Gói thầu: SCL2021-PTV02: Cung cấp dịch vụ sửa chữa thiết bị phụ tuabin tổ máy số 2 và hệ thống xử lý nước
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210471697-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 |
| Tên gói thầu | SCL2021-PTV02: Cung cấp dịch vụ sửa chữa thiết bị phụ tuabin tổ máy số 2 và hệ thống xử lý nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20210204918 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-05 11:29:00 đến ngày 2021-05-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,512,184,710 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Đại tu van cao áp từ ≤ DN50 mm | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công. - Vận chuyển vật tư thiết bị - Bóc, bọc bảo ôn sửa chữa van - Tháo lới bu lông bắt bạc nén tết chèn - Tháo bu lông nắp van, nén tết trong - Ép củ van bằng đồ gá chuyên dùng, tháo các chặn - Tháo củ van khỏi thân van và tháo rời các chi tiết - Vệ sinh, kiểm tra, sửa chữa các chi tiết đảm bảo kỹ thuật. Thay thế các chi tiết hư hỏng - Tổ hợp lắp ráp các chi tiết, chèn lại tết chèn đảm bảo kỹ thuật - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị | 1 Van | 15 | |
| 2 | Đại tu van cao áp từ DN50 đến dưới DN100 | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công. - Vận chuyển vật tư thiết bị - Bóc, bọc bảo ôn sửa chữa van - Tháo lới bu lông bắt bạc nén tết chèn - Tháo bu lông nắp van, nén tết trong - Ép củ van bằng đồ gá chuyên dùng, tháo các chặn - Tháo củ van khỏi thân van và tháo rời các chi tiết - Vệ sinh, kiểm tra, sửa chữa các chi tiết đảm bảo kỹ thuật. Thay thế các chi tiết hư hỏng - Tổ hợp lắp ráp các chi tiết, chèn lại tết chèn đảm bảo kỹ thuật - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị | 1 Van | 15 | |
| 3 | Đại tu van cao áp từ DN100 đến dưới DN200 | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công. - Vận chuyển vật tư thiết bị - Bóc, bọc bảo ôn sửa chữa van - Tháo lới bu lông bắt bạc nén tết chèn - Tháo bu lông nắp van, nén tết trong - Ép củ van bằng đồ gá chuyên dùng, tháo các chặn - Tháo củ van khỏi thân van và tháo rời các chi tiết - Vệ sinh, kiểm tra, sửa chữa các chi tiết đảm bảo kỹ thuật. Thay thế các chi tiết hư hỏng - Tổ hợp lắp ráp các chi tiết, chèn lại tết chèn đảm bảo kỹ thuật - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị | 1 Van | 10 | |
| 4 | Đại tu van cao áp từ DN200 đến dưới DN300 | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công. - Vận chuyển vật tư thiết bị - Bóc, bọc bảo ôn sửa chữa van - Tháo lới bu lông bắt bạc nén tết chèn - Tháo bu lông nắp van, nén tết trong - Ép củ van bằng đồ gá chuyên dùng, tháo các chặn - Tháo củ van khỏi thân van và tháo rời các chi tiết - Vệ sinh, kiểm tra, sửa chữa các chi tiết đảm bảo kỹ thuật. Thay thế các chi tiết hư hỏng - Tổ hợp lắp ráp các chi tiết, chèn lại tết chèn đảm bảo kỹ thuật - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị | 1 Van | 8 | |
| 5 | Đại tu van cao áp từ DN300 đến dưới DN400 | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công. - Vận chuyển vật tư thiết bị - Bóc, bọc bảo ôn sửa chữa van - Tháo lới bu lông bắt bạc nén tết chèn - Tháo bu lông nắp van, nén tết trong - Ép củ van bằng đồ gá chuyên dùng, tháo các chặn - Tháo củ van khỏi thân van và tháo rời các chi tiết - Vệ sinh, kiểm tra, sửa chữa các chi tiết đảm bảo kỹ thuật. Thay thế các chi tiết hư hỏng - Tổ hợp lắp ráp các chi tiết, chèn lại tết chèn đảm bảo kỹ thuật - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị | 1 Van | 8 | |
| 6 | Đại tu bơm cấp A và các thiết bị liên quan | "- Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công - Bóc bảo ôn mặt bích thân bơm - Tháo bảo vệ và các khớp nối của bơm - Gá đặt đồ đo chuyên dừng, kiểm tra đi trục bơm - Tháo các đường nước chèn, đường nước làm mát - Tháo 2 nửa bích định vị thân bơm phía đầu hút bơm - Tháo các bu lông giằng thân bơm - Dùng thiết bị bơm chuyên đùng đưa toàn bộ bơm ra ngoài - Tháo kiểm tra gối chặn "- Tháo kiểm tra các gối đỡ bơm chính; Tháo kiểm tra vành chèn cơ khí của bơm - Tháo đĩa cân bằng tang trống của bơm - Tháo các tầng bánh động, bánh tĩnh của bơm; Kiểm tra cong trục bơm - Cạo, rà và sửa chữa các gối đỡ bơm -Tổ hợp, lắp ráp căn chỉnh bơm - Vận chuyển bơm đến vị trí và đưa bơm vào thân bơm - Xiết bu lông giằng thân bơm - Lắp các đường nước chèn, đường nước làm mát - Lắp 2 nửa bích định vị thân bơm phía đầu hút bơm - Tổ hợp căn chỉnh, căn tâm hoàn thiện bơm - Tháo bào vệ và các khớp nối của bơm - Vệ sinh các bộ làm mát dầu - Vệ sinh bộ lọc từ tính - Vệ sinh phin lọc đầu hút bơm cấp, bơm tăng áp - Tổ hợp căn chỉnh, căn tâm hoàn thiện bơm." | 1 bơm | 1 | |
| 7 | Đại tu bơm cấp B và các thiết bị liên quan | "- Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công - Bóc bảo ôn mặt bích thân bơm - Tháo bảo vệ và các khớp nối của bơm - Gá đặt đồ đo chuyên dừng, kiểm tra đi trục bơm - Tháo các đường nước chèn, đường nước làm mát - Tháo 2 nửa bích định vị thân bơm phía đầu hút bơm - Tháo các bu lông giằng thân bơm - Dùng thiết bị bơm chuyên đùng đưa toàn bộ bơm ra ngoài - Tháo kiểm tra gối chặn "- Tháo kiểm tra các gối đỡ bơm chính; Tháo kiểm tra vành chèn cơ khí của bơm - Tháo đĩa cân bằng tang trống của bơm - Tháo các tầng bánh động, bánh tĩnh của bơm; Kiểm tra cong trục bơm - Cạo, rà và sửa chữa các gối đỡ bơm -Tổ hợp, lắp ráp căn chỉnh bơm - Vận chuyển bơm đến vị trí và đưa bơm vào thân bơm - Xiết bu lông giằng thân bơm - Lắp các đường nước chèn, đường nước làm mát - Lắp 2 nửa bích định vị thân bơm phía đầu hút bơm - Tổ hợp căn chỉnh, căn tâm hoàn thiện bơm - Tháo bào vệ và các khớp nối của bơm - Vệ sinh các bộ làm mát dầu - Vệ sinh bộ lọc từ tính - Vệ sinh phin lọc đầu hút bơm cấp, bơm tăng áp - Tổ hợp căn chỉnh, căn tâm hoàn thiện bơm." | 1 bơm | 1 | |
| 8 | Đại tu bơm tuần hoàn kín và các thiết bị liên quan | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi cồng - Tháo bảo vệ và các khớp nối của bơm - Gá đặt đồ đo chuyên dùng, kiểm tra khe hở bánh động của bơm - Tháo bu lông mặt bích thân bơm - Dùng pa lăng hoặc tời đưa toàn bộ bơm ra ngoài - Tháo buồng bánh động bơm - Tháo vòng chèn cơ khí cùa bơm - Tháo kiểm tra, sửa chữa thay thế vòng bi bơm - Kiểm tra cong trục bơm - Tổ hợp, láp ráp căn chỉnh bơm tại xưởng - Vận chuyển bơm đến vị trí và đưa bơm vào thân bơm - Lắp bán nối trục bơm - Xiết bu lông mặt bích thân bơm - Tháo vệ sinh lưới lọcđầu hút bơm - Tổ hợp căn chỉnh, căn tâm hoàn thiện bơm - Chạy thử nghiệm thu. | 1 Bơm | 2 | |
| 9 | Đại tu bơm tăng áp nước biển và các thiết bị liên quan | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi cồng - Tháo bảo vệ và các khớp nối của bơm - Gá đặt đồ đo chuyên dùng, kiểm tra khe hở bánh động của bơm - Tháo bu lông mặt bích thân bơm - Dùng pa lăng hoặc tời đưa toàn bộ bơm ra ngoài - Tháo buồng bánh động bơm - Tháo vòng chèn cơ khí cùa bơm - Tháo kiểm tra, sửa chữa thay thế vòng bi bơm - Kiểm tra cong trục bơm - Tổ hợp, láp ráp căn chỉnh bơm tại xưởng - Vận chuyển bơm đến vị trí và đưa bơm vào thân bơm - Lắp bán nối trục bơm - Xiết bu lông mặt bích thân bơm - Tháo vệ sinh lưới lọcđầu hút bơm - Tổ hợp căn chỉnh, căn tâm hoàn thiện bơm - Chạy thử nghiệm thu. | 1 Bơm | 2 | |
| 10 | Đại tu bơm tuần hoàn 2A và các thiết bị liên quan | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và đụng cụ thi công - Tháo các bán khớp và khớp nối thuỷ lực - Tháo cần ống gom đầu khớp nối thuỷ lực - Kiểm tra khe hở khớp nối - Tháo các đường đầu bôi trơn và thuỷ lực của bơm; Cẩu đưa động cơ bom ra ngoài - Tháo các bu lông chân khớp nối thuỷ lực; Cẩu đưa khớp nối thuỷ lực ra ngoài - Tháo giãn nở đầu đẩy, mặt bích đầu đẩy bơm - Tháo bu lông giằng mặt bích thân bơm - Cẩu nâng các tấm sàn thao tác để cẩu bơm - Tháo bộ bu lông nối trục giữa khớp nối thuỷ lực và bơm; Cẩu đưa vỏ bơm ra ngoài - Tháo, kiểm tra các khe hở khớp nối và khe hở gối đỡ - Cẩu nâng toàn bộ bơm ra ngoài để sửa chữa - Tháo tầng bánh động, vành chèn bánh động của bơm - Kiểm tra khe hở vành chèn bánh động, buồng bom; Kiểm tra khe hở các gối đỡ - Sửa chữa và đưa về các khe hở thiết kế của bơm - Kiểm tra, khắc phục khiếm khuyết các cánh động, cánh tĩnh; Kiểm tra cong trục bơm - Tổ hợp, lắp ráp căn chinh các tầng bánh động, các đoạn khớp nối của bơm - Cẩu đưa bơm vào vị trí làm việc, thay gioăng mặt bích giếng bơm - Xiết bu lông giằng thân bơm - Lăp giãn nở đầu đẩy bơm; Xiết bu lông đầu đẩy bơm - Lăp các đường nước chèn, đường nước làm mát - Tổ hợp căn chỉnh, căn tâm hoàn thiện bơm. | 1 bơm | 1 | |
| 11 | Đại tu bơm tuần hoàn 2B và các thiết bị liên quan | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và đụng cụ thi công - Tháo các bán khớp và khớp nối thuỷ lực - Tháo cần ống gom đầu khớp nối thuỷ lực - Kiểm tra khe hở khớp nối - Tháo các đường đầu bôi trơn và thuỷ lực của bơm; Cẩu đưa động cơ bom ra ngoài - Tháo các bu lông chân khớp nối thuỷ lực; Cẩu đưa khớp nối thuỷ lực ra ngoài - Tháo giãn nở đầu đẩy, mặt bích đầu đẩy bơm - Tháo bu lông giằng mặt bích thân bơm - Cẩu nâng các tấm sàn thao tác để cẩu bơm - Tháo bộ bu lông nối trục giữa khớp nối thuỷ lực và bơm; Cẩu đưa vỏ bơm ra ngoài - Tháo, kiểm tra các khe hở khớp nối và khe hở gối đỡ - Cẩu nâng toàn bộ bơm ra ngoài để sửa chữa - Tháo tầng bánh động, vành chèn bánh động của bơm - Kiểm tra khe hở vành chèn bánh động, buồng bom; Kiểm tra khe hở các gối đỡ - Sửa chữa và đưa về các khe hở thiết kế của bơm - Kiểm tra, khắc phục khiếm khuyết các cánh động, cánh tĩnh; Kiểm tra cong trục bơm - Tổ hợp, lắp ráp căn chinh các tầng bánh động, các đoạn khớp nối của bơm - Cẩu đưa bơm vào vị trí làm việc, thay gioăng mặt bích giếng bơm - Xiết bu lông giằng thân bơm - Lăp giãn nở đầu đẩy bơm; Xiết bu lông đầu đẩy bơm - Lăp các đường nước chèn, đường nước làm mát - Tổ hợp căn chỉnh, căn tâm hoàn thiện bơm. | 1 bơm | 1 | |
| 12 | Đại tu bơm rửa lưới quay 2A và các thiết bị liên quan | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và đụng cụ thi công - Kiểm tra khe hở khớp nối - Tháo và cẩu đưa động cơ bom ra ngoài - Tháo giãn nở đầu đẩy, mặt bích đầu đẩy bơm - Tháo bu lông giằng mặt bích thân bơm - Cẩu nâng các tấm sàn thao tác để cẩu bơm - Tháo bộ bu lông nối trục giữa khớp nối và bơm; Cẩu đưa vỏ bơm ra ngoài - Tháo, kiểm tra các khe hở khớp nối và khe hở gối đỡ - Cẩu nâng toàn bộ bơm ra ngoài để sửa chữa - Tháo tầng bánh động, vành chèn bánh động của bơm - Kiểm tra khe hở vành chèn bánh động, buồng bom; Kiểm tra khe hở các gối đỡ - Sửa chữa và đưa về các khe hở thiết kế của bơm - Kiểm tra, khắc phục khiếm khuyết các cánh động, cánh tĩnh; Kiểm tra cong trục bơm - Tổ hợp, lắp ráp căn chinh các tầng bánh động, các đoạn khớp nối của bơm - Cẩu đưa bơm vào vị trí làm việc, thay gioăng mặt bích giếng bơm - Xiết bu lông giằng thân bơm - Lăp giãn nở đầu đẩy bơm; Xiết bu lông đầu đẩy bơm - Lăp các đường nước chèn, đường nước làm mát - Tổ hợp căn chỉnh, căn tâm hoàn thiện bơm. | 1 Bơm | 1 | |
| 13 | Đại tu bơm rửa lưới quay 2B và các thiết bị liên quan | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và đụng cụ thi công - Kiểm tra khe hở khớp nối - Tháo và cẩu đưa động cơ bom ra ngoài - Tháo giãn nở đầu đẩy, mặt bích đầu đẩy bơm - Tháo bu lông giằng mặt bích thân bơm - Cẩu nâng các tấm sàn thao tác để cẩu bơm - Tháo bộ bu lông nối trục giữa khớp nối và bơm; Cẩu đưa vỏ bơm ra ngoài - Tháo, kiểm tra các khe hở khớp nối và khe hở gối đỡ - Cẩu nâng toàn bộ bơm ra ngoài để sửa chữa - Tháo tầng bánh động, vành chèn bánh động của bơm - Kiểm tra khe hở vành chèn bánh động, buồng bom; Kiểm tra khe hở các gối đỡ - Sửa chữa và đưa về các khe hở thiết kế của bơm - Kiểm tra, khắc phục khiếm khuyết các cánh động, cánh tĩnh; Kiểm tra cong trục bơm - Tổ hợp, lắp ráp căn chinh các tầng bánh động, các đoạn khớp nối của bơm - Cẩu đưa bơm vào vị trí làm việc, thay gioăng mặt bích giếng bơm - Xiết bu lông giằng thân bơm - Lăp giãn nở đầu đẩy bơm; Xiết bu lông đầu đẩy bơm - Lăp các đường nước chèn, đường nước làm mát - Tổ hợp căn chỉnh, căn tâm hoàn thiện bơm. | 1 Bơm | 1 | |
| 14 | Động cơ quạt thổi bộ sấy khí Hydro | - Chuẩn bị dụng cụ và vật tư; -Vệ sinh động cơ trước khi đưa ra ; - Kiểm tra điện trở 1 chiều, cách điện động cơ trước khi sửa chữa, bảo dưỡng; - Đưa động cơ ra vị trí bảo dưỡng; - Rút roto ra khỏi stator; Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng stator, rotor, bộ làm mát; - Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục sổ 1, ổ đỡ gối trục số 1 (thay vòng bi nếu cần); - Kỉểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục số 2, ổ đỡ gối trục số 2 (thay vòng bi nếu cần); - Kiểm tra, vệ sinh cuộn dây stator; - Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ cuộn dây, gối trục động cơ (nếu có); - Kiểm tra gioăng, phớt làm kín động cơ, thay thế nếu cần - Đưa roto vào stator; Lắp hoàn thiện động cơ; - Sơn chống rỉ, sơn phủ vỏ động cơ; Đưa động cơ vào vị trí; Căn tâm - lắp khớp nối - Đo điện trở một chiều, điện trở cách điện động cơ sau sửa chữa; - Kiểm tra, bảo dưỡng đầu cáp động cơ; - Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình ; - Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc; - Chạy thử động cơ; - Nghiệm thu động cơ | Máy | 1 | |
| 15 | Động cơ hạ áp 400V, công suất 10.1-17kW, tốc độ 1500v/p: Động cơ bơm dầu cho bơm cấp A,B,C | - Chuẩn bị dụng cụ và vật tư; -Vệ sinh động cơ trước khi đưa ra ; - Kiểm tra điện trở 1 chiều, cách điện động cơ trước khi sửa chữa, bảo dưỡng; - Đưa động cơ ra vị trí bảo dưỡng; - Rút roto ra khỏi stator; Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng stator, rotor, bộ làm mát; - Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục sổ 1, ổ đỡ gối trục số 1 (thay vòng bi nếu cần); - Kỉểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục số 2, ổ đỡ gối trục số 2 (thay vòng bi nếu cần); - Kiểm tra, vệ sinh cuộn dây stator; - Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ cuộn dây, gối trục động cơ (nếu có); - Kiểm tra gioăng, phớt làm kín động cơ, thay thế nếu cần - Đưa roto vào stator; Lắp hoàn thiện động cơ; - Sơn chống rỉ, sơn phủ vỏ động cơ; Đưa động cơ vào vị trí; Căn tâm - lắp khớp nối - Đo điện trở một chiều, điện trở cách điện động cơ sau sửa chữa; - Kiểm tra, bảo dưỡng đầu cáp động cơ; - Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình ; - Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc; - Chạy thử động cơ; - Nghiệm thu động cơ | Động cơ | 3 | |
| 16 | Động cơ điện hạ áp 400 V, công suất 17,1-22 kW, tốc độ 1500v/p: Động cơ bơm khử khí | - Chuẩn bị dụng cụ và vật tư; -Vệ sinh động cơ trước khi đưa ra ; - Kiểm tra điện trở 1 chiều, cách điện động cơ trước khi sửa chữa, bảo dưỡng; - Đưa động cơ ra vị trí bảo dưỡng; - Rút roto ra khỏi stator; Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng stator, rotor, bộ làm mát; - Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục sổ 1, ổ đỡ gối trục số 1 (thay vòng bi nếu cần); - Kỉểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục số 2, ổ đỡ gối trục số 2 (thay vòng bi nếu cần); - Kiểm tra, vệ sinh cuộn dây stator; - Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ cuộn dây, gối trục động cơ (nếu có); - Kiểm tra gioăng, phớt làm kín động cơ, thay thế nếu cần - Đưa roto vào stator; Lắp hoàn thiện động cơ; - Sơn chống rỉ, sơn phủ vỏ động cơ; Đưa động cơ vào vị trí; Căn tâm - lắp khớp nối - Đo điện trở một chiều, điện trở cách điện động cơ sau sửa chữa; - Kiểm tra, bảo dưỡng đầu cáp động cơ; - Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình ; - Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc; - Chạy thử động cơ; - Nghiệm thu động cơ | Động cơ | 1 | |
| 17 | Động cơ cao áp 6600 V, công suất 321-450 kW: Động cơ bơm làm mát tuần hoàn kín 2A, 2B | - Chuẩn bị dụng cụ và vật tư; -Vệ sinh động cơ trước khi đưa ra ; - Kiểm tra điện trở 1 chiều, cách điện động cơ trước khi sửa chữa, bảo dưỡng; - Đưa động cơ ra vị trí bảo dưỡng; - Rút roto ra khỏi stator; Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng stator, rotor, bộ làm mát; - Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục sổ 1, ổ đỡ gối trục số 1 (thay vòng bi nếu cần); - Kỉểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục số 2, ổ đỡ gối trục số 2 (thay vòng bi nếu cần); - Kiểm tra, vệ sinh cuộn dây stator; - Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ cuộn dây, gối trục động cơ (nếu có); - Kiểm tra gioăng, phớt làm kín động cơ, thay thế nếu cần - Đưa roto vào stator; Lắp hoàn thiện động cơ; - Sơn chống rỉ, sơn phủ vỏ động cơ; Đưa động cơ vào vị trí; Căn tâm - lắp khớp nối - Đo điện trở một chiều, điện trở cách điện động cơ sau sửa chữa; - Kiểm tra, bảo dưỡng đầu cáp động cơ; - Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình ; - Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc; - Chạy thử động cơ; - Nghiệm thu động cơ | Động cơ | 2 | |
| 18 | Thí nghiệm động cơ điện cao áp | - Công tác chuẩn bị - Đo điện trở cách điện cuộn stator - Đo điện trở 1 chiều cuộn stator - Thử diện áp tăng cao tần số công nghiệp - Đo cách diện gối đỡ - Tập hợp số liệu thí nghiệm, viết biên bản. | Động cơ | 2 | |
| 19 | Động cơ điện hạ áp 400 V, công suất 161-200 kW, tốc độ 1500v/p: Động cơ bơm tăng áp nước biển 2A/B | - Chuẩn bị dụng cụ và vật tư; -Vệ sinh động cơ trước khi đưa ra ; - Kiểm tra điện trở 1 chiều, cách điện động cơ trước khi sửa chữa, bảo dưỡng; - Đưa động cơ ra vị trí bảo dưỡng; - Rút roto ra khỏi stator; Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng stator, rotor, bộ làm mát; - Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục sổ 1, ổ đỡ gối trục số 1 (thay vòng bi nếu cần); - Kỉểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục số 2, ổ đỡ gối trục số 2 (thay vòng bi nếu cần); - Kiểm tra, vệ sinh cuộn dây stator; - Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ cuộn dây, gối trục động cơ (nếu có); - Kiểm tra gioăng, phớt làm kín động cơ, thay thế nếu cần - Đưa roto vào stator; Lắp hoàn thiện động cơ; - Sơn chống rỉ, sơn phủ vỏ động cơ; Đưa động cơ vào vị trí; Căn tâm - lắp khớp nối - Đo điện trở một chiều, điện trở cách điện động cơ sau sửa chữa; - Kiểm tra, bảo dưỡng đầu cáp động cơ; - Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình ; - Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc; - Chạy thử động cơ; - Nghiệm thu động cơ | Động cơ | 2 | |
| 20 | Động cơ điện hạ áp 400 V, công suất 55,1-75 kW, tốc độ 1500v/p: Động cơ bơm dầu nâng trục | - Chuẩn bị dụng cụ và vật tư; -Vệ sinh động cơ trước khi đưa ra ; - Kiểm tra điện trở 1 chiều, cách điện động cơ trước khi sửa chữa, bảo dưỡng; - Đưa động cơ ra vị trí bảo dưỡng; - Rút roto ra khỏi stator; Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng stator, rotor, bộ làm mát; - Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục sổ 1, ổ đỡ gối trục số 1 (thay vòng bi nếu cần); - Kỉểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục số 2, ổ đỡ gối trục số 2 (thay vòng bi nếu cần); - Kiểm tra, vệ sinh cuộn dây stator; - Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ cuộn dây, gối trục động cơ (nếu có); - Kiểm tra gioăng, phớt làm kín động cơ, thay thế nếu cần - Đưa roto vào stator; Lắp hoàn thiện động cơ; - Sơn chống rỉ, sơn phủ vỏ động cơ; Đưa động cơ vào vị trí; Căn tâm - lắp khớp nối - Đo điện trở một chiều, điện trở cách điện động cơ sau sửa chữa; - Kiểm tra, bảo dưỡng đầu cáp động cơ; - Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình ; - Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc; - Chạy thử động cơ; - Nghiệm thu động cơ | Động cơ | 1 | |
| 21 | Động cơ điện hạ áp 400 V, công suất 40,1-55 kW, tốc độ 1500v/p: Động cơ bơm dầu chính A ,B | - Chuẩn bị dụng cụ và vật tư; -Vệ sinh động cơ trước khi đưa ra ; - Kiểm tra điện trở 1 chiều, cách điện động cơ trước khi sửa chữa, bảo dưỡng; - Đưa động cơ ra vị trí bảo dưỡng; - Rút roto ra khỏi stator; Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng stator, rotor, bộ làm mát; - Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục sổ 1, ổ đỡ gối trục số 1 (thay vòng bi nếu cần); - Kỉểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục số 2, ổ đỡ gối trục số 2 (thay vòng bi nếu cần); - Kiểm tra, vệ sinh cuộn dây stator; - Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ cuộn dây, gối trục động cơ (nếu có); - Kiểm tra gioăng, phớt làm kín động cơ, thay thế nếu cần - Đưa roto vào stator; Lắp hoàn thiện động cơ; - Sơn chống rỉ, sơn phủ vỏ động cơ; Đưa động cơ vào vị trí; Căn tâm - lắp khớp nối - Đo điện trở một chiều, điện trở cách điện động cơ sau sửa chữa; - Kiểm tra, bảo dưỡng đầu cáp động cơ; - Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình ; - Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc; - Chạy thử động cơ; - Nghiệm thu động cơ | Động cơ | 2 | |
| 22 | Động cơ điện hạ áp 400V, công suất 0.81-1.5kW, tốc độ 1500v/p: Động cơ quạt hút hơi dầu Động cơ tuần hoàn bể dầu | - Chuẩn bị dụng cụ và vật tư; -Vệ sinh động cơ trước khi đưa ra ; - Kiểm tra điện trở 1 chiều, cách điện động cơ trước khi sửa chữa, bảo dưỡng; - Đưa động cơ ra vị trí bảo dưỡng; - Rút roto ra khỏi stator; Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng stator, rotor, bộ làm mát; - Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục sổ 1, ổ đỡ gối trục số 1 (thay vòng bi nếu cần); - Kỉểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục số 2, ổ đỡ gối trục số 2 (thay vòng bi nếu cần); - Kiểm tra, vệ sinh cuộn dây stator; - Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ cuộn dây, gối trục động cơ (nếu có); - Kiểm tra gioăng, phớt làm kín động cơ, thay thế nếu cần - Đưa roto vào stator; Lắp hoàn thiện động cơ; - Sơn chống rỉ, sơn phủ vỏ động cơ; Đưa động cơ vào vị trí; Căn tâm - lắp khớp nối - Đo điện trở một chiều, điện trở cách điện động cơ sau sửa chữa; - Kiểm tra, bảo dưỡng đầu cáp động cơ; - Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình ; - Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc; - Chạy thử động cơ; - Nghiệm thu động cơ | Động cơ | 2 | |
| 23 | Động cơ điện hạ áp 400V, công suất | - Chuẩn bị dụng cụ và vật tư; -Vệ sinh động cơ trước khi đưa ra ; - Kiểm tra điện trở 1 chiều, cách điện động cơ trước khi sửa chữa, bảo dưỡng; - Đưa động cơ ra vị trí bảo dưỡng; - Rút roto ra khỏi stator; Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng stator, rotor, bộ làm mát; - Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục sổ 1, ổ đỡ gối trục số 1 (thay vòng bi nếu cần); - Kỉểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục số 2, ổ đỡ gối trục số 2 (thay vòng bi nếu cần); - Kiểm tra, vệ sinh cuộn dây stator; - Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ cuộn dây, gối trục động cơ (nếu có); - Kiểm tra gioăng, phớt làm kín động cơ, thay thế nếu cần - Đưa roto vào stator; Lắp hoàn thiện động cơ; - Sơn chống rỉ, sơn phủ vỏ động cơ; Đưa động cơ vào vị trí; Căn tâm - lắp khớp nối - Đo điện trở một chiều, điện trở cách điện động cơ sau sửa chữa; - Kiểm tra, bảo dưỡng đầu cáp động cơ; - Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình ; - Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc; - Chạy thử động cơ; - Nghiệm thu động cơ | Động cơ | 2 | |
| 24 | Động cơ điện hạ áp 400V, công suất 0.81-1.5kW, tốc độ 1500v/p: Động cơ quạt bộ làm mát dầu điều khiển | - Chuẩn bị dụng cụ và vật tư; -Vệ sinh động cơ trước khi đưa ra ; - Kiểm tra điện trở 1 chiều, cách điện động cơ trước khi sửa chữa, bảo dưỡng; - Đưa động cơ ra vị trí bảo dưỡng; - Rút roto ra khỏi stator; Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng stator, rotor, bộ làm mát; - Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục sổ 1, ổ đỡ gối trục số 1 (thay vòng bi nếu cần); - Kỉểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục số 2, ổ đỡ gối trục số 2 (thay vòng bi nếu cần); - Kiểm tra, vệ sinh cuộn dây stator; - Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ cuộn dây, gối trục động cơ (nếu có); - Kiểm tra gioăng, phớt làm kín động cơ, thay thế nếu cần - Đưa roto vào stator; Lắp hoàn thiện động cơ; - Sơn chống rỉ, sơn phủ vỏ động cơ; Đưa động cơ vào vị trí; Căn tâm - lắp khớp nối - Đo điện trở một chiều, điện trở cách điện động cơ sau sửa chữa; - Kiểm tra, bảo dưỡng đầu cáp động cơ; - Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình ; - Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc; - Chạy thử động cơ; - Nghiệm thu động cơ | Động cơ | 1 | |
| 25 | Động cơ điện hạ áp 400V, công suất 1,6-3kW, tốc độ 1500v/p: Động cơ Motorised pump assembly operational Động cơ Motorised pump assembly standby | - Chuẩn bị dụng cụ và vật tư; -Vệ sinh động cơ trước khi đưa ra ; - Kiểm tra điện trở 1 chiều, cách điện động cơ trước khi sửa chữa, bảo dưỡng; - Đưa động cơ ra vị trí bảo dưỡng; - Rút roto ra khỏi stator; Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng stator, rotor, bộ làm mát; - Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục sổ 1, ổ đỡ gối trục số 1 (thay vòng bi nếu cần); - Kỉểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục số 2, ổ đỡ gối trục số 2 (thay vòng bi nếu cần); - Kiểm tra, vệ sinh cuộn dây stator; - Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ cuộn dây, gối trục động cơ (nếu có); - Kiểm tra gioăng, phớt làm kín động cơ, thay thế nếu cần - Đưa roto vào stator; Lắp hoàn thiện động cơ; - Sơn chống rỉ, sơn phủ vỏ động cơ; Đưa động cơ vào vị trí; Căn tâm - lắp khớp nối - Đo điện trở một chiều, điện trở cách điện động cơ sau sửa chữa; - Kiểm tra, bảo dưỡng đầu cáp động cơ; - Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình ; - Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc; - Chạy thử động cơ; - Nghiệm thu động cơ | Động cơ | 2 | |
| 26 | Động cơ hạ áp 400V, công suất 5,6-10kW, tốc độ 1500v/p: Động cơ bơm dầu thủy lực bypass hạ áp M1,M2 | - Chuẩn bị dụng cụ và vật tư; -Vệ sinh động cơ trước khi đưa ra ; - Kiểm tra điện trở 1 chiều, cách điện động cơ trước khi sửa chữa, bảo dưỡng; - Đưa động cơ ra vị trí bảo dưỡng; - Rút roto ra khỏi stator; Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng stator, rotor, bộ làm mát; - Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục sổ 1, ổ đỡ gối trục số 1 (thay vòng bi nếu cần); - Kỉểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục số 2, ổ đỡ gối trục số 2 (thay vòng bi nếu cần); - Kiểm tra, vệ sinh cuộn dây stator; - Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ cuộn dây, gối trục động cơ (nếu có); - Kiểm tra gioăng, phớt làm kín động cơ, thay thế nếu cần - Đưa roto vào stator; Lắp hoàn thiện động cơ; - Sơn chống rỉ, sơn phủ vỏ động cơ; Đưa động cơ vào vị trí; Căn tâm - lắp khớp nối - Đo điện trở một chiều, điện trở cách điện động cơ sau sửa chữa; - Kiểm tra, bảo dưỡng đầu cáp động cơ; - Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình ; - Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc; - Chạy thử động cơ; - Nghiệm thu động cơ | Động cơ | 2 | |
| 27 | Động cơ điện hạ áp 400 V, công suất 17,1-22 kW, tốc độ 1500v/p Động cơ bơm điểu khiển lưu lượng dầu A ,B | - Chuẩn bị dụng cụ và vật tư; -Vệ sinh động cơ trước khi đưa ra ; - Kiểm tra điện trở 1 chiều, cách điện động cơ trước khi sửa chữa, bảo dưỡng; - Đưa động cơ ra vị trí bảo dưỡng; - Rút roto ra khỏi stator; Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng stator, rotor, bộ làm mát; - Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục sổ 1, ổ đỡ gối trục số 1 (thay vòng bi nếu cần); - Kỉểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục số 2, ổ đỡ gối trục số 2 (thay vòng bi nếu cần); - Kiểm tra, vệ sinh cuộn dây stator; - Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ cuộn dây, gối trục động cơ (nếu có); - Kiểm tra gioăng, phớt làm kín động cơ, thay thế nếu cần - Đưa roto vào stator; Lắp hoàn thiện động cơ; - Sơn chống rỉ, sơn phủ vỏ động cơ; Đưa động cơ vào vị trí; Căn tâm - lắp khớp nối - Đo điện trở một chiều, điện trở cách điện động cơ sau sửa chữa; - Kiểm tra, bảo dưỡng đầu cáp động cơ; - Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình ; - Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc; - Chạy thử động cơ; - Nghiệm thu động cơ | Động cơ | 2 | |
| 28 | Động cơ bơm dầu chèn | - Chuẩn bị dụng cụ và vật tư; -Vệ sinh động cơ trước khi đưa ra ; - Kiểm tra điện trở 1 chiều, cách điện động cơ trước khi sửa chữa, bảo dưỡng; - Đưa động cơ ra vị trí bảo dưỡng; - Rút roto ra khỏi stator; Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng stator, rotor, bộ làm mát; - Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục sổ 1, ổ đỡ gối trục số 1 (thay vòng bi nếu cần); - Kỉểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục số 2, ổ đỡ gối trục số 2 (thay vòng bi nếu cần); - Kiểm tra, vệ sinh cuộn dây stator; - Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ cuộn dây, gối trục động cơ (nếu có); - Kiểm tra gioăng, phớt làm kín động cơ, thay thế nếu cần - Đưa roto vào stator; Lắp hoàn thiện động cơ; - Sơn chống rỉ, sơn phủ vỏ động cơ; Đưa động cơ vào vị trí; Căn tâm - lắp khớp nối - Đo điện trở một chiều, điện trở cách điện động cơ sau sửa chữa; - Kiểm tra, bảo dưỡng đầu cáp động cơ; - Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình ; - Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc; - Chạy thử động cơ; - Nghiệm thu động cơ | Máy | 2 | |
| 29 | Động cơ chân không dầu chèn | - Chuẩn bị dụng cụ và vật tư; -Vệ sinh động cơ trước khi đưa ra ; - Kiểm tra điện trở 1 chiều, cách điện động cơ trước khi sửa chữa, bảo dưỡng; - Đưa động cơ ra vị trí bảo dưỡng; - Rút roto ra khỏi stator; Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng stator, rotor, bộ làm mát; - Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục sổ 1, ổ đỡ gối trục số 1 (thay vòng bi nếu cần); - Kỉểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục số 2, ổ đỡ gối trục số 2 (thay vòng bi nếu cần); - Kiểm tra, vệ sinh cuộn dây stator; - Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ cuộn dây, gối trục động cơ (nếu có); - Kiểm tra gioăng, phớt làm kín động cơ, thay thế nếu cần - Đưa roto vào stator; Lắp hoàn thiện động cơ; - Sơn chống rỉ, sơn phủ vỏ động cơ; Đưa động cơ vào vị trí; Căn tâm - lắp khớp nối - Đo điện trở một chiều, điện trở cách điện động cơ sau sửa chữa; - Kiểm tra, bảo dưỡng đầu cáp động cơ; - Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình ; - Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc; - Chạy thử động cơ; - Nghiệm thu động cơ | Máy | 1 | |
| 30 | Động cơ điện hạ áp 400 V, công suất 1,6 - 3 kW, tốc độ 1500v/p: Động cơ lọc tạp chất 2A/B | - Chuẩn bị dụng cụ và vật tư; -Vệ sinh động cơ trước khi đưa ra ; - Kiểm tra điện trở 1 chiều, cách điện động cơ trước khi sửa chữa, bảo dưỡng; - Đưa động cơ ra vị trí bảo dưỡng; - Rút roto ra khỏi stator; Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng stator, rotor, bộ làm mát; - Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục sổ 1, ổ đỡ gối trục số 1 (thay vòng bi nếu cần); - Kỉểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục số 2, ổ đỡ gối trục số 2 (thay vòng bi nếu cần); - Kiểm tra, vệ sinh cuộn dây stator; - Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ cuộn dây, gối trục động cơ (nếu có); - Kiểm tra gioăng, phớt làm kín động cơ, thay thế nếu cần - Đưa roto vào stator; Lắp hoàn thiện động cơ; - Sơn chống rỉ, sơn phủ vỏ động cơ; Đưa động cơ vào vị trí; Căn tâm - lắp khớp nối - Đo điện trở một chiều, điện trở cách điện động cơ sau sửa chữa; - Kiểm tra, bảo dưỡng đầu cáp động cơ; - Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình ; - Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc; - Chạy thử động cơ; - Nghiệm thu động cơ | Động cơ | 2 | |
| 31 | Động cơ điện hạ áp 400V, công suất 3.1-5.5kW, tốc độ 1500v/p: Động cơ quay trục xích lưới 2A,B | - Chuẩn bị dụng cụ và vật tư; -Vệ sinh động cơ trước khi đưa ra ; - Kiểm tra điện trở 1 chiều, cách điện động cơ trước khi sửa chữa, bảo dưỡng; - Đưa động cơ ra vị trí bảo dưỡng; - Rút roto ra khỏi stator; Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng stator, rotor, bộ làm mát; - Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục sổ 1, ổ đỡ gối trục số 1 (thay vòng bi nếu cần); - Kỉểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục số 2, ổ đỡ gối trục số 2 (thay vòng bi nếu cần); - Kiểm tra, vệ sinh cuộn dây stator; - Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ cuộn dây, gối trục động cơ (nếu có); - Kiểm tra gioăng, phớt làm kín động cơ, thay thế nếu cần - Đưa roto vào stator; Lắp hoàn thiện động cơ; - Sơn chống rỉ, sơn phủ vỏ động cơ; Đưa động cơ vào vị trí; Căn tâm - lắp khớp nối - Đo điện trở một chiều, điện trở cách điện động cơ sau sửa chữa; - Kiểm tra, bảo dưỡng đầu cáp động cơ; - Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình ; - Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc; - Chạy thử động cơ; - Nghiệm thu động cơ | Động cơ | 2 | |
| 32 | Động cơ hạ áp 400V, công suất 10.1-17kW, tốc độ 1500v/p: Động cơ bơm rửa lưới 2A/B | - Chuẩn bị dụng cụ và vật tư; -Vệ sinh động cơ trước khi đưa ra ; - Kiểm tra điện trở 1 chiều, cách điện động cơ trước khi sửa chữa, bảo dưỡng; - Đưa động cơ ra vị trí bảo dưỡng; - Rút roto ra khỏi stator; Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng stator, rotor, bộ làm mát; - Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục sổ 1, ổ đỡ gối trục số 1 (thay vòng bi nếu cần); - Kỉểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục số 2, ổ đỡ gối trục số 2 (thay vòng bi nếu cần); - Kiểm tra, vệ sinh cuộn dây stator; - Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ cuộn dây, gối trục động cơ (nếu có); - Kiểm tra gioăng, phớt làm kín động cơ, thay thế nếu cần - Đưa roto vào stator; Lắp hoàn thiện động cơ; - Sơn chống rỉ, sơn phủ vỏ động cơ; Đưa động cơ vào vị trí; Căn tâm - lắp khớp nối - Đo điện trở một chiều, điện trở cách điện động cơ sau sửa chữa; - Kiểm tra, bảo dưỡng đầu cáp động cơ; - Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình ; - Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc; - Chạy thử động cơ; - Nghiệm thu động cơ | Động cơ | 2 | |
| 33 | Động cơ điện hạ áp 400V, công suất 3.1-5.5kW, tốc độ 1500v/p: Động cơ hút hơi chèn tuabin A,B | - Chuẩn bị dụng cụ và vật tư; -Vệ sinh động cơ trước khi đưa ra ; - Kiểm tra điện trở 1 chiều, cách điện động cơ trước khi sửa chữa, bảo dưỡng; - Đưa động cơ ra vị trí bảo dưỡng; - Rút roto ra khỏi stator; Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng stator, rotor, bộ làm mát; - Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục sổ 1, ổ đỡ gối trục số 1 (thay vòng bi nếu cần); - Kỉểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục số 2, ổ đỡ gối trục số 2 (thay vòng bi nếu cần); - Kiểm tra, vệ sinh cuộn dây stator; - Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ cuộn dây, gối trục động cơ (nếu có); - Kiểm tra gioăng, phớt làm kín động cơ, thay thế nếu cần - Đưa roto vào stator; Lắp hoàn thiện động cơ; - Sơn chống rỉ, sơn phủ vỏ động cơ; Đưa động cơ vào vị trí; Căn tâm - lắp khớp nối - Đo điện trở một chiều, điện trở cách điện động cơ sau sửa chữa; - Kiểm tra, bảo dưỡng đầu cáp động cơ; - Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình ; - Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc; - Chạy thử động cơ; - Nghiệm thu động cơ | Động cơ | 2 | |
| 34 | Động cơ điện hạ áp 400V, công suất | - Chuẩn bị dụng cụ và vật tư; -Vệ sinh động cơ trước khi đưa ra ; - Kiểm tra điện trở 1 chiều, cách điện động cơ trước khi sửa chữa, bảo dưỡng; - Đưa động cơ ra vị trí bảo dưỡng; - Rút roto ra khỏi stator; Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng stator, rotor, bộ làm mát; - Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục sổ 1, ổ đỡ gối trục số 1 (thay vòng bi nếu cần); - Kỉểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục số 2, ổ đỡ gối trục số 2 (thay vòng bi nếu cần); - Kiểm tra, vệ sinh cuộn dây stator; - Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ cuộn dây, gối trục động cơ (nếu có); - Kiểm tra gioăng, phớt làm kín động cơ, thay thế nếu cần - Đưa roto vào stator; Lắp hoàn thiện động cơ; - Sơn chống rỉ, sơn phủ vỏ động cơ; Đưa động cơ vào vị trí; Căn tâm - lắp khớp nối - Đo điện trở một chiều, điện trở cách điện động cơ sau sửa chữa; - Kiểm tra, bảo dưỡng đầu cáp động cơ; - Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình ; - Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc; - Chạy thử động cơ; - Nghiệm thu động cơ | Động cơ | 1 | |
| 35 | Động cơ điện hạ áp 400 V, công suất 17,1-22 kW, tốc độ 1500v/p: Động cơ tái tuần hoàn bi bình ngưng | - Chuẩn bị dụng cụ và vật tư; -Vệ sinh động cơ trước khi đưa ra ; - Kiểm tra điện trở 1 chiều, cách điện động cơ trước khi sửa chữa, bảo dưỡng; - Đưa động cơ ra vị trí bảo dưỡng; - Rút roto ra khỏi stator; Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng stator, rotor, bộ làm mát; - Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục sổ 1, ổ đỡ gối trục số 1 (thay vòng bi nếu cần); - Kỉểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục số 2, ổ đỡ gối trục số 2 (thay vòng bi nếu cần); - Kiểm tra, vệ sinh cuộn dây stator; - Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ cuộn dây, gối trục động cơ (nếu có); - Kiểm tra gioăng, phớt làm kín động cơ, thay thế nếu cần - Đưa roto vào stator; Lắp hoàn thiện động cơ; - Sơn chống rỉ, sơn phủ vỏ động cơ; Đưa động cơ vào vị trí; Căn tâm - lắp khớp nối - Đo điện trở một chiều, điện trở cách điện động cơ sau sửa chữa; - Kiểm tra, bảo dưỡng đầu cáp động cơ; - Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình ; - Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc; - Chạy thử động cơ; - Nghiệm thu động cơ | Động cơ | 1 | |
| 36 | Động cơ điện hạ áp 400V, công suất 0.81-1.5kW, tốc độ 3000v/p: Động cơ bơm NaOH A Động cơ bơm NaOH B | - Chuẩn bị dụng cụ và vật tư; -Vệ sinh động cơ trước khi đưa ra ; - Kiểm tra điện trở 1 chiều, cách điện động cơ trước khi sửa chữa, bảo dưỡng; - Đưa động cơ ra vị trí bảo dưỡng; - Rút roto ra khỏi stator; Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng stator, rotor, bộ làm mát; - Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục sổ 1, ổ đỡ gối trục số 1 (thay vòng bi nếu cần); - Kỉểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục số 2, ổ đỡ gối trục số 2 (thay vòng bi nếu cần); - Kiểm tra, vệ sinh cuộn dây stator; - Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ cuộn dây, gối trục động cơ (nếu có); - Kiểm tra gioăng, phớt làm kín động cơ, thay thế nếu cần - Đưa roto vào stator; Lắp hoàn thiện động cơ; - Sơn chống rỉ, sơn phủ vỏ động cơ; Đưa động cơ vào vị trí; Căn tâm - lắp khớp nối - Đo điện trở một chiều, điện trở cách điện động cơ sau sửa chữa; - Kiểm tra, bảo dưỡng đầu cáp động cơ; - Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình ; - Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc; - Chạy thử động cơ; - Nghiệm thu động cơ | Động cơ | 2 | |
| 37 | Động cơ điện hạ áp 400V, công suất 1,6-3kW, tốc độ 3000v/p: Động cơ NKK bơm cấp HCl A Động cơ NKK bơm cấp HCl B | - Chuẩn bị dụng cụ và vật tư; -Vệ sinh động cơ trước khi đưa ra ; - Kiểm tra điện trở 1 chiều, cách điện động cơ trước khi sửa chữa, bảo dưỡng; - Đưa động cơ ra vị trí bảo dưỡng; - Rút roto ra khỏi stator; Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng stator, rotor, bộ làm mát; - Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục sổ 1, ổ đỡ gối trục số 1 (thay vòng bi nếu cần); - Kỉểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục số 2, ổ đỡ gối trục số 2 (thay vòng bi nếu cần); - Kiểm tra, vệ sinh cuộn dây stator; - Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ cuộn dây, gối trục động cơ (nếu có); - Kiểm tra gioăng, phớt làm kín động cơ, thay thế nếu cần - Đưa roto vào stator; Lắp hoàn thiện động cơ; - Sơn chống rỉ, sơn phủ vỏ động cơ; Đưa động cơ vào vị trí; Căn tâm - lắp khớp nối - Đo điện trở một chiều, điện trở cách điện động cơ sau sửa chữa; - Kiểm tra, bảo dưỡng đầu cáp động cơ; - Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình ; - Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc; - Chạy thử động cơ; - Nghiệm thu động cơ | Động cơ | 2 | |
| 38 | Động cơ hạ áp 400V, công suất 5,6-10kW, tốc độ 3000v/p: Động cơ bơm NKK bơm hoàn nguyên A Động cơ bơm NKK bơm hoàn nguyên B | - Chuẩn bị dụng cụ và vật tư; -Vệ sinh động cơ trước khi đưa ra ; - Kiểm tra điện trở 1 chiều, cách điện động cơ trước khi sửa chữa, bảo dưỡng; - Đưa động cơ ra vị trí bảo dưỡng; - Rút roto ra khỏi stator; Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng stator, rotor, bộ làm mát; - Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục sổ 1, ổ đỡ gối trục số 1 (thay vòng bi nếu cần); - Kỉểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục số 2, ổ đỡ gối trục số 2 (thay vòng bi nếu cần); - Kiểm tra, vệ sinh cuộn dây stator; - Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ cuộn dây, gối trục động cơ (nếu có); - Kiểm tra gioăng, phớt làm kín động cơ, thay thế nếu cần - Đưa roto vào stator; Lắp hoàn thiện động cơ; - Sơn chống rỉ, sơn phủ vỏ động cơ; Đưa động cơ vào vị trí; Căn tâm - lắp khớp nối - Đo điện trở một chiều, điện trở cách điện động cơ sau sửa chữa; - Kiểm tra, bảo dưỡng đầu cáp động cơ; - Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình ; - Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc; - Chạy thử động cơ; - Nghiệm thu động cơ | Động cơ | 2 | |
| 39 | Động cơ hạ áp 400V, công suất 10.1-17kW, tốc độ 3000v/p: Động cơ bơm NKK bơm tăng áp A Động cơ bơm NKK bơm tăng áp B | - Chuẩn bị dụng cụ và vật tư; -Vệ sinh động cơ trước khi đưa ra ; - Kiểm tra điện trở 1 chiều, cách điện động cơ trước khi sửa chữa, bảo dưỡng; - Đưa động cơ ra vị trí bảo dưỡng; - Rút roto ra khỏi stator; Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng stator, rotor, bộ làm mát; - Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục sổ 1, ổ đỡ gối trục số 1 (thay vòng bi nếu cần); - Kỉểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục số 2, ổ đỡ gối trục số 2 (thay vòng bi nếu cần); - Kiểm tra, vệ sinh cuộn dây stator; - Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ cuộn dây, gối trục động cơ (nếu có); - Kiểm tra gioăng, phớt làm kín động cơ, thay thế nếu cần - Đưa roto vào stator; Lắp hoàn thiện động cơ; - Sơn chống rỉ, sơn phủ vỏ động cơ; Đưa động cơ vào vị trí; Căn tâm - lắp khớp nối - Đo điện trở một chiều, điện trở cách điện động cơ sau sửa chữa; - Kiểm tra, bảo dưỡng đầu cáp động cơ; - Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình ; - Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc; - Chạy thử động cơ; - Nghiệm thu động cơ | Động cơ | 2 | |
| 40 | Động cơ hạ áp 400V, công suất 10.1-17kW, tốc độ 1500v/p: Động cơ bơm trung hòa A Động cơ bơm trung hòa B Động cơ quạt gió trung hòa A Động cơ quạt gió trung hòa B | - Chuẩn bị dụng cụ và vật tư; -Vệ sinh động cơ trước khi đưa ra ; - Kiểm tra điện trở 1 chiều, cách điện động cơ trước khi sửa chữa, bảo dưỡng; - Đưa động cơ ra vị trí bảo dưỡng; - Rút roto ra khỏi stator; Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng stator, rotor, bộ làm mát; - Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục sổ 1, ổ đỡ gối trục số 1 (thay vòng bi nếu cần); - Kỉểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục số 2, ổ đỡ gối trục số 2 (thay vòng bi nếu cần); - Kiểm tra, vệ sinh cuộn dây stator; - Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ cuộn dây, gối trục động cơ (nếu có); - Kiểm tra gioăng, phớt làm kín động cơ, thay thế nếu cần - Đưa roto vào stator; Lắp hoàn thiện động cơ; - Sơn chống rỉ, sơn phủ vỏ động cơ; Đưa động cơ vào vị trí; Căn tâm - lắp khớp nối - Đo điện trở một chiều, điện trở cách điện động cơ sau sửa chữa; - Kiểm tra, bảo dưỡng đầu cáp động cơ; - Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình ; - Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc; - Chạy thử động cơ; - Nghiệm thu động cơ | Động cơ | 4 | |
| 41 | Động cơ hạ áp 400V, công suất 10.1-17kW, tốc độ 1500v/p: Động cơ bơm Clo A,B | - Chuẩn bị dụng cụ và vật tư; -Vệ sinh động cơ trước khi đưa ra ; - Kiểm tra điện trở 1 chiều, cách điện động cơ trước khi sửa chữa, bảo dưỡng; - Đưa động cơ ra vị trí bảo dưỡng; - Rút roto ra khỏi stator; Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng stator, rotor, bộ làm mát; - Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục sổ 1, ổ đỡ gối trục số 1 (thay vòng bi nếu cần); - Kỉểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục số 2, ổ đỡ gối trục số 2 (thay vòng bi nếu cần); - Kiểm tra, vệ sinh cuộn dây stator; - Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ cuộn dây, gối trục động cơ (nếu có); - Kiểm tra gioăng, phớt làm kín động cơ, thay thế nếu cần - Đưa roto vào stator; Lắp hoàn thiện động cơ; - Sơn chống rỉ, sơn phủ vỏ động cơ; Đưa động cơ vào vị trí; Căn tâm - lắp khớp nối - Đo điện trở một chiều, điện trở cách điện động cơ sau sửa chữa; - Kiểm tra, bảo dưỡng đầu cáp động cơ; - Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình ; - Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc; - Chạy thử động cơ; - Nghiệm thu động cơ | Động cơ | 2 | |
| 42 | Động cơ điện hạ áp 400V, công suất 161-200kW, tốc độ 3000v/ph Động cơ bơm chữa cháy | - Chuẩn bị dụng cụ và vật tư; -Vệ sinh động cơ trước khi đưa ra ; - Kiểm tra điện trở 1 chiều, cách điện động cơ trước khi sửa chữa, bảo dưỡng; - Đưa động cơ ra vị trí bảo dưỡng; - Rút roto ra khỏi stator; Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng stator, rotor, bộ làm mát; - Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục sổ 1, ổ đỡ gối trục số 1 (thay vòng bi nếu cần); - Kỉểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục số 2, ổ đỡ gối trục số 2 (thay vòng bi nếu cần); - Kiểm tra, vệ sinh cuộn dây stator; - Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ cuộn dây, gối trục động cơ (nếu có); - Kiểm tra gioăng, phớt làm kín động cơ, thay thế nếu cần - Đưa roto vào stator; Lắp hoàn thiện động cơ; - Sơn chống rỉ, sơn phủ vỏ động cơ; Đưa động cơ vào vị trí; Căn tâm - lắp khớp nối - Đo điện trở một chiều, điện trở cách điện động cơ sau sửa chữa; - Kiểm tra, bảo dưỡng đầu cáp động cơ; - Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình ; - Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc; - Chạy thử động cơ; - Nghiệm thu động cơ | Động cơ | 1 | |
| 43 | Động cơ bơm bù áp | - Chuẩn bị dụng cụ và vật tư; -Vệ sinh động cơ trước khi đưa ra ; - Kiểm tra điện trở 1 chiều, cách điện động cơ trước khi sửa chữa, bảo dưỡng; - Đưa động cơ ra vị trí bảo dưỡng; - Rút roto ra khỏi stator; Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng stator, rotor, bộ làm mát; - Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục sổ 1, ổ đỡ gối trục số 1 (thay vòng bi nếu cần); - Kỉểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục số 2, ổ đỡ gối trục số 2 (thay vòng bi nếu cần); - Kiểm tra, vệ sinh cuộn dây stator; - Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ cuộn dây, gối trục động cơ (nếu có); - Kiểm tra gioăng, phớt làm kín động cơ, thay thế nếu cần - Đưa roto vào stator; Lắp hoàn thiện động cơ; - Sơn chống rỉ, sơn phủ vỏ động cơ; Đưa động cơ vào vị trí; Căn tâm - lắp khớp nối - Đo điện trở một chiều, điện trở cách điện động cơ sau sửa chữa; - Kiểm tra, bảo dưỡng đầu cáp động cơ; - Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình ; - Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc; - Chạy thử động cơ; - Nghiệm thu động cơ | Động cơ | 1 | |
| 44 | Động cơ điện hạ áp 400V, công suất 0.81-1.5kW, tốc độ 1500v/p: Động cơ bơm chân không Động cơ bơm cấp nước điện phân A Động cơ bơm cấp nước điện phân B | - Chuẩn bị dụng cụ và vật tư; -Vệ sinh động cơ trước khi đưa ra ; - Kiểm tra điện trở 1 chiều, cách điện động cơ trước khi sửa chữa, bảo dưỡng; - Đưa động cơ ra vị trí bảo dưỡng; - Rút roto ra khỏi stator; Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng stator, rotor, bộ làm mát; - Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục sổ 1, ổ đỡ gối trục số 1 (thay vòng bi nếu cần); - Kỉểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục số 2, ổ đỡ gối trục số 2 (thay vòng bi nếu cần); - Kiểm tra, vệ sinh cuộn dây stator; - Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ cuộn dây, gối trục động cơ (nếu có); - Kiểm tra gioăng, phớt làm kín động cơ, thay thế nếu cần - Đưa roto vào stator; Lắp hoàn thiện động cơ; - Sơn chống rỉ, sơn phủ vỏ động cơ; Đưa động cơ vào vị trí; Căn tâm - lắp khớp nối - Đo điện trở một chiều, điện trở cách điện động cơ sau sửa chữa; - Kiểm tra, bảo dưỡng đầu cáp động cơ; - Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình ; - Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc; - Chạy thử động cơ; - Nghiệm thu động cơ | Động cơ | 3 | |
| 45 | Động cơ điện hạ áp 400V, công suất 1,6-3kW, tốc độ 1500v/p: Động cơ khuấy dung dịch KOH Động cơ bơm tuần hoàn KOH A1,A2,B1,B2 | - Chuẩn bị dụng cụ và vật tư; -Vệ sinh động cơ trước khi đưa ra ; - Kiểm tra điện trở 1 chiều, cách điện động cơ trước khi sửa chữa, bảo dưỡng; - Đưa động cơ ra vị trí bảo dưỡng; - Rút roto ra khỏi stator; Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng stator, rotor, bộ làm mát; - Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục sổ 1, ổ đỡ gối trục số 1 (thay vòng bi nếu cần); - Kỉểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục số 2, ổ đỡ gối trục số 2 (thay vòng bi nếu cần); - Kiểm tra, vệ sinh cuộn dây stator; - Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ cuộn dây, gối trục động cơ (nếu có); - Kiểm tra gioăng, phớt làm kín động cơ, thay thế nếu cần - Đưa roto vào stator; Lắp hoàn thiện động cơ; - Sơn chống rỉ, sơn phủ vỏ động cơ; Đưa động cơ vào vị trí; Căn tâm - lắp khớp nối - Đo điện trở một chiều, điện trở cách điện động cơ sau sửa chữa; - Kiểm tra, bảo dưỡng đầu cáp động cơ; - Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình ; - Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc; - Chạy thử động cơ; - Nghiệm thu động cơ | Động cơ | 5 | |
| 46 | Động cơ hạ áp 400V, công suất 5,6-10kW, tốc độ 1500v/p: Động cơ máy nén H2 A,B | - Chuẩn bị dụng cụ và vật tư; -Vệ sinh động cơ trước khi đưa ra ; - Kiểm tra điện trở 1 chiều, cách điện động cơ trước khi sửa chữa, bảo dưỡng; - Đưa động cơ ra vị trí bảo dưỡng; - Rút roto ra khỏi stator; Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng stator, rotor, bộ làm mát; - Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục sổ 1, ổ đỡ gối trục số 1 (thay vòng bi nếu cần); - Kỉểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục số 2, ổ đỡ gối trục số 2 (thay vòng bi nếu cần); - Kiểm tra, vệ sinh cuộn dây stator; - Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ cuộn dây, gối trục động cơ (nếu có); - Kiểm tra gioăng, phớt làm kín động cơ, thay thế nếu cần - Đưa roto vào stator; Lắp hoàn thiện động cơ; - Sơn chống rỉ, sơn phủ vỏ động cơ; Đưa động cơ vào vị trí; Căn tâm - lắp khớp nối - Đo điện trở một chiều, điện trở cách điện động cơ sau sửa chữa; - Kiểm tra, bảo dưỡng đầu cáp động cơ; - Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình ; - Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc; - Chạy thử động cơ; - Nghiệm thu động cơ | Động cơ | 2 | |
| 47 | Động cơ điện hạ áp 400V, công suất 1,6-3kW, tốc độ 1500v/p: Động cơ bơm bổ sung nước sinh hoạt A Động cơ bơm bổ sung nước sinh hoạt B | - Chuẩn bị dụng cụ và vật tư; -Vệ sinh động cơ trước khi đưa ra ; - Kiểm tra điện trở 1 chiều, cách điện động cơ trước khi sửa chữa, bảo dưỡng; - Đưa động cơ ra vị trí bảo dưỡng; - Rút roto ra khỏi stator; Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng stator, rotor, bộ làm mát; - Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục sổ 1, ổ đỡ gối trục số 1 (thay vòng bi nếu cần); - Kỉểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục số 2, ổ đỡ gối trục số 2 (thay vòng bi nếu cần); - Kiểm tra, vệ sinh cuộn dây stator; - Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ cuộn dây, gối trục động cơ (nếu có); - Kiểm tra gioăng, phớt làm kín động cơ, thay thế nếu cần - Đưa roto vào stator; Lắp hoàn thiện động cơ; - Sơn chống rỉ, sơn phủ vỏ động cơ; Đưa động cơ vào vị trí; Căn tâm - lắp khớp nối - Đo điện trở một chiều, điện trở cách điện động cơ sau sửa chữa; - Kiểm tra, bảo dưỡng đầu cáp động cơ; - Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình ; - Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc; - Chạy thử động cơ; - Nghiệm thu động cơ | Động cơ | 2 | |
| 48 | Động cơ điện hạ áp 400V, công suất 3.1-5.5kW, tốc độ 1500v/p: Động cơ bơm nước sinh hoạt A Động cơ bơm nước sinh hoạt B | - Chuẩn bị dụng cụ và vật tư; -Vệ sinh động cơ trước khi đưa ra ; - Kiểm tra điện trở 1 chiều, cách điện động cơ trước khi sửa chữa, bảo dưỡng; - Đưa động cơ ra vị trí bảo dưỡng; - Rút roto ra khỏi stator; Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng stator, rotor, bộ làm mát; - Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục sổ 1, ổ đỡ gối trục số 1 (thay vòng bi nếu cần); - Kỉểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục số 2, ổ đỡ gối trục số 2 (thay vòng bi nếu cần); - Kiểm tra, vệ sinh cuộn dây stator; - Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ cuộn dây, gối trục động cơ (nếu có); - Kiểm tra gioăng, phớt làm kín động cơ, thay thế nếu cần - Đưa roto vào stator; Lắp hoàn thiện động cơ; - Sơn chống rỉ, sơn phủ vỏ động cơ; Đưa động cơ vào vị trí; Căn tâm - lắp khớp nối - Đo điện trở một chiều, điện trở cách điện động cơ sau sửa chữa; - Kiểm tra, bảo dưỡng đầu cáp động cơ; - Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình ; - Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc; - Chạy thử động cơ; - Nghiệm thu động cơ | Động cơ | 2 | |
| 49 | Động cơ điện hạ áp 400 V, công suất 17,1-22 kW, tốc độ 1500v/p: Động cơ bơm bổ sung nước lò A/B | - Chuẩn bị dụng cụ và vật tư; -Vệ sinh động cơ trước khi đưa ra ; - Kiểm tra điện trở 1 chiều, cách điện động cơ trước khi sửa chữa, bảo dưỡng; - Đưa động cơ ra vị trí bảo dưỡng; - Rút roto ra khỏi stator; Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng stator, rotor, bộ làm mát; - Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục sổ 1, ổ đỡ gối trục số 1 (thay vòng bi nếu cần); - Kỉểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục số 2, ổ đỡ gối trục số 2 (thay vòng bi nếu cần); - Kiểm tra, vệ sinh cuộn dây stator; - Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ cuộn dây, gối trục động cơ (nếu có); - Kiểm tra gioăng, phớt làm kín động cơ, thay thế nếu cần - Đưa roto vào stator; Lắp hoàn thiện động cơ; - Sơn chống rỉ, sơn phủ vỏ động cơ; Đưa động cơ vào vị trí; Căn tâm - lắp khớp nối - Đo điện trở một chiều, điện trở cách điện động cơ sau sửa chữa; - Kiểm tra, bảo dưỡng đầu cáp động cơ; - Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình ; - Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc; - Chạy thử động cơ; - Nghiệm thu động cơ | Động cơ | 2 | |
| 50 | Động cơ điện hạ áp 400 V, công suất 40,1-55 kW, tốc độ 1500v/p: Động cơ bơm nước thô A Động cơ bơm nước thô B Động cơ bổ sung nước FGD A Động cơ bổ sung nước FGD B | - Chuẩn bị dụng cụ và vật tư; -Vệ sinh động cơ trước khi đưa ra ; - Kiểm tra điện trở 1 chiều, cách điện động cơ trước khi sửa chữa, bảo dưỡng; - Đưa động cơ ra vị trí bảo dưỡng; - Rút roto ra khỏi stator; Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng stator, rotor, bộ làm mát; - Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục sổ 1, ổ đỡ gối trục số 1 (thay vòng bi nếu cần); - Kỉểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục số 2, ổ đỡ gối trục số 2 (thay vòng bi nếu cần); - Kiểm tra, vệ sinh cuộn dây stator; - Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ cuộn dây, gối trục động cơ (nếu có); - Kiểm tra gioăng, phớt làm kín động cơ, thay thế nếu cần - Đưa roto vào stator; Lắp hoàn thiện động cơ; - Sơn chống rỉ, sơn phủ vỏ động cơ; Đưa động cơ vào vị trí; Căn tâm - lắp khớp nối - Đo điện trở một chiều, điện trở cách điện động cơ sau sửa chữa; - Kiểm tra, bảo dưỡng đầu cáp động cơ; - Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình ; - Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc; - Chạy thử động cơ; - Nghiệm thu động cơ | Động cơ | 4 | |
| 51 | Động cơ điện hạ áp 400 V, công suất 55,1-75 kW, tốc độ 1500v/p: Động cơ điền đầy A Động cơ điền đầy B | - Chuẩn bị dụng cụ và vật tư; -Vệ sinh động cơ trước khi đưa ra ; - Kiểm tra điện trở 1 chiều, cách điện động cơ trước khi sửa chữa, bảo dưỡng; - Đưa động cơ ra vị trí bảo dưỡng; - Rút roto ra khỏi stator; Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng stator, rotor, bộ làm mát; - Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục sổ 1, ổ đỡ gối trục số 1 (thay vòng bi nếu cần); - Kỉểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục số 2, ổ đỡ gối trục số 2 (thay vòng bi nếu cần); - Kiểm tra, vệ sinh cuộn dây stator; - Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ cuộn dây, gối trục động cơ (nếu có); - Kiểm tra gioăng, phớt làm kín động cơ, thay thế nếu cần - Đưa roto vào stator; Lắp hoàn thiện động cơ; - Sơn chống rỉ, sơn phủ vỏ động cơ; Đưa động cơ vào vị trí; Căn tâm - lắp khớp nối - Đo điện trở một chiều, điện trở cách điện động cơ sau sửa chữa; - Kiểm tra, bảo dưỡng đầu cáp động cơ; - Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình ; - Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc; - Chạy thử động cơ; - Nghiệm thu động cơ | Động cơ | 2 | |
| 52 | Động cơ điện hạ áp 400 V, công suất 126-160 kW, tốc độ 1500v/p: Động cơ bơm nước phục vụ A Động cơ bơm nước phục vụ B | - Chuẩn bị dụng cụ và vật tư; -Vệ sinh động cơ trước khi đưa ra ; - Kiểm tra điện trở 1 chiều, cách điện động cơ trước khi sửa chữa, bảo dưỡng; - Đưa động cơ ra vị trí bảo dưỡng; - Rút roto ra khỏi stator; Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng stator, rotor, bộ làm mát; - Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục sổ 1, ổ đỡ gối trục số 1 (thay vòng bi nếu cần); - Kỉểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục số 2, ổ đỡ gối trục số 2 (thay vòng bi nếu cần); - Kiểm tra, vệ sinh cuộn dây stator; - Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ cuộn dây, gối trục động cơ (nếu có); - Kiểm tra gioăng, phớt làm kín động cơ, thay thế nếu cần - Đưa roto vào stator; Lắp hoàn thiện động cơ; - Sơn chống rỉ, sơn phủ vỏ động cơ; Đưa động cơ vào vị trí; Căn tâm - lắp khớp nối - Đo điện trở một chiều, điện trở cách điện động cơ sau sửa chữa; - Kiểm tra, bảo dưỡng đầu cáp động cơ; - Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình ; - Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc; - Chạy thử động cơ; - Nghiệm thu động cơ | Động cơ | 2 | |
| 53 | Tháp trao đổi Cation cấp 1 dãy A/B và các thiết bị liên quan | Thành phần Công việc: - Chuẩn bị dụng cụ. vật tư cho sửa chữa - Tách, cách li thiết bị ra khỏi dây truyền vận hành. - Tháo hệ thống đường ống và thiết bị có liên quan; - Mở các cửa chui, vận chuyển hạt cation cũ ra ngoài - Tháo giàn phân phối phía trên, dưới; - Làm sạch bề mặt toàn bộ phía trong bể, hàn vá các điểm bị gỉ, ngấm nước, sửa chữa các vẩu đỡ. - Vệ sinh, sửa chữa, thay thế các núm phân phối nước - Sơn chống ăn mòn tháp tại những vị trí bị hư hỏng(Sơn, bọc lót chống ăn mòn phía trong, Sơn phủ phía ngoài). - Sửa chữa, thay thế các van (03 van), bích, bu lông, gioăng bị hỏng. - Vận chuyển hạt trao đổi cation mới vào trong - Kiểm tra hoàn tất công việc (Đóng các cửa chui) - Cấp nước thử độ kín, ngâm và rửa ngược vật liệu lọc. - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị và đưa vào sử dụng. - Chạy lại thiết bị đảm bảo chất lượng nước đầu ra. | 1 cái | 1 | |
| 54 | Tháp trao đổi Cation cấp 2 dãy A/B và các thiết bị liên quan | Thành phần Công việc: - Chuẩn bị dụng cụ. vật tư cho sửa chữa - Tách, cách li thiết bị ra khỏi dây truyền vận hành. - Tháo hệ thống đường ống và thiết bị có liên quan; - Mở các cửa chui, vận chuyển hạt cation cũ ra ngoài - Tháo giàn phân phối phía trên, dưới; - Làm sạch bề mặt toàn bộ phía trong bể, hàn vá các điểm bị gỉ, ngấm nước, sửa chữa các vẩu đỡ. - Vệ sinh, sửa chữa, thay thế các núm phân phối nước - Sơn chống ăn mòn tháp tại những vị trí bị hư hỏng(Sơn, bọc lót chống ăn mòn phía trong, Sơn phủ phía ngoài). - Sửa chữa, thay thế các van, bích, bu lông, gioăng bị hỏng. - Vận chuyển hạt trao đổi cation mới vào trong - Kiểm tra hoàn tất công việc (Đóng các cửa chui) - Cấp nước thử độ kín, ngâm và rửa ngược vật liệu lọc. - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị và đưa vào sử dụng. - Chạy lại thiết bị đảm bảo chất lượng nước đầu ra. | 1 cái | 1 | |
| 55 | Tháp trao đổi Anion cấp 1 dãy A/B và các thiết bị liên quan | Thành phần Công việc: - Chuẩn bị dụng cụ. vật tư cho sửa chữa - Tách, cách li thiết bị ra khỏi dây truyền vận hành. - Tháo hệ thống đường ống và thiết bị có liên quan; - Mở các cửa chui, vận chuyển hạt anion cũ ra ngoài - Tháo giàn phân phối phía trên, dưới; - Làm sạch bề mặt toàn bộ phía trong bể, hàn vá các điểm bị gỉ, ngấm nước, sửa chữa các vẩu đỡ. - Vệ sinh, sửa chữa, thay thế các núm phân phối nước - Sơn chống ăn mòn tháp tại những vị trí bị hư hỏng (Sơn, bọc lót chống ăn mòn phía trong, Sơn phủ phía ngoài). - Sửa chữa, thay thế các van, bích, bu lông, gioăng bị hỏng. - Vận chuyển hạt trao đổi anion mới vào trong - Kiểm tra hoàn tất công việc (Đóng các cửa chui) - Cấp nước thử độ kín, ngâm và rửa ngược vật liệu lọc. - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị và đưa vào sử dụng. - Chạy lại thiết bị đảm bảo chất lượng nước đầu ra. | 1 cái | 1 | |
| 56 | Tháp trao đổi Anion cấp 2 dãy A/B và các thiết bị liên quan | Thành phần Công việc: - Chuẩn bị dụng cụ. vật tư cho sửa chữa - Tách, cách li thiết bị ra khỏi dây truyền vận hành. - Tháo hệ thống đường ống và thiết bị có liên quan; - Mở các cửa chui, vận chuyển hạt anion cũ ra ngoài - Tháo giàn phân phối phía trên, dưới; - Làm sạch bề mặt toàn bộ phía trong bể, hàn vá các điểm bị gỉ, ngấm nước, sửa chữa các vẩu đỡ. - Vệ sinh, sửa chữa, thay thế các núm phân phối nước - Sơn chống ăn mòn tháp tại những vị trí bị hư hỏng (Sơn, bọc lót chống ăn mòn phía trong, Sơn phủ phía ngoài). - Sửa chữa, thay thế các van, bích, bu lông, gioăng bị hỏng. - Vận chuyển hạt trao đổi anion mới vào trong - Kiểm tra hoàn tất công việc (Đóng các cửa chui) - Cấp nước thử độ kín, ngâm và rửa ngược vật liệu lọc. - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị và đưa vào sử dụng. - Chạy lại thiết bị đảm bảo chất lượng nước đầu ra. | 1 cái | 1 | |
| 57 | Bể trung hòa (V=15 m3) và các thiết bị liên quan | Thành phần công việc: - Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ, vật tư cho sửa chữa - Chuẩn bị các loại thiết bị, vật tư, dụng cụ để bơm hết nước trong bể về nơi quy định(V=15m3) - Tháo hệ thống đường ống và các thiết bị có liên quan - Tháo, lắp giàn giáo phục vụ công tác kiểm tra và sửa chữa hư hỏng. - Vệ sinh toàn bộ bên trong bể. - Kiểm tra và xử lý các chỗ nứt, bong, tróc trên thành bể - Sửa chữa các khiếm khuyết, xử lý các vị trí bị mục, ăn mòn trên đường ống và các bộ phận hư hỏng. - Thay thế, bọc lớp lót chịu hóa chất bên trong bể bị hư hỏng - Sơn hóa chất chống ăn mòn tại các vị trí lan can, cầu thang và đường ống xung quanh bể - Lắp lại toàn bộ các đường ống liên quan, các thiết bị và hiệu chỉnh đảm bảo kỹ thuật. - Cho nước vào bể kiểm tra chạy thử đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị và đưa vào sử dụng. | 1 cái | 1 | |
| 58 | Các bơm ly tâm có lưu lượng từ 3-20m3/h | Thành phần công việc: 1.Chuẩn bị công việc - Chuẩn bị phương tiện, dụng cụ thi công vận chuyển ra hiện trường. - Thu đổi và lĩnh vật tư phục vụ cho sửa chữa. - Thu dọn, vệ sinh mặt bằng phục vụ cho sửa chữa. 2. Tháo bơm và các thiết bị có liên quan: - Tháo nắp chụp và vành chắn động cơ ra ngoài. - Tháo các đường ống có liên quan đến bơm, lắp các mặt bịt đầu đẩy và đầu hút. - Tháo nắp bảo vệ các gối đỡ và các gối trục để sửa chữa. - Tháo thân bơm và cánh bơm để sửa chữa. 3. Vệ sinh đo đạc kiểm tra toàn bộ bơm - Vệ sinh sạch sẽ, đo đạc các thông số kỹ thuật toàn bộ bơm. - Vệ sinh bề mặt bánh xe công tác, vòng bi, bạc lót, kiểm tra tình trạng kỹ thuật các chi tiết. - Kiểm tra độ đảo mặt nổi của các khớp nối bơm với động cơ. 4. Sửa chữa thay thế các vòng bi, gối trục - Đánh bóng các cổ trục, thay thế hoặc tra dầu mỡ các vòng bi, thay thế các vòng chèn. - Kiểm tra sửa chữa các bộ nối trục, thay thế cánh bị hỏng. 5. Lắp đặt căn tâm toàn bộ bơm - Lắp lại toàn bộ các chi tiết, bộ phận liên quan đã tháo của bơm. - Căn tâm các khớp nối của bơm. - Xiết lại các bu lông nền móng gia cổ thân bơm. 6. Thu dọn mặt bằng sửa chữa 7. Chạy thử nghiệm thu - Chạy thử thiết bị( gồm động cơ và bơm) - Sửa chữa khắc phục các khiểm khuyết, hoàn thiện toàn bộ bơm. - Chạy thử nghiệm thu và đưa thiết bị vào sử dụng. | 1 cái | 4 | |
| 59 | Các bơm ly tâm có lưu lượng từ 20-60m3/h | Thành phần công việc: 1.Chuẩn bị công việc - Chuẩn bị phương tiện, dụng cụ thi công vận chuyển ra hiện trường. - Thu đổi và lĩnh vật tư phục vụ cho sửa chữa. - Thu dọn, vệ sinh mặt bằng phục vụ cho sửa chữa. 2. Tháo bơm và các thiết bị có liên quan: - Tháo nắp chụp và vành chắn động cơ ra ngoài. - Tháo các đường ống có liên quan đến bơm, lắp các mặt bịt đầu đẩy và đầu hút. - Tháo nắp bảo vệ các gối đỡ và các gối trục để sửa chữa. - Tháo thân bơm và cánh bơm để sửa chữa. 3. Vệ sinh đo đạc kiểm tra toàn bộ bơm - Vệ sinh sạch sẽ, đo đạc các thông số kỹ thuật toàn bộ bơm. - Vệ sinh bề mặt bánh xe công tác, vòng bi, bạc lót, kiểm tra tình trạng kỹ thuật các chi tiết. - Kiểm tra độ đảo mặt nổi của các khớp nối bơm với động cơ. 4. Sửa chữa thay thế các vòng bi, gối trục - Đánh bóng các cổ trục, thay thế hoặc tra dầu mỡ các vòng bi, thay thế các vòng chèn. - Kiểm tra sửa chữa các bộ nối trục, thay thế cánh bị hỏng. 5. Lắp đặt căn tâm toàn bộ bơm - Lắp lại toàn bộ các chi tiết, bộ phận liên quan đã tháo của bơm. - Căn tâm các khớp nối của bơm. - Xiết lại các bu lông nền móng gia cổ thân bơm. 6. Thu dọn mặt bằng sửa chữa 7. Chạy thử nghiệm thu - Chạy thử thiết bị( gồm động cơ và bơm) - Sửa chữa khắc phục các khiểm khuyết, hoàn thiện toàn bộ bơm. - Chạy thử nghiệm thu và đưa thiết bị vào sử dụng. | 1 cái | 4 | |
| 60 | Các bơm ly tâm có lưu lượng từ 60-84m3/h | Thành phần công việc: 1.Chuẩn bị công việc - Chuẩn bị phương tiện, dụng cụ thi công vận chuyển ra hiện trường. - Thu đổi và lĩnh vật tư phục vụ cho sửa chữa. - Thu dọn, vệ sinh mặt bằng phục vụ cho sửa chữa. 2. Tháo bơm và các thiết bị có liên quan: - Tháo nắp chụp và vành chắn động cơ ra ngoài. - Tháo các đường ống có liên quan đến bơm, lắp các mặt bịt đầu đẩy và đầu hút. - Tháo nắp bảo vệ các gối đỡ và các gối trục để sửa chữa. - Tháo thân bơm và cánh bơm để sửa chữa. 3. Vệ sinh đo đạc kiểm tra toàn bộ bơm - Vệ sinh sạch sẽ, đo đạc các thông số kỹ thuật toàn bộ bơm. - Vệ sinh bề mặt bánh xe công tác, vòng bi, bạc lót, kiểm tra tình trạng kỹ thuật các chi tiết. - Kiểm tra độ đảo mặt nổi của các khớp nối bơm với động cơ. 4. Sửa chữa thay thế các vòng bi, gối trục - Đánh bóng các cổ trục, thay thế hoặc tra dầu mỡ các vòng bi, thay thế các vòng chèn. - Kiểm tra sửa chữa các bộ nối trục, thay thế cánh bị hỏng. 5. Lắp đặt căn tâm toàn bộ bơm - Lắp lại toàn bộ các chi tiết, bộ phận liên quan đã tháo của bơm. - Căn tâm các khớp nối của bơm. - Xiết lại các bu lông nền móng gia cổ thân bơm. 6. Thu dọn mặt bằng sửa chữa 7. Chạy thử nghiệm thu - Chạy thử thiết bị(gồm động cơ và bơm) - Sửa chữa khắc phục các khiểm khuyết, hoàn thiện toàn bộ bơm. - Chạy thử nghiệm thu và đưa thiết bị vào sử dụng | 1 cái | 2 | |
| 61 | Quạt thổi khí (6 m3/phút; 11 kW) | Thành phần công việc: - Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ, vật tư cho sửa chữa. - Tháo hệ thống đường ống và thiết bị có liên quan. -Vệ sinh, kiểm tra toàn bộ thiết bị. - Sửa chữa các khiếm khuyết, hư hỏng - Thay vòng bi, gioăng phớt, dây đai, bộ lọc đầu hút. - Phòng mòn lại các vị trí bị bong tróc, han gỉ. - Lắp lại toàn bộ quạt và các thiết bị có liên quan và hiệu chỉnh lại đảm bảo kỹ thuật - Sơn ăn mòn phía trong và phía ngoài. - Kiểm tra chạy thử đảm bảo kỹ thuật, nghiệm thu. - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị và đưa vào sử dụng. | 1 cái | 2 | |
| 62 | Van DN6 đến DN15 | Thành phần công việc: - Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ, vật tư phục vụ sửa chữa. - Tháo rời và vệ sinh sạch các chi tiết. Kiểm tra, đánh giá để tiến hành sửa chữa hoặc thay thế. - Kiểm tra độ cong, nắn thẳng, kiểm tra, đo đạc độ mòn phần làm việc của ren. - Kiểm tra phần tiếp xúc với chèn. - Đĩa van: Kiểm tra mặt đĩa, ngàm lắp ghép và rà kín với đế van. - Đai ốc: Kiểm tra và sửa chữa độ rơ giữa đai ốc và ty, giữa đai ốc và hộp. - Kiểm tra nứt, rà phẳng mặt lắp ghép giữa nắp van và thân van. - Kiểm tra ổ chèn, ống siết chèn và bu lông. - Thay Joint, chèn và các bộ phận làm kín khác. - Lắp, ráp toàn bộ van và các thiết bị liên quan, sơn bảo quản và hiệu chỉnh lại đảm bảo kỹ thuật - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị và đưa vào sử dụng. | 1 cái | 4 | |
| 63 | Van DN15 đến DN25 | Thành phần công việc: - Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ, vật tư phục vụ sửa chữa. - Tháo rời và vệ sinh sạch các chi tiết. Kiểm tra, đánh giá để tiến hành sửa chữa hoặc thay thế - Kiểm tra độ cong, nắn thẳng, kiểm tra, đo đạc độ mòn phần làm việc của ren. - Kiểm tra phần tiếp xúc với chèn. - Đĩa van: Kiểm tra mặt đĩa, ngàm lắp ghép và rà kín với đế van. - Đai ốc: Kiểm tra và sửa chữa độ rơ giữa đai ốc và ty, giữa đai ốc và hộp. - Kiểm tra nứt, rà phẳng mặt lắp ghép giữa nắp van và thân van. - Kiểm tra ổ chèn, ống siết chèn và bu lông. - Thay Joint, chèn và các bộ phận làm kín khác. - Lắp, ráp toàn bộ van và các thiết bị liên quan, sơn bảo quản và hiệu chỉnh lại đảm bảo kỹ thuật - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị và đưa vào sử dụng. | 1 cái | 4 | |
| 64 | Van DN40 đến DN80 | Thành phần công việc: - Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ, vật tư phục vụ sửa chữa. - Tháo rời và vệ sinh sạch các chi tiết. Kiểm tra, đánh giá để tiến hành sửa chữa hoặc thay thế - Kiểm tra độ cong, nắn thẳng, kiểm tra, đo đạc độ mòn phần làm việc của ren. - Kiểm tra phần tiếp xúc với chèn. - Đĩa van: Kiểm tra mặt đĩa, ngàm lắp ghép và rà kín với đế van. - Đai ốc: Kiểm tra và sửa chữa độ rơ giữa đai ốc và ty, giữa đai ốc và hộp. - Kiểm tra nứt, rà phẳng mặt lắp ghép giữa nắp van và thân van. - Kiểm tra ổ chèn, ống siết chèn và bu lông. - Thay Joint, chèn và các bộ phận làm kín khác. - Lắp, ráp toàn bộ van và các thiết bị liên quan, sơn bảo quản và hiệu chỉnh lại đảm bảo kỹ thuật - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị và đưa vào sử dụng. | 1 cái | 4 | |
| 65 | Van DN100 đến DN150 | Thành phần công việc: - Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ, vật tư phục vụ sửa chữa. - Tháo rời và vệ sinh sạch các chi tiết. Kiểm tra, đánh giá để tiến hành sửa chữa hoặc thay thế - Kiểm tra độ cong, nắn thẳng, kiểm tra, đo đạc độ mòn phần làm việc của ren. - Kiểm tra phần tiếp xúc với chèn. - Đĩa van: Kiểm tra mặt đĩa, ngàm lắp ghép và rà kín với đế van. - Đai ốc: Kiểm tra và sửa chữa độ rơ giữa đai ốc và ty, giữa đai ốc và hộp. - Kiểm tra nứt, rà phẳng mặt lắp ghép giữa nắp van và thân van. - Kiểm tra ổ chèn, ống siết chèn và bu lông. - Thay Joint, chèn và các bộ phận làm kín khác. - Lắp, ráp toàn bộ van và các thiết bị liên quan, sơn bảo quản và hiệu chỉnh lại đảm bảo kỹ thuật - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị và đưa vào sử dụng. | 1 cái | 4 | |
| 66 | Van DN200 đến DN250 | Thành phần công việc: - Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ, vật tư phục vụ sửa chữa. - Tháo rời và vệ sinh sạch các chi tiết - Kiểm tra độ cong, nắn thẳng, kiểm tra, đo đạc độ mòn phần làm việc của ren. - Kiểm tra phần tiếp xúc với chèn. - Đĩa van: Kiểm tra mặt đĩa, ngàm lắp ghép và rà kín với đế van. - Đai ốc: Kiểm tra và sửa chữa độ rơ giữa đai ốc và ty, giữa đai ốc và hộp. - Kiểm tra nứt, rà phẳng mặt lắp ghép giữa nắp van và thân van. - Kiểm tra ổ chèn, ống siết chèn và bu lông. - Thay Joint, chèn và các bộ phận làm kín khác. - Lắp, ráp toàn bộ van và các thiết bị liên quan, sơn bảo quản và hiệu chỉnh lại đảm bảo kỹ thuật - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị và đưa vào sử dụng. | 1 cái | 2 | |
| 67 | Van DN300 đến DN500 | Thành phần công việc: - Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ, vật tư phục vụ sửa chữa. - Tháo rời và vệ sinh sạch các chi tiết - Kiểm tra độ cong, nắn thẳng, kiểm tra, đo đạc độ mòn phần làm việc của ren. - Kiểm tra phần tiếp xúc với chèn. - Đĩa van: Kiểm tra mặt đĩa, ngàm lắp ghép và rà kín với đế van. - Đai ốc: Kiểm tra và sửa chữa độ rơ giữa đai ốc và ty, giữa đai ốc và hộp. - Kiểm tra nứt, rà phẳng mặt lắp ghép giữa nắp van và thân van. - Kiểm tra ổ chèn, ống siết chèn và bu lông. - Thay Joint, chèn và các bộ phận làm kín khác. - Lắp, ráp toàn bộ van và các thiết bị liên quan, sơn bảo quản và hiệu chỉnh lại đảm bảo kỹ thuật - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị và đưa vào sử dụng. | 1 cái | 2 | |
| 68 | Hệ thống đường ống khử khoáng | Thành phần công việc: - Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ, vật tư phục vụ sửa chữa. - Chuẩn bị các loại thiết bị, vật tư, dụng cụ để cắt nối các đường ống hiện có với các đường ống mới - Vệ sinh sạch phía trong các đường ống cũ - Tổ hợp các đường ống mới - Thay thế các đường ống bị ăn mòn, hư hỏng - Lắp, ráp toàn bộ đường ống, toàn bộ van liên quan và sơn bảo quản. - Lắp lại các thiết bị liên quan và hiệu chỉnh đảm bảo kỹ thuật - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị và đưa vào sử dụng. | 1 hệ thống | 1 | |
| 69 | Bể chứa nước thô số 3 (V=5000m3) và các thiết bị liên quan | Thành phần công việc: - Chuẩn bị mặt bằng thi công, dụng cụ, vật tư cho sửa chữa. - Chuẩn bị các loại thiết bị, vật tư, dụng cụ để xả hết nước, bùn trong bể, vận chuyển về nơi quy định và xử lý(V=5000m3). - Tháo hệ thống đường ống và thiết bị có liên quan. - Vệ sinh, kiểm tra toàn bộ bể. - Lắp giàn giáo phục vụ công tác kiểm tra và sữa chữa các bộ phận hư hỏng. - Sửa chữa các khiếm khuyết, xử lý các vị trí bị mục, ăn mòn và các phần hư hỏng khác. - Sửa chữa hoặc thay thế các van (06 van) bị hư hỏng và các thiết bị báo mức. - Lắp lại toàn bộ bể và các thiết bị có liên quan và hiệu chỉnh lại đảm bảo kỹ thuật. - Sơn dặm chống ăn mòn bên trong và bên ngoài bể. - Thay goăng. - Cho nước vào bể kiểm tra chạy thử đảm bảo kỹ thuật. - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị và đưa vào sử dụng. | 1 cái | 1 | |
| 70 | Bồn khí Liberating Tank (ø930xH1450) và các thiết bị liên quan | Thành phần công việc: - Chuẩn bị mặt bằng thi công, dụng cụ, vật tư cho sửa chữa - Chuẩn bị các loại thiết bị, vật tư để xả hết nước trong bồn, vận chuyển về nơi quy định và xử lý (ø930xH1450) - Tháo hệ thống đường ống và thiết bị có liên quan - Vệ sinh, kiểm tra toàn bộ bồn. - Lắp giàn giáo phục vụ công tác kiểm tra và sửa chữa hư hỏng. - Sửa chữa các khiếm khuyết, xử lý các vị trí bị mục, ăn mòn và các phần hư hỏng khác. - Sửa chữa hoặc thay thế van đầu vào và đầu ra nếu bị hư hỏng. - Lắp lại toàn bộ các bộ phận tháo ra của bồn và các thiết bị có liên quan và hiệu chỉnh lại đảm bảo kỹ thuật - Sơn dặm chống ăn mòn bên trong và bên ngoài bồn - Thay goăng. - Cho khí vào bồn kiểm tra chạy thử đảm bảo kỹ thuật - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị và đưa vào sử dụng. | 1 cái | 1 | |
| 71 | Bể keo tụ (W2000xL3500xH1600) và các thiết bị liên quan | Thành phần công việc: - Chuẩn bị mặt bằng thi công, dụng cụ, vật tư cho sửa chữa - Chuẩn bị các loại thiết bị, vật tư để xả hết nước trong bể, vận chuyển về nơi quy định và xử lý (W2000xL3500xH1600). - Tháo hệ thống đường ống và thiết bị có liên quan - Vệ sinh, kiểm tra toàn bộ bể. - Sửa chữa các khiếm khuyết, lớp lót, lớp thành bể hư hỏng - Thay goăng. - Lắp lại các bộ phận tháo ra của bể và các thiết bị có liên quan và hiệu chỉnh lại đảm bảo kỹ thuật - Cho nước vào bể kiểm tra chạy thử đảm bảo kỹ thuật - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị và đưa vào sử dụng. | 1 cái | 1 | |
| 72 | Bể lắng (ø6700xH2750) và các thiết bị liên quan | Thành phần công việc: - Chuẩn bị mặt bằng thi công, dụng cụ, vật tư cho sửa chữa - Vệ sinh bùn đọng trong khoang chứa bùn (ø6700xH2750) - Vận chuyển bùn về nơi quy định và xử lý - Lắp giàn giáo phục vụ công tác kiểm tra và sửa chữa hư hỏng. - Tháo hệ thống đường ống và thiết bị có liên quan - Căn chỉnh các tấm điều chỉnh dòng xoáy - Sửa chữa, thay thế lớp lót, đệm nếu bị hư hỏng. - Vệ sinh, kiểm tra toàn bộ bể. - Sửa chữa các khiểm khuyết, xử lý các vị trí bị mục, ăn mòn và các bộ phận hư hỏng khác - Sửa chữa hoặc thay thế van đầu vào và đầu ra bị hư hỏng và các thiết bị báo mức. - Lắp lại các bộ phận tháo ra của bể và các thiết bị có liên quan và hiệu chỉnh đảm bảo kỹ thuật - Sơn, quét lớp bảo vệ bên trong và bên ngoài bể (nếu hư hỏng) - Thay goăng. - Cho nước vào bể kiểm tra chạy thử đảm bảo kỹ thuật - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị và đưa vào sử dụng. | 1 cái | 1 | |
| 73 | Bể chứa nước sau lắng (V=150 m3) và các thiết bị liên quan | Thành phần công việc: - Chuẩn bị mặt bằng thi công, dụng cụ, vật tư cho sửa chữa - Chuẩn bị các loại thiết bị, vật tư để bơm hút hết nước, bùn trong bể, vận chuyển về nơi quy định và xử lý (V=150m3). - Tháo hệ thống đường ống và thiết bị có liên quan - Vệ sinh bùn đọng trong bể - Vệ sinh, kiểm tra toàn bộ bể. - Lắp giàn giáo phục vụ công tác kiểm tra và sửa chữa hư hỏng. - Sửa chữa các khiếm khuyết, xử lý các vị trí bị mục, ăn mòn và các bộ phận hư hỏng khác - Sửa chữa hoặc thay thế van đầu vào và đầu ra bị hư hỏng. - Lắp lại toàn bộ các thiết bị có liên quan và hiệu chỉnh lại đảm bảo kỹ thuật - Sơn chống ăn mòn bên trong và bên ngoài bể nếu hư hỏng. - Thay goăng. - Cho nước vào bể kiểm tra chạy thử đảm bảo kỹ thuật - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị và đưa vào sử dụng. | 1 cái | 1 | |
| 74 | Bình chứa khí nén Instrument air receiving tank (V=1.1 m3) và các thiết bị liên quan | Thành phần công việc: - Chuẩn bị mặt bằng thi công, dụng cụ, vật tư cho sửa chữa bình (V=1.1m3) - Chuẩn bị bình chứa khí nén dự phòng tương ứng đảm bảo cho công việc dừng, bảo dưỡng bình chứa khí nén - Tháo hệ thống đường ống và thiết bị có liên quan - Vệ sinh, kiểm tra toàn bộ bình - Lắp giàn giáo phục vụ công tác kiểm tra và sửa chữa hư hỏng. - Sửa chữa các khiếm khuyết, xử lý các vị trí bị mục, ăn mòn và các bộ phận hư hỏng khác - Sửa chữa hoặc thay thế các goăng, van bị hư hỏng (06 van). - Lắp lại toàn bộ các bộ phận tháo ra của bình và các thiết bị có liên quan và hiệu chỉnh lại đảm bảo kỹ thuật - Sơn chống ăn mòn bên trong và bên ngoài bình nếu hư hỏng - Cho khí vào bình kiểm tra chạy thử đảm bảo kỹ thuật - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị và đưa vào sử dụng. | 1 cái | 1 | |
| 75 | Bể chứa nước thô số 1; 2 (V=5000m3) và các thiết bị liên quan | Thành phần công việc: - Chuẩn bị mặt bằng thi công, dụng cụ, vật tư cho sửa chữa. - Chuẩn bị các loại thiết bị, vật tư, dụng cụ để xả hết nước, bùn trong bể, vận chuyển về nơi quy định và xử lý(V=5000m3). - Tháo hệ thống đường ống và thiết bị có liên quan. - Vệ sinh, kiểm tra toàn bộ bể. - Lắp giàn giáo phục vụ công tác kiểm tra và sữa chữa các bộ phận hư hỏng. - Sửa chữa các khiếm khuyết, xử lý các vị trí bị mục, ăn mòn và các phần hư hỏng khác. - Sửa chữa hoặc thay thế các van (12 van) nếu hư hỏng và các thiết bị báo mức. - Lắp lại toàn bộ các bộ phận tháo ra của bể và các thiết bị có liên quan và hiệu chỉnh lại đảm bảo kỹ thuật. - Sơn dặm chống ăn mòn bên trong và bên ngoài bể. - Thay goăng. - Cho nước vào bể kiểm tra chạy thử đảm bảo kỹ thuật. - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị và đưa vào sử dụng. | 1 cái | 2 | |
| 76 | Bồn khí Liberating Tank (ø930xH1450) và các thiết bị liên quan | Thành phần công việc: - Chuẩn bị mặt bằng thi công, dụng cụ, vật tư cho sửa chữa - Chuẩn bị các loại thiết bị, vật tư để xả hết nước trong bồn, vận chuyển về nơi quy định và xử lý (ø930xH1450) - Tháo hệ thống đường ống và thiết bị có liên quan - Vệ sinh, kiểm tra toàn bộ bồn. - Lắp giàn giáo phục vụ công tác kiểm tra và sửa chữa hư hỏng. - Sửa chữa các khiếm khuyết, xử lý các vị trí bị mục, ăn mòn và các phần hư hỏng khác. - Sửa chữa hoặc thay thế van đầu vào và đầu ra nếu bị hư hỏng. - Lắp lại toàn bộ các bộ phận tháo ra của bồn và các thiết bị có liên quan và hiệu chỉnh lại đảm bảo kỹ thuật - Sơn chống ăn mòn bên trong và bên ngoài bồn nếu hư hỏng - Thay goăng. - Cho khí vào bồn kiểm tra chạy thử đảm bảo kỹ thuật - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị và đưa vào sử dụng. | 1 cái | 1 | |
| 77 | Bể keo tụ (W2000xL3500xH1600) và các thiết bị liên quan | Thành phần công việc: - Chuẩn bị mặt bằng thi công, dụng cụ, vật tư cho sửa chữa - Chuẩn bị các loại thiết bị, vật tư để xả hết nước trong bể, vận chuyển về nơi quy định và xử lý (W2000xL3500xH1600). - Tháo hệ thống đường ống và thiết bị có liên quan - Vệ sinh, kiểm tra toàn bộ bể. - Sửa chữa các khiếm khuyết, lớp lót, lớp thành bể hư hỏng - Lắp lại các bộ phận tháo ra của bể và các thiết bị có liên quan và hiệu chỉnh lại đảm bảo kỹ thuật - Thay goăng. - Cho nước vào bể kiểm tra chạy thử đảm bảo kỹ thuật - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị và đưa vào sử dụng. | 1 cái | 1 | |
| 78 | Bể lắng (ø6700xH2750) và các thiết bị liên quan | Thành phần công việc: - Chuẩn bị mặt bằng thi công, dụng cụ, vật tư cho sửa chữa - Vệ sinh bùn đọng trong khoang chứa bùn (ø6700xH2750) - Vận chuyển bùn về nơi quy định và xử lý - Căn chỉnh các tấm điều chỉnh dòng xoáy - Sửa chữa, thay thế lớp lót, đệm bị hư hỏng. - Tháo hệ thống đường ống và thiết bị có liên quan - Vệ sinh, kiểm tra toàn bộ bể - Lắp giàn giáo phục vụ công tác kiểm tra và sửa chữa hư hỏng. - Sửa chữa các khiểm khuyết, xử lý các vị trí bị mục, ăn mòn và các bộ phận hư hỏng khác - Sửa chữa hoặc thay thế van đầu vào và đầu ra bị hư hỏng và các thiết bị báo mức. - Lắp lại các bộ phận tháo ra của bể và các thiết bị có liên quan và hiệu chỉnh đảm bảo kỹ thuật - Sơn, quét lớp bảo vệ bên trong và bên ngoài bồn nếu hư hỏng. - Thay goăng. - Cho nước vào bể kiểm tra chạy thử đảm bảo kỹ thuật - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị và đưa vào sử dụng. | 1 cái | 1 | |
| 79 | Bể chứa nước sau lắng (V=150 m3) và các thiết bị liên quan | Thành phần công việc: - Chuẩn bị mặt bằng thi công, dụng cụ, vật tư cho sửa chữa - Chuẩn bị các loại thiết bị, vật tư để bơm hút hết nước, bùn trong bể, vận chuyển về nơi quy định và xử lý(V=150m3). - Vệ sinh bùn đọng trong bể - Tháo hệ thống đường ống và thiết bị có liên quan - Vệ sinh, kiểm tra toàn bộ bể - Lắp giàn giáo phục vụ công tác kiểm tra và sửa chữa hư hỏng. - Sửa chữa các khiếm khuyết, xử lý các vị trí bị mục, ăn mòn và các bộ phận hư hỏng khác - Sửa chữa hoặc thay thế van đầu vào và đầu ra nếu hư hỏng. - Lắp lại toàn bộ các thiết bị có liên quan và hiệu chỉnh lại đảm bảo kỹ thuật - Sơn chống ăn mòn bên trong và bên ngoài bể nếu hư hỏng. - Thay goăng. - Cho nước vào bể kiểm tra chạy thử đảm bảo kỹ thuật - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị và đưa vào sử dụng. | 1 cái | 1 | |
| 80 | Bể chứa nước thải waste pit (V=190 m3) và các thiết bị liên quan | Thành phần công việc: - Chuẩn bị mặt bằng thi công, dụng cụ, vật tư cho sửa chữa - Chuẩn bị các loại thiết bị, vật tư để bơm hút hết nước, bùn trong bể, vận chuyển về nơi quy định và xử lý (V=190m3) - Vệ sinh bùn đọng trong bể, đưa về nơi quy định và xử lý - Tháo hệ thống đường ống và thiết bị có liên quan - Lắp giàn giáo phục vụ công tác kiểm tra và sửa chữa hư hỏng. - Sửa chữa các khiếm khuyết, xử lý các vị trí bị mục, ăn mòn và các bộ phận hư hỏng khác - Sửa chữa hoặc thay thế van đầu và đầu ra nếu bị hư hỏng, các thiết bị báo mức - Lắp lại toàn bộ các bộ phận tháo ra của bể và các thiết bị có liên quan và hiệu chỉnh lại đảm bảo kỹ thuật - Sửa lại lớp chống ăn mòn bên trong bể - Cho nước vào bể kiểm tra chạy thử đảm bảo kỹ thuật - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị và đưa vào sử dụng. | 1 cái | 1 | |
| 81 | Bình chứa hóa chất Javen (V=6.25 m3) và các thiết bị liên quan | Thành phần công việc: - Chuẩn bị mặt bằng thi công, dụng cụ, vật tư cho sửa chữa - Chuẩn bị các loại thiết bị, vật tư, dụng cụ để bơm hút hết hóa chất trong bể, vận chuyển về nơi quy định và xử lý (V=6.25m3). - Tháo hệ thống đường ống và thiết bị có liên quan - Vệ sinh, kiểm tra toàn bộ bình - Sửa chữa các khiểm khuyết của bình và khiếm khuyết của các bộ phận liên quan - Lắp lại các bộ phận tháo ra của bình và các thiết bị có liên quan và hiệu chỉnh lại đảm bảo kỹ thuật - Vệ sinh, kiểm tra, thay thế các chi tiết bộ đo mức bị hư hỏng hoặc thay thế bộ đo mức nếu cần thiết. - Sơn bọc lót các vị trí mòn phía trong và phía ngoài bình - Thay goăng. - Cho nước vào bình kiểm tra chạy thử đảm bảo kỹ thuật - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị và đưa vào sử dụng. | 1 cái | 1 | |
| 82 | Bể chứa nước sinh hoạt (V=200m3) | Thành phần công việc: - Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ, vật tư cho sửa chữa - Vệ sinh bùn đọng trong bể, vận chuyển vào nơi quy định và xử lý (V=200m3). - Tháo hệ thống đường ống và thiết bị có liên quan - Vệ sinh, kiểm tra toàn bộ bể - Lắp giàn giáo phục vụ công tác kiểm tra và sửa chữa hư hỏng. - Sửa chữa các khiếm khuyết, xử lý các vị trí bị mục, ăn mòn và các bộ phận hư hỏng khác - Sửa chữa hoặc thay thế van (06 cái) nếu bị hư hỏng. - Lắp lại toàn bộ các thiết bị có liên quan và hiệu chỉnh lại đảm bảo kỹ thuật - Sơn dặm chống ăn mòn bên trong và bên ngoài bể - Thay goăng. - Cho nước vào bể kiểm tra chạy thử đảm bảo kỹ thuật - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị và đưa vào sử dụng. | 1 cái | 1 | |
| 83 | Bể tiền lưu (V=3200m3) và các thiết bị liên quan | Thành phần công việc: - Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ, vật tư cho sửa chữa - Chuẩn bị các loại thiết bị, dụng cụ, vật tư để bơm hết nước, bùn trong bể, vận chuyển về nơi quy định và xử lý (V=3200m3) - Tháo hệ thống đường ống và thiết bị có liên quan - Tháo, lắp giàn giáo phục vụ công tác kiểm tra và sửa chữa hư hỏng. - Vệ sinh sạch bùn và vận chuyển bùn về nơi quy định, và xử lý. - Kiểm tra toàn bộ bên trong bể - Kiểm tra và xử lý các chỗ nứt, bong, tróc trên thành bể. - Sửa chữa các khiếm khuyết, sửa chữa các vị trí bị mục, hỏng trên đường ống. - Sửa chữa hoặc thay thế các đường ống sục khí bị hư hỏng. - Sửa chữa hoặc thay thể 02 van chặn đầu vào bể nếu hư hỏng. - Sửa chữa, bọc lại lớp lót chịu hóa chất, chịu mài mòn bên trong bể (khoảng 200 m2) - Sơn chịu hóa chất tại các lan can, cầu thang và các đường ống xung quanh bể. - Lắp lại toàn bộ các thiết bị, đường ống liên quan và hiệu chỉnh lại đảm bảo kỹ thuật. - Cho nước vào bể kiểm tra chạy thử đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị và đưa vào sử dụng. | 1 cái | 1 | |
| 84 | Bể lưu (V=1000m3) và các thiết bị liên quan | Thành phần công việc: - Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ, vật tư cho sửa chữa - Chuẩn bị các loại thiết bị, dụng cụ, vật tư để bơm hết nước, bùn trong bể, vận chuyển vào nơi quy định và xử lý (V=1000m3) - Tháo hệ thống đường ống và thiết bị có liên quan - Tháo, lắp giàn giáo phục vụ công tác kiểm tra và sửa chữa hư hỏng. - Vệ sinh, kiểm tra toàn bộ bên trong bể - Kiểm tra và xừ lý các chỗ nứt, bong, tróc trên thành bể. - Sửa chữa các khiếm khuyết, sửa chữa các vị trí bị mục, hỏng trên đường ống. - Sửa chữa hoặc thay thế các đường ống sục khí bị hư hỏng. - Sửa chữa hoặc thay thế 02 van chặn đầu vào nếu hư hỏng. - Sửa chữa, bọc lại lớp lót chịu hóa chất, chịu mài mòn bên trong bể (khoảng 150 m2). - Sơn chịu hóa chất tại lan can, cầu thang và các đường ống xung quanh. - Lắp lại toàn bộ các thiết bị, đường ống liên quan và hiệu chỉnh lại đảm bảo kỹ thuật. - Cho nước vào bể kiểm tra chạy thử đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị và đưa vào sử dụng. | 1 cái | 1 | |
| 85 | Bể điều chỉnh pH (V=14m3) và các thiết bị liên quan | Thành phần công việc: - Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ, vật tư để bơm hết nước trong bể, vận chuyển về nơi quy định và xử lý, phục vụ cho sửa chữa bể (V=14m3) - Tháo hệ thống đường ống và thiết bị có liên quan - Vệ sinh, kiểm tra toàn bộ bể - Kiểm tra và xử lý các chỗ nứt, bong, tróc bề mặt bể. - Sửa chữa, bọc lại lớp lót chịu hóa chất, chịu mài mòn bị hư hỏng bên trong bể (khoảng 30 m2). - Sơn chống ăn mòn tại lan can, cầu thang và các đường ống xung quanh bể - Lắp lại các thiết bị có liên quan và hiệu chỉnh lại đảm bảo kỹ thuật - Cho nước vào bể kiểm tra chạy thử đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị và đưa vào sử dụng. | 1 cái | 1 | |
| 86 | Bể keo tụ (V=20m3) và các thiết bị liên quan | Thành phần công việc: - Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ, vật tư cho sửa chữa - Chuẩn bị các loại thiết bị, dụng cụ, vật tư để bơm hết nước trong bể và vận chuyển về nơi quy định và xử lý (V=20m3) - Tháo hệ thống đường ống và thiết bị có liên quan - Vệ sinh, kiểm tra toàn bộ bể - Kiểm tra và xử lý các chỗ nứt, bong, tróc của bề. - Sửa chữa, bọc lại lớp lót chịu hóa chất, chịu ăn mòn bị hư hỏng bên trong bể (khoảng 10 m2) - Sơn chống ăn mòn các lan can, cầu thang và đường ống xung quanh bể - Lắp lại các thiết bị có liên quan và hiệu chỉnh lại đảm bảo kỹ thuật - Cho nước vào bể kiểm tra chạy thử đảm bảo kỹ thuật. - Thu dọn mặt bằng thi công, nghệm thu thiết bị và đưa vào sử dụng. | 1 cái | 1 | |
| 87 | Bể lắng (Ø 11000xH4500) và các thiết bị liên quan | Thành phần công việc; - Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ, vật tư cho sửa chữa - Chuẩn bị các loại thiết bị, dụng cụ, vật tư để bơm hết nước trong bể vào nơi quy định và xử lý (Ø11000xH4500) - Tháo hệ thống đường ống và thiết bị có liên quan - Tháo, lắp giàn giáo phục vụ công tác kiểm tra và sửa chữa hư hỏng. - Vệ sinh, kiểm tra toàn bộ bên trong bể - Kiểm tra và xử lý các chỗ nứt, bong, tróc của bể. - Sửa chữa các khiếm khuyết, xử lý các vị trí bị mục, hỏng trên đường ống. - Sửa chữa hoặc thay thế 02 van chặn đầu vào nếu hư hỏng. - Sơn chịu hóa chất tại lan can và sửa chữa, bọc lại lớp lót bên trong bể khoảng 30 m2 (nếu hỏng). - Lắp lại toàn bộ các thiết bị, đường ống liên quan và hiệu chỉnh lại đảm bảo kỹ thuật - Cho nước vào bể kiểm tra chạy thử đảm bảo kỹ thuật - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị và đưa vào sử dụng. | 1 cái | 1 | |
| 88 | Bể chứa nước sau lắng (V=50m3) và các thiết bị liên quan | Thành phần công việc: - Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ, vật tư cho sửa chữa - Chuẩn bị các loại thiết bị, dụng cụ, vật tư để bơm, hút hết nước, bùn trong bể và vận chuyển về nơi quy định và xử lý (V=50m3) - Tháo hệ thống đường ống và thiết bị có liên quan - Lắp giàn giáo phục vụ công tác kiểm tra và sửa chữa hư hỏng. - Vệ sinh, kiểm tra toàn bộ bể - Sửa chữa các khiếm khuyết, xử lý các vị trí bị mục, ăn mòn - Sửa chữa hoặc thay thế 02 van chặn đầu vào nếu hư hỏng. - Lắp lại toàn bộ các thiết bị có liên quan và hiệu chỉnh lại đảm bảo kỹ thuật - Cho nước vào bể kiểm tra chạy thử đảm bảo kỹ thuật - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị và đưa vào sử dụng. | 1 cái | 1 | |
| 89 | Bể chứa nước thải đã xử lý (V=154m3) và các thiết bị có liên quan | Thành phần công việc: - Chuần bị mặt bằng, dụng cụ, vật tư cho sửa chữa - Chuẩn bị các loại thiết bị, dụng cụ, vật tư để bơm hết nước trong bể và vận chuyển về nơi quy định (V=154m3) - Tháo hệ thống đường ống và thiết bị có liên quan - Tháo, lắp giàn giáo phục vụ công tác kiểm tra và sửa chữa hư hỏng. - Vệ sinh, kiểm tra toàn bộ bên trong bể - Kiểm tra và xử lý các chỗ nứt, bong, tróc trên thành bể. - Sửa chữa các khiếm khuyết, xử lý các vị trí bị mục trên đường ống. - Sửa chữa hoặc quét lại lớp lót bên trong bể (nếu hỏng). - Sơn chịu hóa chất tại lan can xung quanh bể. - Lắp lại toàn bộ các thiết bị, đường ống liên quan và hiệu chỉnh lại đảm bảo kỹ thuật - Cho nước vào bể kiểm tra chạy thử dảm bảo kỹ thuật. - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiét bị và đưa vào sử dụng. | 1 cái | 1 | |
| 90 | Bể Drain pit (V=20m3) và các thiết bị liên quan | Thành phần công việc: - Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ, vật tư cho sửa chữa - Chuẩn bị các loại vật tư, thiết bị, dụng cụ để bơm hết nước trong bể và vận chuyển về nơi quy định và xử lý (V=20m3) - Tháo hệ thống đường ống và thiết bị có liên quan - Tháo, lắp giàn giáo phục vụ công tác kiểm tra và sửa chữa hư hỏng. - Vệ sinh toàn bộ bên trong bể - Kiểm tra và xử lý các chỗ nứt, bong, tróc trên thành bể - Sửa chữa, quét lại lớp lót bên trong bể (nếu hư hỏng). - Lắp lại toàn bộ các thiết bị, đường ống liên quan và hiệu chỉnh lại đảm bảo kỹ thuật - Cho nước vào bể kiểm tra chạy thử đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị và đưa vào sử dụng. | 1 cái | 1 | |
| 91 | Bình chứa nước rửa bùn (V=12m3) và các thiết bị liên quan | Thành phần công việc: - Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ, vật tư cho sửa chữa - Chuẩn bị các loại vật tư, thiết bị, dụng cụ để bơm hết nước trong bình, vận chuyển về nơi quy định và xử lý (V=12m3) - Tháo hệ thống đường ống và thiết bị có liên quan - Vệ sinh toàn bộ bên trong bình - Kiểm tra và xử lý các chỗ nứt, bong, tróc trên thành bình - Sửa chữa các khiếm khuyết, xử lý các vị trí bị mục, ăn mòn trên đường ống dẫn vào bình. - Sửa chữa, bọc lót lại lớp lót bên trong bình nếu hư hỏng - Lắp lại toàn bộ các thiết bị, đường ống liên quan và hiệu chỉnh lại đảm bảo kỹ thuật. - Cho nước vào bình kiểm tra chạy thử đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị và đưa vào sử dụng. | 1 cái | 1 | |
| 92 | Bình chứa chất keo tụ PAC (V=14,5m3) và các thiết bị liên quan | Thành phần công việc: - Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ, vật tư cho sửa chữa - Chuẩn bị các loại vật tư, thiết bị, dụng cụ để bơm hết hóa chất trong bình và vận chuyển về nơi quy định và xử lý (V=14.5m3) - Tháo hệ thống đường ống và thiết bị có liên quan - Vệ sinh, kiểm tra toàn bộ bình - Sửa chữa các khiếm khuyết, xử lý các vị trí bị mục, ăn mòn. - Kiểm tra khắc phục bộ phận định lượng của bình. - Lắp lại van, ống dẫn vào bình chứa - Vệ sinh, sửa chữa ống thủy đo mức của bình. - Sửa chữa lớp lót hư hỏng phía trong bình nếu hư hỏng - Sơn chống ăn mòn hóa chất tại lan can, cầu thang xung quanh bình - Thay gioăng. - Lắp lại các thiết bị có liên quan và hiệu chỉnh lại đảm bảo kỹ thuật - Cho nước vào bình kiểm tra chạy thử đảm bảo yêu cầu kỹ thuật - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu và đưa vào sử dụng. | 1 cái | 1 | |
| 93 | Bình chứa chất trợ lắng polymer (V=1,8m3) và các thiết bị liên quan | Thành phần công việc: - Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ, vật tư cho sửa chữa - Chuẩn bị các loại vật tư, thiết bị, dụng cụ để bơm hết hóa chất trong bình và vận chuyển về nơi quy định và xử lý (V=1.8m3) - Tháo hệ thống đường ống và thiết bị có liên quan - Tháo, lắp giàn giáo phục vụ công tác kiểm tra và sửa chữa hư hỏng. - Vệ sinh, kiểm tra toàn bộ bình - Kiểm tra và sửa chữa bộ pha và hòa trộn định lượng hóa chất (nếu hư hỏng). - Sửa chữa lớp lót phía trong bình nếu hư hỏng - Sơn chống hóa chất tại lan can, cầu thang và các đường ống xung quanh - Lắp lại toàn bộ các thiết bị, đường ống liên quan và hiệu chỉnh đảm bảo kỹ thuật. - Cho nước vào bể kiểm tra chạy thử đảm bảo kỹ thuật. - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị và đưa vào sử dụng. | 1 cái | 1 | |
| 94 | Các bơm ly tâm có lưu lượng từ 3-20m3/h | Thành phần công việc: 1.Chuẩn bị công việc - Chuẩn bị phương tiện, dụng cụ thi công vận chuyển ra hiện trường. - Thu đổi và lĩnh vật tư phục vụ cho sửa chữa. - Thu dọn, vệ sinh mặt bằng phục vụ cho sửa chữa. 2. Tháo bơm và các thiết bị có liên quan: - Tháo nắp chụp và vành chắn động cơ ra ngoài. - Tháo các đường ống có liên quan đến bơm, lắp các mặt bịt đầu đẩy và đầu hút. - Tháo nắp bảo vệ các gối đỡ và các gối trục để sửa chữa. - Tháo thân bơm và cánh bơm để sửa chữa. 3. Vệ sinh đo đạc kiểm tra toàn bộ bơm - Vệ sinh sạch sẽ, đo đạc các thông số kỹ thuật toàn bộ bơm. - Vệ sinh bề mặt bánh xe công tác, vòng bi, bạc lót, kiểm tra tình trạng kỹ thuật các chi tiết. - Kiểm tra độ đảo mặt nổi của các khớp nối bơm với động cơ. 4. Sửa chữa thay thế các vòng bi, gối trục - Đánh bóng các cổ trục, thay thế hoặc tra dầu mỡ các vòng bi, thay thế các vòng chèn. - Kiểm tra sửa chữa các bộ nối trục, thay thế cánh bị hỏng. 5. Lắp đặt căn tâm toàn bộ bơm - Lắp lại toàn bộ các chi tiết, bộ phận liên quan đã tháo của bơm. - Căn tâm các khớp nối của bơm. - Xiết lại các bu lông nền móng gia cổ thân bơm. 6. Thu dọn mặt bằng sửa chữa 7. Chạy thử nghiệm thu - Chạy thử thiết bị( gồm động cơ và bơm) - Sửa chữa khắc phục các khiểm khuyết, hoàn thiện toàn bộ bơm. - Chạy thử nghiệm thu và đưa thiết bị vào sử dụng. | 1 cái | 4 | |
| 95 | Các bơm ly tâm có lưu lượng từ 20-60m3/h | Thành phần công việc: 1.Chuẩn bị công việc - Chuẩn bị phương tiện, dụng cụ thi công vận chuyển ra hiện trường. - Thu đổi và lĩnh vật tư phục vụ cho sửa chữa. - Thu dọn, vệ sinh mặt bằng phục vụ cho sửa chữa. 2. Tháo bơm và các thiết bị có liên quan: - Tháo nắp chụp và vành chắn động cơ ra ngoài. - Tháo các đường ống có liên quan đến bơm, lắp các mặt bịt đầu đẩy và đầu hút. - Tháo nắp bảo vệ các gối đỡ và các gối trục để sửa chữa. - Tháo thân bơm và cánh bơm để sửa chữa. 3. Vệ sinh đo đạc kiểm tra toàn bộ bơm - Vệ sinh sạch sẽ, đo đạc các thông số kỹ thuật toàn bộ bơm. - Vệ sinh bề mặt bánh xe công tác, vòng bi, bạc lót, kiểm tra tình trạng kỹ thuật các chi tiết. - Kiểm tra độ đảo mặt nổi của các khớp nối bơm với động cơ. 4. Sửa chữa thay thế các vòng bi, gối trục - Đánh bóng các cổ trục, thay thế hoặc tra dầu mỡ các vòng bi, thay thế các vòng chèn. - Kiểm tra sửa chữa các bộ nối trục, thay thế cánh bị hỏng. 5. Lắp đặt căn tâm toàn bộ bơm - Lắp lại toàn bộ các chi tiết, bộ phận liên quan đã tháo của bơm. - Căn tâm các khớp nối của bơm. - Xiết lại các bu lông nền móng gia cổ thân bơm. 6. Thu dọn mặt bằng sửa chữa 7. Chạy thử nghiệm thu - Chạy thử thiết bị ( gồm động cơ và bơm). - Sửa chữa khắc phục các khiểm khuyết, hoàn thiện toàn bộ bơm. - Chạy thử nghiệm thu và đưa thiết bị vào sử dụng | 1 cái | 2 | |
| 96 | Các bơm ly tâm có lưu lượng từ 60-84m3/h | Thành phần công việc: 1.Chuẩn bị công việc - Chuẩn bị phương tiện, dụng cụ thi công vận chuyển ra hiện trường. - Thu đổi và lĩnh vật tư phục vụ cho sửa chữa. - Thu dọn, vệ sinh mặt bằng phục vụ cho sửa chữa. 2. Tháo bơm và các thiết bị có liên quan: - Tháo nắp chụp và vành chắn động cơ ra ngoài. - Tháo các đường ống có liên quan đến bơm, lắp các mặt bịt đầu đẩy và đầu hút. - Tháo nắp bảo vệ các gối đỡ và các gối trục để sửa chữa. - Tháo thân bơm và cánh bơm để sửa chữa. 3. Vệ sinh đo đạc kiểm tra toàn bộ bơm - Vệ sinh sạch sẽ, đo đạc các thông số kỹ thuật toàn bộ bơm. - Vệ sinh bề mặt bánh xe công tác, vòng bi, bạc lót, kiểm tra tình trạng kỹ thuật các chi tiết. - Kiểm tra độ đảo mặt nổi của các khớp nối bơm với động cơ. 4. Sửa chữa thay thế các vòng bi, gối trục - Đánh bóng các cổ trục, thay thế hoặc tra dầu mỡ các vòng bi, thay thế các vòng chèn. - Kiểm tra sửa chữa các bộ nối trục, thay thế cánh bị hỏng. 5. Lắp đặt căn tâm toàn bộ bơm - Lắp lại toàn bộ các chi tiết, bộ phận liên quan đã tháo của bơm. - Căn tâm các khớp nối của bơm. - Xiết lại các bu lông nền móng gia cổ thân bơm. 6. Thu dọn mặt bằng sửa chữa 7. Chạy thử nghiệm thu - Chạy thử thiết bị (phần động cơ và bơm). - Sửa chữa khắc phục các khiểm khuyết, hoàn thiện toàn bộ bơm. - Chạy thử nghiệm thu và đưa thiết bị vào sử dụng | 1 cái | 6 | |
| 97 | Các bơm ly tâm có lưu lượng từ 90-200m3/h | Thành phần công việc: 1.Chuẩn bị công việc - Chuẩn bị phương tiện, dụng cụ thi công vận chuyển ra hiện trường. - Thu đổi và lĩnh vật tư phục vụ cho sửa chữa. - Thu dọn, vệ sinh mặt bằng phục vụ cho sửa chữa. 2. Tháo bơm và các thiết bị có liên quan: - Tháo nắp chụp và vành chắn động cơ ra ngoài. - Tháo các đường ống có liên quan đến bơm, lắp các mặt bịt đầu đẩy và đầu hút. - Tháo nắp bảo vệ các gối đỡ và các gối trục để sửa chữa. - Tháo thân bơm và cánh bơm để sửa chữa. 3. Vệ sinh đo đạc kiểm tra toàn bộ bơm - Vệ sinh sạch sẽ, đo đạc các thông số kỹ thuật toàn bộ bơm. - Vệ sinh bề mặt bánh xe công tác, vòng bi, bạc lót, kiểm tra tình trạng kỹ thuật các chi tiết. - Kiểm tra độ đảo mặt nổi của các khớp nối bơm với động cơ. 4. Sửa chữa thay thế các vòng bi, gối trục - Đánh bóng các cổ trục, thay thế hoặc tra dầu mỡ các vòng bi, thay thế các vòng chèn. - Kiểm tra sửa chữa các bộ nối trục, thay thế cánh bị hỏng. 5. Lắp đặt căn tâm toàn bộ bơm - Lắp lại toàn bộ các chi tiết, bộ phận liên quan đã tháo của bơm. - Căn tâm các khớp nối của bơm. - Xiết lại các bu lông nền móng gia cổ thân bơm. 6. Thu dọn mặt bằng sửa chữa 7. Chạy thử nghiệm thu - Chạy thử thiết bị (phần động cơ và bơm). - Sửa chữa khắc phục các khiểm khuyết, hoàn thiện toàn bộ bơm. - Chạy thử nghiệm thu và đưa thiết bị vào sử dụng | 1 cái | 2 | |
| 98 | Các bơm ly tâm có lưu lượng từ 200-400m3/h | Thành phần công việc: 1.Chuẩn bị công việc - Chuẩn bị phương tiện, dụng cụ thi công vận chuyển ra hiện trường. - Thu đổi và lĩnh vật tư phục vụ cho sửa chữa. - Thu dọn, vệ sinh mặt bằng phục vụ cho sửa chữa. 2. Tháo bơm và các thiết bị có liên quan: - Tháo nắp chụp và vành chắn động cơ ra ngoài. - Tháo các đường ống có liên quan đến bơm, lắp các mặt bịt đầu đẩy và đầu hút. - Tháo nắp bảo vệ các gối đỡ và các gối trục để sửa chữa. - Tháo thân bơm và cánh bơm để sửa chữa. 3. Vệ sinh đo đạc kiểm tra toàn bộ bơm - Vệ sinh sạch sẽ, đo đạc các thông số kỹ thuật toàn bộ bơm. - Vệ sinh bề mặt bánh xe công tác, vòng bi, bạc lót, kiểm tra tình trạng kỹ thuật các chi tiết. - Kiểm tra độ đảo mặt nổi của các khớp nối bơm với động cơ. 4. Sửa chữa thay thế các vòng bi, gối trục - Đánh bóng các cổ trục, thay thế hoặc tra dầu mỡ các vòng bi, thay thế các vòng chèn. - Kiểm tra sửa chữa các bộ nối trục, thay thế cánh bị hỏng. 5. Lắp đặt căn tâm toàn bộ bơm - Lắp lại toàn bộ các chi tiết, bộ phận liên quan đã tháo của bơm. - Căn tâm các khớp nối của bơm. - Xiết lại các bu lông nền móng gia cổ thân bơm. 6. Thu dọn mặt bằng sửa chữa 7. Chạy thử nghiệm thu - Chạy thử thiết bị (phần động cơ và bơm). - Sửa chữa khắc phục các khiểm khuyết, hoàn thiện toàn bộ bơm. - Chạy thử nghiệm thu và đưa thiết bị vào sử dụng. | 1 cái | 2 | |
| 99 | Các loại bơm pistông có lưu lượng >35 L/H | Thành phần công việc: 1. Công tác chuẩn bị: - Chuẩn bị dụng cụ, vật tư cho sửa chữa. 2.Tháo bơm và các thiết bị có liên quan: - Tháo bơm và các ống dẫn nối bơm. - Chuyển bơm về xưởng để sửa chữa. 4.Sửa chữa các khiếm khuyết: - Kiểm tra sửa chữa, thay thế các chi tiết hư hỏng của hệ thống van một chiều. - Vệ sinh sửa chữa thân bơm và hệ thống truyền động và các bộ phận hư hỏng - Thay thế vòng bi, gioăng phớt, màng. 5. Lắp lại toàn bộ bơm và căn chỉnh - Lắp lại toàn bộ các chi tiết của bơm đã tháo ra. - Chuyển bơm đến vị trí và lắp đặt bơm vào vị trí làm việc. - Lắp, đấu nối các đường ống dẫn hóa chất vào và ra khỏi bơm, các bộ phận liên quan - Căn chỉnh, hiệu chỉnh toàn bộ thiết bị và các bộ phận liên quan đảm bảo kỹ thuật 6. Chạy thử, nghiệm thu - Chạy thử thiết bị đảm bảo yêu cầu kỹ thuật - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị và đưa vào sử dụng. | 1 cái | 6 | |
| 100 | Máy khuấy bể điều chỉnh pH (300 v/p; 3,7 kw) | Thành phần công việc: - Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ, thiết bị phục vụ cho công tác sửa chữa. - Kiểm tra các thông số vận hành trước khi tháo. - Tháo các thiết bị liên quan đến sửa chữa. - Vệ sinh, kiểm tra các thông số kỹ thuật của hộp giảm tốc và đũa khuấy. Sửa chữa, thay thế các chi tiết hư hỏng. - Kiểm tra, sửa chữa, thay thế các phốt, các ổ bi và các bộ phận hư hỏng khác. - Xử lý cong trục (nếu có) - Khắc phục các khiếm khuyết và sơn chống ăn mòn đũa khuấy. - Lắp ráp, căn chỉnh và chạy thử. - Ghi nhận các thông số kỹ thuật của máy khuấy sau sửa chữa đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. - Chạy thử nghiệm thu thiết bị. - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bi và đưa vào sử dụng. | 1 cái | 1 | |
| 101 | Máy khuấy bể keo tụ (150 v/p; 1,5 kw) | Thành phần công việc: - Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ, thiết bị phục vụ cho công tác sửa chữa. - Kiểm tra các thông số vận hành trước khi tháo. - Tháo các thiết bị liên quan đến sửa chữa. - Vệ sinh, kiểm tra các thông số kỹ thuật của hộp giảm tốc và đũa khuấy. Sửa chữa, thay thế các chi tiết hư hỏng. - Kiểm tra, sửa chữa, thay thế các phốt, các ổ bi và các bộ phận hư hỏng khác. - Xử lý cong trục (nếu có) - Khắc phục các khiếm khuyết và sơn chống ăn mòn hoàn thiện đũa khuấy. - Lắp ráp, căn chỉnh và chạy thử. - Ghi nhận các thông số kỹ thuật của máy khuấy sau sửa chữa đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. - Chạy thử nghiệm thu thiết bị. - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bi và đưa vào sử dụng. | 1 cái | 1 | |
| 102 | Quạt sục bể tiền lưu(40m3/h, 55kw) | Thành phần công việc: - Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ, thiết bị phục vụ cho công tác sửa chữa. - Kiểm tra các thông số vận hành trước khi tháo thiết bị. - Kiểm tâm quạt và động cơ. - Tháo các đường ống và các thiết bị liên quan. - Tháo quạt chuyển tới vị trí sửa chữa. - Tháo toàn bộ máy, vệ sinh, kiểm tra tình trạng các chi tiết, đo đạc ghi chép các thông số. - Khắc phục các khiếm khuyết, thay thế các chi tiết bị hỏng hoặc mòn quá mức cho phép. - Thay vòng bi, gioăng phớt, dây đai bị hư hỏng - Kiểm tra xử lý cong trục, xử lý hư hỏng cánh quạt và vỏ quạt. - Nghiệm thu, lắp lại các chi tiết, bộ phận của quạt - Sơn phòng mòn, sơn màu cho các chi tiết liên quan - Lắp quạt vào vị trí và lắp lại các đường ống, thiết bị liên quan và hiệu chỉnh đảm bảo kỹ thuật. - Căn tâm, chạy thử nghiệm thu và đo đạc ghi nhận các thông số hoạt động của máy đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị và đưa vào sử dụng. | 1 cái | 2 | |
| 103 | Quạt sục bể lưu (13m3/h, 22kw) | Thành phần công việc: - Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ, thiết bị phục vụ cho công tác sửa chữa. - Kiểm tra các thông số vận hành trước khi tháo thiết bị. - Kiểm tâm quạt và động cơ. - Tháo các đường ống và các thiết bị liên quan. - Tháo quạt chuyển tới vị trí sửa chữa. - Tháo toàn bộ máy, vệ sinh, kiểm tra tình trạng các chi tiết, đo đạc ghi chép các thông số. - Khắc phục các khiếm khuyết, thay thế các chi tiết bị hỏng hoặc mòn quá mức cho phép. - Thay vòng bi, gioăng phớt, dây đai bị hư hỏng. - Kiểm tra xử lý cong trục, xử lý hư hỏng cánh quạt và vỏ quạt. - Nghiệm thu, lắp lại các chi tiết, bộ phận của quạt. - Sơn phòng mòn, sơn màu cho các chi tiết liên quan - Lắp quạt vào vị trí và lắp lại các đường ống, thiết bị liên quan và hiệu chỉnh đảm bảo kỹ thuật. - Căn tâm, chạy thử nghiệm thu và đo đạc ghi nhận các thông số hoạt động của máy đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị và đưa vào sử dụng. | 1 cái | 2 | |
| 104 | Hệ thống tách dầu từ nước thải nhiễm dầu (V=40m3) và các thiết bị liên quan | Thành phần công việc; - Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ, vật tư cho sửa chữa - Chuẩn bị các loại thiết bị, dụng cụ, vật tư để hút dầu và nước nhiễm dầu và vận chuyển về nơi quy định và xử lý (V=40m3) - Tháo hệ thống đường ống và thiết bị có liên quan - Tháo, lắp giàn giáo phục vụ công tác kiểm tra và sửa chữa hư hỏng - Vệ sinh sạch hệ thống, kiểm tra toàn bộ bên trong hệ thống - Sửa chữa các khiếm khuyết, các bộ phận hư hỏng - Sơn chống bám dầu tại bình chứa nước nhiễm dầu của hệ thống - Lắp lại toàn bộ các thiết bị, đường ống liên quan và hiệu chỉnh đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. - Cho nước vào bình bể kiểm tra chạy thử đảm bảo kỹ thuật. - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị và đưa vào sử dụng. | 1 cái | 1 | |
| 105 | Bể chứa dầu tách ra từ nước thải nhiễm dầu (V=18m3) và các thiết bị liên quan | Thành phần công việc: - Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ, vật tư cho sửa chữa - Chuẩn bị các loại thiết bị, vật tư, dụng cụ để bơm hết dầu trong bể và vận chuyển về nơi quy định và xử lý (V=18m3). - Tháo hệ thống đường ống và thiết bị có liên quan - Tháo, lắp giàn giáo phục vụ công tác kiểm tra và sửa chữa hư hỏng. - Vệ sinh, kiểm tra toàn bộ bên trong bể - Kiểm tra và xử lý các chỗ nứt, bong, tróc trên thành bể. - Sửa chữa các khiếm khuyết, xử lý các vị trí bị mục trên đường ống. - Sửa chữa hoặc thay thể van đầu vào và đầu ra nếu bị hư hỏng. - Vệ sinh sạch dầu bám vào thành bể và các thiết bị liên quan - Sơn lớp chống bám dầu bên trong bể. - Lắp lại toàn bộ các thiết bị, đường ống liên quan và hiệu chỉnh đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. - Cho nước vào bể kiểm tra chạy thử đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị và đưa vào sử dụng. | 1 cái | 1 | |
| 106 | Bể chứa nước sau khi tách dầu từ nước thải nhiễm dầu (V=10m3) và các thiết bị liên quan | Thành phần công việc: - Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ, vật tư cho sửa chữa - Chuẩn bị các loại thiết bị, vật tư để bơm hết nước trong bể và vận chuyển về nơi quy định và xử lý (V=10m3) - Tháo hệ thống đường ống và thiết bị có liên quan - Tháo, lắp giàn giáo phục vụ công tác kiểm tra và sửa chữa hư hỏng. - Vệ sinh, kiểm tra toàn bộ bên trong bể - Kiểm tra và xử lý các chỗ nứt, bong, tróc trên thành bể. - Sửa chữa các khiếm khuyết, xử lý các vị trí bị mục trên đường ống. - Sửa chữa hoặc thay thể van đầu vào và đầu ra bị hư hỏng. - Lắp lại toàn bộ các thiết bị, đường ống liên quan và hiệu chỉnh đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. - Cho nước vào bể kiểm tra chạy thử đảm bảo kỹ thuật. - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị và đưa vào sử dụng. | 1 cái | 1 | |
| 107 | Van DN6 đến DN15 | Thành phần công việc: - Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ, vật tư phục vụ sửa chữa. - Tháo rời và vệ sinh sạch các chi tiết. Kiểm tra, đánh giá để tiến hành sửa chữa hoặc thay thế. - Kiểm tra độ cong, nắn thẳng, kiểm tra, đo đạc độ mòn phần làm việc của ren. - Kiểm tra phần tiếp xúc với chèn. - Đĩa van: Kiểm tra mặt đĩa, ngàm lắp ghép và rà kín với đế van. - Đai ốc: Kiểm tra và sửa chữa độ rơ giữa đai ốc và ty, giữa đai ốc và hộp. - Kiểm tra nứt, rà phẳng mặt lắp ghép giữa nắp van và thân van. - Kiểm tra ổ chèn, ống siết chèn và bu lông. - Thay Joint, chèn và các bộ phận làm kín khác. - Lắp, ráp toàn bộ van và các thiết bị liên quan, sơn bảo quản và hiệu chỉnh lại đảm bảo kỹ thuật - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị và đưa vào sử dụng. | 1 cái | 4 | |
| 108 | Van DN15 đến DN25 | Thành phần công việc: - Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ, vật tư phục vụ sửa chữa. - Tháo rời và vệ sinh sạch các chi tiết. Kiểm tra, đánh giá để tiến hành sửa chữa hoặc thay thế. - Kiểm tra độ cong, nắn thẳng, kiểm tra, đo đạc độ mòn phần làm việc của ren. - Kiểm tra phần tiếp xúc với chèn. - Đĩa van: Kiểm tra mặt đĩa, ngàm lắp ghép và rà kín với đế van. - Đai ốc: Kiểm tra và sửa chữa độ rơ giữa đai ốc và ty, giữa đai ốc và hộp. - Kiểm tra nứt, rà phẳng mặt lắp ghép giữa nắp van và thân van. - Kiểm tra ổ chèn, ống siết chèn và bu lông. - Thay Joint, chèn và các bộ phận làm kín khác. - Lắp, ráp toàn bộ van và các thiết bị liên quan, sơn bảo quản và hiệu chỉnh lại đảm bảo kỹ thuật - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị và đưa vào sử dụng. | 1 cái | 4 | |
| 109 | Van DN40 đến DN80 | Thành phần công việc: - Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ, vật tư phục vụ sửa chữa. - Tháo rời và vệ sinh sạch các chi tiết. Kiểm tra, đánh giá để tiến hành sửa chữa hoặc thay thế. - Kiểm tra độ cong, nắn thẳng, kiểm tra, đo đạc độ mòn phần làm việc của ren. - Kiểm tra phần tiếp xúc với chèn. - Đĩa van: Kiểm tra mặt đĩa, ngàm lắp ghép và rà kín với đế van. - Đai ốc: Kiểm tra và sửa chữa độ rơ giữa đai ốc và ty, giữa đai ốc và hộp. - Kiểm tra nứt, rà phẳng mặt lắp ghép giữa nắp van và thân van. - Kiểm tra ổ chèn, ống siết chèn và bu lông. - Thay Joint, chèn và các bộ phận làm kín khác. - Lắp, ráp toàn bộ van và các thiết bị liên quan, sơn bảo quản và hiệu chỉnh lại đảm bảo kỹ thuật - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị và đưa vào sử dụng. | 1 cái | 4 | |
| 110 | Van DN100 đến DN150 | Thành phần công việc: - Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ, vật tư phục vụ sửa chữa. - Tháo rời và vệ sinh sạch các chi tiết. Kiểm tra, đánh giá để tiến hành sửa chữa hoặc thay thế. - Kiểm tra độ cong, nắn thẳng, kiểm tra, đo đạc độ mòn phần làm việc của ren. - Kiểm tra phần tiếp xúc với chèn. - Đĩa van: Kiểm tra mặt đĩa, ngàm lắp ghép và rà kín với đế van. - Đai ốc: Kiểm tra và sửa chữa độ rơ giữa đai ốc và ty, giữa đai ốc và hộp. - Kiểm tra nứt, rà phẳng mặt lắp ghép giữa nắp van và thân van. - Kiểm tra ổ chèn, ống siết chèn và bu lông. - Thay Joint, chèn và các bộ phận làm kín khác. - Lắp, ráp toàn bộ van và các thiết bị liên quan, sơn bảo quản và hiệu chỉnh lại đảm bảo kỹ thuật - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị và đưa vào sử dụng. | 1 cái | 4 | |
| 111 | Van DN200 đến DN250 | Thành phần công việc: - Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ, vật tư phục vụ sửa chữa. - Tháo rời và vệ sinh sạch các chi tiết. Kiểm tra, đánh giá để tiến hành sửa chữa hoặc thay thế. - Kiểm tra độ cong, nắn thẳng, kiểm tra, đo đạc độ mòn phần làm việc của ren. - Kiểm tra phần tiếp xúc với chèn. - Đĩa van: Kiểm tra mặt đĩa, ngàm lắp ghép và rà kín với đế van. - Đai ốc: Kiểm tra và sửa chữa độ rơ giữa đai ốc và ty, giữa đai ốc và hộp. - Kiểm tra nứt, rà phẳng mặt lắp ghép giữa nắp van và thân van. - Kiểm tra ổ chèn, ống siết chèn và bu lông. - Thay Joint, chèn và các bộ phận làm kín khác. - Lắp, ráp toàn bộ van và các thiết bị liên quan, sơn bảo quản và hiệu chỉnh lại đảm bảo kỹ thuật - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị và đưa vào sử dụng. | 1 cái | 2 | |
| 112 | Các bơm nước thô (N=360m3/h) và thiết bị liên quan (Raw water pump) | Thành phần công việc: - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công - Tháo bảo vệ và các khớp nối của bơm - Gá đặt đồ đo chuyên dùng, kiểm tra khe hở bánh động của bơm - Tháo bu lông mặt bích thân bơm - Dùng pa lăng hoặc tời đưa toàn bộ bơm ra ngoài - Tháo buồng bánh động, vòng bi, vành chèn cơ khí bơm - Kiểm tra, sửa chữa thay thế vòng bi, vành chèn cơ khí và các bộ phận khác của bơm - Kiểm tra cong trục bơm - Tổ hợp, lắp ráp căn chỉnh bơm tại xưởng - Vận chuyển bơm đến vị trí và đưa bơm vào thân bơm - Lắp bán nối trục bơm - Xiết bu lông mặt bích thân bơm - Tháo vệ sinh lưới lọc đầu hút bơm - Sơn phòng mòn, sơn màu cho các chi tiết liên quan - Tổ hợp căn chỉnh, căn tâm hoàn thiện bơm - Thu dọn mặt bằng thi công, chạy thử nghiệm thu, bàn giao và đưa thiết bị vào sử dụng | 1 bơm | 2 | |
| 113 | Các bơm nước phục vụ (N=300m3/h) và thiết bị liên quan (Service water pump) | Thành phần công việc: - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công - Tháo bảo vệ và các khớp nối của bơm - Gá đặt đồ đo chuyên dùng, kiểm tra khe hở bánh động của bơm - Tháo bu lông mặt bích thân bơm - Dùng pa lăng hoặc tời đưa toàn bộ bơm ra ngoài - Tháo buồng bánh động, vành chèn cơ khí, vòng bi bơm - Kiểm tra, sửa chữa thay thế vòng bi, vành chèn cơ khí và các bộ phận khác của bơm - Kiểm tra cong trục bơm - Tổ hợp, lắp ráp căn chỉnh bơm tại xưởng - Vận chuyển bơm đến vị trí và đưa bơm vào thân bơm - Lắp bán nối trục bơm - Xiết bu lông mặt bích thân bơm - Tháo vệ sinh lưới lọc đầu hút bơm - Sơn phòng mòn, sơn màu cho các chi tiết liên quan - Tổ hợp căn chỉnh, căn tâm hoàn thiện bơm - Thu dọn mặt bằng thi công, chạy thử nghiệm thu, bàn giao và đưa thiết bị vào sử dụng | 1 bơm | 2 | |
| 114 | Các bơm nước bổ sung (N=140m3/h) và thiết bị liên quan (Make up water pump) | Thành phần công việc: - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công - Tháo bảo vệ và các khớp nối của bơm - Gá đặt đồ đo chuyên dùng, kiểm tra khe hở bánh động của bơm - Tháo bu lông mặt bích thân bơm - Dùng pa lăng hoặc tời đưa toàn bộ bơm ra ngoài - Tháo buồng bánh động, vòng bi, vành chèn cơ khí bơm - Kiểm tra, sửa chữa thay thế vòng bi, vành chèn cơ khí và các bộ phận khác của bơm - Kiểm tra cong trục bơm - Tổ hợp, lắp ráp căn chỉnh bơm tại xưởng - Vận chuyển bơm đến vị trí và đưa bơm vào thân bơm - Lắp bán nối trục bơm - Xiết bu lông mặt bích thân bơm - Tháo vệ sinh lưới lọc đầu hút bơm - Sơn phòng mòn, sơn màu cho các chi tiết liên quan - Tổ hợp căn chỉnh, căn tâm hoàn thiện bơm - Thu dọn mặt bằng thi công, chạy thử nghiệm thu, bàn giao và đưa thiết bị vào sử dụng | 1 bơm | 2 | |
| 115 | Các bơm nước điền đầy (N=220m3/h) và thiết bị liên quan (Filling water pump) | Thành phần công việc: - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công - Tháo bảo vệ và các khớp nối của bơm - Gá đặt đồ đo chuyên dùng, kiểm tra khe hở bánh động của bơm - Tháo bu lông mặt bích thân bơm - Dùng pa lăng hoặc tời đưa toàn bộ bơm ra ngoài - Tháo buồng bánh động, vành chèn cơ khí, vòng bi bơm - Kiểm tra, sửa chữa thay thế vòng bi, vành chèn cơ khí và các bộ phận khác của bơm - Kiểm tra cong trục bơm - Tổ hợp, lắp ráp căn chỉnh bơm tại xưởng - Vận chuyển bơm đến vị trí và đưa bơm vào thân bơm - Lắp bán nối trục bơm - Xiết bu lông mặt bích thân bơm - Tháo vệ sinh lưới lọc đầu hút bơm - Sơn phòng mòn, sơn màu cho các chi tiết liên quan - Tổ hợp căn chỉnh, căn tâm hoàn thiện bơm - Thu dọn mặt bằng thi công, chạy thử nghiệm thu, bàn giao và đưa thiết bị vào sử dụng | 1 bơm | 2 | |
| 116 | Các bơm Make up-FGD (N=170m3/h) và các thiết bị liên quan | Thành phần công việc: - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công - Tháo bảo vệ và các khớp nối của bơm - Gá đặt đồ đo chuyên dùng, kiểm tra khe hở bánh động của bơm - Tháo bu lông mặt bích thân bơm - Dùng pa lăng hoặc tời đưa toàn bộ bơm ra ngoài - Tháo buồng bánh động, vòng bi, vành chèn cơ khí bơm - Kiểm tra, sửa chữa thay thế vòng bi, vành chèn cơ khí và các bộ phận khác của bơm - Kiểm tra cong trục bơm - Tổ hợp, lắp ráp căn chỉnh bơm tại xưởng - Vận chuyển bơm đến vị trí và đưa bơm vào thân bơm - Lắp bán nối trục bơm - Xiết bu lông mặt bích thân bơm - Tháo vệ sinh lưới lọc đầu hút bơm - Sơn phòng mòn, sơn màu cho các chi tiết liên quan - Tổ hợp căn chỉnh, căn tâm hoàn thiện bơm - Thu dọn mặt bằng thi công, chạy thử nghiệm thu, bàn giao và đưa thiết bị vào sử dụng | 1 bơm | 2 | |
| 117 | Các bơm bổ sung nước sinh hoạt và các thiết bị liên quan | Thành phần công việc: - Chuẩn bị dụng cụ, thiết bị phục vụ cho công tác sửa chữa. - Kiểm tra các thông so vận hành trước khi tháo bơm. - Kiểm tâm bơm và động cơ. - Tháo các đường ống và thiết bị liên quan. - Tháo bơm chuyển tới vị trí sửa chữa. - Tháo toàn bộ bơm, vệ sinh, kiểm tra tình trạng các chi tiết, đo đạc ghi chép các thông số. - Khắc phục các khiếm khuyết, thay thế các chi tiết bị hỏng hoặc mòn quá mức cho phép. - Kiểm tra xử lý cong trục, xử lý hư hỏng cánh bơm và vỏ bơm. - Nghiệm thu, lắp lại các chi tiết, bộ phận của bơm. - Sơn phòng mòn, sơn màu cho các chi tiết liên quan - Lắp bơm vào vị trí và lắp lại các đường ống, thiết bị liên quan. - Cân tâm, chạy thử nghiệm thu và đo đạc ghi nhận các thông số hoạt động của bơm. - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị và đưa vào sử dung. | 1 bơm | 2 | |
| 118 | Các bơm cấp nước sinh hoạt và các thiết bị liên quan | Thành phần công việc: - Chuẩn bị dụng cụ, thiết bị phục vụ cho công tác sửa chữa. - Kiểm tra các thông so vận hành trước khi tháo bơm. - Kiểm tâm bơm và động cơ. - Tháo các đường ống và thiết bị liên quan. - Tháo bơm chuyển tới vị trí sửa chữa. - Tháo toàn bộ bơm, vệ sinh, kiểm tra tình trạng các chi tiết, đo đạc ghi chép các thông số. - Khắc phục các khiếm khuyết, thay thế các chi tiết bị hỏng hoặc mòn quá mức cho phép. - Kiểm tra xử lý cong trục, xử lý hư hỏng cánh bơm và vỏ bơm. - Nghiệm thu, lắp lại các chi tiết, bộ phận của bơm. - Sơn phòng mòn, sơn màu cho các chi tiết liên quan - Lắp bơm vào vị trí và lắp lại các đường ống, thiết bị liên quan. - Cân tâm, chạy thử nghiệm thu và đo đạc ghi nhận các thông số hoạt động của bơm. - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị và đưa vào sử dung. | 1 bơm | 2 | |
| 119 | Van DN6 đến DN15 | Thành phần công việc: - Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ, vật tư phục vụ sửa chữa. - Tháo rời và vệ sinh sạch các chi tiết. Kiểm tra, đánh giá để tiến hành sửa chữa hoặc thay thế. - Kiểm tra độ cong, nắn thẳng, kiểm tra, đo đạc độ mòn phần làm việc của ren. - Kiểm tra phần tiếp xúc với chèn. - Đĩa van: Kiểm tra mặt đĩa, ngàm lắp ghép và rà kín với đế van. - Đai ốc: Kiểm tra và sửa chữa độ rơ giữa đai ốc và ty, giữa đai ốc và hộp. - Kiểm tra nứt, rà phẳng mặt lắp ghép giữa nắp van và thân van. - Kiểm tra ổ chèn, ống siết chèn và bu lông. - Thay Joint, chèn và các bộ phận làm kín khác. - Lắp, ráp toàn bộ van và các thiết bị liên quan, sơn bảo quản và hiệu chỉnh lại đảm bảo kỹ thuật - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị và đưa vào sử dụng. | 1 cái | 2 | |
| 120 | Van DN15 đến DN25 | Thành phần công việc: - Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ, vật tư phục vụ sửa chữa. - Tháo rời và vệ sinh sạch các chi tiết. Kiểm tra, đánh giá để tiến hành sửa chữa hoặc thay thế. - Kiểm tra độ cong, nắn thẳng, kiểm tra, đo đạc độ mòn phần làm việc của ren. - Kiểm tra phần tiếp xúc với chèn. - Đĩa van: Kiểm tra mặt đĩa, ngàm lắp ghép và rà kín với đế van. - Đai ốc: Kiểm tra và sửa chữa độ rơ giữa đai ốc và ty, giữa đai ốc và hộp. - Kiểm tra nứt, rà phẳng mặt lắp ghép giữa nắp van và thân van. - Kiểm tra ổ chèn, ống siết chèn và bu lông. - Thay Joint, chèn và các bộ phận làm kín khác. - Lắp, ráp toàn bộ van và các thiết bị liên quan, sơn bảo quản và hiệu chỉnh lại đảm bảo kỹ thuật - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị và đưa vào sử dụng. | 1 cái | 2 | |
| 121 | Van DN40 đến DN80 | Thành phần công việc: - Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ, vật tư phục vụ sửa chữa. - Tháo rời và vệ sinh sạch các chi tiết. Kiểm tra, đánh giá để tiến hành sửa chữa hoặc thay thế. - Kiểm tra độ cong, nắn thẳng, kiểm tra, đo đạc độ mòn phần làm việc của ren. - Kiểm tra phần tiếp xúc với chèn. - Đĩa van: Kiểm tra mặt đĩa, ngàm lắp ghép và rà kín với đế van. - Đai ốc: Kiểm tra và sửa chữa độ rơ giữa đai ốc và ty, giữa đai ốc và hộp. - Kiểm tra nứt, rà phẳng mặt lắp ghép giữa nắp van và thân van. - Kiểm tra ổ chèn, ống siết chèn và bu lông. - Thay Joint, chèn và các bộ phận làm kín khác. - Lắp, ráp toàn bộ van và các thiết bị liên quan, sơn bảo quản và hiệu chỉnh lại đảm bảo kỹ thuật - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị và đưa vào sử dụng. | 1 cái | 2 | |
| 122 | Van DN100 đến DN150 | Thành phần công việc: - Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ, vật tư phục vụ sửa chữa. - Tháo rời và vệ sinh sạch các chi tiết. Kiểm tra, đánh giá để tiến hành sửa chữa hoặc thay thế. - Kiểm tra độ cong, nắn thẳng, kiểm tra, đo đạc độ mòn phần làm việc của ren. - Kiểm tra phần tiếp xúc với chèn. - Đĩa van: Kiểm tra mặt đĩa, ngàm lắp ghép và rà kín với đế van. - Đai ốc: Kiểm tra và sửa chữa độ rơ giữa đai ốc và ty, giữa đai ốc và hộp. - Kiểm tra nứt, rà phẳng mặt lắp ghép giữa nắp van và thân van. - Kiểm tra ổ chèn, ống siết chèn và bu lông. - Thay Joint, chèn và các bộ phận làm kín khác. - Lắp, ráp toàn bộ van và các thiết bị liên quan, sơn bảo quản và hiệu chỉnh lại đảm bảo kỹ thuật - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị và đưa vào sử dụng. | 1 cái | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi