Gói thầu: Kiểm định các máy, thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210519280-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Kiểm định các máy, thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210345863 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-11 14:19:00 đến ngày 2021-05-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 522,645,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,800,000 VNĐ ((Bảy triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Kiểm tra kỹ thuật an toàn cáp treo tải tuabin (8,05 m x Φ 50) | Kiểm tra NDT cáp bằng phương pháp siêu âm (UT) | Sợi | 2 | |
| 2 | Kiểm tra kỹ thuật an toàn cáp treo tải tuabin (3,5m x Φ 50) | Kiểm tra NDT cáp bằng phương pháp siêu âm (UT) | Sợi | 1 | |
| 3 | Kiểm tra mối hàn thanh cân bằng bằng phương pháp không phá hủy (Từ tính/ thẩm thấu) | Kiểm tra NDT mối hàn bằng phương pháp thẩm thấu (PT), từ tính (MT) | Cái | 1 | |
| 4 | Bình gia nhiệt hạ áp số 1&2; V=15 m3 | Kiểm định theo QCVN: 01-2008/BLĐTBXH | Bình | 1 | |
| 5 | Bình gia nhiệt hạ áp số 3; V= 15,8 m3 | Kiểm định theo QCVN: 01-2008/BLĐTBXH | Bình | 1 | |
| 6 | Bình gia nhiệt cao áp số 5; V= 17,6 m3 | Kiểm định theo QCVN: 01-2008/BLĐTBXH | Bình | 1 | |
| 7 | Bình gia nhiệt cao áp số 6; V= 16 m3 | Kiểm định theo QCVN: 01-2008/BLĐTBXH | Bình | 1 | |
| 8 | Bình gia nhiệt cao áp số 7; V= 17 m3 | Kiểm định theo QCVN: 01-2008/BLĐTBXH | Bình | 1 | |
| 9 | Bình chứa nước khử khí; V= 180 m3 | Kiểm định theo QCVN: 01-2008/BLĐTBXH | Bình | 1 | |
| 10 | Bình khử khí; V=55 m3 | Kiểm định theo QCVN: 01-2008/BLĐTBXH | Bình | 1 | |
| 11 | Bình xả liên tục; V=3,5 m3 | Kiểm định theo QCVN: 01-2008/BLĐTBXH | Bình | 1 | |
| 12 | Bình xả định kỳ; V=20 m3 | Kiểm định theo QCVN: 01-2008/BLĐTBXH | Bình | 1 | |
| 13 | Bình gia nhiệt hạ áp số 1&2; V=15 m3 | Kiểm định theo QCVN: 01-2008/BLĐTBXH | Bình | 1 | |
| 14 | Bình gia nhiệt hạ áp số 3; V= 15,8 m3 | Kiểm định theo QCVN: 01-2008/BLĐTBXH | Bình | 1 | |
| 15 | Bình gia nhiệt cao áp số 5; V=17,6 m3 | Kiểm định theo QCVN: 01-2008/BLĐTBXH | Bình | 1 | |
| 16 | Bình gia nhiệt cao áp số 6; V= 16 m3 | Kiểm định theo QCVN: 01-2008/BLĐTBXH | Bình | 1 | |
| 17 | Bình gia nhiệt cao áp số 7; V= 17 m3 | Kiểm định theo QCVN: 01-2008/BLĐTBXH | Bình | 1 | |
| 18 | Bình chứa nước khử khí; V= 180 m3 | Kiểm định theo QCVN: 01-2008/BLĐTBXH | Bình | 1 | |
| 19 | Bình khử khí; V=55 m3 | Kiểm định theo QCVN: 01-2008/BLĐTBXH | Bình | 1 | |
| 20 | Bình xả liên tục; V=3,5 m3 | Kiểm định theo QCVN: 01-2008/BLĐTBXH | Bình | 1 | |
| 21 | Bình xả định kỳ; V=20 m3 | Kiểm định theo QCVN: 01-2008/BLĐTBXH | Bình | 1 | |
| 22 | Bình chứa khí nén tại bình ngưng khối 1; V=1,5 m3 | Kiểm định theo QCVN: 01-2008/BLĐTBXH | Bình | 1 | |
| 23 | Bình chứa khí nén tại bình ngưng khối 2; V=1,5 m3 | Kiểm định theo QCVN: 01-2008/BLĐTBXH | Bình | 1 | |
| 24 | Bình chứa khí nén phục vụ FGD Khối 1&2; V=10 m3 | Kiểm định theo QCVN: 01-2008/BLĐTBXH | Bình | 1 | |
| 25 | Bình chứa khí nén thông thổi phễu than khối 1&2; V= 0,1 m3 | Kiểm định theo QCVN: 01-2008/BLĐTBXH | Bình | 64 | |
| 26 | Bình chứa khí nén phun dầu bánh răng chủ máy nghiền khối 1&2; V= 56 m3 | Kiểm định theo QCVN: 01-2008/BLĐTBXH | Bình | 8 | |
| 27 | Bình tích áp dầu hệ thống đầu đốt lò hơi; V=0,06 m3 | Kiểm định theo QCVN: 01-2008/BLĐTBXH | Bình | 16 | |
| 28 | Bình chứa khí nén phục vụ điều khiển khối 1&2; V=25 m3 | Kiểm định theo QCVN: 01-2008/BLĐTBXH | Bình | 1 | |
| 29 | Bình chứa khí nén phục vụ điều khiển khối 1&2; V=25 m3 | Kiểm định theo QCVN: 01-2008/BLĐTBXH | Bình | 1 | |
| 30 | Bình chứa khí nén phục vụ điều khiển khối 1&2; V=25 m3 | Kiểm định theo QCVN: 01-2008/BLĐTBXH | Bình | 1 | |
| 31 | Bình chứa khí nén phục vụ điều khiển khối 1&2; V=10 m3 | Kiểm định theo QCVN: 01-2008/BLĐTBXH | Bình | 1 | |
| 32 | Bình chứa khí nén phục vụ điều khiển khối 1&2; V=10 m3 | Kiểm định theo QCVN: 01-2008/BLĐTBXH | Bình | 1 | |
| 33 | Bình chứa khí hyđrô; V=13,9 m3 | Kiểm định theo QCVN: 01-2008/BLĐTBXH | Bình | 1 | |
| 34 | Bình chứa khí hyđrô; V=13,9 m3 | Kiểm định theo QCVN: 01-2008/BLĐTBXH | Bình | 1 | |
| 35 | Bình chứa khí hyđrô; V=13,9 m3 | Kiểm định theo QCVN: 01-2008/BLĐTBXH | Bình | 1 | |
| 36 | Bình chứa khí hyđrô; V=13,9 m3 | Kiểm định theo QCVN: 01-2008/BLĐTBXH | Bình | 1 | |
| 37 | Bình chứa bazơ CEC-JG10; V=10 m3 | Kiểm định theo QCVN: 01-2008/BLĐTBXH | Bình | 1 | |
| 38 | Bình chứa bazơ Z0701-10-1; V= 25 m3 | Kiểm định theo QCVN: 01-2008/BLĐTBXH | Bình | 1 | |
| 39 | Bình chứa bazơ Z0701-10-2; V= 25 m3 | Kiểm định theo QCVN: 01-2008/BLĐTBXH | Bình | 1 | |
| 40 | Bình chứa axít CEC-SG10; V=10 m3 | Kiểm định theo QCVN: 01-2008/BLĐTBXH | Bình | 1 | |
| 41 | Bình chứa axít Z071-11-1; V= 25 m3 | Kiểm định theo QCVN: 01-2008/BLĐTBXH | Bình | 1 | |
| 42 | Bình chứa axít Z071-11-2; V= 25 m3 | Kiểm định theo QCVN: 01-2008/BLĐTBXH | Bình | 1 | |
| 43 | Hệ thống lạnh số 1 (1.513.600kJ/h) | Kiểm định theo QCVN: 01-2008/BLĐTBXH | Hệ thống | 1 | |
| 44 | Hệ thống lạnh số 2 (1.513.600kJ/h) | Kiểm định theo QCVN: 01-2008/BLĐTBXH | Hệ thống | 1 | |
| 45 | Bình chứa khí nén tại bình ngưng khối 3; V=1,5 m3 | Kiểm định theo QCVN: 01-2008/BLĐTBXH | Bình | 1 | |
| 46 | Bình chứa khí nén tại bình ngưng khối 4; V=1,5 m3 | Kiểm định theo QCVN: 01-2008/BLĐTBXH | Bình | 1 | |
| 47 | Bình chứa khí nén phục vụ FGD Khối 3&4; V=10 m3 | Kiểm định theo QCVN: 01-2008/BLĐTBXH | Bình | 1 | |
| 48 | Bình chứa khí nén phun dầu bánh răng chủ máy nghiền; V= 0,17 m3 | Kiểm định theo QCVN: 01-2008/BLĐTBXH | Bình | 8 | |
| 49 | Bình tích áp dầu hệ thống đầu đốt lò hơi; V= 0,06m3 | Kiểm định theo QCVN: 01-2008/BLĐTBXH | Bình | 16 | |
| 50 | Bình chứa khí nén phục vụ điều khiển khối 3&4; No-11020; V= 25 m3 | Kiểm định theo QCVN: 01-2008/BLĐTBXH | Bình | 1 | |
| 51 | Bình chứa khí nén phục vụ điều khiển khối 3&4; No-11021; V= 25 m3 | Kiểm định theo QCVN: 01-2008/BLĐTBXH | Bình | 1 | |
| 52 | Bình chứa khí nén phục vụ điều khiển khối 3&4; No-11022; V= 25 m3 | Kiểm định theo QCVN: 01-2008/BLĐTBXH | Bình | 1 | |
| 53 | Bình chứa khí nén phục vụ điều khiển khối 3&4; No-11751; V= 10 m3 | Kiểm định theo QCVN: 01-2008/BLĐTBXH | Bình | 1 | |
| 54 | Bình chứa khí nén phục vụ điều khiển khối 3&4; No-11752; V= 10 m3 | Kiểm định theo QCVN: 01-2008/BLĐTBXH | Bình | 1 | |
| 55 | Bình chứa khí hyđrô R2011-70; V= 13,21 m3 | Kiểm định theo QCVN: 01-2008/BLĐTBXH | Bình | 1 | |
| 56 | Bình chứa khí hyđrô R2011-71; V= 13,21 m3 | Kiểm định theo QCVN: 01-2008/BLĐTBXH | Bình | 1 | |
| 57 | Bình chứa khí hyđrô R2011-72; V= 13,21 m3 | Kiểm định theo QCVN: 01-2008/BLĐTBXH | Bình | 1 | |
| 58 | Bình chứa khí hyđrô R2011-73; V= 13,21 m3 | Kiểm định theo QCVN: 01-2008/BLĐTBXH | Bình | 1 | |
| 59 | Bình chứa bazơ số 1; V= 10 m3 | Kiểm định theo QCVN: 01-2008/BLĐTBXH | Bình | 1 | |
| 60 | Bình chứa bazơ số 2; V= 25 m3 | Kiểm định theo QCVN: 01-2008/BLĐTBXH | Bình | 1 | |
| 61 | Bình chứa bazơ số 3; V= 25 m3 | Kiểm định theo QCVN: 01-2008/BLĐTBXH | Bình | 1 | |
| 62 | Bình chứa axít số 1; V=10 m3 | Kiểm định theo QCVN: 01-2008/BLĐTBXH | Bình | 1 | |
| 63 | Bình chứa axít số 2; V=25 m3 | Kiểm định theo QCVN: 01-2008/BLĐTBXH | Bình | 1 | |
| 64 | Bình chứa axít số 3; V=25 m3 | Kiểm định theo QCVN: 01-2008/BLĐTBXH | Bình | 1 | |
| 65 | Hệ thống lạnh số 3 (1.513.600kJ/h) | Kiểm định theo QCVN: 01-2008/BLĐTBXH | Hệ thống | 1 | |
| 66 | Hệ thống lạnh số 4 (1.513.600kJ/h) | Kiểm định theo QCVN: 01-2008/BLĐTBXH | Hệ thống | 1 | |
| 67 | Đường ống dẫn hơi chính (dẫn hơi từ bộ quá nhiệt sang tuabin – 200,55 m) | Kiểm định theo QCVN: 01-2008/BLĐTBXH | m | 200 | |
| 68 | Đường ống tái nhiệt lạnh (dẫn hơi từ tuabin sang bộ quá nhiệt trung gian – 166,53 m) | Kiểm định theo QCVN: 01-2008/BLĐTBXH | m | 166 | |
| 69 | Đường ống tái nhiệt nóng (dẫn hơi từ bộ quá nhiệt trung gian sang tuabin – 195,84 m) | Kiểm định theo QCVN: 01-2008/BLĐTBXH | m | 195 | |
| 70 | Đường ống dẫn hơi chính (dẫn hơi từ bộ quá nhiệt sang tuabin – 226 m) | Kiểm định theo QCVN: 01-2008/BLĐTBXH | m | 226 | |
| 71 | Đường ống tái nhiệt lạnh (dẫn hơi từ tuabin sang bộ quá nhiệt trung gian – 186m) | Kiểm định theo QCVN: 01-2008/BLĐTBXH | m | 186 | |
| 72 | Đường ống tái nhiệt nóng (dẫn hơi từ bộ quá nhiệt trung gian sang tuabin – 200 m) | Kiểm định theo QCVN: 01-2008/BLĐTBXH | m | 200 | |
| 73 | Lò hơi số 3 | Kiểm định theo QCVN: 01-2008/BLĐTBXH | Cái | 1 | |
| 74 | Cầu trục Q=80/20 tấn, Hải Phòng 1 | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH | Cái | 1 | |
| 75 | Cầu trục Q=80/20 tấn, Hải Phòng 2 | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH | Cái | 1 | |
| 76 | Cầu trục bốc than số 1; Q=10 Tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH | Cái | 1 | |
| 77 | Cầu trục bốc than số 2; Q=10 Tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH | Cái | 1 | |
| 78 | Cầu trục bốc than số 3; Q=10 Tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH | Cái | 1 | |
| 79 | Cầu trục bốc than số 4; Q=10 Tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH | Cái | 1 | |
| 80 | Cầu trục bốc than số 6; Q=10 Tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH | Cái | 1 | |
| 81 | Cầu trục bốc than số 7; Q=10 Tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH | Cái | 1 | |
| 82 | Xe thang nâng người | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH | Cái | 1 | |
| 83 | Xe cẩu tự hành Q=12 Tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH | Cái | 1 | |
| 84 | Xe nâng Q = 6 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH | Cái | 1 | |
| 85 | Xe nâng điện Q≤ 3 Tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH | Cái | 1 | |
| 86 | Xe nâng điện Q≤ 3 Tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH | Cái | 1 | |
| 87 | Xe nâng điện Q≤ 3 Tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH | Cái | 1 | |
| 88 | Xe nâng điện Q≤ 3 Tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH | Cái | 1 | |
| 89 | Xe nâng điện Q≤ 3 Tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH | Cái | 1 | |
| 90 | Thang máy lò hơi số 1; Số tầng dừng | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH | Cái | 1 | |
| 91 | Thang máy lò hơi số 3; Số tầng dừng | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH | Cái | 1 | |
| 92 | Thang máy lò hơi số 4; Số tầng dừng | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH | Cái | 1 | |
| 93 | Pa lăng điện máy nghiền 1A; Q=25 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH | Cái | 1 | |
| 94 | Pa lăng điện máy nghiền 1B; Q=25 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH | Cái | 1 | |
| 95 | Pa lăng điện máy nghiền 1C; Q=25 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH | Cái | 1 | |
| 96 | Pa lăng điện máy nghiền 1D; Q=25 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH | Cái | 1 | |
| 97 | Pa lăng điện máy ngiền 1A- Bánh răng chủ; Q=10 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH | Cái | 1 | |
| 98 | Pa lăng điện máy ngiền 1B- Bánh răng chủ; Q=10 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH | Cái | 1 | |
| 99 | Pa lăng điện máy ngiền 1C- Bánh răng chủ; Q=10 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH | Cái | 1 | |
| 100 | Pa lăng điện máy ngiền 1D- Bánh răng chủ; Q=10 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH | Cái | 1 | |
| 101 | Pa lăng điện-Quạt gió chính nhánh A - khối 1; Q=10 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH | Cái | 1 | |
| 102 | Pa lăng điện-Quạt gió chính nhánh B - khối 1; Q=10 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH | Cái | 1 | |
| 103 | Pa lăng điện-Quạt gió phụ nhánh A - khối 1; Q=5 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH | Cái | 1 | |
| 104 | Pa lăng điện-Quạt gió phụ nhánh B - khối 1; Q=5 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH | Cái | 1 | |
| 105 | Pa lăng điện-Quạt gió cấp 1 - nhánh A; Q=10 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH | Cái | 1 | |
| 106 | Pa lăng điện-Quạt gió cấp 1 - nhánh B; Q=10 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH | Cái | 1 | |
| 107 | Pa lăng điện-Quạt khói 1A; Q= 15 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH | Cái | 1 | |
| 108 | Pa lăng điện-Quạt khói 1B; Q= 15 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH | Cái | 1 | |
| 109 | Pa lăng điện-Quạt khói - dùng chung khối 1&2; Q=25 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH | Cái | 1 | |
| 110 | Pa lăng điện (số 1)-Quạt tải bột 1A; Q= 5 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH | Cái | 1 | |
| 111 | Pa lăng điện (số 2)-Quạt tải bột 1B; Q = 5 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH | Cái | 1 | |
| 112 | Pa lăng điện (số 3)-Quạt tải bột 1C; Q = 5 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH | Cái | 1 | |
| 113 | Pa lăng điện (số 4 -Quạt tải bột 1D; Q = 5 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH | Cái | 1 | |
| 114 | Pa lăng điện-Sàn bao hơi lò 1; Q = 5 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH | Cái | 1 | |
| 115 | Pa lăng điện - số 1-Trên đỉnh bộ khử bụi tĩnh điện - 1A; Q = 3 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH | Cái | 1 | |
| 116 | Pa lăng điện - số 2-Trên đỉnh bộ khử bụi tĩnh điện – 1B; Q = 3 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH | Cái | 1 | |
| 117 | Pa lăng điện-Bơm cấp 1A; Q=3 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH | Cái | 1 | |
| 118 | Pa lăng điện- Bơm cấp 1B; Q=3 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH | Cái | 1 | |
| 119 | Pa lăng điện Bơm cấp 1C; Q=3 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH | Cái | 1 | |
| 120 | Pa lăng điện- Bơm chân không 1A; Q=3 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH | Cái | 1 | |
| 121 | Pa lăng điện Bơm chân không 1B; Q=3 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH | Cái | 1 | |
| 122 | Pa lăng điện- Bơm tuần hoàn kiểu hở; Q=3 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH | Cái | 1 | |
| 123 | Pa lăng điện- Bơm tuần hoàn kiểu kín; Q=5 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH | Cái | 1 | |
| 124 | Pa lăng xích- Bơm cấp 1A; Q=2 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH | Cái | 1 | |
| 125 | Pa lăng xích- Bơm cấp 1B; Q=2 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH | Cái | 1 | |
| 126 | Pa lăng xích- Bơm cấp 1C; Q=2 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH | Cái | 1 | |
| 127 | Pa lăng điện- Thân bơm tái tuần hoàn FGD - khối 1; Q=5 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH | Cái | 1 | |
| 128 | Pa lăng điện- Động cơ quạt khói từ FGD vào ống khói - tổ máy 1; Q=20 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH | Cái | 1 | |
| 129 | Cần trục cột quay; Q=2 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH | Cái | 1 | |
| 130 | Cầu trục dầm đơn- Cảng dầu; Q=2 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH | Cái | 1 | |
| 131 | Pa lăng điện- Nhà bơm dầu; Q=3 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH | Cái | 1 | |
| 132 | Cầu trục - Trạm bơm nước tuần hoàn; Q=20/5 T | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH | Cái | 1 | |
| 133 | Cầu trục - Nhà chứa Clo; Q=2 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH | Cái | 1 | |
| 134 | Pa lăng điện - Nhà điều hoà - nhà hành chính; Q=1 tấn (số 1) | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH | Cái | 1 | |
| 135 | Pa lăng điện- Nhà điều hoà - nhà ĐKTT HP1; Q=1 tấn (số 2) | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH | Cái | 1 | |
| 136 | Pa lăng điện- Nhà điều hoà - nhà ĐKTT HP1; Q=1 tấn (số 3) | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH | Cái | 1 | |
| 137 | Cầu trục-Xưởng cơ khí; Q=5 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH | Cái | 1 | |
| 138 | Cầu trục -Xưởng cơ khí; Q=20 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH | Cái | 1 | |
| 139 | Cầu trục-Xưởng mộc; Q=5 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH | Cái | 1 | |
| 140 | Cầu trục--Xưởng ngoại vi; Q=5 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH | Cái | 1 | |
| 141 | Cầu trục-Kho vật tư; Q=5 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH | Cái | 1 | |
| 142 | Pa lăng điện-KV Máy nghiền than 3A; Q=25 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH | Cái | 1 | |
| 143 | Pa lăng điện-KV Máy nghiền than 3B; Q=25 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH | Cái | 1 | |
| 144 | Pa lăng điện-KV Máy nghiền than 3C; Q=25 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH | Cái | 1 | |
| 145 | Pa lăng điện-KV Máy nghiền than 3D; Q=25 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH | Cái | 1 | |
| 146 | Pa lăng điện-Máy nghiền than 3A - Bánh răng chính; Q=10 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH | Cái | 1 | |
| 147 | Pa lăng điện-Máy nghiền than 3B - Bánh răng chính; Q=10 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH | Cái | 1 | |
| 148 | Pa lăng điện-Máy nghiền than 3C - Bánh răng chính; Q=10 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH | Cái | 1 | |
| 149 | Pa lăng điện-Máy nghiền than 3D - Bánh răng chính; Q=10 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH | Cái | 1 | |
| 150 | Pa lăng điện-Quạt gió chính nhánh A - khối 3; Q=10 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH | Cái | 1 | |
| 151 | Pa lăng điện-Quạt gió chính nhánh B - khối 3; Q=10 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH | Cái | 1 | |
| 152 | Pa lăng điện-Quạt gió cấp 1 - nhánh A; Q=10 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH | Cái | 1 | |
| 153 | Pa lăng điện-Quạt gió cấp 1 - nhánh B; Q=10 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH | Cái | 1 | |
| 154 | Pa lăng điện-Quạt gió phụ nhánh A - khối 3 (bầu quạt gió); Q=5 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH | Cái | 1 | |
| 155 | Pa lăng điện-Quạt gió phụ nhánh B - khối 3 (bầu quạt gió); Q=5 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH | Cái | 1 | |
| 156 | Pa lăng điện-Quạt khói K3 - dùng chung; Q=10 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH | Cái | 1 | |
| 157 | Pa lăng điện-Quạt khói K3 - động cơ; Q=25 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH | Cái | 1 | |
| 158 | Pa lăng điện-Quạt tải bột 3A; Q=5 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH | Cái | 1 | |
| 159 | Pa lăng điện-Quạt tải bột 3B; Q=5 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH | Cái | 1 | |
| 160 | Pa lăng điện-Quạt tải bột 3C; Q=5 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH | Cái | 1 | |
| 161 | Pa lăng điện-Quạt tải bột 3D; Q=5 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH | Cái | 1 | |
| 162 | Pa lăng điện - lọc bụi tĩnh điện 3A; Q= 3 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH | Cái | 1 | |
| 163 | Pa lăng điện - lọc bụi tĩnh điện 3B; Q= 3 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH | Cái | 1 | |
| 164 | Pa lăng điện- Sàn bao hơi lò 3; Q=5 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH | Cái | 1 | |
| 165 | Pa lăng điện- Bơm cấp 3A; Q=3 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH | Cái | 1 | |
| 166 | Pa lăng điện- Bơm cấp 3B; Q=3 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH | Cái | 1 | |
| 167 | Pa lăng điện- Bơm cấp 3C; Q=3 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH | Cái | 1 | |
| 168 | Pa lăng điện- Bơm chân không 3A; Q=3 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH | Cái | 1 | |
| 169 | Pa lăng điện- Bơm chân không 3B; Q=3 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH | Cái | 1 | |
| 170 | Pa lăng điện-Bơm tuần hoàn kiểu hở; Q=3 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH | Cái | 1 | |
| 171 | Pa lăng điện-Bơm tuần hoàn kiểu kín; Q=5 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH | Cái | 1 | |
| 172 | Pa lăng xích-Bơm cấp 3A; Q=2 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH | Cái | 1 | |
| 173 | Pa lăng xích-Bơm cấp 3B; Q=2 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH | Cái | 1 | |
| 174 | Pa lăng xích-Bơm cấp 3C; Q=2 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH | Cái | 1 | |
| 175 | Cầu trục dầm đơn-Tháp chuyển tiếp 1XY;Q=5 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH | Cái | 1 | |
| 176 | Cầu trục dầm đơn số 1-Tháp chuyển tiếp H; Q=3 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH | Cái | 1 | |
| 177 | Cầu trục dầm đơn số 2-Tháp chuyển tiếp H; Q=3 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH | Cái | 1 | |
| 178 | Cầu trục dầm đơn-Tháp chuyển tiếp B - tầng 3; Q=5 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH | Cái | 1 | |
| 179 | Cầu trục dầm đơn-Tháp chuyển tiếp G - tầng 2; Q=3 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH | Cái | 1 | |
| 180 | Cầu trục dầm đơn-Tháp chuyển tiếp C; Q=3 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH | Cái | 1 | |
| 181 | Cầu trục dầm đơn-Tháp chuyển tiếp D; Q=3 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH | Cái | 1 | |
| 182 | Cầu trục dầm đơn-Sàn băng tải 1 XY; Q=3 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH | Cái | 1 | |
| 183 | Pa lăng điện-Sàn băng tải 1 XY; Q=3 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH | Cái | 1 | |
| 184 | Cầu trục dầm đơn-Tháp đầu băng tải 12; Q=3 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH | Cái | 1 | |
| 185 | Cầu trục dầm đơn-Tháp chuyển tiếp E; Q=5 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH | Cái | 1 | |
| 186 | Cầu trục dầm đơn-Tháp chuyển tiếp F; Q=3 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH | Cái | 1 | |
| 187 | Cầu trục dầm đơn-Tháp đầu băng tải 11; Q=3 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH | Cái | 1 | |
| 188 | Cầu trục dầm đơn số 1-Tầng 2-tháp chuyển tiếp A; Q=3 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH | Cái | 1 | |
| 189 | Cầu trục dầm đơn số 2-Tầng 2-tháp chuyển tiếp A; Q=3 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH | Cái | 1 | |
| 190 | Pa lăng điện - Máy nghiền than 4A; Q=25 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH | Cái | 1 | |
| 191 | Pa lăng điện - Máy nghiền than 4B; Q=25 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH | Cái | 1 | |
| 192 | Pa lăng điện - Máy nghiền than 4C; Q=25 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH | Cái | 1 | |
| 193 | Pa lăng điện - Máy nghiền than 4D; Q=25 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH | Cái | 1 | |
| 194 | Pa lăng điện-Máy nghiền than 4A - Bánh răng chính; Q=10 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH | Cái | 1 | |
| 195 | Pa lăng điện-Máy nghiền than 4B - Bánh răng chính; Q=10 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH | Cái | 1 | |
| 196 | Pa lăng điện-Máy nghiền than 4C - Bánh răng chính; Q=10 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH | Cái | 1 | |
| 197 | Pa lăng điện-Máy nghiền than 4D - Bánh răng chính; Q=10 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH | Cái | 1 | |
| 198 | Pa lăng điện-Quạt gió chính nhánh A - khối 4; Q=10 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH | Cái | 1 | |
| 199 | Pa lăng điện-Quạt gió chính nhánh B - khối 4; Q=10 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH | Cái | 1 | |
| 200 | Pa lăng điện-Quạt gió cấp 1 nhánh A- khối 4; Q=10 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH | Cái | 1 | |
| 201 | Pa lăng điện-Quạt gió cấp 1 nhánh B- khối 4; Q=10 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH | Cái | 1 | |
| 202 | Pa lăng điện-Quạt gió phụ(bầu quạt) nhánh A khối 4; Q=5 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH | Cái | 1 | |
| 203 | Pa lăng điện-Quạt gió phụ (bầu quạt) nhánh B khối 4; Q=5 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH | Cái | 1 | |
| 204 | Pa lăng điện-Quạt khói K4; Q=25 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH | Cái | 1 | |
| 205 | Pa lăng điện-Quạt tải bột 4A; Q=5 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH | Cái | 1 | |
| 206 | Pa lăng điện-Quạt tải bột 4B; Q=5 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH | Cái | 1 | |
| 207 | Pa lăng điện-Quạt tải bột 4C; Q=5 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH | Cái | 1 | |
| 208 | Pa lăng điện-Quạt tải bột 4D; Q=5 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH | Cái | 1 | |
| 209 | Pa lăng điện-Sàn bao hơi lò 4; Q=5 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH | Cái | 1 | |
| 210 | Pa lăng điện-Trên đỉnh bộ lọc bụi tĩnh điện - 4A; Q=3 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH | Cái | 1 | |
| 211 | Pa lăng điện-Trên đỉnh bộ lọc bụi tĩnh điện – 4B; Q=3 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH | Cái | 1 | |
| 212 | Pa lăng điện-Quạt khói K4; Q=10 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH | Cái | 1 | |
| 213 | Pa lăng điện- KV phễu than nguyên khối 4; Q=3 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH | Cái | 1 | |
| 214 | Pa lăng điện- Bơm cấp 4A; Q=3 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH | Cái | 1 | |
| 215 | Pa lăng điện- Bơm cấp 4B; Q=3 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH | Cái | 1 | |
| 216 | Pa lăng điện- Bơm cấp 4C; Q=3 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH | Cái | 1 | |
| 217 | Pa lăng điện-Bơm chân không 4A; Q=3 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH | Cái | 1 | |
| 218 | Pa lăng điện-Bơm chân không 4B; Q=3 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH | Cái | 1 | |
| 219 | Pa lăng điện-Bơm tuần hoàn kiểu kín; Q=5 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH | Cái | 1 | |
| 220 | Pa lăng điện-Bơm tuần hoàn kiểu hở; Q=3 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH | Cái | 1 | |
| 221 | Pa lăng xích-Bơm cấp 4A; Q=2 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH | Cái | 1 | |
| 222 | Pa lăng xích-Bơm cấp 4B; Q=2 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH | Cái | 1 | |
| 223 | Pa lăng xích-Bơm cấp 4C; Q=2 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH | Cái | 1 | |
| 224 | Cầu trục dầm đơn số 1-Nhà bơm thải xỉ; Q=3 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH | Cái | 1 | |
| 225 | Cầu trục dầm đơn số 2-Nhà bơm thải xỉ; Q=3 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH | Cái | 1 | |
| 226 | Cầu trục dầm đơn-KV nhà khử khoáng; Q=3 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH | Cái | 1 | |
| 227 | Cầu trục dầm đơn-Trạm lọc khu xử lý nước;Q=1 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH | Cái | 1 | |
| 228 | Cầu trục dầm đơn-Nhà bơm cứu hỏa; Q=5 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH | Cái | 1 | |
| 229 | Pa lăng điện-Rô to quạt khói từ FGD vào ống khói –Khối 3; Q=10 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH | Cái | 1 | |
| 230 | Pa lăng điện-Rô to quạt khói từ FGD vào ống khói –Khối 4; Q=10 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH | Cái | 1 | |
| 231 | Cầu trục dầm đơn-Động cơ bơm tái tuần hoàn FGD - khối 3; Q=5 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH | Cái | 1 | |
| 232 | Cầu trục dầm đơn-Động cơ bơm tái tuần hoàn FGD - khối 4; Q=5 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH | Cái | 1 | |
| 233 | Pa lăng điện-Động cơ quạt khói FGD - khối 3; Q=26 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH | Cái | 1 | |
| 234 | Pa lăng điện-Động cơ quạt khói FGD - khối 4; Q=26 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH | Cái | 1 | |
| 235 | Pa lăng điện-Băng tải đá vôi - tầng trên cùng; Q=5 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH | Cái | 1 | |
| 236 | Pa lăng điện-Sàn rung đá vôi; Q=5 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH | Cái | 1 | |
| 237 | Pa lăng điện số 1-Máy nghiền đá vôi; Q=5 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH | Cái | 1 | |
| 238 | Pa lăng điện số 2-Máy nghiền đá vôi; Q=5 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH | Cái | 1 | |
| 239 | Pa lăng điện-Nóc tháp hập thụ FGD khối 4; Q=2 tấn | Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH | Cái | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi