Gói thầu: SCL2021-PTV09: Sửa chữa xe cẩu chuyên dùng KAMAZ, xe cẩu tự hành HINO 3T, xe nâng 5 tấn Caterpila, xe xúc lật Liugong 365A.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210537800-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN UÔNG BÍ - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 |
| Tên gói thầu | SCL2021-PTV09: Sửa chữa xe cẩu chuyên dùng KAMAZ, xe cẩu tự hành HINO 3T, xe nâng 5 tấn Caterpila, xe xúc lật Liugong 365A. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210203830 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD (SCL-2021) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-17 08:18:00 đến ngày 2021-05-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,778,691,354 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Vệ sinh, chuyển xe vào xưởng đại tu | Làm thủ tục giao, nhận xe để sửa chữa. - Vận chuyển đưa xe về xưởng của đơn vị thi công đại tu. | Xe | 1 | Xe cẩu chuyên dùng KAMAZ, BKS 14M-8649 |
| 2 | Vệ sinh, tháo từng cụm chi tiết kiểm tra. | Tháo rời từng cụm, bộ phận của xe: + Phần động cơ và hệ thống nhiên liệu + Hệ thống thuỷ lực + Hệ thống truyền động + Hệ thống khung, gầm và ca bin + Hệ thống điện + Tháo rời chi tiết từng hệ thống, vệ sinh sạch từng chi tiết kiểm tra lên phương án thi công. | Xe | 1 | Xe cẩu chuyên dùng KAMAZ, BKS 14M-8649 |
| 3 | Đại tu phần động cơ và hệ thống nhiên liệu | Tháo kiểm tra bạc biên balie, rà lại xupap hút xả (nếu không khắc phục được thì thay mới) - Kiểm tra thay thế bộ hơi Cos0 ( nếu xylanh bị mòn và xước sâu thành rãnh thì thay cả bộ hơi). - Thay xéc măng, các gioăng phớt, lọc nhiên liệu, lọc dầu bôi trơn, lọc gió. Vệ sinh thông rửa két nước. - Kiểm tra thay kim phun và piston lông giơ bơm cao áp, thay mới, căn chỉnh lại bơm cao áp và kim phun. - Tháo kiểm tra sửa chữa bơm nước, bơm dầu diesel (bơm tay) nếu không khắc phục được thì thay mới. - Tháo kiểm tra sửa chữa quạt tăng áp nếu không khắc phục được thì thay mới. - Thay thế các chi tiết mòn hỏng sau chu kỳ vận hành : Bạc cam, gioăng phớt các loại, ống dẫn làm mát, ống co dãn cổ xả, dây ga, dây tắt máy. - Tổ hợp, lắp ráp hoàn chỉnh hệ thống động cơ và nhiên liệu. | Hệ thống | 1 | Xe cẩu chuyên dùng KAMAZ, BKS 14M-8649 |
| 4 | Hệ thống thuỷ lực | Tháo, vệ sinh, kiểm tra sửa chữa các chi tiết Bơm dầu thuỷ lực, gồm : Pít tông bơm hướng trục, mặt trà bơm, đĩa nghiêng, gối đỡ trục (nếu các chi tiết mòn hỏng không khắc phục được thì thay mới bơm). - Tháo, thay mới ngăn kéo thủy lực điều khiển cẩu, ngăn kéo thủy lực ra vào chân cẩu. - Thay mới các ống tuy ô cao su thuỷ lực của hệ thống thủy lực, gồm: Tuy ô cấp dầu và hồi dầu ngăn kéo vận hành cẩu, tuy ô dầu lên xuống cần, tuy ô dầu lên xuống chân cần, , tuy ô dầu quay cần, tuy ô dầu quay tời cáp cẩu, tuy ô dầu ra vào cần, , tuy ô dầu ra vào chân cần, tuy ô đường dầu vào bơm chính cẩu. - Thay mới lọc dầu thuỷ lực, mòn, bẩn. - Thay mới gioăng phớt của hệ thống xi lanh thủy lực, gồm : Cụm xy lanh nâng hạ cần ; Cụm xy lanh ra vào cần; Cụm xy lanh ra và lên xuống chân chống cẩu. - Căn chỉnh, lắp ráp hoàn chỉnh hệ thống thuỷ lực. | Hệ thống | 1 | Xe cẩu chuyên dùng KAMAZ, BKS 14M-8649 |
| 5 | Đại tu hệ thống truyền động. | Tháo hệ thống phanh kiểm tra sửa chữa hệ thống phanh: Bầu hơi, hệ thống máy nén khí, bình chứa khí, ống dẫn hơi, thay mới má phanh trước + má phanh sau. - Tháo thay mới vòng bi + phớt chặn dầu của moay ơ trước và sau - Tháo dỡ và thay mới 06 quả lốp xe. - Tháo, thay mới rô tuyn lái, ro tuyn giằng cầu chủ động, bi cắt đăng chữ thập chính và phụ. - Tháo kiểm tra sửa chữa các chi tiết bơm lái, thay mới gioăng phớt. - Căn chỉnh bánh răng quay toa rơ lắc. - Tháo hạ kiểm tra hộp số chính và hộp số phụ, mài rà căn chỉnh trùng khớp bánh răng. - Tháo kiểm tra hệ thống ly hợp và trợ lực ( nếu lá côn và hệ thống ly hợp không khắc phục được thì thay mới ). - Vệ sinh và thay mới dầu hộp số, dầu phanh. - Bảo dưỡng cáp cẩu và toàn bộ pu ly dẫn cáp. - Căn chỉnh, lắp ráp hoàn chỉnh hệ thống truyền động. | Hệ thống | 1 | Xe cẩu chuyên dùng KAMAZ, BKS 14M-8649 |
| 6 | Đại tu hệ thống điện | Kiểm tra toàn bộ hư hỏng của toàn bộ hệ thống điện. - Thay mới máy phát. - Tháo bảo dưỡng thay chổi than và vòng bi bánh răng máy đề. - Thay mới bơm rửa kính. - Kiểm tra, thay mới hệ thống dây điện của xe. - Thay mới còi của xe. - Đi lại hệ thống dây dẫn điện của xe - Căn chỉnh, lắp ráp hoàn chỉnh hệ thống. | Hệ thống | 1 | Xe cẩu chuyên dùng KAMAZ, BKS 14M-8649 |
| 7 | Đại tu hệ thống khung, gầm và ca bin | Sửa chữa hệ thống khung gầm, nắn lại những chỗ bị méo, hàn vá các vị trí thủng mọt. - Sửa chữa ca bin, nắn lại những chỗ bị méo, hàn vá các vị trí thủng mọt.. - Vệ sinh đánh rỉ và sơn cũ, sơn chống rỉ và sơn màu toàn bộ xe theo đúng màu thiết kế của xe. | Hệ thống | 1 | Xe cẩu chuyên dùng KAMAZ, BKS 14M-8649 |
| 8 | Lắp ráp hoàn thiện toàn bộ xe | Lắp ráp căn chỉnh toàn bộ xe theo thông số kỹ thuật thiết kế. | Xe | 1 | Xe cẩu chuyên dùng KAMAZ, BKS 14M-8649 |
| 9 | Chạy thử nghiệm thu bàn giao | Nạp đầy nhiên liệu cho xe. - Hiệu chỉnh lại xe chạy không tải, mang tải và nghiệm thu bàn giao. | Xe | 1 | Xe cẩu chuyên dùng KAMAZ, BKS 14M-8649 |
| 10 | Vệ sinh, chuyển xe vào xưởng đại tu | Làm thủ tục giao, nhận xe để sửa chữa. - Vận chuyển đưa xe về xưởng của đơn vị thi công đại tu. - Vệ sinh, rửa ngoài xe trước khi thi công | Xe | 1 | Xe cẩu tự hành HINO 3T BKS 14M-0553 |
| 11 | Vệ sinh, tháo từng cụm chi tiết kiểm tra. | Tháo rời từng cụm, bộ phận của xe: + Phần động cơ và hệ thống nhiên liệu + Hệ thống thuỷ lực + Hệ thống truyền động + Hệ thống khung, gầm và ca bin + Hệ thống điện - Tháo rời chi tiết từng hệ thống, vệ sinh sạch từng chi tiết kiểm tra lên phương án thi công | Xe | 1 | Xe cẩu tự hành HINO 3T BKS 14M-0553 |
| 12 | Đại tu phần động cơ và hệ thống nhiên liệu | Tháo kiểm tra bạc biên balie, rà lại xupap hút xả… (nếu không khắc phục được thì thay mới) - Kiểm tra thay thế bộ hơi Cos0 (nếu xylanh bị mòn, xước sâu thành rãnh thì lập biên bản thay cả bộ hơi). - Thay xéc măng, các gioăng phớt, lọc nhiên liệu, lọc dầu bôi trơn, lọc gió. Vệ sinh thông rửa két nước. - Kiểm tra thay kim phun và bơm cao áp, căn chỉnh bơm cao áp.. - Tháo kiểm tra sửa chữa bơm nước, bơm dầu diesel (bơm tay), bơm trợ lực lái nếu không khắc phục được thì thay mới. - Thay thế các chi tiết mòn hỏng sau chu kỳ vận hành: Bạc cam, gioăng phớt các loại, ống dẫn làm mát, bầu giảm thanh, dây ga, dây tắt máy, dây đi số, đệm chân máy. - Thay lọc nhiên liệu, lọc dầu bôi trơn, lọc gió. Vệ sinh thông rửa két nước. - Tổ hợp, lắp ráp hoàn chỉnh hệ thống. | Hệ thống | 1 | Xe cẩu tự hành HINO 3T BKS 14M-0553 |
| 13 | Hệ thống thuỷ lực | Tháo, vệ sinh, kiểm tra sửa chữa các chi tiết Bơm dầu thuỷ lực, gồm : Pít tông bơm hướng trục, mặt trà bơm, đĩa nghiêng, gối đỡ trục (nếu các chi tiết mòn hỏng không khắc phục được thì thay mới bơm). - Tháo, thay mới ngăn kéo thủy lực điều khiển cẩu. - Thay mới các ống tuy ô cao su thuỷ lực của hệ thống thủy lực, gồm: Tuy ô dầu lên xuống cẩu, tuy ô dầu quay cần, tuy ô dầu quay tời cáp cẩu, tuy ô dầu ra vào cần, tuy ô dầu vào ngăn kéo cẩu, tuy ô đường dầu hồi cẩu, tuy ô đường dầu vào bơm chính cẩu, tuy ô dầu lên xuống cần. - Bảo dưỡng hệ thống cáp cẩu, pu ly cẩu, mâm quy cẩu. - Thay mới gioăng phớt của hệ thống xi lanh thủy lực, gồm : Cụm xy lanh nâng hạ cần. Cụm xy lanh ra vào cần. Cụm xy lanh chân chống cẩu. Ngăn kéo, van điều tiết. - Vệ sinh, thay mới dầu thủy lực. - Căn chỉnh, lắp ráp hoàn chỉnh hệ thống thuỷ lực. | Hệ thống | 1 | Xe cẩu tự hành HINO 3T BKS 14M-0553 |
| 14 | Đại tu hệ thống truyền động. | Tháo hệ thống phanh kiểm tra sửa chữa, thay các chi tiết hỏng của hệ thống phanh: Thay mới xi lanh tổng phanh và toàn bộ má phanh xe. - Tháo, thay mới tô tuyn lái, bi cắt đăng. - Tháo kiểm tra hệ thống ly hợp (nếu lá côn và hệ thống ly hợp không khắc phục được thì thay mới). Thay mới rô tuyn 3 ngang trái + rô tuyn phải. - Tháo, thay mới 02 bộ giảm sóc trước, bảo dưỡng các bộ giảm sóc còn lại. - Tháo dỡ và thay mới 04 bộ lốp xe : 02 bộ lốp trước + 02 bộ lốp sau. - Xả, vệ sinh và thay mới dầu phanh. - Căn chỉnh, lắp ráp hoàn chỉnh hệ thống thuỷ lực. | Hệ thống | 1 | Xe cẩu tự hành HINO 3T BKS 14M-0553 |
| 15 | Đại tu hệ thống điện | Kiểm tra toàn bộ hư hỏng của toàn bộ hệ thống điện, sửa chữa bảo dưỡng. - Thay mới chổi than và vòng bi máy phát, cụm tiết chế máy phát. - Thay mới máy đề - Thay mới bơm rửa kính. - Thay mới 02 xi nhan trước + 02 xi nhan sau và 01 bộ rơ le xi nhan, bảo dưỡng hệ thống đèn còn lại toàn bộ xe. - Thay mới 02 bình ác quy và bộ nạp ác quy. - Đi lại, thay mới các dây dẫn điện bị lão hóa của xe. - Căn chỉnh, lắp ráp hoàn chỉnh hệ thống. | Hệ thống | 1 | Xe cẩu tự hành HINO 3T BKS 14M-0553 |
| 16 | Đại tu hệ thống khung, gầm và ca bin | Sửa chữa hệ thống khung gầm, nắn lại những chỗ bị méo, hàn vá và sơn lại những chỗ thủng mọt. - Sửa chữa thùng xe, nắn lại những chỗ bị méo, hàn vá và sơn lại những chỗ thủng mọt của thùng xe, cắt dỡ thay mới 10 bộ bản lề đóng mở thùng xe. - Sửa chữa ca bin, nắn lại các vị trí bị bẹp méo. - Vệ sinh đánh rỉ và sơn cũ, sơn chống rỉ và sơn màu toàn bộ theo đúng màu thiết kế của xe. | Hệ thống | 1 | Xe cẩu tự hành HINO 3T BKS 14M-0553 |
| 17 | Lắp ráp hoàn thiện toàn bộ xe | Lắp ráp căn chỉnh toàn bộ xe theo thông số kỹ thuật thiết kế. | Xe | 1 | Xe cẩu tự hành HINO 3T BKS 14M-0553 |
| 18 | Chạy thử nghiệm thu bàn giao | Thông rửa bình nhiên liệu và nạp đầy nhiên liệu cho xe. - Hiệu chỉnh lại xe, chạy không tải và mang tải - Nghiệm thu bàn giao. | Xe | 1 | Xe cẩu tự hành HINO 3T BKS 14M-0553 |
| 19 | Vệ sinh, chuyển xe vào xưởng đại tu | - Làm thủ tục giao, nhận xe để sửa chữa. - Vận chuyển đưa xe về xưởng của đơn vị thi công đại tu. - Vệ sinh, rửa ngoài xe trước khi thi công | Xe | 1 | Xe nâng 5 tấn Caterpila |
| 20 | Vệ sinh, tháo từng cụm chi tiết kiểm tra lên phương án thi công | Tháo rời từng cụm, bộ phận của xe: + Phần động cơ và hệ thống nhiên liệu. + Hệ thống thuỷ lực. + Hệ thống truyền động. + Hệ thống khung, sườn. + Hệ thống điện. - Tháo rời chi tiết từng hệ thống, vệ sinh sạch từng chi tiết kiểm tra lên phương án thi công. | Xe | 1 | Xe nâng 5 tấn Caterpila |
| 21 | Đại tu phần động cơ và hệ thống nhiên liệu | Tháo kiểm tra bạc biên balie, rà lại xupap hút xả (nếu không khắc phục được thì thay mới) - Kiểm tra thay thế bộ hơi Cos0 (nếu xylanh bị mòn và xước sâu thành rãnh thì lập biên bản thay cả bộ hơi). - Thay xéc măng, các gioăng phớt, lọc nhiên liệu, lọc dầu bôi trơn, lọc gió. Vệ sinh thông rửa két nước. - Kiểm tra thay mới kim phun, sửa chữa căn chỉnh lại bơm cao áp với kim phun. - Tháo kiểm tra sửa chữa bơm nước, bơm dầu diesel (bơm tay) nếu không khắc phục được thì thay mới. Tháo sửa chữa chi tiết bơm cao áp, thay mới vòng bi bơm. - Thay thế các chi tiết mòn hỏng sau chu kỳ vận hành (bạc cam, gioăng phớt các loại, ống dẫn nước làm mát) - Thay lọc nhiên liệu, lọc dầu bôi trơn, lọc gió. Vệ sinh thông rửa két nước. - Vệ sinh thay mới dầu máy. - Tổ hợp, lắp ráp hoàn chỉnh hệ thống. | Hệ thống | 1 | Xe nâng 5 tấn Caterpila |
| 22 | Đại tu hệ thống thuỷ lực | Tháo dỡ vệ sinh kiểm tra sửa chữa các chi tiết bơm nếu các chi tiết mòn hỏng không khắc phục được thì thay mới bơm - Tháo dỡ thay mới các tuy ô dầu thủy lực: Tuy ô dầu ra vào càng, tuy ô dầu vào các xi lanh lên xướng càng, tuy ô dầu vào van phân phối, tuy ô dầu vào xi lanh lái. - Thay mới gioăng phớt của các cụm xi lanh thủy lực: Xy lanh nâng hạ càng, xy lanh ra vào càng, xy lanh lái. - Vệ sinh, thay mới dầu thủy lực và lọc dầu. - Căn chỉnh, lắp ráp hoàn chỉnh hệ thống thuỷ lực. - Chạy hệ thống dầu thủy lực kiểm tra độ kín và áp lực bơm dầu. | Hệ thống | 1 | Xe nâng 5 tấn Caterpila |
| 23 | Đại tu hệ thống truyền động | Tháo hệ thống phanh kiểm tra sửa chữa, thay các chi tiết hỏng của hệ thống phanh: Piston, xy lanh phanh, tăm bua phanh. Thay mới tổng phanh và các má phanh - Tháo, thay mới tô tuyn lái, bạc trục đứng, bi tỳ dẫn hướng càng nâng, xích tải. - Vệ sinh thay mới dầu hộp số. - Tháo dỡ và thay mới 02 lốp lái của xe. - Căn chỉnh, lắp ráp hoàn chỉnh hệ thống. | Hệ thống | 1 | Xe nâng 5 tấn Caterpila |
| 24 | Đại tu hệ thống điện | Kiểm tra toàn bộ hư hỏng của toàn bộ hệ thống điện. - Thay mới máy phát và máy đề. - Đi lại dây và đấu nối thay mới các dây dẫn bị lão hóa - Căn chỉnh, lắp ráp hoàn chỉnh hệ thống. | Hệ thống | 1 | Xe nâng 5 tấn Caterpila |
| 25 | Hệ thống khung, sườn | Sửa chữa hệ thống khung gầm, nắn lại những chỗ bị méo, hàn vá và sơn lại những chỗ thủng mọt. - Vệ sinh đánh rỉ và sơn cũ, sơn chống rỉ và sơn màu theo đúng màu thiết kế của xe. | Hệ thống | 1 | Xe nâng 5 tấn Caterpila |
| 26 | Lắp ráp, căn chỉnh toàn bộ xe | Lắp ráp căn chỉnh toàn bộ xe đảm bảo các thông số kỹ thuật. | Xe | 1 | Xe nâng 5 tấn Caterpila |
| 27 | Chạy thử nghiệm thu bàn giao | Vệ sinh thùng nhiên liệu, nạp đầy nhiên liệu cho xe. - Hiệu chỉnh lại xe, chạy thử không tải và mang tải, nghiệm thu, vận chuyển bàn giao xe. | Xe | 1 | Xe nâng 5 tấn Caterpila |
| 28 | Vệ sinh, chuyển xe vào xưởng đại tu | Làm thủ tục giao, nhận xe để sửa chữa. - Vận chuyển đưa xe về xưởng của đơn vị thi công đại tu. - Vệ sinh, rửa sạch ngoài xe trước khi tháo | Xe | 1 | Xe xúc lật Liugong 365A |
| 29 | Tháo rời các chi tiết kiểm tra sửa chữa | Tháo rời từng cụm chi tiết gồm : + Tháo phần động cơ và hệ thống nhiên liệu + Tháo phần hệ thống thủy lực + Tháo phần hệ thống truyền động + Tháo phần hệ thống xúc gạt + Tháo phần khung sườn và ca bin + Tháo phần điện + Tháo hệ thống điều hòa - Tháo rời các chi tiết của các cụm chi tiết, ngâm dầu và kiểm tra lên phương án thay thế và phục hồi. | Xe | 1 | Xe xúc lật Liugong 365A |
| 30 | Động cơ và hệ thống nhiên liệu | Tháo kiểm tra sửa chữa bạc biên bạc baliê. - Tháo rời chi tiết, kiểm tra thay thế bộ hơi Cos0 (nếu xylanh bị mòn và xước sâu thành rãnh thì cho thay cả bộ hơi). - Thay mới xupáp hút, xả. - Thay mới quạt tăng áp. - Kiểm tra thay kim phun, Piston lông giơ bơm cao áp, căn chỉnh lại bơm cao áp và kim phun. - Kiểm tra đánh bóng trục cam, trục cơ. Thay mới vòng bi đầu trục cam, trục cơ.. - Tháo kiểm tra sửa chữa bơm nước, bơm dầu điêzen. - Thay xéc măng bơm hơi, gioăng phớt các loại, lọc nhiên liệu, lọc dầu máy, lọc gió. - Vệ sinh, thông rửa két nước làm mát - Thay thế các chi tiết mòn hỏng sau chu kỳ vận hành: Dây đi ga, dây cu doa tổng, bầu giảm thanh, cánh quạt làm mát động cơ, dầu máy - Tổ hợp , lắp giáp, căn chỉnh hoàn thiện hệ thống đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. | Hệ thống | 1 | Xe xúc lật Liugong 365A |
| 31 | Hệ thống thuỷ lực | Kiểm tra sửa chữa bơm thủy lực chính ( Nếu không khắc phục được thì thay mới ) - Thay mới các gioăng phớt toàn bộ hệ thống thủy lực ( pít tông đóng mở gầu, lên xuống ben, tay điều khiển thủy lực, hệ thống van phân phối). - Thay lọc dầu thủy lực + dầu thủy lực. - Thay tuy ô dẫn dầu thủy lực. - Kiểm tra sửa chữa bơm di chuyển. - Thay thế solennoid bộ phân phối thủy lực. - Thay thế motor thủy lực di chuyển. - Thay thế các chi tiết bị mòn hỏng. - Lắp ráp đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. | Hệ thống | 1 | Xe xúc lật Liugong 365A |
| 32 | Hệ thống truyền động | Tháo rời các chi tiết hệ thống di chuyển được làm sạch kiểm tra phân loại các chi tiết hỏng cần thay mới, các chi tiết còn lại sẽ được phục hồi để sử dụng lại. - Tháo vệ sinh hệ thống phanh để kiểm tra, sửâ chữa, phục hồi, thay thế mới các chi tiết hư hỏng của hệ thống phanh: Má phanh, trục quả đào. - Tháo vệ sinh kiểm tra, sửa chữa phục hồi các chi tiết hệ thống lái, thay mới phớt moay ơ, vòng bi moay ơ - Thay mới 04 bộ lốp + săm xe. - Thay mới dầu cầu. - Tổ hợp, lắp ráp hoàn chỉnh hệ thống | Hệ thống | 1 | Xe xúc lật Liugong 365A |
| 33 | Hệ thống điện và điều hòa | Kiểm tra sửa chữa toàn bộ hư hỏng của hệ thống dây điện. - Thay mới 01 bình Âc quy, quạt làm mát ca bin - Thay đề ma rơ và hệ thống đèn trần, xi nhan, đèn phanh, công tắc điện toàn xe - Thay mới vòng bi máy phát, sửa chữa hệ thống nạp ắc quy (nếu không khắc phục được thì thay mới) - Đi lại và đấu nối hoàn chỉnh hệ thống dây dẫn điện - Thay thế động cơ gạt mưa - Lắp đặt, chạy lại toàn bộ hệ thống kiểm tra, hiệu chỉnh đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | Hệ thống | 1 | Xe xúc lật Liugong 365A |
| 34 | Hệ thống khung sườn, cabin, gầu xúc | Nắn sửa lại các vị trí bẹp méo của ca bin, khung sườn. - Gia công thay mới cục bộ gầu xúc bằng tôn tấm. - Thay mới lưỡi gầu xúc và ắc gầu + bạc, gioăng chắn mỡ ắc gầu. - Lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống. - Vệ sinh, đánh rỉ và sơn khung sườn, ca bin bằng 1 lớp sơn chống rỉ và 2 lớp sơn màu theo thiết kế của xe. | Hệ thống | 1 | Xe xúc lật Liugong 365A |
| 35 | Lắp ráp hoàn thiện toàn bộ xe | Lắp ráp căn chỉnh toàn bộ xe theo thông số kỹ thuật thiết kế. | Xe | 1 | Xe xúc lật Liugong 365A |
| 36 | Chạy thử nghiệm thu bàn giao | Nạp đầy nhiên liệu cho xe. - Hiệu chỉnh lại xe chạy không tải, mang tải nghiệm thu. - Vận chuyển xe bàn giao cho Chủ đầu tư | Xe | 1 | Xe xúc lật Liugong 365A |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi