Gói thầu: Gói thầu số 07: Cấp mã vùng trồng trên hệ thống tiêu chuẩn OTAS phục vụ nội tiêu và xuất khẩu thuộc Kế hoạch Phát triển sản xuất giống bưởi đỏ Tân Lạc và một số giống bưởi đặc sản Hà Nội giai đoạn 2021-2025 (năm 2021)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210515612-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/05/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển nông nghiệp Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Cấp mã vùng trồng trên hệ thống tiêu chuẩn OTAS phục vụ nội tiêu và xuất khẩu thuộc Kế hoạch Phát triển sản xuất giống bưởi đỏ Tân Lạc và một số giống bưởi đặc sản Hà Nội giai đoạn 2021-2025 (năm 2021) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210444176 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hà Nội năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 220 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-07 17:41:00 đến ngày 2021-05-14 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 475,100,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Tiền công chuyên gia (3 chuyên gia làm việc trong 2 ngày) | Tiền công chuyên gia (3 chuyên gia làm việc trong 2 ngày) | Ngày | 18 | I, Khảo sát sơ bộ 03 vùng |
| 2 | Phụ cấp lưu trú | Phụ cấp lưu trú | Ngày | 18 | I, Khảo sát sơ bộ 03 vùng |
| 3 | Tiền thuê phòng nghỉ | Tiền thuê phòng nghỉ (3 phòng/ngày.đêm x 1 ngày) | Phòng | 9 | I, Khảo sát sơ bộ 03 vùng |
| 4 | Chi phí thuê phương tiện đi lại | Chi phí thuê phương tiện đi lại (1 lần khảo sát 2 ngày) | Lượt | 6 | I, Khảo sát sơ bộ 03 vùng |
| 5 | Chí phí lấy mẫu, kiểm nghiệm các chỉ tiêu về giám định sinh vật hại, dư lượng thuốc BVTV | Chí phí lấy mẫu, kiểm nghiệm các chỉ tiêu về giám định sinh vật hại, dư lượng thuốc BVTV | Mẫu | 15 | I, Khảo sát sơ bộ 03 vùng |
| 6 | Chí phí lấy mẫu, kiểm nghiệm các chỉ tiêu về độc tố vi nấm, vi sinh | Chí phí lấy mẫu, kiểm nghiệm các chỉ tiêu về độc tố vi nấm, vi sinh | Mẫu | 15 | I, Khảo sát sơ bộ 03 vùng |
| 7 | Chi phí tư vấn | Chi phí tư vấn (chiến lược phát triển vùng trồng, định hướng sản phẩm vùng trồng…) | Vùng trồng | 3 | I, Khảo sát sơ bộ 03 vùng |
| 8 | Tiền công chuyên gia | Tiền công chuyên gia (4 chuyên gia làm việc trong 3 ngày) | Ngày | 36 | II, Khảo sát chính thức 03 vùng |
| 9 | Phụ cấp lưu trú | Phụ cấp lưu trú | Ngày | 36 | II, Khảo sát chính thức 03 vùng |
| 10 | Tiền thuê phòng nghỉ | Tiền thuê phòng nghỉ (4 phòng/ngày.đêm x 2 ngày) | Phòng | 24 | II, Khảo sát chính thức 03 vùng |
| 11 | Chi phí thuê phương tiện đi lại | Chi phí thuê phương tiện đi lại (1 lần khảo sát 3 ngày) | Lượt | 6 | II, Khảo sát chính thức 03 vùng |
| 12 | Chi phí giám định sinh vật hại trong danh mục cấm | Chi phí giám định sinh vật hại trong danh mục cấm | Mẫu | 30 | II, Khảo sát chính thức 03 vùng |
| 13 | Chi phí đi lấy mẫu kiểm tra dư lượng thuốc, kiểm tra độc tố vi nấm, vi sinh | Chi phí đi lấy mẫu kiểm tra dư lượng thuốc, kiểm tra độc tố vi nấm, vi sinh (04 cán bộ x 1 ngày x 100.000đ/ngày) | Ngày | 12 | II, Khảo sát chính thức 03 vùng |
| 14 | Chi phí mang mẫu đi kiểm tra dư lượng thuốc, kiểm tra độc tố vi nấm, vi sinh | Chi phí mang mẫu đi kiểm tra dư lượng thuốc, kiểm tra độc tố vi nấm, vi sinh (02 cán bộ x 1 ngày x 200.000đ/ngày) | Ngày | 6 | II, Khảo sát chính thức 03 vùng |
| 15 | Chi phí kiểm tra mẫu về dư lượng thuốc BVTV | Chi phí kiểm tra mẫu về dư lượng thuốc BVTV | Mẫu | 30 | II, Khảo sát chính thức 03 vùng |
| 16 | Chi phí kiểm tra độc tố vi nấm, vi sinh | Chi phí kiểm tra độc tố vi nấm, vi sinh | Mẫu | 30 | II, Khảo sát chính thức 03 vùng |
| 17 | Nhập dữ liệu | Nhập dữ liệu | Trường dữ liệu | 20.000 | III, Chuẩn hóa dữ liệu vùng trồng trên Hệ thống/Tiêu chuẩn OTAS |
| 18 | Thuê chuyên gia kỹ thuật vận hành hệ thống: 02 người x 10 trđ/tháng x 7 tháng | Thuê chuyên gia kỹ thuật vận hành hệ thống: 02 người x 10 trđ/tháng x 7 tháng | Người | 2 | III, Chuẩn hóa dữ liệu vùng trồng trên Hệ thống/Tiêu chuẩn OTAS: Chi phí vận hành hệ thống |
| 19 | Chi phí thẩm định hồ sơ cấp mã số điện tử; Cấp mã số vùng trồng; cấp Giấy chứng nhận mã số vùng trồng thông minh (3 vùng) | Chi phí thẩm định hồ sơ cấp mã số điện tử; Cấp mã số vùng trồng; cấp Giấy chứng nhận mã số vùng trồng thông minh (3 vùng) | Giấy CN | 3 | IV, Thẩm định hồ sơ, cấp mã số vùng trồng, tem mã số vùng trồng in trên sản phẩm |
| 20 | Chi phí biển mã số cỡ lớn (2160 mm x 1080 mm) vùng được cấp mã số và kích hoạt trên hệ thống (1 biển/vùng x 3 vùng) | Chi phí biển mã số cỡ lớn (2160 mm x 1080 mm) vùng được cấp mã số và kích hoạt trên hệ thống (1 biển/vùng x 3 vùng) | Biển | 3 | IV, Thẩm định hồ sơ, cấp mã số vùng trồng, tem mã số vùng trồng in trên sản phẩm |
| 21 | Chi phí biển cỡ nhỏ cắm 4 góc của vùng trồng (4 biển/vùng x 3 vùng) | Chi phí biển cỡ nhỏ cắm 4 góc của vùng trồng (4 biển/vùng x 3 vùng) | Biển | 12 | IV, Thẩm định hồ sơ, cấp mã số vùng trồng, tem mã số vùng trồng in trên sản phẩm |
| 22 | Tem mã số vùng trồng in trên sản phẩm (1 tem/sản phẩm) (3 vùng) | Tem mã số vùng trồng in trên sản phẩm (1 tem/sản phẩm) (3 vùng) | Tem | 10.000 | IV, Thẩm định hồ sơ, cấp mã số vùng trồng, tem mã số vùng trồng in trên sản phẩm |
| 23 | Tiền công chuyên gia | Tiền công chuyên gia (2 lần/năm x 2 cán bộ làm việc x 1/2 ngày/vùng x 3 vùng trồng) | Ngày | 6 | V, Kiểm tra, giám sát định kỳ sau cấp mã; cập nhật dữ liệu lên Hệ thống/Tiêu chuẩn OTAS: 1. Định kỳ 6 tháng/lần lấy mẫu kiểm nghiệm tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, giám định sinh vật hại trong danh mục cấm |
| 24 | Phụ cấp lưu trú | Phụ cấp lưu trú | Ngày | 6 | V, Kiểm tra, giám sát định kỳ sau cấp mã; cập nhật dữ liệu lên Hệ thống/Tiêu chuẩn OTAS: 1. Định kỳ 6 tháng/lần lấy mẫu kiểm nghiệm tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, giám định sinh vật hại trong danh mục cấm |
| 25 | Tiền thuê phòng nghỉ | Tiền thuê phòng nghỉ (2 phòng/1 ngày đêm x 1,5 ngày đêm x 2 lần/năm) | Phòng | 6 | V, Kiểm tra, giám sát định kỳ sau cấp mã; cập nhật dữ liệu lên Hệ thống/Tiêu chuẩn OTAS: 1. Định kỳ 6 tháng/lần lấy mẫu kiểm nghiệm tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, giám định sinh vật hại trong danh mục cấm |
| 26 | Chi phí thuê phương tiện đi lại | Chi phí thuê phương tiện đi lại (2 lần/năm x 2 lượt/lần) | Lượt | 4 | V, Kiểm tra, giám sát định kỳ sau cấp mã; cập nhật dữ liệu lên Hệ thống/Tiêu chuẩn OTAS: 1. Định kỳ 6 tháng/lần lấy mẫu kiểm nghiệm tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, giám định sinh vật hại trong danh mục cấm |
| 27 | Chí phí kiểm nghiệm các chỉ tiêu về dư lượng thuốc (6 mẫu/lần x 2 lần/năm); sinh vật gây hại (6 mẫu/lần x 2 lần/năm) | Chí phí kiểm nghiệm các chỉ tiêu về dư lượng thuốc (6 mẫu/lần x 2 lần/năm); sinh vật gây hại (6 mẫu/lần x 2 lần/năm) | Mẫu | 24 | V, Kiểm tra, giám sát định kỳ sau cấp mã; cập nhật dữ liệu lên Hệ thống/Tiêu chuẩn OTAS: 1. Định kỳ 6 tháng/lần lấy mẫu kiểm nghiệm tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, giám định sinh vật hại trong danh mục cấm |
| 28 | Thù lao cán bộ kỹ thuật | Thù lao cán bộ kỹ thuật (3 người/tháng x 7 tháng ) | Tháng | 21 | V, Kiểm tra, giám sát định kỳ sau cấp mã; cập nhật dữ liệu lên Hệ thống/Tiêu chuẩn OTAS: 2. Định kỳ hàng tháng kiểm tra việc sử dụng và kinh doanh phân bón, thuốc bảo vệ thực vật |
| 29 | Cập nhật dữ liệu lên hệ thống | Cập nhật dữ liệu lên hệ thống (1 người x 7 tháng x 200.000đ/tháng) | Tháng | 7 | V, Kiểm tra, giám sát định kỳ sau cấp mã; cập nhật dữ liệu lên Hệ thống/Tiêu chuẩn OTAS: 2. Định kỳ hàng tháng kiểm tra việc sử dụng và kinh doanh phân bón, thuốc bảo vệ thực vật |
| 30 | Thù lao giảng viên chính | Thù lao giảng viên chính (1 người x 2 ngày) | Ngày | 2 | VI, Kinh phí đào tạo cán bộ về nhận thức và quản lý; duy trì mã số vùng trồng |
| 31 | Thù lao Trợ giảng | Thù lao Trợ giảng (1 người x 2 ngày) | Ngày | 2 | VI, Kinh phí đào tạo cán bộ về nhận thức và quản lý; duy trì mã số vùng trồng |
| 32 | Thuê phòng nghỉ cho giảng viên chính, trợ giảng | Thuê phòng nghỉ cho giảng viên chính, trợ giảng (2 người x 1 phòng/ngày. đêm) | Ngày | 2 | VI, Kinh phí đào tạo cán bộ về nhận thức và quản lý; duy trì mã số vùng trồng |
| 33 | Chi phí thanh toán tiền phương tiện đi lại cho giảng viên, trợ giảng | Chi phí thanh toán tiền phương tiện đi lại cho giảng viên, trợ giảng | Lượt | 2 | VI, Kinh phí đào tạo cán bộ về nhận thức và quản lý; duy trì mã số vùng trồng |
| 34 | Giải khát giữa giờ | Giải khát giữa giờ (30 cán bộ và 2 giảng viên, trợ giảng x 2 ngày) | Ngày | 64 | VI, Kinh phí đào tạo cán bộ về nhận thức và quản lý; duy trì mã số vùng trồng |
| 35 | Chi phí in Tài liệu, VPP | Chi phí in Tài liệu, VPP (Bút, Giấy A0, Thẻ màu,…) | Bộ | 30 | VI, Kinh phí đào tạo cán bộ về nhận thức và quản lý; duy trì mã số vùng trồng |
| 36 | Chi thuê hội trường, phòng học; thuê thiết bị, dụng cụ phục vụ giảng dạy | Chi thuê hội trường, phòng học; thuê thiết bị, dụng cụ phục vụ giảng dạy (máy chiếu, máy vi tính, thiết bị khác....). | Lớp | 1 | VI, Kinh phí đào tạo cán bộ về nhận thức và quản lý; duy trì mã số vùng trồng |
| 37 | Chi khác | Chi khác (Trang trí, khánh tiết, giấy chứng nhận…) | Lớp | 1 | VI, Kinh phí đào tạo cán bộ về nhận thức và quản lý; duy trì mã số vùng trồng |
| 38 | Thù lao giảng viên chính | Thù lao giảng viên chính (1 người x 2 ngày) | Ngày | 2 | VII, tập huấn nông dân về nhận thức và quản lý; duy trì mã số vùng trồng |
| 39 | Thù lao Trợ giảng | Thù lao Trợ giảng (1 người x 2 ngày) | Ngày | 2 | VII, tập huấn nông dân về nhận thức và quản lý; duy trì mã số vùng trồng |
| 40 | Thuê phòng nghỉ cho giảng viên chính, trợ giảng | Thuê phòng nghỉ cho giảng viên chính, trợ giảng (2 người x 1 phòng/ngày. đêm) | Ngày | 2 | VII, tập huấn nông dân về nhận thức và quản lý; duy trì mã số vùng trồng |
| 41 | Chi phí thanh toán tiền phương tiện đi lại cho Giảng viên, Trợ giảng | Chi phí thanh toán tiền phương tiện đi lại cho Giảng viên, Trợ giảng | Lượt | 2 | VII, tập huấn nông dân về nhận thức và quản lý; duy trì mã số vùng trồng |
| 42 | Hỗ trợ đại biểu không lương | Hỗ trợ đại biểu không lương (60 người x 2 ngày) | Ngày | 120 | VII, tập huấn nông dân về nhận thức và quản lý; duy trì mã số vùng trồng |
| 43 | Giải khát giữa giờ | Giải khát giữa giờ ((60 người và 2 giảng viên, trợ giảng) x 2 ngày) | Ngày | 124 | VII, tập huấn nông dân về nhận thức và quản lý; duy trì mã số vùng trồng |
| 44 | Chi phí Tài liệu, VPP | Chi phí Tài liệu, VPP (Bút, Giấy A0, Thẻ màu,…) | Bộ | 60 | VII, tập huấn nông dân về nhận thức và quản lý; duy trì mã số vùng trồng |
| 45 | Chi thuê hội trường, phòng học; thuê thiết bị, dụng cụ phục vụ giảng dạy | Chi thuê hội trường, phòng học; thuê thiết bị, dụng cụ phục vụ giảng dạy (đèn chiếu, máy vi tính, thiết bị khác....). | Lớp | 1 | VII, tập huấn nông dân về nhận thức và quản lý; duy trì mã số vùng trồng |
| 46 | Chi khác | Chi khác (Trang trí, khánh tiết, giấy chứng nhận…) | Lớp | 1 | VII, tập huấn nông dân về nhận thức và quản lý; duy trì mã số vùng trồng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi