Gói thầu: Gói thầu số 02: Giám sát và cấp giấy chứng nhận sản xuất bưởi theo tiêu chuẩn hữu cơ và GlobalGAP phục vụ Kế hoạch Phát triển sản xuất giống bưởi đỏ Tân Lạc và một số giống bưởi đặc sản Hà Nội giai đoạn 2021-2021 (năm 2021)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210528700-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/05/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phát triển nông nghiệp Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Giám sát và cấp giấy chứng nhận sản xuất bưởi theo tiêu chuẩn hữu cơ và GlobalGAP phục vụ Kế hoạch Phát triển sản xuất giống bưởi đỏ Tân Lạc và một số giống bưởi đặc sản Hà Nội giai đoạn 2021-2021 (năm 2021)
Số hiệu KHLCNT 20210444176
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Hà Nội năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 220 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-12 18:34:00 đến ngày 2021-05-20 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 320,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là350.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 93.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét(ii) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 500.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 500.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chủ nhiệm dự án
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (Xem chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSYC)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giảng viên đào tạo tiêu chuẩn quốc gia
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (Xem chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSYC)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chuyên gia đánh giá chứng nhận Hữu cơ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (Xem chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSYC)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chuyên gia đánh giá chứng nhận GLobalGAP
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (Xem chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSYC)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Người phụ trách phòng kiểm nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (Xem chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSYC)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phân tích mẫu
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn (Xem chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSYC)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ lấy mẫu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn (Xem chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSYC)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Hệ thống sắc ký lỏng ghép khối phổ - LCMSMS
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, Phân tích kháng sinh, dư lượng thuốc BVTV, độc tố, chất bảo quản
- Số lượng tối thiểu 2
2-Hệ thống sắc ký khí – GCMS
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, Phân tích dư lượng thuốc bảo vệ thực vật
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hấp thu nguyên tử AAS
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, Phân tích kim loại
- Số lượng tối thiểu 1
4-Tủ ấm
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, Phân tích mẫu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy phá mẫu đạm Pharo 300 (Máy UV-VIS)
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, Phân tích đạm, NH3, Nitơ tổng …
- Số lượng tối thiểu 1
6-Hệ thống sắc ký lỏng cao áp HPLC
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, Phân tích kháng sinh, dư lượng thuốc BVTV, độc tố, chất bảo quản
- Số lượng tối thiểu 1
7-Hệ thống sắc ký lỏng hiệu nâng cao (HPLC/MS)
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, Phân tích kháng sinh, dư lượng thuốc BVTV, độc tố, chất bảo quản
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Ngày công chuyên gia Ngày công chuyên gia Công 2 I, Chi phí giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm bưởi theo tiêu chuẩn hữu cơ (giai đoạn chuyển đổi): 5 ha/4 điểm: 1, Chi phí tư vấn – đào tạo: 1.1, Điều tra, khảo sát, đánh giá thiếu hụt các nông hộ tham gia dự án theo yêu cầu của tiêu chuẩn
2 Công tác phí của chuyên gia Công tác phí của chuyên gia Công 2 I, Chi phí giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm bưởi theo tiêu chuẩn hữu cơ (giai đoạn chuyển đổi): 5 ha/4 điểm: 1, Chi phí tư vấn – đào tạo: 1.1, Điều tra, khảo sát, đánh giá thiếu hụt các nông hộ tham gia dự án theo yêu cầu của tiêu chuẩn
3 Chi phí lưu trú của chuyên gia Chi phí lưu trú của chuyên gia Ngày 2 I, Chi phí giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm bưởi theo tiêu chuẩn hữu cơ (giai đoạn chuyển đổi): 5 ha/4 điểm: 1, Chi phí tư vấn – đào tạo: 1.1, Điều tra, khảo sát, đánh giá thiếu hụt các nông hộ tham gia dự án theo yêu cầu của tiêu chuẩn
4 Ngày công chuyên gia Ngày công chuyên gia Công 1 I, Chi phí giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm bưởi theo tiêu chuẩn hữu cơ (giai đoạn chuyển đổi): 5 ha/4 điểm: 1, Chi phí tư vấn – đào tạo: 1.2, Biên soạn và ban hành tài liệu theo yêu cầu của tiêu chuẩn dựa trên vùng sản xuất thực tế
5 Ngày công Giảng viên Ngày công Giảng viên Công 2 I, Chi phí giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm bưởi theo tiêu chuẩn hữu cơ (giai đoạn chuyển đổi): 5 ha/4 điểm: 1, Chi phí tư vấn – đào tạo: 1.3, Tổ chức đào tạo, tập huấn các chương trình theo yêu cầu của tiêu chuẩn cho các nông hộ (1 ngày/lớp, 2 lớp/điểm)
6 Công tác phí của chuyên gia Công tác phí của chuyên gia Công 2 I, Chi phí giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm bưởi theo tiêu chuẩn hữu cơ (giai đoạn chuyển đổi): 5 ha/4 điểm: 1, Chi phí tư vấn – đào tạo: 1.3, Tổ chức đào tạo, tập huấn các chương trình theo yêu cầu của tiêu chuẩn cho các nông hộ (1 ngày/lớp, 2 lớp/điểm)
7 Chi phí lưu trú của chuyên gia Chi phí lưu trú của chuyên gia Ngày 2 I, Chi phí giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm bưởi theo tiêu chuẩn hữu cơ (giai đoạn chuyển đổi): 5 ha/4 điểm: 1, Chi phí tư vấn – đào tạo: 1.3, Tổ chức đào tạo, tập huấn các chương trình theo yêu cầu của tiêu chuẩn cho các nông hộ (1 ngày/lớp, 2 lớp/điểm)
8 Hỗ trợ tiền ăn trưa cho nông dân Hỗ trợ tiền ăn trưa cho nông dân ngày 2 I, Chi phí giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm bưởi theo tiêu chuẩn hữu cơ (giai đoạn chuyển đổi): 5 ha/4 điểm: 1, Chi phí tư vấn – đào tạo: 1.3, Tổ chức đào tạo, tập huấn các chương trình theo yêu cầu của tiêu chuẩn cho các nông hộ (1 ngày/lớp, 2 lớp/điểm)
9 Chi phí khác (Hỗ trợ nước uống, tài liệu) Chi phí khác (Hỗ trợ nước uống, tài liệu) khoán 1 I, Chi phí giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm bưởi theo tiêu chuẩn hữu cơ (giai đoạn chuyển đổi): 5 ha/4 điểm: 1, Chi phí tư vấn – đào tạo: 1.3, Tổ chức đào tạo, tập huấn các chương trình theo yêu cầu của tiêu chuẩn cho các nông hộ (1 ngày/lớp, 2 lớp/điểm)
10 Ngày công chuyên gia Ngày công chuyên gia Công 12 I, Chi phí giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm bưởi theo tiêu chuẩn hữu cơ (giai đoạn chuyển đổi): 5 ha/4 điểm: 1, Chi phí tư vấn – đào tạo: 1.4, Hướng dẫn, kiểm tra quá trình áp dụng các hệ thống tài liệu đã ban hành vào thực tế, hướng dẫn xây dựng phần cứng và ghi chép hồ sơ, lưu hồ sơ
11 Công tác phí của chuyên gia Công tác phí của chuyên gia Công 12 I, Chi phí giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm bưởi theo tiêu chuẩn hữu cơ (giai đoạn chuyển đổi): 5 ha/4 điểm: 1, Chi phí tư vấn – đào tạo: 1.4, Hướng dẫn, kiểm tra quá trình áp dụng các hệ thống tài liệu đã ban hành vào thực tế, hướng dẫn xây dựng phần cứng và ghi chép hồ sơ, lưu hồ sơ
12 Chi phí lưu trú của chuyên gia Chi phí lưu trú của chuyên gia Ngày 12 I, Chi phí giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm bưởi theo tiêu chuẩn hữu cơ (giai đoạn chuyển đổi): 5 ha/4 điểm: 1, Chi phí tư vấn – đào tạo: 1.4, Hướng dẫn, kiểm tra quá trình áp dụng các hệ thống tài liệu đã ban hành vào thực tế, hướng dẫn xây dựng phần cứng và ghi chép hồ sơ, lưu hồ sơ
13 Ngày công chuyên gia Ngày công chuyên gia Công 5 I, Chi phí giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm bưởi theo tiêu chuẩn hữu cơ (giai đoạn chuyển đổi): 5 ha/4 điểm: 1, Chi phí tư vấn – đào tạo: 1.5, Hướng dẫn và thực hiện đánh giá nội bộ
14 Công tác phí của chuyên gia Công tác phí của chuyên gia Công 5 I, Chi phí giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm bưởi theo tiêu chuẩn hữu cơ (giai đoạn chuyển đổi): 5 ha/4 điểm: 1, Chi phí tư vấn – đào tạo: 1.5, Hướng dẫn và thực hiện đánh giá nội bộ
15 Chi phí lưu trú của chuyên gia Chi phí lưu trú của chuyên gia Ngày 5 I, Chi phí giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm bưởi theo tiêu chuẩn hữu cơ (giai đoạn chuyển đổi): 5 ha/4 điểm: 1, Chi phí tư vấn – đào tạo: 1.5, Hướng dẫn và thực hiện đánh giá nội bộ
16 Ngày công chuyên gia Ngày công chuyên gia Công 2 I, Chi phí giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm bưởi theo tiêu chuẩn hữu cơ (giai đoạn chuyển đổi): 5 ha/4 điểm: 1, Chi phí tư vấn – đào tạo: 1.6, Khắc phục lỗi sau đánh giá
17 Công tác phí của chuyên gia Công tác phí của chuyên gia Công 2 I, Chi phí giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm bưởi theo tiêu chuẩn hữu cơ (giai đoạn chuyển đổi): 5 ha/4 điểm: 1, Chi phí tư vấn – đào tạo: 1.6, Khắc phục lỗi sau đánh giá
18 Chi phí lưu trú của chuyên gia Chi phí lưu trú của chuyên gia Ngày 2 I, Chi phí giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm bưởi theo tiêu chuẩn hữu cơ (giai đoạn chuyển đổi): 5 ha/4 điểm: 1, Chi phí tư vấn – đào tạo: 1.6, Khắc phục lỗi sau đánh giá
19 Asen (As) Asen (As) mẫu 4 I, Chi phí giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm bưởi theo tiêu chuẩn hữu cơ (giai đoạn chuyển đổi): 5 ha/4 điểm: 2, Chi phí kiểm nghiệm: 2.1, Mẫu đất
20 Cadimi (Cd) Cadimi (Cd) mẫu 4 I, Chi phí giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm bưởi theo tiêu chuẩn hữu cơ (giai đoạn chuyển đổi): 5 ha/4 điểm: 2, Chi phí kiểm nghiệm: 2.1, Mẫu đất
21 Chì (Pb) Chì (Pb) mẫu 4 I, Chi phí giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm bưởi theo tiêu chuẩn hữu cơ (giai đoạn chuyển đổi): 5 ha/4 điểm: 2, Chi phí kiểm nghiệm: 2.1, Mẫu đất
22 Đồng (Cu) Đồng (Cu) mẫu 4 I, Chi phí giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm bưởi theo tiêu chuẩn hữu cơ (giai đoạn chuyển đổi): 5 ha/4 điểm: 2, Chi phí kiểm nghiệm: 2.1, Mẫu đất
23 Kẽm (Zn) Kẽm (Zn) mẫu 4 I, Chi phí giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm bưởi theo tiêu chuẩn hữu cơ (giai đoạn chuyển đổi): 5 ha/4 điểm: 2, Chi phí kiểm nghiệm: 2.1, Mẫu đất
24 Crom(Cr) Crom(Cr) mẫu 4 I, Chi phí giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm bưởi theo tiêu chuẩn hữu cơ (giai đoạn chuyển đổi): 5 ha/4 điểm: 2, Chi phí kiểm nghiệm: 2.1, Mẫu đất
25 Đa dư lượng thuốc BVTV trong đất Đa dư lượng thuốc BVTV trong đất mẫu 4 I, Chi phí giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm bưởi theo tiêu chuẩn hữu cơ (giai đoạn chuyển đổi): 5 ha/4 điểm: 2, Chi phí kiểm nghiệm: 2.1, Mẫu đất
26 Asen (As) Asen (As) mẫu 4 I, Chi phí giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm bưởi theo tiêu chuẩn hữu cơ (giai đoạn chuyển đổi): 5 ha/4 điểm: 2, Chi phí kiểm nghiệm: 2.2, Mẫu Nước
27 Cadimi (Cd) Cadimi (Cd) mẫu 4 I, Chi phí giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm bưởi theo tiêu chuẩn hữu cơ (giai đoạn chuyển đổi): 5 ha/4 điểm: 2, Chi phí kiểm nghiệm: 2.2, Mẫu Nước
28 Chì (Pb) Chì (Pb) mẫu 4 I, Chi phí giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm bưởi theo tiêu chuẩn hữu cơ (giai đoạn chuyển đổi): 5 ha/4 điểm: 2, Chi phí kiểm nghiệm: 2.2, Mẫu Nước
29 Thủy ngân (Hg) Thủy ngân (Hg) mẫu 4 I, Chi phí giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm bưởi theo tiêu chuẩn hữu cơ (giai đoạn chuyển đổi): 5 ha/4 điểm: 2, Chi phí kiểm nghiệm: 2.2, Mẫu Nước
30 Crom VI (Cr 6+) Crom VI (Cr 6+) mẫu 4 I, Chi phí giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm bưởi theo tiêu chuẩn hữu cơ (giai đoạn chuyển đổi): 5 ha/4 điểm: 2, Chi phí kiểm nghiệm: 2.2, Mẫu Nước
31 Aldrin Aldrin mẫu 4 I, Chi phí giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm bưởi theo tiêu chuẩn hữu cơ (giai đoạn chuyển đổi): 5 ha/4 điểm: 2, Chi phí kiểm nghiệm: 2.2, Mẫu Nước
32 Dieldrin Dieldrin mẫu 4 I, Chi phí giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm bưởi theo tiêu chuẩn hữu cơ (giai đoạn chuyển đổi): 5 ha/4 điểm: 2, Chi phí kiểm nghiệm: 2.2, Mẫu Nước
33 E. Coli E. Coli mẫu 4 I, Chi phí giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm bưởi theo tiêu chuẩn hữu cơ (giai đoạn chuyển đổi): 5 ha/4 điểm: 2, Chi phí kiểm nghiệm: 2.2, Mẫu Nước
34 Đa dư lượng thuốc BVTV Đa dư lượng thuốc BVTV mẫu 4 I, Chi phí giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm bưởi theo tiêu chuẩn hữu cơ (giai đoạn chuyển đổi): 5 ha/4 điểm: 2, Chi phí kiểm nghiệm: 2.3, Mẫu sản phẩm
35 Chì (Pb) Chì (Pb) mẫu 4 I, Chi phí giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm bưởi theo tiêu chuẩn hữu cơ (giai đoạn chuyển đổi): 5 ha/4 điểm: 2, Chi phí kiểm nghiệm: 2.3, Mẫu sản phẩm
36 Cadimi (Cd) Cadimi (Cd) mẫu 4 I, Chi phí giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm bưởi theo tiêu chuẩn hữu cơ (giai đoạn chuyển đổi): 5 ha/4 điểm: 2, Chi phí kiểm nghiệm: 2.3, Mẫu sản phẩm
37 Ngày công chuyên gia đánh giá Ngày công chuyên gia đánh giá Công 6 I, Chi phí giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm bưởi theo tiêu chuẩn hữu cơ (giai đoạn chuyển đổi): 5 ha/4 điểm: 3, Chi phí đăng ký, đánh giá chứng nhận: 3.1, Chi phí đăng ký, đánh giá chứng nhận
38 Công tác phí của chuyên gia Công tác phí của chuyên gia Ngày 6 I, Chi phí giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm bưởi theo tiêu chuẩn hữu cơ (giai đoạn chuyển đổi): 5 ha/4 điểm: 3, Chi phí đăng ký, đánh giá chứng nhận: 3.1, Chi phí đăng ký, đánh giá chứng nhận
39 Chi phí lưu trú của chuyên gia Chi phí lưu trú của chuyên gia Ngày 6 I, Chi phí giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm bưởi theo tiêu chuẩn hữu cơ (giai đoạn chuyển đổi): 5 ha/4 điểm: 3, Chi phí đăng ký, đánh giá chứng nhận: 3.1, Chi phí đăng ký, đánh giá chứng nhận
40 Chi phí thẩm xét hồ sơ chứng nhận, hoàn tất thủ tục Chi phí thẩm xét hồ sơ chứng nhận, hoàn tất thủ tục Công 1 I, Chi phí giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm bưởi theo tiêu chuẩn hữu cơ (giai đoạn chuyển đổi): 5 ha/4 điểm: 3, Chi phí đăng ký, đánh giá chứng nhận: 3.1, Chi phí đăng ký, đánh giá chứng nhận
41 Chi phí in ấn tài liệu, hồ sơ Chi phí in ấn tài liệu, hồ sơ Bộ 1 I, Chi phí giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm bưởi theo tiêu chuẩn hữu cơ (giai đoạn chuyển đổi): 5 ha/4 điểm: 3, Chi phí đăng ký, đánh giá chứng nhận: 3.1, Chi phí đăng ký, đánh giá chứng nhận
42 Ngày công chuyên gia Ngày công chuyên gia Công 2 II, Chi phí Phân tích và cấp giấy chứng nhận sản xuất bưởi theo tiêu chuẩn GLobalGAP: 5 ha/điểm: 1, Chi phí tư vấn – đào tạo: 1.1, Điều tra, khảo sát, đánh giá thiếu hụt các nông hộ tham gia dự án theo yêu cầu của tiêu chuẩn
43 Công tác phí của chuyên gia Công tác phí của chuyên gia Công 2 II, Chi phí Phân tích và cấp giấy chứng nhận sản xuất bưởi theo tiêu chuẩn GLobalGAP: 5 ha/điểm: 1, Chi phí tư vấn – đào tạo: 1.1, Điều tra, khảo sát, đánh giá thiếu hụt các nông hộ tham gia dự án theo yêu cầu của tiêu chuẩn
44 Chi phí lưu trú của chuyên gia Chi phí lưu trú của chuyên gia Ngày 2 II, Chi phí Phân tích và cấp giấy chứng nhận sản xuất bưởi theo tiêu chuẩn GLobalGAP: 5 ha/điểm: 1, Chi phí tư vấn – đào tạo: 1.1, Điều tra, khảo sát, đánh giá thiếu hụt các nông hộ tham gia dự án theo yêu cầu của tiêu chuẩn
45 Ngày công chuyên gia Ngày công chuyên gia Công 2 II, Chi phí Phân tích và cấp giấy chứng nhận sản xuất bưởi theo tiêu chuẩn GLobalGAP: 5 ha/điểm: 1, Chi phí tư vấn – đào tạo: 1.2, Biên soạn và ban hành tài liệu theo yêu cầu của tiêu chuẩn dựa trên vùng sản xuất thực tế
46 Ngày công Giảng viên Ngày công Giảng viên Công 2 II, Chi phí Phân tích và cấp giấy chứng nhận sản xuất bưởi theo tiêu chuẩn GLobalGAP: 5 ha/điểm: 1, Chi phí tư vấn – đào tạo: 1.3, Tổ chức đào tạo, tập huấn các chương trình theo yêu cầu của tiêu chuẩn cho các nông hộ
47 Công tác phí của chuyên gia Công tác phí của chuyên gia Công 2 II, Chi phí Phân tích và cấp giấy chứng nhận sản xuất bưởi theo tiêu chuẩn GLobalGAP: 5 ha/điểm: 1, Chi phí tư vấn – đào tạo: 1.3, Tổ chức đào tạo, tập huấn các chương trình theo yêu cầu của tiêu chuẩn cho các nông hộ
48 Chi phí lưu trú của chuyên gia Chi phí lưu trú của chuyên gia Ngày 2 II, Chi phí Phân tích và cấp giấy chứng nhận sản xuất bưởi theo tiêu chuẩn GLobalGAP: 5 ha/điểm: 1, Chi phí tư vấn – đào tạo: 1.3, Tổ chức đào tạo, tập huấn các chương trình theo yêu cầu của tiêu chuẩn cho các nông hộ
49 Hỗ trợ tiền ăn trưa cho nông dân Hỗ trợ tiền ăn trưa cho nông dân ngày 2 II, Chi phí Phân tích và cấp giấy chứng nhận sản xuất bưởi theo tiêu chuẩn GLobalGAP: 5 ha/điểm: 1, Chi phí tư vấn – đào tạo: 1.3, Tổ chức đào tạo, tập huấn các chương trình theo yêu cầu của tiêu chuẩn cho các nông hộ
50 Chi phí khác (Hỗ trợ nước uống, tài liệu) Chi phí khác (Hỗ trợ nước uống, tài liệu) khoán 1 II, Chi phí Phân tích và cấp giấy chứng nhận sản xuất bưởi theo tiêu chuẩn GLobalGAP: 5 ha/điểm: 1, Chi phí tư vấn – đào tạo: 1.3, Tổ chức đào tạo, tập huấn các chương trình theo yêu cầu của tiêu chuẩn cho các nông hộ
51 Ngày công chuyên gia Ngày công chuyên gia Công 48 II, Chi phí Phân tích và cấp giấy chứng nhận sản xuất bưởi theo tiêu chuẩn GLobalGAP: 5 ha/điểm: 1, Chi phí tư vấn – đào tạo: 1.4, Hướng dẫn, kiểm tra quá trình áp dụng các hệ thống tài liệu đã ban hành vào thực tế, hướng dẫn xây dựng phần cứng và ghi chép hồ sơ, lưu hồ sơ
52 Công tác phí của chuyên gia Công tác phí của chuyên gia Công 48 II, Chi phí Phân tích và cấp giấy chứng nhận sản xuất bưởi theo tiêu chuẩn GLobalGAP: 5 ha/điểm: 1, Chi phí tư vấn – đào tạo: 1.4, Hướng dẫn, kiểm tra quá trình áp dụng các hệ thống tài liệu đã ban hành vào thực tế, hướng dẫn xây dựng phần cứng và ghi chép hồ sơ, lưu hồ sơ
53 Chi phí lưu trú của chuyên gia Chi phí lưu trú của chuyên gia Ngày 48 II, Chi phí Phân tích và cấp giấy chứng nhận sản xuất bưởi theo tiêu chuẩn GLobalGAP: 5 ha/điểm: 1, Chi phí tư vấn – đào tạo: 1.4, Hướng dẫn, kiểm tra quá trình áp dụng các hệ thống tài liệu đã ban hành vào thực tế, hướng dẫn xây dựng phần cứng và ghi chép hồ sơ, lưu hồ sơ
54 Ngày công chuyên gia Ngày công chuyên gia Công 22 II, Chi phí Phân tích và cấp giấy chứng nhận sản xuất bưởi theo tiêu chuẩn GLobalGAP: 5 ha/điểm: 1, Chi phí tư vấn – đào tạo: 1.5, Hướng dẫn và thực hiện đánh giá nội bộ
55 Công tác phí của chuyên gia Công tác phí của chuyên gia Công 22 II, Chi phí Phân tích và cấp giấy chứng nhận sản xuất bưởi theo tiêu chuẩn GLobalGAP: 5 ha/điểm: 1, Chi phí tư vấn – đào tạo: 1.5, Hướng dẫn và thực hiện đánh giá nội bộ
56 Chi phí lưu trú của chuyên gia Chi phí lưu trú của chuyên gia Ngày 22 II, Chi phí Phân tích và cấp giấy chứng nhận sản xuất bưởi theo tiêu chuẩn GLobalGAP: 5 ha/điểm: 1, Chi phí tư vấn – đào tạo: 1.5, Hướng dẫn và thực hiện đánh giá nội bộ
57 Ngày công chuyên gia Ngày công chuyên gia Công 8 II, Chi phí Phân tích và cấp giấy chứng nhận sản xuất bưởi theo tiêu chuẩn GLobalGAP: 5 ha/điểm: 1, Chi phí tư vấn – đào tạo: 1.6, Khắc phục lỗi sau đánh giá
58 Công tác phí của chuyên gia Công tác phí của chuyên gia Công 8 II, Chi phí Phân tích và cấp giấy chứng nhận sản xuất bưởi theo tiêu chuẩn GLobalGAP: 5 ha/điểm: 1, Chi phí tư vấn – đào tạo: 1.6, Khắc phục lỗi sau đánh giá
59 Chi phí lưu trú của chuyên gia Chi phí lưu trú của chuyên gia Ngày 8 II, Chi phí Phân tích và cấp giấy chứng nhận sản xuất bưởi theo tiêu chuẩn GLobalGAP: 5 ha/điểm: 1, Chi phí tư vấn – đào tạo: 1.6, Khắc phục lỗi sau đánh giá
60 Asen (As) Asen (As) mẫu 1 II, Chi phí Phân tích và cấp giấy chứng nhận sản xuất bưởi theo tiêu chuẩn GLobalGAP: 5 ha/điểm: 2, Chi phí kiểm nghiệm: 2.1, Mẫu đất
61 Cadimi (Cd) Cadimi (Cd) mẫu 1 II, Chi phí Phân tích và cấp giấy chứng nhận sản xuất bưởi theo tiêu chuẩn GLobalGAP: 5 ha/điểm: 2, Chi phí kiểm nghiệm: 2.1, Mẫu đất
62 Chì (Pb) Chì (Pb) mẫu 1 II, Chi phí Phân tích và cấp giấy chứng nhận sản xuất bưởi theo tiêu chuẩn GLobalGAP: 5 ha/điểm: 2, Chi phí kiểm nghiệm: 2.1, Mẫu đất
63 Đồng (Cu) Đồng (Cu) mẫu 1 II, Chi phí Phân tích và cấp giấy chứng nhận sản xuất bưởi theo tiêu chuẩn GLobalGAP: 5 ha/điểm: 2, Chi phí kiểm nghiệm: 2.1, Mẫu đất
64 Kẽm (Zn) Kẽm (Zn) mẫu 1 II, Chi phí Phân tích và cấp giấy chứng nhận sản xuất bưởi theo tiêu chuẩn GLobalGAP: 5 ha/điểm: 2, Chi phí kiểm nghiệm: 2.1, Mẫu đất
65 Crom(Cr) Crom(Cr) mẫu 1 II, Chi phí Phân tích và cấp giấy chứng nhận sản xuất bưởi theo tiêu chuẩn GLobalGAP: 5 ha/điểm: 2, Chi phí kiểm nghiệm: 2.1, Mẫu đất
66 Asen (As) Asen (As) mẫu 1 II, Chi phí Phân tích và cấp giấy chứng nhận sản xuất bưởi theo tiêu chuẩn GLobalGAP: 5 ha/điểm: 2, Chi phí kiểm nghiệm: 2.2, Mẫu Nước
67 Cadimi (Cd) Cadimi (Cd) mẫu 1 II, Chi phí Phân tích và cấp giấy chứng nhận sản xuất bưởi theo tiêu chuẩn GLobalGAP: 5 ha/điểm: 2, Chi phí kiểm nghiệm: 2.2, Mẫu Nước
68 Chì (Pb) Chì (Pb) mẫu 1 II, Chi phí Phân tích và cấp giấy chứng nhận sản xuất bưởi theo tiêu chuẩn GLobalGAP: 5 ha/điểm: 2, Chi phí kiểm nghiệm: 2.2, Mẫu Nước
69 Thủy ngân (Hg) Thủy ngân (Hg) mẫu 1 II, Chi phí Phân tích và cấp giấy chứng nhận sản xuất bưởi theo tiêu chuẩn GLobalGAP: 5 ha/điểm: 2, Chi phí kiểm nghiệm: 2.2, Mẫu Nước
70 E. Coli E. Coli mẫu 1 II, Chi phí Phân tích và cấp giấy chứng nhận sản xuất bưởi theo tiêu chuẩn GLobalGAP: 5 ha/điểm: 2, Chi phí kiểm nghiệm: 2.2, Mẫu Nước
71 Đa dư lượng thuốc BVTV Đa dư lượng thuốc BVTV mẫu 1 II, Chi phí Phân tích và cấp giấy chứng nhận sản xuất bưởi theo tiêu chuẩn GLobalGAP: 5 ha/điểm: 2, Chi phí kiểm nghiệm: 2.3, Mẫu sản phẩm
72 Chì (Pb) Chì (Pb) mẫu 1 II, Chi phí Phân tích và cấp giấy chứng nhận sản xuất bưởi theo tiêu chuẩn GLobalGAP: 5 ha/điểm: 2, Chi phí kiểm nghiệm: 2.3, Mẫu sản phẩm
73 Cadimi (Cd) Cadimi (Cd) mẫu 1 II, Chi phí Phân tích và cấp giấy chứng nhận sản xuất bưởi theo tiêu chuẩn GLobalGAP: 5 ha/điểm: 2, Chi phí kiểm nghiệm: 2.3, Mẫu sản phẩm
74 Ngày công chuyên gia đánh giá Ngày công chuyên gia đánh giá Công 16 II, Chi phí Phân tích và cấp giấy chứng nhận sản xuất bưởi theo tiêu chuẩn GLobalGAP: 5 ha/điểm: 3, Chi phí đăng ký, đánh giá chứng nhận: 3.1, Chi phí đăng ký, đánh giá chứng nhận
75 Công tác phí của chuyên gia Công tác phí của chuyên gia Ngày 16 II, Chi phí Phân tích và cấp giấy chứng nhận sản xuất bưởi theo tiêu chuẩn GLobalGAP: 5 ha/điểm: 3, Chi phí đăng ký, đánh giá chứng nhận: 3.1, Chi phí đăng ký, đánh giá chứng nhận
76 Chi phí lưu trú của chuyên gia Chi phí lưu trú của chuyên gia Ngày 16 II, Chi phí Phân tích và cấp giấy chứng nhận sản xuất bưởi theo tiêu chuẩn GLobalGAP: 5 ha/điểm: 3, Chi phí đăng ký, đánh giá chứng nhận: 3.1, Chi phí đăng ký, đánh giá chứng nhận
77 Chi phí thẩm xét hồ sơ chứng nhận, hoàn tất thủ tục Chi phí thẩm xét hồ sơ chứng nhận, hoàn tất thủ tục Công 4 II, Chi phí Phân tích và cấp giấy chứng nhận sản xuất bưởi theo tiêu chuẩn GLobalGAP: 5 ha/điểm: 3, Chi phí đăng ký, đánh giá chứng nhận: 3.1, Chi phí đăng ký, đánh giá chứng nhận
78 Chi phí in ấn tài liệu, hồ sơ Chi phí in ấn tài liệu, hồ sơ Bộ 1 II, Chi phí Phân tích và cấp giấy chứng nhận sản xuất bưởi theo tiêu chuẩn GLobalGAP: 5 ha/điểm: 3, Chi phí đăng ký, đánh giá chứng nhận: 3.1, Chi phí đăng ký, đánh giá chứng nhận
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.5E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 93.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là350.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 93.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét(ii) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 500.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 500.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chủ nhiệm dự án 1 (Xem chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSYC)72
2 Giảng viên đào tạo tiêu chuẩn quốc gia 1 (Xem chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSYC)32
3 Chuyên gia đánh giá chứng nhận Hữu cơ 1 (Xem chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSYC)32
4 Chuyên gia đánh giá chứng nhận GLobalGAP 1 (Xem chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSYC)52
5 Người phụ trách phòng kiểm nghiệm 1 (Xem chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSYC)52
6 Cán bộ phân tích mẫu 3 (Xem chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSYC)22
7 Cán bộ lấy mẫu 2 (Xem chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSYC)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Hệ thống sắc ký lỏng ghép khối phổ - LCMSMS Còn tốt, Phân tích kháng sinh, dư lượng thuốc BVTV, độc tố, chất bảo quản2
2 Hệ thống sắc ký khí – GCMS Còn tốt, Phân tích dư lượng thuốc bảo vệ thực vật1
3 Máy hấp thu nguyên tử AAS Còn tốt, Phân tích kim loại1
4 Tủ ấm Còn tốt, Phân tích mẫu2
5 Máy phá mẫu đạm Pharo 300 (Máy UV-VIS) Còn tốt, Phân tích đạm, NH3, Nitơ tổng …1
6 Hệ thống sắc ký lỏng cao áp HPLC Còn tốt, Phân tích kháng sinh, dư lượng thuốc BVTV, độc tố, chất bảo quản1
7 Hệ thống sắc ký lỏng hiệu nâng cao (HPLC/MS) Còn tốt, Phân tích kháng sinh, dư lượng thuốc BVTV, độc tố, chất bảo quản1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->