Gói thầu: Thay thế lốp chống va đập cầu cảng năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210533115-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/05/2021 09:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Thay thế lốp chống va đập cầu cảng năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210533069 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-17 15:16:00 đến ngày 2021-05-28 09:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 390,624,441 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,859,000 VNĐ ((Năm triệu tám trăm năm mươi chín nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | PHẦN NHÂN CÔNG | PHẦN NHÂN CÔNG | - | 0 | |
| 2 | Khảo sát đánh giá thực tế dọc bờ cảng bằng thuyền lan | Khảo sát đánh giá thực tế dọc bờ cảng bằng thuyền lan | Việc | 1 | |
| 3 | Khảo sát hiện trạng của tất cả các lốp chống va đập dọc theo 500m cầu cảng | Khảo sát hiện trạng của tất cả các lốp chống va đập dọc theo 500m cầu cảng | Việc | 1 | |
| 4 | Di chuyển lắp dựng giá thao tác, thang thao tác 55 điểm | Di chuyển lắp dựng giá thao tác, thang thao tác 55 điểm | Việc | 1 | |
| 5 | Tháo dỡ lốp loại 1800x400mm (áp dụng lắp đặt tấm bê tông) | Tháo dỡ lốp loại 1800x400mm (áp dụng lắp đặt tấm bê tông) | Việc | 1 | |
| 6 | Tháo dỡ lốp loại 1400x300mm (áp dụng lắp đặt tấm bê tông) | Tháo dỡ lốp loại 1400x300mm (áp dụng lắp đặt tấm bê tông) | Việc | 1 | |
| 7 | Lắp đặt lốp chống va đập loại 1800x400mm (áp dụng bằng 50% đơn giá lắp gối cầu) | Lắp đặt lốp chống va đập loại 1800x400mm | Việc | 1 | |
| 8 | Lắp đặt lốp chống va đập loại 1400x300mm (áp dụng bằng 50% đơn giá lắp gối cầu) | Lắp đặt lốp chống va đập loại 1400x300mm | Việc | 1 | |
| 9 | Lắp đặt xích mạ kẽm D20mm | Lắp đặt xích mạ kẽm D20mm | Việc | 1 | |
| 10 | Lắp đặt mã ní thép mạ kẽm D24mm | Lắp đặt mã ní thép mạ kẽm D24mm | Việc | 1 | |
| 11 | Tháo dỡ, lắp đặt bu lông nở inox 304 M24x300mm | Tháo dỡ, lắp đặt bu lông nở inox 304 M24x300mm | Việc | 1 | |
| 12 | Lắp đặt bản mã thép KT300x300x20x8mm | Lắp đặt bản mã thép KT300x300x20x8mm | Việc | 1 | |
| 13 | Hàn móc thép D30x300mm | Hàn móc thép D30x300mm | Việc | 1 | |
| 14 | Chế tạo giá thao tác để tháo lắp lốp chống va đập (áp dụng bằng 50% đơn giá) | Chế tạo giá thao tác để tháo lắp lốp chống va đập | Việc | 1 | |
| 15 | Chế tạo bản mã thép cho giá thao tác KT 200x200x10x4 | Chế tạo bản mã thép cho giá thao tác KT 200x200x10x4 | Việc | 1 | |
| 16 | Chế tạo thang thao tác thép L50x50x5mm | Chế tạo thang thao tác thép L50x50x5mm | Việc | 1 | |
| 17 | Chế tạo bậc thang thép tròn D16mm | Chế tạo bậc thang thép tròn D16mm | Việc | 1 | |
| 18 | Chế tạo móc thép D30x300x14mm | Chế tạo móc thép D30x300x14mm | Việc | 1 | |
| 19 | PHẦN VẬT TƯ | PHẦN VẬT TƯ | - | 0 | |
| 20 | Bu lông inox 304 M16x60mm | Bu lông inox 304 M16x60mm | Bộ | 32 | |
| 21 | Bu lông nở inox 304 M 24x300mm | Bu lông nở inox 304 M 24x300mm | Bộ | 40 | |
| 22 | Khí gas hóa lỏng | Khí gas hóa lỏng | Kg | 1 | |
| 23 | Khí Oxy (O2) | Khí Oxy (O2) | Chai | 3 | |
| 24 | Long đen inox 304 phi 100x6mm | Long đen inox 304 phi 100x6mm | Cái | 64 | |
| 25 | Lốp xe đã qua sử dụng, KT 1400x300 (đục 4 lỗ phi 100 luồn xích) | KT 1400x300 (đục 4 lỗ phi 100 luồn xích) | Cái | 35 | |
| 26 | Lốp xe nâng đã qua sử dụng, KT 1800x400mm (đục 4 lỗ phi 100 luồn xích) | KT 1800x400mm (đục 4 lỗ phi 100 luồn xích) | Cái | 20 | |
| 27 | Mã ní thép mạ kẽm D24mm | Mã ní thép mạ kẽm D24mm | Cái | 40 | |
| 28 | Ống thép mạ kẽm phi 60 x 3.5 | Ống thép mạ kẽm phi 60 x 3.5 | Mét | 18 | |
| 29 | Thép V50 x 50 x 5 | Thép V50 x 50 x 5 | Mét | 6 | |
| 30 | Thép tấm CT3 dày 10mm | Thép tấm CT3 dày 10mm | M2 | 0,05 | |
| 31 | Thép tấm CT3 dày 8 mm | Thép tấm CT3 dày 8 mm | M2 | 4 | |
| 32 | Thép tròn CT3 phi 16 | Thép tròn CT3 phi 16 | Mét | 6 | |
| 33 | Thép tròn CT3 phi 30 | Thép tròn CT3 phi 30 | Mét | 0,3 | |
| 34 | Xích thép mạ kẽm D20mm | Xích thép mạ kẽm D20mm | m | 80 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi