Gói thầu: Kiểm định các máy, thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210519280-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng
Tên gói thầu Kiểm định các máy, thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210345863
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Vốn SXKD
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-11 14:19:00 đến ngày 2021-05-21 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 522,645,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,800,000 VNĐ ((Bảy triệu tám trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Kiểm tra kỹ thuật an toàn cáp treo tải tuabin (8,05 m x Φ 50) Kiểm tra NDT cáp bằng phương pháp siêu âm (UT) Sợi 2
2 Kiểm tra kỹ thuật an toàn cáp treo tải tuabin (3,5m x Φ 50) Kiểm tra NDT cáp bằng phương pháp siêu âm (UT) Sợi 1
3 Kiểm tra mối hàn thanh cân bằng bằng phương pháp không phá hủy (Từ tính/ thẩm thấu) Kiểm tra NDT mối hàn bằng phương pháp thẩm thấu (PT), từ tính (MT) Cái 1
4 Bình gia nhiệt hạ áp số 1&2; V=15 m3 Kiểm định theo QCVN: 01-2008/BLĐTBXH Bình 1
5 Bình gia nhiệt hạ áp số 3; V= 15,8 m3 Kiểm định theo QCVN: 01-2008/BLĐTBXH Bình 1
6 Bình gia nhiệt cao áp số 5; V= 17,6 m3 Kiểm định theo QCVN: 01-2008/BLĐTBXH Bình 1
7 Bình gia nhiệt cao áp số 6; V= 16 m3 Kiểm định theo QCVN: 01-2008/BLĐTBXH Bình 1
8 Bình gia nhiệt cao áp số 7; V= 17 m3 Kiểm định theo QCVN: 01-2008/BLĐTBXH Bình 1
9 Bình chứa nước khử khí; V= 180 m3 Kiểm định theo QCVN: 01-2008/BLĐTBXH Bình 1
10 Bình khử khí; V=55 m3 Kiểm định theo QCVN: 01-2008/BLĐTBXH Bình 1
11 Bình xả liên tục; V=3,5 m3 Kiểm định theo QCVN: 01-2008/BLĐTBXH Bình 1
12 Bình xả định kỳ; V=20 m3 Kiểm định theo QCVN: 01-2008/BLĐTBXH Bình 1
13 Bình gia nhiệt hạ áp số 1&2; V=15 m3 Kiểm định theo QCVN: 01-2008/BLĐTBXH Bình 1
14 Bình gia nhiệt hạ áp số 3; V= 15,8 m3 Kiểm định theo QCVN: 01-2008/BLĐTBXH Bình 1
15 Bình gia nhiệt cao áp số 5; V=17,6 m3 Kiểm định theo QCVN: 01-2008/BLĐTBXH Bình 1
16 Bình gia nhiệt cao áp số 6; V= 16 m3 Kiểm định theo QCVN: 01-2008/BLĐTBXH Bình 1
17 Bình gia nhiệt cao áp số 7; V= 17 m3 Kiểm định theo QCVN: 01-2008/BLĐTBXH Bình 1
18 Bình chứa nước khử khí; V= 180 m3 Kiểm định theo QCVN: 01-2008/BLĐTBXH Bình 1
19 Bình khử khí; V=55 m3 Kiểm định theo QCVN: 01-2008/BLĐTBXH Bình 1
20 Bình xả liên tục; V=3,5 m3 Kiểm định theo QCVN: 01-2008/BLĐTBXH Bình 1
21 Bình xả định kỳ; V=20 m3 Kiểm định theo QCVN: 01-2008/BLĐTBXH Bình 1
22 Bình chứa khí nén tại bình ngưng khối 1; V=1,5 m3 Kiểm định theo QCVN: 01-2008/BLĐTBXH Bình 1
23 Bình chứa khí nén tại bình ngưng khối 2; V=1,5 m3 Kiểm định theo QCVN: 01-2008/BLĐTBXH Bình 1
24 Bình chứa khí nén phục vụ FGD Khối 1&2; V=10 m3 Kiểm định theo QCVN: 01-2008/BLĐTBXH Bình 1
25 Bình chứa khí nén thông thổi phễu than khối 1&2; V= 0,1 m3 Kiểm định theo QCVN: 01-2008/BLĐTBXH Bình 64
26 Bình chứa khí nén phun dầu bánh răng chủ máy nghiền khối 1&2; V= 56 m3 Kiểm định theo QCVN: 01-2008/BLĐTBXH Bình 8
27 Bình tích áp dầu hệ thống đầu đốt lò hơi; V=0,06 m3 Kiểm định theo QCVN: 01-2008/BLĐTBXH Bình 16
28 Bình chứa khí nén phục vụ điều khiển khối 1&2; V=25 m3 Kiểm định theo QCVN: 01-2008/BLĐTBXH Bình 1
29 Bình chứa khí nén phục vụ điều khiển khối 1&2; V=25 m3 Kiểm định theo QCVN: 01-2008/BLĐTBXH Bình 1
30 Bình chứa khí nén phục vụ điều khiển khối 1&2; V=25 m3 Kiểm định theo QCVN: 01-2008/BLĐTBXH Bình 1
31 Bình chứa khí nén phục vụ điều khiển khối 1&2; V=10 m3 Kiểm định theo QCVN: 01-2008/BLĐTBXH Bình 1
32 Bình chứa khí nén phục vụ điều khiển khối 1&2; V=10 m3 Kiểm định theo QCVN: 01-2008/BLĐTBXH Bình 1
33 Bình chứa khí hyđrô; V=13,9 m3 Kiểm định theo QCVN: 01-2008/BLĐTBXH Bình 1
34 Bình chứa khí hyđrô; V=13,9 m3 Kiểm định theo QCVN: 01-2008/BLĐTBXH Bình 1
35 Bình chứa khí hyđrô; V=13,9 m3 Kiểm định theo QCVN: 01-2008/BLĐTBXH Bình 1
36 Bình chứa khí hyđrô; V=13,9 m3 Kiểm định theo QCVN: 01-2008/BLĐTBXH Bình 1
37 Bình chứa bazơ CEC-JG10; V=10 m3 Kiểm định theo QCVN: 01-2008/BLĐTBXH Bình 1
38 Bình chứa bazơ Z0701-10-1; V= 25 m3 Kiểm định theo QCVN: 01-2008/BLĐTBXH Bình 1
39 Bình chứa bazơ Z0701-10-2; V= 25 m3 Kiểm định theo QCVN: 01-2008/BLĐTBXH Bình 1
40 Bình chứa axít CEC-SG10; V=10 m3 Kiểm định theo QCVN: 01-2008/BLĐTBXH Bình 1
41 Bình chứa axít Z071-11-1; V= 25 m3 Kiểm định theo QCVN: 01-2008/BLĐTBXH Bình 1
42 Bình chứa axít Z071-11-2; V= 25 m3 Kiểm định theo QCVN: 01-2008/BLĐTBXH Bình 1
43 Hệ thống lạnh số 1 (1.513.600kJ/h) Kiểm định theo QCVN: 01-2008/BLĐTBXH Hệ thống 1
44 Hệ thống lạnh số 2 (1.513.600kJ/h) Kiểm định theo QCVN: 01-2008/BLĐTBXH Hệ thống 1
45 Bình chứa khí nén tại bình ngưng khối 3; V=1,5 m3 Kiểm định theo QCVN: 01-2008/BLĐTBXH Bình 1
46 Bình chứa khí nén tại bình ngưng khối 4; V=1,5 m3 Kiểm định theo QCVN: 01-2008/BLĐTBXH Bình 1
47 Bình chứa khí nén phục vụ FGD Khối 3&4; V=10 m3 Kiểm định theo QCVN: 01-2008/BLĐTBXH Bình 1
48 Bình chứa khí nén phun dầu bánh răng chủ máy nghiền; V= 0,17 m3 Kiểm định theo QCVN: 01-2008/BLĐTBXH Bình 8
49 Bình tích áp dầu hệ thống đầu đốt lò hơi; V= 0,06m3 Kiểm định theo QCVN: 01-2008/BLĐTBXH Bình 16
50 Bình chứa khí nén phục vụ điều khiển khối 3&4; No-11020; V= 25 m3 Kiểm định theo QCVN: 01-2008/BLĐTBXH Bình 1
51 Bình chứa khí nén phục vụ điều khiển khối 3&4; No-11021; V= 25 m3 Kiểm định theo QCVN: 01-2008/BLĐTBXH Bình 1
52 Bình chứa khí nén phục vụ điều khiển khối 3&4; No-11022; V= 25 m3 Kiểm định theo QCVN: 01-2008/BLĐTBXH Bình 1
53 Bình chứa khí nén phục vụ điều khiển khối 3&4; No-11751; V= 10 m3 Kiểm định theo QCVN: 01-2008/BLĐTBXH Bình 1
54 Bình chứa khí nén phục vụ điều khiển khối 3&4; No-11752; V= 10 m3 Kiểm định theo QCVN: 01-2008/BLĐTBXH Bình 1
55 Bình chứa khí hyđrô R2011-70; V= 13,21 m3 Kiểm định theo QCVN: 01-2008/BLĐTBXH Bình 1
56 Bình chứa khí hyđrô R2011-71; V= 13,21 m3 Kiểm định theo QCVN: 01-2008/BLĐTBXH Bình 1
57 Bình chứa khí hyđrô R2011-72; V= 13,21 m3 Kiểm định theo QCVN: 01-2008/BLĐTBXH Bình 1
58 Bình chứa khí hyđrô R2011-73; V= 13,21 m3 Kiểm định theo QCVN: 01-2008/BLĐTBXH Bình 1
59 Bình chứa bazơ số 1; V= 10 m3 Kiểm định theo QCVN: 01-2008/BLĐTBXH Bình 1
60 Bình chứa bazơ số 2; V= 25 m3 Kiểm định theo QCVN: 01-2008/BLĐTBXH Bình 1
61 Bình chứa bazơ số 3; V= 25 m3 Kiểm định theo QCVN: 01-2008/BLĐTBXH Bình 1
62 Bình chứa axít số 1; V=10 m3 Kiểm định theo QCVN: 01-2008/BLĐTBXH Bình 1
63 Bình chứa axít số 2; V=25 m3 Kiểm định theo QCVN: 01-2008/BLĐTBXH Bình 1
64 Bình chứa axít số 3; V=25 m3 Kiểm định theo QCVN: 01-2008/BLĐTBXH Bình 1
65 Hệ thống lạnh số 3 (1.513.600kJ/h) Kiểm định theo QCVN: 01-2008/BLĐTBXH Hệ thống 1
66 Hệ thống lạnh số 4 (1.513.600kJ/h) Kiểm định theo QCVN: 01-2008/BLĐTBXH Hệ thống 1
67 Đường ống dẫn hơi chính (dẫn hơi từ bộ quá nhiệt sang tuabin – 200,55 m) Kiểm định theo QCVN: 01-2008/BLĐTBXH m 200
68 Đường ống tái nhiệt lạnh (dẫn hơi từ tuabin sang bộ quá nhiệt trung gian – 166,53 m) Kiểm định theo QCVN: 01-2008/BLĐTBXH m 166
69 Đường ống tái nhiệt nóng (dẫn hơi từ bộ quá nhiệt trung gian sang tuabin – 195,84 m) Kiểm định theo QCVN: 01-2008/BLĐTBXH m 195
70 Đường ống dẫn hơi chính (dẫn hơi từ bộ quá nhiệt sang tuabin – 226 m) Kiểm định theo QCVN: 01-2008/BLĐTBXH m 226
71 Đường ống tái nhiệt lạnh (dẫn hơi từ tuabin sang bộ quá nhiệt trung gian – 186m) Kiểm định theo QCVN: 01-2008/BLĐTBXH m 186
72 Đường ống tái nhiệt nóng (dẫn hơi từ bộ quá nhiệt trung gian sang tuabin – 200 m) Kiểm định theo QCVN: 01-2008/BLĐTBXH m 200
73 Lò hơi số 3 Kiểm định theo QCVN: 01-2008/BLĐTBXH Cái 1
74 Cầu trục Q=80/20 tấn, Hải Phòng 1 Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH Cái 1
75 Cầu trục Q=80/20 tấn, Hải Phòng 2 Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH Cái 1
76 Cầu trục bốc than số 1; Q=10 Tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH Cái 1
77 Cầu trục bốc than số 2; Q=10 Tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH Cái 1
78 Cầu trục bốc than số 3; Q=10 Tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH Cái 1
79 Cầu trục bốc than số 4; Q=10 Tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH Cái 1
80 Cầu trục bốc than số 6; Q=10 Tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH Cái 1
81 Cầu trục bốc than số 7; Q=10 Tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH Cái 1
82 Xe thang nâng người Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH Cái 1
83 Xe cẩu tự hành Q=12 Tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH Cái 1
84 Xe nâng Q = 6 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH Cái 1
85 Xe nâng điện Q≤ 3 Tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH Cái 1
86 Xe nâng điện Q≤ 3 Tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH Cái 1
87 Xe nâng điện Q≤ 3 Tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH Cái 1
88 Xe nâng điện Q≤ 3 Tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH Cái 1
89 Xe nâng điện Q≤ 3 Tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH Cái 1
90 Thang máy lò hơi số 1; Số tầng dừng Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH Cái 1
91 Thang máy lò hơi số 3; Số tầng dừng Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH Cái 1
92 Thang máy lò hơi số 4; Số tầng dừng Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH Cái 1
93 Pa lăng điện máy nghiền 1A; Q=25 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH Cái 1
94 Pa lăng điện máy nghiền 1B; Q=25 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH Cái 1
95 Pa lăng điện máy nghiền 1C; Q=25 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH Cái 1
96 Pa lăng điện máy nghiền 1D; Q=25 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH Cái 1
97 Pa lăng điện máy ngiền 1A- Bánh răng chủ; Q=10 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH Cái 1
98 Pa lăng điện máy ngiền 1B- Bánh răng chủ; Q=10 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH Cái 1
99 Pa lăng điện máy ngiền 1C- Bánh răng chủ; Q=10 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH Cái 1
100 Pa lăng điện máy ngiền 1D- Bánh răng chủ; Q=10 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH Cái 1
101 Pa lăng điện-Quạt gió chính nhánh A - khối 1; Q=10 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH Cái 1
102 Pa lăng điện-Quạt gió chính nhánh B - khối 1; Q=10 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH Cái 1
103 Pa lăng điện-Quạt gió phụ nhánh A - khối 1; Q=5 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH Cái 1
104 Pa lăng điện-Quạt gió phụ nhánh B - khối 1; Q=5 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH Cái 1
105 Pa lăng điện-Quạt gió cấp 1 - nhánh A; Q=10 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH Cái 1
106 Pa lăng điện-Quạt gió cấp 1 - nhánh B; Q=10 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH Cái 1
107 Pa lăng điện-Quạt khói 1A; Q= 15 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH Cái 1
108 Pa lăng điện-Quạt khói 1B; Q= 15 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH Cái 1
109 Pa lăng điện-Quạt khói - dùng chung khối 1&2; Q=25 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH Cái 1
110 Pa lăng điện (số 1)-Quạt tải bột 1A; Q= 5 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH Cái 1
111 Pa lăng điện (số 2)-Quạt tải bột 1B; Q = 5 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH Cái 1
112 Pa lăng điện (số 3)-Quạt tải bột 1C; Q = 5 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH Cái 1
113 Pa lăng điện (số 4 -Quạt tải bột 1D; Q = 5 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH Cái 1
114 Pa lăng điện-Sàn bao hơi lò 1; Q = 5 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH Cái 1
115 Pa lăng điện - số 1-Trên đỉnh bộ khử bụi tĩnh điện - 1A; Q = 3 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH Cái 1
116 Pa lăng điện - số 2-Trên đỉnh bộ khử bụi tĩnh điện – 1B; Q = 3 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH Cái 1
117 Pa lăng điện-Bơm cấp 1A; Q=3 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH Cái 1
118 Pa lăng điện- Bơm cấp 1B; Q=3 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH Cái 1
119 Pa lăng điện Bơm cấp 1C; Q=3 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH Cái 1
120 Pa lăng điện- Bơm chân không 1A; Q=3 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH Cái 1
121 Pa lăng điện Bơm chân không 1B; Q=3 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH Cái 1
122 Pa lăng điện- Bơm tuần hoàn kiểu hở; Q=3 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH Cái 1
123 Pa lăng điện- Bơm tuần hoàn kiểu kín; Q=5 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH Cái 1
124 Pa lăng xích- Bơm cấp 1A; Q=2 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH Cái 1
125 Pa lăng xích- Bơm cấp 1B; Q=2 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH Cái 1
126 Pa lăng xích- Bơm cấp 1C; Q=2 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH Cái 1
127 Pa lăng điện- Thân bơm tái tuần hoàn FGD - khối 1; Q=5 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH Cái 1
128 Pa lăng điện- Động cơ quạt khói từ FGD vào ống khói - tổ máy 1; Q=20 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH Cái 1
129 Cần trục cột quay; Q=2 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH Cái 1
130 Cầu trục dầm đơn- Cảng dầu; Q=2 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH Cái 1
131 Pa lăng điện- Nhà bơm dầu; Q=3 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH Cái 1
132 Cầu trục - Trạm bơm nước tuần hoàn; Q=20/5 T Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH Cái 1
133 Cầu trục - Nhà chứa Clo; Q=2 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH Cái 1
134 Pa lăng điện - Nhà điều hoà - nhà hành chính; Q=1 tấn (số 1) Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH Cái 1
135 Pa lăng điện- Nhà điều hoà - nhà ĐKTT HP1; Q=1 tấn (số 2) Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH Cái 1
136 Pa lăng điện- Nhà điều hoà - nhà ĐKTT HP1; Q=1 tấn (số 3) Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH Cái 1
137 Cầu trục-Xưởng cơ khí; Q=5 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH Cái 1
138 Cầu trục -Xưởng cơ khí; Q=20 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH Cái 1
139 Cầu trục-Xưởng mộc; Q=5 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH Cái 1
140 Cầu trục--Xưởng ngoại vi; Q=5 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH Cái 1
141 Cầu trục-Kho vật tư; Q=5 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH Cái 1
142 Pa lăng điện-KV Máy nghiền than 3A; Q=25 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH Cái 1
143 Pa lăng điện-KV Máy nghiền than 3B; Q=25 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH Cái 1
144 Pa lăng điện-KV Máy nghiền than 3C; Q=25 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH Cái 1
145 Pa lăng điện-KV Máy nghiền than 3D; Q=25 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH Cái 1
146 Pa lăng điện-Máy nghiền than 3A - Bánh răng chính; Q=10 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH Cái 1
147 Pa lăng điện-Máy nghiền than 3B - Bánh răng chính; Q=10 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH Cái 1
148 Pa lăng điện-Máy nghiền than 3C - Bánh răng chính; Q=10 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH Cái 1
149 Pa lăng điện-Máy nghiền than 3D - Bánh răng chính; Q=10 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH Cái 1
150 Pa lăng điện-Quạt gió chính nhánh A - khối 3; Q=10 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH Cái 1
151 Pa lăng điện-Quạt gió chính nhánh B - khối 3; Q=10 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH Cái 1
152 Pa lăng điện-Quạt gió cấp 1 - nhánh A; Q=10 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH Cái 1
153 Pa lăng điện-Quạt gió cấp 1 - nhánh B; Q=10 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH Cái 1
154 Pa lăng điện-Quạt gió phụ nhánh A - khối 3 (bầu quạt gió); Q=5 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH Cái 1
155 Pa lăng điện-Quạt gió phụ nhánh B - khối 3 (bầu quạt gió); Q=5 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH Cái 1
156 Pa lăng điện-Quạt khói K3 - dùng chung; Q=10 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH Cái 1
157 Pa lăng điện-Quạt khói K3 - động cơ; Q=25 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH Cái 1
158 Pa lăng điện-Quạt tải bột 3A; Q=5 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH Cái 1
159 Pa lăng điện-Quạt tải bột 3B; Q=5 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH Cái 1
160 Pa lăng điện-Quạt tải bột 3C; Q=5 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH Cái 1
161 Pa lăng điện-Quạt tải bột 3D; Q=5 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH Cái 1
162 Pa lăng điện - lọc bụi tĩnh điện 3A; Q= 3 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH Cái 1
163 Pa lăng điện - lọc bụi tĩnh điện 3B; Q= 3 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH Cái 1
164 Pa lăng điện- Sàn bao hơi lò 3; Q=5 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH Cái 1
165 Pa lăng điện- Bơm cấp 3A; Q=3 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH Cái 1
166 Pa lăng điện- Bơm cấp 3B; Q=3 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH Cái 1
167 Pa lăng điện- Bơm cấp 3C; Q=3 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH Cái 1
168 Pa lăng điện- Bơm chân không 3A; Q=3 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH Cái 1
169 Pa lăng điện- Bơm chân không 3B; Q=3 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH Cái 1
170 Pa lăng điện-Bơm tuần hoàn kiểu hở; Q=3 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH Cái 1
171 Pa lăng điện-Bơm tuần hoàn kiểu kín; Q=5 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH Cái 1
172 Pa lăng xích-Bơm cấp 3A; Q=2 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH Cái 1
173 Pa lăng xích-Bơm cấp 3B; Q=2 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH Cái 1
174 Pa lăng xích-Bơm cấp 3C; Q=2 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH Cái 1
175 Cầu trục dầm đơn-Tháp chuyển tiếp 1XY;Q=5 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH Cái 1
176 Cầu trục dầm đơn số 1-Tháp chuyển tiếp H; Q=3 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH Cái 1
177 Cầu trục dầm đơn số 2-Tháp chuyển tiếp H; Q=3 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH Cái 1
178 Cầu trục dầm đơn-Tháp chuyển tiếp B - tầng 3; Q=5 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH Cái 1
179 Cầu trục dầm đơn-Tháp chuyển tiếp G - tầng 2; Q=3 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH Cái 1
180 Cầu trục dầm đơn-Tháp chuyển tiếp C; Q=3 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH Cái 1
181 Cầu trục dầm đơn-Tháp chuyển tiếp D; Q=3 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH Cái 1
182 Cầu trục dầm đơn-Sàn băng tải 1 XY; Q=3 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH Cái 1
183 Pa lăng điện-Sàn băng tải 1 XY; Q=3 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH Cái 1
184 Cầu trục dầm đơn-Tháp đầu băng tải 12; Q=3 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH Cái 1
185 Cầu trục dầm đơn-Tháp chuyển tiếp E; Q=5 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH Cái 1
186 Cầu trục dầm đơn-Tháp chuyển tiếp F; Q=3 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH Cái 1
187 Cầu trục dầm đơn-Tháp đầu băng tải 11; Q=3 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH Cái 1
188 Cầu trục dầm đơn số 1-Tầng 2-tháp chuyển tiếp A; Q=3 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH Cái 1
189 Cầu trục dầm đơn số 2-Tầng 2-tháp chuyển tiếp A; Q=3 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH Cái 1
190 Pa lăng điện - Máy nghiền than 4A; Q=25 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH Cái 1
191 Pa lăng điện - Máy nghiền than 4B; Q=25 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH Cái 1
192 Pa lăng điện - Máy nghiền than 4C; Q=25 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH Cái 1
193 Pa lăng điện - Máy nghiền than 4D; Q=25 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH Cái 1
194 Pa lăng điện-Máy nghiền than 4A - Bánh răng chính; Q=10 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH Cái 1
195 Pa lăng điện-Máy nghiền than 4B - Bánh răng chính; Q=10 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH Cái 1
196 Pa lăng điện-Máy nghiền than 4C - Bánh răng chính; Q=10 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH Cái 1
197 Pa lăng điện-Máy nghiền than 4D - Bánh răng chính; Q=10 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH Cái 1
198 Pa lăng điện-Quạt gió chính nhánh A - khối 4; Q=10 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH Cái 1
199 Pa lăng điện-Quạt gió chính nhánh B - khối 4; Q=10 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH Cái 1
200 Pa lăng điện-Quạt gió cấp 1 nhánh A- khối 4; Q=10 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH Cái 1
201 Pa lăng điện-Quạt gió cấp 1 nhánh B- khối 4; Q=10 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH Cái 1
202 Pa lăng điện-Quạt gió phụ(bầu quạt) nhánh A khối 4; Q=5 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH Cái 1
203 Pa lăng điện-Quạt gió phụ (bầu quạt) nhánh B khối 4; Q=5 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH Cái 1
204 Pa lăng điện-Quạt khói K4; Q=25 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH Cái 1
205 Pa lăng điện-Quạt tải bột 4A; Q=5 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH Cái 1
206 Pa lăng điện-Quạt tải bột 4B; Q=5 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH Cái 1
207 Pa lăng điện-Quạt tải bột 4C; Q=5 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH Cái 1
208 Pa lăng điện-Quạt tải bột 4D; Q=5 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH Cái 1
209 Pa lăng điện-Sàn bao hơi lò 4; Q=5 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH Cái 1
210 Pa lăng điện-Trên đỉnh bộ lọc bụi tĩnh điện - 4A; Q=3 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH Cái 1
211 Pa lăng điện-Trên đỉnh bộ lọc bụi tĩnh điện – 4B; Q=3 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH Cái 1
212 Pa lăng điện-Quạt khói K4; Q=10 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH Cái 1
213 Pa lăng điện- KV phễu than nguyên khối 4; Q=3 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH Cái 1
214 Pa lăng điện- Bơm cấp 4A; Q=3 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH Cái 1
215 Pa lăng điện- Bơm cấp 4B; Q=3 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH Cái 1
216 Pa lăng điện- Bơm cấp 4C; Q=3 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH Cái 1
217 Pa lăng điện-Bơm chân không 4A; Q=3 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH Cái 1
218 Pa lăng điện-Bơm chân không 4B; Q=3 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH Cái 1
219 Pa lăng điện-Bơm tuần hoàn kiểu kín; Q=5 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH Cái 1
220 Pa lăng điện-Bơm tuần hoàn kiểu hở; Q=3 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH Cái 1
221 Pa lăng xích-Bơm cấp 4A; Q=2 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH Cái 1
222 Pa lăng xích-Bơm cấp 4B; Q=2 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH Cái 1
223 Pa lăng xích-Bơm cấp 4C; Q=2 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH Cái 1
224 Cầu trục dầm đơn số 1-Nhà bơm thải xỉ; Q=3 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH Cái 1
225 Cầu trục dầm đơn số 2-Nhà bơm thải xỉ; Q=3 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH Cái 1
226 Cầu trục dầm đơn-KV nhà khử khoáng; Q=3 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH Cái 1
227 Cầu trục dầm đơn-Trạm lọc khu xử lý nước;Q=1 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH Cái 1
228 Cầu trục dầm đơn-Nhà bơm cứu hỏa; Q=5 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH Cái 1
229 Pa lăng điện-Rô to quạt khói từ FGD vào ống khói –Khối 3; Q=10 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH Cái 1
230 Pa lăng điện-Rô to quạt khói từ FGD vào ống khói –Khối 4; Q=10 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH Cái 1
231 Cầu trục dầm đơn-Động cơ bơm tái tuần hoàn FGD - khối 3; Q=5 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH Cái 1
232 Cầu trục dầm đơn-Động cơ bơm tái tuần hoàn FGD - khối 4; Q=5 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH Cái 1
233 Pa lăng điện-Động cơ quạt khói FGD - khối 3; Q=26 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH Cái 1
234 Pa lăng điện-Động cơ quạt khói FGD - khối 4; Q=26 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH Cái 1
235 Pa lăng điện-Băng tải đá vôi - tầng trên cùng; Q=5 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH Cái 1
236 Pa lăng điện-Sàn rung đá vôi; Q=5 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH Cái 1
237 Pa lăng điện số 1-Máy nghiền đá vôi; Q=5 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH Cái 1
238 Pa lăng điện số 2-Máy nghiền đá vôi; Q=5 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH Cái 1
239 Pa lăng điện-Nóc tháp hập thụ FGD khối 4; Q=2 tấn Kiểm định theo QCVN 07:2012/BLĐTBXH Cái 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->