Gói thầu: Gói thầu số 05: Cung cấp dịch vụ đào tạo chuyên sâu cho cán bộ HTX. Chủ trang trại, nông dân tiêu biểu thuộc Kế hoạch Phát triển sản xuất giống bưởi đỏ Tân Lạc và một số giống bưởi đặc sản Hà Nội giai đoạn 2021-2021 (năm 2021)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210543308-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển nông nghiệp Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Cung cấp dịch vụ đào tạo chuyên sâu cho cán bộ HTX. Chủ trang trại, nông dân tiêu biểu thuộc Kế hoạch Phát triển sản xuất giống bưởi đỏ Tân Lạc và một số giống bưởi đặc sản Hà Nội giai đoạn 2021-2021 (năm 2021) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210444176 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hà Nội năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-18 12:02:00 đến ngày 2021-05-25 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 262,600,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là400.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 78.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (Tập huấn về kỹ thuật trồng và chăm sóc cây ăn quả)(i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 400.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giảng viên |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Tốt nghiệp Tiến sỹ trở lên chuyên ngành Trồng trọt hoặc Khoa học cây trồng(2) Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Có kinh nghiệm thực tế trong lĩnh vực cây chuối, tham gia ít nhất 3 đề tài, dự án, nhiệm vụ khoa học công nghệ thuộc lĩnh vực cây trồng (Ưu tiên cây bưởi) (Có bản gốc xác nhận của cơ quan là chủ đề tài hoặc dự án hoặc nhiệm vụ)Ghi chú: Các tài liệu trên được chứng thực nộp cùng hồ sơ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 9 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Trợ giảng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Tốt nghiệp Thạc sỹ trở lên chuyên ngành Trồng trọt hoặc khoa học cây trồng(2) Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Có kinh nghiệm thực tế trong lĩnh vực cây chuối, tham gia ít nhất 3 đề tài, dự án, nhiệm vụ khoa học công nghệ thuộc lĩnh vực cây trồng (Ưu tiên cây bưởi) (Có bản gốc xác nhận của cơ quan là chủ đề tài hoặc dự án hoặc nhiệm vụ)Ghi chú: Các tài liệu trên được chứng thực nộp cùng hồ sơ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy chiếu và màn chiếu | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động ổn định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy tính xách tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có cấu hình cao; hoạt động ổn định; được cài đặt đầy đủ cácphần mềm, ứng dụng… đáp ứng với các yêu cầu trình chiếu bài giảng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thù lao cho giảng viên: | Thù lao cho giảng viên: 1 người x 7 ngày/lớp x 2 lớp | ngày | 14 | I, Chi phí cho giảng viên |
| 2 | Thù lao cho trợ giảng: | Thù lao cho trợ giảng: 1 người x 7 ngày/lớp x 2 lớp | ngày | 14 | I, Chi phí cho giảng viên |
| 3 | Thuê xe đưa đón giảng viên: | Thuê xe đưa đón giảng viên: 7 ngày/lớp x 2 lớp | ngày | 14 | I, Chi phí cho giảng viên |
| 4 | Tiền ăn cho giảng viên và trợ giảng: | Tiền ăn cho giảng viên và trợ giảng: 2 người x 7 ngày/lớp x 2 lớp | ngày | 28 | I, Chi phí cho giảng viên |
| 5 | Hỗ trợ tiền đi lại: | Hỗ trợ tiền đi lại: 30 người/lớp x 2 lớp | người | 60 | II, Chi phí cho học viên |
| 6 | Tiền ăn: | Tiền ăn: 30 học viên x 7 ngày/lớp x 2 lớp | lượt người/ngày | 420 | II, Chi phí cho học viên |
| 7 | Tiền ngủ: | Tiền ngủ: 30 người x 6 đêm/lớp x 2 lớp | Lượt người/đêm | 360 | II, Chi phí cho học viên |
| 8 | Nước uống: | Nước uống: 30 học viên x 7 ngày/lớp x 2 lớp | lượt người/ngày | 420 | II, Chi phí cho học viên |
| 9 | Tài liệu học tập: | Tài liệu học tập: 30 bộ/lớp x 2 lớp | bộ | 60 | II, Chi phí cho học viên |
| 10 | Thuê xe đi khảo sát thăm quan: | Thuê xe đi khảo sát thăm quan: 1 chuyến/lớp x 2 lớp | chuyến | 2 | II, Chi phí cho học viên |
| 11 | Thuê vườn: | Thuê vườn: 3 vườn/lớp x 2 lớp | vườn | 6 | II, Chi phí cho học viên: 7, Vật tư thực hành |
| 12 | Cưa, kéo cắt cành: | Cưa, kéo cắt cành: 12 bộ/lớp x 2 lớp | bộ | 12 | II, Chi phí cho học viên: 7, Vật tư thực hành |
| 13 | Thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá: | Thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá | kg | 2 | II, Chi phí cho học viên: 7, Vật tư thực hành |
| 14 | Trang trí, giấy chứng nhận: | Trang trí, giấy chứng nhận | khoán | 2 | II, Chi phí cho học viên: |
| 15 | Chi phí khác: | Chi phí khác: Quản lý phí,.. | Trọn gói | 1 | III, Chi phí khác |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 78.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là400.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 78.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (Tập huấn về kỹ thuật trồng và chăm sóc cây ăn quả)(i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 400.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giảng viên | 1 | (1) Tốt nghiệp Tiến sỹ trở lên chuyên ngành Trồng trọt hoặc Khoa học cây trồng(2) Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Có kinh nghiệm thực tế trong lĩnh vực cây chuối, tham gia ít nhất 3 đề tài, dự án, nhiệm vụ khoa học công nghệ thuộc lĩnh vực cây trồng (Ưu tiên cây bưởi) (Có bản gốc xác nhận của cơ quan là chủ đề tài hoặc dự án hoặc nhiệm vụ)Ghi chú: Các tài liệu trên được chứng thực nộp cùng hồ sơ | 9 | 3 |
| 2 | Trợ giảng | 2 | (1) Tốt nghiệp Thạc sỹ trở lên chuyên ngành Trồng trọt hoặc khoa học cây trồng(2) Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Có kinh nghiệm thực tế trong lĩnh vực cây chuối, tham gia ít nhất 3 đề tài, dự án, nhiệm vụ khoa học công nghệ thuộc lĩnh vực cây trồng (Ưu tiên cây bưởi) (Có bản gốc xác nhận của cơ quan là chủ đề tài hoặc dự án hoặc nhiệm vụ)Ghi chú: Các tài liệu trên được chứng thực nộp cùng hồ sơ | 7 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy chiếu và màn chiếu | - Hoạt động ổn định | 1 |
| 2 | Máy tính xách tay | - Có cấu hình cao; hoạt động ổn định; được cài đặt đầy đủ cácphần mềm, ứng dụng… đáp ứng với các yêu cầu trình chiếu bài giảng. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi