tốc độ 1500v/p: Động cơ chính bộ sấy không khí | - Chuẩn bị dụng cụ và vật tư; - Vệ sinh động cơ, kiểm tra điện trở 1 chiều, cách điện động cơ trước khi sửa chữa, bảo dưỡng; - Kiểm tra, vệ sinh rotor và stator; - Thay vòng bi động cơ, gia công gối trục nếu cần - Đưa roto vào stator; Lắp hoàn thiện động cơ; - Đo điện trở một chiều, điện trở cách điện động cơ sau sửa chữa; - Kiểm tra, bảo dưỡng đầu cáp động cơ; - Nối trục động cơ, căn tâm; - Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc; - Chạy thử động cơ; - Nghiệm thu động cơ | Động cơ | 2 | |
| 108 | Động cơ hạ áp 400V, công suất 5,6-10kW, tốc độ 1500v/p: Động cơ phụ bộ sấy không khí | - Chuẩn bị dụng cụ và vật tư; - Vệ sinh động cơ, kiểm tra điện trở 1 chiều, cách điện động cơ trước khi sửa chữa, bảo dưỡng; - Kiểm tra, vệ sinh rotor và stator; - Thay vòng bi động cơ, gia công gối trục nếu cần - Đưa roto vào stator; Lắp hoàn thiện động cơ; - Đo điện trở một chiều, điện trở cách điện động cơ sau sửa chữa; - Kiểm tra, bảo dưỡng đầu cáp động cơ; - Nối trục động cơ, căn tâm; - Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc; - Chạy thử động cơ; - Nghiệm thu động cơ | Động cơ | 2 | |
| 109 | Động cơ điện hạ áp 400 V, công suất 10,1-17 kW, tốc độ 1500v/p: Động cơ hộp số phụ hộp giảm tốc máy nghiền than | - Chuẩn bị dụng cụ và vật tư; - Vệ sinh động cơ, kiểm tra điện trở 1 chiều, cách điện động cơ trước khi sửa chữa, bảo dưỡng; - Kiểm tra, vệ sinh rotor và stator; - Thay vòng bi động cơ, gia công gối trục nếu cần - Đưa roto vào stator; Lắp hoàn thiện động cơ; - Đo điện trở một chiều, điện trở cách điện động cơ sau sửa chữa; - Kiểm tra, bảo dưỡng đầu cáp động cơ; - Nối trục động cơ, căn tâm; - Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc; - Chạy thử động cơ; - Nghiệm thu động cơ | Động cơ | 4 | |
| 110 | Động cơ điện hạ áp 400V, công suất 3.1-5.5kW, tốc độ 1500v/p: - Động cơ bơm dầu cho hộp giảm tốc máy nghiền - Động cơ bơm dầu bôi trơn máy nghiền | - Chuẩn bị dụng cụ và vật tư; - Vệ sinh động cơ, kiểm tra điện trở 1 chiều, cách điện động cơ trước khi sửa chữa, bảo dưỡng; - Kiểm tra, vệ sinh rotor và stator; - Thay vòng bi động cơ, gia công gối trục nếu cần - Đưa roto vào stator; Lắp hoàn thiện động cơ; - Đo điện trở một chiều, điện trở cách điện động cơ sau sửa chữa; - Kiểm tra, bảo dưỡng đầu cáp động cơ; - Nối trục động cơ, căn tâm; - Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc; - Chạy thử động cơ; - Nghiệm thu động cơ | Động cơ | 12 | |
| 111 | Động cơ điện hạ áp 400V, công suất 1,6-3kW, tốc độ 1500v/p: Động cơ quấn băng của máy cấp than nguyên | - Chuẩn bị dụng cụ và vật tư; - Vệ sinh động cơ, kiểm tra điện trở 1 chiều, cách điện động cơ trước khi sửa chữa, bảo dưỡng; - Kiểm tra, vệ sinh rotor và stator; - Thay vòng bi động cơ, gia công gối trục nếu cần - Đưa roto vào stator; Lắp hoàn thiện động cơ; - Đo điện trở một chiều, điện trở cách điện động cơ sau sửa chữa; - Kiểm tra, bảo dưỡng đầu cáp động cơ; - Nối trục động cơ, căn tâm; - Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc; - Chạy thử động cơ; - Nghiệm thu động cơ | Động cơ | 8 | |
| 112 | Động cơ điện hạ áp 400V, công suất | - Chuẩn bị dụng cụ và vật tư; - Vệ sinh động cơ, kiểm tra điện trở 1 chiều, cách điện động cơ trước khi sửa chữa, bảo dưỡng; - Kiểm tra, vệ sinh rotor và stator; - Thay vòng bi động cơ, gia công gối trục nếu cần - Đưa roto vào stator; Lắp hoàn thiện động cơ; - Đo điện trở một chiều, điện trở cách điện động cơ sau sửa chữa; - Kiểm tra, bảo dưỡng đầu cáp động cơ; - Nối trục động cơ, căn tâm; - Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc; - Chạy thử động cơ; - Nghiệm thu động cơ | Động cơ | 12 | |
| 113 | Động cơ cao áp 6600 V, công suất 321-450 kW: Động cơ bơm tuần hoàn tháp hấp thụ A,B,C | - Chuẩn bị dụng cụ và vật tư; - Vệ sinh động cơ; Tháo đầu cáp động cơ; - Kiểm tra điện trở một chiều, cách điện động cơ; Tháo tiếp địa động cơ; - Tách khớp nối trục động cơ; - Tháo cánh quạt làm mát động cơ; - Tháo ổ đỡ gối trục số 1&2; - Kiểm tra, vệ sinh vòng bi gối trục số 1&2, thay thế nếu cần; - Kiểm tra, vệ sinh gối trục số 1&2; - Kiểm tra điện trở sấy động cơ; - Lắp gối đỡ gối trục số 1&2; - Vệ sinh bộ làm mát động cơ; - Bảo dưỡng đầu cáp động cơ; - Lắp đầu cáp động cơ; lắp tiếp địa động cơ; - Thu dọn, vệ sinh khu vực làm việc; - Chạy thử động cơ; - Nghiệm thu sau sửa chữa. | Động cơ | 3 | |
| 114 | Động cơ cao áp 6600 V, công suất 121-250 kW: Động cơ máy thổi khí oxy A,B | - Chuẩn bị dụng cụ và vật tư; - Vệ sinh động cơ; Tháo đầu cáp động cơ; - Kiểm tra điện trở một chiều, cách điện động cơ; Tháo tiếp địa động cơ; - Tách khớp nối trục động cơ; - Tháo cánh quạt làm mát động cơ; - Tháo ổ đỡ gối trục số 1&2; - Kiểm tra, vệ sinh vòng bi gối trục số 1&2, thay thế nếu cần; - Kiểm tra, vệ sinh gối trục số 1&2; - Kiểm tra điện trở sấy động cơ; - Lắp gối đỡ gối trục số 1&2; - Vệ sinh bộ làm mát động cơ; - Bảo dưỡng đầu cáp động cơ; - Lắp đầu cáp động cơ; lắp tiếp địa động cơ; - Thu dọn, vệ sinh khu vực làm việc; - Chạy thử động cơ; - Nghiệm thu sau sửa chữa. | Động cơ | 2 | |
| 115 | Động cơ hạ áp 400V, công suất 10.1-17kW, tốc độ 1500v/p: Động cơ bơm cửa xả tháp hấp thụ A/B | - Chuẩn bị dụng cụ và vật tư; - Vệ sinh động cơ, kiểm tra điện trở 1 chiều, cách điện động cơ trước khi sửa chữa, bảo dưỡng; - Kiểm tra, vệ sinh rotor và stator; - Thay vòng bi động cơ, gia công gối trục nếu cần - Đưa roto vào stator; Lắp hoàn thiện động cơ; - Đo điện trở một chiều, điện trở cách điện động cơ sau sửa chữa; - Kiểm tra, bảo dưỡng đầu cáp động cơ; - Nối trục động cơ, căn tâm; - Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc; - Chạy thử động cơ; - Nghiệm thu động cơ | Động cơ | 2 | |
| 116 | Động cơ điện hạ áp 400 V, công suất 22,1-30 kW, tốc độ 1500v/p: Động cơ khuấy tháp hấp thụ A,B,C,D | - Chuẩn bị dụng cụ và vật tư; - Vệ sinh động cơ, kiểm tra điện trở 1 chiều, cách điện động cơ trước khi sửa chữa, bảo dưỡng; - Kiểm tra, vệ sinh rotor và stator; - Thay vòng bi động cơ, gia công gối trục nếu cần - Đưa roto vào stator; Lắp hoàn thiện động cơ; - Đo điện trở một chiều, điện trở cách điện động cơ sau sửa chữa; - Kiểm tra, bảo dưỡng đầu cáp động cơ; - Nối trục động cơ, căn tâm; - Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc; - Chạy thử động cơ; - Nghiệm thu động cơ | Động cơ | 4 | |
| 117 | Động cơ điện hạ áp 400 V, công suất 40,1-55 kW, tốc độ 1500v/p: Động cơ quạt gió chèn A/B | - Chuẩn bị dụng cụ và vật tư; - Vệ sinh động cơ, kiểm tra điện trở 1 chiều, cách điện động cơ trước khi sửa chữa, bảo dưỡng; - Kiểm tra, vệ sinh rotor và stator; - Thay vòng bi động cơ, gia công gối trục nếu cần - Đưa roto vào stator; Lắp hoàn thiện động cơ; - Đo điện trở một chiều, điện trở cách điện động cơ sau sửa chữa; - Kiểm tra, bảo dưỡng đầu cáp động cơ; - Nối trục động cơ, căn tâm; - Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc; - Chạy thử động cơ; - Nghiệm thu động cơ | Động cơ | 2 | |
| 118 | Động cơ điện hạ áp 400 V, công suất 22,1-30 kW, tốc độ 1500v/p: Động cơ bơm cung cấp dầu HFO đến lò hơi | - Chuẩn bị dụng cụ và vật tư; - Vệ sinh động cơ, kiểm tra điện trở 1 chiều, cách điện động cơ trước khi sửa chữa, bảo dưỡng; - Kiểm tra, vệ sinh rotor và stator; - Thay vòng bi động cơ, gia công gối trục nếu cần - Đưa roto vào stator; Lắp hoàn thiện động cơ; - Đo điện trở một chiều, điện trở cách điện động cơ sau sửa chữa; - Kiểm tra, bảo dưỡng đầu cáp động cơ; - Nối trục động cơ, căn tâm; - Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc; - Chạy thử động cơ; - Nghiệm thu động cơ | Động cơ | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi