Gói thầu: SCL2021-PTV03: Sửa chữa Hệ thống cung cấp nhiên liệu Tổ máy 300MW

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210508751-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN UÔNG BÍ - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1
Tên gói thầu SCL2021-PTV03: Sửa chữa Hệ thống cung cấp nhiên liệu Tổ máy 300MW
Số hiệu KHLCNT 20210203830
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn SXKD (SCL-2021)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 50 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-06 14:44:00 đến ngày 2021-05-17 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,735,896,170 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Công tác chuẩn bị - Chuẩn bị mặt bằng thi công - Lĩnh các vật tư cần thiết, chuẩn bị phương tiện, dụng cụ đồ nghề. - Làm phiếu thao tác, tách thiết bị, làm các biện pháp an toàn để phục vụ thi công.D14 Toàn bộ 1
2 Các hộp chất tải, các tuyến ống truyền tải than Tháo dỡ và thay toàn bộ các tấm lót điều chỉnh dòng than của hộp tải bằng tôn Cr- Mn dày 10mm, các ống truyền tải bằng tôn I nốc dày 8mm của hệ thống băng tải. - Thay 04 bộ bu lông đai ốc I nốc chữ U loại M20X150mm bắt giữ tấm điều chỉnh dòng than bị mòn đứt - Thay toàn bộ riềm nẹp bằng thép tròn i nốc Φ 16mm và bu lông bắt giữ riềm M12x60 - Kiểm tra thay mới cục bộ phần tôn bao hộp chất tải bằng tôn 5mm. - Thay mới các bu lông bắt giữ tấm lót i nốc chống mòn băng bu lông I nốc M16x70. - Tháo dỡ và thay mới tấm đón và dẫn hướng dòng than bằng tôn Cr- Mn dày 10mm căn chỉnh lại. - Thay gioăng cao su nối bích các ống tải than. - Căn chỉnh lắp ráp hoàn chỉnh hệ thống các hộp chất tải. Hệ thống 1
3 Bộ dẫn động chính Tháo, kiểm tra toàn bộ các gối đỡ SN528TS, thay gioăng phớt chèn mỡ, thay vòng bi 22228CCK/W33-SKF và bạc bung. - Kiểm tra phanh má phanh SL315-23/5AVN.BVA ELHY EB300-50/2Sii lI T Ed, chỉnh khe hở phanh, thay má phanh nếu má mòn. Mài rà lại tang phanh. - Kiểm tra ru lô chính: Thay mới vòng bi, bọc lại áo cao su (vỏ ru lô) theo thiết kế cũ bằng phương pháp đúc nhiệt. Căn chỉnh (độ song song, độ vuông góc của ru lô với các thiết bị liên quan). - Tháo mở hộp giảm tốc dẫn động T3DH05: Súc rửa, kiểm tra, thay mới vòng bi các loại, + Thay 02 phớt chặn dầu trục nhanh Φ40x52x7mm + Thay 25 lít dầu: ISO VG320 hoặc (APP BR320; EA Gear oils 320) - Khớp nối thủy lực: Tháo mở vệ sinh súc rửa, kiểm tra thay 13 lít dầu thủy lực VG 22/32 Hydraulic oil hoặc (APP H32; EA Hydraulic32) - Kiểm tra thay các vấu cao su giảm chấn nối trục 220 - Tổ hợp lắp đặt - Căn tâm hoàn chỉnh bộ dẫn động. Hệ thống 1
4 Các nạo, gạt than, diềm chắn than Tháo dỡ kiểm tra : Thay mới 03 lưỡi gạt than Scraper B6-800-V- lamelle NR6HMX3; 07 lưỡi gạt than Scraper C2-800-V- lamelle NR6HMX3 chuyên dùng của hãng Hosch- Đức. - Kiểm tra căn chỉnh độ bám mặt băng và góc độ làm việc hiệu quả của nó. - Thay toàn bộ riềm cao su không bố dày 10mm dọc tuyến. - Thay lưỡi các gạt than (lưỡi cao su) dày 20mm toàn tuyến gồm: + Gạt than chữ A. + Gạt nhánh không tải, nhánh có tải và tại các ru lô đổi hướng. - Thay các bu lông I nốc M12x50 bắt giữ các gạt than cao su bị hư hỏng - Lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống. - Căn chỉnh toàn bộ các thiết bị trên. Hệ thống 1
5 Hệ thống con lăn, giá đỡ con lăn Tháo dỡ toàn bộ con lăn các loại trên tuyến băng gồm: 284 con lăn A-114x315-6205-A2-18; 60 con lăn A-114x465-6205-A2-18; 02 con lăn A-114x950-6305-A2-18; 08 con lăn định hướng phi 60x200; 12 con lăn giảm chấn loại C-114x 162x315-6305-A2-18. Vận chuyển về kho ĐVTC vệ sinh bảo quản, phân loại, thay mới. - Thay mới 30% con lăn loại A-114x315-6205-A2-18 = 85 con. - Thay mới 40% con lăn loại A-114x465-6205-A2-18 = 24 con. - Thay 100% con lăn loại A-114x950-6205-A2-18 = 02 con. - Thay 100% con lăn định hướng phi 60x200 = 08 con. - Thay 100% con lăn giảm chấn loại C-114x 162x315-6305-A2-18 = 15 con - Tháo bảo dưỡng các con lăn còn lại: Con lăn loại A-114x315-6205-A2-18 = 199 con; loại A-114x465-6205-A2-18 = 36 con. - Vệ sinh sạch đến ánh kim bề mặt các con lăn cũ: loại A-114x315-6205-A2-18 = 199 con, loại A-114x465-6205-A2-18= 36 con, sơn chống rỉ 01 lớp và sơn màu đỏ 02 lớp bằng sơn êpoxi. - Kiểm tra các vấu đỡ con lăn, mòn vẹt phải thay. - Kiểm tra toàn bộ các giá đỡ con lăn, xiết chặt các êcu bu lông. Thay các bu lông, êcu bị hỏng của giá đỡ con lăn. - Lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống. Hệ thống 1
6 Các ru lô đổi hướng, ru lô căng băng, ru lô bị động, hệ thống căng băng Kiểm tra các gối trục ru lô căng băng GT.A400x800-1150-25-S-SNL516 (1 bộ), ru lô đổi hướng GT.A400x800-1250-25-S-SNL516 (2 bộ), ru lô bị động GT.A400x800-1250 -25-S-SNL516 (1 bộ) + Thay phớt chặn đầu các ru lô + Kiểm tra và thay mới vòng bi 22216 EK-SKF các gối trục ru lô. + Kiểm tra vỏ bọc (áo cao su), bọc lại áo cao su nếu bị mòn bong hoặc tách lớp liên kết . - Hệ thống căng băng + Kiểm tra xiết chặt: cáp, nối cáp. + Kiểm tra bảo dưỡng ròng rọc căng băng + Kiểm tra, bảo dưỡng cáp - Lắp đặt, căn chỉnh toàn bộ hệ thống ru lô với băng tải. Hệ thống 1
7 Tháo dỡ và thay mới dây băng Gia công 02 bộ kẹp băng từ thép hình - Cắt dỡ băng tải cũ (Không cắt chiều dài ngắn hơn 40m) vận chuyển xuống Cos 0m nhập kho bên A. - Vận chuyển băng tải mới đến vị trí và thay mới mới loại B800x10x5 lớp bố. - Các mối nối tiến hành bằng phương pháp dán băng (Lưu ý toàn tuyến băng không quá 02 mối) - Căn chỉnh bề mặt băng tiếp xúc với toàn bộ con lăn. - Căng lại băng đạt độ căng yêu cầu. - Kiểm tra căn chỉnh toàn tuyến. Hệ thống 1
8 Sàn đi lại, lan can, cầu thang đi bộ & hệ thống thoát thải Kiểm tra xiết chặt các liên kết, thay các bu lông êcu mòn hỏng. - Cắt dỡ, thay mới cục bộ rãnh thoát nước phần giữa tháp 1 và cầu băng 01/11. - Cắt dỡ và thay mới cục bộ máng hứng nước thải từ cầu băng 01/11 xuống đường thoát thải chung tháp 1. - Cắt dỡ, thay mới cục bộ sàn đi lại, thao tác dọc tuyến bị mòn bục - Thông tắc, vệ sinh ống thoát thải từ băng 01 xuống cos 0m. -Thay cục bộ các đoạn ống thoát thải Φ168x7mm CT5 mòn rỗ, rò bục - Nạo vét hố thải số 1 (chân tháp 1) - Sửa chữa, bảo dưỡng 02 bơm thải hố thải số 1 - Thay 10m ống bạt cốt dù Φ100 dày 1.4mm, chịu áp lực cao cho đầu đẩy 02 bơm. Hệ thống 1
9 Sơn toàn bộ tuyến băng Đánh rỉ đến ánh kim kết cấu kim loại thuộc băng tải gồm khung băng, hộp chất tải, hộp giảm tốc, sàn đi lại, lan can dọc tuyến. - Sơn toàn bộ hệ thống trên bằng máy kết hợp với thủ công bằng sơn chống rỉ 1 lớp, sơn màu ghi 1 lớp (Thực hiện biện pháp che chắn các thiết bị liên quan khi sơn). Hệ thống 1
10 Căn chỉnh, chạy thử nghiệm thu thiết bị toàn tuyến băng Chạy thử không tải từng phần và toàn hệ thống. - Chạy thử có tải toàn hệ thống theo quy định, kiểm tra các thông số, khắc phục các khiếm khuyết. - Làm công tác bàn giao. Toàn bộ 1
11 Công tác chuẩn bị Chuẩn bị mặt bằng thi công - Lĩnh các vật tư cần thiết, chuẩn bị phương tiện, dụng cụ đồ nghề. - Làm phiếu thao tác, tách thiết bị, làm các biện pháp an toàn để phục vụ thi công. Toàn bộ 1
12 Đại tu thiết bị chia than Kiểm tra, tháo dỡ vỏ bảo vệ, các tấm lót chống mài mòn của các máng xuống than thiết bị chia than 2 ngả kiểu cánh lật (Two way chute) 10EAC47- EBA13 (Tháp TT3) -Thay 30% các tấm lót chịu mài mòn I nốc dày 8mm của các hộp xuống than bị mòn thủng, thay các bu lông I nốc bắt giữ (M16 ×70mm, M12 × 40mm) bị mòn rỉ sét, đứt gãy. - Thay các tấm lót chống mài mòn của cánh lật chuyển hướng dòng than, các tấm lót chống mài mòn bằng tôn I nốc dày 8mm phía trong hộp cánh lật (1200mmx1000mm) x2 mòn mỏng, bục thủng, thay các bu lông I nốc vít chìm đầu côn M12x40 bị mòn sâu nhiều con bị cụt đầu không có khả năng bắt giữ liên kết - Thay thanh đỉnh cánh lật I nốc Φ32 đầu cánh lật bị mòn vẹt gây hở vãi than - Cắt dỡ kiểm tra thay mới tôn hộp bảo vệ của các two way chute bằng tôn đen 5mm - Kiểm tra vòng bi các gối đỡ của các trục cánh lật. - Thay các phớt chặn mỡ đầu trục giảm tốc, gối đỡ. - Kiểm tra trục cánh lật: nếu mòn, vẹt thì thay mới. - Lắp đặt hoàn thiện hệ thống. Hệ thống 1
13 Căn chỉnh, chạy thử nghiệm thu thiết bị Chạy thử không tải từng phần. - Chạy thử có tải toàn hệ thống theo quy định, kiểm tra các thông số, khắc phục các khiếm khuyết. - Làm công tác bàn giao. Toàn bộ 1
14 Công tác chuẩn bị Chuẩn bị mặt bằng thi công - Lĩnh các vật tư cần thiết, chuẩn bị phương tiện, dụng cụ đồ nghề. Toàn bộ 1
15 Các hộp chất tải, các tuyến ống truyền tải than Tháo dỡ và thay toàn bộ các tấm lót điều chỉnh dòng than của hộp tải bằng tôn Cr- Mn dày 10mm, các ống truyền tải bằng tôn I nốc dày 8mm của hệ thống băng tải. - Thay 04 bộ bu lông đai ốc I nốc chữ U loại M20X150mm bắt giữ tấm điều chỉnh dòng than bị mòn đứt - Thay toàn bộ riềm nẹp bằng thép tròn i nốc Φ 16mm và bu lông bắt giữ riềm M12x60 - Kiểm tra thay mới cục bộ phần tôn bao hộp chất tải bằng tôn 5mm. - Thay mới các bu lông bắt giữ tấm lót i nốc chống mòn băng bu lông I nốc M16x70. - Tháo dỡ và thay mới tấm đón và dẫn hướng dòng than bằng tôn Cr- Mn dày 10mm căn chỉnh lại. - Thay gioăng cao su nối bích các ống tải than. - Căn chỉnh lắp ráp hoàn chỉnh hệ thống các hộp chất tải. Hệ thống 1
16 Bộ dẫn động chính Tháo, kiểm tra toàn bộ các gối đỡ SN532TS, thay gioăng phớt chèn mỡ, thay vòng bi 22232CCK-SKF và bạc bung. - Kiểm tra phanh má phanh Drum brake SL400, chỉnh khe hở phanh, thay má phanh nếu má mòn. Mài rà lại tang phanh. - Kiểm tra ru lô chính: Thay mới vòng bi, bọc lại áo cao su (vỏ ru lô) theo thiết kế cũ bằng phương pháp đúc nhiệt. Căn chỉnh (độ song song, độ vuông góc của ru lô với các thiết bị liên quan). - Tháo mở hộp giảm tốc dẫn động T3DH07: Súc rửa, kiểm tra, thay mới vòng bi các loại, + Thay 02 phớt chặn dầu trục nhanh Φ50x65x8mm + Thay 32 lít dầu: ISO VG320 hoặc (APP BR320; EA Gear oils 320) - Khớp nối thủy lực: Tháo mở vệ sinh súc rửa, kiểm tra thay 20 lít dầu thủy lực VG 22/32 Hydraulic oil hoặc (APP H32; EA Hydraulic32) - Kiểm tra thay các vấu cao su giảm chấn nối trục 220 - Tổ hợp lắp đặt - Căn tâm hoàn chỉnh bộ dẫn động. Hệ thống 1
17 Các nạo, gạt than, diềm chắn than Tháo dỡ kiểm tra : Thay mới 03 lưỡi gạt than Scraper B6-800-V- lamelle NR6HMX3; 07 lưỡi gạt than Scraper C2-800-V- lamelle NR6HMX3 chuyên dùng của hãng Hosch- Đức. - Kiểm tra căn chỉnh độ bám mặt băng và góc độ làm việc hiệu quả của nó. - Thay toàn bộ riềm cao su không bố dày 10mm dọc tuyến. - Thay lưỡi các gạt than (lưỡi cao su) dày 20mm toàn tuyến gồm: + Gạt than chữ A. + Gạt nhánh không tải, nhánh có tải và tại các ru lô đổi hướng. - Thay các bu lông I nốc M12x50 bắt giữ các gạt than cao su bị hư hỏng - Lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống - Căn chỉnh toàn bộ các thiết bị trên. Hệ thống 1
18 Hệ thống con lăn, giá đỡ con lăn Tháo dỡ toàn bộ con lăn các loại trên tuyến băng gồm: 522 con lăn A-114x315-6205-A2-18; 136 con lăn A-114x465-6205-A2-18; 02 con lăn A-114x950-6305-A2-18; 08 con lăn định hướng phi 60x200, 15 con lăn giảm chấn C-114x 162x315-6305-A2-18. Vận chuyển về kho ĐVTC vệ sinh bảo quản, phân loại, lên phương án sửa chữa, thay mới. - Thay mới 156 con lăn loại A-114x315-6205-A2-18 - Thay mới 40 con lăn loại A-114x465-6205-A2-18 - Thay 2con lăn loại A-114x950-6305-A2-18 - Thay 8 con lăn định hướng phi 60x200 - Thay 15 con lăn loại C-114x 162x315-6305-A2-18 - Tháo bảo dưỡng các con lăn còn lại: Con lăn loại A-114x315-6205-A2-18 (336 con); loại A-114x465-6205-A2-18 (96 con.) - Vệ sinh sạch đến ánh kim bề mặt các con lăn cũ: loại A-114x315-6205-A2-18 = 336 con, loại A-114x465-6205-A2-18= 96 con, sơn chống rỉ 01 lớp và sơn màu 02 lớp bằng sơn êpoxi. Kiểm tra các vấu đỡ con lăn, mòn vẹt phải thay. - Kiểm tra toàn bộ các giá đỡ con lăn, xiết chặt các êcu bu lông. Thay các bu lông, êcu bị hỏng của giá đỡ con lăn. Lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống. - Thay mới 30% con lăn loại A-114x465-6205-A2-18 = 80 con - Thay 100% con lăn loại A-114x950-6305-A2-18 = 4 con - Thay 50% con lăn định hướng phi 60x200 = 11 con. - Thay 50% con lăn loại C-114x 162x315-6305-A2-18 = 12con - Thay mới 50% vòng bi và phớt chặn mỡ của các con lăn còn lại: Con lăn A-114x315-6205-A2-18 ( 354 con), A-114x465-6205-A2-18 (92 con), con lăn C-114x 162x315-6305-A2-18 (06 con) và 06 con lăn C-114x 162x315-6305-A2-18. Bảo dưỡng các con lăn không thay vòng bi (452 con) ( Các vật tư thiết bị cũ như con lăn các loại, vòng bi ... ĐVTC bảo quản và nhập kho bên A ) - Vệ sinh sạch đến ánh kim bề mặt các con lăn cũ: con lăn A-114x315-6205-A2-18 ( 708 con), con lăn A-114x465-6205-A2-18 (186 con) sơn chống rỉ 01 lớp và sơn màu 02 lớp bằng sơn êpoxi - Kiểm tra các vấu đỡ con lăn, mòn vẹt phải thay. - Lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống Hệ thống 1
19 Các ru lô đổi hướng, ru lô căng băng, ru lô bị động, hệ thống căng băng Kiểm tra các gối trục ru lô căng băng GT.A400x800-1150-25-S-SNL516 (1 bộ) , ru lô đổi hướng GT.A400x800-1250-25-S-SNL516 (2 bộ), ru lô bị động GT.A400x800-1250 -25-S-SNL516(1 bộ) + Thay phớt chặn đầu các ru lô + Kiểm tra khe hở vòng bi 22216EK-SKF các gối trục ru lô (Nếu hỏng thì thay mới) + Kiểm tra vỏ bọc (áo cao su), bọc lại áo cao su nếu bị mòn bong hoặc tách lớp liên kết. - Hệ thống căng băng + Kiểm tra xiết chặt: cáp, nối cáp. + Kiểm tra bảo dưỡng ròng rọc căng băng + Kiểm tra, bảo dưỡng cáp - Lắp đặt, căn chỉnh toàn bộ hệ thống ru lô với băng tải Hệ thống 1
20 Sàn đi lại, lan can, cầu thang đi bộ & hệ thống thoát thải Kiểm tra xiết chặt các liên kết, thay các bu lông êcu mòn hỏng. - Cắt dỡ, thay mới cục bộ rãnh thoát nước giữa cầu băng 02/12. - Cắt dỡ và thay mới cục bộ máng hứng nước thải từ cầu 02/12 xuống đường thoát thải chung. - Cắt dỡ, thay mới cục bộ sàn đi lại, thao tác khu vực tạ căng băng - Thông tắc, vệ sinh ống thoát thải từ băng cầu 02/12 xuống cos 0m. -Thay cục bộ các đoạn ống thoát thải Φ168x7mm CT5, Φ219x7mm CT5 mòn rỗ, rò bục - Nạo vét hố thải số 2 (Giữa tháp 1 và tháp 2), - Sửa chữa, bảo dưỡng 02 bơm thải hố thải số 2 - Thay 10m ống bạt cốt dù Φ100 dày 1.4mm, chịu áp lực cao cho đầu đẩy 02 bơm Hệ thống 1
21 Sơn toàn bộ tuyến băng Đánh rỉ đến ánh kim kết cấu kim loại thuộc băng tải gồm khung băng, hộp chất tải, hộp giảm tốc, sàn đi lại, lan can dọc tuyến. - Sơn toàn bộ hệ thống trên bằng máy kết hợp với thủ công bằng sơn chống rỉ 1 lớp, sơn màu ghi 1 lớp (Thực hiện biện pháp che chắn các thiết bị liên quan khi sơn). Hệ thống 1
22 Căn chỉnh, chạy thử nghiệm thu thiết bị toàn tuyến băng Chạy thử không tải từng phần và toàn hệ thống. - Chạy thử có tải toàn hệ thống theo quy định, kiểm tra các thông số, khắc phục các khiếm khuyết. - Làm công tác bàn giao. Toàn bộ 1
23 Công tác chuẩn bị Chuẩn bị mặt bằng thi công - Lĩnh các vật tư cần thiết, chuẩn bị phương tiện, dụng cụ đồ nghề. - Làm phiếu thao tác, tách thiết bị, làm các biện pháp an toàn để phục vụ thi công. Toàn bộ 1
24 Các hộp chất tải, các tuyến ống truyền tải than Tháo dỡ và thay toàn bộ các tấm lót điều chỉnh dòng than của hộp tải bằng tôn Cr- Mn dày 10mm, các ống truyền tải bằng tôn I nốc dày 8mm của hệ thống băng tải. - Thay 04 bộ bu lông đai ốc I nốc chữ U loại M20X150mm bắt giữ tấm điều chỉnh dòng than bị mòn đứt - Thay toàn bộ riềm nẹp bằng thép tròn i nốc Φ 16mm và bu lông bắt giữ riềm M12x60 - Kiểm tra thay mới cục bộ phần tôn bao hộp chất tải bằng tôn 5mm. - Thay mới các bu lông bắt giữ tấm lót i nốc chống mòn băng bu lông I nốc M16x70. - Tháo dỡ và thay mới tấm đón và dẫn hướng dòng than bằng tôn Cr- Mn dày 10mm căn chỉnh lại. - Thay gioăng cao su nối bích các ống tải than. - Căn chỉnh lắp ráp hoàn chỉnh hệ thống các hộp chất tải Hệ thống 1
25 Bộ dẫn động chính Tháo, kiểm tra toàn bộ các gối đỡ SN522TS, thay gioăng phớt chèn mỡ, thay vòng bi 22222CCK-SKF và bạc bung. - Kiểm tra phanh má phanh Drum brake SL315, chỉnh khe hở phanh, thay má phanh nếu má mòn. Mài rà lại tang phanh. - Kiểm tra ru lô chính: Thay mới vòng bi, bọc lại áo cao su (vỏ ru lô) theo thiết kế cũ bằng phương pháp đúc nhiệt. Căn chỉnh (độ song song, độ vuông góc của ru lô với các thiết bị liên quan). - Tháo mở hộp giảm tốc dẫn động T3DH04: Súc rửa, kiểm tra, thay mới vòng bi các loại, +Thay 02 phớt chặn dầu trục nhanh Φ35x47x7mm +Thay 12 lít dầu: ISO VG320 hoặc (APP BR320; EA Gear oils 320) - Khớp nối thủy lực: Tháo mở vệ sinh súc rửa, kiểm tra thay10 lít dầu thủy lực VG 22/32 Hydraulic oil hoặc (APP H32; EA Hydraulic32) - Kiểm tra thay các vấu cao su giảm chấn nối trục 220 -Tổ hợp lắp đặt - Căn tâm hoàn chỉnh bộ dẫn động Hệ thống 1
26 Các nạo, gạt than, diềm chắn than Tháo dỡ kiểm tra: Thay mới 03 lưỡi gạt than Scraper B6-800-V- lamelle NR6HMX3; 07 lưỡi gạt than Scraper C2-800-V- lamelle NR6HMX3 chuyên dùng của hãng Hosch- Đức. - Kiểm tra căn chỉnh độ bám mặt băng và góc độ làm việc hiệu quả của nó. - Thay toàn bộ riềm cao su không bố dày 10mm dọc tuyến. - Thay lưỡi các gạt than (lưỡi cao su) dày 20mm toàn tuyến gồm: + Gạt than chữ A. + Gạt nhánh không tải, nhánh có tải và tại các ru lô đổi hướng. - Thay các bu lông I nốc M12x50 bắt giữ các gạt than cao su bị hư hỏng - Lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống - Căn chỉnh toàn bộ các thiết bị trên. Hệ thống 1
27 Hệ thống con lăn, giá đỡ con lăn Tháo dỡ toàn bộ con lăn các loại trên tuyến băng gồm: 232 con lăn A-114x315-6205-A2-18; 54 con lăn A-114x465-6205-A2-18; 03 con lăn A-114x950-6305-A2-18; 10 con lăn định hướng phi 60x200; 30 con lăn giảm chấn loại C-114x 162x315-6305-A2-18 = 15. Vận chuyển về kho ĐVTC vệ sinh bảo quản, phân loại, lên phương án sửa chữa, thay mới. - Thay mới 30% con lăn loại A-114x315-6205-A2-18 = 70 con. - Thay mới 30% con lăn loại A-114x465-6205-A2-18 = 16 con. - Thay 100% con lăn loại A-114x950-6305-A2-18 = 03 con. - Thay 100% con lăn định hướng phi 60x200 = 10 con. - Thay 100% con lăn giảm chấn loại C-114x 162x315-6305-A2-18 = 30 con. - Tháo bảo dưỡng các con lăn còn lại: Con lăn loại A-114x315-6205-A2-18 = 162 con; loại A-114x465-6205-A2-18 = 38 con. - Vệ sinh sạch đến ánh kim bề mặt các con lăn cũ: loại A-114x315-6205-A2-18 = 162 con, loại A-114x465-6205-A2-18= 38 con, sơn chống rỉ 01 lớp và sơn màu đỏ 02 lớp bằng sơn êpoxi. - Kiểm tra các vấu đỡ con lăn, mòn vẹt phải thay. - Kiểm tra toàn bộ các giá đỡ con lăn, xiết chặt các êcu bu lông. Thay các bu lông, êcu bị hỏng của giá đỡ con lăn. Lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống. Hệ thống 1
28 Các ru lô đổi hướng, ru lô căng băng, ru lô bị động, hệ thống căng băng Kiểm tra các gối trục ru lô căng băng GT.A400x800-1150-25-S-SNL516 (1 bộ), ru lô đổi hướng GT.A400x800-1250-25-S-SNL516 (4 bộ), ru lô bị động GT.A400x800-1250 -25-S-SNL516 (1 bộ) + Thay phớt chặn đầu các ru lô + Kiểm tra khe hở vòng bi 22216EK-SKF các gối trục ru lô (Nếu hỏng thì thay mới) + Kiểm tra vỏ bọc (áo cao su), bọc lại áo cao su nếu bị mòn bong hoặc tách lớp liên kết. - Hệ thống căng băng + Kiểm tra xiết chặt: cáp, nối cáp. + Kiểm tra bảo dưỡng ròng rọc căng băng, + Kiểm tra, bảo dưỡng cáp - Lắp đặt, căn chỉnh toàn bộ hệ thống ru lô với băng tải. Hệ thống 1
29 Sàn đi lại, lan can, cầu thang đi bộ & hệ thống thoát thải. Kiểm tra xiết chặt các liên kết, thay các bu lông êcu mòn hỏng. - Cắt dỡ, thay mới cục bộ rãnh thoát nước giữa cầu băng 03/3. - Cắt dỡ và thay mới cục bộ máng hứng nước thải từ cầu 03/13 xuống đường thoát thải chung. - Cắt dỡ, thay mới cục bộ sàn đi lại - Thông tắc, vệ sinh ống thoát thải từ băng cầu 03/13 xuống cos 0m. -Thay cục bộ các đoạn ống thoát thải Φ168x7mm CT5, Φ219x7mm CT5 mòn rỗ, rò bục - Nạo vét hố thải số 3 - Sửa chữa, bảo dưỡng 02 bơm thải hố thải số 3 - Thay 10m ống bạt cốt dù Φ100 dày 1.4mm, chịu áp lực cao cho đầu đẩy 02 bơm Hệ thống 1
30 Sơn toàn bộ tuyến băng Đánh rỉ đến ánh kim kết cấu kim loại thuộc băng tải gồm khung băng, hộp chất tải, hộp giảm tốc, sàn đi lại, lan can dọc tuyến. - Sơn toàn bộ hệ thống trên bằng máy kết hợp với thủ công bằng sơn chống rỉ 1 lớp, sơn màu ghi 1 lớp (Thực hiện biện pháp che chắn các thiết bị liên quan khi sơn). Hệ thống 1
31 Căn chỉnh, chạy thử nghiệm thu thiết bị toàn tuyến băng Chạy thử không tải từng phần và toàn hệ thống. - Chạy thử có tải toàn hệ thống theo quy định, kiểm tra các thông số, khắc phục các khiếm khuyết. - Làm công tác bàn giao. Toàn bộ 1
32 Công tác chuẩn bị Chuẩn bị mặt bằng thi công - Lĩnh các vật tư cần thiết, chuẩn bị phương tiện, dụng cụ đồ nghề. - Làm phiếu thao tác, tách thiết bị, làm các biện pháp an toàn để phục vụ thi công. Toàn bộ 1
33 Các hộp chất tải, các tuyến ống truyền tải than Tháo dỡ và thay toàn bộ các tấm lót điều chỉnh dòng than của hộp tải bằng tôn Cr- Mn dày 10mm, các ống truyền tải bằng tôn I nốc dày 8mm của hệ thống băng tải. - Thay 04 bộ bu lông đai ốc I nốc chữ U loại M20X150mm bắt giữ tấm điều chỉnh dòng than bị mòn đứt - Thay toàn bộ riềm nẹp bằng thép tròn i nốc Φ 16mm và bu lông bắt giữ riềm M12x60 - Kiểm tra thay mới cục bộ phần tôn bao hộp chất tải bằng tôn 5mm. - Thay mới các bu lông bắt giữ tấm lót i nốc chống mòn băng bu lông I nốc M16x70. - Tháo dỡ và thay mới tấm đón và dẫn hướng dòng than bằng tôn Cr- Mn dày 10mm căn chỉnh lại. - Thay gioăng cao su nối bích các ống tải than. - Căn chỉnh lắp ráp hoàn chỉnh hệ thống các hộp chất tải. Hệ thống 1
34 Bộ dẫn động chính Tháo, kiểm tra toàn bộ các gối đỡ SN528TS, thay gioăng phớt chèn mỡ, thay vòng bi 22228CCK/W33-SKF và bạc bung. - Kiểm tra phanh má phanh SL315-23/5AVN.BVA ELHY EB300-50/2Sii lI T Ed,.chỉnh khe hở phanh, thay má phanh nếu má mòn. Mài rà lại tang phanh. - Kiểm tra ru lô chính: Thay mới vòng bi, bọc lại áo cao su (vỏ ru lô) theo thiết kế cũ bằng phương pháp đúc nhiệt. Căn chỉnh (độ song song, độ vuông góc của ru lô với các thiết bị liên quan). - Tháo mở hộp giảm tốc dẫn động T3DH05: Súc rửa, kiểm tra, thay mới vòng bi các loại, +Thay 02 phớt chặn dầu trục nhanh Φ40x52x7mm +Thay 25 lít dầu: ISO VG320 hoặc (APP BR320; EA Gear oils 320) - Khớp nối thủy lực: Tháo mở vệ sinh súc rửa, kiểm tra thay 13 lít dầu thủy lực VG 22/32 Hydraulic oil hoặc (APP H32; EA Hydraulic32) - Kiểm tra thay các vấu cao su giảm chấn nối trục 220 - Tổ hợp lắp đặt - Căn tâm hoàn chỉnh bộ dẫn động. Hệ thống 1
35 Các nạo, gạt than, diềm chắn than Tháo dỡ kiểm tra: Thay mới 03 lưỡi gạt than Scraper B6-800-V- lamelle NR6HMX3; 07 lưỡi gạt than Scraper C2-800-V- lamelle NR6HMX3 chuyên dùng của hãng Hosch- Đức. - Kiểm tra căn chỉnh độ bám mặt băng và góc độ làm việc hiệu quả của nó. - Thay toàn bộ riềm cao su không bố dày 10mm dọc tuyến. - Thay lưỡi các gạt than (lưỡi cao su) dày 20mm toàn tuyến gồm: + Gạt than chữ A. + Gạt nhánh không tải, nhánh có tải và tại các ru lô đổi hướng. - Thay các bu lông I nốc M12x50 bắt giữ các gạt than cao su bị hư hỏng - Lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống - Căn chỉnh toàn bộ các thiết bị trên. Hệ thống 1
36 Hệ thống con lăn, giá đỡ con lăn Tháo dỡ toàn bộ con lăn các loại trên tuyến băng gồm: 513 con lăn A-114x315-6205-A2-18; 130 con lăn A-114x465-6205-A2-18; 03con lăn A-114x950-6305-A2-18; 08 con lăn định hướng phi 60x200; 21 con lăn loại C-114x162x315-6305-A2-18. Vận chuyển về kho ĐVTC vệ sinh bảo quản, phân loại, lên phương án sửa chữa, thay mới. - Thay mới 30% con lăn loại A-114x315-6205-A2-18 = 154 con. - Thay mới 30% con lăn loại A-114x465-6205-A2-18 = 39 con. - Thay 100% con lăn loại A-114x950-6305-A2-18 = 03 con. - Thay 100% con lăn định hướng phi 60x200 = 08 con. - Thay mới 100% con lăn giảm chấn loại C-114x162x315-6305-A2-18 = 21 con. - Tháo, bảo dưỡng các con lăn còn lại: Con lăn loại A-114x315-6205-A2-18 = 134 con; loại A-114x465-6205-A2-18 = 30 con. - Vệ sinh sạch đến ánh kim bề mặt các con lăn cũ: loại A-114x315-6205-A2-18 = 359 con, loại A-114x465-6205-A2-18= 91 con, sơn chống rỉ 01 lớp và sơn màu đỏ 02 lớp bằng sơn êpoxi - Kiểm tra các vấu đỡ con lăn, mòn vẹt phải thay. - Kiểm tra toàn bộ các giá đỡ con lăn, xiết chặt các êcu bu lông. Thay các bu lông, êcu bị hỏng của giá đỡ con lăn. Lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống. Hệ thống 1
37 Các ru lô đổi hướng, ru lô căng băng, ru lô bị động, hệ thống căng băng Kiểm tra các gối trục ru lô căng băng GT.A400x800-1150-25-S-SNL516 (1 bộ) , ru lô đổi hướng GT.A400x800-1250-25-S-SNL516 (2 bộ), ru lô bị động GT.A400x800-1250 -25-S-SNL516(1 bộ) + Thay phớt chặn đầu các ru lô + Kiểm tra khe hở vòng bi 22216EK-SKF các gối trục ru lô (Nếu hỏng thì thay mới) + Kiểm tra vỏ bọc (áo cao su), bọc lại áo cao su nếu bị mòn bong hoặc tách lớp liên kết. - Hệ thống căng băng + Kiểm tra xiết chặt: cáp, nối cáp. + Kiểm tra bảo dưỡng ròng rọc căng băng, + Kiểm tra, bảo dưỡng cáp - Lắp đặt, căn chỉnh toàn bộ hệ thống ru lô với băng tải. Hệ thống 1
38 Sàn đi lại, lan can, cầu thang đi bộ & hệ thống thoát thải. Kiểm tra xiết chặt các liên kết, thay các bu lông êcu mòn hỏng. - Cắt dỡ, thay mới cục bộ rãnh thoát nước cầu băng 07 - Cắt dỡ và thay mới cục bộ máng hứng nước thải từ cầu 07 xuống đường thoát thải chung . - Cắt dỡ, thay mới cục bộ sàn đi lại, thao tác khu vực tạ căng băng - Thông tắc, vệ sinh ống thoát thải từ băng cầu 07 xuống cos 0m. -Thay cục bộ các đoạn ống thoát thải Φ168x7mm CT5, Φ219x7mm CT5 mòn rỗ, rò bục - Nạo vét hố thải số 4(Tháp TT3) - Sửa chữa, bảo dưỡng 02 bơm thải hố thải số 4 - Thay 10m ống bạt cốt dù Φ100 dày 1.4mm, chịu áp lực cao cho đầu đẩy 02 bơm Hệ thống 1
39 Sơn toàn bộ tuyến băng Đánh rỉ đến ánh kim kết cấu kim loại thuộc băng tải gồm khung băng, hộp chất tải, hộp giảm tốc, sàn đi lại, lan can dọc tuyến. - Sơn toàn bộ hệ thống trên bằng máy kết hợp với thủ công bằng sơn chống rỉ 1 lớp, sơn màu ghi 1 lớp (Thực hiện biện pháp che chắn các thiết bị liên quan khi sơn). Hệ thống 1
40 Căn chỉnh, chạy thử nghiệm thu thiết bị toàn tuyến băng Chạy thử không tải từng phần và toàn hệ thống. - Chạy thử có tải toàn hệ thống theo quy định, kiểm tra các thông số, khắc phục các khiếm khuyết. - Làm công tác bàn giao. Toàn bộ 1
41 Công tác chuẩn bị Chuẩn bị mặt bằng thi công - Lĩnh các vật tư cần thiết, chuẩn bị phương tiện, dụng cụ đồ nghề. - Làm phiếu thao tác, tách thiết bị, làm các biện pháp an toàn để phục vụ thi công Toàn bộ 1
42 Các ru lô và bộ dẫn động chính Tháo, súc, rửa, kiểm tra + Thay 10 lít dầu: ISO VG320 hoặc (APP BR320; EA Gear oils 320) cho 2 hộp giảm tốc KADT 88 và M 100L4. - Tháo, kiểm tra phớt chặn mỡ, thay mỡ cho các bánh xe bị động : RBA250/RBN250, tháo bảo dưỡng vòng bi. Ru lô đổi hướng GT.A400x800-1250-25-S-SNL516 (2 bộ), + Thay phớt chặn đầu các ru lô + Kiểm tra khe hở vòng bi các gối trục ru lô (Nếu hỏng thì thay mới) + Kiểm tra vỏ bọc (áo cao su), bọc lại áo cao su nếu bị mòn bong hoặc tách lớp liên kết . - Lắp đặt hoàn chỉnh, Căn tâm 2 bộ dẫn động Hệ thống 1
43 Cánh lật (Two way chute) Thay 30% các tấm lót chịu mài mòn I nốc dày 8mm của các hộp xuống than bị mòn thủng, thay các bu lông I nốc bắt giữ (M16 ×70mm, M14 × 50mm) bị mòn rỉ sét, đứt gãy. - Thay các tấm lót chống mài mòn của cánh lật chuyển hướng dòng than, các tấm lót chống mài mòn bằng tôn I nốc dày 8mm phía trong hộp cánh lật (1200mmx1000mm) x2 mòn mỏng, bục thủng, thay các bu lông I nốc vít chìm đầu côn M12x40 bị mòn sâu nhiều con bị cụt đầu không có khả năng bắt giữ liên kết - Thay thanh đỉnh cánh lật I nốc Φ32 đầu cánh lật bị mòn vẹt gây hở vãi than - Cắt dỡ kiểm tra thay mới tôn hộp bảo vệ của các two way chute bằng tôn đen 5mm - Kiểm tra vòng bi các gối đỡ của các trục cánh lật. - Thay các phớt chặn mỡ đầu trục giảm tốc, gối đỡ. Hệ thống 1
44 Cơ cấu cáp treo và 2 đường ray Kiểm tra xiết chặt các ray treo cáp - Bảo dưỡng các con lăn dẫn hướng cáp di chuyển dọc - Kiểm tra, căn chỉnh xiết chặt các bu lông bắt giữ hệ thống ray di chuyển dọc của Tripper car (khoảng 50m) Hệ thống 1
45 Các nạo, gạt than, diềm chắn than Tháo dỡ kiểm tra: Thay mới 03 lưỡi gạt than Scraper B6-800-V- lamelle NR6HMX3; chuyên dùng của hãng Hosch- Đức. - Kiểm tra căn chỉnh độ bám mặt băng và góc độ làm việc hiệu quả của nó. - Thay toàn bộ riềm cao su không bố dày 10mm của hộp tải - Thay lưỡi các gạt than (lưỡi cao su) dày 20mm gồm: + Gạt than chữ A. + Gạt nhánh không tải, nhánh có tải và tại các ru lô đổi hướng. - Thay các bu lông I nốc M12x50 bắt giữ các gạt than cao su bị hư hỏng Hệ thống 1
46 Công tác chuẩn bị Chuẩn bị mặt bằng thi công - Lĩnh các vật tư cần thiết, chuẩn bị phương tiện, dụng cụ đồ nghề. - Làm phiếu thao tác, tách thiết bị, làm các biện pháp an toàn để phục vụ thi công. Toàn bộ 1
47 Các hộp chất tải, các tuyến ống truyền tải than Tháo dỡ và thay toàn bộ các tấm lót điều chỉnh dòng than của hộp tải bằng tôn Cr- Mn dày 10mm, các ống truyền tải bằng tôn I nốc dày 8mm của hệ thống băng tải. - Thay 04 bộ bu lông đai ốc I nốc chữ U loại M20X150mm bắt giữ tấm điều chỉnh dòng than bị mòn đứt - Thay toàn bộ riềm nẹp bằng thép tròn i nốc Φ 16mm và bu lông bắt giữ riềm M12x60 - Kiểm tra thay mới cục bộ phần tôn bao hộp chất tải bằng tôn 5mm. - Thay mới các bu lông bắt giữ tấm lót i nốc chống mòn băng bu lông I nốc M16x70. - Tháo dỡ và thay mới tấm đón và dẫn hướng dòng than bằng tôn Cr- Mn dày 10mm căn chỉnh lại. - Thay gioăng cao su nối bích các ống tải than. - Căn chỉnh lắp ráp hoàn chỉnh hệ thống các hộp chất tải Hệ thống 1
48 Bộ dẫn động chính Tháo, kiểm tra toàn bộ các gối đỡ SN528TS, thay gioăng phớt chèn mỡ, thay vòng bi 22228CCK/W33-SKF và bạc bung. - Kiểm tra phanh má phanh SL315-23/5AVN.BVA ELHY EB300-50/2Sii lI T Ed,. chỉnh khe hở phanh, thay má phanh nếu má mòn. Mài rà lại tang phanh. - Kiểm tra ru lô chính: Thay mới vòng bi, bọc lại áo cao su (vỏ ru lô) theo thiết kế cũ bằng phương pháp đúc nhiệt. Căn chỉnh (độ song song, độ vuông góc của ru lô với các thiết bị liên quan). - Tháo mở hộp giảm tốc dẫn động T3DH05: Súc rửa, kiểm tra, thay mới vòng bi các loại, + Thay 02 phớt chặn dầu trục nhanh Φ40x52x7mm + Thay 25 lít dầu: ISO VG320 hoặc (APP BR320; EA Gear oils 320) - Khớp nối thủy lực: Tháo mở vệ sinh súc rửa, kiểm tra thay 13 lít dầu thủy lực VG 22/32 Hydraulic oil hoặc (APP H32; EA Hydraulic32) - Kiểm tra thay các vấu cao su giảm chấn nối trục 220 - Tổ hợp lắp đặt - Căn tâm hoàn chỉnh bộ dẫn động. Hệ thống 1
49 Các nạo, gạt than, diềm chắn than Tháo dỡ kiểm tra: Thay mới 03 lưỡi gạt than Scraper B6-800-V- lamelle NR6HMX3 chuyên dùng của hãng Hosch- Đức. - Kiểm tra căn chỉnh độ bám mặt băng và góc độ làm việc hiệu quả của nó. - Thay toàn bộ riềm cao su không bố dày 10mm dọc tuyến. - Thay lưỡi các gạt than (lưỡi cao su) dày 20mm toàn tuyến gồm: + Gạt than chữ A. + Gạt nhánh không tải, nhánh có tải và tại các ru lô đổi hướng. - Thay các bu lông I nốc M12x50 bắt giữ các gạt than cao su bị hư hỏng - Lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống - Căn chỉnh toàn bộ các thiết bị trên. Hệ thống 1
50 Hệ thống con lăn, giá đỡ con lăn Tháo dỡ toàn bộ con lăn các loại trên tuyến băng gồm: 585 con lăn A-114x315-6205-A2-18; 124 con lăn A-114x465-6205-A2-18; 03 con lăn A-114x950-6305-A2-18; 08 con lăn định hướng phi 60x200; 12 con lăn loại C-114x162x315-6305-A2-18. Vận chuyển về kho ĐVTC vệ sinh bảo quản, phân loại, lên phương án sửa chữa, thay mới. - Thay mới 30% con lăn loại A-114x315-6205-A2-18 = 175 con. - Thay mới 40% con lăn loại A-114x465-6205-A2-18 = 50 con. - Thay 100% con lăn loại A-114x950-6305-A2-18 = 03 con. - Thay 100% con lăn định hướng phi 60x200 = 08 con. - Thay mới 100% con lăn giảm chấn loại C-114x162x315-6305-A2-18 = 12con. - Tháo, bảo dưỡng các con lăn còn lại: Con lăn loại A-114x315-6205-A2-18 = 410 con; loại A-114x465-6205-A2-18 = 28 con. - Vệ sinh sạch đến ánh kim bề mặt các con lăn cũ: loại A-114x315-6205-A2-18 = 134 con, loại A-114x465-6205-A2-18= 74 con, sơn chống rỉ 01 lớp và sơn màu đỏ 02 lớp bằng sơn êpoxi - Kiểm tra các vấu đỡ con lăn, mòn vẹt phải thay. - Kiểm tra toàn bộ các giá đỡ con lăn, xiết chặt các êcu bu lông. Thay các bu lông, êcu bị hỏng của giá đỡ con lăn. Lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống. Hệ thống 1
51 Các ru lô đổi hướng, ru lô căng băng, ru lô bị động, hệ thống căng băng Kiểm tra các gối trục ru lô đổi hướng GT.A400x800-1250-25-S-SNL516 (3 bộ), ru lô bị động GT.A400x800-1250 -25-S-SNL516 (1 bộ) + Thay phớt chặn đầu các ru lô + Kiểm tra khe hở vòng bi 22216EK-SKF các gối trục ru lô (Nếu hỏng thì thay mới ) + Kiểm tra vỏ bọc (áo cao su), bọc lại áo cao su nếu bị mòn bong hoặc tách lớp liên kết . - Hệ thống căng băng + Kiểm tra bảo dưỡng bánh xe căng băng, Pu ly + Kiểm tra xiết chặt: cáp, nối cáp. + Kiểm tra bảo dưỡng ròng rọc căng băng, + Kiểm tra, bảo dưỡng cáp - Lắp đặt, căn chỉnh toàn bộ hệ thống ru lô với băng tải. Hệ thống 1
52 Sàn đi lại, lan can, cầu thang đi bộ & hệ thống thoát thải. Kiểm tra xiết chặt các liên kết, thay các bu lông êcu mòn hỏng. - Cắt dỡ và thay mới cục bộ máng hứng nước thải từ Tháp TT4 xuống đường thoát thải chung. - Thông tắc, vệ sinh ống thoát thải từ Tháp TT4 xuống cos 0m. -Thay cục bộ các đoạn ống thoát thải Φ168x7mm CT5, Φ90x7mm CT5 mòn rỗ, rò bục - Nạo vét hố thải số 5 (Tháp TT4) - Sửa chữa, bảo dưỡng 02 bơm thải hố thải số5 - Thay 10m ống bạt cốt dù Φ100 dày 1.4mm, chịu áp lực cao cho đầu đẩy 02 bơm Hệ thống 1
53 Sơn toàn bộ tuyến băng Đánh rỉ đến ánh kim kết cấu kim loại thuộc băng tải gồm khung băng, hộp chất tải, hộp giảm tốc, sàn đi lại, lan can dọc tuyến. - Sơn toàn bộ hệ thống trên bằng máy kết hợp với thủ công bằng sơn chống rỉ 1 lớp, sơn màu ghi 1 lớp (Thực hiện biện pháp che chắn các thiết bị liên quan khi sơn). Hệ thống 1
54 Căn chỉnh, chạy thử nghiệm thu thiết bị toàn tuyến băng Chạy thử không tải từng phần và toàn hệ thống. - Chạy thử có tải toàn hệ thống theo quy định, kiểm tra các thông số, khắc phục các khiếm khuyết. - Làm công tác bàn giao. Toàn bộ 1
55 Công tác chuẩn bị Chuẩn bị mặt bằng thi công - Lĩnh các vật tư cần thiết, chuẩn bị phương tiện, dụng cụ đồ nghề. - Làm phiếu thao tác, tách thiết bị, làm các biện pháp an toàn để phục vụ thi công. Toàn bộ 1
56 Các hộp chất tải, các tuyến ống truyền tải than Tháo dỡ và thay toàn bộ các tấm lót điều chỉnh dòng than của hộp tải bằng tôn Cr- Mn dày 10mm, các ống truyền tải bằng tôn I nốc dày 8mm của hệ thống băng tải. - Thay 04 bộ bu lông đai ốc I nốc chữ U loại M20X150mm bắt giữ tấm điều chỉnh dòng than bị mòn đứt - Thay toàn bộ riềm nẹp bằng thép tròn i nốc Φ 16mm và bu lông bắt giữ riềm M12x60 - Kiểm tra thay mới cục bộ phần tôn bao hộp chất tải bằng tôn 5mm. - Thay mới các bu lông bắt giữ tấm lót i nốc chống mòn băng bu lông I nốc M16x70. - Tháo dỡ và thay mới tấm đón và dẫn hướng dòng than bằng tôn Cr- Mn dày 10mm căn chỉnh lại. - Thay gioăng cao su nối bích các ống tải than. - Căn chỉnh lắp ráp hoàn chỉnh hệ thống các hộp chất tải Hệ thống 1
57 Bộ dẫn động chính Tháo, kiểm tra toàn bộ các gối đỡ SN528TS, thay gioăng phớt chèn mỡ, thay vòng bi 22228CCK/W33-SKF và bạc bung. - Kiểm tra phanh má phanh SL315-23/5AVN.BVA ELHY EB300-50/2Sii lI T Ed,.chỉnh khe hở phanh, thay má phanh nếu má mòn. Mài rà lại tang phanh. - Kiểm tra ru lô chính: Thay mới vòng bi, bọc lại áo cao su (vỏ ru lô) theo thiết kế cũ bằng phương pháp đúc nhiệt. Căn chỉnh (độ song song, độ vuông góc của ru lô với các thiết bị liên quan). - Tháo mở hộp giảm tốc dẫn động T3DH05: Súc rửa, kiểm tra, thay mới vòng bi các loại, + Thay 02 phớt chặn dầu trục nhanh Φ40x52x7mm + Thay 25 lít dầu: ISO VG320 hoặc (APP BR320; EA Gear oils 320) - Khớp nối thủy lực: Tháo mở vệ sinh súc rửa, kiểm tra thay 13 lít dầu thủy lực VG 22/32 Hydraulic oil hoặc (APP H32; EA Hydraulic32) - Kiểm tra thay các vấu cao su giảm chấn nối trục 220 - Tổ hợp lắp đặt - Căn tâm hoàn chỉnh bộ dẫn động. Hệ thống 1
58 Các nạo, gạt than, diềm chắn than Tháo dỡ kiểm tra : Thay mới 03 lưỡi gạt than Scraper B6-800-V- lamelle NR6HMX3; 07 lưỡi gạt than Scraper C2-800-V- lamelle NR6HMX3 chuyên dùng của hãng Hosch- Đức. - Kiểm tra căn chỉnh độ bám mặt băng và góc độ làm việc hiệu quả của nó. - Thay toàn bộ riềm cao su không bố dày 10mm dọc tuyến. - Thay lưỡi các gạt than (lưỡi cao su) dày 20mm toàn tuyến gồm: + Gạt than chữ A. + Gạt nhánh không tải, nhánh có tải và tại các ru lô đổi hướng. - Thay các bu lông I nốc M12x50 bắt giữ các gạt than cao su bị hư hỏng - Lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống - Căn chỉnh toàn bộ các thiết bị trên. Hệ thống 1
59 Hệ thống con lăn, giá đỡ con lăn Tháo dỡ toàn bộ con lăn các loại trên tuyến băng gồm: 192 con lăn A-114x315-6205-A2-18; 50 con lăn A-114x465-6205-A2-18; 02 con lăn A-114x950-6305-A2-18; 08 con lăn định hướng phi 60x200; 15 con lăn loại C-114x162x315-6305-A2-18. Vận chuyển về kho ĐVTC vệ sinh bảo quản, phân loại, lên phương án sửa chữa, thay mới. - Thay mới 30% con lăn loại A-114x315-6205-A2-18 = 58 con. - Thay mới 40% con lăn loại A-114x465-6205-A2-18 = 20 con. - Thay 100% con lăn loại A-114x950-6305-A2-18 = 02 con. - Thay 100% con lăn định hướng phi 60x200 = 08 con. - Thay mới 100% con lăn giảm chấn loại C-114x162x315-6305-A2-18 = 15con. - Tháo, bảo dưỡng các con lăn còn lại: Con lăn loại A-114x315-6205-A2-18 = 134 con; loại A-114x465-6205-A2-18 = 30 con. - Vệ sinh sạch đến ánh kim bề mặt các con lăn cũ: loại A-114x315-6205-A2-18 = 134 con, loại A-114x465-6205-A2-18= 28 con, sơn chống rỉ 01 lớp và sơn màu đỏ 02 lớp bằng sơn êpoxi - Kiểm tra các vấu đỡ con lăn, mòn vẹt phải thay. - Kiểm tra toàn bộ các giá đỡ con lăn, xiết chặt các êcu bu lông. Thay các bu lông, êcu bị hỏng của giá đỡ con lăn. Lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống. Hệ thống 1
60 Các ru lô đổi hướng, ru lô căng băng, ru lô bị động, hệ thống căng băng Kiểm tra các gối trục ru lô căng băng GT.A400x800-1150-25-S-SNL516 (1 bộ) , ru lô đổi hướng GT.A400x800-1250-25-S-SNL516 (2 bộ), ru lô bị động GT.A400x800-1250 -25-S-SNL516(1 bộ) + Thay phớt chặn đầu các ru lô + Kiểm tra khe hở vòng bi 22216EK-SKF các gối trục ru lô (Nếu hỏng thì thay mới) + Kiểm tra vỏ bọc (áo cao su), bọc lại áo cao su nếu bị mòn bong hoặc tách lớp liên kết. - Hệ thống căng băng + Kiểm tra xiết chặt: cáp, nối cáp. + Kiểm tra bảo dưỡng ròng rọc căng băng, + Kiểm tra, bảo dưỡng cáp - Lắp đặt, căn chỉnh toàn bộ hệ thống ru lô với băng tải. Hệ thống 1
61 Sàn đi lại, lan can, cầu thang đi bộ & hệ thống thoát thải. Kiểm tra xiết chặt các liên kết, thay các bu lông êcu mòn hỏng. - Cắt dỡ, thay mới cục bộ rãnh thoát nước giữa cầu băng 04/14 - Cắt dỡ và thay mới cục bộ máng hứng nước thải từ cầu 04/14 xuống đường thoát thải chung. - Cắt dỡ, thay mới cục bộ sàn đi lại, thao tác khu vực tạ căng băng - Thông tắc, vệ sinh ống thoát thải từ Tháp TT5 và băng cầu 04/14 xuống hố thải số 06. -Thay cục bộ các đoạn ống thoát thải Φ168x7mm CT5, Φ219x7mm CT5 mòn rỗ, rò bục - Nạo vét hố thải số 6 (Tháp T5) - Sửa chữa, bảo dưỡng 02 bơm thải hố thải số 6 - Thay 10m ống bạt cốt dù Φ100 dày 1.4mm, chịu áp lực cao cho đầu đẩy 02 bơm Hệ thống 1
62 Sơn toàn bộ tuyến băng Đánh rỉ đến ánh kim kết cấu kim loại thuộc băng tải gồm khung băng, hộp chất tải, hộp giảm tốc, sàn đi lại, lan can dọc tuyến. - Sơn toàn bộ hệ thống trên bằng máy kết hợp với thủ công bằng sơn chống rỉ 1 lớp, sơn màu ghi 1 lớp (Thực hiện biện pháp che chắn các thiết bị liên quan khi sơn). Hệ thống 1
63 Căn chỉnh, chạy thử nghiệm thu thiết bị toàn tuyến băng Chạy thử không tải từng phần và toàn hệ thống. - Chạy thử có tải toàn hệ thống theo quy định, kiểm tra các thông số, khắc phục các khiếm khuyết. - Làm công tác bàn giao. Toàn bộ 1
64 Công tác chuẩn bị Chuẩn bị mặt bằng thi công - Lĩnh các vật tư cần thiết, chuẩn bị phương tiện, dụng cụ đồ nghề. - Làm phiếu thao tác, tách thiết bị, làm các biện pháp an toàn để phục vụ thi công. Toàn bộ 1
65 Các hộp chất tải, các tuyến ống truyền tải than Tháo dỡ và thay toàn bộ các tấm lót điều chỉnh dòng than của hộp tải bằng tôn Cr- Mn dày 10mm, các ống truyền tải bằng tôn I nốc dày 8mm của hệ thống băng tải. - Thay 04 bộ bu lông đai ốc I nốc chữ U loại M20X150mm bắt giữ tấm điều chỉnh dòng than bị mòn đứt - Thay toàn bộ riềm nẹp bằng thép tròn i nốc Φ 16mm và bu lông bắt giữ riềm M12x60 - Kiểm tra thay mới cục bộ phần tôn bao hộp chất tải bằng tôn 5mm. - Thay mới các bu lông bắt giữ tấm lót i nốc chống mòn băng bu lông I nốc M16x70. - Tháo dỡ và thay mới tấm đón và dẫn hướng dòng than bằng tôn Cr- Mn dày 10mm căn chỉnh lại. - Thay gioăng cao su nối bích các ống tải than. - Căn chỉnh lắp ráp hoàn chỉnh hệ thống các hộp chất tải. Hệ thống 1
66 Bộ dẫn động chính Tháo, kiểm tra toàn bộ các gối đỡ SN528TS, thay gioăng phớt chèn mỡ, thay vòng bi 22228CCK/W33-SKF và bạc bung. - Kiểm tra phanh má phanh SL315-23/5AVN.BVA ELHY EB300-50/2Sii lI T Ed,. chỉnh khe hở phanh, thay má phanh nếu má mòn. Mài rà lại tang phanh. - Kiểm tra ru lô chính: Thay mới vòng bi, bọc lại áo cao su (vỏ ru lô) theo thiết kế cũ bằng phương pháp đúc nhiệt. Căn chỉnh (độ song song, độ vuông góc của ru lô với các thiết bị liên quan). - Tháo mở hộp giảm tốc dẫn động B3DH06: Súc rửa, kiểm tra, thay mới vòng bi các loại, + Thay 02 phớt chặn dầu trục hộp giảm tốc dẫn động B3DH06 + Thay 22 lít dầu: ISO VG320 hoặc (APP BR320; EA Gear oils 320) - Tháo mở khớp nối nửa mềm vệ sinh kiểm tra sửa chữa và lắp đặt lại. - Kiểm tra thay các vấu cao su nối trục của khớp nối nửa mền và các bộ phận mòn hỏng. - Tổ hợp lắp đặt – Căn tâm hoàn chỉnh bộ dẫn động. Hệ thống 1
67 Các nạo, gạt than, diềm chắn than Tháo dỡ kiểm tra : Thay mới 03 lưỡi gạt than Scraper B6-800-V- lamelle NR6HMX3; 07 lưỡi gạt than Scraper C2-800-V- lamelle NR6HMX3 chuyên dùng của hãng Hosch- Đức. - Kiểm tra căn chỉnh độ bám mặt băng và góc độ làm việc hiệu quả của nó. - Thay toàn bộ riềm cao su không bố dày 10mm dọc tuyến. - Thay lưỡi các gạt than (lưỡi cao su) dày 20mm toàn tuyến gồm: + Gạt than chữ A. + Gạt nhánh không tải, nhánh có tải và tại các ru lô đổi hướng. - Thay các bu lông I nốc M12x50 bắt giữ các gạt than cao su bị hư hỏng - Lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống - Căn chỉnh toàn bộ các thiết bị trên. Hệ thống 1
68 Hệ thống con lăn, giá đỡ con lăn Tháo dỡ toàn bộ con lăn các loại trên tuyến băng gồm: 450 con lăn A-114x315-6205-A2-18; 108 con lăn A-114x465-6205-A2-18; 02 con lăn A-114x950-6305-A2-18; 08 con lăn định hướng phi 60x200; 90 con lăn loại C-114x162x315-6305-A2-18. Vận chuyển về kho ĐVTC vệ sinh bảo quản, phân loại, lên phương án sửa chữa, thay mới. - Thay mới 30% con lăn loại A-114x315-6205-A2-18 = 134 con. - Thay mới 30% con lăn loại A-114x465-6205-A2-18 = 32 con. - Thay 100% con lăn loại A-114x950-6305-A2-18 = 02 con. - Thay 100% con lăn định hướng phi 60x200 = 08 con. - Thay mới 30% con lăn loại C-114x162x315-6305-A2-18 = 30 con. - Tháo bảo dưỡng các con lăn còn lại: Con lăn loại A-114x315-6205-A2-18 = 316 con; loại A-114x465-6205-A2-18 = 76 con, loại C-114x162x315-6305-A2-18 = 90 con. - Vệ sinh sạch đến ánh kim bề mặt các con lăn cũ: loại A-114x315-6205-A2-18 = 316 con, loại A-114x465-6205-A2-18= 76 con, sơn chống rỉ 01 lớp và sơn màu đỏ 02 lớp bằng sơn êpoxi. - Kiểm tra các vấu đỡ con lăn, mòn vẹt phải thay. - Kiểm tra toàn bộ các giá đỡ con lăn, xiết chặt các êcu bu lông. Thay các bu lông, êcu bị hỏng của giá đỡ con lăn. Lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống. Hệ thống 1
69 Các ru lô đổi hướng, ru lô căng băng, ru lô bị động, hệ thống căng băng Kiểm tra các gối trục ru lô căng băng GT.A400x800-1150-25-S-SNL516 (1 bộ) , ru lô đổi hướng GT.A400x800-1250-25-S-SNL516 (2 bộ), ru lô bị động GT.A400x800-1250 -25-S-SNL516(1 bộ) + Thay phớt chặn đầu các ru lô + Kiểm tra khe hở vòng bi 22216EK-SKF các gối trục ru lô (Nếu hỏng thì thay mới) + Kiểm tra vỏ bọc (áo cao su), bọc lại áo cao su nếu bị mòn bong hoặc tách lớp liên kết. - Hệ thống căng băng + Kiểm tra xiết chặt: Cáp, nối cáp. + Kiểm tra bảo dưỡng ròng rọc căng băng, + Kiểm tra, bảo dưỡng cáp - Lắp đặt, căn chỉnh toàn bộ hệ thống ru lô với băng tải. Hệ thống 1
70 Sàn đi lại, lan can, cầu thang đi bộ & hệ thống thoát thải. Kiểm tra xiết chặt các liên kết, thay các bu lông êcu mòn hỏng. - Cắt dỡ, thay mới cục bộ rãnh thoát nước giữa cầu băng 05/15 - Cắt dỡ và thay mới cục bộ máng hứng nước thải từ cầu 05/15 xuống đường thoát thải chung . - Cắt dỡ, thay mới cục bộ sàn đi lại, thao tác khu vực tạ căng băng - Thông tắc, vệ sinh ống thoát thải từ băng cầu 05/15 xuống cos 0m. -Thay cục bộ các đoạn ống thoát thải Φ168x7mm CT5, Φ219x7mm CT5 mòn rỗ, rò bục - Nạo vét hố thải số 9 (Cos -12m trạm dỡ tải) - Sửa chữa, bảo dưỡng 02 bơm thải hố số 9 - Thay 10m ống bạt cốt dù Φ100 dày 1.4mm, chịu áp lực cao cho đầu đẩy 02 bơm Hệ thống 1
71 Sơn toàn bộ tuyến băng Đánh rỉ đến ánh kim kết cấu kim loại thuộc băng tải gồm khung băng, hộp chất tải, hộp giảm tốc, sàn đi lại, lan can dọc tuyến. - Sơn toàn bộ hệ thống trên bằng máy kết hợp với thủ công bằng sơn chống rỉ 1 lớp, sơn màu ghi 1 lớp (Thực hiện biện pháp che chắn các thiết bị liên quan khi sơn). Hệ thống 1
72 Căn chỉnh, chạy thử nghiệm thu thiết bị toàn tuyến băng Chạy thử không tải từng phần và toàn hệ thống. - Chạy thử có tải toàn hệ thống theo quy định, kiểm tra các thông số, khắc phục các khiếm khuyết. - Làm công tác bàn giao. Toàn bộ 1
73 Công tác chuẩn bị Lĩnh các vật tư cần thiết, chuẩn bị phương tiện, dụng cụ đồ nghề và vận chuyển đến vị trí thi công. - Làm phiếu thao tác, tách thiết bị, làm các biện pháp an toàn để phục vụ thi công. Toàn bộ 1
74 Đại tu máy tách sắt Tháo bộ dẫn động, súc rửa, thay các chi tiết mòn hỏng, thay mới dầu bôi trơn hộp giảm tốc, thay phớt các gối trục, căn chỉnh. - Tháo dỡ và thay mới 15m băng tải tách sắt (Băng tải B950x15x5 lớp bố ni lon, có ép dán vấu cao su) - Tháo kiểm tra, bảo dưỡng vòng bi, phớt chặn của 02 ru lô chính, phụ - Kiểm tra, căn chỉnh bộ nam châm, khung sườn và toàn bộ. - Lắp đặt hoàn chỉnh máy. Hệ thống 1
75 Công tác chuẩn bị Chuẩn bị mặt bằng thi công - Lĩnh các vật tư cần thiết, chuẩn bị phương tiện, dụng cụ đồ nghề. - Làm phiếu thao tác, tách thiết bị, làm các biện pháp an toàn để phục vụ thi công. Hệ thống 1
76 Đại tu máy sàng rung Vệ sinh phần vỏ và khay sàng, khung dầm - Kiểm tra, tháo dỡ, thay 02 thớt khay khay sàng + Thay 3m dầm khay sàng bằng thép hình chữ U200x73x7 CT20 + Thay 18m thép tròn I nốc Φ30mm cho 18 thanh sàng (1m/ Thanh) + Thay các bộ Bu lông + Ê cu M16x50; M22x70 bị hỏng -Kiểm tra thay mặt nghiêng phía trên khay sàng kích thước 1500x1000x12mm tôn CT20 và 20 bộ Bu lông Inoc lục giác chìm đầu bằng + Ê cu M18x70 (mũ côn Ф 30) - Kiểm tra, thay các tấm lót khay sàng dưới bằng tôn inốc 8mm và Bu lông Inoc M16x70mm - Thay diềm bạt gai chuyên dụng nối giữa 2 phần của máy (Giữa thớt trên và dưới ) - Thay mới cục bộ phần khung vỏ máy sàng bị mòn thủng bằng tôn 5mm CT5. - Kiểm tra các lò xo giảm chấn loại Φ73x10, L=185 (Bước xoắn 11), thay các 50% lò xo đàn hồi kém không đảm bảo kỹ thuật. - Lắp đặt hoàn chỉnh phần vỏ khay sàng Toàn bộ 1
77 Căn chỉnh, chạy thử nghiệm thu thiết bị Chạy thử không tải từng phần. - Chạy thử có tải toàn hệ thống theo quy định, kiểm tra các thông số, khắc phục các khiếm khuyết. Làm công tác bàn giao Toàn bộ 1
78 Công tác chuẩn bị Chuẩn bị mặt bằng thi công. - Lĩnh vật tư, tập kết vật tư. - Vệ sinh sơ bộ tuyến băng bằng thủ công - Làm phiếu công tác. Làm các biện pháp an toàn: treo biển báo, cảnh giới… Toàn bộ 1
79 Đại tu thiết bị chia than Kiểm tra, tháo dỡ vỏ bảo vệ, các tấm lót chống mài mòn của các máng xuống than thiết bị chia than 2 ngả kiểu cánh lật (Two way chute) 10EAC45- EBA15 (Tháp TT5) -Thay 30% các tấm lót chịu mài mòn I nốc dày 8mm của các hộp xuống than bị mòn thủng, thay các bu lông I nốc bắt giữ (M16 ×70mm, M12 × 40mm) bị mòn rỉ sét, đứt gãy. - Thay các tấm lót chống mài mòn của cánh lật chuyển hướng dòng than, các tấm lót chống mài mòn bằng tôn I nốc dày 8mm phía trong hộp cánh lật (1200mmx1000mm) x2 mòn mỏng, bục thủng, thay các bu lông I nốc vít chìm đầu côn M12x40 bị mòn sâu nhiều con bị cụt đầu không có khả năng bắt giữ liên kết - Thay thanh đỉnh cánh lật I nốc Φ32 đầu cánh lật bị mòn vẹt gây hở vãi than - Cắt dỡ kiểm tra thay mới tôn hộp bảo vệ của các two way chute bằng tôn đen 5mm - Kiểm tra vòng bi các gối đỡ của các trục cánh lật. - Thay các phớt chặn mỡ đầu trục giảm tốc, gối đỡ. - Kiểm tra trục cánh lật: nếu mòn, vẹt thì thay mới. - Lắp đặt hoàn thiện hệ thống. Toàn bộ 1
80 Căn chỉnh, chạy thử nghiệm thu thiết bị Chạy thử không tải từng phần. - Chạy thử có tải toàn hệ thống theo quy định, kiểm tra các thông số, khắc phục các khiếm khuyết. - Làm công tác bàn giao. Toàn bộ 1
81 Công tác chuẩn bị Chuẩn bị mặt bằng thi công. - Lĩnh vật tư, tập kết vật tư. - Vệ sinh sơ bộ tuyến băng bằng thủ công - Làm phiếu công tác. Làm các biện pháp an toàn: treo biển báo, cảnh giới… Toàn bộ 1
82 Đại tu thiết bị chia than Kiểm tra, tháo dỡ vỏ bảo vệ, các tấm lót chống mài mòn của các máng xuống than thiết bị chia than 2 ngả kiểu cánh lật (Two way chute) 10EAC44-EBA14 (Tháp TT4) -Thay 30% các tấm lót chịu mài mòn I nốc dày 8mm của các hộp xuống than bị mòn thủng, thay các bu lông I nốc bắt giữ (M16 ×70mm, M12 × 40mm) bị mòn rỉ sét, đứt gãy. - Thay các tấm lót chống mài mòn của cánh lật chuyển hướng dòng than, các tấm lót chống mài mòn bằng tôn I nốc dày 8mm phía trong hộp cánh lật (1200mmx1000mm) x2 mòn mỏng, bục thủng, thay các bu lông I nốc vít chìm đầu côn M12x40 bị mòn sâu nhiều con bị cụt đầu không có khả năng bắt giữ liên kết - Thay thanh đỉnh cánh lật I nốc Φ32 đầu cánh lật bị mòn vẹt gây hở vãi than - Cắt dỡ kiểm tra thay mới tôn hộp bảo vệ của các two way chute bằng tôn đen 5mm - Kiểm tra vòng bi các gối đỡ của các trục cánh lật. - Thay các phớt chặn mỡ đầu trục giảm tốc, gối đỡ. - Kiểm tra trục cánh lật: nếu mòn, vẹt thì thay mới. - Lắp đặt hoàn thiện hệ thống. Toàn bộ 1
83 Căn chỉnh, chạy thử nghiệm thu thiết bị Chạy thử không tải từng phần. - Chạy thử có tải toàn hệ thống theo quy định, kiểm tra các thông số, khắc phục các khiếm khuyết. - Làm công tác bàn giao. Toàn bộ 1
84 Công tác chuẩn bị Làm phiếu công tác tách thiết bị ra khỏi hệ thống; - Chuẩn bị dụng cụ phương tiện, thu dọn mặt bằng. hàn giá đỡ động cơ sau khi đưa ra thiết bị ra khỏi bệ; -Lĩnh vật tư vận chuyển đến vị trí công tác. từ cos 0m đến cos 48m"; - Tháo dỡ và vận chuyển động cơ và các thiết bị liên quan về vị trí trung tu.( khoảng 500m) từ cos 48m xuống vị trí sửa chữa. (các động cơ có công suất lớn, 18 động cơ) - Dùng ba lằng , tời, xe chở về xưởng sủa chữa. Toàn bộ 1
85 Động cơ điện băng tải EAC01.(p=55KW,n=1480v/p,u=0,4kV) Chuẩn bị dụng cụ và vật tư - Tháo các đầu đấu dây, tiếp địa, bu lông chân và sen sơ cảm biến nhiệt độ - Tháo khớp nối, bán nối nối trục - Tháo dầu thủy lực khớp nối, vệ sinh bảo dưỡng khớp nối thủy lực - Vệ sinh sửa chữa stato, rô to, vệ sinh cho mỡ vòng bi, đo kiểm tra khe hở rotor với stator - Xử lý các nêm chèn, sơn cách điện tăng cường các bin dây Stator - Vệ sinh kiểm tra vòng bi, thay vòng bi (6314.C3 )khi khe hở vòng bi kiểm tra không đạt trị số cho phép vận hành - Lắp ráp hoàn chỉnh, kiểm tra lượng dầu khớp nối ( nếu hao hụt thì bổ sung ) - Kiểm tra nguồn và điện trở sấy động cơ - Thí nghiệm các thông số động cơ: đo cách điện cuộn dây, đo điện trở 1 chiều cuộn dây. - Lập biên bản thí nghiệm - Chạy thử nghiệm thu từng phần và nghiệm thu chạy theo trình tự hệ thống. Động cơ 1
86 Sửa chữa, thí nghiệm Tủ phân phối hạ thế & thiết bị đóng cắt at to mát, khởi động từ dòng 100 - 200A Công tác chuẩn bị - Tháo ra khỏi vị trí đưa thiết bị về khu vực sửa chữa - Vệ sinh, sửa chữa hiệu chỉnh các bộ phận cơ cấu chuyển động phù hợp - Hiệu chỉnh và thí nghiệm các thông số sau sửa chữa đúng gia trị thực tế của thiết bị - Lập biên bản nghiệm thu sau thí nghiệm Thiết bị 2
87 Bảo dưỡng sử lý cách điện cáp lực 0,4 kV, cáp điều khiển đóng cắt Công tác chuẩn bị các biện pháp an toàn - Vệ sinh, kiểm tra tình trạng bề ngoài - Tăng cường cách điện hai đầu cáp - Đo điện trở cách điện giữa các pha, đo cách R cách điện chung pha với đất - Lập biên bản nghiệm thu các thông số kỹ thuật cáp Sợi 3
88 Thí nghiệm kiểm tra sửa chữa tủ mạch điều khiển, tín hiệu, bảo vệ. Làm phiếu Tách thiết bị ra khỏi vận hành - Lau chùi, dùng máy thổi bụi vệ sịnh các thiết bị trong tủ - Đo điện trở cách điện các hàng kẹp trung gian với vỏ tủ - Băng tăng cường cách điện các đầu cáp đến & cáp đi - Kiểm tra, hiệu chỉnh đồng hồ đo. Von - Am pe. - Khắc phục các khiếm khuyết, sửa chữa các bộ phận hư hỏng - Chỉnh định cài đặt các thông số phần bảo vệ của động cơ Tủ 1
89 Chạy thử, nghiệm thu, bàn giao vận hành. Hoàn tất toàn bộ các biên bản thí nghiệm động cơ 0,4kV, thiết bị đóng cắt - Kết hợp với vận hành & đơn vị thi công, chuyên viên phòng kỹ thuật chạy thử không tải, có tải - Dùng Am pe kim cặp dòng động cơ vận hành không tải và có tải - Kiểm tra các thông số định mức của động cơ - Làm biên bản nghiệm thu, bàn giao Hệ thống 1
90 Động cơ điện băng tải 10EAC02 (p=132KW,n=1485v/p,u=0,4kV) Chuẩn bị dụng cụ và vật tư - Tháo các đầu đấu dây, tiếp địa, bu lông chân và sen sơ cảm biến nhiệt độ - Tháo khớp nối, bán nối nối trục - Tháo dầu thủy lực khớp nối, vệ sinh bảo dưỡng khớp nối thủy lực - Vệ sinh sửa chữa stato, rô to, vệ sinh cho mỡ vòng bi, đo kiểm tra khe hở rotor với stator - Xử lý các nêm chèn, sơn cách điện tăng cường các bin dây Stator - Vệ sinh kiểm tra vòng bi, thay vòng bi 6319.C3, 6316.C3 khi khe hở vòng bi kiểm tra không đạt trị số cho phép vận hành - Lắp ráp hoàn chỉnh, kiểm tra lượng dầu khớp nối ( nếu hao hụt thì bổ sung ) - Kiểm tra nguồn và điện trở sấy động cơ. - Thí nghiệm các thông số động cơ: đo cách điện cuộn dây, đo điện trở 1 chiều cuộn dây. - Lập biên bản thí nghiệm - Chạy thử nghiệm thu từng phần và nghiệm thu chạy theo trình tự hệ thống. Động cơ 1
91 Sửa chữa thí nghiệm tủ phân phối hạ thế & thiết bị đóng cắt at to mát, khởi động từ dòng 200-500A Công tác chuẩn bị - Tháo ra khỏi vị trí đưa thiết bị về khu vực sửa chữa - Vệ sinh, sửa chữa hiệu chỉnh các bộ phận cơ cấu chuyển động phù hợp - Hiệu chỉnh và thí nghiệm các thông số sau sửa chữa đúng gia trị thực tế của thiết bị - Lập biên bản nghiệm thu sau thí nghiệm Thiết bị 2
92 Bảo dưỡng sử lý cách điện cáp 0,4kV, cáp điều khiển đóng cắt Công tác chuẩn bị các biện pháp an toàn - Vệ sinh, kiểm tra tình trạng bề ngoài - Tăng cường cách điện hai đầu cáp - Đo điện trở cách điện giữa các pha, đo cách R cách điện chung pha với đất - Lập biên bản nghiệm thu các thông số kỹ thuật cáp Sợi 3
93 Thí nghiệm kiểm tra sửa chữa tủ mạch điều khiển tín hiệu bảo vệ Làm phiếu Tách thiết bị ra khỏi vận hành - Lau chùi, dùng máy thổi bụi vệ sịnh các thiết bị trong tủ - Đo điện trở cách điện các hàng kẹp trung gian với vỏ tủ - Băng tăng cường cách điện các đầu cáp đến & cáp đi - Kiểm tra, hiệu chỉnh đồng hồ đo. Von - Am pe. - Khắc phục các khiếm khuyết, sửa chữa các bộ phận hư hỏng - Chỉnh định cài đặt các thông số phần bảo vệ của động cơ Tủ 1
94 Chạy thử, nghiệm thu, bàn giao vận hành Hoàn tất toàn bộ các biên bản thí nghiệm động cơ 0,4kV, thiết bị đóng cắt - Kết hợp với vận hành & đơn vị thi công, chuyên viên phòng kỹ thuật chạy thử không tải, có tải - Kiểm tra các thông số định mức của động cơ - Làm biên bản nghiệm thu, bàn giao Hệ thống 1
95 Động cơ điện băng tải 10EAC03 (p=37KW,n=1485v/p,u=0,4kV) Chuẩn bị dụng cụ và vật tư - Tháo các đầu đấu dây, tiếp địa, bu lông chân và sen sơ cảm biến nhiệt độ - Tháo khớp nối, bán nối nối trục - Tháo dầu thủy lực khớp nối, vệ sinh bảo dưỡng khớp nối thủy lực - Vệ sinh sửa chữa stato, rô to, vệ sinh cho mỡ vòng bi, đo kiểm tra khe hở rotor với stator - Xử lý các nêm chèn, sơn cách điện tăng cường các bin dây Stator - Vệ sinh kiểm tra vòng bi, thay 02 vòng bi (6314.C3 )khi khe hở vòng bi kiểm tra không đạt trị số cho phép vận hành - Lắp ráp hoàn chỉnh, kiểm tra lượng dầu khớp nối ( nếu hao hụt thì bổ sung ) - Kiểm tra nguồn và điện trở sấy động cơ. - Thí nghiệm các thông số động cơ: đo cách điện cuộn dây, đo điện trở 1 chiều cuộn dây. - Lập biên bản thí nghiệm - Chạy thử nghiệm thu từng phần và nghiệm thu chạy theo trình tự hệ thống. Động cơ 1
96 Sửa chữa thí nghiệm tủ phân phối hạ thế & thiết bị đóng cắt at to mát, khởi động từ dòng 100-200A Công tác chuẩn bị - Tháo ra khỏi vị trí đưa thiết bị về khu vực sửa chữa - Vệ sinh, sửa chữa hiệu chỉnh các bộ phận cơ cấu chuyển động phù hợp - Hiệu chỉnh và thí nghiệm các thông số sau sửa chữa đúng gia trị thực tế của thiết bị - Lập biên bản nghiệm thu sau thí nghiệm thiết bị 2
97 Bảo dưỡng sử lý cách điện cáp 0,4kV, cáp điều khiển đóng cắt Công tác chuẩn bị các biện pháp an toàn - Vệ sinh, kiểm tra tình trạng bề ngoài - Tăng cường cách điện hai đầu cáp - Đo điện trở cách điện giữa các pha, đo cách R cách điện chung pha với đất - Lập biên bản nghiệm thu các thông số kỹ thuật cáp Sợi 3
98 Thí nghiệm kiểm tra sửa chữa tủ mạch điều khiển tín hiệu bảo vệ Làm phiếu Tách thiết bị ra khỏi vận hành - Lau chùi, dùng máy thổi bụi vệ sịnh các thiết bị trong tủ - Đo điện trở cách điện các hàng kẹp trung gian với vỏ tủ - Băng tăng cường cách điện các đầu cáp đến & cáp đi - Kiểm tra, hiệu chỉnh đồng hồ đo. Von - Am pe. - Khắc phục các khiếm khuyết, sửa chữa các bộ phận hư hỏng - Chỉnh định cài đặt các thông số phần bảo vệ của động cơ Tủ 1
99 Chạy thử, nghiệm thu, bàn giao vận hành Hoàn tất toàn bộ các biên bản thí nghiệm động cơ 0,4kV, thiết bị đóng cắt - Kết hợp với vận hành & đơn vị thi công, chuyên viên phòng kỹ thuật chạy thử không tải, có tải - Dùng Am pe kim cặp dòng động cơ vận hành không tải và có tải - Kiểm tra các thông số định mức của động cơ - Làm biên bản nghiệm thu, bàn giao Hệ thống 1
100 Động cơ điện băng tải 10EAC07 (p=55KW,n=1485v/p,u=0,4kV) Chuẩn bị dụng cụ và vật tư - Tháo các đầu đấu dây, tiếp địa, bu lông chân và sen sơ cảm biến nhiệt độ - Tháo khớp nối, bán nối nối trục - Tháo dầu thủy lực khớp nối, vệ sinh bảo dưỡng khớp nối thủy lực - Vệ sinh sửa chữa stato, rô to, vệ sinh cho mỡ vòng bi, đo kiểm tra khe hở rotor với stator - Xử lý các nêm chèn, sơn cách điện tăng cường các bin dây Stator - Vệ sinh kiểm tra vòng bi, thay 02 vòng bi ( 6314.C3 )khi khe hở vòng bi kiểm tra không đạt trị số cho phép vận hành - Lắp ráp hoàn chỉnh, kiểm tra lượng dầu khớp nối ( nếu hao hụt thì bổ sung ) - Kiểm tra nguồn và điện trở sấy động cơ. - Thí nghiệm các thông số động cơ: đo cách điện cuộn dây, đo điện trở 1 chiều cuộn dây. - Lập biên bản thí nghiệm - Chạy thử nghiệm thu từng phần và nghiệm thu chạy theo trình tự hệ thống. Động cơ 1
101 Sửa chữa thí nghiệm tủ phân phối hạ thế & thiết bị đóng cắt at to mát, khởi động từ dòng 100-200A Công tác chuẩn bị - Tháo ra khỏi vị trí đưa thiết bị về khu vực sửa chữa - Vệ sinh, sửa chữa hiệu chỉnh các bộ phận cơ cấu chuyển động phù hợp - Hiệu chỉnh và thí nghiệm các thông số sau sửa chữa đúng gia trị thực tế của thiết bị - Lập biên bản nghiệm thu sau thí nghiệm Tủ 2
102 Bảo dưỡng sử lý cách điện cáp 0,4kV, cáp điều khiển đóng cắt Công tác chuẩn bị các biện pháp an toàn - Vệ sinh, kiểm tra tình trạng bề ngoài - Tăng cường cách điện hai đầu cáp - Đo điện trở cách điện giữa các pha, đo cách R cách điện chung pha với đất - Lập biên bản nghiệm thu các thông số kỹ thuật cáp Sợi 3
103 Thí nghiệm kiểm tra sửa chữa tủ mạch điều khiển tín hiệu bảo vệ Làm phiếu Tách thiết bị ra khỏi vận hành - Lau chùi, dùng máy thổi bụi vệ sịnh các thiết bị trong tủ - Đo điện trở cách điện các hàng kẹp trung gian với vỏ tủ - Băng tăng cường cách điện các đầu cáp đến & cáp đi - Kiểm tra, hiệu chỉnh đồng hồ đo. Von - Am pe. - Khắc phục các khiếm khuyết, sửa chữa các bộ phận hư hỏng - Chỉnh định cài đặt các thông số phần bảo vệ của động cơ Tủ 1
104 Chạy thử, nghiệm thu, bàn giao vận hành Hoàn tất toàn bộ các biên bản thí nghiệm động cơ 0,4kV, thiết bị đóng cắt - Kết hợp với vận hành & đơn vị thi công, chuyên viên phòng kỹ thuật chạy thử không tải, có tải - Dùng Am pe kim cặp dòng động cơ vận hành không tải và có tải - Kiểm tra các thông số định mức của động cơ - Làm biên bản nghiệm thu, bàn giao Hệ thống 1
105 Đại tu động cơ thiết bị chia than kiểu cánh lật ,10 EAC 47 (p=3KW,n=1410v/p,u=0,4kV) Chuẩn bị dụng cụ và vật tư - Tháo các đầu đấu dây, tiếp địa, bu lông chân và sen sơ cảm biến nhiệt độ - Tháo khớp nối, bán nối nối trục - Tháo dầu thủy lực khớp nối, vệ sinh bảo dưỡng khớp nối thủy lực - Vệ sinh sửa chữa stato, rô to, vệ sinh cho mỡ vòng bi, đo kiểm tra khe hở rotor với stator - Xử lý các nêm chèn, sơn cách điện tăng cường các bin dây Stator - Vệ sinh kiểm tra vòng bi, thay 02 vòng bi (6206/2Z, 6207/2Z) khi khe hở vòng bi kiểm tra không đạt trị số cho phép vận hành - Lắp ráp hoàn chỉnh, kiểm tra lượng dầu khớp nối ( nếu hao hụt thì bổ sung ) - Kiểm tra nguồn và điện trở sấy động cơ. - Thí nghiệm các thông số động cơ: đo cách điện cuộn dây, đo điện trở 1 chiều cuộn dây. - Lập biên bản thí nghiệm - Chạy thử nghiệm thu từng phần và nghiệm thu chạy theo trình tự hệ thống. Động cơ 1
106 Sửa chữa thí nghiệm tủ phân phối hạ thế & thiết bị đóng cắt at to mát, khởi động từ dòng 25-50A Công tác chuẩn bị - Tháo ra khỏi vị trí đưa thiết bị về khu vực sửa chữa, thay mới thiết bị đã hỏng - Vệ sinh, sửa chữa hiệu chỉnh các bộ phận cơ cấu chuyển động phù hợp - Hiệu chỉnh và thí nghiệm các thông số sau sửa chữa đúng gia trị thực tế của thiết bị - Lập biên bản nghiệm thu sau thí nghiệm Thiết bị 2
107 Bảo dưỡng sử lý cách điện cáp 0,4kV, cáp điều khiển đóng cắt Công tác chuẩn bị các biện pháp an toàn - Vệ sinh, kiểm tra tình trạng bề ngoài - Tăng cường cách điện hai đầu cáp - Đo điện trở cách điện giữa các pha, đo cách R cách điện chung pha với đất - Lập biên bản nghiệm thu các thông số kỹ thuật cáp Sợi 3
108 Thí nghiệm kiểm tra sửa chữa tủ mạch điều khiển tín hiệu bảo vệ Làm phiếu Tách thiết bị ra khỏi vận hành - Lau chùi, dùng máy thổi bụi vệ sịnh các thiết bị trong tủ - Đo điện trở cách điện các hàng kẹp trung gian với vỏ tủ - Băng tăng cường cách điện các đầu cáp đến & cáp đi - Kiểm tra, hiệu chỉnh đồng hồ đo. Von - Am pe. - Khắc phục các khiếm khuyết, sửa chữa các bộ phận hư hỏng - Chỉnh định cài đặt các thông số phần bảo vệ của động cơ Tủ 1
109 Chạy thử, nghiệm thu, bàn giao vận hành Hoàn tất toàn bộ các biên bản thí nghiệm động cơ 0,4kV, thiết bị đóng cắt - Kết hợp với vận hành & đơn vị thi công, chuyên viên phòng kỹ thuật chạy thử không tải, có tải - Dùng Am pe kim cặp dòng động cơ vận hành không tải và có tải - Kiểm tra các thông số định mức của động cơ - Làm biên bản nghiệm thu, bàn giao Hệ thống 1
110 Đại tu động cơ điện điều chỉnh EAC21AE001 (p=3KW,u=0,4kV) Chuẩn bị dụng cụ và vật tư - Tháo các đầu đấu dây, tiếp địa, bu lông chân và sen sơ cảm biến nhiệt độ - Tháo khớp nối, bán nối nối trục - Tháo dầu thủy lực khớp nối, vệ sinh bảo dưỡng khớp nối thủy lực - Vệ sinh sửa chữa stato, rô to, vệ sinh cho mỡ vòng bi, đo kiểm tra khe hở rotor với stator - Xử lý các nêm chèn, sơn cách điện tăng cường các bin dây Stator - Vệ sinh kiểm tra vòng bi, thay vòng bi ( ) khi khe hở vòng bi kiểm tra không đạt trị số cho phép vận hành - Lắp ráp hoàn chỉnh, kiểm tra lượng dầu khớp nối ( nếu hao hụt thì bổ sung ) - Kiểm tra nguồn và điện trở sấy động cơ. - Thí nghiệm các thông số động cơ: đo cách điện cuộn dây, đo điện trở 1 chiều cuộn dây. - Lập biên bản thí nghiệm - Chạy thử nghiệm thu từng phần và nghiệm thu chạy theo trình tự hệ thống. Động cơ 1
111 Sửa chữa bảo dưỡng áp tô mát khởi động từ, công tắc tơ Dòng điện định mức 10- 25A Công tác chuẩn bị - Tháo ra khỏi vị trí đưa thiết bị về khu vực sửa chữa, thay mới thiết bị đã hỏng - Vệ sinh, sửa chữa hiệu chỉnh các bộ phận cơ cấu chuyển động phù hợp - Hiệu chỉnh và thí nghiệm các thông số sau sửa chữa đúng gia trị thực tế của thiết bị - Lập biên bản nghiệm thu sau thí nghiệm Thiết bị 2
112 Đại tu động cơ xe di chuyển EAC21AE010,AE011 (2,2KW,n=1485v/p,u=0,4kV) Chuẩn bị dụng cụ và vật tư - Tháo các đầu đấu dây, tiếp địa, bu lông chân và sen sơ cảm biến nhiệt độ - Tháo khớp nối, bán nối nối trục - Tháo dầu thủy lực khớp nối, vệ sinh bảo dưỡng khớp nối thủy lực - Vệ sinh sửa chữa stato, rô to, vệ sinh cho mỡ vòng bi, đo kiểm tra khe hở rotor với stator - Xử lý các nêm chèn, sơn cách điện tăng cường các bin dây Stator - Vệ sinh kiểm tra vòng bi, thay vòng bi ( ) khi khe hở vòng bi kiểm tra không đạt trị số cho phép vận hành - Lắp ráp hoàn chỉnh, kiểm tra lượng dầu khớp nối ( nếu hao hụt thì bổ sung ) - Kiểm tra nguồn và điện trở sấy động cơ. - Thí nghiệm các thông số động cơ: đo cách điện cuộn dây, đo điện trở 1 chiều cuộn dây. - Lập biên bản thí nghiệm - Chạy thử nghiệm thu từng phần và nghiệm thu chạy theo trình tự hệ thống. Động cơ 2
113 Sửa chữa bảo dưỡng áp tô mát khởi động từ, công tắc tơ Dòng điện định mức 16A Công tác chuẩn bị - Tháo ra khỏi vị trí đưa thiết bị về khu vực sửa chữa, thay mới thiết bị đã hỏng - Vệ sinh, sửa chữa hiệu chỉnh các bộ phận cơ cấu chuyển động phù hợp - Hiệu chỉnh và thí nghiệm các thông số sau sửa chữa đúng gia trị thực tế của thiết bị - Lập biên bản nghiệm thu sau thí nghiệm Thiết bị 4
114 Thí nghiệm cáp lực cao áp 0,4 kV, cáp điều khiển Cách điện khô Công tác chuẩn bị các biện pháp an toàn - Vệ sinh, kiểm tra tình trạng bề ngoài - Tăng cường cách điện hai đầu cáp - Đo điện trở cách điện giữa các pha, đo cách R cách điện chung pha với đất - Lập biên bản nghiệm thu các thông số kỹ thuật cáp Sợi 10
115 Đại tu và thí nghiệm tủ mạch điều khiển, tín hiệu, bảo vệ Làm phiếu Tách thiết bị ra khỏi vận hành - Lau chùi, dùng máy thổi bụi vệ sịnh các thiết bị trong tủ - Đo điện trở cách điện các hàng kẹp trung gian với vỏ tủ - Băng tăng cường cách điện các đầu cáp đến & cáp đi - Kiểm tra, hiệu chỉnh đồng hồ đo. Von - Am pe. - Khắc phục các khiếm khuyết, sửa chữa các bộ phận hư hỏng - Chỉnh định cài đặt các thông số phần bảo vệ của động cơ Tủ 2
116 Chạy thử, nghiệm thu, bàn giao vận hành Hoàn tất toàn bộ các biên bản thí nghiệm động cơ 0,4kV, thiết bị đóng cắt - Kết hợp với vận hành & đơn vị thi công, chuyên viên phòng kỹ thuật chạy thử không tải, có tải - Dùng Am pe kim cặp dòng động cơ vận hành không tải và có tải - Kiểm tra các thông số định mức của động cơ - Làm biên bản nghiệm thu, bàn giao Hệ thống 3
117 Đại tu các động cơ phanh 0,8- 1,5kW Chuẩn bị dụng cụ và vật tư - Tháo các đầu đấu dây, tiếp địa, bu lông chân và sen sơ cảm biến nhiệt độ - Tháo khớp nối, bán nối nối trục - Tháo dầu thủy lực khớp nối, vệ sinh bảo dưỡng khớp nối thủy lực - Vệ sinh sửa chữa stato, rô to, vệ sinh cho mỡ vòng bi, đo kiểm tra khe hở rotor với stator - Xử lý các nêm chèn, sơn cách điện tăng cường các bin dây Stator - Vệ sinh kiểm tra vòng bi, thay vòng bi ( ) khi khe hở vòng bi kiểm tra không đạt trị số cho phép vận hành - Lắp ráp hoàn chỉnh, kiểm tra lượng dầu khớp nối ( nếu hao hụt thì bổ sung ) - Kiểm tra nguồn và điện trở sấy động cơ. - Thí nghiệm các thông số động cơ: đo cách điện cuộn dây, đo điện trở 1 chiều cuộn dây. - Lập biên bản thí nghiệm - Chạy thử nghiệm thu từng phần và nghiệm thu chạy theo trình tự hệ thống. Động cơ 4
118 Sửa chữa thí nghiệm tủ phân phối hạ thế & thiết bị đóng cắt at to mát, khởi động từ dòng 5-10A Chuẩn bị dụng cụ và vật tư - Tháo các đầu đấu dây, tiếp địa, bu lông chân và sen sơ cảm biến nhiệt độ - Tháo khớp nối, bán nối nối trục - Tháo dầu thủy lực khớp nối, vệ sinh bảo dưỡng khớp nối thủy lực - Vệ sinh sửa chữa stato, rô to, vệ sinh cho mỡ vòng bi, đo kiểm tra khe hở rotor với stator - Xử lý các nêm chèn, sơn cách điện tăng cường các bin dây Stator - Vệ sinh kiểm tra vòng bi, thay vòng bi ( ) khi khe hở vòng bi kiểm tra không đạt trị số cho phép vận hành - Lắp ráp hoàn chỉnh, kiểm tra lượng dầu khớp nối ( nếu hao hụt thì bổ sung ) - Kiểm tra nguồn và điện trở sấy động cơ. - Thí nghiệm các thông số động cơ: đo cách điện cuộn dây, đo điện trở 1 chiều cuộn dây. - Lập biên bản thí nghiệm - Chạy thử nghiệm thu từng phần và nghiệm thu chạy theo trình tự hệ thống. thiết bị 4
119 Bảo dưỡng sử lý cách điện cáp 0,4kV, cáp điều khiển đóng cắt Công tác chuẩn bị các biện pháp an toàn - Vệ sinh, kiểm tra tình trạng bề ngoài - Tăng cường cách điện hai đầu cáp - Đo điện trở cách điện giữa các pha, đo cách R cách điện chung pha với đất - Lập biên bản nghiệm thu các thông số kỹ thuật cáp Sợi 4
120 Thí nghiệm kiểm tra sửa chữa tủ mạch điều khiển tín hiệu bảo vệ Làm phiếu Tách thiết bị ra khỏi vận hành - Lau chùi, dùng máy thổi bụi vệ sịnh các thiết bị trong tủ - Đo điện trở cách điện các hàng kẹp trung gian với vỏ tủ - Băng tăng cường cách điện các đầu cáp đến & cáp đi - Kiểm tra, hiệu chỉnh đồng hồ đo. Von - Am pe. - Khắc phục các khiếm khuyết, sửa chữa các bộ phận hư hỏng - Chỉnh định cài đặt các thông số phần bảo vệ của động cơ Tủ 4
121 Chạy thử, nghiệm thu, bàn giao vận hành Hoàn tất toàn bộ các biên bản thí nghiệm động cơ 0,4kV, thiết bị đóng cắt - Kết hợp với vận hành & đơn vị thi công, chuyên viên phòng kỹ thuật chạy thử không tải, có tải - Dùng Am pe kim cặp dòng động cơ vận hành không tải và có tải - Kiểm tra các thông số định mức của động cơ - Làm biên bản nghiệm thu, bàn giao Hệ thống 4
122 Công tác chuẩn bị Làm phiếu công tác tách thiết bị ra khỏi hệ thống - Chuẩn bị dụng cụ phương tiện, thu dọn mặt bằng. hàn giá đỡ động cơ sau khi đưa ra thiết bị ra khỏi bệ -Lĩnh vật tư vận chuyển đến vị trí công tác. từ cos 0m đến cos 48m - Tháo dỡ và vận chuyển động cơ và các thiết bị liên quan về vị trí trung tu.( khoảng 500m) từ cos 48m xuống vị trí sửa chữa. ( các động cơ có công suất lớn, 08 động cơ ) - Dùng pa lăng, tời, xe chở về xưởng sửa chữa Hệ thống 1
123 Động cơ điện băng tải EAC06.(p=55KW,n=1480v/p,u=0,4kV) Chuẩn bị dụng cụ và vật tư - Tháo các đầu đấu dây, tiếp địa, bu lông chân và sen sơ cảm biến nhiệt độ - Tháo khớp nối, bán nối nối trục - Tháo dầu thủy lực khớp nối, vệ sinh bảo dưỡng khớp nối thủy lực - Vệ sinh sửa chữa stato, rô to, vệ sinh cho mỡ vòng bi, đo kiểm tra khe hở rotor với stator - Xử lý các nêm chèn, sơn cách điện tăng cường các bin dây Stator - Vệ sinh kiểm tra vòng bi, thay vòng bi (6314.C3 )khi khe hở vòng bi kiểm tra không đạt trị số cho phép vận hành - Lắp ráp hoàn chỉnh, kiểm tra lượng dầu khớp nối ( nếu hao hụt thì bổ sung ) - Kiểm tra nguồn và điện trở sấy động cơ. - Thí nghiệm các thông số động cơ: đo cách điện cuộn dây, đo điện trở 1 chiều cuộn dây. - Lập biên bản thí nghiệm - Chạy thử nghiệm thu từng phần và nghiệm thu chạy theo trình tự hệ thống. Động cơ 1
124 Sửa chữa, thí nghiệm Tủ phân phối hạ thế & thiết bị đóng cắt at to mát, khởi động từ dòng 100 - 200A Công tác chuẩn bị - Tháo ra khỏi vị trí đưa thiết bị về khu vực sửa chữa - Vệ sinh, sửa chữa thay mới hiệu chỉnh các bộ phận cơ cấu chuyển động phù hợp - Hiệu chỉnh và thí nghiệm các thông số sau sửa chữa đúng gia trị thực tế của thiết bị - Lập biên bản nghiệm thu sau thí nghiệm thiết bị 2
125 Bảo dưỡng sử lý cách điện cáp lực 0,4 kV, cáp điều khiển đóng cắt Công tác chuẩn bị các biện pháp an toàn - Vệ sinh, kiểm tra tình trạng bề ngoài - Tăng cường cách điện hai đầu cáp - Đo điện trở cách điện giữa các pha, đo cách R cách điện chung pha với đất - Lập biên bản nghiệm thu các thông số kỹ thuật cáp Sợi 3
126 Thí nghiệm kiểm tra sửa chữa tủ mạch điều khiển, tín hiệu, bảo vệ. Làm phiếu Tách thiết bị ra khỏi vận hành - Lau chùi, dùng máy thổi bụi vệ sịnh các thiết bị trong tủ - Đo điện trở cách điện các hàng kẹp trung gian với vỏ tủ - Băng tăng cường cách điện các đầu cáp đến & cáp đi - Kiểm tra, hiệu chỉnh đồng hồ đo. Von - Am pe. - Khắc phục các khiếm khuyết, sửa chữa các bộ phận hư hỏng - Chỉnh định cài đặt các thông số phần bảo vệ của động cơ Tủ 1
127 Chạy thử, nghiệm thu, bàn giao vận hành. Hoàn tất toàn bộ các biên bản thí nghiệm động cơ 0,4kV, thiết bị đóng cắt - Kết hợp với vận hành & đơn vị thi công, chuyên viên phòng kỹ thuật chạy thử không tải, có tải - Dùng Am pe kim cặp dòng động cơ vận hành không tải và có tải - Kiểm tra các thông số định mức của động cơ - Làm biên bản nghiệm thu, bàn giao Hệ thống 1
128 Động cơ điện băng tải EAC05.(p=90KW,n=1480v/p,u=0,4kV) Chuẩn bị dụng cụ và vật tư - Tháo các đầu đấu dây, tiếp địa, bu lông chân và sen sơ cảm biến nhiệt độ - Tháo khớp nối, bán nối nối trục - Tháo dầu thủy lực khớp nối, vệ sinh bảo dưỡng khớp nối thủy lực - Vệ sinh sửa chữa stato, rô to, vệ sinh cho mỡ vòng bi, đo kiểm tra khe hở rotor với stator - Xử lý các nêm chèn, sơn cách điện tăng cường các bin dây Stator - Vệ sinh kiểm tra vòng bi, thay vòng bi 02 (6316.C3 )khi khe hở vòng bi kiểm tra không đạt trị số cho phép vận hành - Lắp ráp hoàn chỉnh, kiểm tra lượng dầu khớp nối ( nếu hao hụt thì bổ sung ) - Kiểm tra nguồn và điện trở sấy động cơ. - Thí nghiệm các thông số động cơ: đo cách điện cuộn dây, đo điện trở 1 chiều cuộn dây. - Lập biên bản thí nghiệm - Chạy thử nghiệm thu từng phần và nghiệm thu chạy theo trình tự hệ thống. Động cơ 1
129 Sửa chữa, thí nghiệm Tủ phân phối hạ thế & thiết bị đóng cắt at to mát, khởi động từ dòng 200 - 500A Công tác chuẩn bị - Tháo ra khỏi vị trí đưa thiết bị về khu vực sửa chữa - Vệ sinh, sửa chữa thay mới hiệu chỉnh các bộ phận cơ cấu chuyển động phù hợp - Hiệu chỉnh và thí nghiệm các thông số sau sửa chữa đúng gia trị thực tế của thiết bị - Lập biên bản nghiệm thu sau thí nghiệm Thiết bị 2
130 Bảo dưỡng sử lý cách điện cáp lực 0,4 kV, cáp điều khiển đóng cắt Công tác chuẩn bị các biện pháp an toàn - Vệ sinh, kiểm tra tình trạng bề ngoài - Tăng cường cách điện hai đầu cáp - Đo điện trở cách điện giữa các pha, đo cách R cách điện chung pha với đất - Lập biên bản nghiệm thu các thông số kỹ thuật cáp Sợi 3
131 Thí nghiệm kiểm tra sửa chữa tủ mạch điều khiển, tín hiệu, bảo vệ. Công tác chuẩn bị các biện pháp an toàn - Vệ sinh, kiểm tra tình trạng bề ngoài - Tăng cường cách điện hai đầu cáp - Đo điện trở cách điện giữa các pha, đo cách R cách điện chung pha với đất - Lập biên bản nghiệm thu các thông số kỹ thuật cáp Tủ 1
132 Chạy thử, nghiệm thu, bàn giao vận hành. Hoàn tất toàn bộ các biên bản thí nghiệm động cơ 0,4kV, thiết bị đóng cắt - Kết hợp với vận hành & đơn vị thi công, chuyên viên phòng kỹ thuật chạy thử không tải, có tải - Dùng Am pe kim cặp dòng động cơ vận hành không tải và có tải - Kiểm tra các thông số định mức của động cơ - Làm biên bản nghiệm thu, bàn giao Hệ thống 1
133 Động cơ điện băng tải EAC04.(p=55KW,n=1485v/p,u=0,4kV) Chuẩn bị dụng cụ và vật tư - Tháo các đầu đấu dây, tiếp địa, bu lông chân và sen sơ cảm biến nhiệt độ - Tháo khớp nối, bán nối nối trục - Tháo dầu thủy lực khớp nối, vệ sinh bảo dưỡng khớp nối thủy lực - Vệ sinh sửa chữa stato, rô to, vệ sinh cho mỡ vòng bi, đo kiểm tra khe hở rotor với stator - Xử lý các nêm chèn, sơn cách điện tăng cường các bin dây Stator - Vệ sinh kiểm tra vòng bi, thay vòng bi 02 (6314.C3 )khi khe hở vòng bi kiểm tra không đạt trị số cho phép vận hành - Lắp ráp hoàn chỉnh, kiểm tra lượng dầu khớp nối ( nếu hao hụt thì bổ sung ) - Kiểm tra nguồn và điện trở sấy động cơ. - Thí nghiệm các thông số động cơ: đo cách điện cuộn dây, đo điện trở 1 chiều cuộn dây. - Lập biên bản thí nghiệm - Chạy thử nghiệm thu từng phần và nghiệm thu chạy theo trình tự hệ thống. Động cơ 1
134 Sửa chữa, thí nghiệm Tủ phân phối hạ thế & thiết bị đóng cắt at to mát, khởi động từ dòng 100 - 200A Công tác chuẩn bị - Tháo ra khỏi vị trí đưa thiết bị về khu vực sửa chữa - Vệ sinh, sửa chữa thay mới hiệu chỉnh các bộ phận cơ cấu chuyển động phù hợp - Hiệu chỉnh và thí nghiệm các thông số sau sửa chữa đúng gia trị thực tế của thiết bị - Lập biên bản nghiệm thu sau thí nghiệm Thiết bị 2
135 Bảo dưỡng sử lý cách điện cáp lực 0,4 kV, cáp điều khiển đóng cắt Công tác chuẩn bị các biện pháp an toàn - Vệ sinh, kiểm tra tình trạng bề ngoài - Tăng cường cách điện hai đầu cáp - Đo điện trở cách điện giữa các pha, đo cách R cách điện chung pha với đất - Lập biên bản nghiệm thu các thông số kỹ thuật cáp Sợi 3
136 Thí nghiệm kiểm tra sửa chữa tủ mạch điều khiển, tín hiệu, bảo vệ. Làm phiếu Tách thiết bị ra khỏi vận hành - Lau chùi, dùng máy thổi bụi vệ sịnh các thiết bị trong tủ - Đo điện trở cách điện các hàng kẹp trung gian với vỏ tủ - Băng tăng cường cách điện các đầu cáp đến & cáp đi - Kiểm tra, hiệu chỉnh đồng hồ đo. Von - Am pe. - Khắc phục các khiếm khuyết, sửa chữa các bộ phận hư hỏng - Chỉnh định cài đặt các thông số phần bảo vệ của động cơ Tủ 1
137 Chạy thử, nghiệm thu, bàn giao vận hành. Hoàn tất toàn bộ các biên bản thí nghiệm động cơ 0,4kV, thiết bị đóng cắt - Kết hợp với vận hành & đơn vị thi công, chuyên viên phòng kỹ thuật chạy thử không tải, có tải - Dùng Am pe kim cặp dòng động cơ vận hành không tải và có tải - Kiểm tra các thông số định mức của động cơ - Làm biên bản nghiệm thu, bàn giao Hệ thống 1
138 Động cơ cánh lật 10EAC44,10EAC45, (p=3KW,n=1410v/p,u=0,4kV) Chuẩn bị dụng cụ và vật tư - Tháo các đầu đấu dây, tiếp địa, bu lông chân và sen sơ cảm biến nhiệt độ - Tháo khớp nối, bán nối nối trục - Tháo dầu thủy lực khớp nối, vệ sinh bảo dưỡng khớp nối thủy lực - Vệ sinh sửa chữa stato, rô to, vệ sinh cho mỡ vòng bi, đo kiểm tra khe hở rotor với stator - Xử lý các nêm chèn, sơn cách điện tăng cường các bin dây Stator - Vệ sinh kiểm tra vòng bi, thay vòng bi 02 (6200/2Z, 6207/2Z )khi khe hở vòng bi kiểm tra không đạt trị số cho phép vận hành - Lắp ráp hoàn chỉnh, kiểm tra lượng dầu khớp nối ( nếu hao hụt thì bổ sung ) - Kiểm tra nguồn và điện trở sấy động cơ. - Thí nghiệm các thông số động cơ: đo cách điện cuộn dây, đo điện trở 1 chiều cuộn dây. - Lập biên bản thí nghiệm - Chạy thử nghiệm thu từng phần và nghiệm thu chạy theo trình tự hệ thống. Động cơ 2
139 Sửa chữa, thí nghiệm Tủ phân phối hạ thế & thiết bị đóng cắt at to mát, khởi động từ dòng 15 - 25A Công tác chuẩn bị - Tháo ra khỏi vị trí đưa thiết bị về khu vực sửa chữa - Vệ sinh, sửa chữa thay mới hiệu chỉnh các bộ phận cơ cấu chuyển động phù hợp - Hiệu chỉnh và thí nghiệm các thông số sau sửa chữa đúng gia trị thực tế của thiết bị - Lập biên bản nghiệm thu sau thí nghiệm Thiết bị 4
140 Bảo dưỡng sử lý cách điện cáp lực 0,4 kV, cáp điều khiển đóng cắt Công tác chuẩn bị các biện pháp an toàn - Vệ sinh, kiểm tra tình trạng bề ngoài - Tăng cường cách điện hai đầu cáp - Đo điện trở cách điện giữa các pha, đo cách R cách điện chung pha với đất - Lập biên bản nghiệm thu các thông số kỹ thuật cáp Sợi 6
141 Thí nghiệm kiểm tra sửa chữa tủ mạch điều khiển, tín hiệu, bảo vệ. Làm phiếu Tách thiết bị ra khỏi vận hành - Lau chùi, dùng máy thổi bụi vệ sịnh các thiết bị trong tủ - Đo điện trở cách điện các hàng kẹp trung gian với vỏ tủ - Băng tăng cường cách điện các đầu cáp đến & cáp đi - Kiểm tra, hiệu chỉnh đồng hồ đo. Von - Am pe. - Khắc phục các khiếm khuyết, sửa chữa các bộ phận hư hỏng - Chỉnh định cài đặt các thông số phần bảo vệ của động cơ Tủ 2
142 Chạy thử, nghiệm thu, bàn giao vận hành. Hoàn tất toàn bộ các biên bản thí nghiệm động cơ 0,4kV, thiết bị đóng cắt - Kết hợp với vận hành & đơn vị thi công, chuyên viên phòng kỹ thuật chạy thử không tải, có tải - Dùng Am pe kim cặp dòng động cơ vận hành không tải và có tải - Kiểm tra các thông số định mức của động cơ - Làm biên bản nghiệm thu, bàn giao Hệ thống 2
143 Động cơ điện máy sàng rung 10EAC25 (p=4KW,u=0,4kV) Chuẩn bị dụng cụ và vật tư - Tháo các đầu đấu dây, tiếp địa, bu lông chân và sen sơ cảm biến nhiệt độ - Tháo khớp nối, bán nối nối trục - Tháo dầu thủy lực khớp nối, vệ sinh bảo dưỡng khớp nối thủy lực - Vệ sinh sửa chữa stato, rô to, vệ sinh cho mỡ vòng bi, đo kiểm tra khe hở rotor với stator - Xử lý các nêm chèn, sơn cách điện tăng cường các bin dây Stator - Vệ sinh kiểm tra vòng bi, thay vòng bi 02 (NJ 2312 )khi khe hở vòng bi kiểm tra không đạt trị số cho phép vận hành - Lắp ráp hoàn chỉnh, kiểm tra lượng dầu khớp nối ( nếu hao hụt thì bổ sung ) - Kiểm tra nguồn và điện trở sấy động cơ. - Thí nghiệm các thông số động cơ: đo cách điện cuộn dây, đo điện trở 1 chiều cuộn dây. - Lập biên bản thí nghiệm - Chạy thử nghiệm thu từng phần và nghiệm thu chạy theo trình tự hệ thống. Động cơ 2
144 Sửa chữa, thí nghiệm Tủ phân phối hạ thế & thiết bị đóng cắt at to mát, khởi động từ dòng 15 - 25A Công tác chuẩn bị - Tháo ra khỏi vị trí đưa thiết bị về khu vực sửa chữa - Vệ sinh, sửa chữa thay mới hiệu chỉnh các bộ phận cơ cấu chuyển động phù hợp - Hiệu chỉnh và thí nghiệm các thông số sau sửa chữa đúng gia trị thực tế của thiết bị - Lập biên bản nghiệm thu sau thí nghiệm Thiết bị 4
145 Bảo dưỡng sử lý cách điện cáp lực 0,4 kV, cáp điều khiển đóng cắt Công tác chuẩn bị các biện pháp an toàn - Vệ sinh, kiểm tra tình trạng bề ngoài - Tăng cường cách điện hai đầu cáp - Đo điện trở cách điện giữa các pha, đo cách R cách điện chung pha với đất - Lập biên bản nghiệm thu các thông số kỹ thuật cáp Sợi 4
146 Thí nghiệm kiểm tra sửa chữa tủ mạch điều khiển, tín hiệu, bảo vệ. Làm phiếu Tách thiết bị ra khỏi vận hành - Lau chùi, dùng máy thổi bụi vệ sịnh các thiết bị trong tủ - Đo điện trở cách điện các hàng kẹp trung gian với vỏ tủ - Băng tăng cường cách điện các đầu cáp đến & cáp đi - Kiểm tra, hiệu chỉnh đồng hồ đo. Von - Am pe. - Khắc phục các khiếm khuyết, sửa chữa các bộ phận hư hỏng - Chỉnh định cài đặt các thông số phần bảo vệ của động cơ Tủ 2
147 Chạy thử, nghiệm thu, bàn giao vận hành. Hoàn tất toàn bộ các biên bản thí nghiệm động cơ 0,4kV, thiết bị đóng cắt - Kết hợp với vận hành & đơn vị thi công, chuyên viên phòng kỹ thuật chạy thử không tải, có tải - Dùng Am pe kim cặp dòng động cơ vận hành không tải và có tải - Kiểm tra các thông số định mức của động cơ - Làm biên bản nghiệm thu, bàn giao Hệ thống 2
148 Đại tu các động cơ phanh 0,8- 1,5kW Chuẩn bị dụng cụ và vật tư - Tháo các đầu đấu dây, tiếp địa, bu lông chân và sen sơ cảm biến nhiệt độ - Tháo khớp nối, bán nối nối trục - Tháo dầu thủy lực khớp nối, vệ sinh bảo dưỡng khớp nối thủy lực - Vệ sinh sửa chữa stato, rô to, vệ sinh cho mỡ vòng bi, đo kiểm tra khe hở rotor với stator - Xử lý các nêm chèn, sơn cách điện tăng cường các bin dây Stator - Vệ sinh kiểm tra vòng bi, thay vòng bi ( ) khi khe hở vòng bi kiểm tra không đạt trị số cho phép vận hành - Lắp ráp hoàn chỉnh, kiểm tra lượng dầu khớp nối ( nếu hao hụt thì bổ sung ) - Kiểm tra nguồn và điện trở sấy động cơ. - Thí nghiệm các thông số động cơ: đo cách điện cuộn dây, đo điện trở 1 chiều cuộn dây. - Lập biên bản thí nghiệm - Chạy thử nghiệm thu từng phần và nghiệm thu chạy theo trình tự hệ thống. Động cơ 3
149 Sửa chữa thí nghiệm tủ phân phối hạ thế & thiết bị đóng cắt at to mát, khởi động từ dòng 5-10A Công tác chuẩn bị - Tháo ra khỏi vị trí đưa thiết bị về khu vực sửa chữa - Vệ sinh, sửa chữa thay mới hiệu chỉnh các bộ phận cơ cấu chuyển động phù hợp - Hiệu chỉnh và thí nghiệm các thông số sau sửa chữa đúng gia trị thực tế của thiết bị - Lập biên bản nghiệm thu sau thí nghiệm thiết bị 3
150 Bảo dưỡng sử lý cách điện cáp 0,4kV, cáp điều khiển đóng cắt Công tác chuẩn bị các biện pháp an toàn - Vệ sinh, kiểm tra tình trạng bề ngoài - Tăng cường cách điện hai đầu cáp - Đo điện trở cách điện giữa các pha, đo cách R cách điện chung pha với đất - Lập biên bản nghiệm thu các thông số kỹ thuật cáp Sợi 3
151 Thí nghiệm kiểm tra sửa chữa tủ mạch điều khiển tín hiệu bảo vệ - Làm phiếu Tách thiết bị ra khỏi vận hành - Lau chùi, dùng máy thổi bụi vệ sịnh các thiết bị trong tủ - Đo điện trở cách điện các hàng kẹp trung gian với vỏ tủ - Băng tăng cường cách điện các đầu cáp đến & cáp đi - Kiểm tra, hiệu chỉnh đồng hồ đo. Von - Am pe. - Khắc phục các khiếm khuyết, sửa chữa các bộ phận hư hỏng - Chỉnh định cài đặt các thông số phần bảo vệ của động cơ Tủ 3
152 Chạy thử, nghiệm thu, bàn giao vận hành Hoàn tất toàn bộ các biên bản thí nghiệm động cơ 0,4kV, thiết bị đóng cắt - Kết hợp với vận hành & đơn vị thi công, chuyên viên phòng kỹ thuật chạy thử không tải, có tải - Dùng Am pe kim cặp dòng động cơ vận hành không tải và có tải - Kiểm tra các thông số định mức của động cơ - Làm biên bản nghiệm thu, bàn giao Hệ thống 3
153 Công tác chuẩn bị Đến hiện trường và cùng các bên liên quan đi khảo sát thực tế toàn bộ hệ thống - Nghiên cứu toàn bộ hồ sơ, tài liệu kỹ thuật liên quan đến hệ thống - Khảo sát hiện trạng, kiểm tra các chi tiết xác định tình trạng hư hỏng của hệ thống. - Đo đạc, kiểm tra đánh giá các số liệu thực tế tại hiện trường. - Lập và ký duyệt biện pháp thi công và biện pháp an toàn cho công trình, chuẩn bị nhân lưc, tập kết vật tư, công cụ dụng cụ để sẵn sàng triển khai công việc ngay sau khi bàn giao mặt bằng thi công. Hệ thống 1
154 Đại tu tủ điều khiển PLC 10EAD10.05+L201 (01 tủ) Tháo vệ sinh bảo dưỡng toàn bộ thiết bị bên trong tủ: Mô đun nguồn 24VDC, mô đun CPU S7-300, mô đun truyền thông CP342-5, mô đun vào/ra, mô đun wago, mô đun bảo vệ động cơ Simocode, mô đun bảo vệ nhiệt độ động cơ, mô đun chuyển đổi quang điện OLM, biến tần điều khiển. Đo điện trở cuộn dây các rơle trung gian, vệ sinh sạch đế đấu dây. Vệ sinh sạch các hàng kẹp, kẹp lại đầu cốt hỏng, thay và đi lại các đoạn dây điện không đảm bảo. Lắp đặt lại hoàn thiện, dùng máy tính kết nối với CPU, kiểm tra cấu hình phần cứng, tạo tín hiệu kiểm tra trạng thái từng kênh của các mô đun vào/ra, chạy kiểm tra toàn bộ hệ thống. Hệ thống 1
155 Đại tu các switch đo lường (02 cái) Tháo vệ sinh, bảo dưỡng, đánh sạch tiếp điểm tiếp xúc. Kiểm tra, hiệu chỉnh ngưỡng/khoảng cách tác động. Đánh sạch đầu cốt, siết lại toàn bộ hàng kẹp trong tủ đấu nối trung gian, kiểm tra đường truyền về tủ PLC. Thử tác động, kiểm tra đối chiếu giá trị hiển thị trên màn hình điều khiển so với tín hiệu thực tế. Hệ thống 1
156 Đại tu Encoder (01 cái) Tháo vệ sinh sạch bề mặt bên ngoài của encoder, khớp nối encoder với trục quay. Vệ sinh làm sạch đầu cốt, siết chặt hàng kẹp, kiểm tra đường truyền về tủ PLC. Lắp đặt lại hoàn thiện đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, kiểm tra độ chắc chắn, đồng tâm giữa trục encoder với trục quay. Hệ thống 1
157 Đại tu các switch giới hạn, vị trí, giật sự cố (13 cái) Tháo vệ sinh, bảo dưỡng, đánh sạch tiếp điểm tiếp xúc. Đo kiểm tra điện trở tiếp xúc, hiệu chỉnh giới hạn tác động. Đánh sạch đầu cốt, siết lại toàn bộ hàng kẹp trong tủ đấu nối trung gian, kiểm tra đường truyền về tủ PLC. Thử tác động, kiểm tra đối chiếu tín hiệu hiển thị trên màn hình điều khiển so với tín hiệu thực tế. Hệ thống 1
158 Đại tu các đèn còi cảnh báo (02 cái) Tháo vệ, bảo dưỡng sạch bên trong và bên ngoài thiết bị. Đánh sạch đầu dây, siết lại hàng kẹp, kiểm tra cáp điện cấp nguồn từ thiết bị về tủ PLC. Cấp điện kiểm tra tình trạng làm việc của thiết bị, thay thế thiết bị hỏng. Hệ thống 1
159 Đại tu tủ điều khiển PLC (01 tủ) Tháo vệ sinh bảo dưỡng toàn bộ thiết bị bên trong tủ: Mô đun ET200, mô đun vào/ra, mô đun bảo vệ động cơ Simocode, mô đun bảo vệ nhiệt độ động cơ, mô đun chuyển đổi quang điện OLM. Đo điện trở cuộn dây các rơle trung gian, vệ sinh sạch đế đấu dây. Vệ sinh sạch các hàng kẹp, kẹp lại đầu cốt hỏng, thay và đi lại các đoạn dây điện không đảm bảo. Lắp đặt lại hoàn thiện, dùng máy tính kết nối với CPU, kiểm tra cấu hình phần cứng, tạo tín hiệu kiểm tra trạng thái từng kênh của các mô đun vào/ra, chạy kiểm tra toàn bộ hệ thống. Hệ thống 1
160 Đại tu tủ điều khiển tại chỗ (02 tủ) Vệ sinh, làm sạch tiếp điểm các khóa lựa chọn chế độ, nút bấm, đèn tín hiệu. Kiểm tra điện trở, độ sáng của các đèn tín hiệu. Kiểm tra tín hiệu, đường truyền về tủ điều khiển PLC Hệ thống 1
161 Đại tu các switch đo lường (04 cái) Tháo vệ sinh, bảo dưỡng, đánh sạch tiếp điểm tiếp xúc. Kiểm tra, hiệu chỉnh ngưỡng/khoảng cách tác động. Đánh sạch đầu cốt, siết lại toàn bộ hàng kẹp trong tủ đấu nối trung gian, kiểm tra đường truyền về tủ PLC. Thử tác động, kiểm tra đối chiếu giá trị hiển thị trên màn hình điều khiển so với tín hiệu thực tế. Hệ thống 1
162 Đại tu các sensor nhiệt độ (02 cái) Tháo sensor về phòng làm việc vệ sinh sạch sẽ, dùng lò nhiệt mẫu kiểm tra đặc tuyến làm việc của sensor. Đánh sạch đầu tiếp xúc, siết lại hàng kẹp, đo kiểm tra đường truyền từ sensor về tủ PLC. Lắp lại hoàn thiện, kiểm tra đối chiếu giá trị nhiệt độ truyền về CPU với giá trị nhiệt độ thực tế. Hệ thống 1
163 Đại tu các switch giới hạn, vị trí, giật sự cố (13 cái) Tháo vệ sinh, bảo dưỡng, đánh sạch tiếp điểm tiếp xúc. Đo kiểm tra điện trở tiếp xúc, hiệu chỉnh giới hạn tác động. Đánh sạch đầu cốt, siết lại toàn bộ hàng kẹp trong tủ đấu nối trung gian, kiểm tra đường truyền về tủ PLC. Thử tác động, kiểm tra đối chiếu tín hiệu hiển thị trên màn hình điều khiển so với tín hiệu thực tế. Hệ thống 1
164 Đại tu các đèn còi cảnh báo (06 cái) Tháo vệ, bảo dưỡng sạch bên trong và bên ngoài thiết bị. Đánh sạch đầu dây, siết lại hàng kẹp, kiểm tra cáp điện cấp nguồn từ thiết bị về tủ PLC. Cấp điện kiểm tra tình trạng làm việc của thiết bị, thay thế thiết bị hỏng. Hệ thống 1
165 Đại tu tủ điều khiển PLC (01 tủ) Tháo vệ sinh bảo dưỡng toàn bộ thiết bị bên trong tủ: Mô đun ET200, mô đun vào/ra, mô đun bảo vệ động cơ Simocode, mô đun bảo vệ nhiệt độ động cơ, mô đun chuyển đổi quang điện OLM. Đo điện trở cuộn dây các rơle trung gian, vệ sinh sạch đế đấu dây. Vệ sinh sạch các hàng kẹp, kẹp lại đầu cốt hỏng, thay và đi lại các đoạn dây điện không đảm bảo. Lắp đặt lại hoàn thiện, dùng máy tính kết nối với CPU, kiểm tra cấu hình phần cứng, tạo tín hiệu kiểm tra trạng thái từng kênh của các mô đun vào/ra, chạy kiểm tra toàn bộ hệ thống Hệ thống 1
166 Đại tu tủ điều khiển tại chỗ (02 tủ) Vệ sinh, làm sạch tiếp điểm các khóa lựa chọn chế độ, nút bấm, đèn tín hiệu. Kiểm tra điện trở, độ sáng của các đèn tín hiệu. Kiểm tra tín hiệu, đường truyền về tủ điều khiển PLC. Hệ thống 1
167 Đại tu các switch đo lường (04 cái) Tháo vệ sinh, bảo dưỡng, đánh sạch tiếp điểm tiếp xúc. Kiểm tra, hiệu chỉnh ngưỡng/khoảng cách tác động. Đánh sạch đầu cốt, siết lại toàn bộ hàng kẹp trong tủ đấu nối trung gian, kiểm tra đường truyền về tủ PLC. Thử tác động, kiểm tra đối chiếu giá trị hiển thị trên màn hình điều khiển so với tín hiệu thực tế. Hệ thống 1
168 Đại tu các sensor nhiệt độ (03 cái) Tháo sensor về phòng làm việc vệ sinh sạch sẽ, dùng lò nhiệt mẫu kiểm tra đặc tuyến làm việc của sensor. Đánh sạch đầu tiếp xúc, siết lại hàng kẹp, đo kiểm tra đường truyền từ sensor về tủ PLC. Lắp lại hoàn thiện, kiểm tra đối chiếu giá trị nhiệt độ truyền về CPU với giá trị nhiệt độ thực tế. Hệ thống 1
169 Đại tu các switch giới hạn, vị trí, giật sự cố (13 cái) Tháo vệ sinh, bảo dưỡng, đánh sạch tiếp điểm tiếp xúc. Đo kiểm tra điện trở tiếp xúc, hiệu chỉnh giới hạn tác động. Đánh sạch đầu cốt, siết lại toàn bộ hàng kẹp trong tủ đấu nối trung gian, kiểm tra đường truyền về tủ PLC. Thử tác động, kiểm tra đối chiếu tín hiệu hiển thị trên màn hình điều khiển so với tín hiệu thực tế. Hệ thống 1
170 Đại tu các đèn còi cảnh báo (08 cái) Tháo vệ, bảo dưỡng sạch bên trong và bên ngoài thiết bị. Đánh sạch đầu dây, siết lại hàng kẹp, kiểm tra cáp điện cấp nguồn từ thiết bị về tủ PLC. Cấp điện kiểm tra tình trạng làm việc của thiết bị, thay thế thiết bị hỏng. Hệ thống 1
171 Đại tu hệ thống cân băng (01 HT) Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng: Bộ điện tử, Loadcell, Encoder. Vệ sinh, bảo dưỡng cơ cấu khung dầm của cân. Đo kiểm tra điện trở của các loadcell, căn chỉnh lại khoảng cách treo của các loadcell để tín hiệu phản hồi về tương đương nhau. Calib lại điểm 0 và dải làm việc, kiểm tra đối chiếu tín hiệu hiển thị trên cân và tín hiệu truyền về DCS. Hệ thống 1
172 Đại tu máy phát hiện kim loại trên băng (01 cái) Vệ sinh bên trong, bên ngoài tủ điều khiển tại chỗ. Kiểm tra, vệ sinh bo mạch điện tử trong tủ điều khiển. Đánh sạch đầu dây, siết lại hàng kẹp, kiểm tra đường truyền về tủ PLC. Đưa hệ thống vào làm việc, hiệu chỉnh độ nhạy cho phù hợp Hệ thống 1
173 Đại tu tủ điều khiển PLC (01 tủ) Tháo vệ sinh bảo dưỡng toàn bộ thiết bị bên trong tủ: Mô đun ET200, mô đun vào/ra, mô đun bảo vệ động cơ Simocode, mô đun bảo vệ nhiệt độ động cơ, mô đun chuyển đổi quang điện OLM. Đo điện trở cuộn dây các rơle trung gian, vệ sinh sạch đế đấu dây. Vệ sinh sạch các hàng kẹp, kẹp lại đầu cốt hỏng, thay và đi lại các đoạn dây điện không đảm bảo. Lắp đặt lại hoàn thiện, dùng máy tính kết nối với CPU, kiểm tra cấu hình phần cứng, tạo tín hiệu kiểm tra trạng thái từng kênh của các mô đun vào/ra, chạy kiểm tra toàn bộ hệ thống. Hệ thống 1
174 Đại tu tủ điều khiển tại chỗ (02 tủ) Vệ sinh, làm sạch tiếp điểm các khóa lựa chọn chế độ, nút bấm, đèn tín hiệu. Kiểm tra điện trở, độ sáng của các đèn tín hiệu. Kiểm tra tín hiệu, đường truyền về tủ điều khiển PLC. Hệ thống 1
175 Đại tu các switch đo lường (04 cái) Tháo vệ sinh, bảo dưỡng, đánh sạch tiếp điểm tiếp xúc. Kiểm tra, hiệu chỉnh ngưỡng/khoảng cách tác động. Đánh sạch đầu cốt, siết lại toàn bộ hàng kẹp trong tủ đấu nối trung gian, kiểm tra đường truyền về tủ PLC. Thử tác động, kiểm tra đối chiếu giá trị hiển thị trên màn hình điều khiển so với tín hiệu thực tế. Hệ thống 1
176 Đại tu các sensor nhiệt độ (02 cái) Tháo sensor về phòng làm việc vệ sinh sạch sẽ, dùng lò nhiệt mẫu kiểm tra đặc tuyến làm việc của sensor. Đánh sạch đầu tiếp xúc, siết lại hàng kẹp, đo kiểm tra đường truyền từ sensor về tủ PLC. Lắp lại hoàn thiện, kiểm tra đối chiếu giá trị nhiệt độ truyền về CPU với giá trị nhiệt độ thực tế. Hệ thống 1
177 Đại tu các switch giới hạn, vị trí, giật sự cố (17 cái) Tháo vệ sinh, bảo dưỡng, đánh sạch tiếp điểm tiếp xúc. Đo kiểm tra điện trở tiếp xúc, hiệu chỉnh giới hạn tác động. Đánh sạch đầu cốt, siết lại toàn bộ hàng kẹp trong tủ đấu nối trung gian, kiểm tra đường truyền về tủ PLC. Thử tác động, kiểm tra đối chiếu tín hiệu hiển thị trên màn hình điều khiển so với tín hiệu thực tế. Hệ thống 1
178 Đại tu các đèn còi cảnh báo (10 cái) Tháo vệ, bảo dưỡng sạch bên trong và bên ngoài thiết bị. Đánh sạch đầu dây, siết lại hàng kẹp, kiểm tra cáp điện cấp nguồn từ thiết bị về tủ PLC. Cấp điện kiểm tra tình trạng làm việc của thiết bị, thay thế thiết bị hỏng. Hệ thống 1
179 Đại tu tủ điều khiển PLC (01 tủ) Tháo vệ sinh bảo dưỡng toàn bộ thiết bị bên trong tủ: Mô đun ET200, mô đun vào/ra, mô đun bảo vệ động cơ Simocode, mô đun bảo vệ nhiệt độ động cơ, mô đun chuyển đổi quang điện OLM. Đo điện trở cuộn dây các rơle trung gian, vệ sinh sạch đế đấu dây. Vệ sinh sạch các hàng kẹp, kẹp lại đầu cốt hỏng, thay và đi lại các đoạn dây điện không đảm bảo. Lắp đặt lại hoàn thiện, dùng máy tính kết nối với CPU, kiểm tra cấu hình phần cứng, tạo tín hiệu kiểm tra trạng thái từng kênh của các mô đun vào/ra, chạy kiểm tra toàn bộ hệ thống Hệ thống 1
180 Đại tu tủ điều khiển tại chỗ (03 tủ) Vệ sinh, làm sạch tiếp điểm các khóa lựa chọn chế độ, nút bấm, đèn tín hiệu. Kiểm tra điện trở, độ sáng của các đèn tín hiệu. Kiểm tra tín hiệu, đường truyền về tủ điều khiển PLC. Hệ thống 1
181 Đại tu các switch đo lường (06 cái) Tháo vệ sinh, bảo dưỡng, đánh sạch tiếp điểm tiếp xúc. Kiểm tra, hiệu chỉnh ngưỡng/khoảng cách tác động. Đánh sạch đầu cốt, siết lại toàn bộ hàng kẹp trong tủ đấu nối trung gian, kiểm tra đường truyền về tủ PLC. Thử tác động, kiểm tra đối chiếu giá trị hiển thị trên màn hình điều khiển so với tín hiệu thực tế. Hệ thống 1
182 Đại tu các sensor nhiệt độ (02 cái) Tháo sensor về phòng làm việc vệ sinh sạch sẽ, dùng lò nhiệt mẫu kiểm tra đặc tuyến làm việc của sensor. Đánh sạch đầu tiếp xúc, siết lại hàng kẹp, đo kiểm tra đường truyền từ sensor về tủ PLC. Lắp lại hoàn thiện, kiểm tra đối chiếu giá trị nhiệt độ truyền về CPU với giá trị nhiệt độ thực tế. Hệ thống 1
183 Đại tu các switch giới hạn, vị trí, giật sự cố (23 cái) Tháo vệ sinh, bảo dưỡng, đánh sạch tiếp điểm tiếp xúc. Đo kiểm tra điện trở tiếp xúc, hiệu chỉnh giới hạn tác động. Đánh sạch đầu cốt, siết lại toàn bộ hàng kẹp trong tủ đấu nối trung gian, kiểm tra đường truyền về tủ PLC. Thử tác động, kiểm tra đối chiếu tín hiệu hiển thị trên màn hình điều khiển so với tín hiệu thực tế. Hệ thống 1
184 Đại tu các đèn còi cảnh báo (08 cái) Tháo vệ, bảo dưỡng sạch bên trong và bên ngoài thiết bị. Đánh sạch đầu dây, siết lại hàng kẹp, kiểm tra cáp điện cấp nguồn từ thiết bị về tủ PLC. Cấp điện kiểm tra tình trạng làm việc của thiết bị, thay thế thiết bị hỏng. Hệ thống 1
185 Đại tu động cơ cánh lật Trute 47 (01 cái) Tháo kiểm tra, vệ sinh, tra dầu mỡ động cơ cánh lật. Đo kiểm tra điện trở cuộn dây, điện trở cách điện động cơ, cách điện cáp 3 pha. Lắp lại hoàn thiện, đưa thiết bị vào làm việc, kiểm tra, hiệu chỉnh hành trình động cơ Trute. Hệ thống 1
186 Đại tu tủ điều khiển PLC (01 tủ) Tháo vệ sinh bảo dưỡng toàn bộ thiết bị bên trong tủ: Mô đun ET200, mô đun vào/ra, mô đun bảo vệ động cơ Simocode, mô đun bảo vệ nhiệt độ động cơ, mô đun chuyển đổi quang điện OLM. Đo điện trở cuộn dây các rơle trung gian, vệ sinh sạch đế đấu dây. Vệ sinh sạch các hàng kẹp, kẹp lại đầu cốt hỏng, thay và đi lại các đoạn dây điện không đảm bảo. Lắp đặt lại hoàn thiện, dùng máy tính kết nối với CPU, kiểm tra cấu hình phần cứng, tạo tín hiệu kiểm tra trạng thái từng kênh của các mô đun vào/ra, chạy kiểm tra toàn bộ hệ thống. Hệ thống 1
187 Đại tu tủ điều khiển tại chỗ (03 tủ) Vệ sinh, làm sạch tiếp điểm các khóa lựa chọn chế độ, nút bấm, đèn tín hiệu. Kiểm tra điện trở, độ sáng của các đèn tín hiệu Hệ thống 1
188 Đại tu các switch đo lường (06 cái) Tháo vệ sinh, bảo dưỡng, đánh sạch tiếp điểm tiếp xúc. Kiểm tra, hiệu chỉnh ngưỡng/khoảng cách tác động. Đánh sạch đầu cốt, siết lại toàn bộ hàng kẹp trong tủ đấu nối trung gian, kiểm tra đường truyền về tủ PLC. Thử tác động, kiểm tra đối chiếu giá trị hiển thị trên màn hình điều khiển so với tín hiệu thực tế. Hệ thống 1
189 Đại tu các sensor nhiệt độ (03 cái) Tháo sensor về phòng làm việc vệ sinh sạch sẽ, dùng lò nhiệt mẫu kiểm tra đặc tuyến làm việc của sensor. Đánh sạch đầu tiếp xúc, siết lại hàng kẹp, đo kiểm tra đường truyền từ sensor về tủ PLC. Lắp lại hoàn thiện, kiểm tra đối chiếu giá trị nhiệt độ truyền về CPU với giá trị nhiệt độ thực tế. Hệ thống 1
190 Đại tu các switch giới hạn, vị trí, giật sự cố (19 cái) Tháo vệ sinh, bảo dưỡng, đánh sạch tiếp điểm tiếp xúc. Đo kiểm tra điện trở tiếp xúc, hiệu chỉnh giới hạn tác động. Đánh sạch đầu cốt, siết lại toàn bộ hàng kẹp trong tủ đấu nối trung gian, kiểm tra đường truyền về tủ PLC. Thử tác động, kiểm tra đối chiếu tín hiệu hiển thị trên màn hình điều khiển so với tín hiệu thực tế. Hệ thống 1
191 Đại tu các đèn còi cảnh báo (08 cái) Tháo vệ, bảo dưỡng sạch bên trong và bên ngoài thiết bị. Đánh sạch đầu dây, siết lại hàng kẹp, kiểm tra cáp điện cấp nguồn từ thiết bị về tủ PLC. Cấp điện kiểm tra tình trạng làm việc của thiết bị, thay thế thiết bị hỏng. Hệ thống 1
192 Đại tu động cơ cánh lật Trute 44 (01 cái) Tháo kiểm tra, vệ sinh, tra dầu mỡ động cơ cánh lật. Đo kiểm tra điện trở cuộn dây, điện trở cách điện động cơ, cách điện cáp 3 pha. Lắp lại hoàn thiện, đưa thiết bị vào làm việc, kiểm tra, hiệu chỉnh hành trình động cơ Trute. Hệ thống 1
193 Đại tu tủ điều khiển PLC (01 tủ) Tháo vệ sinh bảo dưỡng toàn bộ thiết bị bên trong tủ: Mô đun ET200, mô đun vào/ra, mô đun bảo vệ động cơ Simocode, mô đun bảo vệ nhiệt độ động cơ, mô đun chuyển đổi quang điện OLM. Đo điện trở cuộn dây các rơle trung gian, vệ sinh sạch đế đấu dây. Vệ sinh sạch các hàng kẹp, kẹp lại đầu cốt hỏng, thay và đi lại các đoạn dây điện không đảm bảo. Lắp đặt lại hoàn thiện, dùng máy tính kết nối với CPU, kiểm tra cấu hình phần cứng, tạo tín hiệu kiểm tra trạng thái từng kênh của các mô đun vào/ra, chạy kiểm tra toàn bộ hệ thống. Hệ thống 1
194 Đại tu tủ điều khiển tại chỗ (03 cái) Vệ sinh, làm sạch tiếp điểm các khóa lựa chọn chế độ, nút bấm, đèn tín hiệu. Kiểm tra điện trở, độ sáng của các đèn tín hiệu. Kiểm tra tín hiệu, đường truyền về tủ điều khiển PLC. Hệ thống 1
195 Đại tu các switch đo lường (06 cái) Tháo vệ sinh, bảo dưỡng, đánh sạch tiếp điểm tiếp xúc. Kiểm tra, hiệu chỉnh ngưỡng/khoảng cách tác động. Đánh sạch đầu cốt, siết lại toàn bộ hàng kẹp trong tủ đấu nối trung gian, kiểm tra đường truyền về tủ PLC. Thử tác động, kiểm tra đối chiếu giá trị hiển thị trên màn hình điều khiển so với tín hiệu thực tế. Hệ thống 1
196 Đại tu các sensor nhiệt độ (03 cái) Tháo sensor về phòng làm việc vệ sinh sạch sẽ, dùng lò nhiệt mẫu kiểm tra đặc tuyến làm việc của sensor. Đánh sạch đầu tiếp xúc, siết lại hàng kẹp, đo kiểm tra đường truyền từ sensor về tủ PLC. Lắp lại hoàn thiện, kiểm tra đối chiếu giá trị nhiệt độ truyền về CPU với giá trị nhiệt độ thực tế. Hệ thống 1
197 Đại tu hệ thống cân băng (01 HT) Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng: Bộ điện tử, Loadcell, Encoder. Vệ sinh, bảo dưỡng cơ cấu khung dầm của cân. Đo kiểm tra điện trở của các loadcell, căn chỉnh lại khoảng cách treo của các loadcell để tín hiệu phản hồi về tương đương nhau. Calib lại điểm 0 và dải làm việc, kiểm tra đối chiếu tín hiệu hiển thị trên cân và tín hiệu truyền về DCS. Hệ thống 1
198 Đại tu máy phát hiện kim loại (01 cái) Vệ sinh bên trong, bên ngoài tủ điều khiển tại chỗ. Kiểm tra, vệ sinh bo mạch điện tử trong tủ điều khiển. Đánh sạch đầu dây, siết lại hàng kẹp, kiểm tra đường truyền về tủ PLC. Đưa hệ thống vào làm việc, hiệu chỉnh độ nhạy cho phù hợp. Hệ thống 1
199 Đại tu các switch giới hạn, vị trí, giật sự cố (23) Tháo vệ sinh, bảo dưỡng, đánh sạch tiếp điểm tiếp xúc. Đo kiểm tra điện trở tiếp xúc, hiệu chỉnh giới hạn tác động. Đánh sạch đầu cốt, siết lại toàn bộ hàng kẹp trong tủ đấu nối trung gian, kiểm tra đường truyền về tủ PLC. Thử tác động, kiểm tra đối chiếu tín hiệu hiển thị trên màn hình điều khiển so với tín hiệu thực tế. Hệ thống 1
200 Đại tu các đèn còi cảnh báo (08 cái) Tháo vệ, bảo dưỡng sạch bên trong và bên ngoài thiết bị. Đánh sạch đầu dây, siết lại hàng kẹp, kiểm tra cáp điện cấp nguồn từ thiết bị về tủ PLC. Cấp điện kiểm tra tình trạng làm việc của thiết bị, thay thế thiết bị hỏng. Hệ thống 1
201 Đại tu động cơ cánh lật Trute 45 (01 cái) Tháo kiểm tra, vệ sinh, tra dầu mỡ động cơ cánh lật. Đo kiểm tra điện trở cuộn dây, điện trở cách điện động cơ, cách điện cáp 3 pha. Lắp lại hoàn thiện, đưa thiết bị vào làm việc, kiểm tra, hiệu chỉnh hành trình động cơ Trute. Hệ thống 1
202 Đại tu tủ điều khiển PLC (01 tủ) Tháo vệ sinh bảo dưỡng toàn bộ thiết bị bên trong tủ: Mô đun ET200, mô đun vào/ra, mô đun bảo vệ động cơ Simocode, mô đun bảo vệ nhiệt độ động cơ, mô đun chuyển đổi quang điện OLM. Đo điện trở cuộn dây các rơle trung gian, vệ sinh sạch đế đấu dây. Vệ sinh sạch các hàng kẹp, kẹp lại đầu cốt hỏng, thay và đi lại các đoạn dây điện không đảm bảo. Lắp đặt lại hoàn thiện, dùng máy tính kết nối với CPU, kiểm tra cấu hình phần cứng, tạo tín hiệu kiểm tra trạng thái từng kênh của các mô đun vào/ra, chạy kiểm tra toàn bộ hệ thống. Hệ thống 1
203 Đại tu tủ điều khiển tại chỗ (02 tủ) Vệ sinh, làm sạch tiếp điểm các khóa lựa chọn chế độ, nút bấm, đèn tín hiệu. Kiểm tra điện trở, độ sáng của các đèn tín hiệu. Kiểm tra tín hiệu, đường truyền về tủ điều khiển PLC. Hệ thống 1
204 Đại tu các switch đo lường (04 cái) Tháo vệ sinh, bảo dưỡng, đánh sạch tiếp điểm tiếp xúc. Kiểm tra, hiệu chỉnh ngưỡng/khoảng cách tác động. Đánh sạch đầu cốt, siết lại toàn bộ hàng kẹp trong tủ đấu nối trung gian, kiểm tra đường truyền về tủ PLC. Thử tác động, kiểm tra đối chiếu giá trị hiển thị trên màn hình điều khiển so với tín hiệu thực tế. Hệ thống 1
205 Đại tu các sensor nhiệt độ (02 cái) Tháo sensor về phòng làm việc vệ sinh sạch sẽ, dùng lò nhiệt mẫu kiểm tra đặc tuyến làm việc của sensor. Đánh sạch đầu tiếp xúc, siết lại hàng kẹp, đo kiểm tra đường truyền từ sensor về tủ PLC. Lắp lại hoàn thiện, kiểm tra đối chiếu giá trị nhiệt độ truyền về CPU với giá trị nhiệt độ thực tế Hệ thống 1
206 Đại tu các switch giới hạn, vị trí, giật sự cố (15 cái) Tháo vệ sinh, bảo dưỡng, đánh sạch tiếp điểm tiếp xúc. Đo kiểm tra điện trở tiếp xúc, hiệu chỉnh giới hạn tác động. Đánh sạch đầu cốt, siết lại toàn bộ hàng kẹp trong tủ đấu nối trung gian, kiểm tra đường truyền về tủ PLC. Thử tác động, kiểm tra đối chiếu tín hiệu hiển thị trên màn hình điều khiển so với tín hiệu thực tế Hệ thống 1
207 Đại tu các đèn còi cảnh báo (06 cái) Tháo vệ, bảo dưỡng sạch bên trong và bên ngoài thiết bị. Đánh sạch đầu dây, siết lại hàng kẹp, kiểm tra cáp điện cấp nguồn từ thiết bị về tủ PLC. Cấp điện kiểm tra tình trạng làm việc của thiết bị, thay thế thiết bị hỏng. Hệ thống 1
208 Đại tu tủ điều khiển PLC (01 tủ) Tháo vệ sinh bảo dưỡng toàn bộ thiết bị bên trong tủ: Mô đun ET200, mô đun vào/ra, mô đun bảo vệ động cơ Simocode, mô đun bảo vệ nhiệt độ động cơ, mô đun chuyển đổi quang điện OLM. Đo điện trở cuộn dây các rơle trung gian, vệ sinh sạch đế đấu dây. Vệ sinh sạch các hàng kẹp, kẹp lại đầu cốt hỏng, thay và đi lại các đoạn dây điện không đảm bảo. Lắp đặt lại hoàn thiện, dùng máy tính kết nối với CPU, kiểm tra cấu hình phần cứng, tạo tín hiệu kiểm tra trạng thái từng kênh của các mô đun vào/ra, chạy kiểm tra toàn bộ hệ thống. Hệ thống 1
209 Đại tu tủ điều khiển tại chỗ (04 cái) Vệ sinh, làm sạch tiếp điểm các khóa lựa chọn chế độ, nút bấm, đèn tín hiệu. Kiểm tra điện trở, độ sáng của các đèn tín hiệu. Kiểm tra tín hiệu, đường truyền về tủ điều khiển PLC Hệ thống 1
210 Đại tu các switch giới hạn, vị trí, giật sự cố (12 cái) Tháo vệ sinh, bảo dưỡng, đánh sạch tiếp điểm tiếp xúc. Đo kiểm tra điện trở tiếp xúc, hiệu chỉnh giới hạn tác động. Đánh sạch đầu cốt, siết lại toàn bộ hàng kẹp trong tủ đấu nối trung gian, kiểm tra đường truyền về tủ PLC. Thử tác động, kiểm tra đối chiếu tín hiệu hiển thị trên màn hình điều khiển so với tín hiệu thực tế Hệ thống 1
211 Đại tu các biến tần (04 cái) Tháo vệ sinh bảo dưỡng vỏ và tầng cánh tản nhiệt của biến tần, vệ sinh bo mạch điện tử, kiểm tra thông số cài đặt. Vệ sinh bên trong và bên ngoài mô đun kết nối Profibus, đánh sạch đầu dây, siết lại hàng kẹp. Thay thế biến tần hỏng, đưa hệ thống vào làm việc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Hệ thống 1
212 Đại tu các đèn còi cảnh báo (08 cái) Tháo vệ, bảo dưỡng sạch bên trong và bên ngoài thiết bị. Đánh sạch đầu dây, siết lại hàng kẹp, kiểm tra cáp điện cấp nguồn từ thiết bị về tủ PLC. Cấp điện kiểm tra tình trạng làm việc của thiết bị, thay thế thiết bị hỏng. Hệ thống 1
213 Chạy thử, nghiệm thu toàn hệ thống Làm thủ tục đăng ký chạy kiểm tra toàn bộ hệ thống. - Kết hợp với vận hành công nghệ, chạy thử riêng rẽ từng cụm thiết bị, chạy theo trình tự không tải, có tải toàn hệ thống. - Kiểm tra khả năng đáp ứng thiết bị, các thông số trạng thái, đối chiếu với thông số định mức. - Làm biên bản nghiệm thu, bàn giao. Hệ thống 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->